Gói thầu: Gói thầu số 1:Thi công xây dựng công trình, cung tấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả nghiệm thu đấu nối điện) công trình San tạo mặt bằng + xây dựng hạ tầng kỹ thuật sắp xếp dân cư khu trung tâm huyện ( 16ha) huyện Si Ma Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154972-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1:Thi công xây dựng công trình, cung tấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả nghiệm thu đấu nối điện) công trình San tạo mặt bằng + xây dựng hạ tầng kỹ thuật sắp xếp dân cư khu trung tâm huyện ( 16ha) huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 14:51:00 đến ngày 2021-12-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,969,668,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.994E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên bao gồm các công việc hạng mục san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông, hệ thống đường giao thông mặt đường BTXM, hệ thống đường điện, hệ thống cấp thoát nước;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ 16.779.000.000 đồng; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp hợp đồng ký kết với chủ đầu tư ,biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.558.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật công trình giao thông trở lên ( Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Là công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên bao gồm các công việc hạng mục san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông, hệ thống đường giao thông mặt đường BTXM, hệ thống đường điện, hệ thống cấp thoát nước hoặc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công:(phụ trách thi hạng mục giao thông) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã tham gia trực tiếp kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông gồm các hạng mục đào đắp lòng đường mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cống rãnh thoát nước vỉa hè hố trồng cây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công:(phụ trách thi công phần san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông, hệ thống cấp nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật công trình xây dựng trở lên.- Đã tham gia trực tiếp kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật gồm các hạng mục san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông trọng lực và hệ thống kề ốp mái, hệ thống cấp nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công(phụ trách thi công phần cấp điện + chiếu sáng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành hệ thống điện hoặc Hệ thống điện Giao thông và Công nghiệp trở lên.- Đã tham gia kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình điện gồm các hạng mục lắp dựng đấu nối trạm biến áp 560KVA trở lên, tuyến cáp ngầm 35KV, tuyến cáp ngầm 0.4KV, tuyến đường dây 0.4KV trên không, tuyến đường dây nổi chiếu sáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình, xây dựng giao thông, môi trường, điện.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phụ trách thi hạng mục giao thông san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông, hệ thống cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông trở lên.- Đã tham gia trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật gồm các hạng mục san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông trọng lực và hệ thống kề ốp mái, hệ thống cấp nước, công trình giao thông gồm các hạng mục đào đắp lòng đường mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cống rãnh thoát nước vỉa hè hố trồng cây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phụ trách (phụ trách thi công phần cấp điện + chiếu sáng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành hệ thống điện hoặc Hệ thống điện Giao thông và Công nghiệp trở lên.- Đã tham gia trực tiếp làm đội trưởng thi công 01 công trình điện gồm các hạng mục lắp dựng đấu nối trạm biến áp 560KVA trở lên, tuyến cáp ngầm 35KV, tuyến cáp ngầm 0.4KV, tuyến đường dây 0.4KV trên không, tuyến đường dây nổi chiếu sáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8 m3 ( Phải có gắn búa thủy lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 ( Phải có gắn búa thủy lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 1,60m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,60m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: ≥16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: ≥16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,50 T - 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 8,50 T - 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí năng suất : 360,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360,00 m3/ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí năng suất : 600,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy ủi - công suất : 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo chênh cao, đo khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác đo góc lên đến 2″ phù hợp với mọi công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 – 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông 250 – 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 – 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500w – 10kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy phát điện ≥75KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥75KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20A - 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5HP – 30HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.1KW (220V) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 26-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | hợp chuẩn đặt tại Lào Cai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1:Thi công xây dựng công trình, cung tấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả nghiệm thu đấu nối điện) công trình San tạo mặt bằng + xây dựng hạ tầng kỹ thuật sắp xếp dân cư khu trung tâm huyện ( 16ha) huyện Si Ma Cai San tạo mặt bằng + xây dựng hạ tầng kỹ thuật sắp xếp dân cư khu trung tâm huyện ( 16ha) huyện Si Ma Cai 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất và nguồn tăng thu ngân sách tỉnh (15t ỷ) +Nguồn vốn ngân sách huyện bốtrí phần còn lại ( Thu tiền sử dụng đất ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | . Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (thể hiện ngành nghề kinh doanh). II. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng. + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA. + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 4 năm gần đây (2017,2018,2019, 2020) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 04 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 04 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt: Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 480.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Si Ma Cai – Tổ dân phố Phố Cũ thị trấn Si Ma Cai huyện Si Ma Cai tỉnh Lào Cai điện thoại 02143.796.080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Si Ma Cai – Tổ dân phố Phố Cũ thị trấn Si Ma Cai huyện Si Ma Cai tỉnh Lào Cai điện thoại 02143.796.080 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Si Ma Cai – Tổ dân phố Phố Cũ thị trấn Si Ma Cai huyện Si Ma Cai tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu huyện Si Ma Cai – Tổ dân phố Phố Cũ thị trấn Si Ma Cai huyện Si Ma Cai tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ tư vấn đấu thầu huyện Si Ma Cai – Tổ dân phố Phố Cũ thị trấn Si Ma Cai huyện Si Ma Cai tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (phát dọn mặt bằng) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 190,28 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,011 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58,345 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 568,411 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, không yêu cầu độ chặt MB4+8 (NC, M x 0,9) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 53,945 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I (vận chuyển đắp MB cây xanh) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,011 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 560,638 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 560,638 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (vét bùn + bóc hữu cơ) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,75 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,466 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 286,995 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đánh cấp) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,048 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào khuôn) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,498 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,927 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào xáo xới) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,178 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,178 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,75 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 331,176 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 331,176 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,17 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 316,98 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,137 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 292,757 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,42 | 100m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36,76 | 100m2 |
| 18 | Thi công khe dọc | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 259,8 | m |
| 19 | Thi công khe co | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 412,01 | m |
| 20 | Thi công khe giãn | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | m |
| 21 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49,383 | 10m |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,155 | m3 |
| 2 | VK bê tông bó vỉa | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,83 | 100m2 |
| 3 | LĐ viên bó vỉa vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 489,56 | m |
| 4 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,364 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,747 | m3 |
| 6 | VK bê tông bó vỉa | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,412 | 100m2 |
| 7 | LĐ viên bó vỉa vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 624,58 | m |
| D | VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 74,642 | m3 |
| 2 | Đệm cát dày 5cm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 186,606 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.732,121 | m2 |
| 4 | Đào đất móng bó hè - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 71,792 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất móng bó hè | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,712 | m3 |
| 6 | Xây gạch bó hè vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,904 | m3 |
| 7 | Đệm cát móng bó hè | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,089 | m3 |
| 8 | Trát bó hè dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 99,974 | m2 |
| 9 | Đào móng hố trồng cây - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,544 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất móng hố trồn cây | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,581 | m3 |
| 11 | Xây gạch hố trồng cây vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,224 | m3 |
| 12 | Trát trồng cây dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,16 | m2 |
| 13 | Đệm cát móng trồng cây | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,816 | m3 |
| 14 | Cây Lát Hoa đường kính gốc từ 10-15cm, cao 2,5 - 3m. | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64 | cây |
| 15 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64 | cây |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64 | 1cây trên 90 ngày |
| 17 | Tổng KL đất đào | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 92,336 | m3 |
| 18 | Tổng KL đất đắp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48,293 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,392 | 100m3 |
| E | TUYẾN KÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48,718 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,153 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 198,765 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 119,6 | m3 |
| 5 | Bê tông móng kè M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.718,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,333 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường kè M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.784,43 | m3 |
| 8 | Bê tông tường kè M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 117,45 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tường kè | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,172 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,798 | tấn |
| 11 | LĐ ống PVC D90 thoát nước | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,928 | 100m |
| 12 | Đá dăm tầng lọc | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66,12 | m3 |
| 13 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,578 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe lún | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 278,25 | m2 |
| 15 | Đào móng dầm kè khung ốp mái - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 283,415 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 136,701 | m3 |
| 17 | Đệm VXM M50 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,844 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm khung ốp mái M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 172,161 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông dầm khung ốp mái | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,312 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm khung bê tông ốp mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,096 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm khung bê tông ốp mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,165 | tấn |
| 22 | Cỏ lá tre | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.115,12 | m2 |
| 23 | San đất màu trồng cỏ mái taluy (10cm) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 311,512 | m3 |
| 24 | Trồng vầng cỏ lá tre gia cố mái taluy | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,151 | 100m2 |
| 25 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,151 | 100m2/ tháng |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,427 | 1m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,128 | 100m3 |
| 28 | Lót bạt dứa | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,257 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bản mặt bậc M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,4 | m3 |
| 30 | VK bê tông mặt bản | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,048 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,13 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,052 | tấn |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,49 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 170,94 | m2 |
| 35 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,041 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 379,47 | m2 |
| 37 | Bulong U-M22x650 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 504 | cái |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 174,454 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 174,454 | 100m3 |
| 40 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,153 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,153 | 100m3 |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,3 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,767 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,363 | 100m3 |
| 4 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,68 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống M150, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng cống | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4 | 100m2 |
| 7 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,04 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,368 | tấn |
| 9 | VK bê tông ống cống | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,016 | 100m2 |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | 1 đoạn ống |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,097 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,208 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,096 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,768 | m3 |
| 16 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,954 | m3 |
| 17 | VK bê tông hố ga | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,28 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,019 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,515 | tấn |
| 20 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,486 | m3 |
| 21 | VK bê tông mũ mố hố ga | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,051 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,127 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan hố ga đổ tại chỗ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,906 | m3 |
| 24 | VK bê tông tấm bản hố ga đổ tại chỗ | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,048 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tấm bản hố ga đổ tại chỗ ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,124 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tấm bản hố ga đổ tại chỗ ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,003 | tấn |
| 27 | Tấm gang cửa thu nước | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 28 | LĐ tấm đan thu nước | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46,893 | 1m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,91 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,07 | 100m3 |
| 32 | Đệm VXM M50 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,748 | m3 |
| 33 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 301,455 | m3 |
| 34 | VK bê tông rãnh thoát nước | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,33 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 44,102 | m3 |
| 36 | VK bê tông tấm đan | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,01 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,46 | tấn |
| 38 | LĐ tấm đan | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 558,25 | 1cấu kiện |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,255 | 1m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,188 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,304 | 100m3 |
| 42 | Đệm VXM M50 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,898 | m3 |
| 43 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,88 | m3 |
| 44 | VK bê tông thân rãnh | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,38 | 100m2 |
| 45 | Bê tông mũ mố rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,385 | m3 |
| 46 | VK bê tông mũ mố | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,966 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,257 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,282 | m3 |
| 49 | VK bê tông tấm đan | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,433 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,541 | tấn |
| 51 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,497 | tấn |
| 52 | LĐ tấm đan | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 69 | 1cấu kiện |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,444 | 1m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,314 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,161 | 100m3 |
| 56 | Đệm VXM M50 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,851 | m3 |
| 57 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36,036 | m3 |
| 58 | VK bê tông hố ga | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,268 | 100m2 |
| 59 | Thang thép hố ga D20 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,407 | tấn |
| 60 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,864 | m3 |
| 61 | VK bê tông mũ mố hố ga | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,429 | 100m2 |
| 62 | LĐ cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,254 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,412 | m3 |
| 64 | VK bê tông tấm đan | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,248 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,762 | tấn |
| 66 | LĐ tấm đan | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66 | 1cấu kiện |
| 67 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,957 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,957 | tấn |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,834 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,982 | 100m3 |
| 71 | Đệm VXM M50 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,588 | m3 |
| 72 | Bê tông móng cống M150, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 65,88 | m3 |
| 73 | Ván khuôn bê tông móng cống | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,762 | 100m2 |
| 74 | Bê tông chèn móng cống M150, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,33 | m3 |
| 75 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 87,962 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,176 | tấn |
| 77 | VK bê tông ống cống | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,571 | 100m2 |
| 78 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 116 | mối nối |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 122 | 1 đoạn ống |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,768 | 1m3 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,286 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,463 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,916 | m3 |
| 84 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,148 | m3 |
| 85 | VK bê tông hố ga | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,839 | 100m2 |
| 86 | Thang thép hố ga D20 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,106 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,097 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,066 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,636 | m3 |
| 90 | VK bê tông tấm đan | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,026 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,283 | tấn |
| 92 | LĐ tấm đan | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | 1cấu kiện |
| 93 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,129 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,129 | tấn |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,477 | 1m3 |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,041 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,697 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,513 | m3 |
| 99 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,488 | m3 |
| 100 | VK bê tông hố ga | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,165 | 100m2 |
| 101 | Thang thép hố ga D20 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,047 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,33 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,457 | tấn |
| 104 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,467 | m3 |
| 105 | VK bê tông tấm đan | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,023 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,051 | tấn |
| 107 | LĐ tấm đan | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1cấu kiện |
| 108 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2 | tấn |
| 110 | Đệm VXM M50 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,906 | m3 |
| 111 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,06 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,708 | 100m2 |
| 113 | Bê tông chèn móng cống M150, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,027 | m3 |
| 114 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50,47 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,691 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,213 | 100m2 |
| 117 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66 | mối nối |
| 118 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | 1 đoạn ống |
| 119 | Bê tông đỉnh cống trên thành hang cát tơ hiện trạng M150, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,05 | m3 |
| 120 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,155 | m3 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,001 | 1m3 |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,38 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,15 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,729 | m3 |
| 125 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,514 | m3 |
| 126 | VK bê tông hố ga | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,527 | 100m2 |
| 127 | Thang thép hố ga D20 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,27 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,47 | tấn |
| 130 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,18 | m3 |
| 131 | VK bê tông tấm đan | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,008 | 100m2 |
| 132 | Cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,142 | tấn |
| 133 | LĐ tấm đan | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1cấu kiện |
| 134 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,23 | tấn |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,23 | tấn |
| 136 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,74 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,109 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,037 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,028 | tấn |
| 140 | Gia công lưới thép chắn rác | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,108 | tấn |
| 141 | Gia công lưới khung thép bảo hiểm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,651 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,387 | 1m2 |
| 143 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 102,697 | 1m3 |
| 144 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,108 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I (vận chuyển đất tận dụng đắp MB cây xanh) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,135 | 100m3 |
| 146 | Bê tông xà dầm, cột M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,032 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,006 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,173 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,846 | tấn |
| 150 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá III (khoan cắm thép neo D32) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,504 | 100m |
| 151 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,848 | tấn |
| 152 | Gia công khung lưới thép thành hố | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,191 | tấn |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 43,337 | 1m2 |
| 154 | Đệm VXM M50 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,578 | m3 |
| 155 | Bê tông cửa thu nước đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,1 | m3 |
| 156 | VK bê tông cửa thu nước đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,82 | 100m2 |
| 157 | Cốt thép cửa thu nước | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,885 | tấn |
| 158 | LĐ cửa thu nước | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41 | 1cấu kiện |
| 159 | Gia công thép hình cửa thu nước | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,292 | tấn |
| 160 | LĐ thép hình cửa thu nước | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,292 | tấn |
| 161 | Nắp gang chắn rác KT 860x430 tải trọng 25T | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41 | Cái |
| 162 | LĐ nắp gang chắn rác | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41 | cái |
| 163 | LĐ ống PVC D200 class 1 thoát nước | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,925 | 100m |
| 164 | Tháo dỡ kết cấu vỉa hè hiện trạng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 313,6 | m2 |
| 165 | Lát hoàn trả kết cấu vỉa hè (tận dụng gạch cũ 50%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 156,8 | m2 |
| 166 | Lát hoàn trả kết cấu vỉa hè (bổ sung gạch mới 50%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 156,8 | m2 |
| 167 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,68 | m3 |
| 168 | Tháo dỡ kết viên bó vỉa hiện trạng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 245 | m |
| 169 | LĐ lại viên bó vỉa hoàn trả (tận dụng) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 245 | m |
| 170 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,064 | m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,599 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (đổ thải) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,362 | 100m3 |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống thép lồng D150mm dày 4,78mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,45 | 100m |
| 2 | LĐ ống thép lồng D100mm dày 4,78mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3 | 100m |
| 3 | LĐ ống HDPE D63 PN10 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,87 | 100 m |
| 4 | LĐ ống HDPE D50 PN10 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,07 | 100 m |
| 5 | LĐ nối thẳng HDPE D63 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 6 | LĐ nối góc HDPE D63 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 7 | LĐ nối thẳng HDPE D50 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 8 | LĐ nối góc HDPE D50 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,013 | m3 |
| 10 | Bê tông đầu bịt ống M150, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,064 | m3 |
| 11 | VK bê tông đầu bịt ống | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,07 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,87 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,94 | 100m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 128,922 | 1m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,22 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 113,502 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,044 | 100m3 |
| 19 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120,091 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,858 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,167 | 100m3 |
| 22 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,289 | m3 |
| 23 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,216 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép hố van ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,045 | tấn |
| 25 | Xây hố van gạch không nung vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,86 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,04 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,338 | m3 |
| 28 | VK bê tông tấm đan | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,016 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,031 | tấn |
| 30 | LĐ tấm đan | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,127 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,84 | 1m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,166 | 100m3 |
| 34 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,359 | m3 |
| 35 | Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,96 | m3 |
| 36 | VK bê tông hố van | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,112 | 100m2 |
| 37 | Xây hố van gạch không nung vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,16 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,2 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,324 | m3 |
| 40 | VK bê tông tấm đan | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,022 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,034 | tấn |
| 42 | LĐ tấm đan | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,135 | 100m3 |
| 44 | LĐ tê thép D80x50 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 46 | LĐ MNM D50 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 47 | LĐ MNM D80 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 48 | LĐ bích thép rỗng D50 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,5 | cặp bích |
| 49 | LĐ bích thép rỗng D80 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cặp bích |
| 50 | Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,025 | m3 |
| 51 | VK bê tông gối đỡ | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,005 | 100m2 |
| 52 | LĐ tê thép D80x50 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 55 | LĐ MNM D50 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 56 | LĐ MNM D80 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 57 | LĐ bích thép rỗng D50 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,5 | cặp bích |
| 58 | LĐ bích thép rỗng D80 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,5 | cặp bích |
| 59 | LĐ bích thép đặc D80 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,5 | cặp bích |
| 60 | LĐ nối góc HDPE D63 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 61 | Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,031 | m3 |
| 62 | VK bê tông gối đỡ | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,007 | 100m2 |
| 63 | LĐ đai khởi thủy D90/50 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 64 | LĐ kép TTK D40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 66 | LĐ khâu nối HDPE D50 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 67 | LĐ nối góc HDPE D50 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 68 | LĐ tê HDPE D63/50 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 69 | LĐ kép TTK D40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 71 | LĐ khâu nối HDPE D50 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 72 | LĐ ống HDPE D20 PN12,5 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,22 | 100 m |
| 73 | LĐ đai khởi thủy D50/20 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | cái |
| 74 | LĐ đai khởi thủy D60/20 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | cái |
| 75 | LĐ tê HDPE D20/20 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62 | cái |
| 76 | LĐ nút bịt HDPE D20 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 122 | cái |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,121 | 100m3 |
| H | ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,9 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền gạch block | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,145 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,58 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,32 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,966 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,374 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,225 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,154 | 100m3 |
| 9 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5m | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 71,5 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,358 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,644 | 1000v |
| 12 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 35KV | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | sứ |
| 13 | Bê tông mốc, mác 200 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,726 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mốc | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,174 | 100m2 |
| 15 | Rải mốc + tấm đan báo hiệu cáp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 218 | cái |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,139 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,139 | 100m3 |
| 18 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,5 | m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,796 | m3 |
| 20 | Rải bạt dứa lót móng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,031 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,796 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,125 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,024 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,023 | 100m3 |
| 25 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5m | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,5 | m |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,028 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,393 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,393 | 100m3 |
| 29 | Khối lượng dây nối mạ kẽm (+2,5%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,587 | kg |
| 30 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,126 | 100kg |
| 31 | Khối lượng chụp đầu cột mạ kẽm (+2,5%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 141,081 | kg |
| 32 | Lắp đặt chụp, trọng lượng = | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 33 | Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,271 | kg |
| 34 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 35 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 132,738 | kg |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 37 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57,513 | kg |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 39 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,96 | kg |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 41 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 74,784 | kg |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 43 | Khối lượng thang trèo mạ kẽm (+2,5%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,732 | kg |
| 44 | Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng = | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 45 | Khối lượng ghế cách điện mạ kẽm (+2,5%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 76,092 | kg |
| 46 | Lắp đặt ghế cho cột, Trọng lượng = | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 47 | Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-20/35(40.5)KV 3x240mm2 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 98 | m |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,98 | 100m |
| 49 | Cáp nhôm lõi sắt AC70/11-XLPE 4.3/HDPE-20/35(40.5)KV | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | m |
| 50 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,015 | 1km/1 dây |
| 51 | Đấu cáp 3M T-Plug 35KV 3x240mm2 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 52 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 đầu cáp |
| 53 | Hộp đấu cáp 35KV 3x240 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 hộp nối |
| 55 | ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 85 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,85 | 100m |
| 57 | ống thép đen D150 dày 4mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 91,2 | kg |
| 58 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,06 | 100m |
| 59 | Sứ đứng gốm nung 35KV | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | qủa |
| 60 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2 | 10 sứ |
| 61 | Ghíp trung thế vỏ cáp dầy 3-7mm 2 bulong - 120-300mm2 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 62 | Cầu dao phụ tải 38.5KV-630A -3 pha mở chéo polymer (dập dầu) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 64 | Chống sét van 42KV (1bộ/3 quả) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chống sét van 42KV | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 67 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 560kVA | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 máy |
| 68 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,351 | m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,067 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,022 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,013 | 100m3 |
| 73 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,127 | m3 |
| 74 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,209 | m3 |
| 75 | Rải bạt dứa lót móng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,091 | 100m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,91 | m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,477 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,056 | 100m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,28 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,203 | m3 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,015 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | tấn |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,046 | 100m3 |
| 84 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,046 | 100m3 |
| 85 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 383,576 | kg |
| 86 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 10 cọc |
| 87 | Rải dây thép địa | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,58 | 10 m |
| 88 | Bulong + Ecu M16x40 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | bộ |
| 89 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,187 | 1m3 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,226 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,237 | 100m3 |
| 92 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,8 | m2 |
| 93 | Đắp cát nền gạch block | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,089 | m3 |
| 94 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,36 | m2 |
| 95 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,44 | m2 |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,2 | m3 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,418 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,242 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,145 | 100m3 |
| 100 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 110 | m |
| 101 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,55 | 100m2 |
| 102 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,98 | 1000v |
| 103 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | sứ |
| 104 | Bê tông mốc, mác 200 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,012 | m3 |
| 105 | Ván khuôn mốc | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,005 | 100m2 |
| 106 | Rải mốc báo hiệu cáp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,167 | 100m3 |
| 108 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,167 | 100m3 |
| 109 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày 24cm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | m |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,974 | m3 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, bằng máy đào 0,4m3 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,008 | 100m3 |
| 112 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,008 | 100m3 |
| 113 | Rải bạt dứa lót móng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,039 | 100m2 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,974 | m3 |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,123 | m3 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,023 | 100m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,022 | 100m3 |
| 118 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | m |
| 119 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,035 | 100m2 |
| 120 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,126 | 1000v |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,025 | 100m3 |
| 122 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,025 | 100m3 |
| 123 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 276 | m |
| 124 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,76 | 100m |
| 125 | ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 248 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,48 | 100m |
| 127 | ống thép mạ kẽm D150 dày 4mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 440,8 | kg |
| 128 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,29 | 100m |
| 129 | Đầu cốt đồng M150 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 130 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,03 | m3 |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,196 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,133 | 100m3 |
| 134 | Rải bạt dứa lót móng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,07 | 100m2 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,704 | m3 |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,525 | m3 |
| 137 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,452 | 100m2 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,056 | 100m3 |
| 139 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,056 | 100m3 |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,685 | m3 |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,32 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,197 | 100m3 |
| 143 | Rải bạt dứa lót móng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,134 | 100m2 |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,344 | m3 |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,327 | m3 |
| 146 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,747 | 100m2 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,115 | 100m3 |
| 148 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,115 | 100m3 |
| 149 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2 | m3 |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,228 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,24 | 100m3 |
| 152 | Cột PCI 10-4.3 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | cột |
| 153 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | tấn |
| 154 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | tấn |
| 155 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | cột |
| 156 | Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,245 | kg |
| 157 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | 1 bộ |
| 158 | Bulong + Ecu M16x80 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | bộ |
| 159 | Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57,954 | kg |
| 160 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | 1 bộ |
| 161 | Bulong + Ecu M16x80 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 44 | bộ |
| 162 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56,58 | kg |
| 163 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 164 | Bulong + Ecu M20x300 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | bộ |
| 165 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 163,959 | kg |
| 166 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | bộ |
| 167 | Bulong + Ecu M20x300 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | bộ |
| 168 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 477,855 | kg |
| 169 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,6 | 10 cọc |
| 170 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,379 | 100kg |
| 171 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,159 | 100kg |
| 172 | Dây nối AL35 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,456 | kg |
| 173 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/35 - 1 bu lông | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | bộ |
| 174 | Bulong + Ecu M16x35 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | bộ |
| 175 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 626 | m |
| 176 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,626 | km/dây |
| 177 | Kẹp ngưng cáp EA 4x120 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | cái |
| 178 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lông | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | bộ |
| 179 | Bịt đầu cáp B120 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 44 | cái |
| 180 | Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | hòm |
| 181 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | hộp |
| 182 | Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | hòm |
| 183 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | hộp |
| 184 | Hòm công tơ 1 pha H6 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | hòm |
| 185 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H6 (NCx0.6) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | hộp |
| 186 | Đai thép cột đơn 1.2m | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,4 | m |
| 187 | Đai thép cột đôi 2.2m | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,6 | bộ |
| 188 | Khóa đai | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | cái |
| 189 | Thanh bắt hòm công tơ | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | cái |
| 190 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/35 - 1 bu lông | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 72 | bộ |
| 191 | Cáp Muller 2x16 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | m |
| 192 | Cáp Muller 2x25 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | m |
| 193 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | m |
| 194 | Áptomat 1 pha 2P-50A | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 123 | cái |
| 195 | Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 123 | cái |
| 196 | Đầu cốt đồng M16 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | cái |
| 197 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 198 | Đầu cốt đồng M25 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 136 | cái |
| 199 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,6 | 10 đầu cốt |
| 200 | Cầu đấu dây 4P-100 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | cái |
| 201 | Hộp phân dây | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | hộp |
| 202 | Lắp hộp phân dây (NC, Mx0.6x1.5) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | hộp |
| 203 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 252 | m |
| 204 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 252 | m |
| 205 | Cáp CU/PVC 1x10mm2 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 221 | m |
| 206 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 221 | m |
| 207 | ống nối dây F10+F25 (A35 không chịu lực căng) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,2 | m |
| 208 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,281 | m3 |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,053 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,033 | 100m3 |
| 211 | Rải bạt dứa lót móng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,022 | 100m2 |
| 212 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,224 | m3 |
| 213 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,721 | m3 |
| 214 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,125 | 100m2 |
| 215 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,019 | 100m3 |
| 216 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,019 | 100m3 |
| 217 | Cột PCI 10-4.3 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cột |
| 218 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | tấn |
| 219 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | tấn |
| 220 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cột |
| 221 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,025 | m3 |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,005 | 100m3 |
| 223 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,003 | 100m3 |
| 224 | Rải bạt dứa lót móng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,003 | 100m2 |
| 225 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,257 | m3 |
| 226 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,021 | 100m2 |
| 227 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,001 | 100m3 |
| 228 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,001 | 100m3 |
| 229 | Khung móng tủ M16x650 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 230 | Tủ điện chiếu sáng 1250x600x350-100A | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| 231 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| 232 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62,886 | kg |
| 233 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,629 | 100kg |
| 234 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2 | m3 |
| 235 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,038 | 100m3 |
| 236 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | 100m3 |
| 237 | Công tơ 3 pha điện từ | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 239 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,804 | kg |
| 240 | Lắp đặt giá, Trọng lượng = | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 241 | Bulong + Ecu M8x50 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | bộ |
| 242 | Bulong + Ecu M10x80 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | bộ |
| 243 | Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,611 | kg |
| 244 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 bộ |
| 245 | Bulong + Ecu M16x80 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | bộ |
| 246 | Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,298 | kg |
| 247 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 bộ |
| 248 | Bulong + Ecu M16x80 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | bộ |
| 249 | Cần đèn đơn CĐ-10 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 250 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cần đèn |
| 251 | Cần đèn đôi CĐ-02 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | bộ |
| 252 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cần đèn |
| 253 | Chóa đèn cao áp Master S150W không bóng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | bộ |
| 254 | Bóng đèn cáp áp Osram S150W | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | bộ |
| 255 | Lắp choá đèn ở độ cao | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | 1 bộ |
| 256 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 159,285 | kg |
| 257 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2 | 10 cọc |
| 258 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,126 | 100kg |
| 259 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,386 | 100kg |
| 260 | Dây nối AL35 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,152 | kg |
| 261 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/35 - 1 bu lông | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 262 | Bulong + Ecu M16x35 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 263 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4 | m3 |
| 264 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,076 | 100m3 |
| 265 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,08 | 100m3 |
| 266 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,08 | 100m |
| 268 | Kẹp ngưng cáp EA 4x25 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | cái |
| 269 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | m |
| 270 | Rải cáp ngầm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,14 | 100m |
| 271 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | m |
| 272 | Rải cáp ngầm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,28 | 100m |
| 273 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 203 | m |
| 274 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,203 | km/dây |
| 275 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/2.5 - 1 bu lông | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | bộ |
| 276 | Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | m |
| 277 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,25 | 100m |
| 278 | Bịt đầu cáp B16 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 279 | Bịt đầu cáp B25 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | cái |
| 280 | Đầu cốt đồng M16 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 281 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 282 | Đầu cốt đồng M25 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 283 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 284 | Thí nghiệm tủ RMU | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 285 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 560KVA | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | máy |
| 286 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tụ |
| 287 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 288 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 800A, 3 pha | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 289 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300A, 3 pha | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 290 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 250A, 3 pha | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 291 | Thí nghiệm chuyển mạch | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 292 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 293 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 294 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 295 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | sợi |
| 296 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | sợi |
| 297 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 3x240 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | sợi |
| 298 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 70/11 | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | sợi |
| 299 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 300 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cái | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 301 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | sợi |
| 302 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | sợi |
| 303 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 vị trí |
| 304 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A, 1 pha (VL, NC, Mx0.4) | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 123 | cái |
| 305 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | sợi |
| 306 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | sợi |
| 307 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | sợi |
| 308 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | tụ |
| 309 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 50A, 3 pha | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 310 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 30A, 3 pha | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 311 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 312 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1 vị trí |
| 313 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 314 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1 máy |
| 315 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu TBA + TCS | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 cái |
| 316 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu TBA + TCS | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 cái |
| 317 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 123 | 1 cái |
| 318 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 123 | 1 cái |
| 319 | Vỏ trạm Kiosk: | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 320 | Tủ RMU loại 3 ngăn - 40.5kV | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| 321 | Bộ cảnh báo sự cố | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 322 | Máy biến áp 560KVA-35(22)/0,4kV | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | máy |
| 323 | Quả cầu thông gió | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | quả |
| 324 | Biển báo tên buồng, tên trạm | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 325 | Đầu cáp | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 326 | Cáp trung thế | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | m |
| 327 | Vỏ tủ hạ thế | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 328 | Thanh cái đồng 860A | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 329 | Cầu chì | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 330 | Biến dòng điện hạ thế | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 331 | Đồng hồ Volt | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 332 | Đồng hồ Ampe | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 333 | Công tơ điện tử | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 334 | Chuyển mạch Volt | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 335 | Chống sét van hạ thế | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 336 | Aptomat nhánh | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 337 | Aptomat nhánh | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 338 | Bộ thu thập dữ liệu DCU | Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 339 | Nghiệm thu bàn giao đấu nối điện | Theo định mức chi phí | 1 | Khoản mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.994E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên bao gồm các công việc hạng mục san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông, hệ thống đường giao thông mặt đường BTXM, hệ thống đường điện, hệ thống cấp thoát nước;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ 16.779.000.000 đồng; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp hợp đồng ký kết với chủ đầu tư ,biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.558.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật công trình giao thông trở lên ( Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Là công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên bao gồm các công việc hạng mục san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông, hệ thống đường giao thông mặt đường BTXM, hệ thống đường điện, hệ thống cấp thoát nước hoặc | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công:(phụ trách thi hạng mục giao thông) | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã tham gia trực tiếp kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông gồm các hạng mục đào đắp lòng đường mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cống rãnh thoát nước vỉa hè hố trồng cây. | 8 | 4 |
| 3 | Kỹ thuật thi công:(phụ trách thi công phần san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông, hệ thống cấp nước) | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật công trình xây dựng trở lên.- Đã tham gia trực tiếp kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật gồm các hạng mục san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông trọng lực và hệ thống kề ốp mái, hệ thống cấp nước | 6 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công(phụ trách thi công phần cấp điện + chiếu sáng) | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành hệ thống điện hoặc Hệ thống điện Giao thông và Công nghiệp trở lên.- Đã tham gia kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình điện gồm các hạng mục lắp dựng đấu nối trạm biến áp 560KVA trở lên, tuyến cáp ngầm 35KV, tuyến cáp ngầm 0.4KV, tuyến đường dây 0.4KV trên không, tuyến đường dây nổi chiếu sáng. | 6 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình, xây dựng giao thông, môi trường, điện.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công phụ trách thi hạng mục giao thông san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông, hệ thống cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông trở lên.- Đã tham gia trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật gồm các hạng mục san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông trọng lực và hệ thống kề ốp mái, hệ thống cấp nước, công trình giao thông gồm các hạng mục đào đắp lòng đường mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cống rãnh thoát nước vỉa hè hố trồng cây | 5 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công phụ trách (phụ trách thi công phần cấp điện + chiếu sáng) | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành hệ thống điện hoặc Hệ thống điện Giao thông và Công nghiệp trở lên.- Đã tham gia trực tiếp làm đội trưởng thi công 01 công trình điện gồm các hạng mục lắp dựng đấu nối trạm biến áp 560KVA trở lên, tuyến cáp ngầm 35KV, tuyến cáp ngầm 0.4KV, tuyến đường dây 0.4KV trên không, tuyến đường dây nổi chiếu sáng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,40 m3 | 0,40 m3 | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8 m3 ( Phải có gắn búa thủy lực) | 0,8 m3 ( Phải có gắn búa thủy lực) | 2 |
| 3 | Máy đào 1,25m3 | 1,25m3 | 1 |
| 4 | Máy đào 1,60m3 | 1,60m3 | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥16 T | trọng lượng tĩnh: ≥16 T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥16 T | trọng lượng tĩnh: ≥16 T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,50 T - 9T | trọng lượng tĩnh: 8,50 T - 9T | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 T | trọng lượng tĩnh: 25 T | 1 |
| 9 | Máy nén khí năng suất : 360,00 m3/h | 360,00 m3/ | 2 |
| 10 | Máy nén khí năng suất : 600,00 m3/h | 600,00 m3/h | 2 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 60 m3/h | 60 m3/h | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5-10T | 5-10T | 5 |
| 13 | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | 110,0 CV | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | dung tích : 5,0 m3 | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | đo chênh cao, đo khoảng cách | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Độ chính xác đo góc lên đến 2″ phù hợp với mọi công việc | 1 |
| 17 | Máy đầm cóc | 1,5 – 5kW | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông 250 – 500 lít | 250 – 500 lít | 5 |
| 19 | Máy bơm nước | 500w – 10kW | 5 |
| 20 | Máy phát điện ≥75KVA | ≥75KVA | 2 |
| 21 | Máy hàn | 20A - 200A | 2 |
| 22 | Máy cắt, uốn thép | 5kw | 3 |
| 23 | Máy nén khí | 5HP – 30HP | 2 |
| 24 | Máy đầm bàn | 1.1KW (220V) | 3 |
| 25 | Máy đầm dùi | 2,2KW | 3 |
| 26 | Phòng thí nghiệm | hợp chuẩn đặt tại Lào Cai | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi