Gói thầu: Gói thầu số 07B: Xây lắp đường dây 110kV từ Lào Cai đến cột 07 nhánh rẽ TĐ Cốc Xan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211067477-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07B: Xây lắp đường dây 110kV từ Lào Cai đến cột 07 nhánh rẽ TĐ Cốc Xan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 13:24:00 đến ngày 2021-11-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,764,846,803 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây công trìnhđường dây có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách làthành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tínhgiá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhàthầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần côngviệc thực hiện với tư cách là thành viên liên danhhoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đãhoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện hoặc xây dựng,- Có tối thiểu 05năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện,03 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trường.- Được huấn luyệnATVSLĐ theo quy định- Có xác nhận của chủđầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 côngtrình cấp điện áp 110kV có tính chất, quy môtương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện- Có tối thiểu 05 năm kinhnghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm làcán bộ kỹ thuật phần điện công trình cấp điện áp 110kV trở lên -Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên ở vị trí tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ xây dựng - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng các công trình xây lắp TBA cấp điện áp 110kV trở lên; - Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định còn thời hạn- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình xây lắp TBA cấp điện áp 110kV ở vị trí tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan hoặc chuyên ngành điện hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ ATVSLĐ nhóm 2 dành cho cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ còn hiệu lực .-Có thẻ an toàn điện bậc 5/5 trở lên- Ít nhất 03 năm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ chuyên trách về an toàn các công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoặc đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn của ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu > hoặc = 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > hoặc = 10 Tấn, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10kVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > hoặc = 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện sử dụng để đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07B: Xây lắp đường dây 110kV từ Lào Cai đến cột 07 nhánh rẽ TĐ Cốc Xan Cải tạo đường dây 110kV Lào Cai - Cốc Xan - Than Uyên 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Trần Hưng Đạo, Nam Cường, TX.Lào Cai, Lào Cai); Điện thoại: 0214 3840 034 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25.849 | m |
| 2 | Dây cáp chống sét Phlox59 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.294 | m |
| 3 | Cặp cáp dây ACSR185/29 và dây ACSR185/29 (đấu lèo) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 180 | Cái |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn 2ACSR185/29 loại CDD-TT-185(XDM) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện dây dẫn 2ACSR185/29 loại CND-TT-185A(XDM)+1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện dây dẫn 2ACSR185/29 loại CND-TT-185A(XDM)-N | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện dây dẫn 2ACSR185/29 loại CNK-TT-185A(XDM) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện dây dẫn 2ACSR185/29 loại CNK-TT-185A(XDM)-N | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 9 | Cải tạo Chuỗi cách điện tận dụng hiện trạng thành chuỗi cách điện cho dây dẫn 2ACSR185/29 loại CDD-TT-185(CT) theo bản vẽ thiết kế. | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 26 | Chuỗi |
| 10 | Cải tạo Chuỗi cách điện tận dụng hiện trạng thành chuỗi cách điện cho dây dẫn 2ACSR185/29 loại CDD-TT-185(CT)-TB theo bản vẽ thiết kế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Cải tạo Chuỗi cách điện tận dụng hiện trạng thành chuỗi cách điện cho dây dẫn 2ACSR185/29 loại CND-TT-185(CT) theo bản vẽ thiết kế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 12 | Cải tạo Chuỗi cách điện tận dụng hiện trạng thành chuỗi cách điện cho dây dẫn 2ACSR185/29 loại CND-TT-185(CT)-N theo bản vẽ thiết kế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện dây dẫn 2ACSR185/29 loại CDL-TT-185(XDM) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện dây dẫn 2ACSR185/29 loại CDK-TT-185(XDM) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện dây dẫn 2ACSR185/29 loại CDK-TT-185(XDM)-TB | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo cáp chống sét Phlox 59 loại CN-PHLOX59(XDM) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo cáp quang loại CN-OPGW57(XDM) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 18 | Chống rung dây dẫn ACSR185/29, CR-185(XDM) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 177 | Cái |
| 19 | Chống rung dây chống sét Phlox 59, CR-PHLOX59(XDM) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 20 | Chống rung cáp quang, CR-OPGW57(XDM) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Khung định vị | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 630 | Cái |
| 22 | Tạ bù, TB-50(XDM) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Tạ bù, TB-300(XDM) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Biển báo an toàn | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 25 | Biển báo thứ tự cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| B | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Thiết bị đường dây | |||
| 1 | Chống sét van đường dây 110kV kèm bộ đếm sét | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| C | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3.Thép bổ sung cho Cải tạo cột thép, xà các loại | |||
| 1 | Thép mạ bổ sung để cải tạo cột VT25 thành cột D111-26A- CT theo thiết kế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,895 | Tấn |
| 2 | Thép mạ bổ sung để cải tạo cột hiện trạng vị trí VT9 thành cột D121-27A-CT theo thiết kế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,1679 | Tấn |
| 3 | Thép mạ bổ sung để cải tạo cột hiện trạng vị trí VT13 thành cột D121-27A-CT theo thiết kế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,1679 | Tấn |
| 4 | Thép mạ bổ sung để cải tạo cột hiện trạng vị trí VT18 thành cột D121-27A-CT theo thiết kế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,1679 | Tấn |
| 5 | Thép mạ bổ sung để cải tạo cột hiện trạng vị trí VT19 thành cột D121-27A-CT theo thiết kế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,1679 | Tấn |
| 6 | Thép mạ bổ sung để cải tạo cột hiện trạng vị trí VT20 thành cột D121-27A-CT theo thiết kế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,1679 | Tấn |
| 7 | Thép mạ bổ sung để cải tạo cột hiện trạng vị trí VT15 thành cột D121-31A-CT theo thiết kế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,5905 | Tấn |
| 8 | Thép mạ bổ sung để cải tạo cột hiện trạng vị trí VT16 thành cột D121-31A-CT theo thiết kế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,5905 | Tấn |
| 9 | Thép mạ bổ sung để cải tạo cột hiện trạng vị trí VT17 thành cột D121-31A-CT theo thiết kế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,5905 | Tấn |
| 10 | Thép mạ bổ sung để cải tạo cột hiện trạng vị trí VT12 thành cột N121-29A-CT theo thiết kế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,2368 | Tấn |
| 11 | Thép mạ bổ sung để cải tạo cột hiện trạng vị trí VT14 thành cột N121-29A-CT theo thiết kế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,2368 | Tấn |
| 12 | Thép mạ bổ sung để cải tạo cột hiện trạng vị trí VT21 thành cột N121-29B-CT, VT21 theo thiết kế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,1438 | Tấn |
| 13 | Thép mạ bổ sung để cải tạo cột hiện trạng vị trí VT10 thành cột N121-29B-CT, VT10,11 theo thiết kế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,6968 | Tấn |
| 14 | Thép mạ bổ sung để cải tạo cột hiện trạng vị trí VT11 thành cột N121-29B-CT, VT10,11 theo thiết kế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,6968 | Tấn |
| 15 | Thép mạ bổ sung để cải tạo cột hiện trạng vị trí VT3 thành cột N122-24A-CT theo thiết kế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,3132 | Tấn |
| 16 | Thép mạ bổ sung để cải tạo cột hiện trạng vị trí VT4 thành cột N122-29A-CT theo thiết kế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,7948 | Tấn |
| 17 | Thép mạ bổ sung để cải tạo cột hiện trạng vị trí VT5 thành cột N122-29A-CT theo thiết kế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,7948 | Tấn |
| 18 | Thép mạ bổ sung để cải tạo cột hiện trạng vị trí VT1 thành cột N122-29B-CT theo thiết kế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,7757 | Tấn |
| 19 | Thép mạ bổ sung để cải tạo cột hiện trạng vị trí VT2 thành cột N122-29A-CT theo thiết kế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,7757 | Tấn |
| D | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.4.Cung cấp cột thép (cột XDM), bu lông neo mạ kẽm các loại | |||
| 1 | Cột néo thép 1 mạch cao 20m xây dựng mới N111-20DN(VT25A) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột néo thép 1 mạch cao 25m xây dựng mới NH111-25C (VT24) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m xây dựng mới D121-34C (VT6, VT7) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cột néo thép 2 mạch cao 29m xây dựng mới NH121-29C (VT22, 23) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Cột néo thép 2 mạch cao 33m xây dựng mới N121-33B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Bu lông neo BL48-250 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | cặp |
| 7 | Bu lông neo BL56-350 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | cặp |
| 8 | Bu lông neo BL72-350 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | cặp |
| 9 | Lắp dựng cột mẫu theo quy định (mỗi chủng loại cột lắp dựng 1 mẫu) | Mỗi chủng loại cột XDM thực hiện lắp dựng 1 cột mẫu theo quy định. Việc lắp dựng cột mẫu thực hiện trước khi mạ tại kho của đơn vị sản xuất | 1 | Lô |
| E | II. Thi công xây dựng và lắp đặt VTTB tại hiện trường/ II.1 Thi công xây dựng móng, tiếp địa tại hiện trường | |||
| 1 | Móng trụ 4T24-20 vị trí số 25 cải tạo từ móng hiện có | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T27-24 vị trí số VT13, 16, 17 cải tạo từ móng hiện có | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T27-24 vị trí số VT15, 18, 19,20 cải tạo từ móng hiện có | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T27-24A vị trí số VT9 cải tạo từ móng hiện có | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T27-24B vị trí số VT6, VT7 cải tạo từ móng hiện có | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T30-22A vị trí số VT24 cải tạo từ móng hiện có | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T32-26A vị trí số VT3 cải tạo từ móng hiện có | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T32-26 vị trí số VT4, VT5 cải tạo từ móng hiện có | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T32-26 vị trí số VT12, VT14 cải tạo từ móng hiện có | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T32-28 vị trí số VT2, VT21 cải tạo từ móng hiện có | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T32-28 vị trí số VT11 cải tạo từ móng hiện có | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4T32-28 vị trí số VT1 cải tạo từ móng hiện có | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4T32-28 vị trí số VT10 cải tạo từ móng hiện có | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4T32-28B vị trí số VT8 cải tạo từ móng hiện có | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ 4T32-28A vị trí số VT22, VT23 cải tạo từ móng hiện có | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 16 | Móng trụ 4T40-36 vị trí số VT25A xây dựng mới (bao gồm cả san gạt mặt bằng móng và làm rãnh thoát nước) | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Tiếp địa RC4 (gồm cả cung cấp và lắp đặt) | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công xây dựng,lắp đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 18 | Tiếp địa RC2 (gồm cả cung cấp và lắp đặt) | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công xây dựng,lắp đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 19 | Tiếp địa RC4A (gồm cả cung cấp và lắp đặt) | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công xây dựng,lắp đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Vị trí |
| F | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư thu hồi từ tuyến cũ/II.2.1 Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên (B cấp mới) | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Thi công lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 25.849 | m |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt Dây cáp chống sét Phlox59 | Thi công lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 1.294 | m |
| 3 | Lắp đặt Cặp cáp dây ACSR185/29 và dây ACSR185/29 (đấu lèo) | Thi công lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 180 | Cái |
| 4 | Tổ hợp, lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn 2ACSR185/29 loại CDD-TT-185(XDM) | Thi công lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 3 | Chuỗi |
| 5 | Tổ hợp, lắp đặt Chuỗi cách điện dây dẫn 2ACSR185/29 loại CND-TT-185A(XDM)+1 | Thi công lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 3 | Chuỗi |
| 6 | Tổ hợp, lắp đặt Chuỗi cách điện dây dẫn 2ACSR185/29 loại CND-TT-185A(XDM)-N | Thi công lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 3 | Chuỗi |
| 7 | Tổ hợp, lắp đặt Chuỗi cách điện dây dẫn 2ACSR185/29 loại CNK-TT-185A(XDM) | Thi công lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 12 | Chuỗi |
| 8 | Tổ hợp, lắp đặt Chuỗi cách điện dây dẫn 2ACSR185/29 loại CNK-TT-185A(XDM)-N | Thi công lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 3 | Chuỗi |
| 9 | Tháo hạ chuỗi hiện trạng, Tổ hợp thành chuỗi mới và, lắp đặt lại Chuỗi cách điện cho dây dẫn 2ACSR185/29 loại CDD-TT-185(CT) | Tháo hạ chuỗi hiện trạng, tổ hợp phụ kiện và Thi công lắp đặt lại theo yêu cầu thiết kế | 26 | Chuỗi |
| 10 | Tháo hạ chuỗi hiện trạng, Tổ hợp thành chuỗi mới và, lắp đặt lại Chuỗi cách điện dây dẫn 2ACSR185/29 loại CDD-TT-185(CT)-TB | Tháo hạ chuỗi hiện trạng, tổ hợp phụ kiện và Thi công lắp đặt lại theo yêu cầu thiết kế | 6 | Chuỗi |
| 11 | Tháo hạ chuỗi hiện trạng, Tổ hợp thành chuỗi mới và, lắp đặt lại Chuỗi cách điện dây dẫn 2ACSR185/29 loại CND-TT-185(CT) | Tháo hạ chuỗi hiện trạng, tổ hợp phụ kiện và Thi công lắp đặt lại theo yêu cầu thiết kế | 54 | Chuỗi |
| 12 | Tháo hạ chuỗi hiện trạng, Tổ hợp thành chuỗi mới và, lắp đặt lại Chuỗi cách điện dây dẫn 2ACSR185/29 loại CND-TT-185(CT)-N | Tháo hạ chuỗi hiện trạng, tổ hợp phụ kiện và Thi công lắp đặt lại theo yêu cầu thiết kế | 18 | Chuỗi |
| 13 | Tổ hợp, lắp đặt Chuỗi cách điện dây dẫn 2ACSR185/29 loại CDL-TT-185(XDM) | Thi công lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 13 | Chuỗi |
| 14 | Tổ hợp, lắp đặt Chuỗi cách điện dây dẫn 2ACSR185/29 loại CDK-TT-185(XDM) | Thi công lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 6 | Chuỗi |
| 15 | Tổ hợp, lắp đặt Chuỗi cách điện dây dẫn 2ACSR185/29 loại CDK-TT-185(XDM)-TB | Thi công lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 3 | Chuỗi |
| 16 | Tổ hợp, lắp đặt Chuỗi néo cáp chống sét Phlox 59 loại CN-PHLOX59(XDM) | Thi công lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 10 | Chuỗi |
| 17 | Tổ hợp, lắp đặt Chuỗi néo cáp quang loại CN-OPGW57(XDM) | Thi công lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 2 | Chuỗi |
| 18 | Tổ hợp, lắp đặt Chống rung dây dẫn ACSR185/29, CR-185(XDM) | Thi công lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 177 | Cái |
| 19 | Tổ hợp, lắp đặt Chống rung dây chống sét Phlox 59, CR-PHLOX59(XDM) | Thi công lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 20 | Tổ hợp, lắp đặt Chống rung cáp quang, CR-OPGW57(XDM) | Thi công lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Tổ hợp, lắp đặt Khung định vị | Thi công lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 630 | Cái |
| 22 | Tổ hợp, lắp đặt Tạ bù, TB-50(XDM) | Thi công lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 23 | Tổ hợp, lắp đặt Tạ bù, TB-300(XDM) | Thi công lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 6 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Biển báo an toàn | Thi công lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 26 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Biển báo thứ tự cột | Thi công lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 26 | Cái |
| G | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư thu hồi từ tuyến cũ/II.2.1 Lắp đặt lại dây dẫn, cách điện và phụ kiên (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo hạ, căng lại dây dẫn, ACSR185/29 tận dụng | Bao gồm tháo dỡ và lắp đặt lại | 23,5422 | km |
| 2 | Tháo hạ, căng lại dây chống sét, TK-50 tận dụng lại | Bao gồm tháo dỡ và lắp đặt lại | 0,03 | km |
| 3 | Tháo hạ, căng lại dây cáp quang, OPGW57/12 tận dụng lại | Bao gồm tháo dỡ và lắp đặt lại | 7,8474 | km |
| 4 | Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo dây chống sét TK50, CN-TK50 tận dụng lại | Bao gồm tháo dỡ và lắp đặt lại | 2 | km |
| 5 | Tháo hạ, lắp lại chống rung dây dẫn ACSR185/29, CR-185 tận dụng lại | Bao gồm tháo dỡ và lắp đặt lại | 165 | quả |
| 6 | Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo dây cáp quang, CN-OPGW57 tận dụng lại | Bao gồm tháo dỡ và lắp đặt lại | 29 | chuỗi |
| 7 | Tháo hạ, lắp lại chuỗi đỡ dây cáp quang, CD-OPGW57 tận dụng lại | Bao gồm tháo dỡ và lắp đặt lại | 11 | chuỗi |
| 8 | Tháo hạ, lắp lại khóa lèo cáp quang trên cột, KLCQ tận dụng lại | Bao gồm tháo dỡ và lắp đặt lại | 18 | bộ |
| 9 | Tháo hạ, lắp lại kẹp cáp quang trên cột, KCQ tận dụng | Bao gồm tháo dỡ và lắp đặt lại | 96 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, lắp lại chống rung dây cáp quang, CR-OPGW57(TD) | Bao gồm tháo dỡ và lắp đặt lại | 49 | quả |
| 11 | Tháo hạ, lắp lại hộp nối cáp quang, OPGW/OPGW tận dụng | Bao gồm tháo dỡ và lắp đặt lại | 4 | hộp |
| 12 | Tháo hạ, lắp lại hộp nối cáp quang, OPGW/NMOC tận dụng | Bao gồm tháo dỡ và lắp đặt lại | 1 | hộp |
| H | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư thu hồi từ tuyến cũ/II.2.2 Lắp đặt thiết bị đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van đường dây 110kV bao gồm cả bộ đếm sét (B cấp mới) | Lắp đặt thiết bị chống sét van đường dây cấp mới (bao gồm đầy đủ phụ kiện, thiết bị đếm sét) | 7 | Bộ |
| 2 | Thão dỡ, Lắp đặt lại chống sét van đường dây 110kV tận dụng | Bao gồm tháo dỡ thiết bị hiện trạng, và lắp đặt lại sau khi cải tạo dây dẫn, cách điện) | 6 | Bộ |
| I | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư thu hồi từ tuyến cũ/II.2.3 Lắp đặt cột thép , bu lông neo (Cột XDM) | |||
| 1 | Lắp dựng Cột néo thép 1 mạch cao 20m xây dựng mới N111-20DN(VT25A) | Thi công lắp dựng cột theo thiết kế | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng Cột néo thép 1 mạch cao 25m xây dựng mới NH111-25C (VT24) | Thi công lắp dựng cột theo thiết kế | 1 | cột |
| 3 | Lắp dựng Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m xây dựng mới D121-34C (VT6, VT7) | Thi công lắp dựng cột theo thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Lắp dựng Cột néo thép 2 mạch cao 29m xây dựng mới NH121-29C (VT22, 23) | Thi công lắp dựng cột theo thiết kế | 2 | cột |
| 5 | Lắp dựng Cột néo thép 2 mạch cao 33m xây dựng mới N121-33B | Thi công lắp dựng cột theo thiết kế | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt Bu lông neo BL48-250 | Lắp đặt bulong neo móng cột theo thiết kế | 16 | cặp |
| 7 | Lắp đặt Bu lông neo BL56-350 | Lắp đặt bulong neo móng cột theo thiết kế | 16 | cặp |
| 8 | Lắp đặt Bu lông neo BL72-350 | Lắp đặt bulong neo móng cột theo thiết kế | 32 | cặp |
| J | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư thu hồi từ tuyến cũ/II.2.4 Cải tạo và Lắp đặt thép bổ sung cột cải tạo | |||
| 1 | Cải tạo, lắp ráp hoàn thiện cột cải tạo vị trí VT25 theo thiết kế | Bao gồm tháo dỡ bulong tại các doạn thanh cải tạo, lắp đặt các thanh gia cường và lắp đặt lại bulong cho các cột cải tạo | 2,895 | Tấn |
| 2 | Cải tạo, lắp ráp hoàn thiện cột cải tạo vị trí VT9 theo thiết kế | Bao gồm tháo dỡ bulong tại các doạn thanh cải tạo, lắp đặt các thanh gia cường và lắp đặt lại bulong cho các cột cải tạo | 3,1679 | Tấn |
| 3 | Cải tạo, lắp ráp hoàn thiện cột cải tạo vị trí VT13 theo thiết kế | Bao gồm tháo dỡ bulong tại các doạn thanh cải tạo, lắp đặt các thanh gia cường và lắp đặt lại bulong cho các cột cải tạo | 3,1679 | Tấn |
| 4 | Cải tạo, lắp ráp hoàn thiện cột cải tạo vị trí VT18 theo thiết kế | Bao gồm tháo dỡ bulong tại các doạn thanh cải tạo, lắp đặt các thanh gia cường và lắp đặt lại bulong cho các cột cải tạo | 3,1679 | Tấn |
| 5 | Cải tạo, lắp ráp hoàn thiện cột cải tạo vị trí VT19 theo thiết kế | Bao gồm tháo dỡ bulong tại các doạn thanh cải tạo, lắp đặt các thanh gia cường và lắp đặt lại bulong cho các cột cải tạo | 3,1679 | Tấn |
| 6 | Cải tạo, lắp ráp hoàn thiện cột cải tạo vị trí VT20 theo thiết kế | Bao gồm tháo dỡ bulong tại các doạn thanh cải tạo, lắp đặt các thanh gia cường và lắp đặt lại bulong cho các cột cải tạo | 3,1679 | Tấn |
| 7 | Cải tạo, lắp ráp hoàn thiện cột cải tạo vị trí VT15 theo thiết kế | Bao gồm tháo dỡ bulong tại các doạn thanh cải tạo, lắp đặt các thanh gia cường và lắp đặt lại bulong cho các cột cải tạo | 3,5905 | Tấn |
| 8 | Cải tạo, lắp ráp hoàn thiện cột cải tạo vị trí VT16 theo thiết kế | Bao gồm tháo dỡ bulong tại các doạn thanh cải tạo, lắp đặt các thanh gia cường và lắp đặt lại bulong cho các cột cải tạo | 3,5905 | Tấn |
| 9 | Cải tạo, lắp ráp hoàn thiện cột cải tạo vị trí VT17 theo thiết kế | Bao gồm tháo dỡ bulong tại các doạn thanh cải tạo, lắp đặt các thanh gia cường và lắp đặt lại bulong cho các cột cải tạo | 3,5905 | Tấn |
| 10 | Cải tạo, lắp ráp hoàn thiện cột cải tạo vị trí VT12 theo thiết kế | Bao gồm tháo dỡ bulong tại các doạn thanh cải tạo, lắp đặt các thanh gia cường và lắp đặt lại bulong cho các cột cải tạo | 2,2368 | Tấn |
| 11 | Cải tạo, lắp ráp hoàn thiện cột cải tạo vị trí VT14theo thiết kế | Bao gồm tháo dỡ bulong tại các doạn thanh cải tạo, lắp đặt các thanh gia cường và lắp đặt lại bulong cho các cột cải tạo | 2,2368 | Tấn |
| 12 | Cải tạo, lắp ráp hoàn thiện cột cải tạo vị trí VT21 theo thiết kế | Bao gồm tháo dỡ bulong tại các doạn thanh cải tạo, lắp đặt các thanh gia cường và lắp đặt lại bulong cho các cột cải tạo | 3,1438 | Tấn |
| 13 | Cải tạo, lắp ráp hoàn thiện cột cải tạo vị trí VT10 theo thiết kế | Bao gồm tháo dỡ bulong tại các doạn thanh cải tạo, lắp đặt các thanh gia cường và lắp đặt lại bulong cho các cột cải tạo | 2,6968 | Tấn |
| 14 | Cải tạo, lắp ráp hoàn thiện cột cải tạo vị trí VT11 theo thiết kế | Bao gồm tháo dỡ bulong tại các doạn thanh cải tạo, lắp đặt các thanh gia cường và lắp đặt lại bulong cho các cột cải tạo | 2,6968 | Tấn |
| 15 | Cải tạo, lắp ráp hoàn thiện cột cải tạo vị trí VT3 theo thiết kế | Bao gồm tháo dỡ bulong tại các doạn thanh cải tạo, lắp đặt các thanh gia cường và lắp đặt lại bulong cho các cột cải tạo | 2,3132 | Tấn |
| 16 | Cải tạo, lắp ráp hoàn thiện cột cải tạo vị trí VT4 theo thiết kế | Bao gồm tháo dỡ bulong tại các doạn thanh cải tạo, lắp đặt các thanh gia cường và lắp đặt lại bulong cho các cột cải tạo | 2,7948 | Tấn |
| 17 | Cải tạo, lắp ráp hoàn thiện cột cải tạo vị trí VT5 theo thiết kế | Bao gồm tháo dỡ bulong tại các doạn thanh cải tạo, lắp đặt các thanh gia cường và lắp đặt lại bulong cho các cột cải tạo | 2,7948 | Tấn |
| 18 | Cải tạo, lắp ráp hoàn thiện cột cải tạo vị trí VT1 theo thiết kế | Bao gồm tháo dỡ bulong tại các doạn thanh cải tạo, lắp đặt các thanh gia cường và lắp đặt lại bulong cho các cột cải tạo | 3,7757 | Tấn |
| 19 | Cải tạo, lắp ráp hoàn thiện cột cải tạo vị trí theo thiết kế | Bao gồm tháo dỡ bulong tại các doạn thanh cải tạo, lắp đặt các thanh gia cường và lắp đặt lại bulong cho các cột cải tạo | 3,7757 | Tấn |
| K | III. Tháo dỡ và thu hồi vật tư tuyến 110kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi Chuỗi cách điện dây dẫn ACSR185/29, CND-TT-185(TH) | Thao dỡ, thu hồi các chuỗi cách điện hiện trạng không tận dụng lại được | 12 | chuỗi |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi Chuỗi cách điện dây dẫn ACSR185/29, CNK-TT-185(TH) | Thao dỡ, thu hồi các chuỗi cách điện hiện trạng không tận dụng lại được | 3 | chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi Chuỗi cách điện dây dẫn ACSR185/29, CDD-TT-185(TH) | Thao dỡ, thu hồi các chuỗi cách điện hiện trạng không tận dụng lại được | 12 | chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép hình một mạch một dây chống sét cao 25m D111-26A vị trí 25 | Tháo dỡ, thu hồi cột thép không tận dụng được | 1 | Cột |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép một mạch một dây chống sét cao 27m D121-27A vị trí 9 | Tháo dỡ, thu hồi cột thép không tận dụng được | 1 | Cột |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép một mạch một dây chống sét cao 31m D121-31A vị trí 13, 15,16, 17, 18,19,20 | Tháo dỡ, thu hồi cột thép không tận dụng được | 7 | Cột |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép một mạch một dây chống sét cao 24,7m N121-24A vị trí 3 | Tháo dỡ, thu hồi cột thép không tận dụng được | 1 | Cột |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép hai mạch một dây chống sét cao 29,7m N121-29A Vị trí 4,5,12,14 | Tháo dỡ, thu hồi cột thép không tận dụng được | 4 | Cột |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép hai mạch một dây chống sét cao 29,7m N121-29B vị trí 1,2,10,11,21 | Tháo dỡ, thu hồi cột thép không tận dụng được | 5 | Cột |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép hai mạch một dây chống sét cao 27m D121-31A vị trí 6,7 | Tháo dỡ, thu hồi cột thép không tận dụng được | 2 | Cột |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép hai mạch một dây chống sét cao 33,7m N121-33B vị trí 8 | Tháo dỡ, thu hồi cột thép không tận dụng được | 1 | Cột |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép một mạch một dây chống sét cao 25,7m N111-25A vị trí 24 | Tháo dỡ, thu hồi cột thép không tận dụng được | 1 | Cột |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép hai mạch một dây chống sét cao 25,7m N111-25A vị trí 24 | Tháo dỡ, thu hồi cột thép không tận dụng được | 1 | Cột |
| L | IV. Thí nghiệm, vận chuyển | |||
| 1 | Thí nghiệm 8 chỉ tiêu bát cách điện theo quy định | Bao gồm cả cung cấp mẫu thí nghiệm và thí nghiệm các chỉ tiêu theo quy định | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa | Bao gồm thí nghiệm tiếp địa các vị trí cột trong phạm vi gói thầu bao gồm cả các vị trí bổ sung, cải tạo tiếp địa | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Thí nghiệm mẫu dây dẫn theo quy định | Bao gồm cả cung cấp mẫu thí nghiệm và thí nghiệm các chỉ tiêu theo quy định | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi về kho của Công ty điện lực Lào Cai | Bao gồm Thu gom, bảo quản và vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi và bàn giao cho PC Lào Cai theo quy định | 1 | Lô |
| 5 | Đo thông số đường dây 110kV | Thí nghiệm đo thông số ĐZ | 1 | Mạch |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây công trìnhđường dây có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách làthành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tínhgiá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhàthầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần côngviệc thực hiện với tư cách là thành viên liên danhhoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đãhoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư điện hoặc xây dựng,- Có tối thiểu 05năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện,03 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trường.- Được huấn luyệnATVSLĐ theo quy định- Có xác nhận của chủđầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 côngtrình cấp điện áp 110kV có tính chất, quy môtương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện- Có tối thiểu 05 năm kinhnghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm làcán bộ kỹ thuật phần điện công trình cấp điện áp 110kV trở lên -Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên ở vị trí tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định còn thời hạn | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Là kỹ xây dựng - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng các công trình xây lắp TBA cấp điện áp 110kV trở lên; - Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định còn thời hạn- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình xây lắp TBA cấp điện áp 110kV ở vị trí tương đương | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan hoặc chuyên ngành điện hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ ATVSLĐ nhóm 2 dành cho cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ còn hiệu lực .-Có thẻ an toàn điện bậc 5/5 trở lên- Ít nhất 03 năm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ chuyên trách về an toàn các công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoặc đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn của ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 5-12T | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu > hoặc = 10T | Tải trọng > hoặc = 10 Tấn, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10kVA | Công suất 5-10kVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất >250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê. | 2 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Tải trọng > hoặc = 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê. | 2 |
| 6 | Máy xúc | Dung tích gầu >= 0,4 m3 | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Động cơ điện sử dụng để đầm bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi