Gói thầu: 21.DV-44: Cung cấp dịch vụ tư vấn đánh giá chứng nhận lại hệ thống quản lý an toàn thông tin theo tiêu chuẩn ISO IEC 27001:2013
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| Tên gói thầu | 21.DV-44: Cung cấp dịch vụ tư vấn đánh giá chứng nhận lại hệ thống quản lý an toàn thông tin theo tiêu chuẩn ISO IEC 27001:2013 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211146599 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 15:55:00 đến ngày 2021-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 355,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là355.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 106.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Hợp đồng triển khai hệ thống ISO Điện tử hoặc hệ thống phần mềm đánh giá rủi ro phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2013;- Về giá trị: Có giá trị Hợp đồng 248.500.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 248.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 497.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ (Chứng nhận) hoàn thành khóa đào tạo về An toàn bảo mật thông tin: ITIL (Information Technology Infrastructure Library); CCNA (Cisco Certified Network Associate); CCSP (Cisco Certified Security Professional); MCSE (Microsoft Certified Systems Engineer) hoặc các chứng chỉ sau: DNSSEC, Windown server 2008 systems adminitrator, ITIL service Capability: Operational Support and analysis, Advanced linux network adminitration, Security+(Các tài liệu và tư liệu bổ trợ có thể được viết bằng ngôn ngữ khác, đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
21.DV-44: Cung cấp dịch vụ tư vấn đánh giá chứng nhận lại hệ thống quản lý an toàn thông tin theo tiêu chuẩn ISO IEC 27001:2013 Kế hoạch SXKD 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của Nhà thầu và tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSĐX |
| E-CDNT 15.2 | Trong bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp tài liệu bản gốc hoặc bản sau công chứng các tài liệu nhà thầu đóng kèm theo E-HSĐX gồm: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của Nhà thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSĐX - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSĐX . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.- Địa chủ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra thực hiện hệ thống quản lý an toàn thông tin ISO/IEC 27001 | Kiểm tra và sửa đổi Chính sách an toàn bảo mật thông tinKiểm tra và sửa đổi Mục tiêu An toàn bảo mật thông tinKiểm tra và sửa đổi Sổ tay An toàn thông tinKiểm tra và sửa đổi Quy trình kiểm soát tài liệu ATTTKiểm tra và sửa đổi Quy trình kiểm soát hồ sơ ATTTKiểm tra và sửa đổi Quy trình đánh giá nội bộ ATTT và Quy trình họp xem xét của lãnh đạo của lãnh đạo công tyKiểm tra và sửa đổi Quy trình kiểm soát sự không phù hợp, khắc phụcKiểm tra và sửa đổi Quy trình kiểm soát tổ chức An toàn nội bộKiểm tra và sửa đổi Quy trình quản lý nhân sựXây dựng Quy trình quản lý tài sảnKiểm tra và sửa đổi Quy trình xác định bối cảnh và Đánh giá rủi roKiểm tra và sửa đổi Quy trình quản lý truy cậpKiểm tra và sửa đổi Quy định sử dụng máy tính cá nhânKiểm tra và sửa đổi Quy trình mã hóa sản phẩmKiểm tra và sửa đổi Quy trình quản lý An toàn vật lý và môi trườngKiểm tra và sửa đổi Quy trình điều hành thông tinKiểm tra và sửa đổi Quy trình kiểm soát về hệ thống và phát triển duy trìKiểm tra và sửa đổi Quy trình đảm bảo An toàn thông tin trong quá trình mua hàng và đánh giá nhà cung cấpKiểm tra và sửa đổi Xây dựng Quy trình quản lý sự cố về ATTTKiểm tra và sửa đổi Quy trình kiểm soát kinh doanh liên tụcKiểm tra và sửa đổi Công bố áp dụng SoA | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Triển khai áp dụng hệ thống văn bản ATTT | Tư vấn cập nhật dữ liệu Chính sách an toàn bảo mật thông tinTư vấn cập nhật dữ liệu Mục tiêu An toàn bảo mật thông tinTư vấn cập nhật dữ liệu Sổ tay An toàn thông tinTư vấn cập nhật dữ liệu Quy trình kiểm soát tài liệu ATTTTư vấn cập nhật dữ liệu Quy trình kiểm soát hồ sơ ATTTTư vấn cập nhật dữ liệu Quy trình đánh giá nội bộ ATTT và Quy trình họp xem xét của lãnh đạo của lãnh đạo công tyTư vấn cập nhật dữ liệu Quy trình kiểm soát sự không phù hợp, khắc phụcTư vấn cập nhật dữ liệu Quy trình kiểm soát tổ chức An toàn nội bộTư vấn cập nhật dữ liệu Quy trình quản lý nhân sựXây dựng Quy trình quản lý tài sảnTư vấn cập nhật dữ liệu Quy trình xác định bối cảnh và Đánh giá rủi roTư vấn cập nhật dữ liệu Quy trình quản lý truy cậpTư vấn cập nhật dữ liệu Quy định sử dụng máy tính cá nhânTư vấn cập nhật dữ liệu Quy trình mã hóa sản phẩmTư vấn cập nhật dữ liệu Quy trình quản lý An toàn vật lý và môi trườngTư vấn cập nhật dữ liệu Quy trình điều hành thông tinTư vấn cập nhật dữ liệu Quy trình kiểm soát về hệ thống và phát triển duy trìTư vấn cập nhật dữ liệu Quy trình đảm bảo An toàn thông tin trong quá trình mua hàng và đánh giá nhà cung cấpTư vấn cập nhật dữ liệu Xây dựng Quy trình quản lý sự cố về ATTTTư vấn cập nhật dữ liệu Quy trình kiểm soát kinh doanh liên tụcTư vấn cập nhật dữ liệu Công bố áp dụng SoA | Trọn gói | 1 | |
| 3 | Tổ chức đánh giá và hoàn thiện hệ thống | Đánh giá chất lượng nội bộ lần 1 Họp xem xét của lãnh đạo lần 1Hướng dẫn khắc phục các điểm không phù hợp đánh giá lần 1 Đánh giá chất lượng nội bộ lần 2Họp xem xét của lãnh đạo lần 2Hướng dẫn khắc phục các điểm không phù hợp đánh giá lần 2 | Trọn gói | 1 | |
| 4 | Đánh giá duy trì của tổ chức chứng nhận | Đánh giá thử hệ thống quản lý an toàn thông tin theo tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2013Hướng dẫn khắc phục tiền đánh giá của tổ chức chứng nhận (Đánh giá thử)Chuẩn bị hồ sơ chứng nhậnRà soát tuân thủ ISO/IEC 27001 trước chứng nhậnRà soát và chuẩn bị tài liệu trước chứng nhậnĐánh giá chứng nhậnHướng dẫn các điểm không phù hợp sau chứng nhận (Đánh giá chính thức) | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.55E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 106.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là355.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 106.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Hợp đồng triển khai hệ thống ISO Điện tử hoặc hệ thống phần mềm đánh giá rủi ro phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2013;- Về giá trị: Có giá trị Hợp đồng 248.500.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 248.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 497.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia tư vấn | 1 | Có chứng chỉ (Chứng nhận) hoàn thành khóa đào tạo về An toàn bảo mật thông tin: ITIL (Information Technology Infrastructure Library); CCNA (Cisco Certified Network Associate); CCSP (Cisco Certified Security Professional); MCSE (Microsoft Certified Systems Engineer) hoặc các chứng chỉ sau: DNSSEC, Windown server 2008 systems adminitrator, ITIL service Capability: Operational Support and analysis, Advanced linux network adminitration, Security+(Các tài liệu và tư liệu bổ trợ có thể được viết bằng ngôn ngữ khác, đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi