Gói thầu: Gói 09-HB: Cung cấp, xây dựng lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV KCN Hòa Bình và đường dây đấu nối (bao gồm tính toán chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210639254-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 09-HB: Cung cấp, xây dựng lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV KCN Hòa Bình và đường dây đấu nối (bao gồm tính toán chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố)
Số hiệu KHLCNT 20210639250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn vay thương mại và vốn đối ứng SPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 14:59:00 đến ngày 2021-12-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 71,328,729,801 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,070,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1888E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên là ≥49,9 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị là ≥ 22,5 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥ 27,4 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 22,5 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 27,4 tỷ đồng.Ghi chú: -(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc đất (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo dây (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hãm dây 10 tấn (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời máy dựng cột 200kg (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ thủy bình (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 09-HB: Cung cấp, xây dựng lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV KCN Hòa Bình và đường dây đấu nối (bao gồm tính toán chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố)
Trạm 110kV KCN Hòa Bình và đường dây đấu nối, tỉnh An Giang
540 Ngày
E-CDNT 3 vốn vay thương mại và vốn đối ứng SPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty CP TVXD Điện 5; Địa chỉ: 78 Đường số 1, City Land Park Hills, P.10, Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chủ đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
: tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Bảng Tuyên bố về tính liêm chính, hợp lệ và có trách nhiệm xã hội và môi trường (biểu mẫu trong tập 2).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.070.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức  Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh  Điện thoại: (028) 3939 0165;  Số fax: (028) 3521 0443;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam  Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM.  Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800  Fax: 028 3829 0388 ;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP: NHÀ THẦU NHẬN TẠI KHO BAN A (THỦ ĐỨC), VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Giàn tụ bù trung thế 24kV - 6,0MVAr lắp đặt ngoài trời, mỗi tụ có dung lượng 200kVAr (Bên A chỉ cấp 30 cell)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1bộ
2Tủ phân phối AC, điện áp 380/220VAC (Tích hợp bộ I/O Unit)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Tủ
3Tủ phân phối DC, điện áp 110VDC (Tích hợp bộ I/O Unit)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Tủ
4Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22 kV.Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Tủ
5Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110 kV.Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2Tủ
6Tủ đấu dây MK lắp đặt ngoài trời, cấp bảo vệ IP 54, kèm phụ kiện trọn bộ lắp trong tủ.Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình3Tủ
B MÁY BIẾN ÁP: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy biến áp lực 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời, công suất 63MVA, điện áp 115±9x1,78%/23kV. Tổ đấu dây YNyn0-d-11. Gồm:
- 01 Tủ điều khiển MBA từ xa (bao gồm rơ le F90, các rơ le trung gian và các phụ kiện lắp đặt)
- 01 Hộp đấu cáp phía 22kV: Phù hợp cho 09 sợi cáp đồng 1 ruột 24kV-PVC/XLPE/Cu-tiết diện 500mm². Trong hộp nối cáp có bố trí hệ thống thanh cái 22kV kèm 03 bộ chống sét van 18kV, 10kA, class 3 + 3 bộ đếm sét và dây đồng bọc CV120mm² nối từ chống sét đến bộ đếm sét
- 03 bộ Kẹp cực cho máy biến áp lực phía 110kV cho cỡ dây ACSR 240/32mm2
- 01 bộ Kẹp bắt cáp dây nối đất trung tính phía cao thế cho 1 dây đồng 240mm2
- 01 bộ Kẹp bắt cáp dây nối đất trung tính phía trung thế cho 2 dây đồng 240mm2
- 02 cái đầu cosse cho dây nối đất
- Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế
- Trọn bộ giá đỡ các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng.
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Máy
2Máy biến áp tự dùng 2 cuộn dây, 3 pha, đặt ngoài trời, công suất 100kVA, điện áp 23±2x2,5%/0,4kV. Tổ đấu dây Dyn-11, Uk%=4,5%. Điều chỉnh điện áp không tải, kèm kẹp nối cáp, nối đất, các phụ kiện để dự trữ và lắp đặtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Máy
C ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-240/32Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình78,336km
2Ống nối dây dẫn ACSR-240/3258cái
3Ống vá sửa chữa dây dẫn ACSR-240/3229cái
4Chống rung dây dẫn ACSR-240/32648bộ
5Khung định vị dây dẫn ACSR-240/32858bộ
6Dây chống sét bằng thép TK-506,528km
7Ống nối dây chống sét TK-505cái
8Ống vá sửa chữa dây chống sét TK-503cái
9Chống rung dây chống sét TK-5054bộ
10Chuỗi đỡ dây chống sét ĐCS.7021chuỗi
11Chuỗi néo dây chống sét NCS.12020chuỗi
12Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ĐDD.1x70P120chuỗi
13Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ĐLD.1x70P45chuỗi
14Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ĐDD.2x70P6chuỗi
15Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn NDD.1x210P90chuỗi
16Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NDD.2x120P6chuỗi 
17Dây cáp quang OPGW-50 (24 sợi)7,117km
18Chuỗi đỡ dây cáp quang ĐCQ.7022chuỗi
19Chuỗi néo dây cáp quang NCQ.12018chuỗi
20Chống rung dây cáp quang58bộ
21Hộp nối cáp quang tại cột đường dây (1 in/ 1 out: 24/24) OPGW/OPGW4hộp
22Hộp nối cáp quang tại cột T48 (2 in/ 1 out: 24/24) OPGW/OPGW/OPGW1hộp
23Hộp nối cáp quang tại cột cổng trạm biến áp OFC/OPGW1hộp
24Armounrod cho tạ chống rung58cái
25Kẹp dây cáp quang trên cột151cái
D MÁY CẮT: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Máy cắt 110kV: Loại ngoài trời, 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s. Gồm:
- 03 Bộ Trụ đỡ thiết bị
- 12 cái Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 710/49 mm²
- 06 cái Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 240/32mm²
- Trọn bộ bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình3bộ
E DAO CÁCH LY : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Dao cách ly 110kV + 2 lưỡi tiếp địa: Loại ngoài trời, 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s: Gồm:
- 03 bộ Trụ đỡ thiết bị
- 12 cái Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 710/49 mm2
- 06 cái Kẹp cực thiết bị cho cho cỡ dây ACSR 240/32 mm2
- Trọn bộ bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình3bộ
2Dao cách ly 110kV + 1 lưỡi tiếp địa: Loại ngoài trời, 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s. Gồm: - 02 bộ Trụ đỡ thiết bị - 12 cái Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 710/49 mm2- Trọn bộ bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2bộ
F BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Biến dòng điện 110kV: Loại ngoài trời, 1 pha, 123kV, 31.5kA/1s, Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1A, cấp chính xác: cl 0.5- 3 x 5P20, tải: 4 x15VA. Gồm:
- 06 bộ Trụ đỡ thiết bị
- 12 cái Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 710/49 mm2
- Trọn bộ bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình6bộ
2Biến dòng điện 110kV: Loại ngoài trời, 1 pha, 123kV, 31.5kA/1s, Tỷ số: 200-400/1/1/1/1A, cấp chính xác: cl 0.5- 3 x 5P20, tải: 4 x15VA. Gồm: - 03 bộ Trụ đỡ thiết bị - 06 cái Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 240/32 mm2- Trọn bộ bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình3bộ
G BIẾN ĐIỆN ÁP : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Biến điện áp kiểu tụ: Loại ngoài trời, 1 pha - 123kV, tỷ số: 110kV/sqrt3 : 0,11kV/sqrt3 : 0,11kV/sqrt3, cấp chính xác: cl 0.5-3P, tải: 2x50VA. Gồm:
- 05 bộ Trụ đỡ thiết bị
- 05 cái Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 710/49 mm2
- Trọn bộ bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình5bộ
H CHỐNG SÉT VAN : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Chống sét van và bộ đếm sét: Loại ngoài trời, 1 pha, 96kV, 10kA, class 3. Gồm:
- 03 bộ Trụ đỡ thiết bị
- 03 cái Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 240/32 mm2
- Trọn bộ bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình3bộ
I DÂY DẪN, THANH CÁI VÀ KẸP PHÍA 110KV : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Dây nhôm lõi thép ACSR 710/49mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình330m
2Dây nhôm lõi thép ACSR 240/32mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình70m
3Kẹp nối thẳng từ ống nhôm Ф80/70 (run) đến 1 dây ACSR 710/49mm2 (tap)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình6cái
4Kẹp rẽ nhánh T từ 1 dây ACSR 710/49mm2 (run) qua 1 dây ACSR 710/49mm2 (tap)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2cái
5Kẹp rẽ nhánh T - Loại kẹp ép từ dây 2xACSR 240/32mm2 (run) qua 1 dây ACSR 710/49mm2 (tap)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình6cái
6Kẹp rẽ nhánh T từ ống nhôm Ф80/70 (run) đến 1 dây ACSR 710/49mm2 (tap)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình7cái
7Kẹp rẽ nhánh T từ ống nhôm Ф80/70 (run) đến 1 dây ACSR 710/49mm2 (tap)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình3cái
8Ống hợp kim nhôm Ф80/70, 10m/ống, kèm nắp bịt 2 đầu ống nhômYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình6ống
J HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TRỌN BỘ 24KV : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Tủ máy cắt lộ tổng 24kV - 2500A - 25kA/1s.Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1tủ
2Tủ máy cắt lộ ra 24kV - 800A - 25kA/1s.Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình6tủ
3Tủ điện lộ ra tụ bù, máy cắt 24kV-800A-25kA/1s.Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1tủ
4Tủ cầu dao cắm nối 2 phân đoạn, dòng điện định mức 2500A, dòng điện cắt 25kA/1s.Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1tủ
5Tủ cầu dao MBA tự dùng 24kV: LBS24kV-200A+Fuse 10AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1tủ
6Tủ biến điện áp đo lường 24kV: Fuse 6A; VT24kV-22/√3:0.11/√3kV, busbar ES 25kA/1s;Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1tủ
7Thiết bị dự phòngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1T. Bộ
K ẮC QUY VÀ THIẾT BỊ NẠP ĐIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Bộ chỉnh lưu dùng để nạp ắc quy, có dòng điện nạp 75A, điện áp đầu vào 380VAC, điện áp đầu ra 110VDC. Kèm các phụ kiện để lắp đặt.Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Bộ
2Ắc quy Ni-Cd kín (Loại Niken-Cadmium 110Vdc), điện áp 2,3V mỗi bình, dung lượng 200Ah (trong 5 giờ). Một bộ gồm 86 bìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1bộ
3Kèm giá để lắp đặt.Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Bộ
4Hộp cầu dao đảo chiều 250V-50A, treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Cái
5Hộp chứa 1 MCB gắn nổiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Cái
L CÁCH ĐIỆN CAO ÁP VÀ VẬT LIỆU: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Cách điện đứng 110kV, kèm kẹp đỡ dây dẫn ACSR 710/49/86mm², bao gồm giá đỡ và phụ kiện để lắp đặtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình4bộ
2Cách điện đứng 110kV, kèm kẹp đỡ ống nhôm Ø80/70 loại cố định, giá đỡ và phụ kiện để lắp đặtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình6bộ
3Cách điện đứng 110kV, kèm kẹp đỡ ống nhôm Ø80/70, loại trượt, giá đỡ và phụ kiện để lắp đặtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình6bộ
4Chuỗi cách điện treo 110kV, kèm khóa treo dây ACSR 710/49/86 mm² và phụ kiện để lắp đặt thành chuỗiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình6bộ
M CÁP LỰC 24KV VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Cáp đồng bọc 1 pha Cu/XLPE/PVC/24kV - 500 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình380m
2Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình9bộ
3Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình9bộ
4Cáp ngầm 12/20(24)kV-Cu/XLPE/PVC/24kV-1Cx150 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình80m
5Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình3bộ
6Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình3bộ
7Cáp đồng bọc 3 pha Cu/XLPE/PVC/24kV - 3x50 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình25m
8Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1bộ
9Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1bộ
10Cáp đồng bọc CV-240mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình100m
11Đầu cosse ép cho cáp đồng bọc CV-240mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình4bộ
N PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI CÁC XUẤT TUYẾN LỘ RA 22KV: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Cáp ngầm 12/20(24)kV-Cu/XLPE/PVC/24kV-1Cx300 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2.340m
2Bộ đầu cáp ID 24kV (trong nhà) 1C*300mm2, trọn bộ cùng đầu cosseYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình18bộ
3Bộ đầu cáp OD 24kV (ngoài trời) 1C*300mm2, trọn bộ cùng đầu cosseYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình18bộ
4Cáp đồng bọc CV-240mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình520m
5Đầu cosse ép cho cáp đồng bọc CV-240mm2 kèm bu lông M12Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình12bộ
6Phụ kiện (Gồm cả đầu cosse đồng, kẹp dây trung hòa, bulông các loại…)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1
O CÁP LỰC HẠ ÁP 1000KV (CÁP CẤP NGUỒN TỦ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Cáp đồng bọc XLPE/PVC 0,6/1kV- (3x95 + 1x 70)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình60m
2Cáp đồng bọc XLPE/PVC 0,6/1kV (2x35 )mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình30m
3Cáp đồng bọc XLPE/PVC 0,6/1kV (3x25 + 1x16)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình80m
4Cáp đồng bọc XLPE/PVC 0,6/1kV (4x10)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình100m
5Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (4x6)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình100m
6Cáp đồng bọc XLPE/PVC 0,6/1kV (4x4)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình250m
7Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (2x4)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình250m
8Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (2x2,5)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình800m
P CÁP LỰC HẠ ÁP 1000KV (CÁP ĐO LƯỜNG VÀ ĐIỀU KHIỂN): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 2x4mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình450m
2Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x2,5mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình350m
3Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình750m
4Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 2x2,5mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình300m
5Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 8x1,5mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1.000m
6Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 14x1,5mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1.000m
7Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 10x1,5mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1.000m
8Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 1x2,5mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình800m
9Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 1x1,5mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1.200m
Q ĐẦU COSSE ĐỒNG VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Đầu cosse đồng 95mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình6cái
2Đầu cosse đồng 70mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2cái
3Đầu cosse đồng 35mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình4cái
4Đầu cosse đồng 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình30cái
5Đầu cosse đồng 16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình30cái
6Đầu cosse đồng 10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình30cái
7Phụ kiện bao gồm: Móc để giữ ống và cáp, Cổ dề giữ ống luồn cáp, Nhãn cáp, gen chữ, gen số, Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số), Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại, Dây bó cáp bằng nhựa từ 100 đến 400mm, Băng dính cách điện bằng nhựa, Ống ruột gà D32, Ống nhựa cứng D32, D114 và cút nối ống, đai giữ ống, Keo e-pô-xy, hộp 250g, Ống co nhiệt bó cáp, đầu cosse đồng 6mm2, 4mm2, 2.5mm2, 1.5mm2 .…Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1
R PHẦN TIẾP ĐỊA + CÁP QUANG: VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Tiếp địa cột thép loại TĐ 2x15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình28Bộ
2Cùm đỡ cáp quangTập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1bộ
3Cùm néo cáp quangTập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2bộ
S PHẦN THÁO LẮP
1Tháo hạ căng lại dây dẫn ACSR-240/32Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật.10.190m
2Tháo hạ căng lại dây cáp quang OPGW-50Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật.2.035m
T Móng bản MB2,4-8x8-2,5 (khối lượng đã tính cho 08 móng): phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(02/12) và 17104D.HBH.XD04(02/12)53,28
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(02/12) và 17104D.HBH.XD04(02/12)362
3Cát đệm đáy móngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(02/12) và 17104D.HBH.XD04(02/12)331,57
4Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(02/12) và 17104D.HBH.XD04(02/12)1
5Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ ≤ 10Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(02/12) và 17104D.HBH.XD04(02/12)11.890,32kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ >10Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(02/12) và 17104D.HBH.XD04(02/12)8.164,4kg
7Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(02/12) và 17104D.HBH.XD04(02/12)8
8Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(02/12) và 17104D.HBH.XD04(02/12)8
U Móng bản MB2,4-9x8-2,5 (khối lượng đã tính cho 01 móng): phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(03/12) và 17104D.HBH.XD04(03/12)7,48
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(03/12) và 17104D.HBH.XD04(03/12)49,17
3Cát đệm đáy móngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(03/12) và 17104D.HBH.XD04(03/12)46
4Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(03/12) và 17104D.HBH.XD04(03/12)1
5Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ ≤ 10Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(03/12) và 17104D.HBH.XD04(03/12)1.643,84kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ >10Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(03/12) và 17104D.HBH.XD04(03/12)1.196,82kg
7Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(03/12) và 17104D.HBH.XD04(03/12)1
8Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(03/12) và 17104D.HBH.XD04(03/12)1
V Móng bản MB2,8-9x8-2,5 (khối lượng đã tính cho 07 móng): phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(04/12) và 17104D.HBH.XD04(04/12)52,36
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(04/12) và 17104D.HBH.XD04(04/12)344,18
3Cát đệm đáy móngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(04/12) và 17104D.HBH.XD04(04/12)321,98
4Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(04/12) và 17104D.HBH.XD04(04/12)1
5Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ ≤ 10Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(04/12) và 17104D.HBH.XD04(04/12)11.721,85kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ >10Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(04/12) và 17104D.HBH.XD04(04/12)8.377,74kg
7Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(04/12) và 17104D.HBH.XD04(04/12)7
8Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(04/12) và 17104D.HBH.XD04(04/12)7
W Móng bản MB2,8-9x9-2,5 (khối lượng đã tính cho 02 móng): phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(05/12) và 17104D.HBH.XD04(05/12)16,8
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(05/12) và 17104D.HBH.XD04(05/12)106,98
3Cát đệm đáy móngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(05/12) và 17104D.HBH.XD04(05/12)102,09
4Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(05/12) và 17104D.HBH.XD04(05/12)1
5Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ ≤ 10Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(05/12) và 17104D.HBH.XD04(05/12)3.726,26kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ >10Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(05/12) và 17104D.HBH.XD04(05/12)2.480,76kg
7Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(05/12) và 17104D.HBH.XD04(05/12)2
8Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(05/12) và 17104D.HBH.XD04(05/12)2
X Móng bản MB3,2-10x10-2,5 (khối lượng đã tính cho 01 móng): phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(06/12) và 17104D.HBH.XD04(06/12)10,34
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(06/12) và 17104D.HBH.XD04(06/12)62,53
3Cát đệm đáy móngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(06/12) và 17104D.HBH.XD04(06/12)61,65
4Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(06/12) và 17104D.HBH.XD04(06/12)1
5Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ ≤ 10Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(06/12) và 17104D.HBH.XD04(06/12)2.201,5kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ >10Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(06/12) và 17104D.HBH.XD04(06/12)1.485,88kg
7Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(06/12) và 17104D.HBH.XD04(06/12)1
8Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(06/12) và 17104D.HBH.XD04(06/12)1
Y Móng bản MB3,6-11x10-2,5 (khối lượng đã tính cho 02 móng): phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(07/12) và 17104D.HBH.XD04(07/12)22,72
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(07/12) và 17104D.HBH.XD04(07/12)134,5
3Cát đệm đáy móngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(07/12) và 17104D.HBH.XD04(07/12)134,39
4Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(07/12) và 17104D.HBH.XD04(07/12)1
5Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ ≤ 10Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(07/12) và 17104D.HBH.XD04(07/12)4.811,34kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ >10Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(07/12) và 17104D.HBH.XD04(07/12)3.791,4kg
7Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(07/12) và 17104D.HBH.XD04(07/12)2
8Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(07/12) và 17104D.HBH.XD04(07/12)2
Z Móng bản MB4,8-12x10-2,5 (khối lượng đã tính cho 01 móng): phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(08/12) và 17104D.HBH.XD04(08/12)11,66
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(08/12) và 17104D.HBH.XD04(08/12)73,81
3Cát đệm đáy móngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(08/12) và 17104D.HBH.XD04(08/12)72,75
4Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(08/12) và 17104D.HBH.XD04(08/12)1
5Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ ≤ 10Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(08/12) và 17104D.HBH.XD04(08/12)2.604,41kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ >10Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(08/12) và 17104D.HBH.XD04(08/12)1.958,53kg
7Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(08/12) và 17104D.HBH.XD04(08/12)1
8Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(08/12) và 17104D.HBH.XD04(08/12)1
AA Móng bản MB4,8-13x11-2,5 (khối lượng đã tính cho 02 móng): phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(09/12) và 17104D.HBH.XD04(09/12)28
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(09/12) và 17104D.HBH.XD04(09/12)168,9
3Cát đệm đáy móngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(09/12) và 17104D.HBH.XD04(09/12)170,69
4Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(09/12) và 17104D.HBH.XD04(09/12)1
5Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ ≤ 10Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(09/12) và 17104D.HBH.XD04(09/12)1.396,28kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ >10Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(09/12) và 17104D.HBH.XD04(09/12)12.833,3kg
7Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(09/12) và 17104D.HBH.XD04(09/12)2
8Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(09/12) và 17104D.HBH.XD04(09/12)2
AB Móng bản MB4,8-15x15-2,5 (khối lượng đã tính cho 01 móng) : phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(10/12) và 17104D.HBH.XD04(10/12)22,32
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(10/12) và 17104D.HBH.XD04(10/12)134,26
3Cát đệm đáy móngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(10/12) và 17104D.HBH.XD04(10/12)129,65
4Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(10/12) và 17104D.HBH.XD04(10/12)1
5Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ ≤ 10Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(10/12) và 17104D.HBH.XD04(10/12)971,29kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ >10Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(10/12) và 17104D.HBH.XD04(10/12)11.734,95kg
7Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(10/12) và 17104D.HBH.XD04(10/12)1
8Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(10/12) và 17104D.HBH.XD04(10/12)1
AC Móng bản MB6,3-15x16-2,5 (khối lượng đã tính cho 01 móng): phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(11/12) và 17104D.HBH.XD04(11/12)23,84
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(11/12) và 17104D.HBH.XD04(11/12)141,22
3Cát đệm đáy móngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(11/12) và 17104D.HBH.XD04(11/12)137,7
4Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(11/12) và 17104D.HBH.XD04(11/12)1
5Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ ≤ 10Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(11/12) và 17104D.HBH.XD04(11/12)989,54kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ >10Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(11/12) và 17104D.HBH.XD04(11/12)11.078,24kg
7Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(11/12) và 17104D.HBH.XD04(11/12)1
8Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(11/12) và 17104D.HBH.XD04(11/12)1
AD Móng bản MB7,5-14x12-2,5 (khối lượng đã tính cho 02 móng): phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(12/12) và 17104D.HBH.XD04(12/12)33,08
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(12/12) và 17104D.HBH.XD04(12/12)191,78
3Cát đệm đáy móngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(12/12) và 17104D.HBH.XD04(12/12)197,89
4Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(12/12) và 17104D.HBH.XD04(12/12)1
5Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ ≤ 10Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(12/12) và 17104D.HBH.XD04(12/12)7.524,42kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép ϕ >10Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(12/12) và 17104D.HBH.XD04(12/12)4.419,72kg
7Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(12/12) và 17104D.HBH.XD04(12/12)2
8Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.XD02(12/12) và 17104D.HBH.XD04(12/12)2
AE Bu lông neo móng đường dây: phần vật tư nhà thầu cấp, vận chuyển đến công trường và lắp đặt
1Bu lông neo BLN-42Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH-BLN42320Bộ
2Bu lông neo BLN-48Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH-BLN4816Bộ
3Bu lông neo BLN-56Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH-BLN5680Bộ
4Bu lông neo BLN-72Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH-BLN7232Bộ
AF PHẦN CỘT, BIỂN BÁO : VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Cột đỡ thép hình , 2 mạch Đ122-26A, cao 26m (khối lượng 01 cột khoảng 4574,63 kg)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.SDTT.019cột
2Cột đỡ thép hình , 2 mạch Đ122-30A, cao 30m (khối lượng 01 cột khoảng 5215,74 kg)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.SDTT.029cột
3Cột đỡ thép hình , 2 mạch Đ122-34A, cao 34m (khối lượng 01 cột khoảng 6331,58 kg)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.SDTT.031cột
4Cột đỡ thép hình , 2 mạch Đ122-38A, cao 38m (khối lượng 01 cột khoảng 6927,50 kg)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.SDTT.041cột
5Cột đỡ thép hình , 2 mạch Đ122-38B, cao 38m (khối lượng 01 cột khoảng 7413,85 kg)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.SDTT.051cột
6Cột néo thép hình, 2 mạch N122-23(30), cao 23m (khối lượng 01 cột khoảng 7711,16 kg)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.SDTT.063cột
7Cột néo thép hình, 2 mạch N122-32(30), cao 32m (khối lượng 01 cột khoảng 11163,22 kg)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.SDTT.072cột
8Cột néo thép hình, 2 mạch NC122-23, cao 23m (khối lượng 01 cột khoảng 11128,92 kg)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.SDTT.081cột
9Cột néo thép hình, 2 mạch NC122-28, cao 28m (khối lượng 01 cột khoảng 12781,66 kg)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.SDTT.091cột
10Bổ sung xà phụ trên cột 46 thuộc ĐD110kV Chợ Mới - Thạnh Hưng hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.SDTT.101cột
11Biển báo nguy hiểm (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình28Bộ
12Biển số và phân mạch (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình28Bộ
AG TỦ BẢNG ĐIỆN PHÂN PHỐI HẠ ÁP VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐẾN 1000V (PHẦN TRẠM): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Tủ phân phối kiểu treo tường, dùng cho ỗ cắm và máy lạnh, đèn chiếu sáng, đặt trong nhà. Gồm:
- 01 cái MCB 3 pha (lộ tổng) dòng điện 63A
- 21 cái MCB 1 pha (lộ ra) dòng điện 20A
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Tủ
2Tủ phân phối kiểu treo tường, dùng cho mạng chiếu sáng ngoài trời, đặt trong nhà. Gồm:- 01 cái MCB 3 pha (lộ tổng) dòng điện 40A- 02 cái MCB 1 pha (lộ ra) dòng điện 20A- 10 cái MCB 1 pha (lộ ra) dòng điện 10AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Tủ
3Tủ phân phối kiểu treo tường, dùng cho chiếu sáng trong nhà bơm, đặt trong nhà. Gồm:- 01 cái MCB 3 pha dòng điện 150A- 02 cái MCB 3 pha dòng điện 100A- 03 MCB 1 pha dòng điện 32AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Tủ
4Tủ phân phối kiểu treo tường, dùng cho chiếu sáng trong nhà, đặt trong nhà. Gồm:- 01 cái MCB 1 pha dòng điện 20AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Tủ
5Bộ chuyển đổi nguồn ATS 220/110V- 40AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Bộ
AH TIẾP ĐỊA TRẠM: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ 17104B.HBH.E1.051
2Lấp đất1
3Dây đồng trần C120mm2 dùng làm lưới nối đất chính và từ thiết bị đến lưới nối đất chính của trạm1.300m
4Dây đồng bọc CV240mm220m
5Dây đồng bọc CV120mm2330m
6Dây đồng bọc dùng nối đất tủ bảng điện CV50mm2100m
7Kẹp cố định dây tiếp địa140Cái
8Mối hàn hoá nhiệt332mối
9Cọc nối đất Ø16, dài L = 2,4m40Cọc
10Đầu cosse cho dây C240mm²5Cái
11Đầu cosse cho dây C120mm²250Cái
12Đầu cosse cho dây C50mm²50Cái
13Bulon M10x50 + Đai ốc + long đền300Cái
14Dây đai Inox định vị dây đồng CV120mm2 vào cột BTLT20Bộ
15Ống nhựa luồn cáp PVC DN100120m
16Co nối ống PVC DN100 các loại1Bộ
17Ống nhựa luồn cáp PVC DN6060m
18Co nối ống PVC DN60 các loại1Bộ
AI Chiếu sáng ngoài trời (PHẦN TRẠM): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đèn tiết kiệm Led 120W-220V, trọn bộ phụ kiện lắp đặtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình16bộ
2Đèn tiết kiệm Led hình cầu 70W-220VYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2bộ
3Cần đèn đơn gắn trên trụ BTLT, thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình8bộ
4Cần đèn đơn gắn trên trụ cổng, thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình6bộ
5Cần đèn đơn gắn trên seno nhà điều hành, thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2bộ
6Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-(3x16+1x10)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình20m
7Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình160m
8Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình330m
9Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình250m
10Hộp nối dây ngoài trời 10A, lắp đầy đủ hàng kẹpYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình9cái
11Ống sắt tráng kẽm D34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình200m
12Ống cách điện ruột gà D34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình200m
13Dây đai inox định vị ống thép D34, lắp vào trụ BTLLYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình20cái
14Dây đai inox định vị ống thép D34, lắp vào trụ cổngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình20cái
15Co 90 nối ống sắt tráng kẽm D34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình40cái
16Nối ống sắt tráng kẽm D34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình60cái
17Nối thẳng ống PVC luồn dây D34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Bộ
18Co nối ống PVC luồn dây các loại D34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Bộ
AJ Chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ trong nhà (PHẦN TRẠM): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đèn LED L=1.24m, 2x18W-220VYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình18bộ
2Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED, chống bụi 10W-220VYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình5bộ
3Đèn LED ốp trần 18W-220VYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2bộ
4Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED, chống nổ 10W-220VYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2bộ
5Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED, chống nổ 60W-110VDC, có choá chống nổYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1bộ
6Đèn bán cầu ốp trần bóng nung tim 60W, 110VDC, có choá chống nổYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình8bộ
7Ổ cắm 3 vị trí cắm 10A-220VYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình13bộ
8Công tắc điện âm tường loại 1 nút 10A-220VYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2bộ
9Công tắc điện âm tường loại 2 nút 10A-220VYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình13bộ
10Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- ( 3x16 + 1x10)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình20m
11Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x6)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình20m
12Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x4)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình205m
13Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x2,5)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình280m
14Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x1,5)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình540m
15Máy điều hòa không khí 220V-24000BTU/hYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình6máy
16Máy điều hòa không khí 220V-18000BTU/hYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1máy
17Quạt thông gió + cầu dao 75W-220VYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình9bộ
18Ống nhựa ruột gà PVC D20Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình200m
19Ống PVC luồn dây D20Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình80m
20Nối thẳng ống nhựa cứng PVC D20Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình20cái
21Co lơi 90 nối ống PVC D20Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình20cái
22Hộp nối dây trong nhà + Domino 10A-600VYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình15cái
23Băng keo cách điệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình40cuộn
AK Chiếu sáng nhà bơm (PHẦN TRẠM): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Bộ liên động cơYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1bộ
2Hộp bảng điện chiếu sáng, trọn bộ bao gồm các MCBYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1hộp
3Áptômát AC 600V-1 pha-20AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Cái
4Đèn LED L=1.24m, 2x18W-220VYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2bộ
5Đèn LED ốp trần 18W-110VDCYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1bộ
6Quạt thông gió + cầu dao 75W-220VYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1bộ
7Ổ cắm 3 vị trí cắm 10A-220VYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2bộ
8Công tắc điện âm tường loại 1 nút 10A-220VYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2bộ
9Công tắc điện âm tường loại 2 nút10A-220VYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2bộ
10Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - (3x95+1x70)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình40m
11Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x4)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình30m
12Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x2,5)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình40m
13Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x1,5)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình60m
14Ống nhựa ruột gà PVC D21Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình50m
15Co nối ống các loại D21Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình10cái
16Hộp nối dây trong nhà + Domino 10A-600VYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2cái
17Băng keo cách điệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2cuộn
18Phụ kiện lắp đặtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1T. bộ
AL VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN GIÀN TỤ BÙ (PHẦN TRẠM): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Cung cấp lắp đặt cả phụ kiện để giàn tụ bù (cầu chì, sứ đứng, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…)1T. bộ
AM PHẦN LỘ RA 22KV : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Trụ bê tông ly tâm 20m + móng + xà + phụ kiện lắp đặt của XT1Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Bản vẽ 17104B.HBH.E1.15-12trọn bộ
2Trụ bê tông ly tâm 20m + móng + xà + phụ kiện lắp đặt của XT2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Bản vẽ 17104B.HBH.E1.15-21trọn bộ
3Trụ bê tông ly tâm 20m + móng + xà + phụ kiện lắp đặt của XT3Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Bản vẽ 17104B.HBH.E1.153-33trọn bộ
AN Thiết bị PCCC-THIẾT BỊ & VẬT LIỆU HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Máy bơm hút nước bể dầu sự cố 380/220V-2HP, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt.Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Bộ
2Máy bơm diesel Q = 50m3/h; H = 30mH2O, 30HPYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Bộ
3Máy bơm điện Q = 50m3/h; H = 30mH2O; 30HPYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Bộ
4Tủ điều khiển hệ thống bơm dieselYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1tủ
5Tủ điều khiển hệ thống bơm điệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1tủ
AO Hệ thống trung tâm báo cháy đặt tại NĐK-THIẾT BỊ & VẬT LIỆU HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Tủ báo cháy trung tâm loại địa chỉ 220VAC/24VDC-2 loops, bao gồm:
- 01 Bình ACCU khô 24VDC-20Ah
- 01 Bộ sạc ACCU 220VAC/24-12VDC - 5A
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Tủ
2Thiết lặp trình địa chỉ, phần mềm điều khiển tủ báo cháy trung tâmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Trọn bộ
3Cáp giao tiếp RTU, Internet, HT tiếp nhận cảnh báoYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Trọn bộ
4Bộ hiển thị phụ, đi kèm với tủ báo cháy trung tâmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Trọn bộ
5Phụ kiện đi kèmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Trọn bộ
AP Hệ thống PCCC ngoài trời-THIẾT BỊ & VẬT LIỆU HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Bình CO2, loại xách tay, 05kg/bìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình4bình
2Bình CO2, loại xe đẩy, 24kg/bìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình3bình
3Bình bột ABC, loại xe đẩy, 25kg/bìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình3bình
4Thang treYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1cái
5Xẻng xúc cátYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình4cái
6Xô xách nướcYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình5cái
7Cáp đồng bọc hạ áp 1/0,6kV Cu/PVC/PVC - 2x2,5 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình140m
8Áptômát AC, kèm hộp kín đặt ngoài trời, 220VAC-2P-20A, đặt tại vị trí máy bơmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2cái
9Còi + chuông báo động chữa cháy, 24VDC-80dB/mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2bộ
10Nút nhấn báo động chữa cháy, 24VDC-5AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2bộ
11Đèn chớp báo động cứu hỏa, 24VDC-40WYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2bộ
12Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp bọc PVC/XPLE/FR-PVC (4x2,5)mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình200m
13Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp bọc PVC/XPLE/FR-PVC (2x1,5)mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình120m
14Đầu dò nhiệt, ngoài trời, loại chống nổYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình4cái
15Đầu dò nhiệt và khói, trong nhà, loại địa chỉYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1cái
16Ống thép lò xo tráng kẽm, Ø21Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình130m
17Tủ đựng module, loại ngoài trời, 600x400x200mm, bao gồm:- 04 cái Module cách ly (FIM)- 02 cái Module đầu vào địa chỉ (IM)- 02 cái Module đầu ra địa chỉ (OM)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2Tủ
18Trở kháng cuối nguồnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình3cái
19Phụ kiện lắp đặt (nối đất cho thiết bị PCCC,...)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Trọn bộ
AQ Hệ thống PCCC trong nhà-THIẾT BỊ & VẬT LIỆU HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Tủ đựng dụng cụ PCCC (Bao gồm cuộn 1 ống vải gai dài 20m và 1 lăng phun chữa cháy cầm tay)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1tủ
2Bình CO2, loại xách tay, 05kg/bìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình9bình
3Bình CO2, loại xe đẩy, 24kg/bìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2bình
4Bình bột ABC, loại xe đẩy, 25kg/bìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2bình
5Còi + chuông báo động chữa cháy, 24VDC-80dB/mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2bộ
6Nút nhấn báo động chữa cháy, 24VDC-5AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2bộ
7Đèn chớp báo động cứu hỏa, 24VDC-40WYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2bộ
8Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp bọc PVC/XPLE/FR-PVC (4x2,5)mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình40m
9Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp bọc PVC/XPLE/FR-PVC (2x1,5)mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình250m
10Ống nhựa ruột gà, PVC ϕ21Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình250m
11Bảng sơ đồ PCCCYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1bảng
12Đèn chớp báo động thoát hiểm 24VDC-40WYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình9bộ
13Công tắc đèn thoát hiểm 220VAC-5AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình5cái
14Đầu dò nhiệt và khói 24VDC, loại địa chỉYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình10cái
15Đầu dò nhiệt trong nhà, 24VDC, loại chống nổYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1cái
16Tiêu lệnh và nội quy PCCCYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1bảng
17Bảng cấm lửaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình6cái
18Tủ đựng module, loại trong nhà, 600x400x200mm, bao gồm:- 02 cái Module cách ly (FIM)- 05 cái Module đầu vào địa chỉ (IM)- 02 cái Module đầu ra địa chỉ (OM)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Tủ
19Trở kháng cuối nguồn, loại trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình5cái
20Phụ kiện lắp đặtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Trọn bộ
AR Thiết bị chính-HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT:NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Camera hàng rào quanh trạm (ngoài trời).Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình6Bộ
2Camera PTZ Dome sân ngắt (ngoài trời).Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2Bộ
3Camera PTZ Dome phòng điều hành, phòng hợp bộ, gắn trầnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình6Bộ
4Server ghi hình và phân tích hình ảnh tại trạmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Bộ
5Bộ chuyển mạch mạngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2Bộ
6Trung tâm truyền tin và điều khiển chuyên dụngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1HT
7Hệ thống giám sát ra vào trạm. Gồm:- 01 bộ đầu đọc chính- 02 bộ đầu đọc phụ- 03 bộ khóa điện- 100m dây tín hiệu đầu đọc thẻ- 01 bộ trung tâm access controlYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Bộ
8Màn hình LCD 32"Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Bộ
9Bàn điều khiển HT CameraYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Bộ
AS Vật tư thiết bị phụ trợ tại phòng điều khiển-HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT:NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Tủ rackmount và phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Tủ
2UPS cho toàn hệ thốngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Bộ
3Hệ thống cấp nguồn và phân phối tại trung tâmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1HT
4Lọc sét lan truyền đường nguồn, 10A, dòng sét tối đa 13kA, tác động tức thờiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình8Bộ
5Dây tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình30Mét
6Dây nhảy quang 2SC-2SC (3m-5m)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình3Sợi
7Phụ kiện khácYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1
AT Tiếp địa-HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT:NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Cọc đồng tiếp địa D16, 2,4mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình16Cọc
2Dây đồng trần tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình80Mét
3kẹp C dây đồng - cọcYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình32Cái
4Đầu cốt 20mm2 và bulong đai ốcYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình32Bộ
5Giá đỡ camera lắp trên cộtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình8Bộ
6Cột lắp đặt camera ngoài trời, 4.5m, thiết kế chống rung (bao gồm móng)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình6Cột
7Cột lắp đặt camera ngoài trời, 6m, thiết kế chống rung (bao gồm móng)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình2Cột
AU Vật tư thiết bị phụ trợ khác-HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT:NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (trọn bộ).
1Cáp mạng máy tính Cat 5e (305m/cuộn)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình650Mét
2Cáp lực cấp nguồn cách điện PVC, vỏ PVC 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình650Mét
3Ống bảo vệ dây thép mạ kẽm và phụ kiện Ø34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình220Mét
4Ống bảo vệ dây thép mạ kẽm và phụ kiện Ø21Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình180Mét
5Cài đặt, hiệu chỉnh, chạy thử, tích hợp hệ thống, dạy hướng dẫn sử dụng, vận hànhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1Trọn gói
6Co nối ống các loạiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình80Cái
7Ống bảo vệ dây PVC Ø34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình150mét
8Nối đất cho toàn bộ HT cameraYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1HT
9Phụ kiện khácYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3: Bản vẽ TBA 110kV KCN Hoà Bình1
AV SAN LẤP-PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào bóc lớp thực vậtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.021
2Đắp cát công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.0287,938100m³
3Đắp đất taluy bằng đất sétYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.021
AW KÈ MÁI TALUY-PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đất chân khay mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.021
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.0226,069
3Xây kè đá hộc vữa B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.02520
4Lắp đặt ống PVC D=60mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.0224100m
5Vải địa kỹ thuật bịt ống PVCYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.020,896
AX CỌC RANH ĐẤT-PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.011
2Bê tông cọc mốc đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.012,2
3Sản xuất, lắp dựng cọc mốc đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.010,169tấn
4Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.011
AY RẢI ĐÁ SÂN TRẠM-PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đá 1x2 sân trạmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.031,31100m³
AZ ĐƯỜNG BÊ TÔNG RỘNG 3,5m L=72m-PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.191
2Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.190,59100m³
3Lót bao xi măngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19295,2
4Bê tông mặt đường đá 1x2, B20Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.1957,96
5Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.191
BA ĐƯỜNG BÊ TÔNG RỘNG 4,5m L= 42,5 m-PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.191
2Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.190,434100m³
3Lót bao xi măngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19216,75
4Bê tông mặt đường, đá 1x2, B20Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.1943,47
5Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.191
BB ĐƯỜNG BÊ TÔNG TRONG VÀ NGOÀI TRẠM RỘNG 5,0m L= 68.1m-PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.191
2Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.190,899100m³
3Lót bao xi măngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19449,46
4Bê tông mặt đường đá 1x2, B20Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.1978,315
5Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.191
BC BÓ VỈA-PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Bê tông bó vỉa đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.1927,39
2Nhựa đường chèn khe bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19365,2m
BD HÀNG RÀO, CỔNG TRẠM -PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.051
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.0524,008
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.0543,486
4Bê tông đà kiềng, tấm giằng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.0510,716
5Bê tông cột đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.0510,688
6SXLD cốt thép móng+cột dYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.050,381tấn
7SXLD cốt thép móng+cột dYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.052,903tấn
8SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.050,468tấn
9SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.050,726tấn
10SXLD cốt thép neo tường d Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.050,083tấn
11Xây ốp cột gạch thẻ không nung 4x8x19 vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.051,471
12Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dày 10cm, vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.0539,932
13Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dày 20cm, vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.0519,646
14Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05995,108
15Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.05170,88
16Ốp cột cổng bằng gạch trang trí 50x200Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.0512,103
17Quét nước ximăng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.051.165,988
18Ốp đá granit vào vị trí lắp bảng tênYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.053,525
19Đan bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.050,063
20Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.050,004tấn
21Lắp tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.051cái
22Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.051
23Cung cấp và lắp đặt mô tơ cổng trạmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.051bộ
24Cổng sắt (bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt..)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.050,604tấn
25Bản lề D20Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.0512bộ
26Logo cổng inox dán decalYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.051bộ
27Chữ tên trạm bằng Mica dày 2cm, dán decan màuYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.051bộ
28Thép tường rào bảo vệYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.052,882tấn
29Sơn sắt thép các loại 3 nướcYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.050,604
30Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.04 và 17104D.HBH.C1.050,248100m
BE MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT - TRỤ BTLT 14m (4 CK)-PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào móngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.174
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.171,44
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.178,4
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.170,107tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.170,601tấn
6Láng vữa cổ móng B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.173,24
7Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.174
8Cột BTLT 14mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.174trụ
9Kim thu sétYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.174cái
BF DÀN CỘT CỔNG (4 MÓNG M1+4 CỘT+2 XÀ)-PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.084
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.086,64
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.0828,24
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.080,428tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.083,639tấn
6Bu lông neo M36Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.0864bộ
7Láng vữa cổ móng B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.082,56
8Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.084
9Cột cổng bao gồm bu lôngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.085,691tấn
10Xà cột cổng bao gồm bu lôngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.081,555tấn
BG MÓNG MBA LỰC (2 CK):NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.092
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.0915,968
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.0959,724
4Bê tông cột tường bao móng MBA đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.090,672
5Bê tông đà giằng MBA đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.092,792
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng MBA, d≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.090,437tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng MBA, d≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.092,949tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột móng MBA, d ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.090,077tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, d ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.090,239tấn
10Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày 20cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.095,012
11Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.0984,76
12Láng vữa tạo dốc B7.5, dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.0992,4
13Lắp ống STK d168, dày 4mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.090,07100m
14Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.092
15Nắp tôn khíaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.090,083tấn
16Tay nắm phi 12Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.092bộ
17Sơn 2 nước chống rỉ nắp tôn khíaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.093,61
18Rải đá 5x7Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.0937,22
BH MƯƠNG CÁP:NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Xây tường 20 vữa B5 gạch thẻ 4x8x19Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.091,152
2Xây tường 10 vữa B5 gạch thẻ 4x8x19Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.090,216
3Trát tường B3.5 dày 1,5 cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.0915,84
4Bê tông đan nắp mương cáp đúc sẵn B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.090,213
5Cốt thép đan mương cápYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.090,02tấn
6Tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.098cái
7Giá cáp gia công mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.090,055tấn
8Bu lông dãn chân M12-100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.0924bộ
BI BỂ THU DẦU SỰ CỐ (1 CK):NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.251
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.252,604
3Bê tông bể dầu sự cố đá 1x2, B15 (bản đáy+thành bể+ đà)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.2513,876
4Sắt tròn dYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.250,278tấn
5Sắt tròn dYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.251,942tấn
6Xây tường 10 vữa B5 gạch ống không nung 8x8x19Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.250,168
7Trát mặt trong và ngoài hố đặt máy bơm vữa B5 dày 1,5cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.254,48
8Láng vữa B5 tạo dốc dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.2525
9Thép hình nắp bểYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.250,033tấn
10Lắp đặt sắt hìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.250,033tấn
11Tôn dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.252,89
12Sơn 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.255,78
13ống STK d= 50 nối máy bơm và thông hơiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.250,035100m
14ống STK d168, dày 4mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.250,08100m
15Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.251
BJ MÓNG MÁY CẮT 3 PHA 110kV (5 CK):NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.105
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.104
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.1013,95
4SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.100,059tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.100,827tấn
6Bu lông neo M24-750Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.1040bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.103,6
8Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.105
BK MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110kV (8 CK):NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.118
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.117,92
3Bê tông móng, đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.1129,44
4SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.110,089tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.111,726tấn
6Bu lông neo M24-750Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.1196bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.116
8Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.118
BL MÓNG + TRỤ ĐỠ MBA TỰ DÙNG (2 CK/ 1 TRỤ):NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.162
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.160,4
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.161,36
4SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.160,014tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.160,107tấn
6Bu lông neo M24-750Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.168bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.160,72
8Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.162
9Trụ đỡ MBA tự dùng thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.160,239tấn
BM MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV (7 CK):NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.127
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.122,52
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.127,7
4SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.120,026tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.120,488tấn
6Bu lông neo M24-750Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.1228bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.121,75
8Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.127
BN MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 110kV (12 CK):NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.1212
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.124,32
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.1213,2
4SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.120,045tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.120,837tấn
6Bu lông neo M24-750Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.1248bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.124,32
8Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.1212
BO MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 110kV - LOẠI 1 (4 CK):NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.134
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.131,16
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.133,76
4SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.130,015tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.130,234tấn
6Bu lông neo M24-750Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.1316bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.131
8Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.134
BP MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 110kV - LOẠI 2 (4 CK):NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.144
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.142,16
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.148,4
4SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.140,03tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.140,485tấn
6Bu lông neo M24-750Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.1432bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.142
8Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.144
BQ MÓNG CHỐNG SÉT VAN 1 PHA 110kV (6 CK):NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.136
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.131,74
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.135,64
4SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.130,022tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.130,35tấn
6Bu lông neo M24-750Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.1324bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.131,5
8Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.136
BR MÓNG +GIÁ ĐỠ DÀN TỤ BÙ (2 CK/ 1 TRỤ):NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.152
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.151,344
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.153,861
4SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.150,247tấn
5Bu lông neo M24x750Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.158bộ
6Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.151,584
7Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.152
8Trụ đỡ dàn tụ bù thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.150,931tấn
BS MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI (5 CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.185
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.180,4
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.181,9
4SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.180,005tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.180,101tấn
6Bu lông chân giãn M12x150Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.1820bộ
7Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.185
BT MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI-HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.191
2Bê tông lót mương cáp đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.1928,565
3Bê tông mương cáp đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.1975,035
4Láng vữa tạo dốc thoát nước đáy mương B5 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19181,3
5SXLD cốt thép mương cáp đk Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.193,8221tấn
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=114mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.190,2100m
7Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.191
8Đào đất hố cápYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.191
9Đệm cát hố cápYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.1913,17
10Bê tông lót hố cáp đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.191,2
11Bê tông hố cáp đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.193,87
12SXLD cốt thép hố cáp đk Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.190,2569tấn
13SXLD cốt thép hố cáp đk Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.190,0156tấn
14SXLD thép hình hố cápYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.190,2194tấn
15Xây gạch thẻ vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.192,22
16Băng cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.1934,8
17Đắp đất hố cápYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.191
BU NẮP ĐAN BÊ TÔNG-HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.1915,1658
2SXLD cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.192,039tấn
3Ống nhựa PVC d=21mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.191,43100m
4Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.19581cái
BV GIÁ CÁP, TIẾP ĐỊA-HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Thép hình mạ kẽm giá đỡ, tiếp địa mương cáp ngoài trờiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.1916,7288tấn
BW MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.201
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.209,465
3Bê tông mương cáp đá 1x2, cấp độ bền B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.2024,343
4Sắt tròn dYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.200,929tấn
5Sắt tròn dYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.200,173tấn
6Láng vữa tạo dốc mương cáp B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.2072,66
7Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.200,336
8Tô tường vữa B5 dày 1,5cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.203,36
9Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.201
10Lắp đặt ống uPVC D168Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.201,15100m
11Thép hình mạ kẽm giá đỡ, tiếp địa mương cáp trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.202,419tấn
12Tấm đan cemboard+nẹp nhôm mương cáp trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.2060
BX CÁP NGẦM QUA ĐƯỜNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Khoan cáp ngầm qua đường đặt ống HDPE d=168mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.010,251100m
2Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D168Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.011,3100m
BY HỐ GA-HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 1
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 2
3Bê tông hố ga đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 2,92
4SXLD cốt thép đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 0,058tấn
5Láng vữa đáy hố ga dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 18,72
6Xây gạch thẻ không nung 4x8x19 thành hố ga dày 20Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 8,8
7Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 1
8Bê tông tấm đan đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 0,48
9SXLD cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 0,085tấn
10LĐ tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 20cái
BZ CỐNG THOÁT NƯỚC-HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 1
2Cống BTLT D300Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 0,11100m
3Gối đỡ cống BTLT D300Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 11cái
4Cống BTLT D600Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 0,38100m
5Gối đỡ cống BTLT D600Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 38cái
6ống PVC d=42mm cấp nước sinh hoạtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 2100m
7ống PVC d=114mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 0,58100m
8ống PVC d=200mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 0,54100m
9Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.21 1
CA NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM CỨU HỎA : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.071
2Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.072,981
3Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.071,176
4Bê tông đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.073,096
5Bê tông đà kiềng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.070,872
6Bê tông cột đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.071
7Bê tông sàn sê nô, mái hắt đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.074,602
8Cốt thép móng+cột đường kính cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.070,048tấn
9SXLD cốt thép móng +cột đường kính dYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.070,304tấn
10SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính dYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.070,045tấn
11SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính dYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.070,355tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.070,329tấn
13SXLD cốt thép mái hắt dYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.070,019tấn
14SXLD cốt thép mái hắt dYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.070,031tấn
15Xây tường gạch ống không nung 8x8x19, vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.0712,976
16Trát vữa B5 dày 1,5cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07215,428
17Lắp đặt ống PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.070,15100m
18Cửa đi khung nhôm kínhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.074
19Cửa sổ khung nhôm kínhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.070,4
20Sơn cửaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.078
21Bả matít vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07215,428
22Sơn nướcYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.07215,428
23Láng nền không đánh mầu dày 3cm vữa M50Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.0746,31
24Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.074cái
25Phễu thu, đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.074cái
26Co 90, D90Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.074cái
27Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.071
CB BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY (1 CK): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.241
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.242,77
3Bê tông bể đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.2419,98
4SXLD cốt thép bể nước, cột đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.240,371tấn
5SXLD cốt thép bể nước, cột đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.242,392tấn
6Trát thành bể, vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.2497,76
7Láng vữa tạo dốc đáy bể, B5 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.2421,6
8Nắp đậy bể nước cứu hỏaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.240,042tấn
9Tay nắm d12Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.248bộ
10ống thép mạ kẽm D=100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.240,035100m
11Sơn sắt thép các loại 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.243,64
12Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.241
CC MÓNG ĐƯỜNG ỐNG M1 (9 CK)-HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 9
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 0,27
3Bê tông móng , đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 0,648
4Bu lông neo M12x400Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 18bộ
5Giá đỡ thép mạ kẽm PL60x4Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 0,007tấn
6Láng vữa mặt cổ móng B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 1,08
7Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 9
CD MÓNG M2 (3 CK)-HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 3
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 0,3
3Bê tông móng , đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 0,6
4SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 0,023tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 0,019tấn
6Láng vữa mặt cổ móng, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 0,48
7ống thép tráng kẽm D=100mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 0,018100m
8bích thép đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 3cặp bích
9Bu lông M16x40Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 36bộ
10Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 3
CE MÓNG M3 (2 CK) -HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 2
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 0,138
3Bê tông móng, đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 0,19
4Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 2,5cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 0,76
5Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 2
CF HỆ THỐNG PCCC BẰNG NƯỚC-HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1đồng hồ đo áp lựcYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 1cái
2van cổng D100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 6cái
3van cổng D80Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 1cái
4van bi 25mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 1cái
5Van bi 15mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 4cái
6van một chiều D100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 2cái
7van an toàn đk 80Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 1cái
8van bướm DN80mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 1cái
9van xả khí 15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 2cái
10van chữ YYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 2cái
11lúp bê DN100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 2cái
12ống cao su mềm 100mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 4cái
13ống thép tráng kẽm, D=100mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 0,18100m
14ống thép tráng kẽm , đk 80Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 0,09100m
15Co thép 90, đk 100 mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 4cái
16Co 90, đk 80 mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 5cái
17T đều của ống D100mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 3cái
18T đều của ống D80mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 3cái
19T giảm DN 100-80-100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 1cái
20giảm đồng trục 100>80, tráng kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 1cái
21mặt bích thép, đk 100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 12cặp bích
22mặt bích thép, đk 80Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 2cặp bích
23Joint cao suYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 1
24Bu lông cho van lọc Y (Bao gồm cung cấp và lắp đặtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 1
25Giá đỡ đường ống PCCC trong nhà trạm bơmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 103,75kg
CG HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG VÀ HỌNG CHỮA CHÁY-HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1ống thép tráng kẽm D=100mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 0,4100m
2Co 90, đk 100 mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 18cái
3mặt bích DN=100mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 6cặp bích
4van cổng 100mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 1cái
5van xả khí tự động DN15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 1cái
6Trụ tiếp nước chữa cháy DN100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 1cái
7trụ chữa cháy DN100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 2cái
8vòi chữa cháy DN 50x20mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 4cái
9lăng phun HAL50Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.22 2cái
CH MÓNG BĂNG-NHÀ ĐIỀU HÀNH: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  1
2Bê tông lót móng đá 4x6, cấp độ bền B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  20,403
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  63,504
4SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  0,529tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  1,866tấn
6Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  1,711tấn
7Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  1
CI CỔ MÓNG, ĐÀ KIỀNG, CỘT-NHÀ ĐIỀU HÀNH: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Bê tông cổ móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  1,911
2Bê tông đà kiềng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  10,96
3SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  0,267tấn
4SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  0,812tấn
5Bê tông cột 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  4,536
6SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  0,221tấn
7SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  1,092tấn
CJ DẦM, SÀN , MÁI ĐÓN,SÊ NÔ, LANH TÔ, Ô VĂNG-NHÀ ĐIỀU HÀNH: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Bê tông dầm đá 1x2, B15 (trừ sàn dày 80)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  17,484
2SXLD cốt thép dầm đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  0,696tấn
3SXLD cốt thép dầm đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  2,62tấn
4BT lanh tô, ô văng, dầm mái đón đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  3,107
5SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  0,263tấn
6SXLD cốt thép lanh tô, ô văng đk Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  0,018tấn
7Bê tông sàn mái, mái đón đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  25,918
8SXLD cốt thép sàn mái đk Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  3,482tấn
CK HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SÊ NÔ-NHÀ ĐIỀU HÀNH: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Phễu thu InoxYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  14cái
2Cầu chắn rác mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  14cái
3ống nhựa PVC đk 21Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  0,015100m
4ống nhựa PVC đk 60Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  0,64100m
5co nhựa PVC đk 60Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  14cái
CL BÓ VỈA HÈ, BẬC THANG, BỒN HOA, MÁI-NHÀ ĐIỀU HÀNH: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  1
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  2,031
3Xây tường chắn gạch thẻ không nung 4x8x19 dày 20cm dưới đà kiềng B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  8,64
4Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  11,253
5Xây tường hồi gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  9,576
6Xây tường bao mái gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dày 20cm, vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  5,136
7Trát tường hồi 1.5cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  95,76
8Trát tường bao mái 1.5cm, B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  51,36
9Trát tường chắn dưới đà kiềngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  101,04
10Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  1
11xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  1,441tấn
12Sơn sắt thép các loại 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  64,8
13Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  2,07100m²
CM HOÀN THIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH-NHÀ ĐIỀU HÀNH: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đắp cátYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  0,838100m³
2Bê tông lót nền đá 4x6, B7.5 dày 100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  31,416
3Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  1,383
4Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  21,316
5Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  33,424
6Xây hộp gen gạch thẻ không nung 4x8x19 hYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  3,69
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  167,12
8Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  397,66
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  75,6
10Trát xà dầm vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  231,88
11Trát trần vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  272,064
12Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  47,691
13Láng vữa tạo dốc 2cm, B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  401,97
14Quét Flinkote chống thấm 3 nước cho sê nôYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  401,97
15Ốp tường, trụ, cột gạch granite màu kem 12x60cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  10,28
16Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  41,2
17Ốp đá chẻ vào viền tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  10,5
18Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  202,09
19Lát gạch gốm lát vỉa hè 200x50x20, B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  33,98
20Bả matít vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  397,66
21Bả matít vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  579,544
22Bả matít vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  167,12
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  977,204
24Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  167,12
CN CỬA ĐI, CỬA SỔ-NHÀ ĐIỀU HÀNH: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Cửa đi kính 5mm khung nhôm sơn tỉnh điện (bao gồm ổ khóa)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  25,02
2Cửa sổ kính khung nhôm sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  24,56
3gạch kính lấy sángYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  4,8
4cửa sắt thông gió trên 2 đầu hồiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  0,84
CO VẬT TƯ THIẾT BỊ VỆ SINH-NHÀ ĐIỀU HÀNH: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1van thép D27Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  1cái
2co 90, D27Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  8cái
3tê D27Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  4cái
4vòi tắm D21Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  1bộ
5bàn cầu bệtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  1bộ
6lavabo + bộ xảYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  1bộ
7vòi rửa D27Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  2bộ
8van thép D34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  1cái
9gương soi 60x40 + kệ nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  1cái
10bộ 7 mónYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  1cái
11Chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  1bộ
12Bộ lọc nước sinh hoạt+các phụ kiện đi kèm, công suất 1m3/hYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  1bể
13phễu thu nướcYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  1cái
14co 90, D34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  3cái
15ống nhựa PVC đk 27Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  0,2100m
16ống nhựa PVC đk 34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  0,06100m
17co 90, D50Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  2cái
18ống nhựa PVC đk 50Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  0,08100m
CP HẦM TỰ HOẠI-NHÀ ĐIỀU HÀNH: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  1
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  0,918
3Bê tông tấm đan đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  0,378
4GCLD cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  0,021tấn
5Lắp đặt tấm đan TĐ1Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  2cái
6Xây tường 20 vữa B5 gạch thẻ không nung 4x8x19 hầm phânYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  2,282
7Trát tường bể tự hoại dày 1.5cm, B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  22,82
8Láng vữa bản đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 2cm, B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  2,9
9ống PVC d114Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  0,11100m
10co chữ T PVC d114Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  1cái
11Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu theo bản vẽ số 17104D.HBH.C1.06  1
CQ Phần môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) nhà thầu thực hiện theo yêu cầu của nhà tài trợ AFD
1Chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS)Tham chiếu Bảng tiên lương chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn - Xem Tập 2. Phần môi trường và tư cách hợp lệ theo yêu cầu của AFD1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1888E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên là ≥49,9 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị là ≥ 22,5 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥ 27,4 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 22,5 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 27,4 tỷ đồng.Ghi chú: -(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).41
3 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
4 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.41
5 quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất (chiếc) Xe cuốc đất (chiếc)2
2 Tải trọng 7-15 tấn (chiếc) Tải trọng 7-15 tấn (chiếc)2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)2
4 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)2
5 Máy kéo dây (máy) Máy kéo dây (máy)1
6 Máy hãm dây 10 tấn (máy) Máy hãm dây 10 tấn (máy)2
7 Tời máy dựng cột 200kg (Cái) Tời máy dựng cột 200kg (Cái)1
8 Máy kinh vĩ thủy bình (máy) Máy kinh vĩ thủy bình (máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->