Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học công nghệ và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 10:11:00 đến ngày 2021-11-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,309,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: (Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh đô thị mà nhà thầu đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư về hạng mục cây xanh đã hết nghĩa vụ bảo hành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có hạng mục trồng cây xanh đô thị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự có hạng mục trồng cây xanh đô thị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư lâm nghiệp hoặc trồng trọt liên quan; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự có hạng mục trồng cây xanh đô thị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động, Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn nén khí 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Mô hình trình diễn trồng cây xanh, hoa đô thị thuộc dự án Khoa học và Công nghệ: Cải tạo, phát triển và quản lý hệ thống cây xanh, hoa đô thị cho thành phố Hải Dương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học công nghệ và ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động; Nếu là nhân sự huy động từ bên ngoài phải có các tài liệu chứng minh và cam kết thực hiện hoàn thành dự án của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương, số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 02203.835897. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân thành phố Hải Dương; Địa chỉ: Số 106 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0220 3855 763. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC, Số 12/106 Bình Lộc - Tân Bình – thành phố Hải Dương - Tỉnh Hải Dương. ĐT: 0978 838 866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÔ HÌNH CÂY XANH ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG | |||
| 1 | Phát tỉa cành tán cây bóng mát H=3-5m; bằng xe nâng 9m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | gốc cây |
| 4 | Vận chuyển, xử lý cành lá bằng xe ép rác kín, cự ly vận chuyển trung bình 5km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 5 | Cây hoàng lan D 1,2=0,12-0,15m; Hpc ≥ 2m; Hvn= 3-5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 152 | cây |
| 6 | Đất màu bổ sung cho hố trồng cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 186,048 | m3 |
| 7 | Gia công cọc chống cây bằng thép ống mạ kẽm D48 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0143 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cọc chống cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0143 | tấn |
| 9 | Chụp nhựa D53 bịt đầu cọc chống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 608 | cái |
| 10 | Thít nhựa chống cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 12 | Tháo dỡ vỉ hè gạch tự chèn (vận dụng 50% lắp mới) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,19 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3048 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2336 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2336 | 100m3 |
| 18 | Chi phí xử lý phế thải xây dựng Căn cứ theo quy định ban hành theo Quyết định số: 1023/2006/QĐ-UBND ngày 30/8/2006 của UBND thành phố | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 223,36 | m3 |
| B | MÔ HÌNH TRỒNG CÂY ĐƯỜNG CỰU KHÊ | |||
| 1 | Cây lan tỏi; H ≥ 2,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 124 | cây |
| 2 | Đất màu bổ sung cho hố trồng cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,74 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,9893 | m3 |
| 5 | Đào đất bồ cây CT2B | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 6 | Trồng bù cỏ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 7 | Đất màu bổ sung cho CT2A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,934 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ vỉa hè nền gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm (Áp dụng 50% định mức lắp đặt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 882,4 | m2 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9706 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng block + đan rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đan rãnh, block, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,6258 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85,078 | m3 |
| 13 | Vữa liên kết block, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 206,172 | m2 |
| 14 | Lắp đặt block đá xanh tương đương đá xanh Thanh Hóa KT:18*25*80cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 514,625 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 750 | 1 cấu kiện |
| 16 | Block đá tương đương đá xanh Thanh hóa KT: 18x25x80cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 411,7 | m |
| 17 | Đan rãnh đá tương đương đá Thanh Hóa KT: 25x40x4cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 18 | Đầm mặt bằng bằng máy đầm cóc, tạm tính 0,015 công/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 882,4 | m2 |
| 19 | Rải nilong chống mất nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,824 | 100m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng đá Đá xanh xám KT: 400x400x40mm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 882,4 | m2 |
| 21 | Song chắn rác composite kt: 68x25x6cm - 250KN | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,1698 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,7875 | m3 |
| 24 | Gia công khung giàn hoa bằng Inox 304; Gia công lắp đặt hoàn thiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4.174,46 | kg |
| 25 | Đắp vữa chân cột dày 2cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m3 |
| 28 | Chi phí xử lý phế thải xây dựng Căn cứ theo quy định ban hành theo Quyết định số: 1023/2006/QĐ-UBND ngày 30/8/2006 của UBND thành phố | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 236 | m3 |
| C | MÔ HÌNH TRỒNG CÂY VEN QL5 | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 286 | cây |
| 2 | Máy xúc hỗ trợ đào gốc cây, kích thước bầu 1x1x1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xử lý gốc cây, phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m3 |
| 5 | Chi phí xử lý phế thải xây dựng Căn cứ theo quy định ban hành theo Quyết định số: 1023/2006/QĐ-UBND ngày 30/8/2006 của UBND thành phố | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 286 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, xử lý cành lá bằng xe ép rác kín, cự ly vận chuyển trung bình 5km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 7 | Phát tỉa cành tán cây cọ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 318 | cây |
| 8 | Xăm, đánh bầu cây, đk bầu 50x50cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 360 | gốc cây |
| 9 | Cần trục oto vận chuyển cây đến vị trí trồng mới, trung bình 5km; 0,05ca/ cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 360 | cây |
| 10 | Đào hố trồng cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 11 | Nhân công trồng cây tại vị trí đánh chuyển mới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 360 | cây |
| 12 | Vận chuyển, xử lý cành lá bằng xe ép rác kín, cự ly vận chuyển trung bình 5km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,31 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ lá tre | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 230,14 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,8518 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,8518 | 100m3 |
| 17 | Chi phí xử lý phế thải xây dựng Căn cứ theo quy định ban hành theo Quyết định số: 1023/2006/QĐ-UBND ngày 30/8/2006 của UBND thành phố | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 585,18 | m3 |
| 18 | Cây muồng hoa Đào, D 1,2=0,12-0,15m; Hpc ≥ 2m; Hvn= 3-5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 460 | cây |
| 19 | Đất màu bổ sung cho hố trồng cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 563,04 | m3 |
| 20 | Gia công cọc chống cây bằng thép ống mạ kẽm D48 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,1486 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cọc chống cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,1486 | tấn |
| 22 | Chụp nhựa D53 bịt đầu cọc chống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.840 | cái |
| 23 | Thít nhựa chống cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 460 | cái |
| 24 | Thảm mắt nai H≥ 0,15m; 25 cây/m² | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m2 |
| 25 | Đất màu bổ sung cho hố trồng cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 101,5128 | m3 |
| D | PHÂN BÓN | |||
| 1 | Phân vi sinh bón lót | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6.842,4 | kg |
| 2 | Phân vi sinh bón thúc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3.606,65 | kg |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quan màu trắng đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2028 | m2 |
| 3 | BT M200 đế cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ BT cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT180x120)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT130x40)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT130x90)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Biển báo chữ nhật (KT130x25)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Biển báo tam giác (KT70x70x70)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Biển báo tròn D70 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Đèn cảnh báo giao thông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: (Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh đô thị mà nhà thầu đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư về hạng mục cây xanh đã hết nghĩa vụ bảo hành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có hạng mục trồng cây xanh đô thị | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự có hạng mục trồng cây xanh đô thị | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư lâm nghiệp hoặc trồng trọt liên quan; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự có hạng mục trồng cây xanh đô thị | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động, Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn | 4 |
| 2 | Máy đào 1,25 m3 | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc 5KW | Có hóa đơn mua bán | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 150L | Có hóa đơn mua bán | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5KW | Có hóa đơn mua bán | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn mua bán | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23KW | Có hóa đơn mua bán | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô 6T | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông 7,5KW | Có hóa đơn mua bán | 1 |
| 11 | Máy nén khí 600m3/h | Có hóa đơn mua bán | 1 |
| 12 | Búa căn nén khí 3m3/ph | Có hóa đơn mua bán | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Có hóa đơn mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi