Gói thầu: Gói 3: Xây lắp (bao gồm bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133735-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 3
Tên gói thầu Gói 3: Xây lắp (bao gồm bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20211082932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 16:31:00 đến ngày 2021-11-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,289,273,285 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự của hợp đồng là:Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệptừ cấp III trở lên, có quy mô Khung bê tông cốt thép toàn khối, số tầng từ 04 tầng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người.- Đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên có lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc và công trình của gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Đã từng làm Chỉ huy trưởng/Giám sát trưởng cho 01công trình hoặc gói thầu có tính chất tượng tự gói thầu đang xét (công trình/gói thầu tương tự là công trình/gói thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: Tối thiểu 03 người (bao gồm các vị trí: kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công/Tư vấn giám sát thi công tối thiểu 01 công trình hoặc gói thầu có tính chất tượng tự gói thầu đang xét (công trình/gói thầu tương tự là công trình/gói thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT; Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ Hạng III trở lên có lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc và công trình của gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc KỸ SƯ TRẮC ĐỊA
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: Tối thiểu 01 người- Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 3 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc PHỤ TRÁCH AN TOÀN LAO ĐỘNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng:Tối thiểu 01 người.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật an toàn– vệ sinh lao động/bảo hộ lao động hoặc có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Được huấn luyện định kỳ đầy đủ theo hệ khung quy định của nhà nước);- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 3 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải gắn cẩu - trọng tải từ 4T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặckiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ - trọng tải: >=2.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc k kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ - trọng tải: >=2.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc k kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá - công suất: >=1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: >=5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào một gầu, bánh xích –thể tích gầu: >=0,13m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: >=1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: >=1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >=70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn xoay chiều - công suất: >=23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: >=1,00 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy khoan đứng - công suất: >=4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa - dung tích: >=75 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Giàn giáo thép + cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; KL huy động phù hợp để thi công công trình đáp ứng tiến độ, chất lượng
- Số lượng tối thiểu 500
16-Cần trục bánh lốp – tải trọng thiết kế: 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đồng hồ áp suất – phạm vi đo 0-40 MPa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Dàn ép cọc thủy lực: công suất >=180T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy xoa mặt bê tông >=5.5hp
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Truyền tải điện 3
E-CDNT 1.2 Gói 3: Xây lắp (bao gồm bảo hiểm công trình)
Xây dựng kho lưu trữ tài liệu của Công ty Truyền tải điện 3
200 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 3 , địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo - TP.Nha Trang - T.Khánh Hoà
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/bên mời thầu: Công ty Truyền tải Điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3521188; 2220468 - Fax: (0258) 3521836
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán và Hồ sơ mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc và xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ: Số 98 Trần Quang Khải, Phường Tân Định, Quận 1, TP Hồ Chí Minh.ĐT: 02838484140; Fax: 02838484148) + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Nhật Minh (Địa chỉ: 50 Võ Thị Sáu, Phú Đông, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên). + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bên mời thầu tự thực hiện


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 3 , địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo - TP.Nha Trang - T.Khánh Hoà
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/bên mời thầu: Công ty Truyền tải Điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3521188; 2220468 - Fax: (0258) 3521836


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Các tài liệu chứng minh tính đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nhân sự và tính đáp ứng về kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III và V E-HSMT. * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/bên mời thầu: Công ty Truyền tải Điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3521188; 2220468 - Fax: (0258) 3521836
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải Điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3521188; 2220468 - Fax: (0258) 3521836.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải Điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3521188; 2220468 - Fax: (0258) 3521836.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG (PHẦN I. XÂY DỰNG PHẦN MÓNG, KẾT CẤU, KIẾN TRÚC VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ)
1Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực D300 bằng máy ép Robot.Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo999,6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,445m3
3Nối cọc bê tông cốt thép, cọc D300Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo63mối nối
4Đào móng công trìnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo101,7m3
5Đắp đất công trình móng, nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo96m3
6Chèn đá 4x6 dày 30cmTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo192,9m3
7Thi công lớp ni lông 0,3mm chống mất nước xi măngTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo643,1m2
B PHẦN KẾT CẤU(PHẦN I. XÂY DỰNG PHẦN MÓNG, KẾT CẤU, KIẾN TRÚC VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ)
1Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo7,376m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo44,913m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1.873kg
4Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo57,614m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo9.255kg
6Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo15,751m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1.643kg
8Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo76,976m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thépxà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo12.865kg
10Đổ bê tông sàn, mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo158,036m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo14.610kg
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo128,623m3
13Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo12,633m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thangTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1.442kg
15Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo13,55m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nướcTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1.142kg
17Gia công và lắp dựng mái đón và sàn sân khấuTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo803kg
C PHẦN KIẾN TRÚC (PHẦN I. XÂY DỰNG PHẦN MÓNG, KẾT CẤU, KIẾN TRÚC VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ)
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo14,162m3
2Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây kết cấu khác chiều dày Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo8,946m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo267,523m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo40,231m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo976,562m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1.907,443m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo313,956m2
8Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo884,217m2
9Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1.233,37m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo9.094,874m
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo2.884,005m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo2.431,543m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1.907,443m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo976,562m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo444,7m2
16Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo9,37m2
17Lát đá đá granit suối lau Phú yên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo34,419m2
18Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo273,04m2
19Công tác ốp đá granit suối lau Phú yên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo2,53m2
20Công tác ốp đá trắng vân mâyTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo6,57m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo25,688m2
22Lát nền, sàn bằng đá granit suối lau Phú Yên, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo25,495m2
23Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x600, kích thước gạch Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo70,22m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo632,22m2
25Ốp vách lam sóng MDF VENEER chống ẩmTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo123,45m2
26Ốp gỗ mặt dựng sân khấuTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo3,3m2
27Cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo28,8m2
28Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiều nam bằng tấm compact (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo10tấm
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo70,14m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo434,895m2
31Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo103,51m2
32Cung cấp lan can nhôm kínhTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo2,365m2
33Cung cấp và lắp đặt thang sắt leoTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1bộ
34Cung cấp lan can cầu thang sắtTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo40,576m2
35Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo40,576m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo40,576m2
37Cung cấp lắp đặt lam đứng LD01 sắt hộp 60x120mm sơn tĩnh điện màu nâuTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo134,4m
38Cung cấp lắp đặt lam ngang LN01 sắt hộp 40x80x1.4mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo775,5m
39Cung cấp lắp đặt mái alu dày 5mm màu xámTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo18,2m2
40Cung cấp lắp đặt logo bằng aluTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1bộ
41Cung cấp vách kính khung nhôm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1,05m2
42Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1,05m2
43Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực 8mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo41,26m2
44Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ 5mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo17,6m2
45Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm kính 8mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo46,76m2
46Cung cấp cửa sổ khung nhôm xingfa kính 8mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo8,82m2
47Cung cấp cửa đi bằng gỗTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo17,05m2
48Cung cấp tay nắm inox 304Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo2bộ
49Bộ chốt khóa inox 304Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo2bộ
50Cung cấp cửa đi khung thép chống cháyTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo26,4m2
51Tay cầm, khóa cửa chống cháyTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo10bộ
52Lắp đặt và kiểm định cửa chống cháyTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo10bộ
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo132,54m2
54Cung cấp vách kính khung nhôm kính cường lực 15mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo11,25m2
55Lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo11,25m2
56Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớpTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo15m2
57Cung cấp và lắp đặt khung sắt ốp alu mặt ngoài, cemboard mặt trongTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo23m2
58Công tác thi công chống thấm:Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1Trọn gói
D KHU NHÀ MÁY BƠM + MÁY PHÁT ĐIỆN (PHẦN I. XÂY DỰNG PHẦN MÓNG, KẾT CẤU, KIẾN TRÚC VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ)
1Đào đất móng băngTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo10,899m3
2Đào đất móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo19,648m3
3Đắp đất công trình hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo27,8m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1,08m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1,677m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móngTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo76kg
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo4,025m3
8Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1,248m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo236kg
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo3,608m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thépxà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo399kg
12Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1,444m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nướcTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo75kg
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo8,084m3
15Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,654m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo89,264m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo91,097m2
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo22,46m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo202,821m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo91,097m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo111,724m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo21,191m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo22,46m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng lại tôn và giàn mái cũ)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo26,4m2
25Lắp dựng hệ giàn thép cho mái lợp tônTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo26,373m2
26Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm kính cường lực 8mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo5,88m2
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC (PHẦN I. XÂY DỰNG PHẦN MÓNG, KẾT CẤU, KIẾN TRÚC VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo69,351m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo27,2m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo6,335m3
4Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo8,03m3
5Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo2,765m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo83kg
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo79cái
F BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA THOÁT NƯỚC (PHẦN I. XÂY DỰNG PHẦN MÓNG, KẾT CẤU, KIẾN TRÚC VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ)
1Đào móng công trìnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo25,1m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo7,3m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1,122m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo2,082m3
5Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,903m3
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,849m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo5cái
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,24m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo4,08m3
10Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày 2m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,416m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo26,288m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo10,92m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo5,82m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo32,108m2
G BỂ NƯỚC CỨU HỎA 100M3 (PHẦN I. XÂY DỰNG PHẦN MÓNG, KẾT CẤU, KIẾN TRÚC VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ)
1Đào móng công trìnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo247m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo49,1m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo4,412m3
4Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo99,62m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể chứa, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo7.452kg
6Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo17,2m3
7Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo75,15m2
8Quét dung dịch chống thấm bểTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo151,47m2
H PHẦN NGOÀI NHÀ (PHẦN II. PHẦN ĐIỆN, NƯỚC ; A. Phần nước)
1Hệ thống bơm cấp nước sinh hoạtTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1Hệ thống
2Cấp nước ngoài nhàTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1Hệ thống
3Thoát nước thải ngoài nhàTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1Hệ thống
4lắp đặt Thiết bị cấp nướcTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1hệ thống
I PHẦN TRONG NHÀ(PHẦN II. PHẦN ĐIỆN, NƯỚC ; A. Phần nước)
1Cụm bơm cấp nước sinh hoạtTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1hệ thống
2Hệ thống thoát nước thải trong nhàTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1hệ thống
3Hệ thống thoát nước mưa trong nhàTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1hệ thống
J HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA VÀ THÔNG GIÓ (PHẦN II. PHẦN ĐIỆN, NƯỚC ; B. Phần điện)
1lắp đặt Phần điều hòaTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1Hệ thống
2lắp đặt Thông gióTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1Hệ thống
K HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ CAMERA (PHẦN II. PHẦN ĐIỆN, NƯỚC ; B. Phần điện)
1Tủ điện phân phối MDB (Tủ điện)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1tủ
2Tủ điện phân phối DB.2 (Tủ điện)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1tủ
3Tủ điện phân phối DB.3 (Tủ điện)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1tủ
4Tủ điện phân phối DB.4 (Tủ điện)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1tủ
5Tủ điện phân phối DB.VH (Tủ điện)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1tủ
6Tủ điện phân phối DB.OF (Tủ điện)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1tủ
7Tủ điện phân phối DB.OF1 (Tủ điện)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo3tủ
8Phụ kiện đấu nối (Tủ điện)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1
9Thiết bị đầu cuối (Thiết bị mạng - Điện thoại và Camera)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1hệ thống
10Hệ thống cáp nguồn (Thiết bị mạng - Điện thoại và Camera)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1hệ thống
11Hệ thống chiếu sáng (Thiết bị mạng - Điện thoại và Camera)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1hệ thống
L HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Thi công lắp đặt hệ thống PCCC (không bao gồm thiết bị) (PHẦN III. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1hệ thống
M HỆ THỐNGCẤP THOÁT NƯỚC (Phần IV. TỔNG HỢP THIẾT BỊ)
1Máy bơm điện Q=12m3/H-46m-7.5hpTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
2Lavabo ( van góc + vòi + bộ xả Inox)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo16bộ
3Xí bệt ( van góc + bộ vòi xịt Inox)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo8bộ
4Tiểu treo ( van + bộ xả Inox)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo10bộ
5Bồn nước Inox 2500l ( cả giá đỡ)Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1
N Hệ thống điều hòa và thông gió (Phần IV. TỔNG HỢP THIẾT BỊ)
1Máy điều hòacassette 4hp có remoteTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo2máy
2Máy điều hòacassette 3hpTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo4máy
3Máy điều hòacassette 2hpTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1máy
4Máy điều hòa gắn tường 2,5HP-220VTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1máy
5Máy điều hòa gắn tường 2,0HP-220VTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1máy
6Máy điều hòa gắn tường 1,5HP-220VTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo2máy
7Máy điều hòa gắn tường 1,0HP-220VTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo2máy
8Quạt hướng trục 800l/sTheo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1máy
O Hệ thống Internet và camera (Phần IV. TỔNG HỢP THIẾT BỊ)
1Tủ rack 20U-19’Theo yêu cầu tại Chương V1tủ
2Switch 16 portTheo yêu cầu tại Chương V2cái
3Bộ phát Wifi gắn tườngTheo yêu cầu tại Chương V1cái
4Camera IP hồng ngoại dạng dome, ống kính 3,6mm, 1MPTheo yêu cầu tại Chương V7cái
5Camera IP hồng ngoại dạng gắn tường, ống kính 3,6mm, 1MPTheo yêu cầu tại Chương V1cái
6Đầu ghi hình camera IP Ultra HD 4K 16 kênhTheo yêu cầu tại Chương V1cái
7Cổng giao tiếp VOIP-FXS Grandstream GXW4224 (24 cổng FXS)Theo yêu cầu tại Chương V1
P Hệ thốngPCCC (Phần IV. TỔNG HỢP THIẾT BỊ)
1Bình bột ABC (8kg/bình)Theo yêu cầu tại Chương V28cái
2Trung tâm báo cháy địa chỉ 1 LoopTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
3Tủ chữa cháy vách tường tole dày 0.6mmTheo yêu cầu tại Chương V8bộ
4Máy bơm điện Pccc.Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
5Máy bơm Diesel Pccc.Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
6Bình chữa cháy 40L, 18kgTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
7Bình chữa cháy 40L, 31kgTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
8Bình chữa cháy 140L, 115kgTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
9Bình chữa cháy 82.5L, 47 kg.Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
10Bình chữa cháy 40L, 22kgTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
Q BẢO HIỂM THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng và lắp đặt công trìnhTheo yêu cầu chương V của HSMT 1Trọngói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự của hợp đồng là:Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệptừ cấp III trở lên, có quy mô Khung bê tông cốt thép toàn khối, số tầng từ 04 tầng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG 1 - Số lượng: 01 người.- Đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên có lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc và công trình của gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Đã từng làm Chỉ huy trưởng/Giám sát trưởng cho 01công trình hoặc gói thầu có tính chất tượng tự gói thầu đang xét (công trình/gói thầu tương tự là công trình/gói thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT);75
2 PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH 3 - Số lượng: Tối thiểu 03 người (bao gồm các vị trí: kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công/Tư vấn giám sát thi công tối thiểu 01 công trình hoặc gói thầu có tính chất tượng tự gói thầu đang xét (công trình/gói thầu tương tự là công trình/gói thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT; Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ Hạng III trở lên có lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc và công trình của gói thầu đang xét53
3 KỸ SƯ TRẮC ĐỊA 1 Số lượng: Tối thiểu 01 người- Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 3 năm.33
4 PHỤ TRÁCH AN TOÀN LAO ĐỘNG 1 - Số lượng:Tối thiểu 01 người.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật an toàn– vệ sinh lao động/bảo hộ lao động hoặc có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Được huấn luyện định kỳ đầy đủ theo hệ khung quy định của nhà nước);- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 3 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải gắn cẩu - trọng tải từ 4T trở lên Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặckiểm định còn thời hạn1
2 Ô tô tải tự đổ - trọng tải: >=2.5 tấn Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc k kiểm định còn thời hạn1
3 Ô tô tải tự đổ - trọng tải: >=2.5 tấn Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc k kiểm định còn thời hạn1
4 Máy cắt gạch đá - công suất: >=1,7 kW Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt4
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: >=5 kW Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt4
6 Máy đào một gầu, bánh xích –thể tích gầu: >=0,13m3 Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: >=1,5 kW Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt4
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: >=1,0 kW Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
9 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >=70 kg Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
10 Máy hàn xoay chiều - công suất: >=23 kW Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
11 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: >=1,00 kW Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt4
12 Máy khoan đứng - công suất: >=4,5 kW Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
13 Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
14 Máy trộn vữa - dung tích: >=75 lít Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
15 Giàn giáo thép + cốt pha (m2) Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; KL huy động phù hợp để thi công công trình đáp ứng tiến độ, chất lượng500
16 Cần trục bánh lốp – tải trọng thiết kế: 16 tấn Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt1
17 Đồng hồ áp suất – phạm vi đo 0-40 MPa Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt1
18 Dàn ép cọc thủy lực: công suất >=180T Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt1
19 Máy xoa mặt bê tông >=5.5hp Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->