Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện phục vụ sửa chữa thường xuyên trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2021 tại Trung tâm Đo lường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư linh kiện phục vụ sửa chữa thường xuyên trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2021 tại Trung tâm Đo lường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153329 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên - Nghiệp vụ hành chính - Ngành Đo lường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 23:32:00 đến ngày 2021-11-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 750,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (bao gồm cả hợp đồng và thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết có thể Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu phải nộp bản gốc của hợp đồng để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 525.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 06 tháng. Thời gian tiếp cận, kiểm tra, xử lý tình huống kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ; đưa ra giải pháp sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 5 ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính, quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Điện - Điện tử/ Tự động hóa/ Điều khiển tự động/ Cơ khí/ Cơ điện tử/ Cơ khí-chế tạo máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư linh kiện phục vụ sửa chữa thường xuyên trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2021 tại Trung tâm Đo lường Mục sửa chữa tài sản chuyên dụng đo lường 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên - Nghiệp vụ hành chính - Ngành Đo lường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao có công chứng (còn giá trị pháp lý tại thời điểm tham gia đấu thầu) giấy phép kinh doanh hoặc hành nghề của Nhà thầu phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu; - Giấy uỷ quyền ký đơn xin dự thầu trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người có thẩm quyền cao nhất của doanh nghiệp (Mẫu 05). - Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập) - Mẫu số 07A. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: Được kê khai theo mẫu mẫu Webform hệ thống. - Đính kèm bản scan các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất (2018-2020), tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh./ 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Tài liệu khác: Tài liệu chứng minh nguồn lực Tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | a. Bảng liệt kê chi tiết danh mục 124 chủng loại vật tư, linh kiện theo yêu cầu hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của Chủ đầu tư nêu tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) và Mẫu số 01B (webform trên Hệ thống) (nếu có). b. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của Chủ đầu tư nêu tại Mẫu số 02 (webform trên hệ thống). c. Tài liệu về mặt kỹ thuật có thể là hồ sơ, giấy tờ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan (nếu có) so với yêu cầu của E-HSMT nêu tại Mẫu 01A (webform trên hệ thống). d. Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp: Hàng hoá là vật tư, kinh kiện phải có xuất xứ rõ ràng, phù hợp với tiêu chuẩn của Quốc gia, vùng lãnh thổ sản xuất; có dấu hiệu nhận biết đã qua kiểm tra chất lượng khi xuất xưởng (trên bao bì hoặc trực tiếp trên sản phẩm) và các giấy tờ liên quan khác. Cam kết vật tư, linh kiện chào thầu là mới 100 % chưa qua sử dụng, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đảm bảo tương thích về công nghệ với các thiết bị được đề nghị sửa chữa tại Trung tâm Đo lường. Cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về bản quyền đối với bên thứ 3 trong suốt thời gian Chủ đầu tư lắp ráp và sử dụng hàng hóa do được nhà thầu cung cấp có liên quan đến bản quyền. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình, tại địa điểm lắp đặt hoặc kho bãi của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng hoặc có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ Bộ Tổng Tham mưu- Địa chỉ: Số 11, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại: 069.513.457/ 0243.836.1108 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ Bộ Tổng Tham mưu- Địa chỉ: Số 11, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.513.457/ 0243.836.1108 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Mạnh Hùng - Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng - Địa chỉ: Số 11, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.513.457/ 0243.836.1108 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Đo lường/ Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng - Địa chỉ: Số 11, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.756.3660/ 0243.836.1108 - Fax: 0243.756.3660. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Đo lường/ Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng - Địa chỉ: Số 11, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.756.3660 - Fax: 0243.756.3660. Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vành tiếp mắt | 10 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 2 | Vật kính hiển vi 40x/0,65 | 2 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 3 | Vật kính hiển vi 20x/0,4 | 2 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 4 | Thị kính | 2 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 5 | Cặp thị kính hiển vi trường nhìn rộng | 2 | đôi | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 6 | Thước đo mẫu hiển vi | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 7 | Keo dán kính quang học | 16 | tuýp | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 8 | Kính lọc đơn sắc | 2 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 9 | Kính lọc phân cực | 2 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 10 | Gương 360 độ | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 11 | Cảm biến quang Photo Sensor | 3 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 12 | Đèn Tungsten Halogen | 2 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 13 | Đèn quang phổ D2 Deuterium | 2 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 14 | Cuvet thạch anh | 2 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 15 | Bóng đèn phổ | 3 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 16 | Đèn điện tử | 6 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 17 | Đèn ổn dòng | 6 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 18 | Lăng kính thủy tinh | 4 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 19 | Giá đỡ lăng kính chính xác | 2 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 20 | Bộ lọc trung tính | 3 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 21 | Bộ lọc quang thông hẹp có khung | 2 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 22 | Thấu kính lồi | 5 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 23 | Cảm biến đo cường độ ánh sáng | 4 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 24 | Cụm phát Laser | 2 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 25 | Cầu chì 0,5 A, 1A, 2A, 5A, 10A | 100 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 26 | Đầu đo cách điện loại mở rộng | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 27 | Đầu đo tuyến tính kết hợp điều khiển chuyển mạch | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 28 | Mạch đầu ra mặt trước | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 29 | Bộ kẹp đo cách điện | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 30 | Cảm biến giám sát bù độ ẩm | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 31 | Đầu dò kiểm tra điện áp cao | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 32 | Cụm đế và điện trở loại 10 Ω, CCX 0,01 | 8 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 33 | Cụm đế và điện trở loại 100 Ω, CCX 0,01 | 8 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 34 | Cụm đế và điện trở loại 1000 Ω, CCX 0,01 | 10 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 35 | Cụm đế và điện trở loại 10 MΩ, CCX 0,01 | 8 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 36 | Chuyển mạch | 4 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 37 | Cầu đấu dây đo | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 38 | Bộ kít đo LCR 4 dây | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 39 | Dây đo cao áp 10 kV | 2 | đôi | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 40 | Bộ chia cao áp | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 41 | Bộ chia cao áp | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 42 | Bộ phím bấm | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 43 | Cụm mạch đầu vào | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 44 | Màn hình hiển thị | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 45 | Quạt tản nhiệt | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 46 | Mạch hiển thị | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 47 | IC chuyển đổi tương tự số | 6 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 48 | Mạch chọn dải đo | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 49 | Kít kiểm tra nguồn điện | 3 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 50 | Cạc kết nối giao diện GPIB | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 51 | Pin đồng bộ Fluke | 1 | quả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 52 | Lọc nguồn 1 pha chống nhiễu 10A 115/250V | 10 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 53 | Đèn chỉ thị | 4 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 54 | Đèn điện tử | 6 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 55 | Vi mạch | 10 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 56 | Bộ chuyển đổi dòng điện | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 57 | Khối giao diện GPIB IEEE-488 | 1 | khối | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 58 | Bộ nhớ trong | 2 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 59 | Bộ kiểm tra tín hiệu GPIB 2 kênh | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 60 | Quạt tản nhiệt | 2 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 61 | Cụm núm cao su bàn phím | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 62 | Modul điều khiển chiếu sáng màn hình Backlight | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 63 | Bộ chuyển đổi đầu nối N(f) - SMA(m) | 3 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 64 | Modul hỗ trợ băng thông phân tích 100 MHz | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 65 | Bộ chuyển đổi nguồn điện DC tự động | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 66 | Bộ điều khiển tiếp nhận thời gian cơ sở In/Out | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 67 | Bộ dao động 10 MHz | 2 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 68 | Mạch giải mã hiển thị | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 69 | Bo mạch kiểm tra tín hiệu thông tin vô tuyến | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 70 | Bộ trộn tín hiệu | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 71 | Bộ dao động thạch anh 10 MHz Modul 5 chân | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 72 | Bộ lọc thông thấp dải tần DC đến 30 MHz | 2 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 73 | Suy giảm 30 dB N (Male-Female) | 2 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 74 | Bộ bàn phím cho máy hiện sóng | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 75 | Bộ chuyển đổi RF | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 76 | Chân cắm cảm biến công suất | 2 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 77 | Mạch đầu vào 3GHz | 2 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 78 | Cáp chuẩn ấm thanh nhiễu tạp thấp | 2 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 79 | Bộ dao động thời gian cơ sở GPS ổn định cao | 2 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 80 | Biến áp 7 đầu ra | 2 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 81 | Mạch nguồn đầu vào máy hiện sóng | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 82 | Núm xoay điều chỉnh mã hoá quang đa điểm | 2 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 83 | Bộ suy giảm đầu vào | 2 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 84 | Bộ chuyển đổi đồng trục | 3 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 85 | Cảm biến đo độ ẩm | 3 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 86 | Cảm biến nhiệt type K | 4 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 87 | Mạch sạc 5 VDC, 500 mA | 2 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 88 | Đầu dò nhúng toàn phần không thấm nước | 2 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 89 | Cảm biến nhiệt độ hồng ngoại | 2 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 90 | Cảm biến nhiệt độ hồng ngoại | 3 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 91 | Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm gắn mạch | 10 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 92 | Cảm biến nhiệt độ Omron | 2 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 93 | Phớt chặn dầu làm kín SC 14x22x4 | 20 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 94 | Phớt chặn dầu làm kín 75x95x12 | 20 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 95 | Mạch đầu ra tương tự | 2 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 96 | Bộ đầu ghép nối chuyển đổi tốc độ vòng quay cơ học | 2 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 97 | Cảm biến quang không tiếp xúc | 2 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 98 | Cảm biến đo áp suất Senstronics | 4 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 99 | Bộ ống mềm chịu áp suất | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 100 | Đầu nối chuyển đổi áp suất | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 101 | Đầu nối chuyển đổi áp suất | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 102 | Hàm đo độ dầy đa năng | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 103 | Mũi đo độ cứng đầu kim cương | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 104 | Mũi đo độ cứng Brinell | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 105 | Công tắc chân máy kiểm tra độ cứng | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 106 | Thanh tiêu chuẩn quy "0" nối dài cho V-Anvil micrometers | 2 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 107 | Khóa trục chính thước vặn | 2 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 108 | Đầu micromet | 3 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 109 | Pin lắp cho thước cặp | 10 | quả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 110 | Bộ mũi mỏ vạch dấu thước cặp | 3 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 111 | Mỏ vạch dấu thước đo cao | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 112 | Đầu rò siêu âm kim loại | 2 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 113 | Con lăn thước cặp điện tử | 5 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 114 | Ngàm giữ con lăn thước cặp | 5 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 115 | Que đo sâu thay thế | 4 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 116 | Đầu đo cho đồng hồ đo lỗ | 2 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 117 | Cáp chuyển đổi USB dữ liệu Micrometer IP | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 118 | Cảm biến tải trọng 600 g | 3 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 119 | Cảm biến lực dạng xoắn | 2 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 120 | Đầu đo siêu âm độ dầy | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 121 | Đầu đo chiều dày lớp phủ | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 122 | Đầu đo chiều dày lớp phủ | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 123 | Cảm biến đo độ nhám | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V | ||
| 124 | Điều khiển từ xa cân móc cẩu | 1 | chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2- Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (bao gồm cả hợp đồng và thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết có thể Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu phải nộp bản gốc của hợp đồng để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 525.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 06 tháng. Thời gian tiếp cận, kiểm tra, xử lý tình huống kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ; đưa ra giải pháp sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 5 ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính, quản trị kinh doanh | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu | 2 | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Điện - Điện tử/ Tự động hóa/ Điều khiển tự động/ Cơ khí/ Cơ điện tử/ Cơ khí-chế tạo máy. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi