Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211164278-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211074405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 15:58:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,234,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6851E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4÷1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 40÷110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Văn Tự, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tất Đạt; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thường Tín; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ, LỚP HỌC VÀ NHÀ CẦU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V145,5786m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V14,5578100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V8,92tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V13,337tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,391tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V2,6033tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V2,6033tấn
8Gia công thép nối cọcChương V0,9872tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp IIChương V16,1754100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II. ; ép âmChương V0,645100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V131mối nối
12Cọc dẫn ép âm cọcChương V1cọc
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V5,985m3
14Đào móng công trình,đất cấp IIChương V920,4556m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V24,4641m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V121,2326m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột. Ván khuôn bê tông lót đài móngChương V0,3384100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V0,4641100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột. Ván khuôn đài móngChương V2,3424100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng móngChương V3,3321100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,7984m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,0974100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,54tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,867tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V10,407tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,231tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,671tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V38,7964m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V0,6401m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. Bê tông giằng cổ móngChương V6,8438m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuông giằng cổ móngChương V0,6123100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8tấn
33Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V7,5601100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,6445100m3
35Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp cát tôn nềnChương V1,9648100m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V26,8646m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,248100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,893tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V5,052tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V60,4167m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V7,295100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,95tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V6,624tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,146tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V158,9662m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V13,9655100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V22,704tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V3,054m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Chương V0,2805100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,439tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,126tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V4,5842m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô Chương V0,7499100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,152tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,309tấn
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V145,4589m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V37,0814m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,72m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,6259m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,966m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,9264m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,1855m3
63Gia công xà gồ thép C100x50x2.5Chương V3,2152tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V3,2152tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42lyChương V5,5951100m2
66Tôn úp nóc, úp sườnChương V84,0786md
67Đóng lưới chống nứt phần tiếp giáp giữa tường với cột, tường với dầmChương V367,2m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V48,384m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V420,18m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,732m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V237,096m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V169,942m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.576,3809m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V197,184m2
75Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V424,8m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát má cửaChương V119,361m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V729,5m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.285,3867m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát cầu thangChương V28,05m2
80Láng nền sàn có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 100. Láng sê nôChương V143,9304m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V143,9304m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V56,1371m3
83Lớp Sika chống thấm nền WCChương V106,4024m2
84Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch men kính trắng 300x600, vữa XM mác 75Chương V292,6752m2
85Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V106,4024m2
86Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V1.012,7466m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 100x500, vữa XM mác 75Chương V63,464m2
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V106,4024m2
89Vách ngăn WC Compact dày 12mm chịu nước, phụ kiện Inox 304Chương V42,517m2
90Cửa đi 2 cánh thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V94,77m2
91Cửa đi thép sơn tĩnh điện, kính mờ dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V29,16m2
92Cửa sổ thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V89,76m2
93Cửa sổ lật thép sơn tĩnh điện, kính mờ dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V5,22m2
94Vách kính thép sơn tĩnh điện, kính cường lực, phụ kiện đồng bộChương V6,375m2
95Khuôn cửa đơn thép sơn tĩnh điệnChương V663,3md
96Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V663,3m cấu kiện
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V218,91m2
98Vách kính khung nhôm trong nhàChương V6,375m2
99Gia công hoa cửa sổ bằng Inox hộp 12x12x1.2mmChương V0,4523tấn
100Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V89,76m2
101Gia công lan can InoxChương V0,8951tấn
102Lắp dựng lan can hành lang InoxChương V54,5215m2
103Khung Inox đỡ đá mặt bệ lavaboChương V9bộ
104Lát đá granite mặt bệ lavaboChương V8,528m2
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,2186m3
106Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát bậc cầu thangChương V20,91m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát cốn thangChương V9,9694m2
108Láng granitô cầu thangChương V20,9776m2
109Gia công lan can cầu thang InoxChương V0,1938tấn
110Lắp dựng lan can cầu thang InoxChương V22,1543m2
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V4,1793m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,5016m3
113Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V11,0438m3
114Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75#Chương V63,5847m2
115Láng granitô cầu thangChương V63,5847m2
116Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,7821m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,1495m3
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,529m3
119Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V8,4714m2
120Công tác ốp đá Granitô bồn cây, vữa XM mác 75Chương V13,1376m2
121Đất màu trồng câyChương V17,152m3
122Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0231100m3
123Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0247100m3
124Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.220,2417m2
125Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.587,0977m2
126Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V897,334m2
127Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V197,184m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,889100m2
129Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m, thời giang thi công 1 thángChương V10,7448100m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể, chiều rộng Chương V2,5781m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, chiều rộng Chương V6,749m3
132Ván khuôn thép. Ván khuôn bểChương V0,2398100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V0,142tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép >18mmChương V0,92tấn
135Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,9274m3
136Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V55,884m2
137Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lần 2Chương V55,884m2
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V51,1224m2
139Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng đáy bểChương V15,3384m2
140Đánh màu tường trongChương V55,884m2
141Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3)Chương V13,6277m3
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V0,108tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép = 10mmChương V0,042tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép >18mmChương V0,95tấn
145Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,414m3
146Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,137100m2
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,21tấn
148Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng nắp bểChương V19,8m2
149Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V38cái
150Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V24,0078m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể, chiều rộng Chương V1,2838m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, chiều rộng Chương V2,2823m3
153Ván khuôn thép. Ván khuôn bểChương V11,9876100m2
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V0,385tấn
156Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,5904m3
157Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lần 1Chương V21,2436m2
158Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Trát lần 2Chương V21,2436m2
159Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,168m2
160Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng đáy bểChương V8,9024m2
161Đánh màu tường trongbểChương V21,2436m2
162Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3)Chương V12,2853m3
163Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,9585m3
164Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0555100m2
165Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,089tấn
166Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng nắp bểChương V11,8944m2
167Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V18cái
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 3
1Tủ điện 800x600x200 dày 1,2mmChương V1Tủ
2Tủ điện 600x400x200 dày 1,2mmChương V1Tủ
3Tủ aptomat 8 moduleChương V6hộp
4Tủ aptomat 6 moduleChương V7hộp
5Aptomat MCCB 3P-100A (42kA)Chương V1cái
6Aptomat MCB 3P-80A (10kA)Chương V1cái
7Aptomat MCB 3P-63A (10kA)Chương V2cái
8Aptomat MCB 2P-63A (10kA)Chương V6cái
9Aptomat MCB 2P-50A (10kA)Chương V6cái
10Aptomat MCB 2P-25A (6kA)Chương V14cái
11Aptomat MCB 1P-25A (6ka)Chương V10cái
12Aptomat MCB 1P-20A (6ka)Chương V10cái
13Aptomat MCB 1P-16A (6ka)Chương V12cái
14Aptomat MCB 1P-10A (6ka)Chương V24cái
15Aptomat RCBO 2P-20AChương V3cái
16Aptomat RCBO 2P-10AChương V1cái
17Đèn LED chiếu sáng lớp học loại 2x18W dài 1,2m (Máng, đèn, thanh treo)Chương V37bộ
18Đèn tuýp LED đôi dài 1,2m loại 2x18WChương V37bộ
19Đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18WChương V5bộ
20Đèn LED ốp trần D220-14WChương V66bộ
21Đèn LED ốp trần D160-9WChương V8bộ
22Quạt trầnChương V40cái
23Quạt hút gió âm trần; KT: 250x250mmChương V13cái
24Công tắc đơnChương V8cái
25Công tắc đôiChương V15cái
26Công tắc baChương V6cái
27Công tắc đảo chiều loại đơnChương V6cái
28Đế âm công tắcChương V35cái
29Hộp đấu nối 250x250Chương V15hộp
30Hộp đấu nối 100x100Chương V60hộp
31Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16AChương V82cái
32Ổ cắm đơn, 3 chấu, âm tường 16AChương V2cái
33Đế âm ổ cắmChương V84cái
34Cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2+E10mm2Chương V10m
35Dây Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2+E10mm2Chương V175m
36Dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2+E4mm2Chương V209m
37Dây Cu/PVC 2(1x4)mm2+E2,5mm2Chương V150m
38Dây Cu/PVC 2(1x2,5)mm2+E2,5mm2Chương V1.236m
39Dây Cu/PVC 2(1x1,5)mm2Chương V2.024m
40Ống nhựa luồn dây D32Chương V185m
41Ống nhựa luồn dây D25Chương V180m
42Ống nhựa luồn dây D20Chương V2.282m
43Cáp đồng trần M25Chương V20m
44Kim thu sét d16 L=1mChương V5cái
45Thép tròn þ10Chương V303m
46Thép dẹt 30x4Chương V60m
47Thép 50x5x10Chương V10Cái
48Cọc tiếp đất thép L63x63x6 dài 2,5mChương V21cọc
49Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4mChương V4cọc
50Hộp kiểm traChương V7Cái
51Ống nhựa luồn dây D20Chương V925m
52Hộp đấu dây 250x250Chương V3hộp
53Hộp đấu dây 100x100Chương V60hộp
54Đế âm ổ cắmChương V28cái
55Ống nhựa PPR D50 nước lạnh PN10Chương V0,04100m
56Ống nhựa PPR D32 nước lạnh PN10Chương V0,88100m
57Ống nhựa PPR D25 nước lạnh PN10Chương V1,14100m
58Ống nhựa PPR D25 nước nóng PN20Chương V0,54100m
59Ống tránh PPR D25Chương V27cái
60Cút nhựa PPR D50Chương V1cái
61Cút nhựa PPR D32Chương V25cái
62Cút nhựa PPR D25Chương V68cái
63Chếch PPR D50Chương V1cái
64Côn thu PPR D50/32Chương V2cái
65Côn thu PPR D32/25Chương V11cái
66Tê nhựa PPR D50Chương V1cái
67Tê nhựa PPR D32Chương V14cái
68Tê nhựa PPR D25Chương V80cái
69Tê thu PPR D50/32Chương V1cái
70Tê thu PPR D32/25Chương V4cái
71Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V3cái
72Cút PPR 1 đầu ren trong D32x1"Chương V1cái
73Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V73cái
74Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Chương V1cái
75Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Chương V2cái
76Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V19cái
77Kép TTK DN40Chương V1cái
78Kép TTK DN20Chương V2cái
79Kép TTK DN15Chương V128cái
80Rắc co PPR D50Chương V1cái
81Rắc co PPR D32Chương V6cái
82Rắc co PPR D25Chương V10cái
83Nút bịt ren D15Chương V91cái
84Tê TTK DN15Chương V22cái
85Ống nhựa uPVC D110Chương V1,15100m
86Ống nhựa uPVC D90Chương V2,41100m
87Ống nhựa uPVC D60Chương V1,32100m
88Ống nhựa uPVC D48Chương V0,33100m
89Ống nhựa uPVC D42Chương V0,36100m
90Y uPVC D110Chương V35cái
91Y uPVC D90Chương V35cái
92Y uPVC D60Chương V23cái
93Y uPVC D42Chương V2cái
94Y thu uPVC D110/60Chương V9cái
95Y thu uPVC D90/60Chương V28cái
96Chếch uPVC D110Chương V87cái
97Chếch uPVC D90Chương V31cái
98Chếch uPVC D60Chương V30cái
99Chếch uPVC D48Chương V9cái
100Chếch uPVC D42Chương V11cái
101Bạc uPVC D60/48Chương V12cái
102Bạc uPVC D60/42Chương V20cái
103Siphong uPVC D90Chương V12cái
104Siphong uPVC D60Chương V17cái
105Cút uPVC D110Chương V1cái
106Cút uPVC D60Chương V48cái
107Cút uPVC D48Chương V50cái
108Cút uPVC D42Chương V54cái
109Côn thu uPVC D110/60Chương V3cái
110Côn thu uPVC D110/60Chương V2cái
111Côn thu uPVC D90/60Chương V3cái
112Tê uPVC D110Chương V1cái
113Tê uPVC D60Chương V5cái
114Tê thu uPVC D110/60Chương V4cái
115Tê thu uPVC D90/60Chương V5cái
116Bịt thông tắc uPVC D110Chương V11cái
117Bịt thông tắc uPVC D90Chương V23cái
118Bịt thông tắc uPVC D60Chương V7cái
119Nút bịt uPVC D110Chương V27cái
120Nút bịt uPVC D90Chương V21cái
121Nút bịt uPVC D60Chương V20cái
122Nút bịt uPVC D48Chương V12cái
123Nút bịt uPVC D42Chương V12cái
124Lavabo trẻ em loại âm bàn+ Vòi + dây cấp + xiphonChương V13bộ
125Lavabo người lớn loại âm bàn + Vòi + dây cấp + xiphonChương V3bộ
126Lắp đặt vòi tắm hương senChương V3bộ
127Gương soi (KT: 2200x600mm)Chương V3cái
128Gương soi (KT: 1700x600mm)Chương V2cái
129Gương soi (KT: 1640x720mm)Chương V1cái
130Gương soi (KT: 1500x600mm)Chương V1cái
131Gương soi (KT: 1200x600mm)Chương V1cái
132Tiểu nam trẻ emChương V13bộ
133Tiểu nam người lớnChương V2bộ
134Xả tiểu namChương V15cái
135Xí biệt trẻ emChương V29bộ
136Xí biệt người lớnChương V4bộ
137Vòi xịtChương V33cái
138Hộp đựng giấy vệ sinhChương V33cái
139Bình nóng lạnh 30LChương V3bộ
140Cầu chắn rác DN80Chương V15cái
141Phễu thu loại ngang vách DN50Chương V4cái
142Thoát sàn D90Chương V12cái
143Thoát sàn D60Chương V17cái
144Két nước inox 4m3Chương V1bể
145Van phao điệnChương V1cái
146Van phao cơ DN25Chương V1cái
147Van PPR D50Chương V1cái
148Van PPR D32Chương V6cái
149Van PPR D25Chương V10cái
150Vòi rửa tay gạt DN15Chương V7bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP, SOẠN CHIA
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V59,5889m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V15,75100m
3Phủ cát đầu cọcChương V2,52m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,0777m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V9,4896m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột.Chương V0,0696100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V0,0693100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,12100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng móngChương V0,4538100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,755m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,1267100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2072tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1916tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,7565tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0221tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2396tấn
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,1988m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. Bê tông giằng cổ móngChương V1,0332m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuông giằng cổ móngChương V0,094100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0848tấn
21Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4262100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,1697100m3
23Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2286100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,853m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,4899100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1295tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,4082tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V4,4343m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,5684100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,225tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,864tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V12,8674m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,2444100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,7103tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,2191m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô Chương V0,0418100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0033tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0177tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V22,3799m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,1027m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,4284m3
42Gia công xà gồ thép C100x50x2.5Chương V0,4955tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V0,4955tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42lyChương V0,7263100m2
45Tôn úp nóc, úp sườnChương V8,22md
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,13m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V112,87m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,024m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V50,3348m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V90,5836m2
51Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,08m2
52Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,91m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát má cửaChương V8,052m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V56,84m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Chương V96,6358m2
56Láng nền sàn có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 100. Láng sê nôChương V14,8896m2
57Lớp chống thấm sê nôChương V14,8896m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V6,5314m3
59Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V73,9548m2
60Công tác ốp gạch chân tường gạch Ceramic100x500, vữa XM mác 75Chương V4,96m2
61Cửa đi 2 cánh thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V7,02m2
62Cửa sổ thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V8,16m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V15,18m2
64Khuôn cửa đơn thép sơn tĩnh điệnChương V44md
65Gia công hoa cửa sổ bằng Inox hộp 12x12x1.2mmChương V0,0412tấn
66Lắp dựng hoa Inox cửa sổChương V8,16m2
67Khung Inox đỡ chậu rửaChương V1bộ
68Lát đá granite mặt bệ chậu rửaChương V4,668m2
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,9644m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5645m3
71Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,4761m3
72Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,025m2
73Láng Granitô bậc tam cấpChương V17,025m2
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,2801m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5481m3
76Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V1,2058m3
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V5,481m2
78Láng granitô cầu thangChương V6,264m2
79Đất màu trồng câyChương V4,755m3
80Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,011100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0118100m3
82Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V85,6236m2
83Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V196,4378m2
84Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V187,3588m2
85Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,08m2
86Tủ điện 400x300x200 dày 1,0mmChương V1Tủ
87Aptomat MCB 3P-32A (6kA)Chương V1cái
88Aptomat MCB 3P-20A (6kA)Chương V1cái
89Aptomat MCB 1P-16A (6ka)Chương V1cái
90Aptomat MCB 1P-10A (6ka)Chương V1cái
91Đèn tuýp LED đôi dài 1,2m loại 2x18WChương V6bộ
92Đèn LED ốp trần D220-14WChương V2bộ
93Quạt trầnChương V4cái
94Công tắc đơnChương V1cái
95Công tắc đôiChương V1cái
96Hộp đấu nối 250x250Chương V1hộp
97Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16AChương V6cái
98Cáp Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2+E4mm2Chương V10m
99Dây Cu/PVC 2(1x2,5)mm2+E2,5mm2Chương V55m
100Dây Cu/PVC 2(1x1,5)mm2Chương V65m
101Ống nhựa luồn dây D25Chương V10m
102Ống nhựa luồn dây D20Chương V102m
103Ống nhựa PPR D25 nước lạnh PN10Chương V0,16100m
104Cút nhựa PPR D50Chương V1cái
105Cút nhựa PPR D25Chương V14cái
106Chếch PPR D50Chương V1cái
107Côn thu PPR D50/25Chương V1cái
108Tê nhựa PPR D25Chương V3cái
109Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V6cái
110Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Chương V1cái
111Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Chương V2cái
112Kép TTK DN40Chương V1cái
113Kép TTK DN20Chương V2cái
114Kép TTK DN15Chương V6cái
115Rắc co PPR D50Chương V1cái
116Rắc co PPR D25Chương V2cái
117Nút bịt ren D15Chương V6cái
118Ống nhựa uPVC D90Chương V0,3100m
119Ống nhựa uPVC D60Chương V0,04100m
120Ống nhựa uPVC D42Chương V0,12100m
121Y uPVC D90/60Chương V8cái
122Chếch uPVC D90Chương V19cái
123Chếch uPVC D60Chương V2cái
124Chếch uPVC D42Chương V18cái
125Siphong uPVC D60Chương V2cái
126Bịt thông tắc uPVC D90Chương V1cái
127Nút bịt uPVC D90Chương V4cái
128Nút bịt uPVC D60Chương V2cái
129Nút bịt uPVC D42Chương V6cái
130Chậu rửa khu bếp loại đôiChương V6bộ
131Vòi chậu rửaChương V6bộ
132Cầu chắn rác DN80Chương V4cái
133Thoát sàn D60Chương V2cái
134Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại đứngChương V1bể
135Van phao điệnChương V1cái
136Van PPR D50Chương V1cái
137Van PPR D25Chương V2cái
138Vòi rửa tay gạt DN15Chương V8bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V27,3m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,9075m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,075100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,18tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,164tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,213m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,0387100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0608tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,3m3
12Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1859100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp cát tôn nềnChương V0,0124100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,5808m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,1056100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,096tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,4432m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,3678100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,101tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,216tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V3,6094m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,3473100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,379tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,7258m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,9732m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,8684m3
28Gia công xà gồ thép C100x50x2.5Chương V0,151tấn
29Bu lông M14Chương V32cái
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42lyChương V0,3816100m2
31Tôn úp nóc, úp sườnChương V11,1732md
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V44,226m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,176m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,7512m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,0936m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát má cửaChương V3,718m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V33,96m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Chương V26,6667m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 100. Láng sê nôChương V4,272m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V4,272m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,24m3
42Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V12,5964m2
43Công tác ốp gạch chân tường gạch Ceramic 100x500, vữa XM mác 75Chương V1,322m2
44Cửa đi 2 cánh thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V1,98m2
45Cửa sổ thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V4,16m2
46Khuôn cửa đơn thép sơn tĩnh điệnChương V16,9md
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6,14m2
48Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V19,1292m2
49Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,3447m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,1532m2
51Tủ aptomat 4 moduleChương V1hộp
52Aptomat MCB 2P-20A (6kA)Chương V1cái
53Aptomat MCB 1P-10A (6ka)Chương V1cái
54Aptomat MCB 1P-6A (6ka)Chương V1cái
55Đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18WChương V2bộ
56Công tắc đôiChương V1cái
57Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16AChương V4cái
58Ổ cắm đơn, 3 chấu, âm tường 16AChương V1cái
59Đế âm ổ cắmChương V6cái
60Dây Cu/PVC 2(1x2,5)mm2+E2,5mm2Chương V30m
61Dây Cu/PVC 2(1x1,5)mm2Chương V15m
62Ống nhựa luồn dây D20Chương V30m
63Ống nhựa uPVC D75Chương V0,12100m
64Chếch uPVC D75Chương V8cái
65Cút uPVC D90Chương V5cái
66Cầu chắn rác D65Chương V2cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V19,968m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,024m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,597m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1100m2
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1635100m3
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,1336tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,1786tấn
8Gia công xà gồ thépChương V0,1832tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,1336tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,1786tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1832tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42lyChương V0,3837100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V3,18m3
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,0806m2
F HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V27,612m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V4,725100m
3Phủ cát đầu cọcChương V0,756m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,062m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,945m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1692100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0632tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3271tấn
9Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,226100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V2,3458m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,2681100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0549tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1664tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,9933m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,1045100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0334tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1243tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,0317tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V9,9102m3
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V0,644m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V47,36m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,004m2
23Sản xuất lắp đặt cổng thép sơn tĩnh điệnChương V20,88m2
24Biển tên "TRƯỜNG MẦM NON VĂN TỰ"Chương V1biển
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V136,17m2
2Cạo bỏ lớp sơn hàng rào thépChương V61,38m2
3Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngChương V136,17m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V61,38m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V582,9m2
6Cạo bỏ lớp sơn hàng rào thépChương V72,375m2
7Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngChương V582,9m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V72,375m2
9Tháo dỡ hàng rào hoa sắtChương V16,68m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,6002m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V3,5362m3
12Tháo dỡ cổng sắtChương V8,28m2
13Phá dỡ biển hiệuChương V1biển
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,368m3
15Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V0,055100m3
16Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ, đá hỗn hợpChương V0,055100m3
17Đào đất móng băng, rộng Chương V5,4016m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4468m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,3479m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V1,2018m3
21Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0318100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0222100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,3049m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,0554100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0066tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0493tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. Bê tông giằng tường ràoChương V0,2761m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông giằng tường ràoChương V0,0301100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0123tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0317tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,4316m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,3276m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,6892m2
34Sản xuất hàng rào hoa sắtChương V5,232m2
35Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V5,232m2
36Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V14,0168m2
H HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Tủ điện 600x400x200 dày 1,2mmChương V1Tủ
2Aptomat MCCB 3P-125A (42kA)Chương V1cái
3Aptomat MCCB 3P-100A (42kA)Chương V1cái
4Aptomat MCB 3P-32A (10kA)Chương V2cái
5Aptomat MCB 2P-20A (6kA)Chương V14cái
6Cáp CU/XLPE/PCV/DSTA/PVC (4x25)mm2Chương V50m
7Cáp CU/XLPE/PCV/DSTA/PVC (3x25x1x16)mm2Chương V60m
8Cáp CU/XLPE/PCV (4x6)mm2+E6mm2Chương V45m
9Cáp CU/XLPE/PCV (2x4)mm2+E4mm2Chương V10m
10Đào đất lắp đặt cáp, chiều rộng Chương V2,1584100m3
11Đắp cátChương V0,7952100m3
12Đắp đấtChương V1,3632100m3
13Ống nhựa gân xoắn HDPE d50/40Chương V1,55100m
14ống nhựa luồn dây D50Chương V10m
15Cáp đồng trần M25Chương V20m
16Cọc tiếp địa D16 L=2,4mChương V4cọc
17Hộp kiểm tra điện trởChương V1bộ
18Gạch báo cáp điệnChương V35viên
19Băng cảnh báo cápChương V284m
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,7952100m3
I HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất đường ống cấp nước, chiều rộng Chương V0,3168100m3
2Đắp cátChương V0,355100m3
3Đắp đấtChương V0,5538100m3
4Máy bơm sinh hoạt Q=5.2m3 H=20m, 220V-1HPChương V1cái
5Ống nhựa PPR D40Chương V0,04100m
6Ống nhựa PPR D32Chương V0,04100m
7Ống nhựa PPR D25Chương V1100m
8Van PPR D40Chương V1cái
9Van PPR D32Chương V1cái
10Van PPR D25Chương V2cái
11Van 1 chiều PPR D32Chương V1cái
12Van phao cơ DN20Chương V2cái
13Rắc co PPR 40Chương V1cái
14Rắc co PPR 32Chương V1cái
15Rắc co PPR 25Chương V2cái
16Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4"Chương V1cái
17Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1'Chương V2cái
18Măng sông 1 đầu ren trong PPR D25x1/2"Chương V1cái
19Cút 1 đầu ren trong PPR D25x3/4"Chương V2cái
20Chếch PPR D25Chương V2cái
21Cút PPR D40Chương V4cái
22Cút PPR D32Chương V5cái
23Cút PPR D25Chương V12cái
24Tê PPR D25Chương V1cái
25Côn thu PPR D40/32Chương V1cái
26Kép TTK DN32Chương V1cái
27Kép TTK DN25Chương V2cái
28Kép TTK DN15Chương V1cái
29Crephin DN32Chương V1cái
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,355100m3
J HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V2,471m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V42,5919m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy ga rãnhChương V0,5456100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V60,8325m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V20,0427m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga rãnhChương V2,3063100m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V699,02m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V309,88m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V13,8623m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,7698100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V3,0486tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V252cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công B400Chương V6đoạn ống
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V7cái
15Đế cống D400Chương V7cái
16Khung + Nắp đan gang KT 960x530Chương V20cái
17Khung + Nắp ga gang KT900x900Chương V4cái
18Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,0942100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,3768100m3
K HẠNG MỤC: BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V42,2822m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,164m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V22,3608m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V101,64m2
5Đổ đất màu trồng câyChương V125,265m3
6Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2041100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,2187100m3
L HẠNG MỤC: SÂN CHƠI BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp cát tạo phẳng sân, chiều dày TB 30cmChương V1,56100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V36,4m3
M HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,481100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V82,7m3
N HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG TẠI NGUYÊN HANH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V624,882m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V1.147,24m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V1.056,592m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V133,98m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V624,882m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.203,832m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V133,98m2
8Vệ sinh cửa, tẩy rửa gạch ốp látChương V1TB
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V390,22m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V940,82m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V1.017,338m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V51,72m2
13Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V390,22m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.958,158m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,72m2
16Vệ sinh cửa, tẩy rửa gạch ốp látChương V1TB
O HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG TẠI ĐINH XÁ
1Tháo dỡ trần nhựaChương V28,0943m2
2Tháo dỡ chậu xí bệtChương V16bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V4bộ
4Làm trần nhôm 600X600mm,độ dày 0,7mmChương V28,0943m2
5Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V16bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChương V4bộ
7Xả tiểu namChương V11cái
8Vận chuyển vât liệu tháo dỡ ra khỏi công trườngChương V1TB
P HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG TẠI AN LÃNG
1Tháo dỡ trần nhựaChương V81,408m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V105,84m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V246m
4Vệ sinh mái sảnhChương V1công
5Làm trần nhôm 600X600mm, độ dày 0,7mmChương V81,408m2
6Cửa đi 2 cánh thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V31,68m2
7Cửa đi thép sơn tĩnh điện, kính mờ dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V34,56m2
8Cửa sổ thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V39,6m2
9Khuôn cửa đơn thép sơn tĩnh điệnChương V246md
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V105,84m2
11Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Chương V0,1421m3
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V2,584m2
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1,2Chương V0,0187tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0187tấn
15Lợp thay thế mái loại tấm lợp tôn dày 0,42lyChương V7,3341m2
16Tôn úp nóc, úp sườnChương V7,7381md
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V1,94m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày TB 3cm, vữa XM M100. Láng sê nô mái sảnhChương V0,62m2
19Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V2,584m2
20Vận chuyển vât liệu tháo dỡ ra khỏi công trườngChương V1TB
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V4,5m2
22Tháo dỡ mái tônChương V12,2182m2
23Tháo dỡ xà gồChương V1công
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V3,2271m3
25Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V2,8358m3
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V10,1881m2
27Vận chuyển vât liệu tháo dỡ ra khỏi công trườngChương V1TB
Q HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng, rộng Chương V27,3m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,9075m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,075100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,18tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,164tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,213m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,0387100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0608tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,3m3
12Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1859100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp cát tôn nềnChương V0,0124100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,5808m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,1056100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,096tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,4432m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,3678100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,101tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,216tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V3,6094m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,3473100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,379tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,7258m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,9732m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,8684m3
28Gia công xà gồ thép C100x50x2.5Chương V0,151tấn
29Bu lông M14Chương V32cái
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42lyChương V0,3816100m2
31Tôn úp nóc, úp sườnChương V11,1732md
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V44,226m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,176m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,7512m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,0936m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát má cửaChương V3,718m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V33,96m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Chương V26,6667m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 100. Láng sê nôChương V4,272m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V4,272m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,24m3
42Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V12,5964m2
43Công tác ốp gạch chân tường gạch Ceramic 100x500, vữa XM mác 75Chương V1,322m2
44Cửa đi 2 cánh thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V1,98m2
45Cửa sổ thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V4,16m2
46Khuôn cửa đơn thép sơn tĩnh điệnChương V16,9md
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6,14m2
48Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V19,1292m2
49Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,3447m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,1532m2
51Tủ aptomat 4 moduleChương V1hộp
52Aptomat MCB 2P-20A (6kA)Chương V1cái
53Aptomat MCB 1P-10A (6ka)Chương V1cái
54Aptomat MCB 1P-6A (6ka)Chương V1cái
55Đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18WChương V2bộ
56Công tắc đôiChương V1cái
57Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16AChương V4cái
58Ổ cắm đơn, 3 chấu, âm tường 16AChương V1cái
59Đế âm ổ cắmChương V6cái
60Dây Cu/PVC 2(1x2,5)mm2+E2,5mm2Chương V30m
61Dây Cu/PVC 2(1x1,5)mm2Chương V15m
62Ống nhựa luồn dây D20Chương V30m
63Ống nhựa uPVC D75Chương V0,12100m
64Chếch uPVC D75Chương V8cái
65Cút uPVC D90Chương V5cái
66Cầu chắn rác D65Chương V2cái
R HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ, BẢO VỆ TẠI ĐIỂM TRƯỜNG NGUYÊN HANH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V29,325m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V120,6809m2
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đàoChương V48,9212m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào. Bê tông cột, dầm, sànChương V18,9357m3
5Đào xúc đất, đất cấp II. Đào xúc nền nhàChương V0,3774100m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào. Phá dỡ móng gạchChương V32,7584m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào. Phá dỡ bê tông lót móngChương V7,704m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,3774100m3
9Đào xúc đất, đất cấp II. Đào xúc phế thảiChương V1,0832100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,0832100m3
11Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V20cây
12Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V20gốc cây
13Vận chuyển cây ra khỏi công trườngChương V20cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6851E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn3
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,4÷1,25m31
3 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) 40÷110CV1
4 Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 50 tấn1
5 Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 50m3/h1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L3
7 Máy trộn vữa ≥ 150L3
8 Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
9 Đầm dùi Sử dụng tốt3
10 Đầm bàn Sử dụng tốt3
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
13 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
14 Máy hàn Sử dụng tốt2
15 Máy khoan Sử dụng tốt2
16 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
17 Máy vận thăng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->