Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng 03 công trình ĐTXD năm 2022 (CQT huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố; Nâng cao năng lực huyện Lộc Bình, Đình Lập; CQT huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119515-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng 03 công trình ĐTXD năm 2022 (CQT huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố; Nâng cao năng lực huyện Lộc Bình, Đình Lập; CQT huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn)
Số hiệu KHLCNT 20211110475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TDTM KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 17:46:00 đến ngày 2021-11-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,577,350,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tự hành >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy múc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy múc đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng 03 công trình ĐTXD năm 2022 (CQT huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố; Nâng cao năng lực huyện Lộc Bình, Đình Lập; CQT huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn)
Các công trình đầu tư xây dựng năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn TDTM KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Lạng Sơn– Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Điện lực Lạng Sơn– Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Lạng Sơn Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG THẾ
(Vật tư A cấp B lắp đặt)
1Lắp đặt Dây AC-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6593m
2Lắp đặt Dây AC70/11 XLPE2,5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1,332m
3Lắp đặt Dây AC70/11 XLPE4.3/HDPE(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7647km
4Lắp đặt Dây ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V30,321Km
5Lắp Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV ( gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V132Chuỗi
6Lắp Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN ( gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V693Chuỗi
7Lắp Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 100kN ( gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V129Chuỗi
8Lắp Chuỗi néo đơn cho cáp bọc 35kv + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
9Lắp Chuỗi néo kép cho cáp bọc 35kv+Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
10Lắp Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V294Quả
11Lắp Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V9Quả
12Lắp Chuỗi néo đơn Polimer 22kV bao gồm cả phụ kiện cho cáp bọc 35-95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33Chuỗi
13Lắp Chuỗi néo kép Polimer 22kV bao gồm cả phụ kiện cho cáp bọc 35-95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9Chuỗi
14Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
B PHẦN TRUNG THẾ
(Vật tư B cấp B lắp đặt)
1Xà đỡ thẳng -XĐTMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
2Xà đỡ vượt -XĐVMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
3Xà néo bằng trên cột đơn (XNB)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Xà néo bằng -XNBMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
5Xà néo bằng trên cột đôi dọc tuyến (XNBĐ-D)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
6Xà néo bằng đôi ngang-XNB-NMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
7Xà nối góc tên cột đôi ngang tuyến (XNGĐ-N)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà néo lệch 3 tầng xà trên cột đơn (XNL-3T)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Xà néo lệch 3 tầng xà trên cột đơn ngang tuyến(XNLĐ-3T-N)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà néo lệch 3 tầng xà trên cột đơn dọc tuyến(XNLĐ-3T-D)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Xà néo lệch 3 tầng xà trên cột đơn dọc tuyến(XNLĐ-2T-D)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
12Cổ dề néo thẳng (CDNT)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
13Cổ dề néo góc-CDNGMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
14Xà kép trên cột đơn (XKL)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Xà đỡ vượt trên cột đôi ngang tuyến (XĐVĐ-N)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà đỡ lệch 3 tầng trên cột đơn XĐL-2TMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
17Xà đỡ lệch 3 tầng trên cột đơn XĐL-3TMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
18Xà đỡ lệch-XĐLMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Xà phụ 1 (XP1)Mô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
20Gông ôm cột đôi 12m-G1,G2Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
21Gông cột đôi lắp trên cột 14m (GCĐ-14)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
22Gông cột đôi lắp trên cột 16m (GCĐ-16)Mô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
23Gông cột đôi lắp trên cột 18m-GCĐ-18Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
24Gông cột đôi lắp trên cột 20m (GCĐ-20)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
25Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V37Bộ
26Chụp đầu cột dài 4m (CT-4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Chụp ngọn cột 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
28Chụp ngọn cột 2mMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
29Chụp sắt 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
30Xà đỡ cầu dao loại 1-XĐCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Xà đỡ cầu dao loại 2-XĐCD-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Xà đỡ cầu dao cách ly trên cột đơn-XĐCDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
33Xà néo cột pi 2 mạch-XII-2MMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
34Xà néo cột pi 2 mạch tim cột 3m-XII-2M-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
35Xà kép lệch-XKLMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
36Xà kép lệch trên cột đơn-XKLMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
37Xà néo bằng trên cột đơn-XNBMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
38Xà néo bằng 2 mạch trên cột đơn-XNB-2MMô tả kỹ thuật theo chương V51Bộ
39Xà néo bằng 2 mạch trên cột đôi ngang tuyến-XNBĐ-N-2MMô tả kỹ thuật theo chương V52Bộ
40Xà néo bằng 2 mạch trên cột đôi dọc tuyến-XNBĐ-D-2MMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
41Xà néo góc đôi dọc-XNG-DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
42Xà néo góc đôi ngang-XNG-NMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
43Xà néo góc lệch -XNGLMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
44Xà néo góc lệch đôi ngang-XNGL-NMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
45Xà néo góc lệch đôi dọc-XNGL-DMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
46Xà néo hình Pi-XNIIMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
47Xà đỡ bộ truyền động cầu dao-XĐBCĐCDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
48Xà rẽ nhánh 2 pha-XRN-2FMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
49Dây néo TK70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
50Dây néo TK70-18Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
51Dây néo cột 14m-TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
52Dây néo cột 16m-TK70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
53Ghế cách điện-GCĐMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
54Bộ truyền động cầu dao-BCĐCDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
55Ghê thao tác cầu dao-GTTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
56Thang trèo 4mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
57Thang trèo 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
58Cột BLTL PC-I-22-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
59Cột BLTL PC-I-20-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
60Cột BLTL PC-I-20-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
61Cột BLTL PC-I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
62Cột BLTL PC-I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V25Cột
63Cột BLTL PC-I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
64Cột BLTL PC-I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cột
65Cột BLTL PC-I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V75Cột
66Cột BLTL PC-I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
67Cột BLTL PC-I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V58Cột
68Cột BLTL PC-I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
69Cột bê tông li tâm PC.I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V35Cột
70Cột bê tông li tâm PC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
71Cột BLTL PC-I-14-190-13,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
72Cột BLTL PC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V31Cột
73Cột BLTL PC-I-12-190-9,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
74Móng cột MT3 dùng cho cột đơn 12mMô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
75Móng cột MTK4-12 dùng cho cột đôi 12mMô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
76Móng cột đơn, MT3-14 dùng cho cột đơn 14Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
77Móng cột MTK4-14 dùng cho cột đôi 14mMô tả kỹ thuật theo chương V14Móng
78Móng cột MT5-16 dùng cho cột đơn 16Mô tả kỹ thuật theo chương V59Móng
79Móng cột MT7-18 dùng cho cột đơn 18Mô tả kỹ thuật theo chương V27Móng
80Móng cột MT7-20 dùng cho cột đơn 20mMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
81Móng cột MTK4-16 cho cột đôi 16mMô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
82Móng cột kép, MTK6-16 dùng cho cột đôi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V33Móng
83Móng cột kép, MTK6-18 dùng cho cột đôi 18Mô tả kỹ thuật theo chương V17Móng
84Móng cột MT7-20 dùng cho cột đơn 20Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
85Móng cột kép, MTK8-20 dùng cho cột đôi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
86Móng cột kép, MTK8-22 dùng cho cột đôi 22m (TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
87Móng néo MN15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
88Móng néo MN20-5Mô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
89Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Đầu cốt đồng -nhôm 2 lỗ AM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Đầu cốt đồng nhôm 70mm 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
94Ổ khóa tay daoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Ống nối dây AC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
96Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V480cái
97Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông A35-150Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
98Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Tiếp địa đường dây RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V179Vị trí
100Tiếp địa đường dây, RC-4AMô tả kỹ thuật theo chương V31Vị trí
101Tiếp địa trạm cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
C THU HỒI PHẦN TRUNG THẾ
1Thu hồi Xà néo bằng3Bộ
2Thu hồi Xà kép lệch2Bộ
3Thu hồi sứ đứng gốm 35kV15Quả
4Thu hồi chuỗi néo đơn18chuỗi
5Kéo hạ lắp đặt lại dây dẫn ACSR-120/190,264km
6Xà đỡ thẳng XĐT1Bộ
7Cách điện đứng PI-35 + cả ty3Quả
D PHẦN TBA
( Vật tư A cấp B lắp đặt)
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
4Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V20Máy
5Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
6Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV (mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
7Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 320kVA-22/0,4kV (mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
8Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
9Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V20Tủ
10Lắp đặt Tủ điện hạ áp 3 pha 500V-400A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
11Lắp đặt Tủ điện hạ áp 3 pha 500V-500A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
12Lắp đặt Tủ điện hạ áp 3 pha 500V-600A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
13Lắp đặt Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
14Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Lắp đặt Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)35kvMô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
16Lắp đặt Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)22kvMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
17Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
18Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
19Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V48Chuỗi
20Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 100kN (gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
21Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V368quả
22Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V61quả
23Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép cho dây bọc 35kV+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
24Lắp đặt Chuỗi néo đơn Polimer 22kV bao gồm cả phụ kiện cho cáp bọc 35-95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
25Lắp đặt Dây nhôm lõi thép trần ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V386m
26Lắp đặt Dây nhôm lõi thép trần AC 70/11 XLPE2,5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V141m
27Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC-W-12,7/22(24)KV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V498m
28Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
29Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
30Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
31Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V408m
32Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V228m
33Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
34Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
35Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M50Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
E PHẦN TBA
( Vật tư B cấp B lắp đặt)
1Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
2Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Đầu cốt đồng 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Đầu cốt đồng - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
6Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
7Đầu cốt đồng - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
8Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V348cái
9Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V252cái
11Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
12Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V205cái
13Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
14Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
15Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V198cái
16Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
17Ổ khóa tay daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Biển tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
19Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Biển báo cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
21Biển báo cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
22Cột trạm BTLT12, PC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
23Cột trạm BTLT12, PC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
24Cột trạm BTLT14, PC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
25Cột trạm BTLT14, PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
26Cột trạm BTLT16, PC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
27Cột trạm BTLT18, PC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
28Cột trạm BTLT18, PC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
29Cột trạm BTLT20, PC.I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
30Cổ dề néo thẳng-CDNTMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Gông cột đôi lắp trên cột 20m-GCĐ-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Gông cột đôi lắp trên cột 18m-GCĐ-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Gông cột đôi lắp trên cột 14m-GCĐ-14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Xà đỡ cầu dao 35kV trên cột đơn-XĐCD-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Bộ truyền động cầu dao + tay TT(Đồng bộ kèm theo cầu dao)-BTD+TTTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Xà đỡ lèo 1 pha + 2 pha-XPL1+XPL2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Xà kép lệch-XKLMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Xà đỡ Vượt-XĐVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Xà néo lệch cột đơn -XNLMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Xà đỡ lèo phụ loại 3-XĐLP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
41Xà đỡ sứ trung gian cột đơn loại 1-XĐTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Xà đỡ sứ trung gian cột đơn loại 2-XĐTG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Xà đỡ sứ trung gian cột đôi ngang tuyến-XĐTG-NMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van cột đơn loại 1-XĐSI&CSV-01Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
45Xà đỡ sứ trung gian cột đơn loại 3-XĐTG-3Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
46Xà néo bằng trên cột đơn-XNBMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
47Xà néo bằng trên cột đôi dọc tuyến-XNBĐ-DMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
48Xà néo lệch 3 tầng xà trên cột đơn-XNL-3TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Xà néo lệch 3 tầng xà trên cột đơn dọc tuyến-XNLĐ-3T-DMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Xà phụ 1-XP1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Xà phụ 3-XP3Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
52Xà phụ lệch 1 + 2 -XPL1+2Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
53Xà đỡ cầu chì + chống sét van trên cột đơn-XĐSI+ĐCSVMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
54Xà đỡ cầu chì + chống sét van trên cột đôi ngang tuyến-XĐSI+ĐCSVĐ-NMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Xà đỡ sứ trung gian trên cột đơn-XĐTGMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
56Xà đỡ sứ trung gian trên cột đôi dọc tuyến-XĐTGĐ-DMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
57Giá đỡ MBA và sàn thao tác cột đơn có tăng cường loại 1-GĐMBA&STT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
58Giá đỡ MBA và sàn thao tác cột đơn có tăng cường loại 3-GĐMBA&STT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Giá đỡ MBA và ghế cách điện trên cột đơn loại có thanh chống phụ-GĐMBA+GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
60Giá đỡ MBA và ghế cách điện trên cột đôi dọc tuyến có thanh chống phụ-GĐMBAĐ+GCĐ-D-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Giá đỡ cáp tổng-GĐCTMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
62Giá đỡ cáp tổng loại đơn pha-GĐCT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
63Giá đỡ tủ hạ thế-GĐTHTMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
64Giá đỡ tủ hạ thế cột 20m-GĐTHT-20mMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
65Giá đỡ tủ hạ thế chân cột loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
66Giá đỡ tủ hạ thế chân cột loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
67Giá đỡ tủ hạ thế chân cột loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Thang trèo 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
69Thang trèo 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
70Thang trèo 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
71Móng cột trạm MT3 dùng cho cột 12mMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
72Móng cột trạm MT5-14 dùng cho cột đơn 14mMô tả kỹ thuật theo chương V9móng
73Móng cột trạm MT3 dùng cho cột đơn 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
74Móng cột trạm MT5-16 dùng cho cột đơn 16mMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
75Móng cột trạm MT7 dùng cho cột đơn 20mMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
76Móng cột trạm MT7 dùng cho cột đơn 18mMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
77Móng cột trạm MTK4 dùng cho cột đôi 14mMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
78Móng cột trạm MT7-18 dùng cho cột đơn 18mMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
79Móng cột trạm MTK8 dùng cho cột đôi 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
80Móng cột trạm MTK6 dùng cho cột đôi 18mMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
81Dây tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
82Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cọc mạ đồng bột GEMMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
83Hệ thống tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
84Hệ thống tiếp địa trạm cột 12Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
85Hệ thống tiếp địa trạm cột 14Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
86Hệ thống tiếp địa trạm cột 16Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F THÍ NGHIỆM PHẦN TBA
1Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế99Cuộn
2Kiểm định công tơ 1 pha điện tử tại đơn vị kiểm định ban đầu33cái
3Lập trình và cài đặt công tơ33cái
G PHẦN HẠ THẾ
(Vật tư A cấp B lắp đặt)
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x701,5136Km
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x953,5388Km
3Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1202,453Km
H PHẦN HẠ THẾ
(Vật tư B cấp B lắp đặt)
1Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V468cái
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V321cái
3Móc treo F20Mô tả kỹ thuật theo chương V466cái
4Đai thép+Khoá cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V424bộ
5Đai thép+Khoá cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V158bộ
6Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
9Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
10Kẹp cáp KC35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V312cái
11Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V17Cột
12Cột BTLT NPC-I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
13Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
14Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
15Móng cột MT1-8,5 dùng cho cột đơn 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V15Móng
16Cột BTLT NPC-I-8,5-160-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cột
17Cột BTH-6,5BMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
18Móng cột MT1-10 dùng cho cột đơn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
19Móng cột MTK1-10 dùng cho cột đôi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
20Móng cột MK1-12 dùng cho cột đôi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
21Móng cột bê tông H (MV-1a)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
22Móng cột bê tông ly tâm cột đơn (MT-1a)Mô tả kỹ thuật theo chương V32Móng
23Móng cột bê tông ly tâm cột đơn (MT-1c)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
24Móng cột bê tông ly tâm cột đôi (MT-2a)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
25Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V160Cuộn
26Tiếp địa lặp lại hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V37Bộ
I PHẦN HẠ THẾ
(Tháo hạ và thu hồi)
1Tháo hạ Cột H7,5m10Cột
2Tháo hạ Cột BTLT-8,52Cột
3Tháo hạ lắp đặt lại Hòm 1 công tơ1Cột
4Tháo hạ lắp đặt lại Hòm 2 công tơ8Cột
5Tháo hạ lắp đặt lại Hòm 4 công tơ13Cột
6Lắp đặt Tụ bù hạ thế1Bộ
7Lắp đặt Dây sau công tơ0,115km
8Tháo và đấu chuyển cáp hòm công tơ 1 pha từ lưới cũ sang lưới mới0,168km
9Tháo và đấu chuyển cáp hòm công tơ 3 pha từ lưới cũ sang lưới mới0,049km
10Tháo và đấu lại ghíp chuyển tiếp địa lặp lại từ lưới cũ sang lưới mới4bộ
11Thu hồi Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x501,038km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 3 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành >=5 tấn Cần cẩu tự hành >=5 tấn3
2 Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn3
3 Máy múc đào đất Máy múc đào đất2
4 Máy trộn bê tông 250-500 lít Máy trộn bê tông 250-500 lít2
5 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
6 Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột2
7 Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->