Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 14:53:00 đến ngày 2021-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,147,422,633 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 177,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.224E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình (hạng mục công trình) mương cống thoát nước, có kết cấu BTCT .* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu.- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.903.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng đường bộ; Xây dựng cầu đường; Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật thuật hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 07 năm trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- CHT không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc chứng minh nhân dân;+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự trong công trình kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc trong số các chuyên ngành xây dựng sau: Xây dựng đường bộ; Xây dựng cầu đường; Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bản kê khai kinh nghiệm);- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Phụ trách kỹ thuật không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc chứng minh nhân dân;+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự trong công trình kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế; tài chính; kế toán; Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường; kinh tế xây dựng; Hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 02 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư) ;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bản kê khai kinh nghiệm);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Phụ trách thanh quyết toán công trình không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc chứng minh nhân dân;+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự trong công trình kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu, thuộc một trong số các chuyên ngành sau: Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã là Đội trưởng thi công 02 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Đội trưởng thi công không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc chứng minh nhân dân;+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự trong công trình kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước ≥ 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện ≥ 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 3 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥ 6 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây dựng Xây dựng hệ thống chống úng xã Xuân Hưng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh thiết bị xe máy thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và các tài lieu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 177.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485 - Fax: 02513.740889. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Số 267, đường Hùng Vương, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.871.600 - Fax: 02513.871. 286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO ĐẮP ĐẤT, PHÁ DỠ MƯƠNG DỌC, SÂN BÊ TÔNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Đào đất cấp II, máy đào 1,25m3 | Theo quy định | 21,855 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ mương dọc, sân bê tông hiện hữu | ,, | 214,332 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả, tận dụng đất đào để đắp, k>=0,95 | ,, | 15,942 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi | ,, | 80,56 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ trong phạm vi 3km tiếp theo, ô tô 10T (HSMTC:) | ,, | 80,56 | 10m3 |
| B | MƯƠNG ĐÁ CHẺ | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm | ,, | 177,78 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 | ,, | 284,553 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | ,, | 11,776 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép Ø≤10 gờ gác đan | ,, | 8,826 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | ,, | 448,936 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng thép đan mương, Ø≤10 | ,, | 11,268 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng thép đan mương, 10 | ,, | 6,849 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đan mương | ,, | 4,685 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M250 đan mương đúc sẳn | ,, | 113,49 | m3 |
| 10 | Lắp đặt đan mương | 805 | cấu kiện | |
| C | MƯƠNG BTCT DỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép Ø≤10 | ,, | 7,801 | tấn |
| 2 | Ván khuôn thép (đúc sẵn) | ,, | 7,222 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | ,, | 94,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm | ,, | 25,12 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 dày 5mm mối nối mương (HSVL:2,5;HSVLP:2,5;HSNC:2,5;HSMTC:2,5) | ,, | 65,94 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đoạn thân mương đúc sẵn 2050 (kg) | ,, | 157 | cái |
| 7 | Ván khuôn thép | ,, | 2,826 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 | ,, | 24,492 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép Ø≤10 | ,, | 2,709 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép 10 | ,, | 1,724 | tấn |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | ,, | 1,013 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M250 nắp đan đúc sẵn | ,, | 27,161 | m3 |
| 13 | Lắp đặt đan mương | ,, | 157 | cấu kiện |
| D | MƯƠNG BTCT NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | ,, | 5,89 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép Ø≤10 thân mương | ,, | 1,81 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thân mương | ,, | 1,104 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M200 thân mương | ,, | 25,853 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép Ø≤10 đan mương | ,, | 0,62 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép 10 | ,, | 0,365 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng thép hình L50x50x5mm đan mương | ,, | 0,558 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đan mương | ,, | 0,232 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, M250 nắp đan mương | ,, | 6,06 | m3 |
| 10 | Lắp đặt đan mương | ,, | 37 | cấu kiện |
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Đào hầm ga bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II | ,, | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | ,, | 1,428 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép Ø≤10 đổ tại chỗ | ,, | 0,313 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép 10 | ,, | 0,357 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng thép hình L50x50x5mm | ,, | 0,192 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chổ hầm ga | ,, | 7,724 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ tại chổ | ,, | 0,674 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả đầm chặt K95, tận dụng đất đào | ,, | 0,117 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ trong phạm vi 1km đầu, ô tô 10T | ,, | 1,71 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ trong phạm vi 3km tiếp theo, ô tô 10T (HSMTC:3) | ,, | 1,71 | 10m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng thép đan, Ø≤10 đúc sẵn | ,, | 0,017 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng thép đan, 10 | ,, | 0,195 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép hình L50x50x5mm | ,, | 0,253 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đúc sẵn | ,, | 0,05 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵn | ,, | 0,816 | m3 |
| 16 | Lắp đặt đan | ,, | 12 | cấu kiện |
| F | CỬA XẢ CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất cửa xả, đất cấp III, máy đào 1,25m3 | ,, | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Cát đệm lót, dày 10cm | ,, | 0,578 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 M150, dày 10cm | ,, | 0,578 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M250 tường đầu, tường cánh, chân khây và sân cống | ,, | 2,859 | m3 |
| 5 | Cốt thép Ø≤10 (cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống) | ,, | 0,158 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay và sân cửa xả (đổ tại chỗ) | ,, | 0,184 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả, tận dụng đất đào để đắp, k>=0,95 | ,, | 0,007 | 100m3 |
| 8 | Đá hộc xếp khan (gia cố sân cống) | ,, | 0,58 | m3 |
| G | TÁI LẬP + CỌC TIÊU | |||
| 1 | Tái lập đường BTXM đá 1x2 M250 | ,, | 4,71 | m3 |
| 2 | Đào đất móng | ,, | 2,695 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng trụ | ,, | 0,278 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 móng trụ | ,, | 2,2 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn | ,, | 1,375 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | ,, | 0,094 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tôn phản quang 2 màu KT 10x10cm | ,, | 110 | cái |
| 8 | Khoan lỗ tôn phản quang | ,, | 22 | 10 lỗ |
| 9 | Sơn cọc tiêu trắng đỏ phản quang | ,, | 155,238 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng cọc tiêu | ,, | 55 | cái |
| H | I.ĐÀO ĐẮP ĐẤT, PHÁ DỠ MƯƠNG DỌC, SÂN BÊ TÔNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Đào đất cấp II, máy đào 1,25m3 | ,, | 79,15 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ mương dọc, sân bê tông hiện hữu | ,, | 43,872 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả, tận dụng đất đào để đắp | ,, | 30,362 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi | ,, | 49,227 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ trong phạm vi 3km tiếp theo, ô tô 10T (HSMTC:3) | ,, | 49,227 | 10m3 |
| I | MƯƠNG BTCT | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép Ø≤10 | ,, | 111,981 | tấn |
| 2 | Ván khuôn thép (đúc sẵn) | ,, | 88,652 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | ,, | 1.169,14 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm | ,, | 295,77 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 dày 5mm mối nối mương (HSVL:2,5;HSVLP:2,5;HSNC:2,5;HSMTC:2,5) | ,, | 813,12 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đoạn thân mương đúc sẵn 2050 (kg) | ,, | 1.444 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn thép | ,, | 59,409 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 | ,, | 549,421 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép Ø≤10 | ,, | 22,281 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép 10 | ,, | 13,794 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng thép hình L50x50x5mm | ,, | 0,317 | tấn |
| 12 | Ván khuôn nắp đan | ,, | 7,224 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 nắp đan đúc sẵn | ,, | 221,395 | m3 |
| 14 | Lắp đặt nắp đan (kg) | ,, | 935 | cấu kiện |
| J | HỐ GA | |||
| 1 | Đào hầm ga bằng máy đào 1.25m3 | ,, | 0,268 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | ,, | 0,819 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép Ø≤10 đổ tại chỗ | ,, | 0,266 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép 10 | ,, | 0,195 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng thép hình L50x50x5mm | ,, | 0,093 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chổ hầm ga | ,, | 5,218 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ tại chổ | ,, | 0,524 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả đầm chặt K95, tận dụng đất đào | ,, | 0,099 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ trong phạm vi 1km đầu, ô tô 10T | ,, | 1,69 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ trong phạm vi 3km tiếp theo, ô tô 10T (HSMTC:3) | ,, | 1,69 | 10m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng thép đan, Ø≤10 đúc sẵn | ,, | 0,005 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng thép đan, 10 | ,, | 0,135 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép hình L50x50x5mm | ,, | 0,136 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đúc sẵn | ,, | 0,027 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵn | ,, | 0,696 | m3 |
| 16 | Lắp đặt nắp đan | ,, | 4 | cấu kiện |
| K | CỬA XẢ CUỐI TUYẾN, GIA CỐ ĐÁ HỘC XÂY, NẠO VÉT MƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III, máy đào 1,25m3 | ,, | 1,056 | 100m3 |
| 2 | Cát đệm lót, dày 10cm | ,, | 1,658 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 M150, dày 10cm | ,, | 1,808 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M250 tường đầu, tường cánh, chân khây và sân cống | ,, | 7,297 | m3 |
| 5 | Cốt thép Ø≤10 (cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống) | ,, | 0,421 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay và sân cửa xả (đổ tại chỗ) | ,, | 0,445 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả, tận dụng đất đào để đắp, k>=0,95 | ,, | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Đá hộc xếp khan (gia cố sân cống) | ,, | 1,88 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc vữa XM M100 dày 30cm | ,, | 6,45 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ trong phạm vi 1km đầu, ô tô 10T | ,, | 10,46 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ trong phạm vi 3km tiếp theo, ô tô 10T (HSMTC:3) | ,, | 10,46 | 10m3 |
| L | TÁI LẬP + CỌC TIÊU | |||
| 1 | Tái lập đường BTXM đá 1x2 M250 | ,, | 3,525 | m3 |
| 2 | Đào đất móng | ,, | 0,735 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng trụ | ,, | 0,076 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 móng trụ | ,, | 0,6 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn | ,, | 0,375 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | ,, | 0,026 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tôn phản quang 2 màu KT 10x10cm | ,, | 30 | cái |
| 8 | Khoan lỗ tôn phản quang | ,, | 6 | 10 lỗ |
| 9 | Sơn cọc tiêu trắng đỏ phản quang | ,, | 42,338 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng cọc tiêu | ,, | 15 | cái |
| M | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác D90cm (W203b, W203c, W227, W245a) (HSVL:0,7) | ,, | 12 | cái |
| 2 | Biển báo hình tròn D90cm (R301c, P102, P103a) (HSVL:0,7) | ,, | 12 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật KT 130x90cm (I441a, I441b, I441c) (HSVL:0,7) | ,, | 12 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật KT 125x32cm (S507) (HSVL:0,7) | ,, | 4 | cái |
| 5 | Trụ biển báo (HSVL:0,7) | ,, | 20 | cái |
| 6 | Đèn cảnh báo | ,, | 14 | cái |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 cọc tiêu | ,, | 0,486 | m3 |
| 8 | Cừ tràm D8-10cm cọc tiêu | ,, | 43,2 | m |
| 9 | Nhân công điều tiết | ,, | 180 | công |
| 10 | Cung cấp cọc thép hình U300x85x7.5mm (khấu hao) | ,, | 4,961 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tấm 5mm (khấu hao) | ,, | 4,082 | tấn |
| 12 | Đóng cọc thép hình ngập đất | ,, | 23,4 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình ngập đất (HSMTC: 0,6) | ,, | 23,4 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.224E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình (hạng mục công trình) mương cống thoát nước, có kết cấu BTCT .* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu.- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.903.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng đường bộ; Xây dựng cầu đường; Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật thuật hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 07 năm trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- CHT không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc chứng minh nhân dân;+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự trong công trình kinh nghiệm | 7 | 7 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc trong số các chuyên ngành xây dựng sau: Xây dựng đường bộ; Xây dựng cầu đường; Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bản kê khai kinh nghiệm);- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Phụ trách kỹ thuật không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc chứng minh nhân dân;+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự trong công trình kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 3 | Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế; tài chính; kế toán; Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường; kinh tế xây dựng; Hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 02 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư) ;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bản kê khai kinh nghiệm);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Phụ trách thanh quyết toán công trình không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc chứng minh nhân dân;+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự trong công trình kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu, thuộc một trong số các chuyên ngành sau: Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã là Đội trưởng thi công 02 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Đội trưởng thi công không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc chứng minh nhân dân;+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự trong công trình kinh nghiệm | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). | 2 |
| 4 | Máy bơm nước ≥ 5 KVA | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 1 |
| 5 | Máy phát điện ≥ 5 KVA | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 3 Kw | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥ 6 Kw | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5 Kw | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi