Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211150463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 17:11:00 đến ngày 2021-11-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,045,443,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9568164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.913632E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.132.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúa đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng>=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh>=8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất>=110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Bổ sung) Đường Cun Pheo - Hang Kia - Quốc lộ 6, huyện Mai Châu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu
Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG RÃNH HÌNH THANG GIA CỐ VÀ TÔN HỘ LAN | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III = Máy đào 1.25m3 | Mục 2, Chương V | 9,49 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 9,49 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3,2km tiếp bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 9,49 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục 2, Chương V | 671,8 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục 2, Chương V | 30,54 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 2, Chương V | 5,65 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mục 2, Chương V | 17 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 240,07 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn rãnh | Mục 2, Chương V | 23,27 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện rãnh đúc sẵn | Mục 2, Chương V | 16.276 | cái |
| 11 | Lớp vữa đệm tấm bê tông rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 5.655,91 | m2 |
| 12 | Bê tông thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 118,41 | m3 |
| 13 | Đào đất móng rãnh bằng máy đào | Mục 2, Chương V | 4,7 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 4,7 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3,2 km tiếp bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 4,7 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mục 2, Chương V | 417 | m |
| 17 | Tấm đầu, tấm cuối | Mục 2, Chương V | 16 | tấm |
| 18 | Tấm giữa | Mục 2, Chương V | 140 | tấm |
| 19 | Cột thép | Mục 2, Chương V | 141 | cột |
| 20 | Nắp cột thép | Mục 2, Chương V | 141 | chiếc |
| 21 | Tấm thép đệm | Mục 2, Chương V | 141 | chiếc |
| 22 | Tiêu phản quang | Mục 2, Chương V | 141 | chiếc |
| 23 | Bulong M16x35 | Mục 2, Chương V | 1.410 | cái |
| 24 | Bulong M19x180 | Mục 2, Chương V | 1.410 | cái |
| 25 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 | Mục 2, Chương V | 6,49 | m3 |
| 26 | Đào đất hố móng | Mục 2, Chương V | 475,88 | m3 |
| B | ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ỐP MÁI TA LUY ÂM VÀ TƯỜNG CHẮN TA LUY DƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào | Mục 2, Chương V | 0,995 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đánh cấp đất cấp III = Máy đào 1.25m3 | Mục 2, Chương V | 2,15 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đào chân khay ốp mái, đất cấp III = Máy đào 1.25m3 | Mục 2, Chương V | 32,71 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng công trình, đắp chân khay ốp mái bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 26,35 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 1Km đầu, ôtô 10T, đất cấp I | Mục 2, Chương V | 1 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2,8km tiếp bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Mục 2, Chương V | 1 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 5,08 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3,2km tiếp bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 5,08 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục 2, Chương V | 40 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục 2, Chương V | 1,82 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 2, Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mục 2, Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thân tường chắn, đá 2x4, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1.420,92 | m3 |
| 14 | Bê tông móng tường chắn, đá 2x4, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 1.091,16 | m3 |
| 15 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 88,2 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thân tường chắn, xà mũ | Mục 2, Chương V | 65,09 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng tường chắn | Mục 2, Chương V | 33,77 | 100m2 |
| 18 | Đá dăm đệm móng | Mục 2, Chương V | 108,48 | m3 |
| 19 | Đắp đất sét | Mục 2, Chương V | 82,5 | m3 |
| 20 | Đá dăm lọc | Mục 2, Chương V | 49,5 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=100mm | Mục 2, Chương V | 4,48 | 100m |
| 22 | Đá hộc xếp khan | Mục 2, Chương V | 428,62 | m3 |
| 23 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Mục 2, Chương V | 6,24 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | 385,01 | m3 | |
| 25 | Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 18,99 | tấn |
| 26 | Vữa xi măng đệm mác 100 | Mục 2, Chương V | 128,34 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 4,3 | 100m |
| 28 | Đá dăm lọc | Mục 2, Chương V | 6,02 | m3 |
| 29 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Mục 2, Chương V | 2,02 | 100m2 |
| 30 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, Chương V | 141,12 | m3 |
| 31 | Ván khuôn chân khay | Mục 2, Chương V | 7,21 | 100m2 |
| 32 | Đá dăm đệm | Mục 2, Chương V | 25,2 | m3 |
| 33 | Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,78 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bậc nước | Mục 2, Chương V | 0,22 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí XD nhà tạm tại hiện trường để ở và đIều hành thi công đường | Mục 2, Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Mục 2, Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mục 2, Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9568164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.913632E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.132.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúa đào | Công suất >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >=7 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích >=150 lít | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Công suất >=1kw | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Trọng lượng>=70kg | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 2 |
| 8 | Xe lu | Trọng lượng tĩnh>=8,5 tấn | 1 |
| 9 | Máy ủi | công suất>=110 CV | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ôtô tưới nước | dung tích >=5m3 | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi