Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp): Xây mới khối nhà ăn, nhà xe, cải tạo khối nhà ban tổ chức, phòng họp, phòng khánh tiết và các hạng mục phụ trợ khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211155843-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (Xây lắp): Xây mới khối nhà ăn, nhà xe, cải tạo khối nhà ban tổ chức, phòng họp, phòng khánh tiết và các hạng mục phụ trợ khác
Số hiệu KHLCNT 20211155455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 09:19:00 đến ngày 2021-11-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,672,013,252 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
>=02 hợp đồng tương tự.*Mô tả về hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III, 2 tầng trở lên, có tổng diện tích sàn xây dựng >=700 m2 (không tính sàn mái).* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng - Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu.- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, 2 tầng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (Giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm trở lên;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dung cấp III, 2 tầng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự. + Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình dân dung cấp III, 2 tầng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ben ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc ≥ 3 kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy biến thế hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng ≥ 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời kéo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 10
13-Cốp pha các loại (m2)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 700
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 (Xây lắp): Xây mới khối nhà ăn, nhà xe, cải tạo khối nhà ban tổ chức, phòng họp, phòng khánh tiết và các hạng mục phụ trợ khác
Sửa chữa, nâng cấp Trụ sở Huyện ủy
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485 - Fax: 02513.740889. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Xây dựng Thương mại Chính Bắc (địa chỉ: K12, KP4, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). + Thẩm định bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do Ban QLDA huyện thành lập tại Quyết định số 248/QĐ-QLDA ngày 14/6/2021. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phú Khánh Nam (địa chỉ: 366, đường 21/4, khu phố 1, phường Phú Bình, TX.Long Khánh, tỉnh Đồng Nai). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA huyện Xuân Lộc (số 420, đường Trần Phú, TT. Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485 - Fax: 02513.740889. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485 - Fax: 02513.740889. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Số 267, đường Hùng Vương, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.871.600 - Fax: 02513.871. 286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ ĂN XÂY MỚI:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,6742100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,5m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,809100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 15027,18m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25086,184m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,71m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 25013,64m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25017,621m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25031,3848m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25095,0388m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,6324m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20017,0929m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài1,0652100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,5134100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,7621100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,9226100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 8,757100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,2693100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,7283100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6095tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,448tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5657tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 4,003tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3482tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 7,7994tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,2556tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 11,4686tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0934tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,5544tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,8614tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,0256tấn
32Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 755,4m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao 102,3424m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao 38,0608m3
35Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75400,6421m2
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao 20,7545m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 9,4916m3
38Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 7518,34m2
39Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75401,752m2
40Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75950,1289m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giả gỗ 150x600mm10,86m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm43,0496m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm199,536m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75345,32m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600271,095m2
46Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìm118,45m2
47Trát trần, vữa XM mác 75485,855m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75422,892m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x100mm29,076m2
50Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán1,8m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x240mm15,49m2
52Ốp nhựa PVC vân đá, vân gỗ, nẹp trang trí inox vàng + nẹp nhựa + phụ kiện hoàn chỉnh62,754m2
53Ốp Lambri nhựa PVC vân gỗ, nẹp trang trí+ phụ kiện hoàn chỉnh24,24m2
54Ốp len chân tường nhựa vân gỗ18,69m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà390,892m2
56Bả bằng bột bả vào tường trong nhà654,775m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà366,466m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà988,411m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ757,358m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.643,186m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 10034,408m2
62CCLĐ màng chống thấm PVC34,408m2
63CCLĐ vỉ nhựa thoát nước 330x330x3034,408m3
64Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,3441100m2
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,948m3
66Đắp đất màu trồng cây4,74m3
67Cung cấp lan can inox 304 (tay vịn D60x1.4; song ngang D16x1.2, song đứng hộp 20x40x1.2)22,85m
68Lắp dựng lan can25,135m2
69CCLĐ lam nhôm hình thoi 150x24, CK 120, khung đỡ inox 304 hộp 30x60x1.2 + phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh54,08m2
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,7474m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0275100m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,708m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 5,2037m3
74Lát đá granite bậc cầu thang22,332m2
75Lát đá granite bậc tam cấp27,362m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x240mm11,568m2
77CCLD vách ngăn compact dày 18mm + phụ kiện inox30425,005m2
78CCLDĐ khung inox304 đỡ bệ đá4,686m2
79Lát đá granite mặt bệ các loại22,995m2
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0094100m3
81Cung cấp đất đắp nền22,9915m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15027,0304m3
83Lát nền, sàn, gạch granie 600x600mm629,305m2
84Lát nền, sàn, gạch granie 300x300mm46,355m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …13,355m2
86Gia công xà gồ thép mạ kẽm6,9536tấn
87Lắp dựng xà gồ thép6,954tấn
88Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 5,6656100m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75176,56m
90Đắp phào kép, vữa XM mác 7557,5m
91Công tác ốp đá rối vào tường15,048m2
92CCLĐ thang thăm mái inox1bộ
93SX cửa đi 2 cánh khung khung nhôm kính cường lực dày 10mm, hệ 93+ phụ kiện hoàn thiện (bản lề, khóa, ...)39,304m2
94SX cửa đi 1 cánh khung khung nhôm kính cường lực dày 10mm, hệ 93+ phụ kiện hoàn thiện (bản lề, khóa, ...)10,292m2
95SX cửa sổ 4 cánh khung khung nhôm kính cường lực dày 8mm, hệ 55+ phụ kiện hoàn thiện (bản lề chữ A, khóa, ...)67,2m2
96SX cửa sổ 2 cánh khung khung nhôm kính cường lực dày 8mm, hệ 55+ phụ kiện hoàn thiện (bản lề chữ A, khóa, ...)9,6m2
97SX cửa sổ 1 cánh lật khung khung nhôm kính cường lực dày 8mm, hệ 55+ phụ kiện hoàn thiện0,72m2
98SX cửa sổ 2 cánh lật khung khung nhôm kính cường lực dày 8mm, hệ 55+ phụ kiện hoàn thiện3,6m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm130,716m2
100SX hoa sắt bảo vệ thép hộp 16x16x1.2 + sơn hoàn thiện76,8m2
101Lắp dựng hoa sắt cửa76,8m2
102Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 7,9451100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 03 tháng)4,1602100m2
104Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 12 bóng led 5w, chao đá2bộ
105Lắp đặt đèn led ốp trần D250-18W16bộ
106Lắp đặt dowlight led 1-12W77bộ
107Lắp đặt dowlight led 2-12W8bộ
108Lắp đặt đèn tuýp led 2x18W-1,2m, vỏ nhôm bóng nhựa15bộ
109Lắp đặt đèn led panel 600x600-50w8bộ
110Lắp đặt quạt trần 1,2m + dimer quạt6cái
111Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x2509cái
112Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước 250x2501cái
113Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều46cái
114Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu53cái
115Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều2cái
116Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 10x10cm50hộp
117Lắp đặt đế âm 5x10cm87hộp
118Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x16mm235m
119Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x16mm2100m
120Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x10mm2250m
121Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x6mm215m
122Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm23.095m
123Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x2,5mm21.675m
124Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x4mm250m
125Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, 40/5032m
126Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm1.569m
127Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm1.046m
128Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm113m
129Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm30m
130Lắp đặt MCCB 3P-100A-18KA1cái
131Lắp đặt MCCB 3P-30A-18KA1cái
132Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA17cái
133Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA12cái
134Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA6cái
135Lắp đặt MCB 3P-32A-6KA1cái
136CCLĐ mặt nạ 1,2,3120cái
137Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 600x400x200 + phụ kiện1hộp
138Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 400x300x150 + phụ kiện1hộp
139Lắp đặt tủ điện nhựa 4-12 module7hộp
140Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m1cọc
141CC kẹp cọc nối đất D161cái
142Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm26m
143CC đầu cose tiếp địa Cu/16mm21cái
144Mối hàn Cadwell1mối
145Cắt khe mặt sân hiện hữu12,810m
146Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph9,585m3
147Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 36,42m3
148Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống14,375m3
149Xếp gạch thẻ là dấu1.035viên
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2747100m3
151Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,473m3
152Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m20,639100m2
153Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,639100m2
154Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T9m3
155Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T36m3
156Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm0,8100m
157Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm0,8100m
158Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,8100m
159Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm0,8100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm1100m
161Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 20mm1100m
162Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ453cái
163Lắp đặt ổ cắm mạng RJ4510cái
164Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm200m
165Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5E200m
166Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 630m
167Lắp đặt cáp điện thoại 2x0,5mm2150m
168Lắp đặt tủ Rack 6U-IDF2hộp
169Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 4,2mm0,5100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 4,1mm0,35100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,56100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,3100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,5100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mm0,15100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm0,12100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm0,26100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm0,89100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm1,15100m
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 114mm17cái
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm15cái
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm15cái
182Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm5cái
183Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm5cái
184Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm27cái
185Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm35cái
186Lắp đặt cút RT+RN nhựa PPR bằng PP hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm33cái
187Lắp đặt van đồng, đường kính van 60mm1cái
188Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm1cái
189Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm4cái
190Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x15011cái
191Lắp đặt van phao điện1bộ
192Lắp đặt van phao cơ1cái
193Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm10cái
194Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm20cái
195Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm10cái
196Lắp đặt T,Y nhựa PPR bằng PP hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm5cái
197Lắp đặt T,Y nhựa PPR bằng PP hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm8cái
198Lắp đặt T,Y nhựa PPR bằng PP hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm35cái
199Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
200Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
201Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-90mm5cái
202Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-60mm3cái
203Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60-34mm3cái
204Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34-27mm5cái
205Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm12cái
206Lắp đặt lavbo âm bàn + bộ xả + vỏi rửa lạnh + dây cấp nước dày 60cm8bộ
207Lắp đặt lavbo âm bàn + bộ xả + vỏi rửa nóng/lạnh + dây cấp nước dày 60cm1bộ
208Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước dài 60cm8bộ
209Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn5bộ
210Lắp đặt chậu Rửa chén Inox 2 hộc + vòi rửa chén inox3bộ
211Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (bằng Inox)8cái
212Lắp đặt gương soi9cái
213Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
214Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh1bộ
215Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm2cái
216Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm2cái
217Lắp đặt vòi rửa vệ sinh8cái
218Lắp đặt con thỏ, đường kính 90mm6cái
219Lắp đặt con thỏ, đường kính 60mm6cái
220Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,162100m3
221Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0271100m3
222Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,35m3
223Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 2000,8189m3
224Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan0,029100m2
225Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn0,1101tấn
226Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
227Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 2000,496m3
228Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng0,0664100m2
229Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 3,85m3
230Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7522,77m2
231Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 753,92m2
232Làm tầng lọc than hoạt tính0,0018100m3
233Làm tầng lọc đá dăm 4x60,0009100m3
234Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0175100m3
235Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,234m3
236Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,9177m3
237Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 752,09m2
238Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 750,84m2
239Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 2000,1242m3
240Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan0,0064100m2
241Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn0,0195tấn
242Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
243CCLĐ lưới lọc rác inox 304, kích thước 200x600mm1cái
244Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3938100m3
245Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1505,09m3
246Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1173100m3
247Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 13,2354m3
248Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75101,42m2
249Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 7520,78m2
250Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 2002,7696m3
251Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan0,1584100m2
252Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn0,3049tấn
253Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 68cái
B PHÒNG BAN TỔ CHỨC (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
3Tháo dỡ vòi sen1bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công82m2
5Tháo dỡ lan can4,1m
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 8,656m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 3,735m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn1,375m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn11,462m3
10Phá dỡ móng các loại, móng gạch2,04m3
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 58,06m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,199tấn
13Phá dỡ nền gạch lá nem65,002m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măng87,426m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường10,16m2
16Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + nước1t.bộ
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T33,656m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T134,624m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III11,988m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,624m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,099100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,648m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,626m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,327m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,904m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,756m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,512m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,702m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,026100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao 0,123100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,084100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,077100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,153100m2
34Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D8lỗ khoan
35Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D93,333lỗ khoan
36Cấy thép vào dầm hiện hữu bằng phụ gia chuyên dụng101lỗ
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,066tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,047tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,005tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,075tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,036tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,205tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,275tấn
44Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 751,64m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 8,686m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 25,748m3
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 7533,016m2
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75194,271m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm75,17m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm37,05m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 757,68m2
52Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600114,54m2
53Trát trần, vữa XM mác 758,81m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 759,043m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x100mm11,886m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x240mm4,76m2
57Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần ngoài nhà136,248m2
58Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà42,64m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà169,259m2
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhà236,911m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà25,533m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ240,803m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ208,464m2
64Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 10032,01m2
65CCLĐ màng chống thấm PVC10,09m2
66CCLĐ vỉ nhựa thoát nước 330x330x307,74m2
67Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình2,156100m2
68Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,21m3
69Đắp đất màu trồng cây1,05m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,384m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 2,287m3
72Lát đá granite bậc tam cấp12,21m2
73Lát đá granite mặt bệ các loại1,2m2
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1504,494m3
75Lát nền, sàn, gạch granie 600x600mm123,215m2
76Lát nền, sàn, gạch granie 300x300mm21m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …32,42m2
78Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,91tấn
79Lắp dựng xà gồ thép0,91tấn
80Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 0,711100m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 755,6m
82SX cửa sổ khung sắt (không kính) + song bảo + phụ kiện hoàn thiện2,16m2
83Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, vào cửa dạng thường2,161m2
84SX cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 5mm, hệ 7006,16m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,84m2
86CCLĐ khóa cửa4bộ
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ68,47m2
88Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + thay ron kính66,31m2
89CCLD mái tấm ply đặc + hệ khung hoàn thiện theo thiết kế10,08m2
90Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 3,469100m2
91Lắp đặt đèn led ốp trần D250-18W4bộ
92Lắp đặt dowlight led 1-12W16bộ
93Lắp đặt đèn led panel 600x600-50w6bộ
94Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x2504cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều18cái
96Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu20cái
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 10x10cm5hộp
98Lắp đặt hộp đế âm 5x10cm32hộp
99Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x16mm220m
100Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x16mm220m
101Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x10mm2100m
102Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2525m
103Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x2,5mm2395m
104Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x4mm250m
105Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm200m
106Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm100m
107Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm50m
108Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm15m
109Lắp đặt MCCB 3P-50A-16KA1cái
110Lắp đặt MCCB 1P-30A-18KA2cái
111Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA8cái
112Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA8cái
113CCLĐ mặt nạ 1,2,332cái
114Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 400x300x150 + phụ kiện1tủ
115Lắp đặt tủ điện nhựa 4-12 module4tủ
116Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m1cọc
117CC kẹp cọc nối đất D161cái
118Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm26m
119CC đầu cose tiếp địa Cu/16mm21cái
120Mối hàn Cadwell1mối
121Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm0,4100m
122Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm0,4100m
123Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,4100m
124Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm0,4100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm0,4100m
126Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 20mm0,4100m
127Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ454cái
128Lắp đặt ổ cắm mạng RJ458cái
129Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm200m
130Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5E200m
131Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 630m
132Lắp đặt cáp điện thoại 2x0,5mm2150m
133Lắp đặt tủ Rack 6U-IDF2tủ
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,2100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,16100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,06100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,08100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,04100m
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 114mm6cái
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm8cái
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm10cái
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 34mm6cái
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm12cái
144Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 114mm7cái
145Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm8cái
146Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm5cái
147Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 34mm2cái
148Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm5cái
149Lắp đặt cút nhựa RT+RN miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27-21mm12cái
150Lắp đặt van đồng, đường kính van 60mm2cái
151Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm1cái
152Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x1506cái
153Lắp đặt van phao cơ1cái
154Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm35cái
155Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm40cái
156Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm21cái
157Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm24cái
158Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34mm40cái
159Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27mm90cái
160Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
161Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-90mm6cái
162Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-60mm6cái
163Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60-34mm3cái
164Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60-42mm3cái
165Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34-27mm6cái
166Lắp đặt lavbo + bộ xả + vỏi rửa lạnh + dây cấp nước dày 60cm4bộ
167Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước dài 60cm4bộ
168Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn2bộ
169Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (bằng Inox)4cái
170Lắp đặt gương soi4cái
171Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
172Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm18cái
173Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm6cái
174Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
C PHÒNG KHÁNH TIẾT (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công13,95m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,678m3
3Tháo dỡ trần26,64m2
4Phá dỡ nền gạch lá nem26,64m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng26,64m2
6Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày 1,274m3
7Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm15,925m2
8Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm15,925m2
9Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìm31,38m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà17,658m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà15,9251m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhà33,583m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà31,381m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ14,431m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ73,6861m2
16Lát đá granite mặt bệ các loại0,161m2
17Lát nền, sàn, gạch ceramic 800x120 giả gỗ15,12m2
18Lát nền, sàn bằng gạch thảm 1600x240011,52m2
19CCLD phào chỉ nhựa màu trắng góc trần21,8m
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,259100m2
21Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí1bộ
22Lắp đặt dowlight led 1-9W20bộ
23Lắp đặt dowlight led 1-7W3bộ
24Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều4cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu4cái
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 10x10cm1hộp
27Lắp đặt đế âm 5x10cm6hộp
28Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2100m
29Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x2,5mm250m
30Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x4mm250m
31Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm50m
32Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm50m
33Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm10m
34Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA1cái
35Lắp đặt MCB 3P-20A-10KA1cái
36Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA6cái
37CCLĐ mặt nạ 1,2,36cái
38Lắp đặt tủ điện nhựa 4-12 module1tủ
39Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm0,025100m
40Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm0,025100m
41Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm0,025100m
42Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm0,025100m
D PHÒNG HỌP CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công54,45m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + thay ron kính54,45m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ54,451m2
4Lắp dựng cửa vào khuôn54,45m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường20,181m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhà20,181m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ190,885m2
8Thay mới ổ khóa cửa đi3bộ
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m1,097100m2
E NHÀ XE XÂY MỚI
1Cắt khe mặt sân hiện hữu7,5210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,784m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,39100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,784m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,848m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,294100m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,457100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,21tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,186tấn
10CCLĐ bulong neo M18-50080bộ
11Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm2,323tấn
12Lắp dựng cột thép các loại2,323tấn
13Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,18tấn
14Lắp dựng xà gồ thép1,18tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0,45mm1,795100m2
16CCLD máng xối tôn mạ màu dày 0,45mm (KT: 120x150x200)27,2m
17Lợp mái che tường băng tấm nhựa POLYCARBONATE rỗng ruột dày 10mm0,543100m2
18Gia công lắp dựng vách lưới thép mạ kẽm 45x90x3mm54,28m2
19Cung cấp cửa cuốn tôn sơn tĩnh điện dày 0,53mm + ray U dẫn hướng30,78m2
20CCLD mô tơ cữa cuốn3bộ
21Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn30,78m2
22Ốp alu ngoài trời dày 5mm hộp cửa cuốn, khung thép hộp 30x30x1,2 mạ kẽm (KT: 500x500)8,1m
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót bám kẽm, 2 nước phủ231,342m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20015,642m3
25Lắp đặt đèn tuýp led 1x18W-1,2m, vỏ nhôm bóng nhựa7bộ
26Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều4cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu1cái
28Lắp đặt đế nổi 5x10cm2hộp
29Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x4mm250m
30Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm275m
31Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm60m
32Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA6cái
33CCLĐ mặt nạ 1,2,34cái
34Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 210x160x100 + phụ kiện1hộp
35Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m1cọc
36CC kẹp cọc nối đất D161cái
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm210m
38CC đầu cose tiếp địa Cu/16mm21cái
39Mối hàn Cadwell1mối
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm0,16100m
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm8cái
42Lắp đặt cầu chặn rác inox4cái
F HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt ống thép STK, nối bằng PP hàn, đường kính ống 114x3.2mm (HSNC:0,8)0,51100m
2Lắp đặt ống thép STK, nối bằng PP hàn, đường kính ống 60x2.6mm0,12100m
3Lắp đặt Tê thép STK nối bằng PP hàn, đường kính 114mm1cái
4Lắp đặt Tê thép STK nối bằng PP hàn, đường kính114-60mm2cái
5Lắp đặt co thép STK nối bằng PP hàn, đường kính 114mm5cái
6Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng PP hàn, đường kính 50mm6cái
7Lắp đặt giảm thép STK nối bằng PP hàn, đường kính 114-60mm2cái
8Lắp bích thép STK, đường kính ống 114mm1,5cặp bích
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót bám kẽm, 2 nước phủ19,386m2
10Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 0,63100m
11Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói5,810 đầu
12Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt0,210 đầu
13Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp1,65 nút
14Lắp đặt chuông báo cháy1,65 chuông
15Lắp đặt đèn báo cháy1,65 đèn
16Lắp đặt điện trở cuối nguồn3bộ
17Lắp đặt hộp kỹ thuật8hộp
18Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2750m
19Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2700m
20Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm750m
21Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn14bộ
22Lắp đặt đèn chiếu khẩn24bộ
23Lắp đặt đèn Exit32bộ
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2500m
25Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm500m
26Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nhựa 185x185x80mm1hộp
27Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x50mm230m
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm250m
29Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 40m
30Đóng cọc chống sét sắt mạ đồng D16, L=2,4m2cọc
31CCLĐ trụ thép STK đỡ kim thu sét cao 6,0m (ống thép STK D50-L=2,5m; ống thép STK D40-L=2,0m; ống thép STK D32-L=1,5m)1bộ
32CCLĐ cáp neo cột đỡ kim thu sét D330m
33CCLĐ tăng đơ cáp4cái
34Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm30m
35CC kẹp đỡ cáp15cái
36CC ốc siết cáp5cái
37Hàn hóa nhiệt2bộ
G SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (CẢI TẠO)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại51,06m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng51,06m2
3Quét nước xi măng51,061m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo 400x400x3051,061m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T2,553m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T10,212m3
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tông351m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m20,35100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,35100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20013,958m3
H THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công73,014m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí5bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa5bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)5bộ
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 245,815m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,885tấn
8Tháo dỡ trần212,67m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn37,293m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn40,763m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph37,973m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T197,556m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T790,224m3
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 145,95m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ công54,6m2
16Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo122,72m2
17Tháo dỡ khung hệ xà gồ, kèo thép1t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
>=02 hợp đồng tương tự.*Mô tả về hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III, 2 tầng trở lên, có tổng diện tích sàn xây dựng >=700 m2 (không tính sàn mái).* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng - Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu.- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, 2 tầng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công (Giám sát kỹ thuật) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm trở lên;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dung cấp III, 2 tầng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự. + Bản scan CMND hoặc CCCD.55
3 Thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.33
4 Đội trưởng thi công 2 - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình dân dung cấp III, 2 tầng trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.1
2 Xe ben ≥ 5 tấn Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.1
3 Máy đầm cóc ≥ 3 kw Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị1
4 Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị3
6 Máy biến thế hàn ≥ 23KW Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị2
7 Máy cắt gạch ≥1,7KW Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị2
8 Máy cắt thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị2
9 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị2
10 Máy phát điện dự phòng ≥ 5KVA Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị1
11 Tời kéo thép (bộ) Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị1
12 Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị10
13 Cốp pha các loại (m2) Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị700
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->