Gói thầu: Gói 09-TTTS: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Tri Tôn-Thoại Sơn, tỉnh An Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 09-TTTS: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Tri Tôn-Thoại Sơn, tỉnh An Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM và vốn đối ứng SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:50:00 đến ngày 2021-12-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 128,116,633,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,922,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.299E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110kV trở lên có giá trị ≥ 89,7 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp cấp điện áp từ 110kV trở lên có giá trị ≥ 89,7 tỷ đồng.Ghi chú: -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. -Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.-Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư/ Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT•+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 89.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời máy dựng cột 200kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 09-TTTS: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Tri Tôn-Thoại Sơn, tỉnh An Giang Đường dây 110kV Tri Tôn-Thoại Sơn, tỉnh An Giang 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TM và vốn đối ứng SPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Bảng Tuyên bố về tính liêm chính, hợp lệ và có trách nhiệm xã hội và môi trường (biểu mẫu trong tập 2). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.922.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Điện thoại: 028 3822 1605; Fax: 028 3822 1751; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 240/32 (đã nhân hệ số độ võng 1,02, tỷ trọng dây dẫn khoảng 921 kg/km) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 223.576 | m |
| 2 | Ống nối dây dẫn ACSR 240/32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 111 | Cái |
| 3 | Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 240/32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 37 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR 240/32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1.912 | Bộ |
| 5 | Khung định vị cho dây dẫn ACSR 240/32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1.813 | Bộ |
| 6 | Khung định vị cho dây lèo ACSR 240/32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 129 | Bộ |
| 7 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR 240/32 loại ĐDD.1-70(F2) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.05/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 201 | Bộ |
| 8 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR 240/32 loại ĐDD.2-70(F2) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.05/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 144 | Bộ |
| 9 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR 240/32 loại NDD.1-210(F2) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.05/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 93 | Bộ |
| 10 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 240/32 loại NDD.2-210(F2) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.05/5 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 39 | Bộ |
| 11 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR 240/32 + tạ bù 50kg loại ĐLD.1-70(F2) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.05/3 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 51 | Bộ |
| B | DÂY CHỐNG SÉT VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây chống sét TK 50 (đã nhân hệ số độ võng 1,02, tỷ trọng dây dẫn khoảng 418 kg/km) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 37.262 | m |
| 2 | Ống nối dây chống sét TK 50 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 19 | Cái |
| 3 | Ống sửa chữa dây chống sét TK 50 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 9 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung dây chống sét TK 50 và amour rod loại DCS-50 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 522 | Bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK 50 loại ĐCS-70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.05/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 115 | Bộ |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét TK 50 loại NCS-120 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.05/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 44 | Bộ |
| C | DÂY CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 50, 24 sợi quang, ITU-T.G652 (12 cuộn: 3061m, 2890m, 3277m, 3565m, 3541m, 4432m, 3643m, 3645m, 2912m, 2281m, 2255m, 2665m) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) và ĐD.1-16-11D-TT.(2-3) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 38.167 | m |
| 2 | Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW 50 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) và ĐD.1-16-11D-TT.(2-3) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 514 | Cái |
| 3 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 50/OPGW 50 + giá đỡ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) và ĐD.1-16-11D-TT.(2-3) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 12 | Hộp |
| 4 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 50/OPC trong trạm + giá đỡ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) và ĐD.1-16-11D-TT.(2-3) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Hộp |
| 5 | Kẹp bắt dây cáp quang trên cột tháp sắt | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) và ĐD.1-16-11D-TT.(2-3) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 321 | Cái |
| 6 | Kẹp cuộn cáp quang trên cột tháp sắt | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) và ĐD.1-16-11D-TT.(2-3) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 52 | Cái |
| 7 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 50 với armour rod loại DCQ-50 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.05/8 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 116 | Bộ |
| 8 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 50 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.05/9 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 50 | Bộ |
| D | CÁC LOẠI VẬT LIỆU TIẾP ĐỊA TĐ-B2 DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÁC VỊ TRÍ CỘT, KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 136 BỘ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Dây tiếp đất bằng thép dẹt d=40x6mm mạ kẽm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2.720 | m |
| 2 | Tấm nối mạ kẽm CT3, d=4mm mạ kẽm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 272 | Cái |
| 3 | Bulong và đai ốc M16 mạ kẽm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 544 | Cái |
| E | CÁC LOẠI VẬT LIỆU KHÁC (PHẦN ĐIỆN - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bảng số cột thép | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.07/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 136 | Cái |
| 2 | Bảng phân mạch cột thép | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.07/3 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 136 | Cái |
| 3 | Biển báo nguy hiểm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.07/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 136 | Cái |
| 4 | Biển báo vượt đường, 01 bộ bao gồm 01 móng, 01 cột, 02 biển báo. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-05/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 6 | bộ |
| 5 | Biển báo đường thủy vượt kênh loại C4.1-1200 và C2.1-1200, 01 bộ bao gồm: 01 móng, 01 cột, 02 bộ biển báo C4.1-1200 và C2.1-1200. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-05/5 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 50 | Bộ |
| 6 | Biển báo đường thủy cấm đỗ vượt kênh loại C4.1-1200 và C2.1-1200, 01 bộ bao gồm: 01 móng, 01 cột, 02 bộ biển báo C1.4-1200 và C5.5-1200. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-05/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 50 | Bộ |
| 7 | Biển báo đường thủy vượt kênh loại C4.1-1500 và C2.1-1500, 01 bộ bao gồm: 01 móng, 01 cột, 02 bộ biển báo C4.1-1500 và C2.1-1500. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-05/2, ĐD.1-16-11D.XD-05/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 20 | Bộ |
| 8 | Biển báo cấm đỗ loại C4.1-1500 và C2.1-1500, 01 bộ bao gồm: 01 móng, 01 cột, 02 biển báo C1.4-1500 và C5.5-1500. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-05/3, ĐD.1-16-11D.XD-05/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 10 | Bộ |
| F | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 kV TRI TÔN - THOẠI SƠN | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất móng cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 136 | Vị trí |
| G | PHẦN CUNG CẤP CỘT ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cột thép đỡ 110kV 02 mạch Đ1.2-30 (Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 5.303,18 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 5.498,4 kg/cột) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 83 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 110kV 02 mạch Đ1.2-34(Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 6.223,42 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 6.451,33 kg/cột ) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/02 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 27 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 110kV 02 mạch Đ1.2-38(Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 7.241,55 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 7.503,9 kg/cột) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/03 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4 | Cột |
| 4 | Cột thép đỡ 110kV 02 mạch Đ1.2-42(Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 8.396,74 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 8.697,27 kg/cột ) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo góc 110kV 02 mạch đến 30 độ N1.2-28(30)(Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 10.976,76 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 11.320,56 kg/cột) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 11 | Cột |
| 6 | Cột néo góc 110kV 02 mạch đến 30 độ N1.2-32(30)(Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 13.130,1 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 13.546,31 kg/cột ) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Cột |
| 7 | Cột néo góc 110kV 02 mạch đến 30 độ N1.2-45(30)(Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 20.332,24 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 20.987,81 kg/cột) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo góc 110kV 02 mạch đến 60 độ N1.2-28(60)(Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 13.858,24 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 14.247,21 kg/cột) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | Cột |
| 9 | Cột néo góc 110kV 02 mạch đến 60 độ N1.2-45(60)(Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 24.637,38 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 25.355,51 kg/cột) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Cột |
| 10 | Cột néo góc 110kV 02 mạch đến 90 độ N1.2-35(90)(Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 22.862,71 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 23.424,42 kg/cột) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Cột |
| 11 | Cột néo cuối 110kV 02 mạch đến 90 độ N1.2-28(NC90)(Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 15.723,94 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 16.165,88 kg/cột) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Cột |
| 12 | Cột néo cuối 110kV 02 mạch N1.2-45(NC)(Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 23.541,96 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 24.242,04 kg/cột) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/12 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Cột |
| H | MÓNG CỘT MB3.74-9.5x10.5 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 72 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3.640,32 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 743,04 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 22.808,16 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 151.541,28 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 101.545,92 | kg |
| 6 | Cung cấp, gia công định vị Bu lông neo BL48-250 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1.152 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 72 | Lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 72 | Lô |
| I | MÓNG CỘT MB3.74-9.5x10.5H (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 11 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/3 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 572 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/3 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 113,52 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/3 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3.749,46 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/3 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 24.558,05 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/3 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 15.513,96 | kg |
| 6 | Cung cấp, gia công định vị Bu lông neo BL48-250 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/3 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 176 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/3 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 11 | Lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/3 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 11 | Lô |
| J | MÓNG CỘT MB4.3-10x11 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 27 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1.473,12 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 304,02 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 8.968,05 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 59.610,87 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 40.012,65 | kg |
| 6 | Cung cấp, gia công định vị Bu lông neo BL48-250 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 432 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 27 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 27 | lô |
| K | MÓNG CỘT MB4.8-10.5x11.5 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 04 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/5 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 237,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/5 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 49,4 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/5 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1.436,64 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/5 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 9.486,92 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/5 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 6.214,2 | kg |
| 6 | Cung cấp, gia công định vị Bu lông neo BL48-250 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/5 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 64 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/5 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/5 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4 | lô |
| L | MÓNG CỘT MB5.33-11x12 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 01 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 64,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 13,5 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 359,16 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2.542,74 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1.625,14 | kg |
| 6 | Cung cấp, gia công định vị Bu lông neo BL48-250 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | lô |
| M | MÓNG CỘT MB6.3-13.5x15.5 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 11 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1.347,83 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 233,09 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 8.393,22 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 47.858,14 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 39.704,61 | kg |
| 6 | Bu lông neo BL56-300 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 176 | bộ |
| 7 | Đệm cát đáy móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1.747,79 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3.446,41 | m2 |
| 9 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 11 | lô |
| 10 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 11 | lô |
| N | MÓNG CỘT MB7.5-14x16 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 01 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/8 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 129,06 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/8 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 22,48 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/8 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 882,96 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/8 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 5.010,49 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/8 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3.735,82 | kg |
| 6 | Bu lông neo BL56-300 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/8 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 16 | bộ |
| 7 | Đệm cát đáy móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/8 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 168,82 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/8 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 331,42 | m2 |
| 9 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/8 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | lô |
| 10 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/8 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | lô |
| O | MÓNG CỘT MB11.4-17x19 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 01 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/9 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 187,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/9 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 31,58 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/9 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 959,96 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/9 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 7.666,21 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/9 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4.583,04 | kg |
| 6 | Bu lông neo BL56-300 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/9 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 16 | bộ |
| 7 | Đệm cát đáy móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/9 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 234,7 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/9 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 473,11 | m2 |
| 9 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/9 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | lô |
| 10 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/9 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | lô |
| P | MÓNG CỘT MB6.3-15.5x17.5 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 03 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 536,25 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 82,41 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3.881,19 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 22.601,43 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 18.803,67 | kg |
| 6 | Bu lông neo BL72-400 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 48 | bộ |
| 7 | Đệm cát đáy móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 601,23 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1.224,57 | m2 |
| 9 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | lô |
| 10 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | lô |
| Q | MÓNG CỘT MB11.4-19x21 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 02 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 491,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 78,52 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2.869,66 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 21.896,2 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 13.167,34 | kg |
| 6 | Bu lông neo BL72-400 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 32 | bộ |
| 7 | Đệm cát đáy móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 801,56 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1.217,18 | m2 |
| 9 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | lô |
| 10 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | lô |
| R | MÓNG CỘT MB6.3-17.5x17.5 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG).KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 01 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/12 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 184,63 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/12 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 31,01 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/12 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1.136,58 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/12 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 7.048,44 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/12 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4.069,55 | kg |
| 6 | Bu lông neo BL72-400 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/12 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 16 | bộ |
| 7 | Đệm cát đáy móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/12 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 316,98 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/12 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 488,94 | m2 |
| 9 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/12 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | lô |
| 10 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/12 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | lô |
| S | MÓNG CỘT MB8.4-20x20 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 01 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/13 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 252,61 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/13 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 40,13 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/13 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1.574,08 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/13 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 9.750,01 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/13 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 6.780,84 | kg |
| 6 | Bu lông neo BL80-400 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/13 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 16 | bộ |
| 7 | Đệm cát đáy móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/13 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 401,58 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/13 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 609,64 | m2 |
| 9 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/13 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | lô |
| 10 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/13 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | lô |
| T | MÓNG CỘT MB11.4-18.5x20.5 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 01 MÓNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/14 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 234,43 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/14 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 37,27 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/14 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1.700,2 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/14 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 10.593,44 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/14 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 5.157,01 | kg |
| 6 | Bu lông neo BL64-400 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/14 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 16 | bộ |
| 7 | Đệm cát đáy móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/14 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 383,06 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/14 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 583,4 | m2 |
| 9 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/14 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | lô |
| 10 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/14 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | lô |
| U | TỦ BẢNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ BẢO VỆ RƠ LE DO BÊN A CUNG CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN | |||
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ 01 ngăn đường dây 110kV | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 và ĐD.1-16-11D-TT-NT.01 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ đấu dây 380V, đặt ngoài trời, 300 hàng kẹp | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 và ĐD.1-16-11D-TT-NT.01 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Tủ |
| V | MÁY CẮT ĐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN | |||
| 1 | Máy cắt điện SF6 3 pha 123kV-1250A-31.5kA/1s, đặt ngoài trời: - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) - Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Bộ |
| W | DAO CÁCH LY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 123kV-1250A-31.5kA/1s, tiếp đất 2 phía, đặt ngoài trời: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). - Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 123kV-1250A-31.5kA/1s, tiếp đất 1 phía, đặt ngoài trời:- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).- Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Bộ |
| X | MÁY BIẾN DÒNG ÐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN | |||
| 1 | Máy biến dòng điện 1 pha 123kV-31.5kA/1s, loại đặt ngoài trời. Tỷ số:400-800-1200/1-1-1-1-1A: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) - Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 6 | Bộ |
| Y | MÁY BIẾN ÐIỆN ÁP DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN | |||
| 1 | Máy biến điện áp kiểu tụ 123kV, loại đặt ngoài trời Tỷ số 110/√3:0.11/√3:0.11/√3kV * cuộn 1,2: Cl.0.5-15VA * cuộn 3: Cl.3P-50VA - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). - Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Bộ |
| 2 | Máy biến điện áp kiểu tụ 123kV, loại đặt ngoài trờiTỷ số: 110/√3:0.11/√3:0.11/√3kV;* cuộn 1: Cl.3P-50VA* cuộn 2: Cl.0.5-50VA- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).- Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | Bộ |
| Z | CÁCH ĐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN | |||
| 1 | Cách điện đứng 123kV-25mm/kV, đỡ ống D80/70 (bao gồm trụ đỡ thép hình) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 6 | cái |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ 123kV-70kN-25mm/kV, khóa đỡ 1 dây ACSR 710mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 6 | chuỗi |
| 3 | Kẹp cực cách điện đứng cho dây dẫn ACSR 710mm2 phù hợp hiện hữu | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | cái |
| AA | DÂY DẪN, THANH DẪN VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR 710/49mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 395 | m |
| 2 | Dây dẫn điện ACSR 240mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 30 | m |
| 3 | Ống dẫn điện hợp kim nhôm AlMgSi, kèm nắp bịt đầu ống + kẹp dây chống rung 240mm2 (D80/70, L = 11m) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | ống |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh T ép, từ 2 dây ACSR240mm2 đến 1 dây ACSR710mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | cái |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh T, từ 1 dây ACSR710mm2 đến 1 dây ACSR710mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | cái |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh T, từ 1 ống hợp kim nhôm AlMgSi, D80/70 đến 1 dây ACSR710mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 8 | cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh song song, từ 1 ống hợp kim nhôm AlMgSi, D80/70 đến 1 dây ACSR710mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 6 | cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh T ép, từ 1 dây ACSR240mm2 đến 1 dây ACSR710mm2 phù hợp hiện hữu | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | cái |
| AB | PHỤ KIỆN THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN | |||
| 1 | Kẹp cực thiết bị dao cách ly cho dây dẫn ACSR 710mm2 phù hợp hiện hữu | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 6 | cái |
| 2 | Kẹp cực thiết bị máy biến điện áp cho dây dẫn ACSR 710mm2 phù hợp hiện hữu | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | cái |
| AC | CÁP LỰC HẠ ÁP, ĐIỆN ÁP 1KV, RUỘT ĐỒNG, VỎ GIÁP XLPE VÀ VỎ BỌC BẰNG POLY-VINYCLORUA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN (SỐ LƯỢNG MUA SẼ CHUẨN XÁC THEO GÓI 06-TTTS KHI CÓ KHỐI LƯỢNG YÊU CẦU TỪ CĐT) | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV - (2x4)mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 425 | m |
| 2 | Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV - (4x2.5)mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 280 | m |
| AD | CÁP KIỂM TRA, CÁCH ĐIỆN BẰNG NHỰA TỔNG HỢP, CÓ VỎ BỌC BẰNG POLY-VINYNCLORUA VÀ LỚP BĂNG ĐỒNG, ĐIỆN ÁP 0.66KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN (SỐ LƯỢNG MUA SẼ CHUẨN XÁC THEO GÓI 06-TTTS KHI CÓ KHỐI LƯỢNG YÊU CẦU TỪ CĐT) | |||
| 1 | Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (14x1.5)mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 645 | m |
| 2 | Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (10x1.5)mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 785 | m |
| 3 | Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (7x1.5)mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 615 | m |
| 4 | Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV- (4x2.5)mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 345 | m |
| 5 | Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (4x4)mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 725 | m |
| AE | PHỤ KIỆN CÁP DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN (SỐ LƯỢNG MUA SẼ CHUẨN XÁC THEO GÓI 06-TTTS KHI CÓ KHỐI LƯỢNG YÊU CẦU TỪ CĐT) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng, dùng cho cáp ruột đồng - 4mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 200 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng, dùng cho cáp ruột đồng - 2.5mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 300 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng, dùng cho cáp ruột đồng - 1.5mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 500 | cái |
| 4 | Ghen số từ 0-9 (1 hộp = 1000 cái) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 10 | hộp |
| 5 | Ghen chữ (1 hộp = 1000 cái) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 10 | hộp |
| 6 | Dây rút cáp từ 100 đến 400mm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 800 | cái |
| 7 | Nút siết cáp PG21 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 50 | cái |
| 8 | Nút siết cáp PG25 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 50 | cái |
| 9 | Nút siết cáp PG29 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 50 | cái |
| 10 | Nhãn cáp | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 150 | cái |
| AF | VẬT LIỆU NỐI ĐẤT CHỐNG SÉT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn - C120 - (1.058kg/m) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 70 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC - 120mm2 (CV120mm²) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 107 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC - 50mm2 (CV50mm²) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 13 | m |
| 4 | Ðầu cosse đồng + bu lông + đai ốc + vòng đệm cho dây C120 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 98 | bộ |
| 5 | Ðầu cosse đồng + bu lông + đai ốc + vòng đệm cho dây C50 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 22 | bộ |
| 6 | Kẹp đồng cố định + bu lông + đai ốc + vòng đệm cho dây C120 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 66 | bộ |
| 7 | Mối hàn hoá nhiệt các loại | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 40 | mối |
| 8 | Ống luồn cáp uPVC- D60 dày 3mm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 60 | m |
| 9 | Co 90 cho ống PVC Φ60 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 37 | cái |
| 10 | Ống luồn cáp uPVC- D90 dày 3mm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 36 | m |
| 11 | Co 90 cho ống PVC Φ90 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 29 | cái |
| AG | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp ruột đồng, cách điện PVC, 660V - (2x4)mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 30 | m |
| 2 | Cáp lực hạ áp ruột đồng, cách điện PVC, 660V - (2x2.5)mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 30 | m |
| 3 | Bộ đèn LED kèm cần đèn 0.5m - 220V-60W | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | bộ |
| 4 | Bộ bát lắp cần đèn | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | bộ |
| 5 | Ống luồn cáp uPVC- D25 dày 2mm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 30 | m |
| 6 | Co, T, măng sông nối ống nhựa Ø25 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 16 | cái |
| 7 | Hộp nối dây ngoài trời | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | bộ |
| 8 | Ống thép tráng kẽm d25 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 20 | m |
| 9 | Co, T nối thẳng ống thép tráng kẽm Ø25 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 10 | cái |
| 10 | Dây đai định vị ống thép vào cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 5 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng, dùng cho cáp ruột đồng - 4mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng, dùng cho cáp ruột đồng - 2.5mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 12 | cái |
| 13 | Keo dán ống nhựa | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | tuýp |
| 14 | Băng keo giấy | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 5 | cuộn |
| 15 | Băng keo cách điện | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 5 | cuộn |
| AH | MÓNG CỘT CỔNG 110KV MCT-14 (2 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 56,16 | 100m |
| 2 | Đào hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Lô |
| 3 | Đắp đất hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Lô |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Lô |
| 5 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 6,05 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 21,454 | m3 |
| 7 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,1402 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1,3754 | tấn |
| 10 | Bu lông neo M30 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bu lông M30 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 32 | bộ |
| AI | MÓNG ĐỠ SỨ THANH CÁI 110KV MTC-110 (2 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 11,92 | 100m |
| 2 | Đào hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Lô |
| 3 | Đắp đất hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Lô |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Lô |
| 5 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1,406 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 5,666 | m3 |
| 7 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,1858 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,1146 | tấn |
| 10 | Bulong neo M24 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bu lông | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 16 | bộ |
| AJ | MÓNG TRỤ MÁY CẮT 110 kV (2 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 11,76 | 100m |
| 2 | Đào hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Lô |
| 3 | Lấp đất mương cáp | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Lô |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Lô |
| 5 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1,886 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 7,606 | m3 |
| 7 | Vữa phủ M100 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1,44 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,2594 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,103 | tấn |
| 10 | Bu lông M24 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 16 | bộ |
| 11 | Lăp đặt bu lông | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 16 | bộ |
| AK | MÓNG TRỤ ĐỠ DAO 3 CỰC 110 kV (2 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 23,92 | 100m |
| 2 | Đào hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Lô |
| 3 | Lấp đất mương cáp | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Lô |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Lô |
| 5 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2,714 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 11,188 | m3 |
| 7 | Vữa phủ M100 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2,16 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,3814 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,1544 | tấn |
| 10 | Bu lông M24 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 24 | bộ |
| 11 | Lăp đặt bu lông | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 24 | bộ |
| AL | MÓNG TRỤ BIẾN DÒNG 110kV (1 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 10,28 | 100m |
| 2 | Đào hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 3 | Lấp đất mương cáp | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 5 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1,173 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 5,384 | m3 |
| 7 | Vữa phủ M100 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1,08 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,168 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,0924 | tấn |
| 10 | Bu lông M24 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 12 | bộ |
| 11 | Lăp đặt bu lông | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 12 | bộ |
| AM | MÓNG TRỤ BIẾN ĐIỆN ÁP 110 kV (4 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 19,8 | 100m |
| 2 | Đào hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4 | Lô |
| 3 | Lấp đất mương cáp | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4 | Lô |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4 | Lô |
| 5 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2,116 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 8,048 | m3 |
| 7 | Vữa phủ M100 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1,44 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,2784 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,1028 | tấn |
| 10 | Bu lông M24 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 16 | bộ |
| 11 | Lăp đặt bu lông | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 16 | bộ |
| AN | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 110 kV (1 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 11,565 | 100m |
| 2 | Đào hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 3 | Lấp đất mương cáp | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 5 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1,173 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 5,384 | m3 |
| 7 | Vữa phủ M100 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1,08 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,0696 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,0257 | tấn |
| 10 | Bu lông M24 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 12 | bộ |
| 11 | Lăp đặt bu lông | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 12 | bộ |
| AO | MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI (2 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN | |||
| 1 | Đào hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Lô |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,158 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,782 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,0066 | tấn |
| 6 | Bu lông M12 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bulong neo M12 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4 | bộ |
| AP | MƯƠNG CÁP NGẦM RỘNG 0.8M (L=14.5M) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN | |||
| 1 | Đào mương cáp ngầm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 2 | Lấp đất mương cáp | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1,885 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4,959 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,696 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 37 | cái |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp, thép tại các điểm giao nhau | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,7599 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,7599 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,1702 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,0914 | tấn |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bulong M8, L=20 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 320 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12, L=35 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12, L=100 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 64 | bộ |
| AQ | MƯƠNG CÁP NGẦM RỘNG 0.5M (L=17.5M) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN | |||
| 1 | Đào mương cáp ngầm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 2 | Lấp đất mương cáp | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1,575 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3,063 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,52 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 35 | cái |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,5146 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,5146 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, GC Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,1629 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,0725 | tấn |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bulong M8, L=20 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 192 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12, L=35 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M12x100 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 38 | bộ |
| AR | PHẦN KHÁC DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN | |||
| 1 | Ống thoát nước nối mương cáp về hố ga | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TT-XD-01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,1 | 100m |
| 2 | Đục và hoàn thiện mương cáp do đấu nối móng tủ MK | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TT-XD-01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Vị trí |
| 3 | Đục và hoàn thiện mương cáp do đấu nối mương cáp cũ và mới | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TT-XD-01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Vị trí |
| AS | CỘT, XÀ, TRỤ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN | |||
| 1 | Cột thép CT-14 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TT-XD-02/(1-8) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Cột |
| 2 | Xà thép XT-10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TT-XD-02/(1-8) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Xà |
| AT | TỦ BẢNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ BẢO VỆ RƠ LE DO BÊN A CUNG CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN | |||
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ 01 ngăn đường dây 110kV | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.04, ĐD.1-16-11D-TS-NT.01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ đấu dây 380V, đặt ngoài trời, 300 hàng kẹp | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.04, ĐD.1-16-11D-TS-NT.01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Tủ |
| AU | MÁY CẮT ĐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN | |||
| 1 | Máy cắt điện SF6 3 pha 123kV-1250A-31.5kA/1s, đặt ngoài trời: - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) - Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Bộ |
| AV | DAO CÁCH LY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 123kV-1250A-31.5kA/1s, tiếp đất 2 phía, đặt ngoài trời: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). - Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 123kV-1250A-31.5kA/1s, tiếp đất 1 phía, đặt ngoài trời:- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).- Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Bộ |
| AW | MÁY BIẾN DÒNG ÐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến dòng điện 1 pha 123kV--31.5kA/1s, loại đặt ngoài trời, Tỷ số: 400-800-1200/1-1-1-1-1A; * cuộn 1,2: Cl.0.5-10VA * cuộn 3, 4, 5: Cl.5P20-20VA: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) - Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | Bộ |
| AX | MÁY BIẾN ÐIỆN ÁP DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN | |||
| 1 | Máy biến điện áp kiểu tụ 123kV, loại đặt ngoài trời, Tỷ số: 110/√3:0.11/√3:0.11/√3:0.11/√3kV * cuộn 1: Cl.0.5-15VA * cuộn 2: Cl.0.5-15VA * cuộn 3: Cl.3P-50VA - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). - Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Bộ |
| AY | CÁCH ĐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN | |||
| 1 | Cách điện đứng 123kV-25mm/kV, đỡ ống D80/70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | cái |
| 2 | Cách điện đứng 123kV-25mm/kV, đỡ 1 dây ACSR710mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ 123kV-70kN-25mm/kV, khóa đỡ 1 dây ACSR 710mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | cái |
| AZ | DÂY DẪN, THANH DẪN VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR 710/49mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 180 | m |
| 2 | Dây dẫn điện ACSR 240mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 30 | m |
| 3 | Ống dẫn điện hợp kim nhôm AlMgSi, kèm nắp bịt đầu ống + kẹp dây chống rung 240mm2 (D80/70, L = 11m) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | ống |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh T ép, từ 2 dây ACSR240mm2 đến 1 dây ACSR710mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | cái |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh T, từ 1 dây ACSR710mm2 đến 1 dây ACSR710mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | cái |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh T, từ 1 ống hợp kim nhôm AlMgSi, D80/70 đến 1 dây ACSR710mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | cái |
| 7 | Kẹp nối ống hợp kim nhôm AlMgSi, D80/70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | cái |
| BA | CÁP LỰC HẠ ÁP, ĐIỆN ÁP 1kV, RUỘT ĐỒNG, VỎ GIÁP XLPE VÀ VỎ BỌC BẰNG POLU-VINYCLORUA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN (SỐ LƯỢNG MUA SẼ CHUẨN XÁC THEO GÓI 06-TTTS KHI CÓ KHỐI LƯỢNG YÊU CẦU TỪ CĐT) | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV - (2x4)mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 300 | m |
| 2 | Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV - (4x2.5)mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 600 | m |
| BB | CÁP KIỂM TRA, CÁCH ĐIỆN BẰNG NHỰA TỔNG HỢP, CÓ VỎ BỌC BẰNG POLY-VINYCLORUA VÀ LỚP BĂNG ĐỒNG, ĐIỆN ÁP 0.66KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN (SỐ LƯỢNG MUA SẼ CHUẨN XÁC THEO GÓI 06-TTTS KHI CÓ KHỐI LƯỢNG YÊU CẦU TỪ CĐT) | |||
| 1 | Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (14x1.5)mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 350 | m |
| 2 | Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (10x1.5)mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 500 | m |
| 3 | Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (7x1.5)mm2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1.300 | m |
| 4 | Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (4x2.5)mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 300 | m |
| 5 | Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (4x4)mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 750 | m |
| BC | PHỤ KIỆN CÁP DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN (SỐ LƯỢNG MUA SẼ CHUẨN XÁC THEO GÓI 06-TTTS KHI CÓ KHỐI LƯỢNG YÊU CẦU TỪ CĐT) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng, dùng cho cáp ruột đồng - 4mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 200 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng, dùng cho cáp ruột đồng - 2.5mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 300 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng, dùng cho cáp ruột đồng - 1.5mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 500 | cái |
| 4 | Ghen số từ 0-9 (1 hộp = 1000 cái) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 10 | hộp |
| 5 | Ghen chữ (1 hộp = 1000 cái) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 10 | hộp |
| 6 | Dây rút cáp từ 100 đến 400mm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 800 | cái |
| 7 | Nút siết cáp PG21 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 50 | cái |
| 8 | Nút siết cáp PG25 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 50 | cái |
| 9 | Nút siết cáp PG29 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 50 | cái |
| 10 | Nhãn cáp | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 150 | cái |
| BD | VẬT LIỆU NỐI ĐẤT CHỐNG SÉT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn - C120 - (1.058kg/m) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 234 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC - 120mm2 (CV120mm²) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 76 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC - 50mm2 (CV50mm²) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 8 | m |
| 4 | Ðầu cosse đồng + bu lông + đai ốc + vòng đệm cho dây C120 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 56 | bộ |
| 5 | Ðầu cosse đồng + bu lông + đai ốc + vòng đệm cho dây C50 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 14 | bộ |
| 6 | Kẹp đồng cố định + bu lông + đai ốc + vòng đệm cho dây C120 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 44 | bộ |
| 7 | Mối hàn hoá nhiệt các loại | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 48 | mối |
| 8 | Ống luồn cáp uPVC- D60 dày 3mm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 32 | m |
| 9 | Co 90 cho ống PVC Φ60 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 22 | cái |
| 10 | Ống luồn cáp uPVC- D90 dày 3mm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 23 | m |
| 11 | Co 90 cho ống PVC Φ90 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 19 | cái |
| BE | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp ruột đồng, cách điện PVC, 660V - (2x4)mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 15 | m |
| 2 | Cáp lực hạ áp ruột đồng, cách điện PVC, 660V - (2x2.5)mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 20 | m |
| 3 | Bộ đèn LED kèm cần đèn 0.5m - 220V-60W | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | bộ |
| 4 | Bộ bát lắp cần đèn | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | bộ |
| 5 | Ống luồn cáp uPVC- D25 dày 2mm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 15 | m |
| 6 | Co, T, măng sông nối ống nhựa Ø25 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 8 | cái |
| 7 | Hộp nối dây ngoài trời | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | bộ |
| 8 | Ống thép tráng kẽm d25 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 10 | m |
| 9 | Co, T nối thẳng ống thép tráng kẽm Ø25 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 6 | cái |
| 10 | Dây đai định vị ống thép vào cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng, dùng cho cáp ruột đồng - 4mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng, dùng cho cáp ruột đồng - 2.5mm² | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 8 | cái |
| 13 | Keo dán ống nhựa | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | tuýp |
| 14 | Băng keo giấy | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 5 | cuộn |
| 15 | Băng keo cách điện | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 5 | cuộn |
| BF | MÓNG CỘT CỔNG 110kV MCT-17 (1 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-04 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 28,08 | 100m |
| 2 | Đào hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-04 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 3 | Đắp đất hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-04 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-04 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 5 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-04 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3,025 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-04 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 10,727 | m3 |
| 7 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-04 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-04 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,0701 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-04 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,6877 | tấn |
| 10 | Bu lông neo M30 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-04 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bu lông M30 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-04 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 16 | bộ |
| BG | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ THANH CÁI 110kV MTC-110 (1 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 5,96 | 100m |
| 2 | Đào hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 3 | Đắp đất hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 5 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,703 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, , M200 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2,833 | m3 |
| 7 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,5 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,0929 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,0573 | tấn |
| 10 | Bulong neo M24 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 8 | bộ |
| 11 | Lăp đặt bu lông | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 8 | bộ |
| BH | MÓNG TRỤ MÁY CẮT 110 kV (1 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 5,88 | 100m |
| 2 | Đào hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 3 | Đắp đất hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 5 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,943 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3,803 | m3 |
| 7 | Vữa phủ M100 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,72 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,1297 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,0515 | tấn |
| 10 | Bu lông M24 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 8 | tấn |
| 11 | Lăp đặt bu lông | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 8 | tấn |
| BI | MÓNG TRỤ ĐỠ DAO 3 CỰC 110 kV (2 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-07 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 23,92 | 100m |
| 2 | Đào hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-07 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Lô |
| 3 | Đắp đất hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-07 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Lô |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-07 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | Lô |
| 5 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-07 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2,714 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-07 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 11,188 | m3 |
| 7 | Vữa phủ M100 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-07 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2,16 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-07 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,3814 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-07 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,1544 | tấn |
| 10 | Bu lông M24 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-07 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 24 | bộ |
| 11 | Lăp đặt bu lông | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-07 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 24 | bộ |
| BJ | MÓNG TRỤ BIẾN DÒNG 110kV (3 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-08 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 13,2 | 100m |
| 2 | Đào hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-08 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | Lô |
| 3 | Đắp đất hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-08 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | Lô |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-08 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | Lô |
| 5 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-08 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1,587 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-08 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 6,036 | m3 |
| 7 | Vữa phủ M100 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-08 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1,08 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-08 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,2088 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-08 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,0771 | tấn |
| 10 | Bu lông M24 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-08 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 12 | bộ |
| 11 | Lăp đặt bu lông | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-08 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 12 | bộ |
| BK | MÓNG TRỤ BIẾN ĐIỆN ÁP 110 kV (1 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-09 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4,4 | 100m |
| 2 | Đào hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-09 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 3 | Đắp đất hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-09 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-09 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 5 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-09 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,529 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-09 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2,012 | m3 |
| 7 | Vữa phủ M100 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-09 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,36 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-09 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,0696 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-09 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,0257 | tấn |
| 10 | Bu lông M24 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-09 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4 | bộ |
| 11 | Lăp đặt bu lông | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-09 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4 | bộ |
| BL | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 110 kV (1 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-10 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4,4 | 100m |
| 2 | Đào hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-10 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 3 | Đắp đất hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-10 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-10 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 5 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-10 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,529 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-10 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2,012 | m3 |
| 7 | Vữa phủ M100 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-10 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,36 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-10 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,0696 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-10 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,0257 | tấn |
| 10 | Bu lông M24 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-10 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4 | bộ |
| 11 | Lăp đặt bu lông | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-10 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4 | bộ |
| BM | MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI (1 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN | |||
| 1 | Đào móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-12 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-12 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-12 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,079 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-12 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,391 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-12 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,0033 | tấn |
| 6 | Bu lông M12 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-12 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bulong neo M12 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-12 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2 | bộ |
| BN | MƯƠNG CÁP NGẦM RỘNG 0.3M (L=6M) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN | |||
| 1 | Đào mương cáp ngầm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất mương cáp | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,42 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,78 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,115 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 12 | cái |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp, thép tại các điểm giao nhau | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,1056 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,1056 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,0412 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,0061 | tấn |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bulong M8, L=20 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 32 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12, L=35 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4 | bộ |
| BO | MƯƠNG CÁP NGẦM RỘNG 0.5M (L=25.5M) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN | |||
| 1 | Đào mương cáp ngầm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất mương cáp | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 2,295 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4,463 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,76 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 51 | cái |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,7397 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, GC Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,2348 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,1056 | tấn |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bulong M8, L=20 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 272 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12, L=35 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M12x100 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 54 | bộ |
| BP | HỐ GA (3 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN | |||
| 1 | Đào hố ga | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | Lô |
| 2 | Đắp đất hố ga | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 3 | Lô |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,588 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,402 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung M75 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 20,4 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 20,16 | m2 |
| 8 | Láng đáy hố ga, vữa XM mác 100 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1,92 | m2 |
| 9 | Trát tường trong vữa XM mác 75 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 11,52 | m2 |
| 10 | Lắp dựng ND, T1 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 12 | cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan, T-1 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,0468 | tấn |
| 12 | Thép hình mạ kẽm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,0612 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,0612 | tấn |
| BQ | HÀNG RÀO LÀM MỚI (L=71M) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN | |||
| 1 | Đóng cừ tràm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 40,32 | 100m |
| 2 | Đào hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 3 | Đắp đất hố móng | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 4 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 5 | Bê tông lót móng trụ rào M100 đá 4x6 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 5,168 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 13,014 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ rào M200 đá 1x2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1,872 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng tường, móng M200 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4,718 | m3 |
| 9 | Cốt thép trụ Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,0815 | tấn |
| 10 | Cốt thép trụ 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,8966 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng và giằng tường Φ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,1195 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng và giằng tường 10 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,5116 | tấn |
| 13 | Xây tường gạch | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 16,85 | m3 |
| 14 | Trát 2 lớp tường ngoài vữa XM mác 75 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 337 | m2 |
| BR | CÔNG TÁC PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN HỮU (L=49M) | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 12,25 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu hàng rào | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4,678 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đường hiện hữu | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 72,8 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bó vỉa | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 11,76 | m3 |
| BS | CỘT, XÀ, TRỤ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN | |||
| 1 | Cột thép CT-17 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-03, ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-03/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Cột |
| 2 | Xà thép XT-11 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-03, ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-03/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Xà |
| BT | CÔNG TÁC SAN NỀN - VẬT LIỆU DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN | |||
| 1 | Đào móng taluy nền trạm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-01 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 2 | Đào đất dùng để đắp taluy trạm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-01 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 3 | Đắp đất taluy | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-01 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 6,68 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền trạm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-01 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 20,08 | 100m3 |
| 5 | Xây móng + kè đá hộc gia cố taluy M75 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-01 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 115,6 | m3 |
| 6 | Lót móng M100 đá 4x6 taluy | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-01 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 4,38 | m3 |
| 7 | Ống PVC thoát nước và lắp đặt | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-01 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1,9 | 100m |
| 8 | Đóng cọc cừ trạm chân taluy | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-01 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 39,555 | 100m |
| BU | ĐƯỜNG Ô TÔ TRONG TRẠM (L=52.65M), VẬT LIỆU DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN | |||
| 1 | Đào nền đường | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1 | Lô |
| 2 | Làm cấp phối đá 0-4 dày 30cm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,5528 | 100m3 |
| 3 | Làm cấp phối đá 0-2.5 dày 10cm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,1843 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 1,8428 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền đường M200 đá 1x2 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,3317 | m3 |
| 6 | Lát gạch vỉa hè | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 52,65 | m2 |
| 7 | Rải dá dăm nền trạm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 34,4 | m3 |
| 8 | Ống thoát nước uPVC D90 kèm phụ kiện và lắp đặt | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,1 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước uPVC D220 kèm phụ kiện và lắp đặt | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn | 0,49 | 100m |
| BV | Phần môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) nhà thầu thực hiện theo yêu cầu của nhà tài trợ AFD | |||
| 1 | Chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) | Tham chiếu Bảng tiên lương chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn - Xem Tập 2. Phần môi trường và tư cách hợp lệ theo yêu cầu của AFD | 1 | Lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.299E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110kV trở lên có giá trị ≥ 89,7 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp cấp điện áp từ 110kV trở lên có giá trị ≥ 89,7 tỷ đồng.Ghi chú: -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. -Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.-Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư/ Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT•+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 89.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 2 | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 4 | 1 |
| 3 | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 4 | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. | 4 | 1 |
| 5 | quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc đất | Xe cuốc đất | 2 |
| 2 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Cần cẩu 20T vươn 25m | 2 |
| 4 | Cần cẩu 50T | Cần cẩu 50T | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | 2 |
| 6 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 1 |
| 7 | Máy hãm dây 10 tấn | Máy hãm dây 10 tấn | 2 |
| 8 | Tời máy dựng cột 200kg | Tời máy dựng cột 200kg | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ thủy bình | Máy kinh vĩ thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi