Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống âm thanh tại phòng họp Ban Chấp hành Đảng bộ Quận 11
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200574349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống âm thanh tại phòng họp Ban Chấp hành Đảng bộ Quận 11 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200571390 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước – kinh phí không thực hiện tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 11:51:00 đến ngày 2020-06-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 665,970,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mixer 14 đường có USB | 1 | cái | - Nguồn điện: Nguồn AC 220-230V - Đáp tuyến tần số: 80Hz~12KHz - Độ méo tiếng: Dưới 2% - Ngõ vào: Mic1-10: -60dB, 600Ω, cân bằng điện tử Line1-2: -60dB/-20dB, 600Ω, không cân bằng AUX1-4: -20dB,10Ω, không cân bằng Tape: -20dB, 10Ω, cân bằng; - Ngõ ra: Main: 0dB, 600Ω, không cân bằng Sub: 0dB, 600Ω, không cân bằng Aux,Tape,phone; - Effect: 99 chương trình; - Nguồn Phantom: Mic 1 – 10; - Điều chỉnh âm sắc: Low-Low Mid-Hi Mid-Hi; - Thành phẩm: Thép, Sơn màu xám; - Kích thước: 437 x 105 x 420mm; - Trọng lượng: 7.7kg | ||
| 2 | Equalizer 31 band | 1 | cái | - Nguồn điện: Nguồn AC 100-240V - Đáp tuyến tần số: 20-20,000Hz; - Độ méo tiếng: Dưới 0.03% - Ngõ vào: 40KΩ cân bằng điện tử, 20KΩ không cân bằng,Jack 6ly/canon/dây cắm >+21dB; - Ngõ ra: 120Ω cân bằng điện tử, 60Ω không cân bằng,Jack 6ly/canon/dây cắm >+21dB - Thành phẩm: Thép Sơn màu xám; - Kích thước: 483(R) x 132(C) x 197(S)mm; - Trọng lượng: 5.22kg | ||
| 3 | Loa thùng có tăng âm 8Ω, 300w | 4 | cái | - Loa: 2 way full range - Củ loa bass: 2 x SK 15600 x 381mm - Củ loa treble: SABS x 76.2mm - Đáp tuyến tần số: 35Hz~20KHz - Cường độ âm thanh: 103dB - Công suất: 1200W/ 2400W/ 4800W - Trở kháng ngõ vào: 4~16Ohms - Kích thước: 1220 x 550 x 397mm - Trọng lượng: 78.65Kg | ||
| 4 | Micro cổ ngỗng | 2 | cái | - Loại Micro: Micro điện dung - Cực thu: Cardioid - Trở kháng: 750 Ω, cân bằng - Độ nhạy Micro: -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) - Nguồn điện: 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V) - Đáp tuyến tần số: 50 Hz - 16,000 Hz - Ngõ ra kết nối: Tương đương cổng XLR-3-32 - Nhiệt độ hoạt động: 0 °C tới +40 °C | ||
| 5 | Ampli trung tâm | 1 | cái | - Nguồn: Nguồn điện 220V AC - Đầu vào: Mic 1: -60dB, 600Ω, không cân bằng, AUX: -20dB, 600kΩ, không cân bằng - Đầu ra: REC: -20dB, 10Ω, không cân bằng - Số thiết bị kết nối: 64 máy - tối đa 192 máy khi kết nối 3 ampli với nhau - Chất liệu: Thép mạ màu đen - Kích thước (W×H×D): 145.3(R) × 70.7(C) × 150.5(S)mm - Trọng lượng: 800g | ||
| 6 | Máy chủ toạ | 3 | cái | - Nguồn điện 36 VDC, 30 mA hoặc ít hơn (được cung cấp từ Thiết bị Trung tâm TS-780) Tai nghe / Ghi âm đầu ra: 32 Ω (tai nghe) / 10 kΩ, -20 dB (ghi), không cân bằng, giắc cắm mini (có VR) × 2 - Loa trong: 130 Ω, 200 mW (có điều khiển Âm lượng) - Nút Điều khiển bằng giọng nói: Micrô, điều khiển tắt loa bằng công tắc giọng nói - Nút ưu tiên: Micrô, loa bật-tắt, tắt micrô khác và kích hoạt chuông đơn âm - Thành phẩm: abs nhựa, bạc metalic, sơn - Trường hợp thấp hơn: nhựa ABS, đen - Kích thước 145,3 x 70,7 x 150,5 mm - Trọng lượng 800g - Tùy chọn Dây nối: YR-780-2M, YR-780-10M - Micrô: TS-773 (chuẩn), TS-774 (dài) (chọn một trong hai). | ||
| 7 | Máy đại biểu | 52 | cái | - Nguồn điện 36 VDC, 30 mA hoặc ít hơn (được cung cấp từ Thiết bị Trung tâm TS-780) Tai nghe / Ghi âm đầu ra: 32 Ω (tai nghe) / 10 kΩ, -20 dB (ghi), không cân bằng, giắc cắm mini (có VR) × 2 - Loa trong: 130 Ω, 200 mW (có điều khiển Âm lượng) - Nút Điều khiển bằng giọng nói: Micrô, điều khiển tắt loa bằng công tắc giọng nói - Thành phẩm: abs nhựa, bạc metalic, sơn - Trường hợp thấp hơn: nhựa ABS, đen - Kích thước 145,3 x 70,7 x 150,5 mm - Trọng lượng 800g - Tùy chọn Dây nối: YR-780-2M, YR-780-10M - Micrô: TS-773 (chuẩn), TS-774 (dài) (chọn một trong hai) - Trọng lượng: 560g | ||
| 8 | Cần micro | 55 | cái | - Micro được thiết kế để sử dụng độc quyền với các đơn vị của hệ thống hội nghị. - Sử dụng cho TS-801, TS-802, TS-901, TS-902. - Sử dụng đèn nằm ở phần đầu micro cho phép hiển thị tình trạng hoạt động của các đơn vị hội nghị. - Đáp ứng tần số: 100 – 13000Hz. - Độ nhạy: -37dB. - Chiều dài: 518mm. - Trọng lượng: 105g. | ||
| 9 | Cáp nối 10m | 2 | sợi | Có, đáp ứng yêu cầu. | ||
| 10 | Dây tín hiệu | 200 | mét | Có, đáp ứng yêu cầu | ||
| 11 | Pát đỡ loa | 4 | cái | Có, đáp ứng yêu cầu | ||
| 12 | Dây jack kết nối máy | 1 | bộ | Có, đáp ứng yêu cầu | ||
| 13 | Tủ máy 80cm có mixer | 1 | cái | Có, đáp ứng yêu cầu | ||
| 14 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | Có, đáp ứng yêu cẩu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi