Gói thầu: Thiết bị (bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211163685-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
Tên gói thầu Thiết bị (bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20211106543
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 15:35:00 đến ngày 2021-11-29 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,835,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.254E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.50776E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tại trường học [trong đó có tối thiểu các nhóm thiết bị: 1/ Nhóm thiết bị nội thất: bàn, ghế, bảng; 2/ Nhóm thiết bị điện – điện tử – phần mềm: máy vi tính, máy chiếu, ti vi, thiết bị âm thanh (loa, ampli, mixer, micro), tủ lạnh (hoặc tủ mát), phần mềm quản lý lớp học (hoặc phần mềm quản lý các phòng chức năng khác trong trường học); 3/ Nhóm thiết bị dùng cho phòng thí nghiệm và hóa chất: ống nghiệm, bộ thí nghiệm, hóa chất dùng trong học tập] có giá trị tối thiểu là 1,986 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tại trường học [trong đó có tối thiểu 2 nhóm/3 nhóm thiết bị sau: 1/ Nhóm thiết bị nội thất: bàn, ghế, bảng; 2/ Nhóm thiết bị điện – điện tử – phần mềm: máy vi tính, máy chiếu, ti vi, thiết bị âm thanh (loa, ampli, mixer, micro), tủ lạnh (hoặc tủ mát), phần mềm quản lý lớp học (hoặc phần mềm quản lý các phòng chức năng khác trong trường học); 3/ Nhóm thiết bị dùng cho phòng thí nghiệm và hóa chất: ống nghiệm, bộ thí nghiệm, hóa chất dùng trong học tập] ≥ 5,958 tỷ đồng.(Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp); Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên: từ ngày 01/11/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo các yêu cầu, nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới phần “Ghi chú” trong Webform trên Hệ thống – Mẫu 03 thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên Hệ thống, phần này hướng dẫn lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các yêu cầu, nội dung nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.958.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.­Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.­Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luậtNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.­Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luậtNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.­Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luậtNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.­Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luậtNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.­Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luậtNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán, tài chính, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luậtNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
E-CDNT 1.2 Thiết bị (bổ sung)
Nâng cấp, sửa chữa Trường Trung học phổ thông Bình Khánh
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN , địa chỉ: 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Cần Giờ - Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ, đường Lương Văn Nho, khu phố Giồng Ao, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM. + Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp.HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đất Thành Triển Vọng – Địa chỉ: Số 120A Trần Kế Sương, phường 7, quận Phú Nhuận, Tp.HCM. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Nghiên cứu công nghệ và thiết bị công nghiệp – Địa chỉ: Số 268 Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, Tp.HCM; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp.HCM. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Cần Giờ - Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ, đường Lương Văn Nho, khu phố Giồng Ao, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN , địa chỉ: 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Cần Giờ - Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ, đường Lương Văn Nho, khu phố Giồng Ao, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM. + Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp.HCM.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
a) Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. b) Tất cả các thiết bị chào thầu phải mới 100% nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, thiết bị phải được sản xuất từ 2021 trở lại đây. c) Tất cả các thiết bị có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày thiết bị được nghiệm thu, bàn giao. Đối với các thiết bị được bảo hành của nhà sản xuất với thời gian trên 12 tháng, nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành đúng thời gian quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu (kể cả thành viên liên danh) phải có cam kết các nội dung b, c nêu trên.
E-CDNT 12.2
a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Hàng hóa không có dịch vụ liên quan kèm theo.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Cần Giờ - Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ, đường Lương Văn Nho, khu phố Giồng Ao, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM. + Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ. Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ, đường Lương Văn Nho, khu phố Giồng Ao, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn – quận 1 – Tp.HCM. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Cần Giờ. Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ, đường Lương Văn Nho, khu phố Giồng Ao, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM. Điện thoại: 028. 3874 0354 - 028 2248 6866.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng tuần hoàn các nguyên tố Hoá học4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
2Sơ đồ thiết bị điều chế axit clohiđric4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
3Sơ đồ thiết bị 3 công đoạn chính sản xuất axit sunfuric4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
4Bộ tranh hoá lớp 104BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
5Bộ tranh hoá lớp 124BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
6Sơ đồ thùng điện phân Al2O3 nóng chảy4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
7Mô hình phân tử dạng đặc4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
8Ống nghiệm Φ16300CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
9Ống hút nhỏ giọt100CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
10Ống đong hình trụ 100ml30CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
11Ống dẫn thuỷ tinh các loại20CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
12Ống dẫn bằng cao su100CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
13Bình cầu không nhánh đáy tròn30CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
14Bình tam giác 250ml100CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
15Bình tam giác 100ml100CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
16Lọ thuỷ tinh miệng rộng60CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
17Lọ thuỷ tinh miệng hẹp60CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
18Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt60CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
19Cốc thuỷ tinh 250ml60CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
20Cốc thuỷ tinh 100ml60CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
21Phễu lọc thủy tinh cuống dài30CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
22Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn30CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
23Phễu chiết hình quả lê30CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
24Chậu thủy tinh15CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
25Đũa thủy tinh60CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
26Đèn cồn thí nghiệm50CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
27Bát sứ nung30CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
28Nhiệt kế rượu 30CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
29Kiềng 3 chân30CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
30Dụng cụ thử tính dẫn điện50CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
31Nút cao su không lỗ - Loại có đáy lớn Φ22mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 25mm50CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
32Nút cao su không lỗ - Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ23mm, cao 25mm50CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
33Nút cao su không lỗ - Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25m50CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
34Nút cao su không lỗ - Loại có đáy lớn Φ42mm, đáy nhỏ Φ37mm, cao 30mm50CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
35Nút cao su có lỗ - Loại có đáy lớn Φ22mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 25mm50CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
36Nút cao su có lỗ - Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ23mm, cao 25mm50CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
37Nút cao su có lỗ - Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm50CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
38Nút cao su có lỗ - Loại có đáy lớn Φ42mm, đáy nhỏ Φ37mm, cao 30mm50CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
39Giá để ống nghiệm30CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
40Lưới thép30CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
41Miếng kính mỏng30CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
42Cân hiện số20CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
43Muỗng đốt hóa chất50CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
44Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn30CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
45Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ30CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
46Kẹp ống nghiệm100CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
47Găng tay cao su20HộpTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
48Áo choàng50CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
49Kính bảo vệ mắt không màu60CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
50Bình xịt tia nước50CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
51Chổi rửa ống nghiệm100CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
52Thìa xúc hoá chất50CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
53Panh gắp hóa chất50CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
54Giấy lọc20HộpTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
55Khay mang dụng cụ và hóa chất15CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
56Bộ giá thí nghiệm15CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
57Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO415BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
58 Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl15BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
59Pin điện hoá15BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
60Tủ hốt1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
61Lưu huỳnh bột (S)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
62Phospho đỏ (P)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
63Kẽm viên (Zn)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
64Sắt phôi bào (Fe)-250gr (hoặc đinh sắt)50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
65Sắt bột (Fe)-250gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
66Magie dây (Mg)-50gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
67Nhôm bột (Al)-100gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
68Nhôm lá (Al)-100gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
69Đồng dây (phoi bào)-100gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
70Đồng lá (Cu)-250gr50ốngTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
71DD Brom (Br2)-1ml/ống50ốngTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
72Iot (I2)-1ml/ống50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
73Đồng (II) oxit (CuO)-500g50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
74Magie oxit (MgO)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
75Sắt (III) oxit (Fe2O3)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
76Crom (III) oxit (Cr2O3)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
77Silic dioxit (SiO2)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
78Mangan đioxit (MnO2)-500gr100chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
79Natri hydroxit (NaOH)-500gr (loãng)50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
80Canxi hyroxit (CaOH)2-500gr100chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
81Axit clohydric (HCl)-500ml (loãng)20chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
82Axit clohydric (HCl)-500ml (đặc)100chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
83Axit sunfuric (H2SO4)-500ml (loãng)20chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
84Axit sunfuric (H2SO4)-500ml (đặc)50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
85Axit axetic (CH3COOH)-500ml60chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
86Axit nitric (HNO3)-500ml (loãng)20chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
87Axit nitric (HNO3)-500ml (đặc)50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
88Natri bromua (NaBr)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
89Natri iotua (NaI)-250gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
90Kali iotua (KI)-250gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
91Kali clorua (KCl)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
92Canxi clorua (CaCl2)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
93Bari clorua (BaCl2)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
94Sắt (III) clorua (FeCl3)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
95Crôm (III) clorua (CrCl3)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
96Nhôm clorua (AlCl3)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
97Amoni clorua (NH4Cl)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
98Natri nitrat (NaNO3)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
99Natri nitrit (NaNO2)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
100Kali nitrat (KNO3)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
101Chì nitơrat (Pb(NO3)2)-250gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
102Bac nitrat (AgNO3)-20gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
103Natri sunfat (Na2SO4)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
104Natri sunfit (Na2SO3)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
105Đồng (II) sunfat (CuSO4)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
106Đồng (II) Clorua (CuCl2)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
107Kẽm sunfat (ZnSO4)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
108Magie sunfat (MgSO4)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
109Nhôm sunfat (Al2(SO4)3-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
110Natrihidro cacbonat (NaHCO3)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
111Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
112Natri cacbonat (Na2CO3)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
113Amoni cacbonat (NH4)2CO3-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
114Natri axetat (CH3COONa)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
115Natri photphat (Na3PO4)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
116Canxi đihidrophotphat (Ca(H2PO4)2-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
117Nướcc giaven - 500ml50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
118Kali clorat (KClO3)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
119Canxi cacbua (CaC2)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
120DD NH3 đặc (NH4OH)-500ml50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
121Phèn chua -500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
122Kali permanganat (KMnO4)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
123Kali dicromat (K2Cr2O7)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
124Etanol 960 (C2H5OH)-500ml50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
125Adehit fomic (H-CHO)-500ml50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
126Glucozo (C6H12O6)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
127Saccarozo (C12H22O11)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
128Sắt (III) sunfat Fe2(SO4)3-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
129Than hoạt tính-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
130Anilin (C6H5NH2)-500ml50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
131Glyxerol (C3H5(OH)3-500ml50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
132Benzen (C6H6)-500ml50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
133Phenol (C6H5OH)-500ml50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
134Axeton (CH3-CO-CH3)-500ml50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
135Axit fomic (HCOOH)-500ml50HộpTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
136Giấy quỳ tím50TậpTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
137Giấy phenolphtalein50TậpTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
138Giấy pH5Bình(5 lít)Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
139Nước cất (1 lít)50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
140Oxy già (H2O2)-500ml50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
141Amoni nitrat (NH4NO3)-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
142Amoni sunfat (NH4)2SO4-500gr50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
143Axit photphoric (H3PO4)-500ml50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
144Natri clorua (NaCl) (500gr)2Bình (5 lít)Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
145Cồn đốt (lít)50chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
146Bộ TN Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
147Bộ TN Đo hệ số ma sát4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
148Bộ TN Đo hệ số căng bề mặt ngoài của chất lỏng4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
149Bộ TN Định luật Bôi – Ma-ri-ốt1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
150Bộ TN Định luật Sác-lơ1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
151Tấm bảng sắt thẳng đứng có giá đỡ1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
152Lò xo nhiều loại4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
153Lực kế khác nhau (1N,3N,5N,7N)4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
154Bút dạ10CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
155Thước đo8CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
156Khối hộp gỗ hoặc nhựa4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
157Bộ TN về lực hướng tâm4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
158Ròng rọc4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
159Chiếc vòng nhẹ4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
160Tấm bìa cứng4TấmTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
161Quả dọi4QuảTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
162Dây treo4DâyTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
163Giá 3 chân4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
164Một đĩa momen, thước đo 500mm4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
165Bộ thí nghiệm các dạng cân bằng1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
166Một thanh nhôm nhẹ1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
167Thanh định vị1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
168Thước chia độ1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
169Viên bi sắt có tay cầm đường kính 20mm4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
170Vòng kim loại có đường kính 22mm4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
171Đèn cồn4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
172Cốc nước4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
173Ống thủy tinh4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
174Khung dây đồng4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
175Xà phòng4ChaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
176Tấm thủy tinh4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
1773 ống mao dẫn có tiết diện khác nhau4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
178Kính lúp4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
179Bộ TN Xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hoá4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
180Tụ điện có điện dung vài chục µF4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
181Bộ Acquy4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
182Vôn kê một chiều4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
1832 điện cực bằng kim loại4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
1842 quả cân4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
185Que dò bằng kim loại4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
186Một khay cát ẩm4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
187Máy biến thế nguồn4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
188Ampe kế4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
189Điện trở4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
190Biến trở4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
191Khóa K4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
1922 sợi dây kim loại khác nhau (1 bằng vonfram, 1 bằng đồng)4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
193Bình điện phân4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
194Nguồn điện một chiều4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
1952 điện cực, nước cất, muối CuSO4, NaCl4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
196Máy romcop, bộ thí nghiệm về phóng điện ở các điều kiện áp suất khác nhau1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
197Bộ TN Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của đi ốt bán dẫn và đặc tính khuếch đại của tranzito4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
198Nam châm hình chữ U4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
199Giá treo4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
200Vòng dây dẫn4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
201Điện kế4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
202Nam châm vĩnh cửu thẳng từ tính mạnh4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
203Ống dây4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
204Bộ TN về hiện tượng tự cảm khi đóng ngắt mạch điện1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
205TNBD quang học thực hành gồm: Tia laze, bộ thấu kính, đèn chiếu, nguồn một chiều, thước đo góc gắn với bản từ, nguồn điện một chiều (Khúc xạ ánh sáng, phản xạ toàn)1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
206Bộ TN Xác định tiêu cự của thấu kính phân kỳ4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
207Dây dẫn 2 đầu kẹp hàm cá sấu30BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
208Bộ TN điện tích (Sự nhiễm điện do tiếp xúc, hưởng ứng)1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
209Bộ TN lực từ và cảm ứng điện từ1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
210Một số kính lúp4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
211Một kính hiển vi1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
212Bộ TN khảo sát thực nghiệm các định luật dao động của con lắc đơn4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
213Bộ TN khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
214Bộ TN đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
215Bộ TNBD con lắc lò xo1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
216Bộ TNBD sóng cơ1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
217Bộ TNBD sóng dừng1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
218Khăn lau bàn30CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
219Bút lông bảng màu xanh20CâyTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
220Bút lông bảng màu đỏ5CâyTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
221Bút lông bảng màu đen5CâyTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
222Nước rửa tay2chaiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
223Bộ lau nhà1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
224Chổi quét, ki hốt rác2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
225Nam châm gắn bảng20CụcTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
226Bàn giáo viên1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
227Ghế giáo viên1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
228Bồn rửa tay 2 hộc bằng Inox2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
229Bàn thực hành8CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
230Ghế thực hành80CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
231Tủ hồ sơ1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
232Máy vi tính1bộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
233Máy chiếu, màn chiếu1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
234Hệ thống bảng trượt ngang1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
235Bếp gas công nghiệp2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
236Tủ dao sống chín2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
237Kệ tủ xoong 3 tầng2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
238Hệ thống âm thanh (loa, Amli, mixer, micro)1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
239Tủ mát đựng thực phẩm1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
240Tivi LCD và khung giá treo1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
241Hệ thống màn cửa36m2Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
242Hệ thống màn cửa36m2Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
243Phần mềm quản lý lớp học2GóiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
244Máy vi tính1bộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.254E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.50776E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tại trường học [trong đó có tối thiểu các nhóm thiết bị: 1/ Nhóm thiết bị nội thất: bàn, ghế, bảng; 2/ Nhóm thiết bị điện – điện tử – phần mềm: máy vi tính, máy chiếu, ti vi, thiết bị âm thanh (loa, ampli, mixer, micro), tủ lạnh (hoặc tủ mát), phần mềm quản lý lớp học (hoặc phần mềm quản lý các phòng chức năng khác trong trường học); 3/ Nhóm thiết bị dùng cho phòng thí nghiệm và hóa chất: ống nghiệm, bộ thí nghiệm, hóa chất dùng trong học tập] có giá trị tối thiểu là 1,986 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tại trường học [trong đó có tối thiểu 2 nhóm/3 nhóm thiết bị sau: 1/ Nhóm thiết bị nội thất: bàn, ghế, bảng; 2/ Nhóm thiết bị điện – điện tử – phần mềm: máy vi tính, máy chiếu, ti vi, thiết bị âm thanh (loa, ampli, mixer, micro), tủ lạnh (hoặc tủ mát), phần mềm quản lý lớp học (hoặc phần mềm quản lý các phòng chức năng khác trong trường học); 3/ Nhóm thiết bị dùng cho phòng thí nghiệm và hóa chất: ống nghiệm, bộ thí nghiệm, hóa chất dùng trong học tập] ≥ 5,958 tỷ đồng.(Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp); Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên: từ ngày 01/11/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo các yêu cầu, nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới phần “Ghi chú” trong Webform trên Hệ thống – Mẫu 03 thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên Hệ thống, phần này hướng dẫn lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các yêu cầu, nội dung nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.958.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.­Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.­Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luậtNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.­Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luậtNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.­Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luậtNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống55
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.­Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luậtNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống55
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành cơ khí 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.­Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luậtNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống55
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán, tài chính, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luậtNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->