Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211159415-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211159226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 17:44:00 đến ngày 2021-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,790,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9186272E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8372544E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 02 hợp đồng; có giá trị tối thiểu là 8.953.593.600 đồng. * Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.953.593.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.907.187.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, tài liệu chứng minh năng lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng nhận đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng.+ Bản chụp bằng đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 - 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng khối nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ - Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ , địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH UCE. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Yên Mỹ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ , địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật đã được chứng thực,. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên được chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mỹ - Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Mỹ, Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật chương V10,392100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V2,79tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V9,29tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,272tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V2,592tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V2,592tấn
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V86,325m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật chương V2481 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật chương V21,58110 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật chương V2481 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V13,823100m
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,183100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmYêu cầu kỹ thuật chương V1241 mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V3,1m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,031100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,031100m3/1km
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V5,041100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V42,6111m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V1,25100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V3,747100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V19,015m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V2,647tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V8,564tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V95,646m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,517100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,221tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V1,887tấn
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V4,162m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V42,199m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,673100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,49tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,149tấn
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,839m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V5,933m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V4,301100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V6,64100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,166100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,166100m3/1km
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,039100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,272m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,027m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,26tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,135tấn
28Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V5,428m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,076100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,372m3
31Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật chương V0,105tấn
32Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V61,685m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V8,798m2
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V5,108100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,305tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V6,352tấn
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V43,473m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V6,205100m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V11,477100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V2,542tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V5,174tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V6,905tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V15,569tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V2,821tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V196,031m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V1,812100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,208tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,803tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V19,989m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V233,919m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V16,057m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V213,951m3
20Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu kỹ thuật chương V4,256100m3
21Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu kỹ thuật chương V4,256100m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V19,696m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V8,725m3
24Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V319,52m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V172,683m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V296,271m2
27Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu kỹ thuật chương V511,314m2
28Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm (2 lớp)Yêu cầu kỹ thuật chương V326,922m2
29Lát gạch đất nung KT 400x400mmYêu cầu kỹ thuật chương V172,683m2
30Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V4,874tấn
31Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V4,874tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật chương V7,598tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật chương V7,598tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn PU dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật chương V5,977100m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V572,31m2
36Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật chương V67,584m
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,261100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,856m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,469100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V1,008tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,426tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V5,976m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V2,106m3
44Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V58,493m2
45Láng granitô cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương V58,493m2
46Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật chương V56m
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V73m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,513tấn
49Sơn tĩnh điện thépYêu cầu kỹ thuật chương V513kg
50Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V32,548m2
51SXLD tay vịn thang gỗ nhóm chò chỉ sơn màu cánh dánYêu cầu kỹ thuật chương V31,6m
52SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉYêu cầu kỹ thuật chương V2Trụ
D PHẦN NỀN, BẬC TAM CẤP
1Đắp cát tôn nềnYêu cầu kỹ thuật chương V37,362m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V89,474m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật chương V13,176m2
4Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mmYêu cầu kỹ thuật chương V920,073m2
5Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mmYêu cầu kỹ thuật chương V101,733m2
6Đánh bóng, tạo phẳng mặt nềnYêu cầu kỹ thuật chương V452,838m2
7Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 2 nước lót chống thấm, kết dính + 2 lớp đệm đàn hồi + 2 nước phủ màuYêu cầu kỹ thuật chương V452,8381m2
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V40,455m3
9Trát lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V138,736m2
10Láng granitô tam cấpYêu cầu kỹ thuật chương V138,736m2
11Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật chương V288,465m
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V31,294m2
E KHU VỆ SINH:
1Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu kỹ thuật chương V21,883m2
2Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmYêu cầu kỹ thuật chương V41,097m2
3Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mmYêu cầu kỹ thuật chương V113,04m2
4SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V14,595m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V77,505m2
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Làm trần thả bằng tấm thạch cao chống ẩm KT: 600x600Yêu cầu kỹ thuật chương V64,296m2
2Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V1.147,7m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V166,389m2
4Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxYêu cầu kỹ thuật chương V265,72m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V808,394m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V1.579,971m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V790,13m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V113,68m
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V3.243,828m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.750,075m2
11Đắp trang trí tườngYêu cầu kỹ thuật chương V96m2
12Ốp tấm Alumium (Đã bao gồm vật liệu và công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật chương V18,8m2
13SXLĐ biển " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" kích thước: 1,0 x 13,355m (Viền hợp kim nhôm mạ đồng, chữ Inox vàng gương cao 300 dày 30, mặt biển Alumium màu đỏ)Yêu cầu kỹ thuật chương V1Trọn bộ
14Lắp đặt băng ghế chờ 3 chỗ (Tương đương ghế Hòa Phát ghế GC01MD-3, kích thước: W1800 x D680 x H880 mm; Chất liệu: Đệm và tựa ghế bọc da PVC, Chân và tay mạ chrome, Mặt và khung ghế là thép sơn tĩnh điện)Yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
G PHẦN CỬA
1Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V3,279tấn
2Sơn tĩnh điện thépYêu cầu kỹ thuật chương V3.279kg
3Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V212,1m2
4SXLĐ cửa thủy lực tự động kính Temper dày 12mmYêu cầu kỹ thuật chương V22,842m2
5SXLĐ cửa phòng cháy (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật chương V19,58m2
6Bộ phụ kiện cho cửa thủy lực (gồm bản lề sàn, kẹp kính trên + dưới, tay nắm inox, khóa âm sàn)Yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
7SXLD cửa đi khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang tríYêu cầu kỹ thuật chương V87,48m2
8Khóa cửa đi nhôm hệYêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
9Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang tríYêu cầu kỹ thuật chương V505,638m2
H DÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật chương V14,172100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmYêu cầu kỹ thuật chương V34,638100m2
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 330x220x110mm, có khóaYêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện âm tường KT 280x180x80mmYêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
3Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu kỹ thuật chương V29hộp
4Lắp đặt cầu dao 3 pha 150AYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt aptomat loại 3 pha 150AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt automat 1 pha 80AYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30AYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V19cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V13cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đặt công tắc 4 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V87hộp
15Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x36WYêu cầu kỹ thuật chương V44bộ
16Lắp đặt đèn Led gắn trần 300x300 - 24WYêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
17Lắp đặt đèn Led gắn trần D300 - 24WYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
18Lắp đặt đèn Led high bay D430-100WYêu cầu kỹ thuật chương V23bộ
19Lắp đặt đèn Led chiếu pha -100WYêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
20Lắp đặt quạt treo tường 50WYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
21Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V27cái
22Móc treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V27cái
23Lắp đặt đèn Led búp nấm đui xoáy 18WYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
24Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấuYêu cầu kỹ thuật chương V47cái
25Lắp đặt quạt thông gió KT 600x600-250WYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
26Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V77,1m
27Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V69,3m
28Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V5,5m
29Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D32mmYêu cầu kỹ thuật chương V77m
30Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mmYêu cầu kỹ thuật chương V74,8m
31Lắp đặt tủ điện tổng KT 330x220x110mm, có khóaYêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
32Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu kỹ thuật chương V5hộp
33Lắp đặt cầu dao 3 pha 100AYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
34Lắp đặt aptomat loại 3 pha 100AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20AYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC - D21mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,985100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC - D110mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,461100m
38Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
39Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
40Lắp đặt đầu bị nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V16cái
41Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V75m
42Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V187,8m
43Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V82,3m
44Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V56,4m
45Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V402,3m
46Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V933,3m
47Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D32mmYêu cầu kỹ thuật chương V188m
48Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1.179,44m
49Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V3m
50Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V1cọc
J PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
3Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2mYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật chương V55,4m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu kỹ thuật chương V12m
7Kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật chương V1điểm
8Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V10,072kg
9Quả nậm sứYêu cầu kỹ thuật chương V4quả
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V2,6981m2
11Xi măng PC30Yêu cầu kỹ thuật chương V8kg
12Cát vàngYêu cầu kỹ thuật chương V0,1m3
13Hoá chất làm giảm điện trở GEMYêu cầu kỹ thuật chương V4bao
K CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ
1Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,363100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,59100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,462100m
4Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V35cái
5Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V15cái
6Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V15cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
10Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V30cái
11Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
12Lắp đặt cút PPR d=32-20mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
13Lắp đặt tê PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
14Lắp đặt tê PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
15Lắp đặt tê PPR d=32-20mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
16Rắc co nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
17Rắc co nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt van vặn d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V11cái
19Lắp đặt van vặn d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt van vặn d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
21Băng tanYêu cầu kỹ thuật chương V30cuộn
22Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
24Lắp đặt Lavabo đôi âm bànYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
25Lắp đặt Lavabo đơn âm bànYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
26Lắp đặt vòi rửa lavaboYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
27Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
28Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
29Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
30Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
31Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
32Lắp đặt thoát sàn D60Yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
33Vời rửa đồng gắn tường D21Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
34Chậu rửa InoxYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
35Cầu chắn rác D90Yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
36Máy bơm nước 200W (Tương đương panasonic 200W GP-200JXK)Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
37Van phao điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
38Van phao cơYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
39Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Yêu cầu kỹ thuật chương V4bể
40Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,292100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,764100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,156100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,314100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,304100m
45Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
46Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V45cái
47Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
48Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
49Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
50Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
51Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
52Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
53Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
54Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V16cái
55Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
56Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
57Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-60mmYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
58Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
59Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
60Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
61Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-60mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
62Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
63Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V24cái
64Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
65Lắp đặt Y nhựa PVC d=110-42mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
66Keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V20tuýp
L PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V720,114m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗYêu cầu kỹ thuật chương V8,717tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V8,276m3
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmYêu cầu kỹ thuật chương V5cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmYêu cầu kỹ thuật chương V5gốc
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,083100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,083100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,083100m3/1km
M PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênhYêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dâyYêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
3Chuông báo động cháy Hochiki ( độ lớn âm thanh: 90dB ở khoảng cách 1m, sơn tĩnh điện màu đỏ, chất liệu: hợp kim nhôm thép mạ crôm)Yêu cầu kỹ thuật chương V2,25 chuông
4Nút nhấn báo động cháy HochikiYêu cầu kỹ thuật chương V2,25 nút
5Đèn báo cháy Hochiki (điện áp hoạt động: 24VDC, nhiệt độ làm việc -10 độC đến 50 độC)Yêu cầu kỹ thuật chương V2,25 đèn
6Đầu dò khói quang Hochiki (điện áp làm việc: 15-33VDC; dòng điện báo động 150A max; phạm vi độ nhạy: 0,5-3,8%/ft)Yêu cầu kỹ thuật chương V4,910 đầu
7Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế HochikiYêu cầu kỹ thuật chương V0,410 đầu
8Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mmYêu cầu kỹ thuật chương V146m
9Lắp đặt dây nguồn 2x0,75mmYêu cầu kỹ thuật chương V146m
10Cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mmYêu cầu kỹ thuật chương V446,5m
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu kỹ thuật chương V592,5m
12Điện trở cuối kênhYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
13Đèn chiếu sáng sự cốYêu cầu kỹ thuật chương V2,65 đèn
14Đèn báo thoát hiểm (Exit)Yêu cầu kỹ thuật chương V2,65 đèn
15Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V144,1m
16Lắp đặt ô cắm đơnYêu cầu kỹ thuật chương V13cái
17Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính khóa (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 65*60*30cm)Yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
18Vòi ni lông tráng cao su D65 dài 20m/cuộnYêu cầu kỹ thuật chương V40m
19Lăng phun D65/18 hợp kim nhômYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Đầu nối theo vòi D65 hợp kim nhômYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21SXLD trụ cấp nước chữa cháy D100 2 họng D65Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
22Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính khóa (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 60*50*18cm)Yêu cầu kỹ thuật chương V8tủ
23Vòi ni lông tráng cao su D50Yêu cầu kỹ thuật chương V320m
24Lăng phun D50/13 hợp kim nhômYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
25Đầu nối nhanh D50 hợp kim nhômYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
26Đầu nối theo vòi D50 hợp kim nhômYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
27Tủ đựng bình chữa cháy (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 55*60*18cm)Yêu cầu kỹ thuật chương V16tủ
28Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Yêu cầu kỹ thuật chương V32bình
29Bình khí chữa cháy CO2 MT3Yêu cầu kỹ thuật chương V16bình
30Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật chương V8bảng
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,65100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,432100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,104100m
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=65mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
36Lắp đặt cút thép mạ kẽm d=50mmYêu cầu kỹ thuật chương V16cái
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=65/50mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
38Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
39Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100/65mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
40Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100/50mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
41Lắp đặt van vặn d=50mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
42Lắp bích thép, d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
43Lắp bích thép, d=65mmYêu cầu kỹ thuật chương V28cái
44Lắp bích thép, d=50mmYêu cầu kỹ thuật chương V16cái
45Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Q=12,5l/s - H=65M.C.NYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
46Máy bơm cứu hỏa Diezen Q=12,5l/s - H=65M.C.N (dự phòng)Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
47Lắp đặt mối nối mềm, d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
48Lắp đặt mối nối mềm, d=80mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
49Lắp đặt van 1 chiều thép d= 100mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
50Lắp đặt van 2 chiều thép d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
51Lắp đặt van 2 chiều thép d=80mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
52Rọ hút đồng D80mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
53Lắp bích rỗng thép, d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
54Lắp bích rỗng thép, d=80mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
55Lắp bích thép đặc, d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
56Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
57Lắp đặt cút thép mạ kẽm d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
58Lắp đặt cút thép mạ kẽm d=80mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
59Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
60Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=80mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
61Lắp đặt téc nước mồi 0,2m3Yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
62Lắp đặt van 1 chiều thép d=34mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
63Lắp đặt van khóa thép d=34mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
64Lắp đặt cút thép tráng kẽm - d34mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
65Lắp đặt tê thép tráng kẽm - d34mmYêu cầu kỹ thuật chương V11cái
66Van phao D34Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
67Tủ điều khiển bơm CCYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
68Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V5m
N BỂ CỨU HỎA:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V3,211100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V35,6771m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V49,6100m
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,038100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V7,936m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,056tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,799tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,094tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V3,512tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,945100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,112100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,094tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,474tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V16,413m3
15Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V18,72m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,123100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,047tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,163tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,355m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V13,385m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,677100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,075tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V1,779tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V11,346m3
25Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật chương V303,608m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật chương V303,608m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V1,258100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V2,31100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V2,31100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9186272E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8372544E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 02 hợp đồng; có giá trị tối thiểu là 8.953.593.600 đồng. * Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.953.593.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.907.187.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ giám sát hiện trường 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, tài liệu chứng minh năng lực.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng nhận đào tạo.31
4 Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng.+ Bản chụp bằng đại học trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 - 1,6m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy ép cọc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Cần trục ô tô Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->