Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp): Xây mới khối nhà ăn, nhà xe, cải tạo khối nhà ban tổ chức, phòng họp, phòng khánh tiết và các hạng mục phụ trợ khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211155843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (Xây lắp): Xây mới khối nhà ăn, nhà xe, cải tạo khối nhà ban tổ chức, phòng họp, phòng khánh tiết và các hạng mục phụ trợ khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 09:19:00 đến ngày 2021-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,672,013,252 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): >=02 hợp đồng tương tự.*Mô tả về hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III, 2 tầng trở lên, có tổng diện tích sàn xây dựng >=700 m2 (không tính sàn mái).* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng - Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu.- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, 2 tầng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (Giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm trở lên;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dung cấp III, 2 tầng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự. + Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình dân dung cấp III, 2 tầng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ben ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 3 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy biến thế hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng ≥ 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời kéo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Cốp pha các loại (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 (Xây lắp): Xây mới khối nhà ăn, nhà xe, cải tạo khối nhà ban tổ chức, phòng họp, phòng khánh tiết và các hạng mục phụ trợ khác Sửa chữa, nâng cấp Trụ sở Huyện ủy 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485 - Fax: 02513.740889. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Số 267, đường Hùng Vương, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.871.600 - Fax: 02513.871. 286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ ĂN XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,6742 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 13,5 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,809 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 27,18 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 86,184 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,71 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 13,64 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 17,621 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 31,3848 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 95,0388 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,6324 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,0929 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 1,0652 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,5134 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,7621 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,9226 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 8,757 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,2693 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,7283 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6095 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,448 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5657 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,003 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3482 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 7,7994 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,2556 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 11,4686 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0934 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,5544 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,8614 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,0256 | tấn | |
| 32 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 5,4 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | 102,3424 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | 38,0608 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 400,6421 | m2 | |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | 20,7545 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 9,4916 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | 18,34 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 401,752 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 950,1289 | m2 | |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giả gỗ 150x600mm | 10,86 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm | 43,0496 | m2 | |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | 199,536 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 345,32 | m2 | |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | 271,095 | m2 | |
| 46 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìm | 118,45 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 485,855 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 422,892 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x100mm | 29,076 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | 1,8 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x240mm | 15,49 | m2 | |
| 52 | Ốp nhựa PVC vân đá, vân gỗ, nẹp trang trí inox vàng + nẹp nhựa + phụ kiện hoàn chỉnh | 62,754 | m2 | |
| 53 | Ốp Lambri nhựa PVC vân gỗ, nẹp trang trí+ phụ kiện hoàn chỉnh | 24,24 | m2 | |
| 54 | Ốp len chân tường nhựa vân gỗ | 18,69 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 390,892 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 654,775 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 366,466 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 988,411 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 757,358 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.643,186 | m2 | |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 34,408 | m2 | |
| 62 | CCLĐ màng chống thấm PVC | 34,408 | m2 | |
| 63 | CCLĐ vỉ nhựa thoát nước 330x330x30 | 34,408 | m3 | |
| 64 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,3441 | 100m2 | |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,948 | m3 | |
| 66 | Đắp đất màu trồng cây | 4,74 | m3 | |
| 67 | Cung cấp lan can inox 304 (tay vịn D60x1.4; song ngang D16x1.2, song đứng hộp 20x40x1.2) | 22,85 | m | |
| 68 | Lắp dựng lan can | 25,135 | m2 | |
| 69 | CCLĐ lam nhôm hình thoi 150x24, CK 120, khung đỡ inox 304 hộp 30x60x1.2 + phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | 54,08 | m2 | |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,7474 | m3 | |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0275 | 100m3 | |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,708 | m3 | |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 5,2037 | m3 | |
| 74 | Lát đá granite bậc cầu thang | 22,332 | m2 | |
| 75 | Lát đá granite bậc tam cấp | 27,362 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x240mm | 11,568 | m2 | |
| 77 | CCLD vách ngăn compact dày 18mm + phụ kiện inox304 | 25,005 | m2 | |
| 78 | CCLDĐ khung inox304 đỡ bệ đá | 4,686 | m2 | |
| 79 | Lát đá granite mặt bệ các loại | 22,995 | m2 | |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0094 | 100m3 | |
| 81 | Cung cấp đất đắp nền | 22,9915 | m3 | |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 27,0304 | m3 | |
| 83 | Lát nền, sàn, gạch granie 600x600mm | 629,305 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch granie 300x300mm | 46,355 | m2 | |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 13,355 | m2 | |
| 86 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 6,9536 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | 6,954 | tấn | |
| 88 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 5,6656 | 100m2 | |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 176,56 | m | |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 57,5 | m | |
| 91 | Công tác ốp đá rối vào tường | 15,048 | m2 | |
| 92 | CCLĐ thang thăm mái inox | 1 | bộ | |
| 93 | SX cửa đi 2 cánh khung khung nhôm kính cường lực dày 10mm, hệ 93+ phụ kiện hoàn thiện (bản lề, khóa, ...) | 39,304 | m2 | |
| 94 | SX cửa đi 1 cánh khung khung nhôm kính cường lực dày 10mm, hệ 93+ phụ kiện hoàn thiện (bản lề, khóa, ...) | 10,292 | m2 | |
| 95 | SX cửa sổ 4 cánh khung khung nhôm kính cường lực dày 8mm, hệ 55+ phụ kiện hoàn thiện (bản lề chữ A, khóa, ...) | 67,2 | m2 | |
| 96 | SX cửa sổ 2 cánh khung khung nhôm kính cường lực dày 8mm, hệ 55+ phụ kiện hoàn thiện (bản lề chữ A, khóa, ...) | 9,6 | m2 | |
| 97 | SX cửa sổ 1 cánh lật khung khung nhôm kính cường lực dày 8mm, hệ 55+ phụ kiện hoàn thiện | 0,72 | m2 | |
| 98 | SX cửa sổ 2 cánh lật khung khung nhôm kính cường lực dày 8mm, hệ 55+ phụ kiện hoàn thiện | 3,6 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 130,716 | m2 | |
| 100 | SX hoa sắt bảo vệ thép hộp 16x16x1.2 + sơn hoàn thiện | 76,8 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 76,8 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 7,9451 | 100m2 | |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 03 tháng) | 4,1602 | 100m2 | |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 12 bóng led 5w, chao đá | 2 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt đèn led ốp trần D250-18W | 16 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt dowlight led 1-12W | 77 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt dowlight led 2-12W | 8 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x18W-1,2m, vỏ nhôm bóng nhựa | 15 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt đèn led panel 600x600-50w | 8 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt quạt trần 1,2m + dimer quạt | 6 | cái | |
| 111 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250 | 9 | cái | |
| 112 | Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước 250x250 | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | 46 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 53 | cái | |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 10x10cm | 50 | hộp | |
| 117 | Lắp đặt đế âm 5x10cm | 87 | hộp | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 35 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x16mm2 | 100 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x10mm2 | 250 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x6mm2 | 15 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2 | 3.095 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x2,5mm2 | 1.675 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x4mm2 | 50 | m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, 40/50 | 32 | m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 1.569 | m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.046 | m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 113 | m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | 30 | m | |
| 130 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-18KA | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt MCCB 3P-30A-18KA | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | 17 | cái | |
| 133 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | 12 | cái | |
| 134 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | 6 | cái | |
| 135 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6KA | 1 | cái | |
| 136 | CCLĐ mặt nạ 1,2,3 | 120 | cái | |
| 137 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 600x400x200 + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 138 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 400x300x150 + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 139 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4-12 module | 7 | hộp | |
| 140 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | 1 | cọc | |
| 141 | CC kẹp cọc nối đất D16 | 1 | cái | |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | 6 | m | |
| 143 | CC đầu cose tiếp địa Cu/16mm2 | 1 | cái | |
| 144 | Mối hàn Cadwell | 1 | mối | |
| 145 | Cắt khe mặt sân hiện hữu | 12,8 | 10m | |
| 146 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,585 | m3 | |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 36,42 | m3 | |
| 148 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 14,375 | m3 | |
| 149 | Xếp gạch thẻ là dấu | 1.035 | viên | |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2747 | 100m3 | |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,473 | m3 | |
| 152 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,639 | 100m2 | |
| 153 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,639 | 100m2 | |
| 154 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 9 | m3 | |
| 155 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 36 | m3 | |
| 156 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,8 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,8 | 100m | |
| 158 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,8 | 100m | |
| 159 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,8 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 1 | 100m | |
| 161 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 20mm | 1 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 | 3 | cái | |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | 10 | cái | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 200 | m | |
| 165 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5E | 200 | m | |
| 166 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6 | 30 | m | |
| 167 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x0,5mm2 | 150 | m | |
| 168 | Lắp đặt tủ Rack 6U-IDF | 2 | hộp | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 4,2mm | 0,5 | 100m | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 4,1mm | 0,35 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,56 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,3 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,5 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,15 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,12 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,26 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,89 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | 1,15 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 114mm | 17 | cái | |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm | 15 | cái | |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm | 15 | cái | |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 5 | cái | |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 5 | cái | |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 27 | cái | |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 35 | cái | |
| 186 | Lắp đặt cút RT+RN nhựa PPR bằng PP hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 33 | cái | |
| 187 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 60mm | 1 | cái | |
| 188 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 189 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm | 4 | cái | |
| 190 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | 11 | cái | |
| 191 | Lắp đặt van phao điện | 1 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 193 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | 10 | cái | |
| 194 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 195 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 196 | Lắp đặt T,Y nhựa PPR bằng PP hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 5 | cái | |
| 197 | Lắp đặt T,Y nhựa PPR bằng PP hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 8 | cái | |
| 198 | Lắp đặt T,Y nhựa PPR bằng PP hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm | 35 | cái | |
| 199 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 200 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 201 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-90mm | 5 | cái | |
| 202 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-60mm | 3 | cái | |
| 203 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60-34mm | 3 | cái | |
| 204 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34-27mm | 5 | cái | |
| 205 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | 12 | cái | |
| 206 | Lắp đặt lavbo âm bàn + bộ xả + vỏi rửa lạnh + dây cấp nước dày 60cm | 8 | bộ | |
| 207 | Lắp đặt lavbo âm bàn + bộ xả + vỏi rửa nóng/lạnh + dây cấp nước dày 60cm | 1 | bộ | |
| 208 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước dài 60cm | 8 | bộ | |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn | 5 | bộ | |
| 210 | Lắp đặt chậu Rửa chén Inox 2 hộc + vòi rửa chén inox | 3 | bộ | |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (bằng Inox) | 8 | cái | |
| 212 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 214 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | 1 | bộ | |
| 215 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 2 | cái | |
| 216 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | 2 | cái | |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 218 | Lắp đặt con thỏ, đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 219 | Lắp đặt con thỏ, đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 220 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,162 | 100m3 | |
| 221 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0271 | 100m3 | |
| 222 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,35 | m3 | |
| 223 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,8189 | m3 | |
| 224 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 0,029 | 100m2 | |
| 225 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn | 0,1101 | tấn | |
| 226 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 227 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,496 | m3 | |
| 228 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0664 | 100m2 | |
| 229 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 3,85 | m3 | |
| 230 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 22,77 | m2 | |
| 231 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,92 | m2 | |
| 232 | Làm tầng lọc than hoạt tính | 0,0018 | 100m3 | |
| 233 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0009 | 100m3 | |
| 234 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0175 | 100m3 | |
| 235 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,234 | m3 | |
| 236 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,9177 | m3 | |
| 237 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 2,09 | m2 | |
| 238 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 0,84 | m2 | |
| 239 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,1242 | m3 | |
| 240 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 0,0064 | 100m2 | |
| 241 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn | 0,0195 | tấn | |
| 242 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 243 | CCLĐ lưới lọc rác inox 304, kích thước 200x600mm | 1 | cái | |
| 244 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3938 | 100m3 | |
| 245 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,09 | m3 | |
| 246 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1173 | 100m3 | |
| 247 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 13,2354 | m3 | |
| 248 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 101,42 | m2 | |
| 249 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 20,78 | m2 | |
| 250 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,7696 | m3 | |
| 251 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 0,1584 | 100m2 | |
| 252 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn | 0,3049 | tấn | |
| 253 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 68 | cái | |
| B | PHÒNG BAN TỔ CHỨC (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ vòi sen | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 82 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ lan can | 4,1 | m | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 8,656 | m3 | |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 3,735 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 1,375 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 11,462 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 2,04 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 58,06 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,199 | tấn | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 65,002 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 87,426 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 10,16 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + nước | 1 | t.bộ | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 33,656 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 134,624 | m3 | |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 11,988 | m3 | |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,624 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,099 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,648 | m3 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,626 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,327 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,904 | m3 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,756 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,512 | m3 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,702 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,026 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | 0,123 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,084 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,077 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,153 | 100m2 | |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 8 | lỗ khoan | |
| 35 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 93,333 | lỗ khoan | |
| 36 | Cấy thép vào dầm hiện hữu bằng phụ gia chuyên dụng | 101 | lỗ | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,075 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,205 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,275 | tấn | |
| 44 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | 1,64 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 8,686 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 25,748 | m3 | |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 33,016 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 194,271 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | 75,17 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | 37,05 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,68 | m2 | |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | 114,54 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 8,81 | m2 | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 9,043 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x100mm | 11,886 | m2 | |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x240mm | 4,76 | m2 | |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần ngoài nhà | 136,248 | m2 | |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | 42,64 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 169,259 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 236,911 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 25,533 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 240,803 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 208,464 | m2 | |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 32,01 | m2 | |
| 65 | CCLĐ màng chống thấm PVC | 10,09 | m2 | |
| 66 | CCLĐ vỉ nhựa thoát nước 330x330x30 | 7,74 | m2 | |
| 67 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 2,156 | 100m2 | |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,21 | m3 | |
| 69 | Đắp đất màu trồng cây | 1,05 | m3 | |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,384 | m3 | |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 2,287 | m3 | |
| 72 | Lát đá granite bậc tam cấp | 12,21 | m2 | |
| 73 | Lát đá granite mặt bệ các loại | 1,2 | m2 | |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,494 | m3 | |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch granie 600x600mm | 123,215 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch granie 300x300mm | 21 | m2 | |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 32,42 | m2 | |
| 78 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,91 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,91 | tấn | |
| 80 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 0,711 | 100m2 | |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 5,6 | m | |
| 82 | SX cửa sổ khung sắt (không kính) + song bảo + phụ kiện hoàn thiện | 2,16 | m2 | |
| 83 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, vào cửa dạng thường | 2,16 | 1m2 | |
| 84 | SX cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 5mm, hệ 700 | 6,16 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,84 | m2 | |
| 86 | CCLĐ khóa cửa | 4 | bộ | |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,47 | m2 | |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + thay ron kính | 66,31 | m2 | |
| 89 | CCLD mái tấm ply đặc + hệ khung hoàn thiện theo thiết kế | 10,08 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,469 | 100m2 | |
| 91 | Lắp đặt đèn led ốp trần D250-18W | 4 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt dowlight led 1-12W | 16 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt đèn led panel 600x600-50w | 6 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250 | 4 | cái | |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | 18 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 20 | cái | |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 10x10cm | 5 | hộp | |
| 98 | Lắp đặt hộp đế âm 5x10cm | 32 | hộp | |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 20 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x16mm2 | 20 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x10mm2 | 100 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2 | 525 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x2,5mm2 | 395 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x4mm2 | 50 | m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 200 | m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 100 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 50 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | 15 | m | |
| 109 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-16KA | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt MCCB 1P-30A-18KA | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | 8 | cái | |
| 112 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | 8 | cái | |
| 113 | CCLĐ mặt nạ 1,2,3 | 32 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 400x300x150 + phụ kiện | 1 | tủ | |
| 115 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4-12 module | 4 | tủ | |
| 116 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | 1 | cọc | |
| 117 | CC kẹp cọc nối đất D16 | 1 | cái | |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | 6 | m | |
| 119 | CC đầu cose tiếp địa Cu/16mm2 | 1 | cái | |
| 120 | Mối hàn Cadwell | 1 | mối | |
| 121 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,4 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,4 | 100m | |
| 123 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,4 | 100m | |
| 124 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,4 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,4 | 100m | |
| 126 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 20mm | 0,4 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | 8 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 200 | m | |
| 130 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5E | 200 | m | |
| 131 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6 | 30 | m | |
| 132 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x0,5mm2 | 150 | m | |
| 133 | Lắp đặt tủ Rack 6U-IDF | 2 | tủ | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,2 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,16 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,06 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,08 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,04 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 114mm | 6 | cái | |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm | 8 | cái | |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm | 10 | cái | |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 34mm | 6 | cái | |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm | 12 | cái | |
| 144 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 114mm | 7 | cái | |
| 145 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm | 8 | cái | |
| 146 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm | 5 | cái | |
| 147 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 34mm | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm | 5 | cái | |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa RT+RN miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27-21mm | 12 | cái | |
| 150 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 60mm | 2 | cái | |
| 151 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | 6 | cái | |
| 153 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | 35 | cái | |
| 155 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | 40 | cái | |
| 156 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | 21 | cái | |
| 157 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | 24 | cái | |
| 158 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34mm | 40 | cái | |
| 159 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27mm | 90 | cái | |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 161 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-90mm | 6 | cái | |
| 162 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-60mm | 6 | cái | |
| 163 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60-34mm | 3 | cái | |
| 164 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60-42mm | 3 | cái | |
| 165 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34-27mm | 6 | cái | |
| 166 | Lắp đặt lavbo + bộ xả + vỏi rửa lạnh + dây cấp nước dày 60cm | 4 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước dài 60cm | 4 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn | 2 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (bằng Inox) | 4 | cái | |
| 170 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 171 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 18 | cái | |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | 6 | cái | |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| C | PHÒNG KHÁNH TIẾT (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,95 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,678 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 26,64 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 26,64 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 26,64 | m2 | |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | 1,274 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | 15,925 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | 15,925 | m2 | |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìm | 31,38 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | 17,658 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 15,925 | 1m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 33,583 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 31,38 | 1m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,43 | 1m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,686 | 1m2 | |
| 16 | Lát đá granite mặt bệ các loại | 0,161 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 800x120 giả gỗ | 15,12 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch thảm 1600x2400 | 11,52 | m2 | |
| 19 | CCLD phào chỉ nhựa màu trắng góc trần | 21,8 | m | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,259 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt dowlight led 1-9W | 20 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt dowlight led 1-7W | 3 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 10x10cm | 1 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt đế âm 5x10cm | 6 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2 | 100 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x4mm2 | 50 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 50 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 50 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 10 | m | |
| 34 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt MCB 3P-20A-10KA | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | 6 | cái | |
| 37 | CCLĐ mặt nạ 1,2,3 | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4-12 module | 1 | tủ | |
| 39 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,025 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,025 | 100m | |
| 41 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,025 | 100m | |
| 42 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 0,025 | 100m | |
| D | PHÒNG HỌP CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 54,45 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + thay ron kính | 54,45 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,45 | 1m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 54,45 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | 20,181 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 20,181 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 190,885 | m2 | |
| 8 | Thay mới ổ khóa cửa đi | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,097 | 100m2 | |
| E | NHÀ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Cắt khe mặt sân hiện hữu | 7,52 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,784 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,39 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,784 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,848 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,294 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,457 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,21 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,186 | tấn | |
| 10 | CCLĐ bulong neo M18-500 | 80 | bộ | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 2,323 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | 2,323 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,18 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,18 | tấn | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | 1,795 | 100m2 | |
| 16 | CCLD máng xối tôn mạ màu dày 0,45mm (KT: 120x150x200) | 27,2 | m | |
| 17 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa POLYCARBONATE rỗng ruột dày 10mm | 0,543 | 100m2 | |
| 18 | Gia công lắp dựng vách lưới thép mạ kẽm 45x90x3mm | 54,28 | m2 | |
| 19 | Cung cấp cửa cuốn tôn sơn tĩnh điện dày 0,53mm + ray U dẫn hướng | 30,78 | m2 | |
| 20 | CCLD mô tơ cữa cuốn | 3 | bộ | |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 30,78 | m2 | |
| 22 | Ốp alu ngoài trời dày 5mm hộp cửa cuốn, khung thép hộp 30x30x1,2 mạ kẽm (KT: 500x500) | 8,1 | m | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót bám kẽm, 2 nước phủ | 231,342 | m2 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,642 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x18W-1,2m, vỏ nhôm bóng nhựa | 7 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt đế nổi 5x10cm | 2 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x4mm2 | 50 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2 | 75 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 60 | m | |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | 6 | cái | |
| 33 | CCLĐ mặt nạ 1,2,3 | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 210x160x100 + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | 1 | cọc | |
| 36 | CC kẹp cọc nối đất D16 | 1 | cái | |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | 10 | m | |
| 38 | CC đầu cose tiếp địa Cu/16mm2 | 1 | cái | |
| 39 | Mối hàn Cadwell | 1 | mối | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm | 0,16 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cầu chặn rác inox | 4 | cái | |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng PP hàn, đường kính ống 114x3.2mm (HSNC:0,8) | 0,51 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng PP hàn, đường kính ống 60x2.6mm | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Tê thép STK nối bằng PP hàn, đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Tê thép STK nối bằng PP hàn, đường kính114-60mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt co thép STK nối bằng PP hàn, đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng PP hàn, đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt giảm thép STK nối bằng PP hàn, đường kính 114-60mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp bích thép STK, đường kính ống 114mm | 1,5 | cặp bích | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót bám kẽm, 2 nước phủ | 19,386 | m2 | |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | 0,63 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | 5,8 | 10 đầu | |
| 12 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | 0,2 | 10 đầu | |
| 13 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1,6 | 5 nút | |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,6 | 5 chuông | |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,6 | 5 đèn | |
| 16 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 8 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | 750 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | 700 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 750 | m | |
| 21 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | 14 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | 24 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt đèn Exit | 32 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | 500 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 500 | m | |
| 26 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nhựa 185x185x80mm | 1 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x50mm2 | 30 | m | |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | 50 | m | |
| 29 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 40 | m | |
| 30 | Đóng cọc chống sét sắt mạ đồng D16, L=2,4m | 2 | cọc | |
| 31 | CCLĐ trụ thép STK đỡ kim thu sét cao 6,0m (ống thép STK D50-L=2,5m; ống thép STK D40-L=2,0m; ống thép STK D32-L=1,5m) | 1 | bộ | |
| 32 | CCLĐ cáp neo cột đỡ kim thu sét D3 | 30 | m | |
| 33 | CCLĐ tăng đơ cáp | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | 30 | m | |
| 35 | CC kẹp đỡ cáp | 15 | cái | |
| 36 | CC ốc siết cáp | 5 | cái | |
| 37 | Hàn hóa nhiệt | 2 | bộ | |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 51,06 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 51,06 | m2 | |
| 3 | Quét nước xi măng | 51,06 | 1m2 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo 400x400x30 | 51,06 | 1m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,553 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 10,212 | m3 | |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 35 | 1m2 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,35 | 100m2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,35 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,958 | m3 | |
| H | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 73,014 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 5 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 5 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 5 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 245,815 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,885 | tấn | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 212,67 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 37,293 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 40,763 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 37,973 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 197,556 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 790,224 | m3 | |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 145,95 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 54,6 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 122,72 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ khung hệ xà gồ, kèo thép | 1 | t.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): >=02 hợp đồng tương tự.*Mô tả về hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III, 2 tầng trở lên, có tổng diện tích sàn xây dựng >=700 m2 (không tính sàn mái).* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng - Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu.- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, 2 tầng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (Giám sát kỹ thuật) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm trở lên;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dung cấp III, 2 tầng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự. + Bản scan CMND hoặc CCCD. | 5 | 5 |
| 3 | Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình dân dung cấp III, 2 tầng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. | 1 |
| 2 | Xe ben ≥ 5 tấn | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 3 kw | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 3 |
| 6 | Máy biến thế hàn ≥ 23KW | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch ≥1,7KW | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 2 |
| 8 | Máy cắt thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng ≥ 5KVA | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 1 |
| 11 | Tời kéo thép (bộ) | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 1 |
| 12 | Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 10 |
| 13 | Cốp pha các loại (m2) | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 700 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi