Gói thầu: Gói thầu số 02: Thực hiện khung kiến trúc công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường (Bổ sung, nâng cấp thiết bị và đường truyền mạng LAN tại Sở Tài nguyên và Môi trường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH SÓC TRĂNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thực hiện khung kiến trúc công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường (Bổ sung, nâng cấp thiết bị và đường truyền mạng LAN tại Sở Tài nguyên và Môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109863 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:39:00 đến ngày 2021-11-26 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 411,545,093 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.17E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mua bán thiết bị mạng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 288.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 576.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Tỉnh Sóc Trăng hoặc thành phố Cần Thơ, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu.- Nhà thầu phải cócam kết bảo trì trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Điện – điện tử, tin học, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, có chứng chỉ quản lý dự án công nghệ thông tin còn hiệu lực.Ghi chú:(1) Đính kèm Hợp đồng lao động nếu là nhân sự nhà thầu hoặc hợp đồng thuê và các bằng cấp liên quan đến vị trí công việc đảm nhận.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu.(3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng khoản thời gian nhân sự thực hiện công việc tương tự (không tính phần giá trị) đến thời điểm đóng thầu với vị trí đang xét và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Tin học, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.Ghi chú:(1) Đính kèm Hợp đồng lao động nếu là nhân sự nhà thầu hoặc hợp đồng thuê và các bằng cấp liên quan đến vị trí công việc đảm nhận.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu.(3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng khoản thời gian nhân sự thực hiện công việc tương tự (không tính phần giá trị) đến thời điểm đóng thầu với vị trí đang xét và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH SÓC TRĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thực hiện khung kiến trúc công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường (Bổ sung, nâng cấp thiết bị và đường truyền mạng LAN tại Sở Tài nguyên và Môi trường) Kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1.1) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc hóa đơn VAT. (1.2) Nếu nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm Văn bản hợp đồng (kèm theo bảng khối lượng) và Biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); (2) Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) để chứng minh kết quả hoạt động tài chính và doanh thu bình quân hằng năm. Trường hợp nhà thầu thành lập không đủ điều kiện để thực hiện báo cáo tài chính 03 năm hoặc không có báo cáo tài chính thì cho phép nhà thầu tự kê khai theo mẫu 13 và phải được đơn vị thuế xác nhận. (3) Tài liệu chứng minh nhân sự phục vụ gói thầu (bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động nếu là nhân sự nhà thầu). (4) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của E-HSMT (nếu có). (5) Sau thời điểm đóng thầu, khi cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để làm rõ, xác thực. (6) Bảo đảm dự thầu nhà thầu có thể sử dụng các hình thức khác theo khoản 1, điều 4 Luật đấu thầu. (Ngoài mục 17, chương 1 nội dung E-HSMT này). (7) Các hình thức chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu phải phù hợp với thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); 2. Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); 3. Giấy hoặc thẻ bảo hành sản phẩm; 4. Cam kết hàng hóa phải mới 100% chưa qua sử dụng; còn nguyên kiện. 5. Giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật quá trình triển khai và bảo hành, bảo trì của hãng sản xuất (hoặc nhà phân phối (nếu là nhà phân phối phải có tài liệu chứng minh)) đối với các thiết bị cân bằng tải, thiết bị chuyển mạch và thiết bị wifi. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá dự thầu cố định, không chào thầu theo nhiều mức giá hoặc có kèm điều kiện. - Giá của hàng hoá tại Việt Nam trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Hàng hoá đã bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo (Chi phí vận chuyển, lắp đặt, bảo hành…) để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng; Số 18 đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 820514; Số Fax: 0299 3624416. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng; Số 1 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 822339. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng; Số 1 đường Hồ Hoàn Kiếm, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299 3821 480. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống luồn cáp(nẹp) 30x16mm | 16 | cây | Mục II, chương V | ||
| 2 | Ống luồn cáp(nẹp) 40x25mm | 135 | cây | Mục II, chương V | ||
| 3 | Ống luồn cáp(nẹp) 60x35mm | 3 | cây | Mục II, chương V | ||
| 4 | Bộ chuyển đổi quang | 20 | Cái | Mục II, chương V | ||
| 5 | Bộ nguồn tập trung cho bộ chuyển đổi quang | 1 | Cái | Mục II, chương V | ||
| 6 | Ổ cắm điện 8 lỗ | 1 | Cái | Mục II, chương V | ||
| 7 | Ổ cắm điện 5 lỗ | 20 | Cái | Mục II, chương V | ||
| 8 | Sợi dây mạng CAT6 | 35 | Sợi | Mục II, chương V | ||
| 9 | Dây mạng CAT6 | 50 | Mét | Mục II, chương V | ||
| 10 | Dây mạng CAT5 | 1.700 | Mét | Mục II, chương V | ||
| 11 | Bộ ổ cắm mạng gồm:Nhân mạng, Mặt nạ; Đế nổi hình chữ nhật. | 79 | Bộ | Mục II, chương V | ||
| 12 | Đầu mạng | 240 | Cái | Mục II, chương V | ||
| 13 | Cáp quang treo 08 sợi | 120 | Mét | Mục II, chương V | ||
| 14 | Dây nhảy quang | 20 | Sợi | Mục II, chương V | ||
| 15 | Hộp ODF quang | 5 | Cái | Mục II, chương V | ||
| 16 | Hộp ODF 24Fo | 1 | Cái | Mục II, chương V | ||
| 17 | Thanh nguồn PDU | 1 | Cái | Mục II, chương V | ||
| 18 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | Cái | Mục II, chương V | ||
| 19 | Thiết bị chuyển mạch (28 port) | 7 | Cái | Mục II, chương V | ||
| 20 | Thiết bị chuyển mạch (26 port) | 10 | Cái | Mục II, chương V | ||
| 21 | Thiết bị chuyển mạch (16 port) | 2 | Cái | Mục II, chương V | ||
| 22 | Thiết bị Wifi | 6 | Cái | Mục II, chương V | ||
| 23 | Tủ Rack | 6 | Cái | Mục II, chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.17E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mua bán thiết bị mạng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 288.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 576.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Tỉnh Sóc Trăng hoặc thành phố Cần Thơ, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu.- Nhà thầu phải cócam kết bảo trì trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Điện – điện tử, tin học, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, có chứng chỉ quản lý dự án công nghệ thông tin còn hiệu lực.Ghi chú:(1) Đính kèm Hợp đồng lao động nếu là nhân sự nhà thầu hoặc hợp đồng thuê và các bằng cấp liên quan đến vị trí công việc đảm nhận.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu.(3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng khoản thời gian nhân sự thực hiện công việc tương tự (không tính phần giá trị) đến thời điểm đóng thầu với vị trí đang xét và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Tin học, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.Ghi chú:(1) Đính kèm Hợp đồng lao động nếu là nhân sự nhà thầu hoặc hợp đồng thuê và các bằng cấp liên quan đến vị trí công việc đảm nhận.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu.(3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng khoản thời gian nhân sự thực hiện công việc tương tự (không tính phần giá trị) đến thời điểm đóng thầu với vị trí đang xét và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi