Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng 03 công trình ĐTXD năm 2022 (CQT huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố; Nâng cao năng lực huyện Lộc Bình, Đình Lập; CQT huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng 03 công trình ĐTXD năm 2022 (CQT huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố; Nâng cao năng lực huyện Lộc Bình, Đình Lập; CQT huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 17:46:00 đến ngày 2021-11-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,577,350,521 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tự hành >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy múc đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy múc đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng 03 công trình ĐTXD năm 2022 (CQT huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố; Nâng cao năng lực huyện Lộc Bình, Đình Lập; CQT huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn) Các công trình đầu tư xây dựng năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn TDTM KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.
Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Lạng Sơn Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG THẾ (Vật tư A cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Dây AC-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6593 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây AC70/11 XLPE2,5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây AC70/11 XLPE4.3/HDPE(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7647 | km |
| 4 | Lắp đặt Dây ACSR-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,321 | Km |
| 5 | Lắp Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV ( gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Chuỗi |
| 6 | Lắp Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN ( gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693 | Chuỗi |
| 7 | Lắp Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 100kN ( gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | Chuỗi |
| 8 | Lắp Chuỗi néo đơn cho cáp bọc 35kv + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Lắp Chuỗi néo kép cho cáp bọc 35kv+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 10 | Lắp Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | Quả |
| 11 | Lắp Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Quả |
| 12 | Lắp Chuỗi néo đơn Polimer 22kV bao gồm cả phụ kiện cho cáp bọc 35-95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Chuỗi |
| 13 | Lắp Chuỗi néo kép Polimer 22kV bao gồm cả phụ kiện cho cáp bọc 35-95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chuỗi |
| 14 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| B | PHẦN TRUNG THẾ (Vật tư B cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng -XĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ vượt -XĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Xà néo bằng trên cột đơn (XNB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Xà néo bằng -XNB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Xà néo bằng trên cột đôi dọc tuyến (XNBĐ-D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Xà néo bằng đôi ngang-XNB-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Xà nối góc tên cột đôi ngang tuyến (XNGĐ-N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo lệch 3 tầng xà trên cột đơn (XNL-3T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Xà néo lệch 3 tầng xà trên cột đơn ngang tuyến(XNLĐ-3T-N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo lệch 3 tầng xà trên cột đơn dọc tuyến(XNLĐ-3T-D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Xà néo lệch 3 tầng xà trên cột đơn dọc tuyến(XNLĐ-2T-D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Cổ dề néo thẳng (CDNT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 13 | Cổ dề néo góc-CDNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 14 | Xà kép trên cột đơn (XKL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ vượt trên cột đôi ngang tuyến (XĐVĐ-N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ lệch 3 tầng trên cột đơn XĐL-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ lệch 3 tầng trên cột đơn XĐL-3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ lệch-XĐL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà phụ 1 (XP1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 20 | Gông ôm cột đôi 12m-G1,G2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 21 | Gông cột đôi lắp trên cột 14m (GCĐ-14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Gông cột đôi lắp trên cột 16m (GCĐ-16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 23 | Gông cột đôi lắp trên cột 18m-GCĐ-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 24 | Gông cột đôi lắp trên cột 20m (GCĐ-20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 25 | Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Bộ |
| 26 | Chụp đầu cột dài 4m (CT-4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Chụp ngọn cột 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Chụp ngọn cột 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Chụp sắt 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ cầu dao loại 1-XĐCD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ cầu dao loại 2-XĐCD-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ cầu dao cách ly trên cột đơn-XĐCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Xà néo cột pi 2 mạch-XII-2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 34 | Xà néo cột pi 2 mạch tim cột 3m-XII-2M-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Xà kép lệch-XKL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 36 | Xà kép lệch trên cột đơn-XKL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 37 | Xà néo bằng trên cột đơn-XNB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Xà néo bằng 2 mạch trên cột đơn-XNB-2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Bộ |
| 39 | Xà néo bằng 2 mạch trên cột đôi ngang tuyến-XNBĐ-N-2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Bộ |
| 40 | Xà néo bằng 2 mạch trên cột đôi dọc tuyến-XNBĐ-D-2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Xà néo góc đôi dọc-XNG-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Xà néo góc đôi ngang-XNG-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 43 | Xà néo góc lệch -XNGL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 44 | Xà néo góc lệch đôi ngang-XNGL-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 45 | Xà néo góc lệch đôi dọc-XNGL-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 46 | Xà néo hình Pi-XNII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 47 | Xà đỡ bộ truyền động cầu dao-XĐBCĐCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Xà rẽ nhánh 2 pha-XRN-2F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Dây néo TK70-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 50 | Dây néo TK70-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 51 | Dây néo cột 14m-TK70-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 52 | Dây néo cột 16m-TK70-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Ghế cách điện-GCĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Bộ truyền động cầu dao-BCĐCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Ghê thao tác cầu dao-GTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Thang trèo 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Thang trèo 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 58 | Cột BLTL PC-I-22-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 59 | Cột BLTL PC-I-20-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 60 | Cột BLTL PC-I-20-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 61 | Cột BLTL PC-I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 62 | Cột BLTL PC-I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cột |
| 63 | Cột BLTL PC-I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 64 | Cột BLTL PC-I-18-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cột |
| 65 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cột |
| 66 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 67 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cột |
| 68 | Cột BLTL PC-I-14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 69 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cột |
| 70 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 71 | Cột BLTL PC-I-14-190-13,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 72 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cột |
| 73 | Cột BLTL PC-I-12-190-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 74 | Móng cột MT3 dùng cho cột đơn 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Móng |
| 75 | Móng cột MTK4-12 dùng cho cột đôi 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Móng |
| 76 | Móng cột đơn, MT3-14 dùng cho cột đơn 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 77 | Móng cột MTK4-14 dùng cho cột đôi 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 78 | Móng cột MT5-16 dùng cho cột đơn 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Móng |
| 79 | Móng cột MT7-18 dùng cho cột đơn 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Móng |
| 80 | Móng cột MT7-20 dùng cho cột đơn 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 81 | Móng cột MTK4-16 cho cột đôi 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 82 | Móng cột kép, MTK6-16 dùng cho cột đôi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Móng |
| 83 | Móng cột kép, MTK6-18 dùng cho cột đôi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Móng |
| 84 | Móng cột MT7-20 dùng cho cột đơn 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 85 | Móng cột kép, MTK8-20 dùng cho cột đôi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 86 | Móng cột kép, MTK8-22 dùng cho cột đôi 22m (TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 87 | Móng néo MN15-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 88 | Móng néo MN20-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 89 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Đầu cốt đồng -nhôm 2 lỗ AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 94 | Ổ khóa tay dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Ống nối dây AC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 97 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông A35-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 98 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | Vị trí |
| 100 | Tiếp địa đường dây, RC-4A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Vị trí |
| 101 | Tiếp địa trạm cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| C | THU HỒI PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thu hồi Xà néo bằng | 3 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi Xà kép lệch | 2 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV | 15 | Quả | |
| 4 | Thu hồi chuỗi néo đơn | 18 | chuỗi | |
| 5 | Kéo hạ lắp đặt lại dây dẫn ACSR-120/19 | 0,264 | km | |
| 6 | Xà đỡ thẳng XĐT | 1 | Bộ | |
| 7 | Cách điện đứng PI-35 + cả ty | 3 | Quả | |
| D | PHẦN TBA ( Vật tư A cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 6 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV (mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 7 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 320kVA-22/0,4kV (mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 8 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp 3 pha 500V-400A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp 3 pha 500V-500A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp 3 pha 500V-600A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)22kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Chuỗi |
| 20 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 100kN (gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 21 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | quả |
| 22 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | quả |
| 23 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép cho dây bọc 35kV+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 24 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn Polimer 22kV bao gồm cả phụ kiện cho cáp bọc 35-95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 25 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép trần ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép trần AC 70/11 XLPE2,5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC-W-12,7/22(24)KV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498 | m |
| 28 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 30 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 31 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m |
| 32 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 33 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 34 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 35 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| E | PHẦN TBA ( Vật tư B cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng - 120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 11 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 12 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | cái |
| 13 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 14 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 15 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 16 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 17 | Ổ khóa tay dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 19 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Biển báo cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 21 | Biển báo cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 22 | Cột trạm BTLT12, PC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 23 | Cột trạm BTLT12, PC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Cột trạm BTLT14, PC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 25 | Cột trạm BTLT14, PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 26 | Cột trạm BTLT16, PC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Cột trạm BTLT18, PC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 28 | Cột trạm BTLT18, PC.I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 29 | Cột trạm BTLT20, PC.I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 30 | Cổ dề néo thẳng-CDNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Gông cột đôi lắp trên cột 20m-GCĐ-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Gông cột đôi lắp trên cột 18m-GCĐ-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Gông cột đôi lắp trên cột 14m-GCĐ-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Xà đỡ cầu dao 35kV trên cột đơn-XĐCD-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bộ truyền động cầu dao + tay TT(Đồng bộ kèm theo cầu dao)-BTD+TTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Xà đỡ lèo 1 pha + 2 pha-XPL1+XPL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Xà kép lệch-XKL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Xà đỡ Vượt-XĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Xà néo lệch cột đơn -XNL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Xà đỡ lèo phụ loại 3-XĐLP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 41 | Xà đỡ sứ trung gian cột đơn loại 1-XĐTG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Xà đỡ sứ trung gian cột đơn loại 2-XĐTG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Xà đỡ sứ trung gian cột đôi ngang tuyến-XĐTG-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van cột đơn loại 1-XĐSI&CSV-01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 45 | Xà đỡ sứ trung gian cột đơn loại 3-XĐTG-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 46 | Xà néo bằng trên cột đơn-XNB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 47 | Xà néo bằng trên cột đôi dọc tuyến-XNBĐ-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Xà néo lệch 3 tầng xà trên cột đơn-XNL-3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Xà néo lệch 3 tầng xà trên cột đơn dọc tuyến-XNLĐ-3T-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Xà phụ 1-XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Xà phụ 3-XP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 52 | Xà phụ lệch 1 + 2 -XPL1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Xà đỡ cầu chì + chống sét van trên cột đơn-XĐSI+ĐCSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 54 | Xà đỡ cầu chì + chống sét van trên cột đôi ngang tuyến-XĐSI+ĐCSVĐ-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Xà đỡ sứ trung gian trên cột đơn-XĐTG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 56 | Xà đỡ sứ trung gian trên cột đôi dọc tuyến-XĐTGĐ-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Giá đỡ MBA và sàn thao tác cột đơn có tăng cường loại 1-GĐMBA&STT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 58 | Giá đỡ MBA và sàn thao tác cột đơn có tăng cường loại 3-GĐMBA&STT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Giá đỡ MBA và ghế cách điện trên cột đơn loại có thanh chống phụ-GĐMBA+GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 60 | Giá đỡ MBA và ghế cách điện trên cột đôi dọc tuyến có thanh chống phụ-GĐMBAĐ+GCĐ-D-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Giá đỡ cáp tổng-GĐCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 62 | Giá đỡ cáp tổng loại đơn pha-GĐCT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 63 | Giá đỡ tủ hạ thế-GĐTHT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 64 | Giá đỡ tủ hạ thế cột 20m-GĐTHT-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 65 | Giá đỡ tủ hạ thế chân cột loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Giá đỡ tủ hạ thế chân cột loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 67 | Giá đỡ tủ hạ thế chân cột loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Thang trèo 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 69 | Thang trèo 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 70 | Thang trèo 5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 71 | Móng cột trạm MT3 dùng cho cột 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 72 | Móng cột trạm MT5-14 dùng cho cột đơn 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 73 | Móng cột trạm MT3 dùng cho cột đơn 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 74 | Móng cột trạm MT5-16 dùng cho cột đơn 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 75 | Móng cột trạm MT7 dùng cho cột đơn 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 76 | Móng cột trạm MT7 dùng cho cột đơn 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 77 | Móng cột trạm MTK4 dùng cho cột đôi 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 78 | Móng cột trạm MT7-18 dùng cho cột đơn 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 79 | Móng cột trạm MTK8 dùng cho cột đôi 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 80 | Móng cột trạm MTK6 dùng cho cột đôi 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 81 | Dây tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cọc mạ đồng bột GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 83 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 84 | Hệ thống tiếp địa trạm cột 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Hệ thống tiếp địa trạm cột 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 86 | Hệ thống tiếp địa trạm cột 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | THÍ NGHIỆM PHẦN TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế | 99 | Cuộn | |
| 2 | Kiểm định công tơ 1 pha điện tử tại đơn vị kiểm định ban đầu | 33 | cái | |
| 3 | Lập trình và cài đặt công tơ | 33 | cái | |
| G | PHẦN HẠ THẾ (Vật tư A cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 1,5136 | Km | |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 3,5388 | Km | |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 2,453 | Km | |
| H | PHẦN HẠ THẾ (Vật tư B cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | cái |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321 | cái |
| 3 | Móc treo F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | cái |
| 4 | Đai thép+Khoá cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | bộ |
| 5 | Đai thép+Khoá cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 9 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 10 | Kẹp cáp KC35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | cái |
| 11 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cột |
| 12 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 13 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 14 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 15 | Móng cột MT1-8,5 dùng cho cột đơn 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Móng |
| 16 | Cột BTLT NPC-I-8,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cột |
| 17 | Cột BTH-6,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 18 | Móng cột MT1-10 dùng cho cột đơn 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 19 | Móng cột MTK1-10 dùng cho cột đôi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 20 | Móng cột MK1-12 dùng cho cột đôi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 21 | Móng cột bê tông H (MV-1a) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 22 | Móng cột bê tông ly tâm cột đơn (MT-1a) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Móng |
| 23 | Móng cột bê tông ly tâm cột đơn (MT-1c) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 24 | Móng cột bê tông ly tâm cột đôi (MT-2a) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 25 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Cuộn |
| 26 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Bộ |
| I | PHẦN HẠ THẾ (Tháo hạ và thu hồi) | |||
| 1 | Tháo hạ Cột H7,5m | 10 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ Cột BTLT-8,5 | 2 | Cột | |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại Hòm 1 công tơ | 1 | Cột | |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại Hòm 2 công tơ | 8 | Cột | |
| 5 | Tháo hạ lắp đặt lại Hòm 4 công tơ | 13 | Cột | |
| 6 | Lắp đặt Tụ bù hạ thế | 1 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt Dây sau công tơ | 0,115 | km | |
| 8 | Tháo và đấu chuyển cáp hòm công tơ 1 pha từ lưới cũ sang lưới mới | 0,168 | km | |
| 9 | Tháo và đấu chuyển cáp hòm công tơ 3 pha từ lưới cũ sang lưới mới | 0,049 | km | |
| 10 | Tháo và đấu lại ghíp chuyển tiếp địa lặp lại từ lưới cũ sang lưới mới | 4 | bộ | |
| 11 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 1,038 | km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 3 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành >=5 tấn | Cần cẩu tự hành >=5 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | 3 |
| 3 | Máy múc đào đất | Máy múc đào đất | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Máy trộn bê tông 250-500 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 6 | Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột | Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột | 2 |
| 7 | Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn | Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi