Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166775-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 14:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210577961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 14:51:00 đến ngày 2021-12-10 14:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,425,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 04 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng hàng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 ÷1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC
Trường tiểu học Thắng Lợi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội (giai đoạn 2); Hạng mục: Nhà lớp học, nhà đa năng, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ khác
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thường Tín. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế ít nhất từ ngày 31/03/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V95,836m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V14,9478100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V5,122tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V11,6447tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,2744tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V2,2419tấn
7Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọcChương V2,2419tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V23,853100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (theo tk thì có 2.85kg/mối nối)Chương V318mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V2,556m3
11Vận chuyển BT đầu cọc bằng ôtô tự đổChương V0,0332100m3
12Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,2145100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,3447100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V22,2217m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V100,6269m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V1,7354m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250Chương V3,928m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,9107100m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V3,9544100m2
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cho cổ cộtChương V0,6267100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Chương V2,8044tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D Chương V5,5477tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d >18 mmChương V2,7492tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d Chương V0,0743tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d Chương V0,3952tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d >18 mmChương V1,2057tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V36,92m3
28Đào móng bể phốt, đất cấp IIChương V0,1587100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,008100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,7438m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bể, đá 1x2, chiều rộng Chương V3,0731m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bểChương V0,1281100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Chương V0,4546tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Chương V0,1417tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,9313m3
36Trát thành ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,456m2
37Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Chương V34,597m2
38Trát thành trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Chương V34,597m2
39Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,9152m2
40Quét nước xi măng 2 nướcChương V72,1412m2
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V1,3596m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,1352tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,0641100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V11cấu kiện
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V40,2653m3
46Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V5,8306100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,851tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,4643tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,2566tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V61,9065m3
51Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V5,596100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,2185tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,1638tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V7,986tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V176,8266m3
56Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V16,073100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V26,1393tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V10,5501m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V1,4352100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh, đường kính cốt thép Chương V0,8424tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,9153m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,6143100m2
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V0,9006tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1947tấn
65Gia công xà gồ thépChương V2,017tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V2,017tấn
67Sơn xà gồ thép 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủChương V274,88m2
68Gia công thang sắtChương V6,0237tấn
69Bu lông M16x650Chương V48cái
70Lắp dựng thang sắt (Vận dụng mã hiệu)Chương V6,0237tấn
71Sơn thang thép 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủChương V409,648m2
72Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng từ đào của nhà)Chương V1,3801100m3
73Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng từ phần đào của hạ tầng)Chương V2,4685100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150Chương V45,2782m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V268,6617m3
76Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V17,8299m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V15,329m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V24,8842m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V649,1816m2
80Trát tường ngoài (không sơn), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V472,0717m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.905,42m2
82Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V444,5434m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V253,992m2
84Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.394,3m2
85Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V141,38m
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V14,6m
87Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V75,09m
88Quét sika chống thấm mái,WCChương V268,5718m2
89Láng sênô, mái dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75Chương V144,9862m2
90Láng đường dốc dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V12,45m2
91Xẻ rãnh đường dốc rộng 20, sâu 10 A150Chương V1công
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V74,0718m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.998,25m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V649,1816m2
95Lớp xỉ tôn nềnChương V8,368m3
96Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmChương V1.233,38m2
97Lát nền, sàn WC bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmChương V74,0718m2
98Lát đá Granite màu đen cho bậc tam cấp và bục giảngChương V77,6983m2
99Lát đá Granite màu đen cho bậc cầu thangChương V56,7064m2
100Lát đá Granite màu đen cho lối đi các loạiChương V12,24m2
101Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mmChương V227,016m2
102Ốp gạch thẻ vào tường ngoài nhàChương V79,53m2
103Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45lyChương V5,1101100m2
104Tôn úp nócChương V79,03md
105Chèn khe lún bằng Bitum sợi đayChương V10,4md
106Che khe lún bằng tôn hoa dày 0.8ly, rộng 470mmChương V10,4md
107Cung cấp lắp dựng lan can cầu thangChương V18,926md
108Sản xuất lan can thép các loạiChương V5,207tấn
109Lắp dựng lan can sắtChương V189,4523m2
110Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V3,7085tấn
111Lắp dựng hoa sắt cửaChương V220,2m2
112Sơn hoa sắt cửa, lan can các loại 3 nướcChương V313,7676m2
113Cung cấp, lắp dựng vách ngăn trong WC nhựa compozitChương V101,3445m2
114Sản xuất cửa đi 2 cánh khung thép mạ kẽm, kính an toàn 6.38ly. Cửa sơn tĩnh điện. Phụ kiện đồng bộ (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly),Chương V102,7296m2
115Sản xuất cửa đi 1 cánh khung thép hộp, kính an toàn 6.38ly (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly)Chương V10,4733m2
116Sản xuất cửa sổ khung thép mạ kẽm, kính an toàn 6.38ly. Cửa sơn tĩnh điện. Phụ kiện đồng bộ (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly),Chương V191,4705m2
117Sản xuất vách kính, khung thép hộp, kính an toàn 6.38ly. Sơn tĩnh điện. Phụ kiện đầy đủChương V19,2m2
118Khuôn cửa 80 hở, KT 80x60x1,5mm sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầuChương V738,84md
119Khuôn cửa 80 kín, KT 80x73x1,5mm sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầuChương V153,42md
120Lắp dựng cửa khung sắtChương V344,088m2
121Lắp dựng vách kính khung thépChương V19,2m2
122Khóa cửa đi 2 cánhChương V32cái
123Khóa cửa đi 1 cánhChương V6cái
124Cung cấp và lắp dựng thang lên mái bằng thép D18Chương V1bộ
125Cung cấp và lắp dựng cửa lên mái bằng cửa chống cháy KT1020x1020Chương V1cái
126Khóa cửa lên máiChương V1cái
127Tủ điện 800x600x250, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnChương V1cái
128Aptomat MCCB 3P-125A-25kAChương V1cái
129Aptomat MCB 3P-63A-15kAChương V1cái
130Aptomat MCB 3P-50A-15kAChương V1cái
131Aptomat MCB 2P-40A-10kAChương V5cái
132Aptomat MCB 2P-32A-10kAChương V1cái
133Aptomat MCB 1P-10A-4.5kAChương V1cái
134Bộ đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V1bộ
135Đồng hồ vôn, giải đo 0-500VChương V1cái
136Đồng hồ ampe, giải đo 5-100AChương V3cái
137Bộ công tắc chuyển mạch, biến dòng, thanh cái, ...Chương V1bộ
138Tủ điện 600x400x150, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnChương V1cái
139Aptomat MCB 3P-50A-15kAChương V1cái
140Aptomat MCB 2P-40A-10kAChương V5cái
141Aptomat MCB 2P-32A-10kAChương V1cái
142Aptomat MCB 1P-10A-4.5kAChương V1cái
143Bộ đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V1bộ
144Đồng hồ vôn, giải đo 0-500VChương V1cái
145Đồng hồ ampe, giải đo 5-100AChương V3cái
146Bộ công tắc chuyển mạch, biến dòng, thanh cái, ...Chương V1bộ
147Tủ điện 600x400x150, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnChương V1cái
148Aptomat MCB 3P-63A-15kAChương V1cái
149Aptomat MCB 2P-63A-15kAChương V1cái
150Aptomat MCB 2P-40A-10kAChương V4cái
151Aptomat MCB 2P-32A-10kAChương V1cái
152Aptomat MCB 1P-10A-4.5kAChương V1cái
153Bộ đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V1bộ
154Đồng hồ vôn, giải đo 0-500VChương V1cái
155Đồng hồ ampe, giải đo 5-100AChương V3cái
156Bộ công tắc chuyển mạch, biến dòng, thanh cái, ...Chương V1bộ
157Tủ điện phòng mặt nhựa âm tường loại chứa 16 modulChương V1cái
158Tủ điện phòng mặt nhựa âm tường loại chứa 12 modulChương V3cái
159Tủ điện phòng mặt nhựa âm tường loại chứa 8 modulChương V16cái
160Aptomat 2P-63A-10kAChương V1cái
161Aptomat 2P-40A-10kAChương V13cái
162Aptomat 2P-32A-10kAChương V6cái
163Aptomat 1P-25A-6kAChương V10cái
164Aptomat 1P-20A-6kAChương V50cái
165Aptomat 1P-10A-4.5kAChương V20cái
166Đèn compact ốp trần 18W/220VChương V77bộ
167Đèn tuýp đôi 38W/220VChương V137bộ
168Quạt thông gió gắn tường KT 300x300Chương V6cái
169Công tắc đơnChương V4cái
170Công tắc đôiChương V8cái
171Công tắc baChương V15cái
172Công tắc 2 chiềuChương V4cái
173ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VChương V111cái
174Hộp nối dây âm tườngChương V100hộp
175Quạt trần Điện cơ QT1400N cánh nhômChương V63cái
176Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V40m
177Tiếp địa 1x16mm2Chương V40m
178Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V600m
179Tiếp địa 1x6mm2Chương V600m
180Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V600m
181Tiếp địa 1x4mm2Chương V600m
182Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V1.440m
183Tiếp địa 1x2.5mm2Chương V720m
184Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V3.000m
185Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫnChương V2.250m
186Ống nhựa D25 bảo hộ dây dẫnChương V600m
187Ống nhựa D32 bảo hộ dây dẫnChương V40m
188Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V6cọc
189Dây nối đất CT3 - D16 mạ kẽmChương V20m
190Dây đồng D16 nối vào tủ điệnChương V10m
191Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4Chương V35m
192Ống nhựa D25 bảo hộ dây dẫnChương V30m
193Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V1bộ
194Hóa chất giảm điện trở gemChương V15kg
195Lắp đặt kim thu sét loại D16 dài 0,7mChương V7cái
196Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V9cọc
197Dây thu sét thép tròn D10Chương V200m
198Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4Chương V60m
199Bật đỡ dây thu sét bằng thép D10 dài 150Chương V100cái
200Ống nhựa D25 bảo hộ dây dẫnChương V200m
201Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V2bộ
202Hóa chất giảm điện trở gemChương V30kg
203Tủ rack 6UChương V1bộ
204Modem hòa mạng 4 port + Switch 24 portChương V1bộ
205Switch 6 portChương V2bộ
206Cáp tín hiệu internet cáp quang (mã hiệu vận dụng)Chương V50m
207Cáp tín hiệu internet CAT6 (mã hiệu vận dụng)Chương V600m
208Hộp đế âm và mặt hạt đơn (1 hạt cho máy tính)Chương V26bộ
209Số node mạng RJ-45Chương V26hạt
210Wifi 3 râu tốc độ cao 450MBPS tầm phát sóng 50mChương V3bộ
211Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫnChương V650m
212Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp thông tin từ ngoài vào tủChương V50m
213Dây chờ máy chiếu, dây HDMIChương V200m
214Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫnChương V200m
215Ống nước lạnh PPR D50mmChương V0,06100m
216Ống nước lạnh PPR D40mmChương V0,12100m
217Ống nước lạnh PPR D32mmChương V0,06100m
218Ống nước lạnh PPR D25mmChương V0,35100m
219Ống nước lạnh PPR D20mmChương V0,12100m
220Cút vuông PPR d=50mmChương V2cái
221Cút vuông PPR d=40mmChương V4cái
222Cút vuông PPR d=32mmChương V6cái
223Cút vuông PPR d=25mmChương V30cái
224Cút vuông PPR d=20mmChương V12cái
225Cút ren trong d=25mm (3/4)Chương V4cái
226Cút ren trong d=20mmChương V33cái
227Tê PPR d=50/40mmChương V2cái
228Tê PPR d=32mmChương V4cái
229Tê PPR d=25mmChương V12cái
230Tê PPR d=32/25mmChương V2cái
231Tê PPR d=25/20mmChương V30cái
232Côn PPR D50/40Chương V4cái
233Côn PPR D40/32Chương V4cái
234Côn PPR D32/25Chương V2cái
235Côn PPR D25/20Chương V4cái
236Nút bịt D20Chương V54cái
237Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V0,06100m
238Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V0,12100m
239Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,06100m
240Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,35100m
241Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,12100m
242ống nhựa uPVC D125mmChương V0,05100m
243ống nhựa uPVC D110mmChương V0,36100m
244ống nhựa uPVC D90mmChương V1,1100m
245ống nhựa uPVC D76mmChương V0,48100m
246ống nhựa uPVC D42mmChương V0,16100m
247Y nhựa D125mmChương V4cái
248Y nhựa D110mmChương V15cái
249Y nhựa D90mmChương V15cái
250Y nhựa D76mmChương V12cái
251Y nhựa D42mmChương V12cái
252Cút nhựa 135 D125mmChương V4cái
253Cút nhựa 135 D110mmChương V24cái
254Cút nhựa 135 D90mmChương V24cái
255Cút nhựa 135 D76mmChương V30cái
256Cút nhựa 135 D42mmChương V18cái
257Cút nhựa D90mmChương V8cái
258Cút nhựa D42mmChương V18cái
259Côn nhựa D125/110mmChương V2cái
260Côn nhựa D125/90mmChương V2cái
261Côn nhựa D110/90mmChương V6cái
262Côn nhựa thu D90/76mmChương V9cái
263Côn nhựa thu D76/42mmChương V6cái
264Côn nhựa D110/76mmChương V4cái
265Côn nhựa thu D90/76mmChương V4cái
266Côn nhựa thu D90/76mmChương V4cái
267Nút bịt ống D125Chương V1cái
268Nút bịt ống D110Chương V2cái
269Nút bịt ống D90Chương V3cái
270Chậu xí bệtChương V21bộ
271Vòi rửa vệ sinhChương V21cái
272Dây cấp cho xíChương V21bộ
273LavaboChương V12bộ
274Vòi cho lavabo 1 lỗChương V12bộ
275Dây cấp cho lavaboChương V12bộ
276Lắp đặt gương soiChương V12cái
277Chậu tiểu nam treo tườngChương V9bộ
278Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05Chương V9bộ
279Dây cấp cho tiểu namChương V9bộ
280Phễu thu mưa/rọ chắn rác D125Chương V10cái
281Phễu thu sàn INOX D76Chương V18cái
282Xi phông uPVC D76Chương V6cái
283Van PPR 2 chiều D40Chương V1cái
284Van PPR 2 chiều D32Chương V3cái
285Van PPR 2 chiều D25Chương V3cái
286Van đồng 1 chiều (PN8) D32Chương V1cái
287Van đồng 1 chiều (PN8) D25Chương V1cái
288Van phao cơ D25Chương V2cái
289Bể chứa nước bằng inox, V=3,0m3Chương V2cái
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V63,292m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V9,8718100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V3,3747tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V7,6904tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,1812tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,4805tấn
7Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọcChương V1,4805tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V15,753100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (theo tk thì có 2.85kg/mối nối)Chương V210mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,692m3
11Vận chuyển BT đầu cọc bằng ôtô tự đổChương V0,022100m3
12Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,9328100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,1018100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V16,1316m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V66,9707m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V0,7936m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250Chương V3,0577m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,1758100m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V3,0049100m2
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cho cổ cộtChương V0,405100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Chương V1,7931tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D Chương V4,6373tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d >18 mmChương V0,5385tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d Chương V0,0546tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d Chương V0,4033tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d >18 mmChương V0,9264tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,5742m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V33,552m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V27,3082m3
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,9398100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4852tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,2974tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,2648tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V49,5208m3
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,4754100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,2976tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,284tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, D > 18mm, chiều cao Chương V6,223tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V130,3533m3
40Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V11,1784100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V20,2021tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V7,3627m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V1,0302100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh, đường kính cốt thép Chương V0,6108tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,3756m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,562100m2
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V0,8364tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1698tấn
49Gia công xà gồ thépChương V1,681tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V1,681tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V232,2543m2
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng từ phần đào)Chương V0,8517100m3
53Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ KL đào bên hạ tầng)Chương V2,4521100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng Chương V38,8675m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V179,1328m3
56Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V20,4101m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V12,5197m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V26,0405m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V434,9894m2
60Trát tường ngoài (không sơn), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V320,7752m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.364,18m2
62Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V349,0148m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V195,651m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.080,94m2
65Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V111,92m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V18,52m
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V62,13m
68Quét sika chống thấm mái,WCChương V246,4856m2
69Láng sênô, mái dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75Chương V105,265m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổiChương V83,3412m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.989,79m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V434,9894m2
73Lớp xỉ tôn nền mái sảnhChương V11,5995m3
74Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmChương V897,2249m2
75Lát nền, sàn WC bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmChương V83,3412m2
76Lát đá Granite màu đen cho bậc tam cấpChương V85,7992m2
77Lát đá Granite màu đen cho bậc cầu thangChương V52,5253m2
78Lát đá Granite màu đen cho lối đi các loạiChương V7,62m2
79Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mmChương V244,296m2
80Ốp gạch thẻ vào tường ngoài nhàChương V43,02m2
81Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45lyChương V3,2325100m2
82Tôn úp nócChương V58,66md
83Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thangChương V17,526md
84Sản xuất lan can thép các loạiChương V2,1993tấn
85Lắp dựng lan can sắtChương V77,4223m2
86Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 14x14Chương V2,4817tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửaChương V148,8m2
88Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V154,9197m2
89Cung cấp, lắp dựng vách ngăn trong WCChương V99,6045m2
90Sản xuất cửa đi 2 cánh khung thép mạ kẽm, kính an toàn 6.38ly. Cửa sơn tĩnh điện. Phụ kiện đồng bộ (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly),Chương V60,9957m2
91Sản xuất cửa đi 1 cánh khung thép hộp, kính an toàn 6.38ly (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly)Chương V10,4733m2
92Sản xuất cửa sổ khung thép mạ kẽm, kính an toàn 6.38ly. Cửa sơn tĩnh điện. Phụ kiện đồng bộ (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly),Chương V125,137m2
93Sản xuất vách kính, khung thép hộp, kính an toàn 6.38ly. Sơn tĩnh điện. Phụ kiện đầy đủChương V19,2m2
94Khuôn cửa 80 hở, KT 80x60x1,5mm sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầuChương V481,08md
95Khuôn cửa 80 kín, KT 80x73x1,5mm sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầuChương V97,59md
96Lắp dựng cửa khung sắtChương V222,156m2
97Lắp dựng vách kính khung thépChương V19,2m2
98Khóa cửa đi 2 cánhChương V19cái
99Khóa cửa đi 1 cánhChương V6cái
100Sản xuất và lắp dựng thang sắt bằng thép D18 (7 bậc)Chương V1bộ
101Cung cấp và lắp dựng cửa lên mái bằng cửa chống cháy KT1020x1020mmChương V1bộ
102Khóa cửa cho cửa máiChương V1bộ
103Tủ điện 800x600x250, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnChương V1cái
104Aptomat 3P-63A-25kAChương V1cái
105Aptomat 3P-50A-15kAChương V2cái
106Aptomat 2P-50A-10kAChương V1cái
107Aptomat 2P-32A-10kAChương V4cái
108Aptomat 1P-20A-6kAChương V1cái
109Aptomat 1P-10A-4.5kAChương V2cái
110Bộ đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V1bộ
111Đồng hồ vôn, giải đo 0-500VChương V1cái
112Đồng hồ ampe, giải đo 5-100AChương V3cái
113Bộ công tắc chuyển mạch, biến dòng, thanh cái, ...Chương V1bộ
114Tủ điện 500x300x150, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnChương V1cái
115Tủ điện 400x300x150, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnChương V1cái
116Aptomat 3P-50A-15kAChương V2cái
117Aptomat 2P-50A-10kAChương V4cái
118Aptomat 2P-32A-10kAChương V2cái
119Aptomat 2P-20A-10kAChương V2cái
120Aptomat 1P-10A-4.5kAChương V2cái
121Bộ đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V2bộ
122Đồng hồ vôn, giải đo 0-500VChương V2cái
123Đồng hồ ampe, giải đo 5-100AChương V6cái
124Tủ điện phòng mặt nhựa âm tường loại chứa 16 modulChương V5cái
125Tủ điện phòng mặt nhựa âm tường loại chứa 6 modulChương V6cái
126Aptomat 2P-50A-10kAChương V5cái
127Aptomat 2P-32A-10kAChương V6cái
128Aptomat 1P-20A-6kAChương V36cái
129Aptomat 1P-10A-4.5kAChương V11cái
130Đèn compact D220 ốp trần 18W/220VChương V70bộ
131Đèn tuýp đôi 38W/220VChương V63bộ
132Quạt thông gió gắn tường KT 300x300Chương V6cái
133Công tắc đơnChương V2cái
134Công tắc đôiChương V3cái
135Công tắc baChương V12cái
136Công tắc 2 chiềuChương V6cái
137ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VChương V76cái
138Hộp nối dây âm tườngChương V60hộp
139Quạt trần Điện cơ QT1400N cánh nhômChương V42cái
140Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V20m
141Tiếp địa 1x10mm2Chương V20m
142Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V270m
143Tiếp địa 1x6mm2Chương V270m
144Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V400m
145Tiếp địa 1x4mm2Chương V400m
146Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V1.100m
147Tiếp địa 1x2.5mm2Chương V550m
148Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V1.540m
149Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫnChương V1.500m
150Ống nhựa D25 bảo hộ dây dẫnChương V500m
151Ống nhựa D32 bảo hộ dây dẫnChương V200m
152Rơ le thời gian 30AChương V1cái
153Đèn LED 100W gắn tường (gồm cần đèn 1,5m và bóng đèn)Chương V2bộ
154Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V4cọc
155Dây nối đất CT3 - D16 mạ kẽmChương V20m
156Dây đồng D16 nối vào tủ điệnChương V10m
157Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4Chương V10m
158Ống nhựa D25 bảo hộ dây dẫnChương V20m
159Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V1bộ
160Hóa chất giảm điện trở gemChương V10kg
161Lắp đặt kim thu sét loại D18 dài 0,8mChương V6cái
162Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V6cọc
163Dây thu sét thép tròn D10Chương V72m
164Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4Chương V40m
165Bật đỡ dây thu sét bằng thép D10 dài 150Chương V60cái
166Ống nhựa D25 bảo hộ dây dẫnChương V72m
167Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V2bộ
168Hóa chất giảm điện trở gemChương V20kg
169Tủ rack 6UChương V1bộ
170Modem hòa mạng 4 port + Switch 24 portChương V1bộ
171Cáp tín hiệu internet cáp quang (mã hiệu vận dụng)Chương V80m
172Cáp tín hiệu internet CAT6 (mã hiệu vận dụng)Chương V350m
173Hộp đế âm và mặt hạt đơn (1 hạt cho máy tính)Chương V11bộ
174Số node mạng RJ-45Chương V11hạt
175Ống nhựa SP D20Chương V350m
176Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp thông tin từ ngoài vào tủChương V50m
177Dây chờ máy chiếu, dây HDMIChương V30m
178Ống nhựa SP D20Chương V30m
179Hộp đế âm và mặt hạt đơn (1 hạt cho máy tính)Chương V11bộ
180Số node mạng RJ-11Chương V11hạt
181Ống nhựa SP D20Chương V350m
182Lắp đặt ống đồng nối D6,4mm dày 0,71mmChương V0,95100m
183Lắp đặt ống đồng D15,9mm dày 0,81mmChương V0,95100m
184Bảo ôn ống đồng bằng cao su xốp D6,4mm dày 19mmChương V0,95100m
185Bảo ôn ống đồng bằng cao su xốp D15,9mm dày 19mmChương V0,95100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng D27mmChương V0,7100m
187Bảo ôn ống nước ngưng D27 bằng cao su xốp dày 13mmChương V0,7100m
188Bộ giá treo cục nóng điều hòaChương V6bộ
189Ống nước lạnh PPR D63mmChương V0,08100m
190Ống nước lạnh PPR D50mmChương V0,15100m
191Ống nước lạnh PPR D40mmChương V0,12100m
192Ống nước lạnh PPR D32mmChương V0,16100m
193Ống nước lạnh PPR D25mmChương V0,35100m
194Ống nước lạnh PPR D20mmChương V0,2100m
195Cút vuông PPR d=63mmChương V2cái
196Cút vuông PPR d=50mmChương V2cái
197Cút vuông PPR d=40mmChương V6cái
198Cút vuông PPR d=32mmChương V6cái
199Cút vuông PPR d=25mmChương V40cái
200Cút ren trong d=20mmChương V32cái
201Tê PPR ren trong d=25 (3/4)mmChương V10cái
202Tê PPR d=50/40mmChương V4cái
203Tê PPR d=32mmChương V4cái
204Tê PPR d=25mmChương V40cái
205Tê PPR d=32/25mmChương V24cái
206Tê PPR d=25/20mmChương V48cái
207Côn PPR D60/50Chương V1cái
208Côn PPR D50/32Chương V1cái
209Côn PPR D32/25Chương V12cái
210Nút bịt D20Chương V42cái
211Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương V0,08100m
212Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V0,15100m
213Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V0,12100m
214Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,16100m
215Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,35100m
216Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,2100m
217ống nhựa uPVC D125mmChương V0,05100m
218ống nhựa uPVC D110mmChương V0,4100m
219ống nhựa uPVC D90mmChương V0,35100m
220ống nhựa uPVC D75mmChương V0,24100m
221ống nhựa uPVC D42mmChương V0,2100m
222Y nhựa D125mmChương V6cái
223Y nhựa D110mmChương V20cái
224Y nhựa D90mmChương V20cái
225Y nhựa D76mmChương V16cái
226Y nhựa D42mmChương V16cái
227Cút nhựa 135 D125mmChương V6cái
228Cút nhựa 135 D110mmChương V18cái
229Cút nhựa 135 D90mmChương V18cái
230Cút nhựa 135 D76mmChương V24cái
231Cút nhựa 135 D42mmChương V18cái
232Cút nhựa D90mmChương V2cái
233Cút nhựa D42mmChương V32cái
234Côn nhựa D110/90mmChương V6cái
235Côn nhựa thu D90/76mmChương V9cái
236Côn nhựa thu D76/42mmChương V6cái
237Côn nhựa D110/76mmChương V4cái
238Côn nhựa thu D90/76mmChương V4cái
239Côn nhựa thu D90/76mmChương V4cái
240Nút bịt ống D125Chương V1cái
241Nút bịt ống D110Chương V2cái
242Nút bịt ống D90Chương V3cái
243Phễu thu mưa/rọ chắn rác D110Chương V4cái
244Phễu thu mưa/rọ chắn rác D76Chương V2cái
245ống nhựa uPVC D110mmChương V0,6100m
246ống nhựa uPVC D76mmChương V0,2100m
247Cút nhựa D110mmChương V8cái
248Cút nhựa D76mmChương V2cái
249Cút nhựa 135 D110mmChương V8cái
250Cút nhựa 135 D76mmChương V2cái
251Chậu xí bệtChương V21bộ
252Vòi rửa vệ sinhChương V21cái
253Dây cấp cho xíChương V21bộ
254LavaboChương V12bộ
255Vòi cho lavabo 1 lỗChương V12bộ
256Dây cấp cho lavaboChương V12bộ
257Lắp đặt gương soiChương V12cái
258Chậu tiểu nam treo tườngChương V9bộ
259Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05Chương V9bộ
260Dây cấp cho tiểu namChương V9bộ
261Phễu thu sàn INOX D76Chương V12cái
262Xi phông uPVC D76Chương V6cái
263Van PPR 2 chiều D63Chương V2cái
264Van PPR 2 chiều D50Chương V4cái
265Van PPR 2 chiều D40Chương V4cái
266Van PPR 2 chiều D32Chương V3cái
267Van PPR 2 chiều D25Chương V9cái
268Van đồng 1 chiều (PN8) D32Chương V1cái
269Van đồng 1 chiều (PN8) D25Chương V1cái
270Van phao cơ D25Chương V3cái
271Bể chứa nước bằng inox, V=3,0m3Chương V2cái
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V27,132m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V4,2318100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,4418tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V3,2967tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,0776tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,6345tấn
7Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọcChương V0,6345tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V6,753100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (theo tk thì có 2.85kg/mối nối)Chương V90mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,732m3
11Vận chuyển BT đầu cọc bằng ôtô tự đổChương V0,0095100m3
12Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,5619100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,1256100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,7891m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V34,8415m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V0,2458m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250Chương V2,2976m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,7856100m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V1,6461100m2
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cho cổ cộtChương V0,2937100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Chương V1,2666tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D Chương V1,6591tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d Chương V0,0499tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d Chương V0,8012tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,3249m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V19,775m3
27Đào móng bể phốt, đất cấp IIChương V0,0479100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,016100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,567m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bể, đá 1x2, chiều rộng Chương V1,1276m3
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bểChương V0,0804100m2
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Chương V0,0777tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Chương V0,0621tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,0695m3
35Trát thành ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,2m2
36Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Chương V14,2632m2
37Trát thành trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Chương V14,2632m2
38Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,748m2
39Quét nước xi măng 2 nướcChương V72,1412m2
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,4651m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V0,0056tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mmChương V0,0394tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,0218100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V21,3352m3
46Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,5441100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2798tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,8787tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V13,5134m3
50Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,2286100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6234tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,6933tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V18,6688m3
54Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V2,3316100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,6521tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V5,6657m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V0,6916100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V0,4225tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V5,7132tấn
60Gia công xà gồ thépChương V2,8764tấn
61Bu lông M20x780Chương V36cái
62Bu lông M12x60Chương V872cái
63Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V5,7132tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V2,8764tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V532,9814m2
66Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng từ phần đào)Chương V0,4682100m3
67Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,2847100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V44,1524m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V106,0638m3
70Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V5,564m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,201m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V9,1854m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V500,6816m2
74Trát tường ngoài (không sơn), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,1864m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V334,825m2
76Trát trụ, cột, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V99,8748m2
77Trát trụ, cột, má cửa trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V136,372m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V35,5275m2
79Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V37,9236m2
80Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V67,9172m2
81Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V136,26m
82Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V93,86m
83Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V77,25m
84Quét sika chống thấm mái, sê nôChương V112,6254m2
85Láng sênô, mái dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75Chương V57,8214m2
86Trát sênô vữa XM mác 75Chương V70,395m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V544,6481m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V611,2936m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V387,143m2
90Trải thảm nền nhàChương V387,143m2
91Lát nền, sàn WC và khu gia công ướt bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmChương V37,9236m2
92Lát đá Granite màu đen cho bậc tam cấpChương V54,8265m2
93Xẻ rãnh bậc tam cấp để chống trơnChương V218,7md
94Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mmChương V59,454m2
95Ốp gạch thẻ vào tường ngoài nhàChương V57,18m2
96Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45lyChương V4,6553100m2
97Tôn úp nócChương V57,4md
98Sản xuất lan can thép các loạiChương V0,2973tấn
99Lắp dựng lan can sắtChương V10,8108m2
100Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 14x14Chương V1,0441tấn
101Lắp dựng hoa sắt cửaChương V64,8m2
102Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V46,5402m2
103Cung cấp, lắp dựng vách ngăn trong WCChương V17,64m2
104Sản xuất cửa đi 4 cánh khung thép mạ kẽm, kính an toàn 6.38ly. Cửa sơn tĩnh điện. Phụ kiện đồng bộ (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly),Chương V18,0873m2
105Sản xuất cửa đi 2 cánh khung thép mạ kẽm, kính an toàn 6.38ly. Cửa sơn tĩnh điện. Phụ kiện đồng bộ (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly),Chương V7,3602m2
106Sản xuất cửa đi 1 cánh khung thép hộp, kính an toàn 6.38ly (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly)Chương V6,9822m2
107Sản xuất cửa sổ khung thép mạ kẽm, kính an toàn 6.38ly. Cửa sơn tĩnh điện. Phụ kiện đồng bộ (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly),Chương V58,8704m2
108Sản xuất cửa sổ chớp khung thép mạ kẽm, kính an toàn 6.38ly. Cửa sơn tĩnh điện. Phụ kiện đồng bộ (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly),Chương V66,24m2
109Khuôn cửa 80 hở, KT 80x60x1,5mm sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầuChương V190,4md
110Khuôn cửa 80 kín, KT 80x73x1,5mm sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầuChương V44,4md
111Lắp dựng cửa khung sắtChương V167,94m2
112Khóa cửa đi 4 cánhChương V3cái
113Khóa cửa đi 2 cánhChương V2cái
114Khóa cửa đi 1 cánhChương V4cái
115Tủ điện 600x400x200, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnChương V1cái
116Aptomat 3P-32A-15kAChương V1cái
117Aptomat 2P-25A-10kAChương V2cái
118Aptomat 1P-10A-4.5kAChương V4cái
119Bộ đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V1bộ
120Đồng hồ vôn, giải đo 0-500VChương V1cái
121Đồng hồ ampe, giải đo 5-100AChương V3cái
122Bộ công tắc chuyển mạch, biến dòng, thanh cái, ...Chương V1bộ
123Đèn compact ốp trần 18W/220VChương V8bộ
124Đèn tuýp LED 1 bóng P=1x18W-220VChương V4bộ
125Đèn Highbay 50W (bao gồm cả ty treo, phụ kiện)Chương V15bộ
126Quạt thông gió gắn tường KT 300x300Chương V4cái
127Công tắc đơnChương V5cái
128Công tắc đôiChương V3cái
129Công tắc baChương V1cái
130ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VChương V17cái
131Hộp nối dây âm tườngChương V50hộp
132Rơ le thời gian 30AChương V1cái
133Đèn LED 100W gắn tường (gồm cần đèn 1,5m và bóng đèn)Chương V1bộ
134Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V240m
135Tiếp địa 1x2.5mm2Chương V120m
136Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V730m
137Ống nhựa SP D20Chương V570m
138Modem hòa mạng 4 port + wifiChương V1bộ
139Cáp tín hiệu internet cáp quang (mã hiệu vận dụng)Chương V30m
140Cáp tín hiệu internet CAT6 (mã hiệu vận dụng)Chương V30m
141Hộp đế âm và mặt hạt đơn (1 hạt cho máy tính)Chương V1bộ
142Số node mạng RJ-45Chương V1hạt
143Ống nhựa SP D20Chương V40m
144Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp thông tin từ ngoài vào tủChương V30m
145Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V2cọc
146Dây nối đất CT3 - D16 mạ kẽmChương V3,5m
147Dây đồng D16 nối vào tủ điệnChương V1m
148Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4Chương V5m
149Ống nhựa D25 bảo hộ dây dẫnChương V3,5m
150Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V1bộ
151Hóa chất giảm điện trở gemChương V4kg
152Lắp đặt kim thu sét loại D16 dài 0,7mChương V4cái
153Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V4cọc
154Dây thu sét thép tròn D10Chương V60m
155Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4Chương V35m
156Bật đỡ dây thu sét bằng thép D10 dài 150Chương V20cái
157Ống nhựa D25 bảo hộ dây dẫnChương V6m
158Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V1bộ
159Hóa chất giảm điện trở gemChương V12kg
160Ống nước lạnh PPR D50mmChương V0,01100m
161Ống nước lạnh PPR D32mmChương V0,06100m
162Ống nước lạnh PPR D25mmChương V0,2100m
163Cút vuông PPR d=50mmChương V2cái
164Cút vuông PPR d=32mmChương V6cái
165Cút vuông PPR d=25mmChương V60cái
166Cút vuông PPR d=20mmChương V10cái
167Cút vuông ren trong PPR d=25 (3/4)mmChương V8cái
168Tê PPR d=32mmChương V2cái
169Tê PPR d=25mmChương V16cái
170Tê PPR d=32/25mmChương V4cái
171Tê PPR d=25/20mmChương V10cái
172Côn PPR D50/32Chương V1cái
173Côn PPR D32/25Chương V3cái
174Côn PPR D25/20Chương V4cái
175Nút bịt D20Chương V8cái
176Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V0,01100m
177Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,06100m
178Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,2100m
179ống nhựa uPVC D110mmChương V0,12100m
180ống nhựa uPVC D90mmChương V0,08100m
181ống nhựa uPVC D76mmChương V0,12100m
182ống nhựa uPVC D42mmChương V0,04100m
183Y nhựa D110mmChương V4cái
184Y nhựa D90mmChương V6cái
185Y nhựa D76mmChương V6cái
186Y nhựa D42mmChương V12cái
187Cút nhựa 135 D110mmChương V8cái
188Cút nhựa 135 D90mmChương V16cái
189Cút nhựa 135 D76mmChương V12cái
190Cút nhựa 135 D42mmChương V18cái
191Cút nhựa D42mmChương V12cái
192Côn nhựa D110/90mmChương V6cái
193Côn nhựa thu D90/76mmChương V9cái
194Côn nhựa thu D76/42mmChương V6cái
195Côn nhựa D110/76mmChương V4cái
196Côn nhựa thu D90/42mmChương V8cái
197Côn nhựa thu D90/76mmChương V4cái
198Thông tắc D110Chương V2cái
199Thông tắc D90Chương V3cái
200Phễu thu mưa/rọ chắn rác D110Chương V4cái
201ống nhựa uPVC D110mmChương V0,5100m
202Cút nhựa D110mmChương V8cái
203Cút nhựa 135 D110mmChương V8cái
204Chậu xí bệt INAX C108VA hoặc tương đươngChương V4bộ
205Vòi rửa vệ sinh INAX CFV-102A hoặc tương đươngChương V4cái
206Dây cấp cho xíChương V4bộ
207Lavabo INAX L-283V hoặc tương đươngChương V2bộ
208Vòi cho lavabo INAX LFV - 20S hoặc tương đươngChương V2bộ
209Dây cấp cho lavaboChương V2bộ
210Chậu tiểu nam treo tườngChương V1bộ
211Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05Chương V1bộ
212Dây cấp cho tiểu namChương V1bộ
213Lắp đặt gương soiChương V2cái
214Phễu thu sàn INOX D76Chương V4cái
215Xi phông uPVC D76Chương V4cái
216Van PPR 2 chiều D50Chương V2cái
217Van PPR 2 chiều D40Chương V1cái
218Van PPR 2 chiều D32Chương V1cái
219Van PPR 2 chiều D25Chương V3cái
220Van đồng 1 chiều (PN8) D32Chương V1cái
221Van đồng 1 chiều (PN8) D25Chương V1cái
222Van phao cơ D25Chương V3cái
223Bể chứa nước bằng inox, V=3,0m3Chương V1cái
D HẠNG MỤC: HẠ TẦNG SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, NHÀ ĐỂ XE, NHÀ TRẠM BƠM, BỂ PCCC, BỂ LỌC, CẤP THOÁT NƯỚC, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào san đất, đất cấp I (tận dụng làm đất trồng cây cỏ)Chương V11100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V86,721100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,3385100m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V15,59100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V155,9m3
6Làm bề mặt sân bằng máyChương V1.559m2
7Đào móng bó vỉa, đất cấp IIChương V0,5132100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1711100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V9,87m3
10Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày Chương V23,265m3
11Trát tường bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V110,45m2
12Công tác ốp gạch bó vỉa bồn hoaChương V51,7m2
13Đổ đất màu để sau trồng cây (tận dụng đất hữu cơ hiện trạng)Chương V528,6m3
14Bu lông neo M16x500Chương V48cái
15Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V0,4793tấn
16Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,5396tấn
17Bu lông M14x70Chương V48cái
18Sản xuất xà gồ thép hộpChương V0,459tấn
19Lắp dựng cột thépChương V0,4793tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,5396tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V0,459tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V73,7407m2
23Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45 lyChương V1,0302100m2
24Tôn úp nócChương V17md
25Máng tôn thu nướcChương V34md
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V9,86m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnChương V0,0456100m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC 90mmChương V0,12100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V4cái
30Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V2cái
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V3,388m3
32Đắp đất nền móng công trìnhChương V1,1293m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,694m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V4,816m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,3136100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,0672tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,3715tấn
38Bu lông neo M16x500Chương V56cái
39Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V0,514tấn
40Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,4183tấn
41Bu lông M14x70Chương V56cái
42Sản xuất xà gồ thép hộpChương V0,7152tấn
43Lắp dựng cột thépChương V0,514tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,4183tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V0,7152tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V78,8149m2
47Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45 lyChương V1,4100m2
48Tôn úp nócChương V20md
49Máng tôn thu nướcChương V40md
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V13,6m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnChương V0,0176100m2
52ống nhựa uPVC D90mmChương V0,24100m
53Cút nhựa D90mmChương V8cái
54Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V4cái
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,9513m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,4486m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,2002m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0865100m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,3927100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V0,0382100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, DChương V0,0404tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, D Chương V0,106tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, D Chương V0,3742tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, D Chương V0,0029tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, D > 10mm, chiều cao Chương V0,0237tấn
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,6744m3
67Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,1125m3
68Gia công xà gồ thépChương V0,1219tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1219tấn
70Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V15,9746m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,7m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,268m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V7,8m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Chương V17,0236m2
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V52,18m
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V20,8m
77Quét sika chống thấm máiChương V7,36m2
78Láng sênô, mái dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75Chương V7,36m2
79Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45 lyChương V0,2578100m2
80Tôn úp nócChương V12,4md
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V54,23m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,6916m2
83Sản xuất cửa đi 2 cánh khung thép mạ kẽm, kính an toàn 6.38ly. Cửa sơn tĩnh điện. Phụ kiện đồng bộ (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly),Chương V3,0386m2
84Khuôn cửa 80 hở, KT 80x60x1,5mm sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầuChương V5,9md
85Sản xuất cửa sổ chớp khung thép mạ kẽm, kính an toàn 6.38ly. Cửa sơn tĩnh điện. Phụ kiện đồng bộ (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly),Chương V6m2
86Lắp dựng cửa khung sắtChương V9,3m2
87Khóa cửa điChương V1bộ
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V13,0986m2
89Ốp gạch thẻ vào tường ngoài nhàChương V4,35m2
90Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 90mmChương V0,06100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V2cái
92Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V1cái
93Đào xúc đất, đất cấp IIChương V4,0038100m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,924100m3
95Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V63,075100m
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V10,44m3
97Băng cản nước tại vị trí mạch ngừngChương V55,84md
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V74,4804m3
99Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,5781100m2
100Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,8151100m2
101Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,1569100m2
102Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Chương V3,1218tấn
103Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Chương V9,2378tấn
104Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính > 18mmChương V0,2526tấn
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V133,4m2
106Trát thành trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Chương V162m2
107Trát thành trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Chương V162m2
108Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V87,4752m2
109Quét nước ximăng 2 nướcChương V249,4752m2
110Gia công thang sắt xuống đáy bểChương V0,0096tấn
111Lắp dựng thang tay bằng thép để xuống đáy bểChương V0,0096tấn
112Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V0,2713m2
113Nắp bể bằng tônChương V1cái
114Khóa bểChương V1cái
115Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,129m3
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0173tấn
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,0046100m2
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V11 cấu kiện
119Đào xúc đất, đất cấp IIChương V0,0751100m3
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0256100m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,77m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,14m3
123Ván khuôn thép. Ván khuôn bểChương V0,132100m2
124Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Chương V0,2878tấn
125Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Chương V0,1516tấn
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,7799m3
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,08m2
128Trát thành trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Chương V6,8952m2
129Trát thành trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Chương V6,8952m2
130Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,4616m2
131Quét nước ximăng 2 nướcChương V11,3568m2
132Nắp bể bằng tônChương V1cái
133Khóa bểChương V1cái
134Giàn phun mưa bể lọcChương V1HT
135Trải lớp sỏi rửa sạch cho bểChương V0,8923m3
136Trải lớp cát vàng rửa sạch cho bểChương V2,2308m3
137Trải lớp than hoạt tính cho bểChương V1,3385m3
138Máy bơm nước sinh hoạt Q=7m3/h; H=30mChương V4cái
139Máy bơm cho giếng khoanChương V1cái
140Giếng khoanChương V2cái
141ống nhựa HDPE D40mmChương V1,8100m
142ống nhựa HDPE D32mmChương V1,65100m
143Cút nhựa HDPE D40mmChương V12cái
144Cút nhựa HDPE D32mmChương V16cái
145Cút thép tráng kẽm D40Chương V4cái
146Tê nhựa HDPE D40x32mmChương V2cái
147Côn nhựa HDPE D40/32mmChương V2cái
148Cút nhựa HDPE nối ren ngoài D40mmChương V2cái
149Cút nhựa HDPE nối ren ngoài D32mmChương V4cái
150Khâu nối nhựa HDPE D40mmChương V2cái
151Khâu nối nhựa HDPE D32mmChương V4cái
152Van khóa D40mmChương V2cái
153Van khóa D32mmChương V3cái
154Van 1 chiều D40mmChương V4cái
155Rọ bơm D40Chương V3cái
156Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V15,21m
157Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V0,42m3
158Đào xúc đất , đất cấp IIChương V0,4148100m3
159Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,4148100m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,42m3
161Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,8671100m3
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6224100m3
163Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng từ phần đào)Chương V0,04100m3
164Lắp đặt ống cống BTCT D400Chương V10đoạn ống
165Đế cống BTCTChương V11cái
166Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,144100m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V19,6317m3
168Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Chương V6,6712m3
169Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V41,888m3
170Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V403,3175m2
171Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V85,92m2
172Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V14,9509m3
173Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,8663100m2
174Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,2783tấn
175Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V2841 cấu kiện
176Tháo cáp hiện trạng để di chuyển sang vị trí mớiChương V1bộ
177Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V206,41m
178Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V7,36m3
179Đào rãnh cáp, đất cấp IIChương V2,9353100m3
180Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,3166100m3
181Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp rãnh cáp (cát tận dụng lại)Chương V24,493m3
182Đặt gạch bảo vệ cápChương V6.571,43viên
183Băng báo hiệu cáp ngầmChương V554md
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V37,96m3
185Aptomat MCCB 3P-250A-65kAChương V1cái
186Aptomat MCCB 3P-250A-36kAChương V1cái
187Aptomat MCCB 3P-100A-25kAChương V2cái
188Aptomat MCCB 3P-63A-25kAChương V1cái
189Aptomat MCCB 3P-40A-25kAChương V1cái
190Aptomat MCCB 3P-32A-25kAChương V1cái
191Aptomat MCCB 3P-25A-15kAChương V2cái
192Aptomat MCB 2P-25A-10kAChương V1cái
193Cáp Cu/XLPE/PVC (1cx16)mm2Chương V276m
194Cáp Cu/XLPE/PVC (1cx10)mm2Chương V50m
195Cáp Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Chương V57m
196Cáp Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Chương V120m
197Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 -0,6/1kVChương V170m
198Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V180m
199Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V199m
200Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V50m
201Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V219m
202Cáp Cu/Mica/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V10m
203Ống HDPE xoắn D105/80Chương V40m
204Ống HDPE xoắn D40/32Chương V413m
205Ống HDPE xoắn D32/25Chương V279m
206Máng cáp nhựa từ TĐT đến TĐ1 KT 150x80Chương V1m
207Phụ kiện treo cápChương V1bộ
208Tháo cột đèn chiếu sáng hiện trạng để di chuyển sang vị trí mớiChương V1bộ
209Đào móng cột đèn cao ápChương V17,836m3
210Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0595100m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,372m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,48m3
213Ván khuôn móng cộtChương V0,224100m2
214Khung móng cột M24x675mmChương V7bộ
215Đóng cọc chống sét đã có sẵn (cọc tận dụng lại)Chương V1cọc
216Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V6cọc
217Ống HDPE xoắn D40/32Chương V14m
218Tai bắt tiếp địaChương V6cái
219Lắp bóng đèn cao áp SODIUM 250W + chóa (tận dụng lại)Chương V1bộ
220Lắp bóng đèn cao áp SODIUM 250W + chóaChương V6bộ
221Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột liền cần bằng nhôm đúc áp lực cao, chiều cao cột 8m (cột tận dụng lại)Chương V1cột
222Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột liền cần bằng nhôm đúc áp lực cao, chiều cao cột 8mChương V6cột
223Lắp đặt Rơ le thời gian 30AChương V1cái
224Cáp Cu/XLPE/PVC 2(1x4)mm2Chương V80m
225Tiếp địa 1x4mm2Chương V40m
226Dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2Chương V326m
227Tiếp địa 1x2.5mm2Chương V163m
228Dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2Chương V120m
229Ống HDPE xoắn D25/20Chương V163m
230Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫnChương V60m
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo khói thườngChương V11,410 đầu
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V2,25 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V2,25 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V2,25 đèn
6Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChương V13bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2Chương V4.200m
8Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2Chương V520m
9Lắp đặt Ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=50mmChương V520m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V4.200m
11Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V45 đèn
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V7,25 đèn
13Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nốiChương V26hộp
14Lắp đặt aptomat10A-220VACChương V1cái
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mmChương V0,06100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V0,11100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V1,86100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V4100m
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmChương V8cái
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V22cái
21Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmChương V80cái
22Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V32cái
23Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmChương V3cái
24Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V16cái
25Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V16cái
26Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmChương V5cái
27Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmChương V11cái
28Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmChương V4cái
29Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn65mmChương V6cái
30Lắp bích thép, đường kính ống 65mmChương V6cặp bích
31Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V80cặp bích
32Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mmChương V2cái
33Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mmChương V4cái
34Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mmChương V3cái
35Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mmChương V3cái
36Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mmChương V7cái
37Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V3cái
38Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mmChương V2cái
39Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
40Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mmChương V2cái
41Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmChương V11cái
42Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điệnChương V11hộp
43Lắp đặt khớp nối tren trong D50Chương V33cái
44Lắp đặt Trụ cứu hoả quốc phòng, đường kính trụ d=100/65mmChương V3cái
45Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mmChương V1cái
46Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thớc 800x700x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điệnChương V3hộp
47Lắp đặt khớp nối tren trong D65Chương V18cái
48Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V3cái
49Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmChương V11cái
50Nội quy tiêu lệnhChương V11cái
51Lắp đặt dây cáp 3x25+1x16mm2, cáp ngầmChương V20m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V10m
53Lắp đặt máy bơm nước chạy điện Q=81m2/h, H=56mChương V11 máy
54Lắp đặt máy bơm chạy diesel Q=81m2/h, H=56mChương V11 máy
55Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V2hộp
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V20m
57Lắp đặt bể nước mồi 300lChương V1bể
58Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V2,03100m
59Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V4100m
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V208,73m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,09100m3
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V780m2
63Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mmChương V3cái
64Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mmChương V6cái
65Lắp đặt ống hàn nhiệt d50Chương V0,02100m
66Lắp đặt côn thu PPR D75/50Chương V3cái
67Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V3cái
68Cọc đồng tiếp địa báo cháyChương V1cái
69Dây đồng tiếp địa M50Chương V10m
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 16 kênhChương V1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h, H=56m.c.nChương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h, H=56m.c.nChương V1cái
4Tủ điều khiển hệ thống bơmChương V2tủ
5Bình chữa cháy ABC 8KGChương V144bình
6Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x700x200Chương V37hộp
7Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x700x180Chương V2cái
8Mặt nạ phòng độcChương V8cái
9Búa phá dỡChương V8cái
10Kìm cắt cưa tay chuyên dụngChương V8cái
11Xà bengChương V8cái
12Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 BarChương V6cái
13Lăng phun chữa cháy A-D19Chương V6cái
14Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 barChương V11cuộn
15Lăng phun chữa cháy B-D13Chương V11cái
16Nguồn phụ 12VdDCChương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 04 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 Số lượng 01 người:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
5 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 150T1
3 Ô tô cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) Tải trọng nâng hàng ≥ 5T1
4 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,4m3 ÷1,25m32
5 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 8T1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa ≥ 150L2
8 Đầm dùi Sử dụng tốt2
9 Đầm bàn Sử dụng tốt2
10 Đầm cóc Sử dụng tốt2
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
12 Máy hàn Sử dụng tốt1
13 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
14 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
15 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->