Gói thầu: Gói 3: Xây lắp (bao gồm bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói 3: Xây lắp (bao gồm bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211082932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:31:00 đến ngày 2021-11-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,289,273,285 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự của hợp đồng là:Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệptừ cấp III trở lên, có quy mô Khung bê tông cốt thép toàn khối, số tầng từ 04 tầng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người.- Đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên có lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc và công trình của gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Đã từng làm Chỉ huy trưởng/Giám sát trưởng cho 01công trình hoặc gói thầu có tính chất tượng tự gói thầu đang xét (công trình/gói thầu tương tự là công trình/gói thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: Tối thiểu 03 người (bao gồm các vị trí: kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công/Tư vấn giám sát thi công tối thiểu 01 công trình hoặc gói thầu có tính chất tượng tự gói thầu đang xét (công trình/gói thầu tương tự là công trình/gói thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT; Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ Hạng III trở lên có lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc và công trình của gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | KỸ SƯ TRẮC ĐỊA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: Tối thiểu 01 người- Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | PHỤ TRÁCH AN TOÀN LAO ĐỘNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng:Tối thiểu 01 người.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật an toàn– vệ sinh lao động/bảo hộ lao động hoặc có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Được huấn luyện định kỳ đầy đủ theo hệ khung quy định của nhà nước);- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải gắn cẩu - trọng tải từ 4T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặckiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ - trọng tải: >=2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc k kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ - trọng tải: >=2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc k kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất: >=1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: >=5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích –thể tích gầu: >=0,13m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: >=1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: >=1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >=70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn xoay chiều - công suất: >=23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: >=1,00 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy khoan đứng - công suất: >=4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa - dung tích: >=75 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Giàn giáo thép + cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; KL huy động phù hợp để thi công công trình đáp ứng tiến độ, chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Cần trục bánh lốp – tải trọng thiết kế: 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đồng hồ áp suất – phạm vi đo 0-40 MPa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Dàn ép cọc thủy lực: công suất >=180T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy xoa mặt bê tông >=5.5hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 3: Xây lắp (bao gồm bảo hiểm công trình) Xây dựng kho lưu trữ tài liệu của Công ty Truyền tải điện 3 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Các tài liệu chứng minh tính đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nhân sự và tính đáp ứng về kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III và V E-HSMT. * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/bên mời thầu: Công ty Truyền tải Điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3521188; 2220468 - Fax: (0258) 3521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải Điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3521188; 2220468 - Fax: (0258) 3521836. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải Điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3521188; 2220468 - Fax: (0258) 3521836. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG (PHẦN I. XÂY DỰNG PHẦN MÓNG, KẾT CẤU, KIẾN TRÚC VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực D300 bằng máy ép Robot. | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 999,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,445 | m3 |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc D300 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 63 | mối nối |
| 4 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 101,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình móng, nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 96 | m3 |
| 6 | Chèn đá 4x6 dày 30cm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 192,9 | m3 |
| 7 | Thi công lớp ni lông 0,3mm chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 643,1 | m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU(PHẦN I. XÂY DỰNG PHẦN MÓNG, KẾT CẤU, KIẾN TRÚC VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,376 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 44,913 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.873 | kg |
| 4 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 57,614 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 9.255 | kg |
| 6 | Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 15,751 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.643 | kg |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 76,976 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépxà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 12.865 | kg |
| 10 | Đổ bê tông sàn, mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 158,036 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 14.610 | kg |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 128,623 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 12,633 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.442 | kg |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 13,55 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.142 | kg |
| 17 | Gia công và lắp dựng mái đón và sàn sân khấu | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 803 | kg |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC (PHẦN I. XÂY DỰNG PHẦN MÓNG, KẾT CẤU, KIẾN TRÚC VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 14,162 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây kết cấu khác chiều dày | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,946 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 267,523 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 40,231 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 976,562 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.907,443 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 313,956 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 884,217 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.233,37 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 9.094,874 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2.884,005 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2.431,543 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.907,443 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 976,562 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 444,7 | m2 |
| 16 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,37 | m2 |
| 17 | Lát đá đá granit suối lau Phú yên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 34,419 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 273,04 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit suối lau Phú yên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,53 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá trắng vân mây | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,57 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 25,688 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng đá granit suối lau Phú Yên, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 25,495 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x600, kích thước gạch | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 70,22 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 632,22 | m2 |
| 25 | Ốp vách lam sóng MDF VENEER chống ẩm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 123,45 | m2 |
| 26 | Ốp gỗ mặt dựng sân khấu | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,3 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 28,8 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiều nam bằng tấm compact (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | tấm |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 70,14 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 434,895 | m2 |
| 31 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 103,51 | m2 |
| 32 | Cung cấp lan can nhôm kính | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,365 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt thang sắt leo | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp lan can cầu thang sắt | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 40,576 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 40,576 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 40,576 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt lam đứng LD01 sắt hộp 60x120mm sơn tĩnh điện màu nâu | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 134,4 | m |
| 38 | Cung cấp lắp đặt lam ngang LN01 sắt hộp 40x80x1.4mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 775,5 | m |
| 39 | Cung cấp lắp đặt mái alu dày 5mm màu xám | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 18,2 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt logo bằng alu | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp vách kính khung nhôm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,05 | m2 |
| 42 | Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,05 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực 8mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 41,26 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ 5mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 17,6 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm kính 8mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 46,76 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm xingfa kính 8mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,82 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa đi bằng gỗ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 17,05 | m2 |
| 48 | Cung cấp tay nắm inox 304 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 49 | Bộ chốt khóa inox 304 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 50 | Cung cấp cửa đi khung thép chống cháy | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 26,4 | m2 |
| 51 | Tay cầm, khóa cửa chống cháy | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt và kiểm định cửa chống cháy | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | bộ |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 132,54 | m2 |
| 54 | Cung cấp vách kính khung nhôm kính cường lực 15mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 11,25 | m2 |
| 55 | Lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 11,25 | m2 |
| 56 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 15 | m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt khung sắt ốp alu mặt ngoài, cemboard mặt trong | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 23 | m2 |
| 58 | Công tác thi công chống thấm: | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Trọn gói |
| D | KHU NHÀ MÁY BƠM + MÁY PHÁT ĐIỆN (PHẦN I. XÂY DỰNG PHẦN MÓNG, KẾT CẤU, KIẾN TRÚC VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10,899 | m3 |
| 2 | Đào đất móng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 19,648 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 27,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,677 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 76 | kg |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,025 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,248 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 236 | kg |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,608 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépxà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 399 | kg |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,444 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 75 | kg |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,084 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,654 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 89,264 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 91,097 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 22,46 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 202,821 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 91,097 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 111,724 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 21,191 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 22,46 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng lại tôn và giàn mái cũ) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 26,4 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hệ giàn thép cho mái lợp tôn | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 26,373 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm kính cường lực 8mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,88 | m2 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC (PHẦN I. XÂY DỰNG PHẦN MÓNG, KẾT CẤU, KIẾN TRÚC VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 69,351 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 27,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,335 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,03 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,765 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 83 | kg |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 79 | cái |
| F | BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA THOÁT NƯỚC (PHẦN I. XÂY DỰNG PHẦN MÓNG, KẾT CẤU, KIẾN TRÚC VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 25,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,122 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,082 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,903 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,849 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,24 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,08 | m3 |
| 10 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày 2m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,416 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 26,288 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10,92 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,82 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 32,108 | m2 |
| G | BỂ NƯỚC CỨU HỎA 100M3 (PHẦN I. XÂY DỰNG PHẦN MÓNG, KẾT CẤU, KIẾN TRÚC VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 247 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 49,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,412 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 99,62 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể chứa, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7.452 | kg |
| 6 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 17,2 | m3 |
| 7 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 75,15 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 151,47 | m2 |
| H | PHẦN NGOÀI NHÀ (PHẦN II. PHẦN ĐIỆN, NƯỚC ; A. Phần nước) | |||
| 1 | Hệ thống bơm cấp nước sinh hoạt | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 2 | Cấp nước ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 3 | Thoát nước thải ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 4 | lắp đặt Thiết bị cấp nước | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | hệ thống |
| I | PHẦN TRONG NHÀ(PHẦN II. PHẦN ĐIỆN, NƯỚC ; A. Phần nước) | |||
| 1 | Cụm bơm cấp nước sinh hoạt | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống thoát nước thải trong nhà | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | hệ thống |
| 3 | Hệ thống thoát nước mưa trong nhà | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | hệ thống |
| J | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA VÀ THÔNG GIÓ (PHẦN II. PHẦN ĐIỆN, NƯỚC ; B. Phần điện) | |||
| 1 | lắp đặt Phần điều hòa | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 2 | lắp đặt Thông gió | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ CAMERA (PHẦN II. PHẦN ĐIỆN, NƯỚC ; B. Phần điện) | |||
| 1 | Tủ điện phân phối MDB (Tủ điện) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện phân phối DB.2 (Tủ điện) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện phân phối DB.3 (Tủ điện) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện phân phối DB.4 (Tủ điện) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện phân phối DB.VH (Tủ điện) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện phân phối DB.OF (Tủ điện) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện phân phối DB.OF1 (Tủ điện) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | tủ |
| 8 | Phụ kiện đấu nối (Tủ điện) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Lô |
| 9 | Thiết bị đầu cuối (Thiết bị mạng - Điện thoại và Camera) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | hệ thống |
| 10 | Hệ thống cáp nguồn (Thiết bị mạng - Điện thoại và Camera) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | hệ thống |
| 11 | Hệ thống chiếu sáng (Thiết bị mạng - Điện thoại và Camera) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | hệ thống |
| L | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Thi công lắp đặt hệ thống PCCC (không bao gồm thiết bị) (PHẦN III. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | hệ thống |
| M | HỆ THỐNGCẤP THOÁT NƯỚC (Phần IV. TỔNG HỢP THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Máy bơm điện Q=12m3/H-46m-7.5hp | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Lavabo ( van góc + vòi + bộ xả Inox) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 16 | bộ |
| 3 | Xí bệt ( van góc + bộ vòi xịt Inox) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 4 | Tiểu treo ( van + bộ xả Inox) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | bộ |
| 5 | Bồn nước Inox 2500l ( cả giá đỡ) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | |
| N | Hệ thống điều hòa và thông gió (Phần IV. TỔNG HỢP THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Máy điều hòacassette 4hp có remote | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | máy |
| 2 | Máy điều hòacassette 3hp | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | máy |
| 3 | Máy điều hòacassette 2hp | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | máy |
| 4 | Máy điều hòa gắn tường 2,5HP-220V | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | máy |
| 5 | Máy điều hòa gắn tường 2,0HP-220V | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | máy |
| 6 | Máy điều hòa gắn tường 1,5HP-220V | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | máy |
| 7 | Máy điều hòa gắn tường 1,0HP-220V | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | máy |
| 8 | Quạt hướng trục 800l/s | Theo yêu cầu chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | máy |
| O | Hệ thống Internet và camera (Phần IV. TỔNG HỢP THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Tủ rack 20U-19’ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Switch 16 port | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Bộ phát Wifi gắn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Camera IP hồng ngoại dạng dome, ống kính 3,6mm, 1MP | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 5 | Camera IP hồng ngoại dạng gắn tường, ống kính 3,6mm, 1MP | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đầu ghi hình camera IP Ultra HD 4K 16 kênh | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cổng giao tiếp VOIP-FXS Grandstream GXW4224 (24 cổng FXS) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | |
| P | Hệ thốngPCCC (Phần IV. TỔNG HỢP THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Bình bột ABC (8kg/bình) | Theo yêu cầu tại Chương V | 28 | cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 1 Loop | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ chữa cháy vách tường tole dày 0.6mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Máy bơm điện Pccc. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm Diesel Pccc. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bình chữa cháy 40L, 18kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bình chữa cháy 40L, 31kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy 140L, 115kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Bình chữa cháy 82.5L, 47 kg. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bình chữa cháy 40L, 22kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| Q | BẢO HIỂM THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng và lắp đặt công trình | Theo yêu cầu chương V của HSMT | 1 | Trọngói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự của hợp đồng là:Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệptừ cấp III trở lên, có quy mô Khung bê tông cốt thép toàn khối, số tầng từ 04 tầng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | - Số lượng: 01 người.- Đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên có lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc và công trình của gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Đã từng làm Chỉ huy trưởng/Giám sát trưởng cho 01công trình hoặc gói thầu có tính chất tượng tự gói thầu đang xét (công trình/gói thầu tương tự là công trình/gói thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT); | 7 | 5 |
| 2 | PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH | 3 | - Số lượng: Tối thiểu 03 người (bao gồm các vị trí: kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công/Tư vấn giám sát thi công tối thiểu 01 công trình hoặc gói thầu có tính chất tượng tự gói thầu đang xét (công trình/gói thầu tương tự là công trình/gói thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT; Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ Hạng III trở lên có lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc và công trình của gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 3 | KỸ SƯ TRẮC ĐỊA | 1 | Số lượng: Tối thiểu 01 người- Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 3 năm. | 3 | 3 |
| 4 | PHỤ TRÁCH AN TOÀN LAO ĐỘNG | 1 | - Số lượng:Tối thiểu 01 người.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật an toàn– vệ sinh lao động/bảo hộ lao động hoặc có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Được huấn luyện định kỳ đầy đủ theo hệ khung quy định của nhà nước);- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 3 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải gắn cẩu - trọng tải từ 4T trở lên | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặckiểm định còn thời hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ - trọng tải: >=2.5 tấn | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc k kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ - trọng tải: >=2.5 tấn | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc k kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất: >=1,7 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: >=5 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích –thể tích gầu: >=0,13m3 | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: >=1,5 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: >=1,0 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >=70 kg | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều - công suất: >=23 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: >=1,00 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 4 |
| 12 | Máy khoan đứng - công suất: >=4,5 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa - dung tích: >=75 lít | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Giàn giáo thép + cốt pha (m2) | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; KL huy động phù hợp để thi công công trình đáp ứng tiến độ, chất lượng | 500 |
| 16 | Cần trục bánh lốp – tải trọng thiết kế: 16 tấn | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Đồng hồ áp suất – phạm vi đo 0-40 MPa | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Dàn ép cọc thủy lực: công suất >=180T | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy xoa mặt bê tông >=5.5hp | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi