Gói thầu: Gói thầu số 1:Thi công xây dựng công trình, cung tấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả nghiệm thu đấu nối điện) công trình San tạo mặt bằng + xây dựng hạ tầng kỹ thuật sắp xếp dân cư khu trung tâm huyện ( 16ha) huyện Si Ma Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211154972-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Gói thầu số 1:Thi công xây dựng công trình, cung tấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả nghiệm thu đấu nối điện) công trình San tạo mặt bằng + xây dựng hạ tầng kỹ thuật sắp xếp dân cư khu trung tâm huyện ( 16ha) huyện Si Ma Cai
Số hiệu KHLCNT 20211046181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 14:51:00 đến ngày 2021-12-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,969,668,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.994E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên bao gồm các công việc hạng mục san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông, hệ thống đường giao thông mặt đường BTXM, hệ thống đường điện, hệ thống cấp thoát nước;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ 16.779.000.000 đồng; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp hợp đồng ký kết với chủ đầu tư ,biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.558.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật công trình giao thông trở lên ( Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Là công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên bao gồm các công việc hạng mục san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông, hệ thống đường giao thông mặt đường BTXM, hệ thống đường điện, hệ thống cấp thoát nước hoặc
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:(phụ trách thi hạng mục giao thông)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã tham gia trực tiếp kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông gồm các hạng mục đào đắp lòng đường mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cống rãnh thoát nước vỉa hè hố trồng cây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:(phụ trách thi công phần san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông, hệ thống cấp nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật công trình xây dựng trở lên.- Đã tham gia trực tiếp kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật gồm các hạng mục san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông trọng lực và hệ thống kề ốp mái, hệ thống cấp nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công(phụ trách thi công phần cấp điện + chiếu sáng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành hệ thống điện hoặc Hệ thống điện Giao thông và Công nghiệp trở lên.- Đã tham gia kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình điện gồm các hạng mục lắp dựng đấu nối trạm biến áp 560KVA trở lên, tuyến cáp ngầm 35KV, tuyến cáp ngầm 0.4KV, tuyến đường dây 0.4KV trên không, tuyến đường dây nổi chiếu sáng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình, xây dựng giao thông, môi trường, điện.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phụ trách thi hạng mục giao thông san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông, hệ thống cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông trở lên.- Đã tham gia trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật gồm các hạng mục san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông trọng lực và hệ thống kề ốp mái, hệ thống cấp nước, công trình giao thông gồm các hạng mục đào đắp lòng đường mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cống rãnh thoát nước vỉa hè hố trồng cây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phụ trách (phụ trách thi công phần cấp điện + chiếu sáng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành hệ thống điện hoặc Hệ thống điện Giao thông và Công nghiệp trở lên.- Đã tham gia trực tiếp làm đội trưởng thi công 01 công trình điện gồm các hạng mục lắp dựng đấu nối trạm biến áp 560KVA trở lên, tuyến cáp ngầm 35KV, tuyến cáp ngầm 0.4KV, tuyến đường dây 0.4KV trên không, tuyến đường dây nổi chiếu sáng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8 m3 ( Phải có gắn búa thủy lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3 ( Phải có gắn búa thủy lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 1,60m3
- Đặc điểm thiết bị 1,60m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥16 T
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: ≥16 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥16 T
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: ≥16 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,50 T - 9T
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 8,50 T - 9T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 T
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí năng suất : 360,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị 360,00 m3/
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí năng suất : 600,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị 600,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị 5-10T
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị 110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo chênh cao, đo khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác đo góc lên đến 2″ phù hợp với mọi công việc
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 1,5 – 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông 250 – 500 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 – 500 lít
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 500w – 10kW
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy phát điện ≥75KVA
- Đặc điểm thiết bị ≥75KVA
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 20A - 200A
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 5HP – 30HP
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1.1KW (220V)
- Số lượng tối thiểu 3
25-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 2,2KW
- Số lượng tối thiểu 3
26-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị hợp chuẩn đặt tại Lào Cai
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1:Thi công xây dựng công trình, cung tấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả nghiệm thu đấu nối điện) công trình San tạo mặt bằng + xây dựng hạ tầng kỹ thuật sắp xếp dân cư khu trung tâm huyện ( 16ha) huyện Si Ma Cai
San tạo mặt bằng + xây dựng hạ tầng kỹ thuật sắp xếp dân cư khu trung tâm huyện ( 16ha) huyện Si Ma Cai
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất và nguồn tăng thu ngân sách tỉnh (15t ỷ) +Nguồn vốn ngân sách huyện bốtrí phần còn lại ( Thu tiền sử dụng đất )
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. , địa chỉ: Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Si Ma Cai – Tổ dân phố Phố Cũ thị trấn Si Ma Cai huyện Si Ma Cai tỉnh Lào Cai điện thoại 02143.796.080
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Viện kiến trúc quy hoạch xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Tổ tư vấn đấu thầu huyện Si Ma Cai; + Cơ quân thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kê hoạch huyện Si Ma Cai - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Si Ma Cai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. , địa chỉ: Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Si Ma Cai – Tổ dân phố Phố Cũ thị trấn Si Ma Cai huyện Si Ma Cai tỉnh Lào Cai điện thoại 02143.796.080


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (thể hiện ngành nghề kinh doanh). II. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng. + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA. + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 4 năm gần đây (2017,2018,2019, 2020) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 04 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 04 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt: Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 480.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Si Ma Cai – Tổ dân phố Phố Cũ thị trấn Si Ma Cai huyện Si Ma Cai tỉnh Lào Cai điện thoại 02143.796.080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Si Ma Cai – Tổ dân phố Phố Cũ thị trấn Si Ma Cai huyện Si Ma Cai tỉnh Lào Cai điện thoại 02143.796.080 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Si Ma Cai – Tổ dân phố Phố Cũ thị trấn Si Ma Cai huyện Si Ma Cai tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu huyện Si Ma Cai – Tổ dân phố Phố Cũ thị trấn Si Ma Cai huyện Si Ma Cai tỉnh Lào Cai
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ tư vấn đấu thầu huyện Si Ma Cai – Tổ dân phố Phố Cũ thị trấn Si Ma Cai huyện Si Ma Cai tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (phát dọn mặt bằng)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm190,28100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,011100m3
3Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm58,345100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm568,411100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, không yêu cầu độ chặt MB4+8 (NC, M x 0,9)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm53,945100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I (vận chuyển đắp MB cây xanh)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,011100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm560,638100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm560,638100m3
B GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (vét bùn + bóc hữu cơ)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,75100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,466100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm286,995100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đánh cấp)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,048100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào khuôn)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,498100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,927100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào xáo xới)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,178100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,178100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,75100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm331,176100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm331,176100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,17100m3
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm316,98m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,137100m3
15Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm292,757m3
16Ván khuôn mặt đường bê tôngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,42100m2
17Rải giấy dầu lớp cách lyHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm36,76100m2
18Thi công khe dọcHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm259,8m
19Thi công khe coHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm412,01m
20Thi công khe giãnHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18m
21Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm49,38310m
C BÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,155m3
2VK bê tông bó vỉaHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,83100m2
3LĐ viên bó vỉa vữa XM M100Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm489,56m
4Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,364m3
5Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,747m3
6VK bê tông bó vỉaHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,412100m2
7LĐ viên bó vỉa vữa XM M100Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm624,58m
D VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY
1Đệm VXM M50 dày 2cmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm74,642m3
2Đệm cát dày 5cmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm186,606m3
3Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chènHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3.732,121m2
4Đào đất móng bó hè - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm71,7921m3
5Đắp đất móng bó hèHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm42,712m3
6Xây gạch bó hè vữa XM M50, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20,904m3
7Đệm cát móng bó hèHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,089m3
8Trát bó hè dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm99,974m2
9Đào móng hố trồng cây - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20,5441m3
10Đắp đất móng hố trồn câyHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,581m3
11Xây gạch hố trồng cây vữa XM M50, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,224m3
12Trát trồng cây dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm28,16m2
13Đệm cát móng trồng câyHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,816m3
14Cây Lát Hoa đường kính gốc từ 10-15cm, cao 2,5 - 3m.Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm64cây
15Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm64cây
16Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm641cây trên 90 ngày
17Tổng KL đất đàoHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm92,336m3
18Tổng KL đất đắpHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm48,293m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,392100m3
E TUYẾN KÈ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm48,718100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,153100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm198,765100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm119,6m3
5Bê tông móng kè M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.718,85m3
6Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,333100m2
7Bê tông tường kè M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.784,43m3
8Bê tông tường kè M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm117,45m3
9Ván khuôn bê tông tường kèHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm33,172100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,798tấn
11LĐ ống PVC D90 thoát nướcHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,928100m
12Đá dăm tầng lọcHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm66,12m3
13Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọcHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,578100m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe lúnHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm278,25m2
15Đào móng dầm kè khung ốp mái - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm283,4151m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm136,701m3
17Đệm VXM M50Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm34,844m3
18Bê tông dầm khung ốp mái M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm172,161m3
19Ván khuôn bê tông dầm khung ốp máiHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,312100m2
20Lắp dựng cốt thép dầm khung bê tông ốp mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,096tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm khung bê tông ốp mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20,165tấn
22Cỏ lá treHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3.115,12m2
23San đất màu trồng cỏ mái taluy (10cm)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm311,512m3
24Trồng vầng cỏ lá tre gia cố mái taluyHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31,151100m2
25Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31,151100m2/ tháng
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,4271m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,128100m3
28Lót bạt dứaHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,257100m2
29Bê tông bản mặt bậc M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,4m3
30VK bê tông mặt bảnHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,048100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,13tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,052tấn
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,49m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm170,94m2
35Gia công lan canHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,041tấn
36Lắp dựng lan can sắtHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm379,47m2
37Bulong U-M22x650Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm504cái
38Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm174,454100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm174,454100m3
40Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,153100m3
41Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,153100m3
F THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,31m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,767100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,363100m3
4Đệm VXM M50 dày 3cmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,68m3
5Bê tông móng cống M150, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14m3
6Ván khuôn bê tông móng cốngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,4100m2
7Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,04m3
8Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,368tấn
9VK bê tông ống cốngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,016100m2
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm77mối nối
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm801 đoạn ống
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,0971m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,208100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,096100m3
15Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,768m3
16Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,954m3
17VK bê tông hố gaHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,28100m2
18Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,019tấn
19Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,515tấn
20Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,486m3
21VK bê tông mũ mố hố gaHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,051100m2
22Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,127tấn
23Bê tông tấm đan hố ga đổ tại chỗ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,906m3
24VK bê tông tấm bản hố ga đổ tại chỗHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,048100m2
25Lắp dựng cốt thép tấm bản hố ga đổ tại chỗ ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,124tấn
26Lắp dựng cốt thép tấm bản hố ga đổ tại chỗ ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,003tấn
27Tấm gang cửa thu nướcHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
28LĐ tấm đan thu nướcHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31cấu kiện
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm46,8931m3
30Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,91100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,07100m3
32Đệm VXM M50Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,748m3
33Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm301,455m3
34VK bê tông rãnh thoát nướcHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm22,33100m2
35Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm44,102m3
36VK bê tông tấm đanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,01100m2
37Cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,46tấn
38LĐ tấm đanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm558,251cấu kiện
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,2551m3
40Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,188100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,304100m3
42Đệm VXM M50Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,898m3
43Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm35,88m3
44VK bê tông thân rãnhHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,38100m2
45Bê tông mũ mố rãnh M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,385m3
46VK bê tông mũ mốHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,966100m2
47Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,257tấn
48Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,282m3
49VK bê tông tấm đanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,433100m2
50Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,541tấn
51Cốt thép tấm đan ĐK >10mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,497tấn
52LĐ tấm đanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm691cấu kiện
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,4441m3
54Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,314100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,161100m3
56Đệm VXM M50Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,851m3
57Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm36,036m3
58VK bê tông hố gaHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,268100m2
59Thang thép hố ga D20Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,407tấn
60Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,864m3
61VK bê tông mũ mố hố gaHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,429100m2
62LĐ cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,254tấn
63Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,412m3
64VK bê tông tấm đanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,248100m2
65Cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,762tấn
66LĐ tấm đanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm661cấu kiện
67Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,957tấn
68Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,957tấn
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,8341m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,982100m3
71Đệm VXM M50Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,588m3
72Bê tông móng cống M150, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm65,88m3
73Ván khuôn bê tông móng cốngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,762100m2
74Bê tông chèn móng cống M150, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm32,33m3
75Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm87,962m3
76Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,176tấn
77VK bê tông ống cốngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,571100m2
78Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm116mối nối
79Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1221 đoạn ống
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,7681m3
81Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,286100m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,463100m3
83Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,916m3
84Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm23,148m3
85VK bê tông hố gaHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,839100m2
86Thang thép hố ga D20Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,106tấn
87Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,097tấn
88Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,066tấn
89Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,636m3
90VK bê tông tấm đanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,026100m2
91Cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,283tấn
92LĐ tấm đanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm181cấu kiện
93Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,129tấn
94Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,129tấn
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,4771m3
96Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,041100m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,697100m3
98Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,513m3
99Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,488m3
100VK bê tông hố gaHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,165100m2
101Thang thép hố ga D20Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,047tấn
102Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,33tấn
103Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,457tấn
104Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,467m3
105VK bê tông tấm đanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,023100m2
106Cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,051tấn
107LĐ tấm đanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41cấu kiện
108Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,2tấn
109Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,2tấn
110Đệm VXM M50Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,906m3
111Bê tông móng cống M150, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm39,06m3
112Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,708100m2
113Bê tông chèn móng cống M150, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm34,027m3
114Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm50,47m3
115Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,691tấn
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,213100m2
117Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm66mối nối
118Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm701 đoạn ống
119Bê tông đỉnh cống trên thành hang cát tơ hiện trạng M150, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,05m3
120Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm32,155m3
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,0011m3
122Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,38100m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,15100m3
124Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,729m3
125Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,514m3
126VK bê tông hố gaHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,527100m2
127Thang thép hố ga D20Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,02tấn
128Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,27tấn
129Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,47tấn
130Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,18m3
131VK bê tông tấm đanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,008100m2
132Cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,142tấn
133LĐ tấm đanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41cấu kiện
134Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,23tấn
135Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,23tấn
136Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,74m3
137Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,109100m2
138Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,037tấn
139Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,028tấn
140Gia công lưới thép chắn rácHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,108tấn
141Gia công lưới khung thép bảo hiểmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,651tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,3871m2
143Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm102,6971m3
144Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,108100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I (vận chuyển đất tận dụng đắp MB cây xanh)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,135100m3
146Bê tông xà dầm, cột M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,032m3
147Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,006100m2
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,173tấn
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,846tấn
150Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá III (khoan cắm thép neo D32)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,504100m
151Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,848tấn
152Gia công khung lưới thép thành hốHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,191tấn
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm43,3371m2
154Đệm VXM M50Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,578m3
155Bê tông cửa thu nước đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,1m3
156VK bê tông cửa thu nước đúc sẵnHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,82100m2
157Cốt thép cửa thu nướcHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,885tấn
158LĐ cửa thu nướcHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm411cấu kiện
159Gia công thép hình cửa thu nướcHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,292tấn
160LĐ thép hình cửa thu nướcHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,292tấn
161Nắp gang chắn rác KT 860x430 tải trọng 25THồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41Cái
162LĐ nắp gang chắn rácHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41cái
163LĐ ống PVC D200 class 1 thoát nướcHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,925100m
164Tháo dỡ kết cấu vỉa hè hiện trạngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm313,6m2
165Lát hoàn trả kết cấu vỉa hè (tận dụng gạch cũ 50%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm156,8m2
166Lát hoàn trả kết cấu vỉa hè (bổ sung gạch mới 50%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm156,8m2
167Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,68m3
168Tháo dỡ kết viên bó vỉa hiện trạngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm245m
169LĐ lại viên bó vỉa hoàn trả (tận dụng)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm245m
170Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,064m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,599100m3
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (đổ thải)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,362100m3
G CẤP NƯỚC
1LĐ ống thép lồng D150mm dày 4,78mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,45100m
2LĐ ống thép lồng D100mm dày 4,78mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,3100m
3LĐ ống HDPE D63 PN10Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,87100 m
4LĐ ống HDPE D50 PN10Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,07100 m
5LĐ nối thẳng HDPE D63Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7cái
6LĐ nối góc HDPE D63Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12cái
7LĐ nối thẳng HDPE D50Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
8LĐ nối góc HDPE D50Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
9Đệm VXM M50 dày 5cmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,013m3
10Bê tông đầu bịt ống M150, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,064m3
11VK bê tông đầu bịt ốngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,006100m2
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,07100m
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,87100m
14Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,94100m
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm128,9221m3
16Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,22100m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm113,502m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,044100m3
19Đắp móng đường ống bằng thủ côngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm120,091m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,8581m3
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,167100m3
22Đệm VXM M50 dày 5cmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,289m3
23Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,216m3
24Lắp dựng cốt thép hố van ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,045tấn
25Xây hố van gạch không nung vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,86m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,04m2
27Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,338m3
28VK bê tông tấm đanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,016100m2
29Cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,031tấn
30LĐ tấm đanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,127100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,841m3
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,166100m3
34Đệm VXM M50 dày 5cmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,359m3
35Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,96m3
36VK bê tông hố vanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,112100m2
37Xây hố van gạch không nung vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,16m3
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,2m2
39Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,324m3
40VK bê tông tấm đanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,022100m2
41Cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,034tấn
42LĐ tấm đanHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,135100m3
44LĐ tê thép D80x50Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
45Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
46LĐ MNM D50Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
47LĐ MNM D80Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
48LĐ bích thép rỗng D50Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,5cặp bích
49LĐ bích thép rỗng D80Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cặp bích
50Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,025m3
51VK bê tông gối đỡHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,005100m2
52LĐ tê thép D80x50Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
53Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
54Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
55LĐ MNM D50Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
56LĐ MNM D80Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
57LĐ bích thép rỗng D50Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,5cặp bích
58LĐ bích thép rỗng D80Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,5cặp bích
59LĐ bích thép đặc D80Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,5cặp bích
60LĐ nối góc HDPE D63Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
61Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,031m3
62VK bê tông gối đỡHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,007100m2
63LĐ đai khởi thủy D90/50Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
64LĐ kép TTK D40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
65Lắp đặt van ren - Đường kính40mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
66LĐ khâu nối HDPE D50Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
67LĐ nối góc HDPE D50Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
68LĐ tê HDPE D63/50Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
69LĐ kép TTK D40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
70Lắp đặt van ren - Đường kính40mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
71LĐ khâu nối HDPE D50Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
72LĐ ống HDPE D20 PN12,5Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,22100 m
73LĐ đai khởi thủy D50/20Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm35cái
74LĐ đai khởi thủy D60/20Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27cái
75LĐ tê HDPE D20/20Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm62cái
76LĐ nút bịt HDPE D20Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm122cái
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,121100m3
H ĐƯỜNG ĐIỆN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm42,9m2
2Đắp cát nền gạch blockHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,145m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,58m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm34,32m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,966m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,374100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,225100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,154100m3
9Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm71,5m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,358100m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,6441000v
12Sứ (mốc) báo hiệu cáp 35KVHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3sứ
13Bê tông mốc, mác 200Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,726m3
14Ván khuôn mốcHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,174100m2
15Rải mốc + tấm đan báo hiệu cáp Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm218cái
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,139100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,139100m3
18Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,5m
19Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,796m3
20Rải bạt dứa lót móngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,031100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,796m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,125m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,024100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,023100m3
25Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,5m
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,028100m2
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,393100m3
28San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,393100m3
29Khối lượng dây nối mạ kẽm (+2,5%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,587kg
30Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,126100kg
31Khối lượng chụp đầu cột mạ kẽm (+2,5%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm141,081kg
32Lắp đặt chụp, trọng lượng =Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2bộ
33Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,271kg
34Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 bộ
35Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm132,738kg
36Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2bộ
37Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm57,513kg
38Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
39Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm47,96kg
40Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
41Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm74,784kg
42Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
43Khối lượng thang trèo mạ kẽm (+2,5%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm26,732kg
44Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng =Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
45Khối lượng ghế cách điện mạ kẽm (+2,5%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm76,092kg
46Lắp đặt ghế cho cột, Trọng lượng =Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
47Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-20/35(40.5)KV 3x240mm2Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm98m
48Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,98100m
49Cáp nhôm lõi sắt AC70/11-XLPE 4.3/HDPE-20/35(40.5)KVHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15m
50Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0151km/1 dây
51Đấu cáp 3M T-Plug 35KV 3x240mm2Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
52Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 đầu cáp
53Hộp đấu cáp 35KV 3x240Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1hộp
54Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 hộp nối
55ống nhựa xoắn HDPE D195/150Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm85m
56Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,85100m
57ống thép đen D150 dày 4mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm91,2kg
58Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,06100m
59Sứ đứng gốm nung 35KVHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12qủa
60Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,210 sứ
61Ghíp trung thế vỏ cáp dầy 3-7mm 2 bulong - 120-300mm2Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
62Cầu dao phụ tải 38.5KV-630A -3 pha mở chéo polymer (dập dầu)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
63Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 bộ
64Chống sét van 42KV (1bộ/3 quả)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
65Lắp đặt chống sét van 42KVHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
66Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 tủ
67Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 560kVAHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 máy
68Lắp đặt tủ điện hạ thếHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 tủ
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,351m3
70Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,067100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,022100m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,013100m3
73Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,127m3
74Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,209m3
75Rải bạt dứa lót móngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,091100m2
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,91m3
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,477m3
78Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,056100m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,28m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,203m3
81Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,015tấn
82Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,04tấn
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,046100m3
84San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,046100m3
85Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm383,576kg
86Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm310 cọc
87Rải dây thép địaHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,5810 m
88Bulong + Ecu M16x40Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8bộ
89Đào rãnh tiếp địa, rộng Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,1871m3
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,226100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,237100m3
92Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,8m2
93Đắp cát nền gạch blockHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,089m3
94Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,36m2
95Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,44m2
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,2m3
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,418100m3
98Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,242100m3
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,145100m3
100Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm110m
101Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,55100m2
102Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,981000v
103Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6sứ
104Bê tông mốc, mác 200Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,012m3
105Ván khuôn mốcHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,005100m2
106Rải mốc báo hiệu cáp Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,167100m3
108San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,167100m3
109Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày 24cmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7m
110Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,974m3
111Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, bằng máy đào 0,4m3Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,008100m3
112Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,008100m3
113Rải bạt dứa lót móngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,039100m2
114Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,974m3
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,123m3
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,023100m3
117Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,022100m3
118Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7m
119Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,035100m2
120Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,1261000v
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,025100m3
122San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,025100m3
123Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm276m
124Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,76100m
125ống nhựa xoắn HDPE D130/100Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm248m
126Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,48100m
127ống thép mạ kẽm D150 dày 4mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm440,8kg
128Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,29100m
129Đầu cốt đồng M150Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12cái
130Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,210 đầu cốt
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,03m3
132Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,196100m3
133Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,133100m3
134Rải bạt dứa lót móngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,07100m2
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,704m3
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,525m3
137Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,452100m2
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,056100m3
139San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,056100m3
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,685m3
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,32100m3
142Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,197100m3
143Rải bạt dứa lót móngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,134100m2
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,344m3
145Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,327m3
146Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,747100m2
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,115100m3
148San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,115100m3
149Đào rãnh tiếp địa, rộng Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,2m3
150Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,228100m3
151Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,24100m3
152Cột PCI 10-4.3Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm35cột
153Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm35tấn
154Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm35tấn
155Dựng cột bê tông, chiều cao cộtHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm35cột
156Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,245kg
157Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm51 bộ
158Bulong + Ecu M16x80Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20bộ
159Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm57,954kg
160Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm111 bộ
161Bulong + Ecu M16x80Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm44bộ
162Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm56,58kg
163Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2bộ
164Bulong + Ecu M20x300Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8bộ
165Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm163,959kg
166Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6bộ
167Bulong + Ecu M20x300Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24bộ
168Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm477,855kg
169Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,610 cọc
170Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,379100kg
171Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,159100kg
172Dây nối AL35Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,456kg
173Ghíp cáp vạn xoắn 120/35 - 1 bu lôngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12bộ
174Bulong + Ecu M16x35Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12bộ
175Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm626m
176Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,626km/dây
177Kẹp ngưng cáp EA 4x120Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm40cái
178Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lôngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16bộ
179Bịt đầu cáp B120Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm44cái
180Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2hòm
181Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2hộp
182Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7hòm
183Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7hộp
184Hòm công tơ 1 pha H6 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16hòm
185Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H6 (NCx0.6)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16hộp
186Đai thép cột đơn 1.2mHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm38,4m
187Đai thép cột đôi 2.2mHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm39,6bộ
188Khóa đaiHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm50cái
189Thanh bắt hòm công tơHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm50cái
190Ghíp cáp vạn xoắn 120/35 - 1 bu lôngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm72bộ
191Cáp Muller 2x16Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9m
192Cáp Muller 2x25Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16m
193Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25m
194Áptomat 1 pha 2P-50AHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm123cái
195Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm123cái
196Đầu cốt đồng M16Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm36cái
197Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,610 đầu cốt
198Đầu cốt đồng M25Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm136cái
199Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,610 đầu cốt
200Cầu đấu dây 4P-100Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25cái
201Hộp phân dâyHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18hộp
202Lắp hộp phân dây (NC, Mx0.6x1.5)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18hộp
203Cáp CU/XLPE/PVC 3x35Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm252
204Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm252m
205Cáp CU/PVC 1x10mm2Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm221m
206Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm221m
207ống nối dây F10+F25 (A35 không chịu lực căng)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm34,2m
208Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,281m3
209Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,053100m3
210Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,033100m3
211Rải bạt dứa lót móngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,022100m2
212Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,224m3
213Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,721m3
214Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,125100m2
215Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,019100m3
216San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,019100m3
217Cột PCI 10-4.3Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cột
218Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4tấn
219Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4tấn
220Dựng cột bê tông, chiều cao cộtHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cột
221Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,025m3
222Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,005100m3
223Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,003100m3
224Rải bạt dứa lót móngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,003100m2
225Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,257m3
226Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,021100m2
227Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,001100m3
228San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,001100m3
229Khung móng tủ M16x650Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
230Tủ điện chiếu sáng 1250x600x350-100AHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1tủ
231Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1tủ
232Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm62,886kg
233Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,629100kg
234Đào rãnh tiếp địa, rộng Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,2m3
235Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,038100m3
236Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,04100m3
237Công tơ 3 pha điện từHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
238Lắp đặt công tơ 3 phaHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
239Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,804kg
240Lắp đặt giá, Trọng lượng =Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3bộ
241Bulong + Ecu M8x50Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24bộ
242Bulong + Ecu M10x80Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24bộ
243Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31,611kg
244Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 bộ
245Bulong + Ecu M16x80Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24bộ
246Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,298kg
247Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21 bộ
248Bulong + Ecu M16x80Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8bộ
249Cần đèn đơn CĐ-10Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2bộ
250Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cần đèn
251Cần đèn đôi CĐ-02Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5bộ
252Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5cần đèn
253Chóa đèn cao áp Master S150W không bóngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7bộ
254Bóng đèn cáp áp Osram S150WHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7bộ
255Lắp choá đèn ở độ cao Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm71 bộ
256Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm159,285kg
257Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,210 cọc
258Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,126100kg
259Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,386100kg
260Dây nối AL35Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,152kg
261Ghíp cáp vạn xoắn 120/35 - 1 bu lôngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4bộ
262Bulong + Ecu M16x35Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4bộ
263Đào rãnh tiếp địa, rộng Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,4m3
264Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,076100m3
265Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,08100m3
266ống nhựa xoắn HDPE D65/50Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8m
267Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,08100m
268Kẹp ngưng cáp EA 4x25Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11cái
269Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14m
270Rải cáp ngầmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,14100m
271Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm28m
272Rải cáp ngầmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,28100m
273Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm203m
274Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,203km/dây
275Ghíp cáp vạn xoắn 95/2.5 - 1 bu lôngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm28bộ
276Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25m
277Luồn dây từ cáp treo lên đènHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,25100m
278Bịt đầu cáp B16Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
279Bịt đầu cáp B25Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24cái
280Đầu cốt đồng M16Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
281Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,810 đầu cốt
282Đầu cốt đồng M25Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
283Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,410 đầu cốt
284Thí nghiệm tủ RMUHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
285Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 560KVAHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1máy
286Thí nghiệm tụ điện, điện ápHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1tụ
287Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
288Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 800A, 3 phaHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
289Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300A, 3 phaHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
290Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 250A, 3 phaHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
291Thí nghiệm chuyển mạchHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
292Thí nghiệm Ampemet loại ACHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
293Thí nghiệm Vonmet loại ACHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
294Thí nghiệm chống sét van điện áp Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
295Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3sợi
296Thí nghiệm cáp lực, điện áp Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4sợi
297Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 3x240Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3sợi
298Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 70/11Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3sợi
299Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
300Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cáiHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
301Thí nghiệm cáp lực, điện áp Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4sợi
302Thí nghiệm cáp lực, điện áp Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4sợi
303Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 vị trí
304Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A, 1 pha (VL, NC, Mx0.4)Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm123cái
305Thí nghiệm cáp lực, điện áp Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4sợi
306Thí nghiệm cáp lực, điện áp Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4sợi
307Thí nghiệm cáp lực, điện áp Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4sợi
308Thí nghiệm tụ điện, điện ápHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2tụ
309Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 50A, 3 phaHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
310Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 30A, 3 phaHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
311Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
312Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31 vị trí
313Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
314Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31 máy
315Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu TBA + TCSHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21 cái
316Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu TBA + TCSHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21 cái
317Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1231 cái
318Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầuHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1231 cái
319Vỏ trạm Kiosk:Hồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
320Tủ RMU loại 3 ngăn - 40.5kVHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1tủ
321Bộ cảnh báo sự cốHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
322Máy biến áp 560KVA-35(22)/0,4kVHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1máy
323Quả cầu thông gióHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1quả
324Biển báo tên buồng, tên trạmHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
325Đầu cápHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
326Cáp trung thếHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12m
327Vỏ tủ hạ thếHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
328Thanh cái đồng 860AHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
329Cầu chìHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
330Biến dòng điện hạ thếHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
331Đồng hồ VoltHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
332Đồng hồ AmpeHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
333Công tơ điện tửHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
334Chuyển mạch VoltHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
335Chống sét van hạ thếHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
336Aptomat nhánhHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
337Aptomat nhánhHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
338Bộ thu thập dữ liệu DCUHồ sơ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Bộ
339Nghiệm thu bàn giao đấu nối điệnTheo định mức chi phí1Khoản mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.994E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên bao gồm các công việc hạng mục san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông, hệ thống đường giao thông mặt đường BTXM, hệ thống đường điện, hệ thống cấp thoát nước;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ 16.779.000.000 đồng; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp hợp đồng ký kết với chủ đầu tư ,biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.558.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật công trình giao thông trở lên ( Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Là công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên bao gồm các công việc hạng mục san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông, hệ thống đường giao thông mặt đường BTXM, hệ thống đường điện, hệ thống cấp thoát nước hoặc105
2 Kỹ thuật thi công:(phụ trách thi hạng mục giao thông) 1 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã tham gia trực tiếp kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông gồm các hạng mục đào đắp lòng đường mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cống rãnh thoát nước vỉa hè hố trồng cây.84
3 Kỹ thuật thi công:(phụ trách thi công phần san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông, hệ thống cấp nước) 1 - Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật công trình xây dựng trở lên.- Đã tham gia trực tiếp kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật gồm các hạng mục san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông trọng lực và hệ thống kề ốp mái, hệ thống cấp nước63
4 Kỹ thuật thi công(phụ trách thi công phần cấp điện + chiếu sáng) 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành hệ thống điện hoặc Hệ thống điện Giao thông và Công nghiệp trở lên.- Đã tham gia kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình điện gồm các hạng mục lắp dựng đấu nối trạm biến áp 560KVA trở lên, tuyến cáp ngầm 35KV, tuyến cáp ngầm 0.4KV, tuyến đường dây 0.4KV trên không, tuyến đường dây nổi chiếu sáng.63
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình, xây dựng giao thông, môi trường, điện.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.53
6 Đội trưởng thi công phụ trách thi hạng mục giao thông san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông, hệ thống cấp nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông trở lên.- Đã tham gia trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật gồm các hạng mục san gạt mặt bằng, hệ thống kè bê tông trọng lực và hệ thống kề ốp mái, hệ thống cấp nước, công trình giao thông gồm các hạng mục đào đắp lòng đường mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cống rãnh thoát nước vỉa hè hố trồng cây53
7 Đội trưởng thi công phụ trách (phụ trách thi công phần cấp điện + chiếu sáng) 1 - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành hệ thống điện hoặc Hệ thống điện Giao thông và Công nghiệp trở lên.- Đã tham gia trực tiếp làm đội trưởng thi công 01 công trình điện gồm các hạng mục lắp dựng đấu nối trạm biến áp 560KVA trở lên, tuyến cáp ngầm 35KV, tuyến cáp ngầm 0.4KV, tuyến đường dây 0.4KV trên không, tuyến đường dây nổi chiếu sáng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,40 m3 0,40 m31
2 Máy đào 0,8 m3 ( Phải có gắn búa thủy lực) 0,8 m3 ( Phải có gắn búa thủy lực)2
3 Máy đào 1,25m3 1,25m31
4 Máy đào 1,60m3 1,60m31
5 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥16 T trọng lượng tĩnh: ≥16 T1
6 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥16 T trọng lượng tĩnh: ≥16 T1
7 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,50 T - 9T trọng lượng tĩnh: 8,50 T - 9T1
8 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 T trọng lượng tĩnh: 25 T1
9 Máy nén khí năng suất : 360,00 m3/h 360,00 m3/2
10 Máy nén khí năng suất : 600,00 m3/h 600,00 m3/h2
11 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 60 m3/h 60 m3/h1
12 Ô tô tự đổ 5-10T 5-10T5
13 Máy ủi - công suất : 110,0 CV 110,0 CV1
14 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 dung tích : 5,0 m31
15 Máy thủy bình đo chênh cao, đo khoảng cách1
16 Máy toàn đạc Độ chính xác đo góc lên đến 2″ phù hợp với mọi công việc1
17 Máy đầm cóc 1,5 – 5kW2
18 Máy trộn bê tông 250 – 500 lít 250 – 500 lít5
19 Máy bơm nước 500w – 10kW5
20 Máy phát điện ≥75KVA ≥75KVA2
21 Máy hàn 20A - 200A2
22 Máy cắt, uốn thép 5kw3
23 Máy nén khí 5HP – 30HP2
24 Máy đầm bàn 1.1KW (220V)3
25 Máy đầm dùi 2,2KW3
26 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->