Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các Dự án phát triển hạ tầng Khu Công nghiệp và Công nghệ cao Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:04:00 đến ngày 2021-11-29 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,851,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.327759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.655518E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này bao gồm các hạng mục Tuyến ống áp lực, Kênh dẫn, Trạm bơm, Trạm biến áp và đường dây hạ thế có giá trị hợp đồng ≥ 6.196.209.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.196.209.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng thủy lợi đáp ứng các điều kiện như sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) và chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị; Hoặc đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô và tính chất tương tự với công trình này, cụ thể có các hạng mục: Tuyến ống áp lực, Kênh dẫn, Trạm bơm, Trạm biến áp và đường dây hạ thế (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự tối thiểu 10 năm liên tục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Tuyến ống áp lực, Kênh dẫn và Trạm bơm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng Thủy lợi đáp ứng các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự tối thiểu 10 năm liên tục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Trạm biến áp và đường dây hạ thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện đáp ứng các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự tối thiểu 10 năm liên tục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác lắp đặt thiết bị vào công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ điện đáp ứng yêu cầu sau:- Đã phụ trách lắp đặt thiết bị công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự tối thiểu 10 năm liên tục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác kiểm tra vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đáp ứng điều kiện sau:- Đã phụ trách công tác kiểm tra vật liệu công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự tối thiểu 10 năm liên tục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trắc địa đáp ứng điều kiện sau:- Đã phụ trách công tác trắc địa công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự tối thiểu 10 năm liên tục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vệ sinh an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động đáp ứng các điều kiện sau:- Đã phụ trách vệ sinh an toàn lao động công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự tối thiểu 10 năm liên tục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 10T: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 12T: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện ≥ 1T: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài ≥ 2,7 Kw: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn hơi ≥ 1000 l/h: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23 Kw: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn ≥ 5Kw: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt tôn ≥ 15Kw: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các Dự án phát triển hạ tầng Khu Công nghiệp và Công nghệ cao Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Công trình thủy lợi để thay thế tuyến kênh thủy lợi của hồ chứa nước Hòa Trung đi qua Khu phụ trợ phục vụ dự án Khu Công nghệ cao Đà Nẵng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, đưa vào sử dụng (đối với những hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thi công hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng chứng minh nhà thầu đã thực hiện ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Để thuận tiện trong quá trình xác minh E-HSDT khuyến khích nhà thầu khi nộp E-HSDT scan màu đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng đối với hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án phát triển hạ tầng khu công nghiệp và công nghệ cao Đà Nẵng.
Địa chỉ: Tầng 4 – Nhà làm việc các Ban Quản lý và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc – Đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
Số điện thoại: 02363.846.236 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng - Tầng 1-3, Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng - Số 24 Đường Trần Phú, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Đà Nẵng - Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng – Số 24 Trần Phú – Thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Đà Nẵng - Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng – Số 24 Trần Phú – Thành phố Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất đá các cấp | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 74,205 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K90 (đất tận dụng, bao gồm công tác vận chuyển) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 176,699 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 2,868 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 27,667 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính các loại | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1.828,17 | kg |
| 6 | Xây tường gạch , vữa XM mác 75 (bao gồm công tác trát, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 32,784 | m3 |
| B | HỒ VAN | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất đá các cấp | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 13,027 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính các loại | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 872,74 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng tấm đan bằng thép mạ kẽm (bao gồm móc cẩu, bản lề) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 2.114,02 | kg |
| C | LẮP ĐẶT (NHÀ BƠM + HỐ VAN) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hệ máy bơm LT2 500-12, lưu lượng Q=500m3/h, cột áp H=12m, đường kính ống hút Dh=250mm, xả Dx=200mm, công suất N=33kW, số vòng quay n=1450v/p (bao gồm hệ khung đỡ, ống thép không rỉ D200, D250, D400, côn, cút gang, bích thép, van, Y lệch gan, Y cân,… và các phụ kiện liên quan) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chân không BCK85-650, lưu lượng Q=85m3/h, P(mmHg)=650, động cơ 3,7kW, số vòng quay n=1425v/p, đường kính ống hút/xả 50mm (bao gồm dây điện, ống thép, van ren, aptomat, bảng nhựa,… và các phụ kiện liên quan) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng hệ thống cẩu trục (bao gồm bu lông móc, palăng xích kéo tay 1T, palăng nâng hạ, chân chạy, dầm biên,… và các phụ kiện kèm theo) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Gia công lắp đặt cầu thang sắt | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước sàn D90 (bao gồm rọ chắn rác) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt bóng đèn led thủy tinh, 1,2m | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ bằng nhôm kính, kính dày 5mm (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cửa đi bằng nhôm kính (nhôm tấm 3mm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm, bao gồm 1 ổ khóa và các phụ kiện kèm theo) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Gia công lắp đặt bảng hiệu | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| D | BỂ HÚT - BỂ XẢ | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất đá các cấp | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 192,192 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K90 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 96,636 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 19,658 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 52,682 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính các loại | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1.779,87 | kg |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cống BTLT D1500 (bao gồm công tác mối nối, lớp đệm móng cống bằng đá dăm 4x6) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 58 | m |
| E | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào móng hố móng, đất đá các cấp | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 3.076,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K90 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 2.752,401 | m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K90 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 416,06 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D630 dày 30mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (bao gồm cút nhựa và các phụ kiện liên quan) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 616 | m |
| F | KÊNH HỞ | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất đá các cấp (bao gồm biện pháp chống vách hố móng) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 3.198,017 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K90 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 605,286 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 165,071 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 (bao gồm công tác mối nối) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 746,742 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính các loại | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 27.442,84 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng lưới chắn rác bằng thép tráng kẽm | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| G | TRẠM BIẾN ÁP 250 KVA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4kV (bao gồm công tác đấu nối nóng, thí nghiệm và các phụ kiện liên quan để đấu nối hoàn thiện máy biến áp) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt thu lôi van 22Kv -10kA ( bao gồm thanh lắp, thí nghiệm và các phụ kiện liên quan) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện trạm trọn bộ (bao gồm vỏ tủ + hệ thống thiết bị) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tủ tụ bù 50kvar trọn bộ (bao gồm vỏ tủ + hệ thống thiết bị) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trung thế M(1x95)/XLPE-12,7kV (bao gồm phụ kiện liên quan) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 27 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc CXV(1x240)-600V (bao gồm phụ kiện liên quan) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc CXV(1x120)-600V (bao gồm phụ kiện liên quan) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cáp M(1x35)PVC-0,6kV nối tiếp địa (bao gồm phụ kiện liên quan) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 35 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây nhôm bọc AV(1x35)-400V | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 18 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tiếp địa trạm RC-32 (bao gồm phụ kiện) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| H | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm (bao gồm vỏ tủ + hệ thống thiết bị) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm Cu(3x240+1x120)XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV (bao gồm đai thép, khóa đai và phụ kiện đấu nối) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 41 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D160/125 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 39 | m |
| 4 | Mương cáp ngầm | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 22 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tiếp địa Rc-4 (bao gồm phụ kiện) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Mốc báo cáp ngầm | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 11 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.327759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.655518E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này bao gồm các hạng mục Tuyến ống áp lực, Kênh dẫn, Trạm bơm, Trạm biến áp và đường dây hạ thế có giá trị hợp đồng ≥ 6.196.209.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.196.209.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng thủy lợi đáp ứng các điều kiện như sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) và chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị; Hoặc đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô và tính chất tương tự với công trình này, cụ thể có các hạng mục: Tuyến ống áp lực, Kênh dẫn, Trạm bơm, Trạm biến áp và đường dây hạ thế (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự tối thiểu 10 năm liên tục. | 10 | 10 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công Tuyến ống áp lực, Kênh dẫn và Trạm bơm | 1 | Là kỹ sư xây dựng Thủy lợi đáp ứng các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự tối thiểu 10 năm liên tục. | 10 | 10 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Trạm biến áp và đường dây hạ thế | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện đáp ứng các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự tối thiểu 10 năm liên tục. | 10 | 10 |
| 4 | Phụ trách công tác lắp đặt thiết bị vào công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ điện đáp ứng yêu cầu sau:- Đã phụ trách lắp đặt thiết bị công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự tối thiểu 10 năm liên tục. | 10 | 10 |
| 5 | Phụ trách công tác kiểm tra vật liệu | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đáp ứng điều kiện sau:- Đã phụ trách công tác kiểm tra vật liệu công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự tối thiểu 10 năm liên tục. | 10 | 10 |
| 6 | Phụ trách công tác trắc địa | 1 | Là kỹ sư trắc địa đáp ứng điều kiện sau:- Đã phụ trách công tác trắc địa công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự tối thiểu 10 năm liên tục. | 10 | 10 |
| 7 | Phụ trách vệ sinh an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động đáp ứng các điều kiện sau:- Đã phụ trách vệ sinh an toàn lao động công trình tương tự đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự tối thiểu 10 năm liên tục. | 10 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu ≥ 10T: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,8m3: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 12T: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) | 1 |
| 4 | Tời điện | Tời điện ≥ 1T: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250l: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) | 1 |
| 6 | Máy mài | Máy mài ≥ 2,7 Kw: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) | 1 |
| 7 | Máy hàn hơi | Máy hàn hơi ≥ 1000 l/h: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn ≥ 23 Kw: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn ≥ 5Kw: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) | 1 |
| 12 | Máy cắt tôn | Máy cắt tôn ≥ 15Kw: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW: yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi