Gói thầu: Gói 07-LXACCD: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu (bao gồm thí nghiệm đo thông số đường dây)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631078-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 07-LXACCD: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu (bao gồm thí nghiệm đo thông số đường dây) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM và vốn đối ứng SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 12:48:00 đến ngày 2021-12-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 129,587,762,202 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,994,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.314E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1597E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110 kV trở có giá trị ≥ 90,7 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp cấp điện áp từ 110 kV trở lên có giá trị ≥ 90,7 tỷ đồng.Ghi chú: -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. -Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.-Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.+ Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 90.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời máy dựng cột 200kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 07-LXACCD: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu (bao gồm thí nghiệm đo thông số đường dây) Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TM và vốn đối ứng SPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Bảng Tuyên bố về tính liêm chính, hợp lệ và có trách nhiệm xã hội và môi trường (biểu mẫu trong tập 2) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.994.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Điện thoại: 028 3822 1605; Fax: 028 3822 1751 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY: VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật | 354,877 | km |
| 2 | Ống nối dây dẫn ACSR-240/32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật | 283 | cái |
| 3 | Ống vá sửa chữa dây dẫn ACSR-240/32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật | 142 | cái |
| 4 | Chống rung dây dẫn ACSR-240/32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.556 | bộ |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh dây 2xACSR 240/32 + kép ép dây ACSR 400 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Khung định vị dây dẫn và dây lèo ACSR-240/32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.090 | bộ |
| 7 | Dây chống sét bằng thép TK-70 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,827 | km |
| 8 | Ống nối dây chống sét TK-70 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Ống vá sửa chữa dây chống sét TK-70 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Chống rung dây chống sét TK-70 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật | 206 | bộ |
| 11 | Chuỗi đỡ dây chống sét ĐCS.70 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ số 17105D.LXCD.E3.06(1/2) Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu | 90 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo dây chống sét NCS.120 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ số 17105D.LXCD.E3.06(2/2) Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu | 46 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ĐDD-1x70 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ số 17105D.LXCD.E3.05(1/5) Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu | 432 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ĐLD-1x70 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ số 17105D.LXCD.E3.05(3/5) Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu | 69 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ĐDD-2x70 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ số 17105D.LXCD.E3.05(2/5) Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu | 114 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn NDD-1x120 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ số 17105D.LXCD.E3.05(4/5) Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu | 42 | chuỗi |
| 17 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NDD-2x120 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ số 17105D.LXCD.E3.05(5/5) Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu | 192 | chuỗi |
| 18 | Dây cáp quang OPGW-70 (24 sợi) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,45 | km |
| 19 | Chuỗi đỡ dây cáp quang DCQ.70 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ số 17105D.LXCD.E3.07(1/2) Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu | 74 | chuỗi |
| 20 | Chuỗi néo dây cáp quang NCQ.120 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ số 17105D.LXCD.E3.07(2/2) Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu | 76 | chuỗi |
| 21 | Chống rung dây cáp quang kèm Amour rods | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật | 206 | bộ |
| 22 | Hộp nối cáp quang tại cột loại 1in(OPGW70)/1out(OPGW70) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | hộp |
| 23 | Hộp nối cáp quang tại cột loại 1in(OPGW70)/1out(Non-Metanic) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Hộp nối cáp quang tại cột loại 1in(OPGW70)/1in(OPGW70)/1out(OPGW70) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Kẹp dây cáp quang trên cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật | 474 | cái |
| B | PHẦN THAY THIẾT BỊ TẠI TBA 110kV CÁI DẦU: VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Chuỗi cách điện néo 110kV, 123kV-25mm/kV, kèm khóa néo dây 1xAAC700mm2 và phụ kiện để lắp đặt thành chuỗi. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu | 18 | Bộ |
| 2 | Chuỗi cách điện treo 110kV, 123kV-25mm/kV, kèm khóa treo dây 1xAAC700mm2 và phụ kiện để lắp đặt thành chuỗi | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu | 3 | Bộ |
| 3 | Dây dẫn AAC700mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu | 260 | m |
| 4 | Kẹp T loại ép phần xuống từ dây 1xAAC700mm2 (run) xuống dây 1xACSR 410mm²(tap) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu | 12 | cái |
| 5 | Kẹp cực cho biến dòng điện hiện hữu dùng cho dây 1xAAC700mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu | 6 | cái |
| 6 | Kẹp cực dao cách ly hiện hữu loại ngang dùng cho dây 1xAAC700mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu | 6 | cái |
| 7 | Kẹp cực dao cách ly hiện hữu loại đứng dùng cho dây 1xAAC700mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu | 6 | cái |
| 8 | Kẹp cực cho máy cắt hiện hữu loại ngang dùng cho dây 1xAAC700mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu | 6 | cái |
| 9 | Kẹp cực cho biến điện áp hiện hữu loại đứng dùng cho dây 1xAAC700mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu | 6 | cái |
| C | PHẦN THAY THIẾT BỊ TẠI TBA 110kV AN CHÂU VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kẹp T loại ép phần xuống từ dây 2xACSR240mm2 (run) xuống dây 1xACSR 410mm2(tap) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu | 6 | cái |
| D | Móng bản MB2,4-9x8-1,5 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(02/32) và 17105.LXCD.XD03(02/12) | 7,48 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 43,81 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 46 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 233,05 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 2.231 | kg | |
| 6 | Đào đất | 1 | lô | |
| 7 | Lấp đất | 1 | lô | |
| E | Móng bản MB2,4-9x8-2,0 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(03/32) và 17105.LXCD.XD03(03/32) | 7,48 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 44,53 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 46 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 248,69 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 2.279 | kg | |
| 6 | Đào đất | 1 | lô | |
| 7 | Lấp đất | 1 | lô | |
| F | Móng bản MB2,8-10x9-0,5 (05 CK, khối lượng được tính cho 05 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(05/32) và 17105.LXCD.XD03(05/32) | 46,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 255,04 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 280,48 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 1.202,8 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 12.435 | kg | |
| 6 | Đào đất | 5 | lô | |
| 7 | Lấp đất | 5 | lô | |
| G | Móng bản MB2,8-10x9-1,5 (27 CK, khối lượng được tính cho 27 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(07/32) và 17105.LXCD.XD03(07/32) | 251,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 1.416,1 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 1.514,61 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 7.199,01 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 55.168 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 25.075,44 | kg | |
| 7 | Đào đất | 27 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 27 | lô | |
| H | Móng bản MB2,8-10x9-2,0 (15 CK, khối lượng được tính cho 15 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(08/32) và 17105.LXCD.XD03(08/32) | 139,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 797,52 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 841,45 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 4.234,05 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 31.657 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 13.930,8 | kg | |
| 7 | Đào đất | 15 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 15 | lô | |
| I | Móng bản MB2,8-9x9-0,5 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(04/32) và 17105.LXCD.XD03(04/32) | 8,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 46,69 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 51,05 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 227,68 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 2.319 | kg | |
| 6 | Đào đất | 1 | lô | |
| 7 | Lấp đất | 1 | lô | |
| J | Móng bản MB2,8-9x9-1,5 (04 CK, khối lượng được tính cho 04 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(06/32) và 17105.LXCD.XD03(06/32) | 33,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 192,51 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 204,19 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 1.015 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 9.581 | kg | |
| 6 | Đào đất | 4 | lô | |
| 7 | Lấp đất | 4 | lô | |
| K | Móng bản MB3,2-10x10-0,5 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(09/32) và 17105.LXCD.XD03(09/32) | 10,34 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 55,73 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 61,65 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 260,86 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 2.130 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 978,12 | kg | |
| 7 | Đào đất | 1 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 1 | lô | |
| L | Móng bản MB3,2-11x10-0,5 (05 CK, khối lượng được tính cho 05 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(12/32) và 17105.LXCD.XD03(12/32) | 56,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 302,24 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 335,98 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 1.373,4 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 11.932 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 6.165,1 | kg | |
| 7 | Đào đất | 5 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 5 | lô | |
| M | Móng bản MB3,2-11x10-1,0 (02 CK, khối lượng được tính cho 02 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(13/32) và 17105.LXCD.XD03(13/32) | 22,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 122,34 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 134,39 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 580,64 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 4.901 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 2.466,04 | kg | |
| 7 | Đào đất | 2 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 2 | lô | |
| N | Móng bản MB3,2-11x10-1,5 (07 CK, khối lượng được tính cho 07 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(10/32) và 17105.LXCD.XD03(10/32) | 79,52 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 433,22 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 470,38 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 2.105,25 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 17.601 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 8.631,14 | kg | |
| 7 | Đào đất | 7 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 7 | lô | |
| O | Móng bản MB3,2-11x10-2,0 (04 CK, khối lượng được tính cho 04 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(11/32) và 17105.LXCD.XD03(11/32) | 45,44 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 250,43 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 268,79 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 1.265,56 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 10.314 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 4.932,08 | kg | |
| 7 | Đào đất | 4 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 4 | lô | |
| P | Móng bản MB3,6-11x11-0,5 (04 CK, khối lượng được tính cho 04 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(15/32) và 17105.LXCD.XD03(15/32) | 49,92 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 262,27 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 292,99 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 1.126,88 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 10.474 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 5.169,2 | kg | |
| 7 | Đào đất | 4 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 4 | lô | |
| Q | Móng bản MB3,6-11x11-1,0 (02 CK, khối lượng được tính cho 02 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(16/32) và 17105.LXCD.XD03(16/32) | 24,96 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 132,58 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 146,49 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 594,72 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 5.365 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 2.584,6 | kg | |
| 7 | Đào đất | 2 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 2 | lô | |
| R | Móng bản MB3,6-11x11-1,5 (05 CK, khối lượng được tính cho 05 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(14/32) và 17105.LXCD.XD03(14/32) | 62,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 335,04 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 366,23 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 1.538,95 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 13.733 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 6.461,5 | kg | |
| 7 | Đào đất | 5 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 5 | lô | |
| S | Móng bản MB3,6-11x11-2,0 (03 CK, khối lượng được tính cho 03 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(17/32) và 17105.LXCD.XD03(17/32) | 37,44 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 203,18 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 219,74 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 970,29 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 8.431 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 3.876,9 | kg | |
| 7 | Đào đất | 3 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 3 | lô | |
| T | Móng bản MB3,6-12x12-0,5 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(18/32) và 17105.LXCD.XD03(18/32) | 14,82 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 76,21 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 85,85 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 331,64 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 4.041 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 1.702,18 | kg | |
| 7 | Đào đất | 1 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 1 | lô | |
| U | Móng bản MB4,4-12x12-2,0 (02 CK, khối lượng được tính cho 02 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(19/32) và 17105.LXCD.XD03(19/32) | 29,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 161,06 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 171,69 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 789,06 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 8.633 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 3.404,36 | kg | |
| 7 | Đào đất | 2 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 2 | lô | |
| V | Móng bản MB6,1-18x18-0,7 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(20/32) và 17105.LXCD.XD03(20/32) | 32,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 215,38 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 182,45 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 757,72 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 15.015 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 7.100 | kg | |
| 7 | Đào đất | 1 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 1 | lô | |
| W | Móng bản MB6,3-13x12-0,5 (02 CK, khối lượng được tính cho 02 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(21/32) và 17105.LXCD.XD03(21/32) | 30,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 160,42 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 184,79 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 684,76 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 6.577 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 2.956,16 | kg | |
| 7 | Đào đất | 2 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 2 | lô | |
| X | Móng bản MB6,3-15x13-1,0 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(22/32) và 17105.LXCD.XD03(22/32) | 19,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 105,3 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 113,55 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 439,41 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 5.014 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 3.609 | kg | |
| 7 | Đào đất | 1 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 1 | lô | |
| Y | Móng bản MB6,3-15x17-1,5 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(27/32) và 17105.LXCD.XD03(27/32) | 25,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 142,55 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 145,75 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 617,71 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 6.607 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 5.784,24 | kg | |
| 7 | Đào đất | 1 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 1 | lô | |
| Z | Móng bản MB6,3-16x14-1,0 (02 CK, khối lượng được tính cho 02 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(23/32) và 17105.LXCD.XD03(23/32) | 44,44 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 243,39 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 258,29 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 1.077,26 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 11.436 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 9.485 | kg | |
| 7 | Đào đất | 2 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 2 | lô | |
| AA | Móng bản MB6,3-17x15-1,5 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(24/32) và 17105.LXCD.XD03(24/32) | 25,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 142,55 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 145,75 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 617,71 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 8.884 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 5.784,24 | kg | |
| 7 | Đào đất | 1 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 1 | lô | |
| AB | Móng bản MB6,3-17x15-2,0 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(25/32) và 17105.LXCD.XD03(25/32) | 25,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 144,55 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 145,75 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 642,04 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 8.884 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 6.160 | kg | |
| 7 | Đào đất | 1 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 1 | lô | |
| AC | Móng bản MB6,3-17x16-1,5 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(26/32) và 17105.LXCD.XD03(26/32) | 27,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 150,47 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 154,8 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 637,69 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 9.374 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 6.665,12 | kg | |
| 7 | Đào đất | 1 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 1 | lô | |
| AD | Móng bản MB7,5-15x13-1,5 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(28/32) và 17105.LXCD.XD03(28/32) | 19,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 100,53 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 113,55 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 436,7 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 4.049 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 1.373,32 | kg | |
| 7 | Đào đất | 1 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 1 | lô | |
| AE | Móng bản MB7,5-17x17-0,5 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(29/32) và 17105.LXCD.XD03(29/32) | 28,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 154,39 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 163,85 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 611,46 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 7.577 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 4.660 | kg | |
| 7 | Đào đất | 1 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 1 | lô | |
| AF | Móng bản MB9-15x14-1,5 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(30/32) và 17105.LXCD.XD03(30/32) | 20,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 110,85 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 121,6 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 518,01 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 4.164 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 2.285 | kg | |
| 7 | Đào đất | 1 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 1 | lô | |
| AG | Móng bản MB10,2-16x15-1,5 (02 CK, khối lượng được tính cho 02 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(31/32) và 17105.LXCD.XD03(31/32) | 46,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 245,57 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 275,39 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 1.083,4 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 10.056 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 3.651,64 | kg | |
| 7 | Đào đất | 2 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 2 | lô | |
| AH | Móng bản MB15-19x19-1,5 (02 CK, khối lượng được tính cho 02 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(32/32) và 17105.LXCD.XD03(32/32) | 69,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác M250 | 359,55 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đáy móng | 404,09 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi | 1.464,98 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | 13.941 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18 | 10.452 | kg | |
| 7 | Đào đất | 2 | lô | |
| 8 | Lấp đất | 2 | lô | |
| AI | Tiếp địa: VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tiếp địa TĐ-T1 | 107 | V.trí | |
| AJ | BU LÔNG NEO MÓNG: VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bu lông neo BLN-48 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.BLN (02/06) | 1.440 | Bộ |
| 2 | Bu lông neo BLN-64 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.BLN (03/06) | 144 | Bộ |
| 3 | Bu lông neo BLN-72 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.BLN (04/06) | 80 | Bộ |
| 4 | Bu lông neo BLN-80 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.BLN (05/06) | 32 | Bộ |
| 5 | Bu lông neo BLN-90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.BLN (06/06) | 16 | Bộ |
| AK | PHẦN CỘT: VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (CHƯA BAO GỒM MẠ KẼM) | |||
| 1 | Cột đỡ thép hình , 2 mạch D122-26A, cao 26m (khối lượng 1 cột khoảng 4.578,98 kg/1 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(02/19) | 2 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép hình , 2 mạch D122-30A, cao 30m (khối lượng 1 cột khoảng 5.220,10 kg/1 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(03/19) | 46 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thép hình , 2 mạch D122-30B, cao 30m (khối lượng 1 cột khoảng 5.585,45 kg/1 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(04/19) | 6 | Cột |
| 4 | Cột đỡ thép hình , 2 mạch D122-34A, cao 34m (khối lượng 1 cột khoảng 6.335,93 kg/1 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(05/19) | 6 | Cột |
| 5 | Cột đỡ thép hình , 2 mạch D122-34B, cao 34m (khối lượng 1 cột khoảng 6.722,30 kg/1 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(06/19) | 13 | Cột |
| 6 | Cột đỡ thép hình , 2 mạch D122-38A, cao 38m (khối lượng 1 cột khoảng 6.931,85 kg/1 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(07/19) | 1 | Cột |
| 7 | Cột đỡ thép hình , 2 mạch D122-38B, cao 38m (khối lượng 1 cột khoảng 7.418,20 kg/1 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(08/19) | 14 | Cột |
| 8 | Cột đỡ thép hình , 2 mạch D122-46B, cao 46m (khối lượng 1 cột khoảng 9.721,68 kg/1 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(09/19) | 2 | Cột |
| 9 | Cột néo thép hình, 2 mạch N122-28(30), cao 28m (khối lượng 1 cột khoảng 10.720,18 kg/1 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(10/19) | 3 | Cột |
| 10 | Cột néo thép hình, 2 mạch N122-28(60), cao 28m (khối lượng 1 cột khoảng 11.218,79 kg/1 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(11/19) | 4 | Cột |
| 11 | Cột néo thép hình, 2 mạch N122-28(90), cao 28m (khối lượng 1 cột khoảng 12.885,41 kg/1 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(12/19) | 1 | Cột |
| 12 | Cột néo thép hình, 2 mạch N122-32(30), cao 32m (khối lượng 1 cột khoảng 12.120,38 kg/1 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(13/19) | 1 | Cột |
| 13 | Cột néo thép hình, 2 mạch N122-37(30), cao 37m (khối lượng 1 cột khoảng 14.896,45 kg/1 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(14/19) | 1 | Cột |
| 14 | Cột néo thép hình, 2 mạch N122-41(30), cao 41m (khối lượng 1 cột khoảng 16.462,51 kg/1 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(15/19) | 2 | Cột |
| 15 | Cột néo thép hình, 2 mạch N122-57(30), cao 57m (khối lượng 1 cột khoảng 32.601,83 kg/1 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(16/19) | 2 | Cột |
| 16 | Cột néo thép hình, 2 mạch NC122-32, cao 32m (khối lượng 1 cột khoảng 15.317,34 kg/1 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(17/19) | 1 | Cột |
| 17 | Cột néo thép hình, 2 mạch NL122-32, cao 32m (khối lượng 1 cột khoảng 14.554,17 kg/1 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(18/19) | 1 | Cột |
| 18 | Cột néo thép hình , 4 mạch NR142-35, cao 35m (khối lượng 1 cột khoảng 17.777,39 kg/1 cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(19/19) | 1 | Cột |
| AL | CÁC LOẠI BIỂN BÁO: VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Biển báo vượt đường BBVĐ (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 17105D.LXCD.E3.12 Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu | 4 | Bộ |
| 2 | Biển báo vượt sông BBVS (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 17105D.LXCD.E3.13 Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu | 100 | Bộ |
| 3 | Biển cấm trèo (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 17105D.LXCD.E3.10 Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu | 107 | Bộ |
| 4 | Biển số, tên đường dây, phân mạch (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 17105D.LXCD.E3.11 Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu | 107 | Bộ |
| AM | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VÀ LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây dẫn ACSR-240/32 | 0,612 | km | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi dây dẫn ACSR-150/19 | 171,807 | km | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi dây cáp quang OPGW-50 | 28,634 | km | |
| 4 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo đơn dây dẫn | 6 | chuỗi | |
| 5 | Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn | 366 | chuỗi | |
| 6 | Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ lèo dây dẫn | 60 | chuỗi | |
| 7 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây dẫn | 120 | chuỗi | |
| 8 | Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-50 | 288 | chuỗi | |
| 9 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây cáp quang OPGW-50 | 52 | chuỗi | |
| 10 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn | 1.800 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây cáp quang | 300 | bộ | |
| 12 | Tháo ra lắp lại khung định vị dây dẫn | 1.440 | bộ | |
| 13 | Tháo hạ thu hồi hộp nối dây cáp quang | 19 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ thu hồi cột đỡ thẳng BTLT | 130 | cột | |
| 15 | Tháo hạ thu hồi cột néo BTLT | 7 | vị trí | |
| 16 | Tháo hạ thu hồi cột thép hình | 13 | cột | |
| AN | TRẠM 110kV CÁI DẦU -PHẦN THAY THIẾT BỊ TẠI TBA 110kV CÁI DẦU VÀ TBA 110kV AN CHÂU (NHÀ THẦU THÁO GỠ VÀ THU HỒI VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN KHO BAN A TẠI THỦ ĐỨC) | |||
| 1 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV dùng cho dây 1xACSR410mm2 hiện hữu | 6 | cái | |
| 2 | Kẹp cực cho dao cách ly 110kV dùng cho dây 1xACSR410mm2 hiện hữu | 12 | cái | |
| 3 | Kẹp cực cho máy cắt 110kV dùng cho dây 1xACSR410mm2 hiện hữu | 6 | cái | |
| 4 | Chuỗi sứ néo 110kV sử dụng cho dây ACSR 410mm2 hiện hữu | 18 | Chuỗi | |
| 5 | Chuỗi sứ treo 110kV đỡ dây ACSR 410mm2 hiện hữu | 3 | Chuỗi | |
| 6 | Kẹp T từ dây 1xACSR 410mm2 (run) xuống dây 1xACSR 410mm2 (tap) | 12 | cái | |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR 410mm2 (dây vụng) | 250 | m | |
| 8 | Kẹp cực biến điện áp 110kV dùng cho dây 1xACSR410mm2 hiện hữu | 6 | cái | |
| AO | TRẠM 110kV AN CHÂU -PHẦN THAY THIẾT BỊ TẠI TBA 110kV CÁI DẦU VÀ TBA 110kV AN CHÂU (NHÀ THẦU THÁO GỠ VÀ THU HỒI VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN KHO BAN A TẠI THỦ ĐỨC) | |||
| 1 | Kẹp T loại ép phần xuống từ dây 1xACSR240mm2 (run) xuống dây 1xACSR 410mm2 (tap) | 6 | cái | |
| AP | Phần môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) nhà thầu thực hiện theo yêu cầu của nhà tài trợ AFD | |||
| 1 | Chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) | Tham chiếu Bảng tiên lương chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn - Xem Tập 2. Phần môi trường và tư cách hợp lệ theo yêu cầu của AFD | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.314E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1597E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110 kV trở có giá trị ≥ 90,7 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp cấp điện áp từ 110 kV trở lên có giá trị ≥ 90,7 tỷ đồng.Ghi chú: -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. -Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.-Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.+ Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 90.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 2 | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 4 | 1 |
| 3 | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 4 | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. | 4 | 1 |
| 5 | quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc đất | Xe cuốc đất | 2 |
| 2 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Cần cẩu 20T vươn 25m | 2 |
| 4 | Cần cẩu 50T | Cần cẩu 50T | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | 2 |
| 6 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 1 |
| 7 | Máy hãm dây 10 tấn | Máy hãm dây 10 tấn | 2 |
| 8 | Tời máy dựng cột 200kg | Tời máy dựng cột 200kg | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ thủy bình | Máy kinh vĩ thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi