Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm cho khối xét nghiệm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi đồng Thành phố |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất xét nghiệm cho khối xét nghiệm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164757 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp, Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:44:00 đến ngày 2021-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,778,229,563 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0167344345E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.355645913E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu có giá trị ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc Hóa đơn đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng và kèm bản liệt kê hóa hơn hoặc tài liệu khác chứng minh đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng (bản chụp có dấu xác nhận của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.744.760.694 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn giao hàng là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện.Thu hồi và đổi trả vật tư y tế, hóa chất bị lỗi do nhà sản xuất hoặc bị lỗi do quá trình vận chuyển đến kho Bệnh viện trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | dược sĩ hoặc y sinh hoặc công nghệ sinh học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhi đồng Thành phố |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất xét nghiệm cho khối xét nghiệm năm 2021 Mua sắm hóa chất xét nghiệm cho khối xét nghiệm năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước cấp, Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu chứng minh tính pháp lý của hàng hóa Đối với hàng hóa nhập khẩu Đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP và yêu cầu có giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT. Đối với trang thiết bị y tế loại A nhà thầu cung cấp một trong hai tài liệu sau: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A. Giấy phép nhập khẩu Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D nhà thầu cung cấp một trong hai tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành Giấy phép nhập khẩu và bản phân loại trang thiết bị y tế Đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP và không yêu cầu có giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT. Đối với trang thiết bị y tế loại A nhà thầu cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D nhà thầu cung cấp một trong hai tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP Đối với trang thiết bị y tế loại A nhà thầu cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành 2. Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa: Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp một trong các tài liệu (còn hiệu lực) sau: Giấy phép lưu hành sản phẩm của FDA Giấy chứng nhận lưu hành tự do Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE (CE Marking Certificate) Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EC Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc 9001 của hãng sản xuất/cơ sở sản xuất tại nước sản xuất hàng hóa dự thầu Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cung cấp một trong các tài liệu (còn hiệu lực) sau: Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc 9001 của hãng sản xuất/cơ sở sản xuất tại nước sản xuất hàng hóa dự thầu. Giấy chứng nhận chất lượng TCCS Giấy chứng nhận chất lượng TCVN 3. Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa: Tài liệu về thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói Hướng dẫn sử dụng (nếu có) Mẫu nhãn bao bì/ hình ảnh sản phẩm Tài liệu chứng minh tuổi thọ của hàng hó HSDT cũng như tất cả các thư từ và tài liệu liên quan đến HSDT trao đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt. Các tài liệu và thư bổ trợ trong HSDT có thể được viết bằng ngôn ngữ khác đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trướng hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung. Tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng tiêu chí phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, là giá cuối cùng của hàng hóa khi được vận chuyển và giao đến Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố; trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) được thế hiện theo mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: ≥ 06 tháng (ngoại trừ trường hợp theo hạn dùng bắt buộc của nhà sản xuất – đề nghị kèm tài liệu chứng minh) hoặc ≥ 02 tháng (đối với hàng hóa có thời gian từ ngày xuất xưởng đến khi hết hạn dùng là |
| E-CDNT 15.2 | 1. Đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP (Nhóm 1 đến nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT): Trường hợp nhà thầu tham dự là chủ sở hữu số lưu hành/chủ sở hữu của hàng hóa dự thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu số lưu hành/chủ sở hữu (bản sao chứng thực giấy phép kinh doanh, giấy phép lưu hành sản phẩm, phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế và các tài liệu của cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu) Trường hợp nhà thầu tham dự là tổ chức đứng tên trên giấy phép nhập khẩu thì phải cung cấp bản sao chứng thực giấy phép nhập khẩu của hàng hóa dự thầu và phiếu tiếp nhận công bố đủ diều kiện mua bán trang thiết bị y tế. Trường hợp nhà thầu tham dự không phải là chủ sở hữu số lưu hành/chủ sở hữu/tổ chức đứng tên trên giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu phải cung cấp Giấy ủy quyền bán hàng theo đúng quy định tại Khoản 6 Điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT và phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế 2. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định tại mục 1 và mục 2 của CDNT này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi cung cấp cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ, địa chỉ: Số 15 đường Võ Trần Chí, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố sô 15 Võ Trần Chí, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP.HCM ; ĐT: 028.5533.6688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – thiết bị y tế - Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố sô 15 Võ Trần Chí, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP.HCM ; ĐT: 028.5533.6688 - 8125 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bên mời thầu - Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố sô 15 Võ Trần Chí, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP.HCM ; ĐT: 028.5533.6688 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức (Kiểm chuẩn thông số pH, PCO2, PO2) hoặc tương đương | 3 | Bộ | Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức (Kiểm chuẩn thông số pH, PCO2, PO2) | ||
| 2 | Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT-1810/1820/1830 hoặc tương đương | 15 | Bình | Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT-1810 | ||
| 3 | Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu, sử dụng cho máy GASTAT - 18XX và GASTAT - 7XX hoặc tương đương | 21 | bình | Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu, sử dụng cho máy GASTAT - 1810 | ||
| 4 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 hoặc tương đương | 36 | Lọ | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | ||
| 5 | Định lượng Vancomycin hoặc tương đương | 6 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Vancomycin | ||
| 6 | Đo hoạt độ LDH hoặc tương đương | 6 | bộ | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH | ||
| 7 | Định lượng IgA hoặc tương đương | 3 | Bộ | Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgA | ||
| 8 | Định lượng CRP hoặc tương đương | 54 | bộ | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex | ||
| 9 | Đo hoạt độ ALT (GPT) hoặc tương đương | 12 | Bộ | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT | ||
| 10 | Đo hoạt độ AST (GOT) hoặc tương đương | 12 | Bộ | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST | ||
| 11 | Định lượng Lactat (Acid Lactic) hoặc tương đương | 180 | Bộ | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate | ||
| 12 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammoniac hoặc tương đương | 9 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammoniac | ||
| 13 | Định lượng IgA hoặc tương đương | 3 | Bộ | Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgA | ||
| 14 | Định lượng IgM hoặc tương đương | 3 | Bộ | Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgM | ||
| 15 | Định lượng Phospho vô cơ hoặc tương đương | 6 | Bộ | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Inorganic Phosphorous | ||
| 16 | Định lượng Acid Uric hoặc tương đương | 3 | bộ | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid | ||
| 17 | Định lượng Bilirubin trực tiếp hoặc tương đương | 6 | bộ | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | ||
| 18 | Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc tương đương | 3 | Bộ | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin | ||
| 19 | Định lượng Transferin hoặc tương đương | 3 | Bộ | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin | ||
| 20 | Định lượng Albumin hoặc tương đương | 3 | lọ | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin | ||
| 21 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) hoặc tương đương | 3 | Bộ | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALP | ||
| 22 | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm ethanol và ammoniac level 3 hoặc tương đương | 3 | Hộp | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm ethanol và ammoniac level 3 | ||
| 23 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB hoặc tương đương | 30 | lọ | Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | ||
| 24 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 60 | lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2. | ||
| 25 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 3 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | ||
| 26 | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) hoặc tương đương | 3 | Bộ | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | ||
| 27 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) hoặc tương đương | 3 | Bộ | Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT | ||
| 28 | Định lượng IgG hoặc tương đương | 3 | Bộ | Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgG | ||
| 29 | Dung dịch rửa | 6 | bình | Dung dịch rửa | ||
| 30 | Định lượng Mg hoặc tương đương | 30 | lọ | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium | ||
| 31 | Định lượng RF (Reumatoid Factor) hoặc tương đương | 3 | bộ | Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex | ||
| 32 | Định lượng Protein hoặc tương đương | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein | ||
| 33 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 60 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 | ||
| 34 | Định lượng C4 hoặc tương đương | 5 | bộ | Hóa chất dùng cho xét nghiệm C4 | ||
| 35 | Emit 2000 Vancomycin calibrators hoặc tương đương | 3 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin | ||
| 36 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF hoặc tương đương | 3 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF | ||
| 37 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO hoặc tương đương | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO | ||
| 38 | Định lượng Ure hoặc tương đương | 12 | Bộ | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen | ||
| 39 | Định lượng AFP hoặc tương đương | 6 | Hộp | Hóa chất định lượng AFP | ||
| 40 | Định lượng hsTnI hoặc tương đương | 6 | Hộp | Hóa chất định lượng cTnI siêu nhạy | ||
| 41 | Định lượng PCT hoặc tương đương | 6 | Hộp | Hóa chất định lượng procalcitonin | ||
| 42 | Chất chuẩn PCT hoặc tương đương | 3 | Hộp | Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng procalcitonin | ||
| 43 | Chất chuẩn hsTnI hoặc tương đương | 3 | Hộp | Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng cTnI siêu nhạy | ||
| 44 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 hoặc tương đương | 12 | bộ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 | ||
| 45 | Định lượng ferritin hoặc tương đương | 30 | Hộp | Hóa chất định lượng Ferritin | ||
| 46 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) hoặc tương đương | 6 | lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | ||
| 47 | Cơ chất phát quang | 15 | Hộp | Cơ chất phát quang | ||
| 48 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 | 15 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 | ||
| 49 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 | 15 | lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 | ||
| 50 | Chất chuẩn AFP hoặc tương đương | 3 | Hộp | Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng AFP | ||
| 51 | Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D (DxI) (toàn phần) hoặc tương đương | 3 | Hộp | Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng 25(OH) vitamin D | ||
| 52 | Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải | 3 | lọ | Dung dịch đổ điện cực tham chiếu | ||
| 53 | Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số hoặc tương đương | 27 | Hộp | Pack hóa chất dùng cho máy điện giải ISE 5000 | ||
| 54 | Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải | 15 | lọ | Dung dịch rửa dùng cho máy điện giải | ||
| 55 | Procalcitonin hoặc tương đương | 42 | Hộp | Xét nghiệm định lượng Procalcitonin - Chẩn đoán nhiễm trùng huyết do vi khuẩn và theo dõi đáp ứng điều trị kháng sinh | ||
| 56 | Dung dịch làm sạch ống và kim rửa, dùng cho máy LIAISON XL hoặc tương đương | 18 | hộp | Dung dịch kiểm tra hệ thống, dùng cho máy LIAISON XL | ||
| 57 | Dung dịch rửa hệ thống hoặc tương đương | 2 | Hộp | Dung dịch rửa hệ thống, sử dụng để rửa giữa các xét nghiệm | ||
| 58 | Dung dịch kiểm tra hệ thống hoặc tương đương | 2 | Hộp | Dung dịch kiểm tra hệ thống | ||
| 59 | Chất mồi phản ứng | 30 | Hộp | Chất mồi phản ứng | ||
| 60 | Cóng phản ứng | 24 | Hộp | cóng phản ứng | ||
| 61 | Dung dịch kiểm tra hệ thống | 3 | Hộp | Dung dịch kiểm tra hệ thống | ||
| 62 | Ống lấy mẫu máu lắng | 2.000 | Ống | Ống lấy mẫu cho xét nghiệm máu lắng | ||
| 63 | Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | 18 | Hộp | Dùng làm cóng phản ứng XN đông máu | ||
| 64 | Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 24 | Bộ | Chất kiểm chuẩn | ||
| 65 | Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học hoặc tương đương | 6 | Lọ | Hóa chất kiểm tra buồng đo VCS | ||
| 66 | Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động hoặc tương đương | 18 | Hộp | Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | ||
| 67 | Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu hoặc tương đương | 69 | Hộp | Định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | ||
| 68 | Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C hoặc tương đương | 9 | Hộp | Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C | ||
| 69 | Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C hoặc tương đương | 9 | Hộp | Định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C | ||
| 70 | Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động hoặc tương đương | 51 | Hộp | Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân | ||
| 71 | Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu hoặc tương đương | 15 | Hộp | XN APTT độ bền trên máy khá cao (5 ngày) | ||
| 72 | Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động hoặc tương đương | 30 | Hộp | Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | ||
| 73 | Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu hoặc tương đương | 50 | Bộ | Dùng control kèm theo D-dimer HS 500, dạng lỏng, độ ổn định kéo dài. Sản phẩm chỉ sử dụng trên hệ thống ACL TOP Family | ||
| 74 | Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu hoặc tương đương | 50 | Hộp | Hóa chất dùng để XN định lượng D-dimer độ nhạy ≥99.99%, sàng lọc thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, độ đặc hiệu ≥40%, cut off 500 ng/mL. Dạng lỏng, sẵn sàng sử dụng. Chỉ hỗ trợ trên hệ thống ACL TOP Family | ||
| 75 | Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu hoặc tương đương | 10 | Hộp | XN Fibrinogen trực tiếp: theo phương pháp Clauss, đóng gói nhỏ | ||
| 76 | Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu hoặc tương đương | 8 | Hộp | Control mức cao | ||
| 77 | Hóa chất dùng cho XN định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu hoặc tương đương | 9 | Hộp | Heparin , hay gọi là anti Xa, đóng gói lớn và lỏng | ||
| 78 | Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 5 | Hộp | Control mức thấp | ||
| 79 | Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 5 | Hộp | Control mức bình thường, dùng để kiểm tra chuẩn máy đã đạt - mức bình thường | ||
| 80 | Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 12 | Hộp | XN PT, nội suy ra Fibrinogen, dùng cho sàng lọc thường quy và xét nghiệm đặc biệt, chỉ số ISI ~1 | ||
| 81 | Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 90 | bình | Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống ACL TOP | ||
| 82 | Chất ly giải hồng cầu | 6 | Lọ | Chất ly giải hồng cầu | ||
| 83 | Dung dịch ổn định tế bào | 3 | Lọ | Dùng để bảo quản ổn định tế bào | ||
| 84 | Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Anti Xa (LMW Heparin) trên máy phân tích đông máu | 15 | Bộ | Dùng control kèm theo Liquid Heparin trọng lượng phân tử thấp | ||
| 85 | Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường | 10 | Hộp | Hồng cầu mẫu dùng sàng lọc kháng thể bất thường | ||
| 86 | Hồng cầu mẫu | 10 | Hộp | Hồng cầu mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0167344345E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.355645913E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu có giá trị ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc Hóa đơn đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng và kèm bản liệt kê hóa hơn hoặc tài liệu khác chứng minh đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng (bản chụp có dấu xác nhận của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.744.760.694 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn giao hàng là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện.Thu hồi và đổi trả vật tư y tế, hóa chất bị lỗi do nhà sản xuất hoặc bị lỗi do quá trình vận chuyển đến kho Bệnh viện trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên viên | 1 | dược sĩ hoặc y sinh hoặc công nghệ sinh học hoặc tương đương | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi