Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 15:58:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,234,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6851E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.728.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4÷1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 40÷110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Văn Tự, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ, LỚP HỌC VÀ NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 145,5786 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 14,5578 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 8,92 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 13,337 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,391 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 2,6033 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 2,6033 | tấn |
| 8 | Gia công thép nối cọc | Chương V | 0,9872 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp II | Chương V | 16,1754 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II. ; ép âm | Chương V | 0,645 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V | 131 | mối nối |
| 12 | Cọc dẫn ép âm cọc | Chương V | 1 | cọc |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 5,985 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình,đất cấp II | Chương V | 920,4556 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 24,4641 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 121,2326 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột. Ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V | 0,3384 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V | 0,4641 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột. Ván khuôn đài móng | Chương V | 2,3424 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 3,3321 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,7984 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,0974 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,54 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,867 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 10,407 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,231 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,671 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 38,7964 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,6401 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. Bê tông giằng cổ móng | Chương V | 6,8438 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuông giằng cổ móng | Chương V | 0,6123 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 7,5601 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,6445 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp cát tôn nền | Chương V | 1,9648 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 26,8646 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,248 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,893 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 5,052 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 60,4167 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 7,295 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,95 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,624 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,146 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 158,9662 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 13,9655 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 22,704 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,054 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Chương V | 0,2805 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,439 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,126 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,5842 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,7499 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,152 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,309 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 145,4589 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 37,0814 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,72 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,6259 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,966 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,9264 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,1855 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép C100x50x2.5 | Chương V | 3,2152 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,2152 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42ly | Chương V | 5,5951 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V | 84,0786 | md |
| 67 | Đóng lưới chống nứt phần tiếp giáp giữa tường với cột, tường với dầm | Chương V | 367,2 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,384 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 420,18 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,732 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 237,096 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 169,942 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.576,3809 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 197,184 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 424,8 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát má cửa | Chương V | 119,361 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 729,5 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.285,3867 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát cầu thang | Chương V | 28,05 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 100. Láng sê nô | Chương V | 143,9304 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 143,9304 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 56,1371 | m3 |
| 83 | Lớp Sika chống thấm nền WC | Chương V | 106,4024 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch men kính trắng 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 292,6752 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 106,4024 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.012,7466 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 100x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,464 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 106,4024 | m2 |
| 89 | Vách ngăn WC Compact dày 12mm chịu nước, phụ kiện Inox 304 | Chương V | 42,517 | m2 |
| 90 | Cửa đi 2 cánh thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 94,77 | m2 |
| 91 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện, kính mờ dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 29,16 | m2 |
| 92 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 89,76 | m2 |
| 93 | Cửa sổ lật thép sơn tĩnh điện, kính mờ dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,22 | m2 |
| 94 | Vách kính thép sơn tĩnh điện, kính cường lực, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,375 | m2 |
| 95 | Khuôn cửa đơn thép sơn tĩnh điện | Chương V | 663,3 | md |
| 96 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 663,3 | m cấu kiện |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 218,91 | m2 |
| 98 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 6,375 | m2 |
| 99 | Gia công hoa cửa sổ bằng Inox hộp 12x12x1.2mm | Chương V | 0,4523 | tấn |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V | 89,76 | m2 |
| 101 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,8951 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can hành lang Inox | Chương V | 54,5215 | m2 |
| 103 | Khung Inox đỡ đá mặt bệ lavabo | Chương V | 9 | bộ |
| 104 | Lát đá granite mặt bệ lavabo | Chương V | 8,528 | m2 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,2186 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát bậc cầu thang | Chương V | 20,91 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát cốn thang | Chương V | 9,9694 | m2 |
| 108 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 20,9776 | m2 |
| 109 | Gia công lan can cầu thang Inox | Chương V | 0,1938 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox | Chương V | 22,1543 | m2 |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,1793 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,5016 | m3 |
| 113 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 11,0438 | m3 |
| 114 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75# | Chương V | 63,5847 | m2 |
| 115 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 63,5847 | m2 |
| 116 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,7821 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,1495 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,529 | m3 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 8,4714 | m2 |
| 120 | Công tác ốp đá Granitô bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,1376 | m2 |
| 121 | Đất màu trồng cây | Chương V | 17,152 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0231 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 124 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.220,2417 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.587,0977 | m2 |
| 126 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 897,334 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 197,184 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,889 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m, thời giang thi công 1 tháng | Chương V | 10,7448 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể, chiều rộng | Chương V | 2,5781 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, chiều rộng | Chương V | 6,749 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Chương V | 0,2398 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,142 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép >18mm | Chương V | 0,92 | tấn |
| 135 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,9274 | m3 |
| 136 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,884 | m2 |
| 137 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lần 2 | Chương V | 55,884 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,1224 | m2 |
| 139 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng đáy bể | Chương V | 15,3384 | m2 |
| 140 | Đánh màu tường trong | Chương V | 55,884 | m2 |
| 141 | Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3) | Chương V | 13,6277 | m3 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,108 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V | 0,042 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép >18mm | Chương V | 0,95 | tấn |
| 145 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,414 | m3 |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,21 | tấn |
| 148 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng nắp bể | Chương V | 19,8 | m2 |
| 149 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 38 | cái |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 24,0078 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể, chiều rộng | Chương V | 1,2838 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, chiều rộng | Chương V | 2,2823 | m3 |
| 153 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Chương V | 11,9876 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,07 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,385 | tấn |
| 156 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,5904 | m3 |
| 157 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lần 1 | Chương V | 21,2436 | m2 |
| 158 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Trát lần 2 | Chương V | 21,2436 | m2 |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,168 | m2 |
| 160 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng đáy bể | Chương V | 8,9024 | m2 |
| 161 | Đánh màu tường trongbể | Chương V | 21,2436 | m2 |
| 162 | Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3) | Chương V | 12,2853 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9585 | m3 |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,089 | tấn |
| 166 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng nắp bể | Chương V | 11,8944 | m2 |
| 167 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 18 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 3 | |||
| 1 | Tủ điện 800x600x200 dày 1,2mm | Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện 600x400x200 dày 1,2mm | Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ aptomat 8 module | Chương V | 6 | hộp |
| 4 | Tủ aptomat 6 module | Chương V | 7 | hộp |
| 5 | Aptomat MCCB 3P-100A (42kA) | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 3P-80A (10kA) | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 3P-63A (10kA) | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 2P-63A (10kA) | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 2P-50A (10kA) | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2P-25A (6kA) | Chương V | 14 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1P-25A (6ka) | Chương V | 10 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1P-20A (6ka) | Chương V | 10 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1P-16A (6ka) | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1P-10A (6ka) | Chương V | 24 | cái |
| 15 | Aptomat RCBO 2P-20A | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Aptomat RCBO 2P-10A | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đèn LED chiếu sáng lớp học loại 2x18W dài 1,2m (Máng, đèn, thanh treo) | Chương V | 37 | bộ |
| 18 | Đèn tuýp LED đôi dài 1,2m loại 2x18W | Chương V | 37 | bộ |
| 19 | Đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18W | Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Đèn LED ốp trần D220-14W | Chương V | 66 | bộ |
| 21 | Đèn LED ốp trần D160-9W | Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Quạt trần | Chương V | 40 | cái |
| 23 | Quạt hút gió âm trần; KT: 250x250mm | Chương V | 13 | cái |
| 24 | Công tắc đơn | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Công tắc đôi | Chương V | 15 | cái |
| 26 | Công tắc ba | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Công tắc đảo chiều loại đơn | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Đế âm công tắc | Chương V | 35 | cái |
| 29 | Hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 15 | hộp |
| 30 | Hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 60 | hộp |
| 31 | Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16A | Chương V | 82 | cái |
| 32 | Ổ cắm đơn, 3 chấu, âm tường 16A | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Đế âm ổ cắm | Chương V | 84 | cái |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2+E10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 35 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2+E10mm2 | Chương V | 175 | m |
| 36 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2+E4mm2 | Chương V | 209 | m |
| 37 | Dây Cu/PVC 2(1x4)mm2+E2,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 38 | Dây Cu/PVC 2(1x2,5)mm2+E2,5mm2 | Chương V | 1.236 | m |
| 39 | Dây Cu/PVC 2(1x1,5)mm2 | Chương V | 2.024 | m |
| 40 | Ống nhựa luồn dây D32 | Chương V | 185 | m |
| 41 | Ống nhựa luồn dây D25 | Chương V | 180 | m |
| 42 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 2.282 | m |
| 43 | Cáp đồng trần M25 | Chương V | 20 | m |
| 44 | Kim thu sét d16 L=1m | Chương V | 5 | cái |
| 45 | Thép tròn þ10 | Chương V | 303 | m |
| 46 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 60 | m |
| 47 | Thép 50x5x10 | Chương V | 10 | Cái |
| 48 | Cọc tiếp đất thép L63x63x6 dài 2,5m | Chương V | 21 | cọc |
| 49 | Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 50 | Hộp kiểm tra | Chương V | 7 | Cái |
| 51 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 925 | m |
| 52 | Hộp đấu dây 250x250 | Chương V | 3 | hộp |
| 53 | Hộp đấu dây 100x100 | Chương V | 60 | hộp |
| 54 | Đế âm ổ cắm | Chương V | 28 | cái |
| 55 | Ống nhựa PPR D50 nước lạnh PN10 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PPR D32 nước lạnh PN10 | Chương V | 0,88 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh PN10 | Chương V | 1,14 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PPR D25 nước nóng PN20 | Chương V | 0,54 | 100m |
| 59 | Ống tránh PPR D25 | Chương V | 27 | cái |
| 60 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 25 | cái |
| 62 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 68 | cái |
| 63 | Chếch PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Côn thu PPR D50/32 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V | 11 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 14 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 80 | cái |
| 69 | Tê thu PPR D50/32 | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Tê thu PPR D32/25 | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 3 | cái |
| 72 | Cút PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 73 | cái |
| 74 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 19 | cái |
| 77 | Kép TTK DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Kép TTK DN20 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Kép TTK DN15 | Chương V | 128 | cái |
| 80 | Rắc co PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 82 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 83 | Nút bịt ren D15 | Chương V | 91 | cái |
| 84 | Tê TTK DN15 | Chương V | 22 | cái |
| 85 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 1,15 | 100m |
| 86 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 2,41 | 100m |
| 87 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 1,32 | 100m |
| 88 | Ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,33 | 100m |
| 89 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 90 | Y uPVC D110 | Chương V | 35 | cái |
| 91 | Y uPVC D90 | Chương V | 35 | cái |
| 92 | Y uPVC D60 | Chương V | 23 | cái |
| 93 | Y uPVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Y thu uPVC D110/60 | Chương V | 9 | cái |
| 95 | Y thu uPVC D90/60 | Chương V | 28 | cái |
| 96 | Chếch uPVC D110 | Chương V | 87 | cái |
| 97 | Chếch uPVC D90 | Chương V | 31 | cái |
| 98 | Chếch uPVC D60 | Chương V | 30 | cái |
| 99 | Chếch uPVC D48 | Chương V | 9 | cái |
| 100 | Chếch uPVC D42 | Chương V | 11 | cái |
| 101 | Bạc uPVC D60/48 | Chương V | 12 | cái |
| 102 | Bạc uPVC D60/42 | Chương V | 20 | cái |
| 103 | Siphong uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 104 | Siphong uPVC D60 | Chương V | 17 | cái |
| 105 | Cút uPVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Cút uPVC D60 | Chương V | 48 | cái |
| 107 | Cút uPVC D48 | Chương V | 50 | cái |
| 108 | Cút uPVC D42 | Chương V | 54 | cái |
| 109 | Côn thu uPVC D110/60 | Chương V | 3 | cái |
| 110 | Côn thu uPVC D110/60 | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Côn thu uPVC D90/60 | Chương V | 3 | cái |
| 112 | Tê uPVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Tê uPVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 114 | Tê thu uPVC D110/60 | Chương V | 4 | cái |
| 115 | Tê thu uPVC D90/60 | Chương V | 5 | cái |
| 116 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 11 | cái |
| 117 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V | 23 | cái |
| 118 | Bịt thông tắc uPVC D60 | Chương V | 7 | cái |
| 119 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V | 27 | cái |
| 120 | Nút bịt uPVC D90 | Chương V | 21 | cái |
| 121 | Nút bịt uPVC D60 | Chương V | 20 | cái |
| 122 | Nút bịt uPVC D48 | Chương V | 12 | cái |
| 123 | Nút bịt uPVC D42 | Chương V | 12 | cái |
| 124 | Lavabo trẻ em loại âm bàn+ Vòi + dây cấp + xiphon | Chương V | 13 | bộ |
| 125 | Lavabo người lớn loại âm bàn + Vòi + dây cấp + xiphon | Chương V | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương V | 3 | bộ |
| 127 | Gương soi (KT: 2200x600mm) | Chương V | 3 | cái |
| 128 | Gương soi (KT: 1700x600mm) | Chương V | 2 | cái |
| 129 | Gương soi (KT: 1640x720mm) | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Gương soi (KT: 1500x600mm) | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Gương soi (KT: 1200x600mm) | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Tiểu nam trẻ em | Chương V | 13 | bộ |
| 133 | Tiểu nam người lớn | Chương V | 2 | bộ |
| 134 | Xả tiểu nam | Chương V | 15 | cái |
| 135 | Xí biệt trẻ em | Chương V | 29 | bộ |
| 136 | Xí biệt người lớn | Chương V | 4 | bộ |
| 137 | Vòi xịt | Chương V | 33 | cái |
| 138 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 33 | cái |
| 139 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V | 3 | bộ |
| 140 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V | 15 | cái |
| 141 | Phễu thu loại ngang vách DN50 | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Thoát sàn D90 | Chương V | 12 | cái |
| 143 | Thoát sàn D60 | Chương V | 17 | cái |
| 144 | Két nước inox 4m3 | Chương V | 1 | bể |
| 145 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Van phao cơ DN25 | Chương V | 1 | cái |
| 147 | Van PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Van PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 149 | Van PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 150 | Vòi rửa tay gạt DN15 | Chương V | 7 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP, SOẠN CHIA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 59,5889 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 15,75 | 100m |
| 3 | Phủ cát đầu cọc | Chương V | 2,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,0777 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,4896 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột. | Chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V | 0,0693 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,4538 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,755 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2072 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1916 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7565 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0221 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2396 | tấn |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,1988 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. Bê tông giằng cổ móng | Chương V | 1,0332 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuông giằng cổ móng | Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0848 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4262 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1697 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2286 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,853 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,4899 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1295 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,4082 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,4343 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,5684 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,225 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,864 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,8674 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,2444 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7103 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2191 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0033 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0177 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 22,3799 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,1027 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,4284 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép C100x50x2.5 | Chương V | 0,4955 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,4955 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42ly | Chương V | 0,7263 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V | 8,22 | md |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,13 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 112,87 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,024 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,3348 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,5836 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,08 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,91 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát má cửa | Chương V | 8,052 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,84 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,6358 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 100. Láng sê nô | Chương V | 14,8896 | m2 |
| 57 | Lớp chống thấm sê nô | Chương V | 14,8896 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 6,5314 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,9548 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch chân tường gạch Ceramic100x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,96 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,02 | m2 |
| 62 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,16 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 15,18 | m2 |
| 64 | Khuôn cửa đơn thép sơn tĩnh điện | Chương V | 44 | md |
| 65 | Gia công hoa cửa sổ bằng Inox hộp 12x12x1.2mm | Chương V | 0,0412 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa Inox cửa sổ | Chương V | 8,16 | m2 |
| 67 | Khung Inox đỡ chậu rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lát đá granite mặt bệ chậu rửa | Chương V | 4,668 | m2 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,9644 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5645 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,4761 | m3 |
| 72 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,025 | m2 |
| 73 | Láng Granitô bậc tam cấp | Chương V | 17,025 | m2 |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,2801 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5481 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V | 1,2058 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,481 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 6,264 | m2 |
| 79 | Đất màu trồng cây | Chương V | 4,755 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 82 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 85,6236 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 196,4378 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 187,3588 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,08 | m2 |
| 86 | Tủ điện 400x300x200 dày 1,0mm | Chương V | 1 | Tủ |
| 87 | Aptomat MCB 3P-32A (6kA) | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Aptomat MCB 3P-20A (6kA) | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 1P-16A (6ka) | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 1P-10A (6ka) | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Đèn tuýp LED đôi dài 1,2m loại 2x18W | Chương V | 6 | bộ |
| 92 | Đèn LED ốp trần D220-14W | Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Công tắc đơn | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Công tắc đôi | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 1 | hộp |
| 97 | Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16A | Chương V | 6 | cái |
| 98 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2+E4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 99 | Dây Cu/PVC 2(1x2,5)mm2+E2,5mm2 | Chương V | 55 | m |
| 100 | Dây Cu/PVC 2(1x1,5)mm2 | Chương V | 65 | m |
| 101 | Ống nhựa luồn dây D25 | Chương V | 10 | m |
| 102 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 102 | m |
| 103 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh PN10 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 104 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 14 | cái |
| 106 | Chếch PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Côn thu PPR D50/25 | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 109 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 6 | cái |
| 110 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Kép TTK DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Kép TTK DN20 | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Kép TTK DN15 | Chương V | 6 | cái |
| 115 | Rắc co PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Nút bịt ren D15 | Chương V | 6 | cái |
| 118 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 119 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 120 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 121 | Y uPVC D90/60 | Chương V | 8 | cái |
| 122 | Chếch uPVC D90 | Chương V | 19 | cái |
| 123 | Chếch uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Chếch uPVC D42 | Chương V | 18 | cái |
| 125 | Siphong uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Nút bịt uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 128 | Nút bịt uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 129 | Nút bịt uPVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 130 | Chậu rửa khu bếp loại đôi | Chương V | 6 | bộ |
| 131 | Vòi chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 132 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V | 4 | cái |
| 133 | Thoát sàn D60 | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại đứng | Chương V | 1 | bể |
| 135 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Van PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Van PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 138 | Vòi rửa tay gạt DN15 | Chương V | 8 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 27,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,9075 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,18 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,164 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,213 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0608 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,3 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1859 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp cát tôn nền | Chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,5808 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,096 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,4432 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,3678 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,101 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,216 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,6094 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,3473 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,379 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,7258 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,9732 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,8684 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép C100x50x2.5 | Chương V | 0,151 | tấn |
| 29 | Bu lông M14 | Chương V | 32 | cái |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42ly | Chương V | 0,3816 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V | 11,1732 | md |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,226 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,176 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,7512 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,0936 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát má cửa | Chương V | 3,718 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,96 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,6667 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 100. Láng sê nô | Chương V | 4,272 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 4,272 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,24 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,5964 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch chân tường gạch Ceramic 100x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,322 | m2 |
| 44 | Cửa đi 2 cánh thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,98 | m2 |
| 45 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,16 | m2 |
| 46 | Khuôn cửa đơn thép sơn tĩnh điện | Chương V | 16,9 | md |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,14 | m2 |
| 48 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,1292 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,3447 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,1532 | m2 |
| 51 | Tủ aptomat 4 module | Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Aptomat MCB 2P-20A (6kA) | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 1P-10A (6ka) | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCB 1P-6A (6ka) | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Công tắc đôi | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16A | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Ổ cắm đơn, 3 chấu, âm tường 16A | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Đế âm ổ cắm | Chương V | 6 | cái |
| 60 | Dây Cu/PVC 2(1x2,5)mm2+E2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 61 | Dây Cu/PVC 2(1x1,5)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 62 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 30 | m |
| 63 | Ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 64 | Chếch uPVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 65 | Cút uPVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác D65 | Chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 19,968 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,024 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,597 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1635 | 100m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,1336 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,1786 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1832 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,1336 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,1786 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1832 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42ly | Chương V | 0,3837 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,18 | m3 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,0806 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 27,612 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 4,725 | 100m |
| 3 | Phủ cát đầu cọc | Chương V | 0,756 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,062 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,945 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1692 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0632 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3271 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 2,3458 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,2681 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0549 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1664 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,9933 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1045 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0334 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1243 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,0317 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 9,9102 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,644 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,36 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,004 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cổng thép sơn tĩnh điện | Chương V | 20,88 | m2 |
| 24 | Biển tên "TRƯỜNG MẦM NON VĂN TỰ" | Chương V | 1 | biển |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 136,17 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn hàng rào thép | Chương V | 61,38 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Chương V | 136,17 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 61,38 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 582,9 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn hàng rào thép | Chương V | 72,375 | m2 |
| 7 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Chương V | 582,9 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 72,375 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Chương V | 16,68 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,6002 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,5362 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cổng sắt | Chương V | 8,28 | m2 |
| 13 | Phá dỡ biển hiệu | Chương V | 1 | biển |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,368 | m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ, đá hỗn hợp | Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 5,4016 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4468 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,3479 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,2018 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0318 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,3049 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0066 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0493 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. Bê tông giằng tường rào | Chương V | 0,2761 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông giằng tường rào | Chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0123 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0317 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,4316 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,3276 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,6892 | m2 |
| 34 | Sản xuất hàng rào hoa sắt | Chương V | 5,232 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V | 5,232 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 14,0168 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200 dày 1,2mm | Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-125A (42kA) | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-100A (42kA) | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 3P-32A (10kA) | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P-20A (6kA) | Chương V | 14 | cái |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PCV/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Chương V | 50 | m |
| 7 | Cáp CU/XLPE/PCV/DSTA/PVC (3x25x1x16)mm2 | Chương V | 60 | m |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PCV (4x6)mm2+E6mm2 | Chương V | 45 | m |
| 9 | Cáp CU/XLPE/PCV (2x4)mm2+E4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 10 | Đào đất lắp đặt cáp, chiều rộng | Chương V | 2,1584 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát | Chương V | 0,7952 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất | Chương V | 1,3632 | 100m3 |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE d50/40 | Chương V | 1,55 | 100m |
| 14 | ống nhựa luồn dây D50 | Chương V | 10 | m |
| 15 | Cáp đồng trần M25 | Chương V | 20 | m |
| 16 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 17 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Gạch báo cáp điện | Chương V | 35 | viên |
| 19 | Băng cảnh báo cáp | Chương V | 284 | m |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,7952 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất đường ống cấp nước, chiều rộng | Chương V | 0,3168 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát | Chương V | 0,355 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất | Chương V | 0,5538 | 100m3 |
| 4 | Máy bơm sinh hoạt Q=5.2m3 H=20m, 220V-1HP | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | 100m |
| 8 | Van PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Van PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van 1 chiều PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Van phao cơ DN20 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Rắc co PPR 40 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Rắc co PPR 32 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Rắc co PPR 25 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1' | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D25x1/2" | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cút 1 đầu ren trong PPR D25x3/4" | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Chếch PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cút PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Cút PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 23 | Cút PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 24 | Tê PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Kép TTK DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Kép TTK DN25 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Kép TTK DN15 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Crephin DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,355 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 2,471 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 42,5919 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy ga rãnh | Chương V | 0,5456 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 60,8325 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,0427 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga rãnh | Chương V | 2,3063 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 699,02 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 309,88 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,8623 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,7698 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 3,0486 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 252 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công B400 | Chương V | 6 | đoạn ống |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 7 | cái |
| 15 | Đế cống D400 | Chương V | 7 | cái |
| 16 | Khung + Nắp đan gang KT 960x530 | Chương V | 20 | cái |
| 17 | Khung + Nắp ga gang KT900x900 | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,0942 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,3768 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 42,2822 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,164 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V | 22,3608 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 101,64 | m2 |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V | 125,265 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2041 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,2187 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: SÂN CHƠI BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp cát tạo phẳng sân, chiều dày TB 30cm | Chương V | 1,56 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 36,4 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,481 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 82,7 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG TẠI NGUYÊN HANH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 624,882 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 1.147,24 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 1.056,592 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 133,98 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 624,882 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.203,832 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 133,98 | m2 |
| 8 | Vệ sinh cửa, tẩy rửa gạch ốp lát | Chương V | 1 | TB |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 390,22 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 940,82 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 1.017,338 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 51,72 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 390,22 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.958,158 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,72 | m2 |
| 16 | Vệ sinh cửa, tẩy rửa gạch ốp lát | Chương V | 1 | TB |
| O | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG TẠI ĐINH XÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V | 28,0943 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Làm trần nhôm 600X600mm,độ dày 0,7mm | Chương V | 28,0943 | m2 |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Xả tiểu nam | Chương V | 11 | cái |
| 8 | Vận chuyển vât liệu tháo dỡ ra khỏi công trường | Chương V | 1 | TB |
| P | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG TẠI AN LÃNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V | 81,408 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 105,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 246 | m |
| 4 | Vệ sinh mái sảnh | Chương V | 1 | công |
| 5 | Làm trần nhôm 600X600mm, độ dày 0,7mm | Chương V | 81,408 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 31,68 | m2 |
| 7 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện, kính mờ dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 34,56 | m2 |
| 8 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 39,6 | m2 |
| 9 | Khuôn cửa đơn thép sơn tĩnh điện | Chương V | 246 | md |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 105,84 | m2 |
| 11 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,1421 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,584 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1,2 | Chương V | 0,0187 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0187 | tấn |
| 15 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tôn dày 0,42ly | Chương V | 7,3341 | m2 |
| 16 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V | 7,7381 | md |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 1,94 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày TB 3cm, vữa XM M100. Láng sê nô mái sảnh | Chương V | 0,62 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,584 | m2 |
| 20 | Vận chuyển vât liệu tháo dỡ ra khỏi công trường | Chương V | 1 | TB |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 4,5 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V | 12,2182 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ xà gồ | Chương V | 1 | công |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 3,2271 | m3 |
| 25 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 2,8358 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 10,1881 | m2 |
| 27 | Vận chuyển vât liệu tháo dỡ ra khỏi công trường | Chương V | 1 | TB |
| Q | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 27,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,9075 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,18 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,164 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,213 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0608 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,3 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1859 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp cát tôn nền | Chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,5808 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,096 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,4432 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,3678 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,101 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,216 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,6094 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,3473 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,379 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,7258 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,9732 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,8684 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép C100x50x2.5 | Chương V | 0,151 | tấn |
| 29 | Bu lông M14 | Chương V | 32 | cái |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42ly | Chương V | 0,3816 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V | 11,1732 | md |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,226 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,176 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,7512 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,0936 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát má cửa | Chương V | 3,718 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,96 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,6667 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 100. Láng sê nô | Chương V | 4,272 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 4,272 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,24 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,5964 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch chân tường gạch Ceramic 100x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,322 | m2 |
| 44 | Cửa đi 2 cánh thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,98 | m2 |
| 45 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,16 | m2 |
| 46 | Khuôn cửa đơn thép sơn tĩnh điện | Chương V | 16,9 | md |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,14 | m2 |
| 48 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,1292 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,3447 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,1532 | m2 |
| 51 | Tủ aptomat 4 module | Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Aptomat MCB 2P-20A (6kA) | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 1P-10A (6ka) | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCB 1P-6A (6ka) | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Công tắc đôi | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16A | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Ổ cắm đơn, 3 chấu, âm tường 16A | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Đế âm ổ cắm | Chương V | 6 | cái |
| 60 | Dây Cu/PVC 2(1x2,5)mm2+E2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 61 | Dây Cu/PVC 2(1x1,5)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 62 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 30 | m |
| 63 | Ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 64 | Chếch uPVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 65 | Cút uPVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác D65 | Chương V | 2 | cái |
| R | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ, BẢO VỆ TẠI ĐIỂM TRƯỜNG NGUYÊN HANH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 29,325 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 120,6809 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào | Chương V | 48,9212 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào. Bê tông cột, dầm, sàn | Chương V | 18,9357 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp II. Đào xúc nền nhà | Chương V | 0,3774 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào. Phá dỡ móng gạch | Chương V | 32,7584 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào. Phá dỡ bê tông lót móng | Chương V | 7,704 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,3774 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp II. Đào xúc phế thải | Chương V | 1,0832 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,0832 | 100m3 |
| 11 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 20 | cây |
| 12 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 20 | gốc cây |
| 13 | Vận chuyển cây ra khỏi công trường | Chương V | 20 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6851E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.728.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,4÷1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | 40÷110CV | 1 |
| 4 | Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 50 tấn | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 50m3/h | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 3 |
| 8 | Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi