Gói thầu: Gói 09-TTTS: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Tri Tôn-Thoại Sơn, tỉnh An Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839531-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 09-TTTS: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Tri Tôn-Thoại Sơn, tỉnh An Giang
Số hiệu KHLCNT 20210525118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TM và vốn đối ứng SPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 16:50:00 đến ngày 2021-12-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 128,116,633,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,922,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.299E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110kV trở lên có giá trị ≥ 89,7 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp cấp điện áp từ 110kV trở lên có giá trị ≥ 89,7 tỷ đồng.Ghi chú: -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. -Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.-Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư/ Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT•+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 89.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu 50T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 50T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời máy dựng cột 200kg
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 09-TTTS: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Tri Tôn-Thoại Sơn, tỉnh An Giang
Đường dây 110kV Tri Tôn-Thoại Sơn, tỉnh An Giang
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TM và vốn đối ứng SPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 2; Địa chỉ: số 45, đường số 2, phường Trường Thọ, TP. Thủ Đức, TP. HCM; + Tư vấn thẩm tra TK: Công ty Tư vấn Điện miền Trung + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Bảng Tuyên bố về tính liêm chính, hợp lệ và có trách nhiệm xã hội và môi trường (biểu mẫu trong tập 2).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.922.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức  Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam  Điện thoại: 028 3822 1605;  Fax: 028 3822 1751;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam  Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM.  Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dây dẫn ACSR 240/32 (đã nhân hệ số độ võng 1,02, tỷ trọng dây dẫn khoảng 921 kg/km)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn223.576m
2Ống nối dây dẫn ACSR 240/32Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn111Cái
3Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 240/32Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn37Cái
4Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR 240/32Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1.912Bộ
5Khung định vị cho dây dẫn ACSR 240/32Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1.813Bộ
6Khung định vị cho dây lèo ACSR 240/32Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn129Bộ
7Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR 240/32 loại ĐDD.1-70(F2)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.05/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn201Bộ
8Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR 240/32 loại ĐDD.2-70(F2)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.05/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn144Bộ
9Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR 240/32 loại NDD.1-210(F2)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.05/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn93Bộ
10Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 240/32 loại NDD.2-210(F2)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.05/5 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn39Bộ
11Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR 240/32 + tạ bù 50kg loại ĐLD.1-70(F2)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.05/3 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn51Bộ
B DÂY CHỐNG SÉT VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dây chống sét TK 50 (đã nhân hệ số độ võng 1,02, tỷ trọng dây dẫn khoảng 418 kg/km)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn37.262m
2Ống nối dây chống sét TK 50Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn19Cái
3Ống sửa chữa dây chống sét TK 50Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn9Cái
4Tạ chống rung dây chống sét TK 50 và amour rod loại DCS-50Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn522Bộ
5Chuỗi đỡ dây chống sét TK 50 loại ĐCS-70Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.05/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn115Bộ
6Chuỗi néo dây chống sét TK 50 loại NCS-120Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.05/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn44Bộ
C DÂY CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dây cáp quang OPGW 50, 24 sợi quang, ITU-T.G652 (12 cuộn: 3061m, 2890m, 3277m, 3565m, 3541m, 4432m, 3643m, 3645m, 2912m, 2281m, 2255m, 2665m)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) và ĐD.1-16-11D-TT.(2-3) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn38.167m
2Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW 50Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) và ĐD.1-16-11D-TT.(2-3) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn514Cái
3Hộp nối dây cáp quang OPGW 50/OPGW 50 + giá đỡXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) và ĐD.1-16-11D-TT.(2-3) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn12Hộp
4Hộp nối dây cáp quang OPGW 50/OPC trong trạm + giá đỡXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) và ĐD.1-16-11D-TT.(2-3) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2Hộp
5Kẹp bắt dây cáp quang trên cột tháp sắtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) và ĐD.1-16-11D-TT.(2-3) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn321Cái
6Kẹp cuộn cáp quang trên cột tháp sắtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.04/(1-7) và ĐD.1-16-11D-TT.(2-3) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn52Cái
7Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 50 với armour rod loại DCQ-50Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.05/8 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn116Bộ
8Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 50Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.05/9 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn50Bộ
D CÁC LOẠI VẬT LIỆU TIẾP ĐỊA TĐ-B2 DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÁC VỊ TRÍ CỘT, KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 136 BỘ TIẾP ĐỊA
1Dây tiếp đất bằng thép dẹt d=40x6mm mạ kẽmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2.720m
2Tấm nối mạ kẽm CT3, d=4mm mạ kẽmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn272Cái
3Bulong và đai ốc M16 mạ kẽmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn544Cái
E CÁC LOẠI VẬT LIỆU KHÁC (PHẦN ĐIỆN - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bảng số cột thépXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.07/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn136Cái
2Bảng phân mạch cột thépXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.07/3 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn136Cái
3Biển báo nguy hiểmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-ĐN.07/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn136Cái
4Biển báo vượt đường, 01 bộ bao gồm 01 móng, 01 cột, 02 biển báo.Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-05/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn6bộ
5Biển báo đường thủy vượt kênh loại C4.1-1200 và C2.1-1200, 01 bộ bao gồm: 01 móng, 01 cột, 02 bộ biển báo C4.1-1200 và C2.1-1200.Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-05/5 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn50Bộ
6Biển báo đường thủy cấm đỗ vượt kênh loại C4.1-1200 và C2.1-1200, 01 bộ bao gồm: 01 móng, 01 cột, 02 bộ biển báo C1.4-1200 và C5.5-1200.Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-05/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn50Bộ
7Biển báo đường thủy vượt kênh loại C4.1-1500 và C2.1-1500, 01 bộ bao gồm: 01 móng, 01 cột, 02 bộ biển báo C4.1-1500 và C2.1-1500.Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-05/2, ĐD.1-16-11D.XD-05/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn20Bộ
8Biển báo cấm đỗ loại C4.1-1500 và C2.1-1500, 01 bộ bao gồm: 01 móng, 01 cột, 02 biển báo C1.4-1500 và C5.5-1500.Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-05/3, ĐD.1-16-11D.XD-05/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn10Bộ
F THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 kV TRI TÔN - THOẠI SƠN
1Thí nghiệm tiếp đất móng cộtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật136Vị trí
G PHẦN CUNG CẤP CỘT ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Cột thép đỡ 110kV 02 mạch Đ1.2-30
(Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 5.303,18 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 5.498,4 kg/cột)
Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn83Cột
2Cột thép đỡ 110kV 02 mạch Đ1.2-34(Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 6.223,42 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 6.451,33 kg/cột )Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/02 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn27Cột
3Cột thép đỡ 110kV 02 mạch Đ1.2-38(Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 7.241,55 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 7.503,9 kg/cột)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/03 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4Cột
4Cột thép đỡ 110kV 02 mạch Đ1.2-42(Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 8.396,74 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 8.697,27 kg/cột )Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1Cột
5Cột néo góc 110kV 02 mạch đến 30 độ N1.2-28(30)(Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 10.976,76 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 11.320,56 kg/cột)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn11Cột
6Cột néo góc 110kV 02 mạch đến 30 độ N1.2-32(30)(Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 13.130,1 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 13.546,31 kg/cột )Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1Cột
7Cột néo góc 110kV 02 mạch đến 30 độ N1.2-45(30)(Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 20.332,24 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 20.987,81 kg/cột)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1Cột
8Cột néo góc 110kV 02 mạch đến 60 độ N1.2-28(60)(Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 13.858,24 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 14.247,21 kg/cột)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3Cột
9Cột néo góc 110kV 02 mạch đến 60 độ N1.2-45(60)(Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 24.637,38 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 25.355,51 kg/cột)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2Cột
10Cột néo góc 110kV 02 mạch đến 90 độ N1.2-35(90)(Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 22.862,71 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 23.424,42 kg/cột)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1Cột
11Cột néo cuối 110kV 02 mạch đến 90 độ N1.2-28(NC90)(Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 15.723,94 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 16.165,88 kg/cột)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1Cột
12Cột néo cuối 110kV 02 mạch N1.2-45(NC)(Khối lượng chưa mạ kẽm đã bao gồm bu lông và trừ cắt vát 23.541,96 kg/cột; Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông và đã trừ cắt vát 24.242,04 kg/cột)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-01/12 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1Cột
H MÓNG CỘT MB3.74-9.5x10.5 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 72 MÓNG
1Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3.640,32m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn743,04m3
3Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn22.808,16kg
4Gia công lắp đặt sắt tròn 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn151.541,28kg
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn101.545,92kg
6Cung cấp, gia công định vị Bu lông neo BL48-250Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1.152Bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn72
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn72
I MÓNG CỘT MB3.74-9.5x10.5H (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 11 MÓNG
1Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/3 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn572m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/3 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn113,52m3
3Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/3 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3.749,46kg
4Gia công lắp đặt sắt tròn 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/3 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn24.558,05kg
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/3 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn15.513,96kg
6Cung cấp, gia công định vị Bu lông neo BL48-250Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/3 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn176Bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/3 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn11
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/3 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn11
J MÓNG CỘT MB4.3-10x11 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 27 MÓNG
1Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1.473,12m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn304,02m3
3Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn8.968,05kg
4Gia công lắp đặt sắt tròn 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn59.610,87kg
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn40.012,65kg
6Cung cấp, gia công định vị Bu lông neo BL48-250Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn432Bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn27
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/4 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn27
K MÓNG CỘT MB4.8-10.5x11.5 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 04 MÓNG
1Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/5 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn237,04m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/5 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn49,4m3
3Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/5 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1.436,64kg
4Gia công lắp đặt sắt tròn 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/5 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn9.486,92kg
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/5 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn6.214,2kg
6Cung cấp, gia công định vị Bu lông neo BL48-250Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/5 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn64Bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/5 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/5 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4
L MÓNG CỘT MB5.33-11x12 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 01 MÓNG
1Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn64,16m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn13,5m3
3Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn359,16kg
4Gia công lắp đặt sắt tròn 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2.542,74kg
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1.625,14kg
6Cung cấp, gia công định vị Bu lông neo BL48-250Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn16Bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/6 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
M MÓNG CỘT MB6.3-13.5x15.5 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 11 MÓNG
1Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1.347,83m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn233,09m3
3Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn8.393,22kg
4Gia công lắp đặt sắt tròn 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn47.858,14kg
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn39.704,61kg
6Bu lông neo BL56-300Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn176bộ
7Đệm cát đáy móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1.747,79m3
8Vải địa kỹ thuậtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3.446,41m2
9Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn11
10Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/7 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn11
N MÓNG CỘT MB7.5-14x16 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 01 MÓNG
1Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/8 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn129,06m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/8 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn22,48m3
3Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/8 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn882,96kg
4Gia công lắp đặt sắt tròn 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/8 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn5.010,49kg
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/8 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3.735,82kg
6Bu lông neo BL56-300Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/8 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn16bộ
7Đệm cát đáy móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/8 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn168,82m3
8Vải địa kỹ thuậtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/8 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn331,42m2
9Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/8 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
10Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/8 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
O MÓNG CỘT MB11.4-17x19 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 01 MÓNG
1Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/9 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn187,84m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/9 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn31,58m3
3Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/9 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn959,96kg
4Gia công lắp đặt sắt tròn 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/9 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn7.666,21kg
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/9 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4.583,04kg
6Bu lông neo BL56-300Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/9 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn16bộ
7Đệm cát đáy móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/9 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn234,7m3
8Vải địa kỹ thuậtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/9 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn473,11m2
9Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/9 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
10Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/9 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
P MÓNG CỘT MB6.3-15.5x17.5 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 03 MÓNG
1Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn536,25m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn82,41m3
3Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3.881,19kg
4Gia công lắp đặt sắt tròn 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn22.601,43kg
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn18.803,67kg
6Bu lông neo BL72-400Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn48bộ
7Đệm cát đáy móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn601,23m3
8Vải địa kỹ thuậtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1.224,57m2
9Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3
10Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3
Q MÓNG CỘT MB11.4-19x21 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 02 MÓNG
1Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn491,16m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn78,52m3
3Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2.869,66kg
4Gia công lắp đặt sắt tròn 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn21.896,2kg
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn13.167,34kg
6Bu lông neo BL72-400Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn32bộ
7Đệm cát đáy móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn801,56m3
8Vải địa kỹ thuậtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1.217,18m2
9Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2
10Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2
R MÓNG CỘT MB6.3-17.5x17.5 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG).KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 01 MÓNG
1Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/12 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn184,63m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/12 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn31,01m3
3Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/12 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1.136,58kg
4Gia công lắp đặt sắt tròn 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/12 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn7.048,44kg
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/12 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4.069,55kg
6Bu lông neo BL72-400Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/12 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn16bộ
7Đệm cát đáy móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/12 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn316,98m3
8Vải địa kỹ thuậtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/12 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn488,94m2
9Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/12 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
10Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/12 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
S MÓNG CỘT MB8.4-20x20 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 01 MÓNG
1Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/13 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn252,61m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/13 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn40,13m3
3Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/13 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1.574,08kg
4Gia công lắp đặt sắt tròn 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/13 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn9.750,01kg
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/13 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn6.780,84kg
6Bu lông neo BL80-400Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/13 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn16bộ
7Đệm cát đáy móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/13 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn401,58m3
8Vải địa kỹ thuậtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/13 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn609,64m2
9Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/13 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
10Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/13 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
T MÓNG CỘT MB11.4-18.5x20.5 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 01 MÓNG
1Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/14 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn234,43m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 (M100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/14 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn37,27m3
3Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/14 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1.700,2kg
4Gia công lắp đặt sắt tròn 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/14 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn10.593,44kg
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ >18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/14 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn5.157,01kg
6Bu lông neo BL64-400Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/14 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn16bộ
7Đệm cát đáy móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/14 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn383,06m3
8Vải địa kỹ thuậtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/14 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn583,4m2
9Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/14 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
10Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D.XD-02/14 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
U TỦ BẢNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ BẢO VỆ RƠ LE DO BÊN A CUNG CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN
1Tủ điều khiển và bảo vệ 01 ngăn đường dây 110kVXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 và ĐD.1-16-11D-TT-NT.01 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2Tủ
2Tủ đấu dây 380V, đặt ngoài trời, 300 hàng kẹpXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 và ĐD.1-16-11D-TT-NT.01 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2Tủ
V MÁY CẮT ĐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN
1Máy cắt điện SF6 3 pha 123kV-1250A-31.5kA/1s, đặt ngoài trời:
- Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên.
- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.
- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)
- Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm.
Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2Bộ
W DAO CÁCH LY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN
1Dao cách ly 3 pha 123kV-1250A-31.5kA/1s, tiếp đất 2 phía, đặt ngoài trời:
- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.
- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).
- Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm.
Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2Bộ
2Dao cách ly 3 pha 123kV-1250A-31.5kA/1s, tiếp đất 1 phía, đặt ngoài trời:- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).- Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm.Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1Bộ
X MÁY BIẾN DÒNG ÐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN
1Máy biến dòng điện 1 pha 123kV-31.5kA/1s, loại đặt ngoài trời. Tỷ số:400-800-1200/1-1-1-1-1A:
- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.
- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)
- Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm.
Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn6Bộ
Y MÁY BIẾN ÐIỆN ÁP DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN
1Máy biến điện áp kiểu tụ 123kV, loại đặt ngoài trời
Tỷ số 110/√3:0.11/√3:0.11/√3kV
* cuộn 1,2: Cl.0.5-15VA
* cuộn 3: Cl.3P-50VA
- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.
- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).
- Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm.
Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1Bộ
2Máy biến điện áp kiểu tụ 123kV, loại đặt ngoài trờiTỷ số: 110/√3:0.11/√3:0.11/√3kV;* cuộn 1: Cl.3P-50VA* cuộn 2: Cl.0.5-50VA- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).- Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm.Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3Bộ
Z CÁCH ĐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN
1Cách điện đứng 123kV-25mm/kV, đỡ ống D80/70 (bao gồm trụ đỡ thép hình)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn6cái
2Chuỗi cách điện đỡ 123kV-70kN-25mm/kV, khóa đỡ 1 dây ACSR 710mm2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn6chuỗi
3Kẹp cực cách điện đứng cho dây dẫn ACSR 710mm2 phù hợp hiện hữuXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3cái
AA DÂY DẪN, THANH DẪN VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN
1Dây dẫn điện ACSR 710/49mm2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn395m
2Dây dẫn điện ACSR 240mm2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn30m
3Ống dẫn điện hợp kim nhôm AlMgSi, kèm nắp bịt đầu ống + kẹp dây chống rung 240mm2 (D80/70, L = 11m)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3ống
4Kẹp rẽ nhánh T ép, từ 2 dây ACSR240mm2 đến 1 dây ACSR710mm2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3cái
5Kẹp rẽ nhánh T, từ 1 dây ACSR710mm2 đến 1 dây ACSR710mm2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2cái
6Kẹp rẽ nhánh T, từ 1 ống hợp kim nhôm AlMgSi, D80/70 đến 1 dây ACSR710mm2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn8cái
7Kẹp rẽ nhánh song song, từ 1 ống hợp kim nhôm AlMgSi, D80/70 đến 1 dây ACSR710mm2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn6cái
8Kẹp rẽ nhánh T ép, từ 1 dây ACSR240mm2 đến 1 dây ACSR710mm2 phù hợp hiện hữuXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3cái
AB PHỤ KIỆN THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN
1Kẹp cực thiết bị dao cách ly cho dây dẫn ACSR 710mm2 phù hợp hiện hữuXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn6cái
2Kẹp cực thiết bị máy biến điện áp cho dây dẫn ACSR 710mm2 phù hợp hiện hữuXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2cái
AC CÁP LỰC HẠ ÁP, ĐIỆN ÁP 1KV, RUỘT ĐỒNG, VỎ GIÁP XLPE VÀ VỎ BỌC BẰNG POLY-VINYCLORUA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN (SỐ LƯỢNG MUA SẼ CHUẨN XÁC THEO GÓI 06-TTTS KHI CÓ KHỐI LƯỢNG YÊU CẦU TỪ CĐT)
1Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV - (2x4)mm²Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn425m
2Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV - (4x2.5)mm²Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn280m
AD CÁP KIỂM TRA, CÁCH ĐIỆN BẰNG NHỰA TỔNG HỢP, CÓ VỎ BỌC BẰNG POLY-VINYNCLORUA VÀ LỚP BĂNG ĐỒNG, ĐIỆN ÁP 0.66KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN (SỐ LƯỢNG MUA SẼ CHUẨN XÁC THEO GÓI 06-TTTS KHI CÓ KHỐI LƯỢNG YÊU CẦU TỪ CĐT)
1Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (14x1.5)mm2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn645m
2Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (10x1.5)mm2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn785m
3Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (7x1.5)mm2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn615m
4Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV- (4x2.5)mm²Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn345m
5Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (4x4)mm²Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn725m
AE PHỤ KIỆN CÁP DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN (SỐ LƯỢNG MUA SẼ CHUẨN XÁC THEO GÓI 06-TTTS KHI CÓ KHỐI LƯỢNG YÊU CẦU TỪ CĐT)
1Đầu cốt đồng, dùng cho cáp ruột đồng - 4mm²Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật200cái
2Đầu cốt đồng, dùng cho cáp ruột đồng - 2.5mm²Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật300cái
3Đầu cốt đồng, dùng cho cáp ruột đồng - 1.5mm²Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật500cái
4Ghen số từ 0-9 (1 hộp = 1000 cái)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật10hộp
5Ghen chữ (1 hộp = 1000 cái)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật10hộp
6Dây rút cáp từ 100 đến 400mmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật800cái
7Nút siết cáp PG21Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật50cái
8Nút siết cáp PG25Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật50cái
9Nút siết cáp PG29Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật50cái
10Nhãn cápXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật150cái
AF VẬT LIỆU NỐI ĐẤT CHỐNG SÉT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN
1Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn - C120 - (1.058kg/m)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn70m
2Cáp đồng bọc PVC - 120mm2 (CV120mm²)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn107m
3Cáp đồng bọc PVC - 50mm2 (CV50mm²)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn13m
4Ðầu cosse đồng + bu lông + đai ốc + vòng đệm cho dây C120Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn98bộ
5Ðầu cosse đồng + bu lông + đai ốc + vòng đệm cho dây C50Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn22bộ
6Kẹp đồng cố định + bu lông + đai ốc + vòng đệm cho dây C120Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn66bộ
7Mối hàn hoá nhiệt các loạiXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn40mối
8Ống luồn cáp uPVC- D60 dày 3mmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn60m
9Co 90 cho ống PVC Φ60Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn37cái
10Ống luồn cáp uPVC- D90 dày 3mmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn36m
11Co 90 cho ống PVC Φ90Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn29cái
AG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN
1Cáp lực hạ áp ruột đồng, cách điện PVC, 660V - (2x4)mm²Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn30m
2Cáp lực hạ áp ruột đồng, cách điện PVC, 660V - (2x2.5)mm²Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn30m
3Bộ đèn LED kèm cần đèn 0.5m - 220V-60WXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3bộ
4Bộ bát lắp cần đènXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3bộ
5Ống luồn cáp uPVC- D25 dày 2mmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn30m
6Co, T, măng sông nối ống nhựa Ø25Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn16cái
7Hộp nối dây ngoài trờiXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2bộ
8Ống thép tráng kẽm d25Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn20m
9Co, T nối thẳng ống thép tráng kẽm Ø25Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn10cái
10Dây đai định vị ống thép vào cộtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn5cái
11Đầu cốt đồng, dùng cho cáp ruột đồng - 4mm²Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn8cái
12Đầu cốt đồng, dùng cho cáp ruột đồng - 2.5mm²Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn12cái
13Keo dán ống nhựaXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3tuýp
14Băng keo giấyXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn5cuộn
15Băng keo cách điệnXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn5cuộn
AH MÓNG CỘT CỔNG 110KV MCT-14 (2 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN
1Đóng cọc cừ tràmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn56,16100m
2Đào hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2
3Đắp đất hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2
4Vận chuyển đất thừa đi đổXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2
5Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn6,05m3
6Bê tông móng, đá 1x2, M200Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn21,454m3
7Vữa chèn đầu trụ M100Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2m2
8Cốt thép móng Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,1402tấn
9Cốt thép móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1,3754tấn
10Bu lông neo M30Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn32bộ
11Lắp đặt bu lông M30Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03, ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.03/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn32bộ
AI MÓNG ĐỠ SỨ THANH CÁI 110KV MTC-110 (2 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN
1Đóng cọc cừ tràmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn11,92100m
2Đào hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2
3Đắp đất hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2
4Vận chuyển đất thừa đi đổXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2
5Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1,406m3
6Bê tông móng, đá 1x2, M200Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn5,666m3
7Vữa chèn đầu trụ M100Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1m2
8Cốt thép móng Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,1858tấn
9Cốt thép móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,1146tấn
10Bulong neo M24Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn16bộ
11Lắp đặt bu lôngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.04 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn16bộ
AJ MÓNG TRỤ MÁY CẮT 110 kV (2 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN
1Đóng cọc cừ tràmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn11,76100m
2Đào hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2
3Lấp đất mương cápXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2
4Vận chuyển đất thừa đi đổXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2
5Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1,886m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn7,606m3
7Vữa phủ M100Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1,44m2
8Cốt thép móng Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,2594tấn
9Cốt thép móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,103tấn
10Bu lông M24Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn16bộ
11Lăp đặt bu lôngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.05 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn16bộ
AK MÓNG TRỤ ĐỠ DAO 3 CỰC 110 kV (2 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN
1Đóng cọc cừ tràmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn23,92100m
2Đào hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2
3Lấp đất mương cápXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2
4Vận chuyển đất thừa đi đổXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2
5Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2,714m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn11,188m3
7Vữa phủ M100Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2,16m2
8Cốt thép móng Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,3814tấn
9Cốt thép móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,1544tấn
10Bu lông M24Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn24bộ
11Lăp đặt bu lôngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.06 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn24bộ
AL MÓNG TRỤ BIẾN DÒNG 110kV (1 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN
1Đóng cọc cừ tràmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn10,28100m
2Đào hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
3Lấp đất mương cápXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
4Vận chuyển đất thừa đi đổXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
5Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1,173m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn5,384m3
7Vữa phủ M100Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1,08m2
8Cốt thép móng Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,168tấn
9Cốt thép móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,0924tấn
10Bu lông M24Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn12bộ
11Lăp đặt bu lôngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.07 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn12bộ
AM MÓNG TRỤ BIẾN ĐIỆN ÁP 110 kV (4 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN
1Đóng cọc cừ tràmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn19,8100m
2Đào hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4
3Lấp đất mương cápXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4
4Vận chuyển đất thừa đi đổXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4
5Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2,116m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn8,048m3
7Vữa phủ M100Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1,44m2
8Cốt thép móng Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,2784tấn
9Cốt thép móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,1028tấn
10Bu lông M24Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn16bộ
11Lăp đặt bu lôngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.08 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn16bộ
AN MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 110 kV (1 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN
1Đóng cọc cừ tràmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn11,565100m
2Đào hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
3Lấp đất mương cápXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
4Vận chuyển đất thừa đi đổXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
5Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1,173m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn5,384m3
7Vữa phủ M100Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1,08m2
8Cốt thép móng Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,0696tấn
9Cốt thép móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,0257tấn
10Bu lông M24Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn12bộ
11Lăp đặt bu lôngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.09 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn12bộ
AO MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI (2 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN
1Đào hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2
2Vận chuyển đất thừa đi đổXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2
3Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,158m3
4Bê tông M200 đá 1x2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,782m3
5Cốt thép móng Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,0066tấn
6Bu lông M12Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4bộ
7Lắp đặt bulong neo M12Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.10 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4bộ
AP MƯƠNG CÁP NGẦM RỘNG 0.8M (L=14.5M) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN
1Đào mương cáp ngầmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
2Lấp đất mương cápXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
3Vận chuyển đất thừa đi đổXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1,885m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4,959m3
6Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,696m3
7Lắp dựng nắp mươngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn37cái
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp, thép tại các điểm giao nhauXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,7599tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,7599tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,1702tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,0914tấn
12Cung cấp và lắp đặt bulong M8, L=20Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn320bộ
13Cung cấp và lắp đặt bulong M12, L=35Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2bộ
14Cung cấp và lắp đặt bulong M12, L=100Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11/1 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn64bộ
AQ MƯƠNG CÁP NGẦM RỘNG 0.5M (L=17.5M) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN
1Đào mương cáp ngầmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
2Lấp đất mương cápXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
3Vận chuyển đất thừa đi đổXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
4Bê tông lót M100 đá 4x6Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1,575m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3,063m3
6Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,52m3
7Lắp dựng nắp mươngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn35cái
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,5146tấn
9Lắp đặt giá đỡ cápXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,5146tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC, GC Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,1629tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,0725tấn
12Cung cấp và lắp đặt bulong M8, L=20Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn192bộ
13Cung cấp và lắp đặt bulong M12, L=35Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4bộ
14Cung cấp và lắp đặt bu lông M12x100Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TT-ĐN.11 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn38bộ
AR PHẦN KHÁC DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN
1Ống thoát nước nối mương cáp về hố gaXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TT-XD-01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,1100m
2Đục và hoàn thiện mương cáp do đấu nối móng tủ MKXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TT-XD-01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1Vị trí
3Đục và hoàn thiện mương cáp do đấu nối mương cáp cũ và mớiXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TT-XD-01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1Vị trí
AS CỘT, XÀ, TRỤ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV TRI TÔN
1Cột thép CT-14Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TT-XD-02/(1-8) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2Cột
2Xà thép XT-10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TT-XD-02/(1-8) tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
AT TỦ BẢNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ BẢO VỆ RƠ LE DO BÊN A CUNG CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN
1Tủ điều khiển và bảo vệ 01 ngăn đường dây 110kVXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.04, ĐD.1-16-11D-TS-NT.01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1Tủ
2Tủ đấu dây 380V, đặt ngoài trời, 300 hàng kẹpXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.04, ĐD.1-16-11D-TS-NT.01 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1Tủ
AU MÁY CẮT ĐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN
1Máy cắt điện SF6 3 pha 123kV-1250A-31.5kA/1s, đặt ngoài trời:
- Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên.
- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.
- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)
- Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm.
Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1Bộ
AV DAO CÁCH LY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN
1Dao cách ly 3 pha 123kV-1250A-31.5kA/1s, tiếp đất 2 phía, đặt ngoài trời:
- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.
- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).
- Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm.
Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1Bộ
2Dao cách ly 3 pha 123kV-1250A-31.5kA/1s, tiếp đất 1 phía, đặt ngoài trời:- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).- Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm.Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1Bộ
AW MÁY BIẾN DÒNG ÐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy biến dòng điện 1 pha 123kV--31.5kA/1s, loại đặt ngoài trời,
Tỷ số: 400-800-1200/1-1-1-1-1A;
* cuộn 1,2: Cl.0.5-10VA
* cuộn 3, 4, 5: Cl.5P20-20VA:
- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.
- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)
- Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm.
Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3Bộ
AX MÁY BIẾN ÐIỆN ÁP DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN
1Máy biến điện áp kiểu tụ 123kV, loại đặt ngoài trời,
Tỷ số: 110/√3:0.11/√3:0.11/√3:0.11/√3kV
* cuộn 1: Cl.0.5-15VA
* cuộn 2: Cl.0.5-15VA
* cuộn 3: Cl.3P-50VA
- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.
- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710mm2) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).
- Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm.
Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1Bộ
AY CÁCH ĐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN
1Cách điện đứng 123kV-25mm/kV, đỡ ống D80/70Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3cái
2Cách điện đứng 123kV-25mm/kV, đỡ 1 dây ACSR710mm2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1chuỗi
3Chuỗi cách điện đỡ 123kV-70kN-25mm/kV, khóa đỡ 1 dây ACSR 710mm2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3cái
AZ DÂY DẪN, THANH DẪN VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN
1Dây dẫn điện ACSR 710/49mm2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn180m
2Dây dẫn điện ACSR 240mm2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn30m
3Ống dẫn điện hợp kim nhôm AlMgSi, kèm nắp bịt đầu ống + kẹp dây chống rung 240mm2 (D80/70, L = 11m)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3ống
4Kẹp rẽ nhánh T ép, từ 2 dây ACSR240mm2 đến 1 dây ACSR710mm2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3cái
5Kẹp rẽ nhánh T, từ 1 dây ACSR710mm2 đến 1 dây ACSR710mm2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1cái
6Kẹp rẽ nhánh T, từ 1 ống hợp kim nhôm AlMgSi, D80/70 đến 1 dây ACSR710mm2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3cái
7Kẹp nối ống hợp kim nhôm AlMgSi, D80/70Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3cái
BA CÁP LỰC HẠ ÁP, ĐIỆN ÁP 1kV, RUỘT ĐỒNG, VỎ GIÁP XLPE VÀ VỎ BỌC BẰNG POLU-VINYCLORUA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN (SỐ LƯỢNG MUA SẼ CHUẨN XÁC THEO GÓI 06-TTTS KHI CÓ KHỐI LƯỢNG YÊU CẦU TỪ CĐT)
1Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV - (2x4)mm²Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn300m
2Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV - (4x2.5)mm²Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn600m
BB CÁP KIỂM TRA, CÁCH ĐIỆN BẰNG NHỰA TỔNG HỢP, CÓ VỎ BỌC BẰNG POLY-VINYCLORUA VÀ LỚP BĂNG ĐỒNG, ĐIỆN ÁP 0.66KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN (SỐ LƯỢNG MUA SẼ CHUẨN XÁC THEO GÓI 06-TTTS KHI CÓ KHỐI LƯỢNG YÊU CẦU TỪ CĐT)
1Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (14x1.5)mm2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn350m
2Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (10x1.5)mm2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn500m
3Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (7x1.5)mm2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1.300m
4Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (4x2.5)mm²Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn300m
5Cáp kiểm tra, điện áp 0.6kV - (4x4)mm²Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2 tại tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn750m
BC PHỤ KIỆN CÁP DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN (SỐ LƯỢNG MUA SẼ CHUẨN XÁC THEO GÓI 06-TTTS KHI CÓ KHỐI LƯỢNG YÊU CẦU TỪ CĐT)
1Đầu cốt đồng, dùng cho cáp ruột đồng - 4mm²Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật200cái
2Đầu cốt đồng, dùng cho cáp ruột đồng - 2.5mm²Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật300cái
3Đầu cốt đồng, dùng cho cáp ruột đồng - 1.5mm²Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật500cái
4Ghen số từ 0-9 (1 hộp = 1000 cái)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật10hộp
5Ghen chữ (1 hộp = 1000 cái)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật10hộp
6Dây rút cáp từ 100 đến 400mmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật800cái
7Nút siết cáp PG21Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật50cái
8Nút siết cáp PG25Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật50cái
9Nút siết cáp PG29Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật50cái
10Nhãn cápXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật150cái
BD VẬT LIỆU NỐI ĐẤT CHỐNG SÉT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN
1Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn - C120 - (1.058kg/m)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn234m
2Cáp đồng bọc PVC - 120mm2 (CV120mm²)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn76m
3Cáp đồng bọc PVC - 50mm2 (CV50mm²)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn8m
4Ðầu cosse đồng + bu lông + đai ốc + vòng đệm cho dây C120Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn56bộ
5Ðầu cosse đồng + bu lông + đai ốc + vòng đệm cho dây C50Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn14bộ
6Kẹp đồng cố định + bu lông + đai ốc + vòng đệm cho dây C120Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn44bộ
7Mối hàn hoá nhiệt các loạiXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn48mối
8Ống luồn cáp uPVC- D60 dày 3mmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn32m
9Co 90 cho ống PVC Φ60Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn22cái
10Ống luồn cáp uPVC- D90 dày 3mmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn23m
11Co 90 cho ống PVC Φ90Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn19cái
BE HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN
1Cáp lực hạ áp ruột đồng, cách điện PVC, 660V - (2x4)mm²Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn15m
2Cáp lực hạ áp ruột đồng, cách điện PVC, 660V - (2x2.5)mm²Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn20m
3Bộ đèn LED kèm cần đèn 0.5m - 220V-60WXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2bộ
4Bộ bát lắp cần đènXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2bộ
5Ống luồn cáp uPVC- D25 dày 2mmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn15m
6Co, T, măng sông nối ống nhựa Ø25Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn8cái
7Hộp nối dây ngoài trờiXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1bộ
8Ống thép tráng kẽm d25Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn10m
9Co, T nối thẳng ống thép tráng kẽm Ø25Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn6cái
10Dây đai định vị ống thép vào cộtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3cái
11Đầu cốt đồng, dùng cho cáp ruột đồng - 4mm²Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4cái
12Đầu cốt đồng, dùng cho cáp ruột đồng - 2.5mm²Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn8cái
13Keo dán ống nhựaXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3tuýp
14Băng keo giấyXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn5cuộn
15Băng keo cách điệnXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.02/2, ĐD.1-16-11D-TS-ĐN.06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn5cuộn
BF MÓNG CỘT CỔNG 110kV MCT-17 (1 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN
1Đóng cọc cừ tràmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-04 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn28,08100m
2Đào hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-04 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
3Đắp đất hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-04 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
4Vận chuyển đất thừa đi đổXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-04 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
5Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-04 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3,025m3
6Bê tông móng, đá 1x2, M200Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-04 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn10,727m3
7Vữa chèn đầu trụ M100Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-04 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1m2
8Cốt thép móng Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-04 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,0701tấn
9Cốt thép móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-04 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,6877tấn
10Bu lông neo M30Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-04 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn16bộ
11Lắp đặt bu lông M30Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-04 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn16bộ
BG MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ THANH CÁI 110kV MTC-110 (1 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN
1Đóng cọc cừ tràmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn5,96100m
2Đào hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
3Đắp đất hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
4Vận chuyển đất thừa đi đổXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
5Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,703m3
6Bê tông móng, đá 1x2, , M200Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2,833m3
7Vữa chèn đầu trụ M100Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,5m2
8Cốt thép móng Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,0929tấn
9Cốt thép móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,0573tấn
10Bulong neo M24Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn8bộ
11Lăp đặt bu lôngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-05 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn8bộ
BH MÓNG TRỤ MÁY CẮT 110 kV (1 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN
1Đóng cọc cừ tràmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn5,88100m
2Đào hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
3Đắp đất hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
4Vận chuyển đất thừa đi đổXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
5Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,943m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3,803m3
7Vữa phủ M100Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,72m2
8Cốt thép móng Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,1297tấn
9Cốt thép móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,0515tấn
10Bu lông M24Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn8tấn
11Lăp đặt bu lôngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-06 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn8tấn
BI MÓNG TRỤ ĐỠ DAO 3 CỰC 110 kV (2 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN
1Đóng cọc cừ tràmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-07 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn23,92100m
2Đào hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-07 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2
3Đắp đất hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-07 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2
4Vận chuyển đất thừa đi đổXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-07 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2
5Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-07 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2,714m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-07 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn11,188m3
7Vữa phủ M100Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-07 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2,16m2
8Cốt thép móng Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-07 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,3814tấn
9Cốt thép móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-07 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,1544tấn
10Bu lông M24Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-07 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn24bộ
11Lăp đặt bu lôngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-07 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn24bộ
BJ MÓNG TRỤ BIẾN DÒNG 110kV (3 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN
1Đóng cọc cừ tràmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-08 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn13,2100m
2Đào hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-08 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3
3Đắp đất hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-08 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3
4Vận chuyển đất thừa đi đổXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-08 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3
5Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-08 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1,587m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-08 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn6,036m3
7Vữa phủ M100Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-08 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1,08m2
8Cốt thép móng Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-08 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,2088tấn
9Cốt thép móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-08 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,0771tấn
10Bu lông M24Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-08 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn12bộ
11Lăp đặt bu lôngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-08 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn12bộ
BK MÓNG TRỤ BIẾN ĐIỆN ÁP 110 kV (1 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN
1Đóng cọc cừ tràmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-09 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4,4100m
2Đào hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-09 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
3Đắp đất hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-09 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
4Vận chuyển đất thừa đi đổXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-09 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
5Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-09 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,529m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-09 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2,012m3
7Vữa phủ M100Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-09 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,36m2
8Cốt thép móng Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-09 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,0696tấn
9Cốt thép móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-09 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,0257tấn
10Bu lông M24Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-09 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4bộ
11Lăp đặt bu lôngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-09 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4bộ
BL MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 110 kV (1 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN
1Đóng cọc cừ tràmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-10 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4,4100m
2Đào hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-10 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
3Đắp đất hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-10 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
4Vận chuyển đất thừa đi đổXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-10 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
5Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-10 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,529m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-10 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2,012m3
7Vữa phủ M100Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-10 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,36m2
8Cốt thép móng Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-10 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,0696tấn
9Cốt thép móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-10 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,0257tấn
10Bu lông M24Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-10 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4bộ
11Lăp đặt bu lôngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-10 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4bộ
BM MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI (1 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN
1Đào móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-12 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
2Vận chuyển đất thừa đi đổXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-12 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
3Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-12 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,079m3
4Bê tông M200 đá 1x2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-12 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,391m3
5Cốt thép móng Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-12 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,0033tấn
6Bu lông M12Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-12 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2bộ
7Lắp đặt bulong neo M12Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-12 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2bộ
BN MƯƠNG CÁP NGẦM RỘNG 0.3M (L=6M) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN
1Đào mương cáp ngầmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
2Đắp đất mương cápXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
3Vận chuyển đất thừa đi đổXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,42m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,78m3
6Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,115m3
7Lắp dựng nắp mươngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn12cái
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp, thép tại các điểm giao nhauXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,1056tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,1056tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,0412tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,0061tấn
12Cung cấp và lắp đặt bulong M8, L=20Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn32bộ
13Cung cấp và lắp đặt bulong M12, L=35Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4bộ
BO MƯƠNG CÁP NGẦM RỘNG 0.5M (L=25.5M) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN
1Đào mương cáp ngầmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
2Đắp đất mương cápXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
3Vận chuyển đất thừa đi đổXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
4Bê tông lót M100 đá 4x6Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn2,295m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4,463m3
6Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,76m3
7Lắp dựng nắp mươngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn51cái
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,7397tấn
9Sản xuất và gia công cốt thép MC, GC Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,2348tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,1056tấn
11Cung cấp và lắp đặt bulong M8, L=20Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn272bộ
12Cung cấp và lắp đặt bulong M12, L=35Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4bộ
13Cung cấp và lắp đặt bu lông M12x100Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-11/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn54bộ
BP HỐ GA (3 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN
1Đào hố gaXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3
2Đắp đất hố gaXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3
3Vận chuyển đất thừa đi đổXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn3
4Bê tông lót đá 4x6 M100Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,588m3
5Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,402m3
6Xây hố ga bằng gạch đặc không nung M75Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn20,4m3
7Trát tường ngoài vữa XM mác 75Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn20,16m2
8Láng đáy hố ga, vữa XM mác 100Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1,92m2
9Trát tường trong vữa XM mác 75Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn11,52m2
10Lắp dựng ND, T1Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn12cái
11Cốt thép tấm đan, T-1Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,0468tấn
12Thép hình mạ kẽmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,0612tấn
13Lắp đặt thép hìnhXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-14 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,0612tấn
BQ HÀNG RÀO LÀM MỚI (L=71M) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN
1Đóng cừ tràmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn40,32100m
2Đào hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
3Đắp đất hố móngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
4Vận chuyển đất thừa mang đi đổXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
5Bê tông lót móng trụ rào M100 đá 4x6Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn5,168m3
6Bê tông móng đá 1x2 M200Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn13,014m3
7Bê tông trụ rào M200 đá 1x2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1,872m3
8Bê tông giằng tường, móng M200Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4,718m3
9Cốt thép trụ Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,0815tấn
10Cốt thép trụ 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,8966tấn
11Cốt thép giằng móng và giằng tường Φ Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,1195tấn
12Cốt thép giằng móng và giằng tường 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,5116tấn
13Xây tường gạchXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn16,85m3
14Trát 2 lớp tường ngoài vữa XM mác 75Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-13 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn337m2
BR CÔNG TÁC PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN HỮU (L=49M)
1Phá dỡ tường ràoXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn12,25m3
2Phá dỡ kết cấu hàng ràoXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4,678m3
3Phá dỡ đường hiện hữuXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn72,8m3
4Phá dỡ bó vỉaXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn11,76m3
BS CỘT, XÀ, TRỤ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN
1Cột thép CT-17Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-03, ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-03/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1Cột
2Xà thép XT-11Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và các bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-03, ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-03/1 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
BT CÔNG TÁC SAN NỀN - VẬT LIỆU DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN
1Đào móng taluy nền trạmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-01 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
2Đào đất dùng để đắp taluy trạmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-01 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
3Đắp đất taluyXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-01 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn6,68100m3
4Đắp cát nền trạmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-01 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn20,08100m3
5Xây móng + kè đá hộc gia cố taluy M75Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-01 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn115,6m3
6Lót móng M100 đá 4x6 taluyXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-01 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn4,38m3
7Ống PVC thoát nước và lắp đặtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-01 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1,9100m
8Đóng cọc cừ trạm chân taluyXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-01 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn39,555100m
BU ĐƯỜNG Ô TÔ TRONG TRẠM (L=52.65M), VẬT LIỆU DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110 kV THOẠI SƠN
1Đào nền đườngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1
2Làm cấp phối đá 0-4 dày 30cmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,5528100m3
3Làm cấp phối đá 0-2.5 dày 10cmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,1843100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn1,8428100m2
5Bê tông nền đường M200 đá 1x2Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,3317m3
6Lát gạch vỉa hèXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn52,65m2
7Rải dá dăm nền trạmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn34,4m3
8Ống thoát nước uPVC D90 kèm phụ kiện và lắp đặtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,1100m
9Ống thoát nước uPVC D220 kèm phụ kiện và lắp đặtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ ĐD1-16-11D.TR-TS-XD-02 tại Tập 3: Các bản vẽ thiết kế hướng dẫn0,49100m
BV Phần môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) nhà thầu thực hiện theo yêu cầu của nhà tài trợ AFD
1Chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS)Tham chiếu Bảng tiên lương chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn - Xem Tập 2. Phần môi trường và tư cách hợp lệ theo yêu cầu của AFD1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.299E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110kV trở lên có giá trị ≥ 89,7 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp cấp điện áp từ 110kV trở lên có giá trị ≥ 89,7 tỷ đồng.Ghi chú: -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. -Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.-Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư/ Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT•+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 89.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).41
3 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
4 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.41
5 quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất Xe cuốc đất2
2 Ô tô tải trọng 7-15 tấn Ô tô tải trọng 7-15 tấn2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m Cần cẩu 20T vươn 25m2
4 Cần cẩu 50T Cần cẩu 50T2
5 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện2
6 Máy kéo dây Máy kéo dây1
7 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn2
8 Tời máy dựng cột 200kg Tời máy dựng cột 200kg1
9 Máy kinh vĩ thủy bình Máy kinh vĩ thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->