Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166777-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211157489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 15:18:00 đến ngày 2021-11-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,088,751,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình giao thông: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp xây dựng công trình giao thông đường bộ đến ngày có thời điểm đóng thầu).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự)- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp xây dựng công trình giao thông đường bộ đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm công tác an toàn lao động trong các công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25 m3 (kèm theo đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (kèm theo đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≤ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị ≤ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải ≥130 CV
- Đặc điểm thiết bị ≥130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 L
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn điện ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện (còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước (còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy khoan phá bê tông (còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Cải tạo, mở rộng đường từ cống Cổ Trâm Hạ Bằng đi Tam Cảnh
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội. ĐT: 02433682318
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư ANZ Toàn Phát. Địa chỉ: Số 36 phố Đồng Cam, thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng quản lý đô thị huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội. ĐT: 02433682318


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Mục 1, Mục 2, Điều 5. Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021. b. Các tài liệu khác theo quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. c. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh đủ tư cách hợp lệ theo quy định tại E-HSMT. (Lưu ý: Tất cả các tài liệu nhà thầu scan nộp cùng E-HSDT là bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội. ĐT: 02433682318
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường 3,6095100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông42,184m3
3Đào xúc đất cấp I0,5571100m3
4Đào nền đường, đất cấp II1,1554100m3
5Vận chuyển phế thải42,184m3
6Vận chuyển đất cấp I0,5571100m3
7Vận chuyển đất cấp II1,1554100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9513,2513100m3
9Đất đồi K951.497,3969m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,981,0339100m3
11Đất đồi K98119,9324m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm24,7656100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m224,7656100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên4,0426100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,1719100m3
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm19,65m2
17Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 1504,69m3
18Ván khuôn móng cột0,544100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 2001,84m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc0,4896100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính 0,1081tấn
22Sơn phản quang trắng đỏ 2 lớp70,72m2
23Tấm phản quang 150x60mm136tấm
24Lắp đặt cọc tiêu681 cấu kiện
25Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng21m
26Đóng cọc hộ lan trên cạn, đất cấp II (đoạn cọc ngập đất 1,3m)0,078100m
27Đóng cọc hộ lan trên cạn, đất cấp II (đoạn cọc không ngập đất 0,7)0,042100m
28Tấm sóng 3.330x310x3 mm8Tấm
29Cột ống thép D141,3x4,5x2.050 mm12Chiếc
30Nắp bịt đầu cột D150 x1.6 mm12Chiếc
31Tấm thép đệm 300x70x5 mm12Chiếc
32Tấm đầu, tấm cuối3Tấm
33Tiêu phản quang (tamm giác - flim 3M 3900)12Chiếc
34Bu lông M16x3572Bộ
35Bu lông M19x18012Bộ
B KÈ ĐÁ HỘC
1Đóng cọc tre bờ vây28,876100m
2Phên nứa gia cố bờ vây721,9m2
3Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,851,8048100m3
4Mua đất đắp bờ vây198,528m3
5Đóng cọc tre gia cố móng kè279,3322100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D600,6016100m
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,0385100m3
8Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống0,48100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax55,87m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100387,58m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100535,62m3
12Khe lún 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa153,87m2
13Đào đất móng kè, đất cấp II18,3986100m3
14Đắp đất móng kè phía mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)1,5803100m3
15Đào xúc đất phá bờ vây, đất cấp II1,8048100m3
16Vận chuyển đất cấp II18,6068100m3
17Đổ bê tông tôn tường kè, đá 1x2, mác 20042,7m3
18Ván khuôn tôn tường kè2,135100m2
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông31,82m3
2Đào đất móng cống, đất cấp II3,7784100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,3006100m3
4Đất đồi K95146,9678m3
5Vận chuyển phế thải31,82m3
6Vận chuyển đất cấp II3,7784100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc 39,3588100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,87m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 7,87m3
10Ván khuôn bản đáy cống0,0972100m2
11Ván khuôn tường cống2,1775100m2
12Ván khuôn trần cống0,6996100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép 0,0491tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép 4,2562tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép 0,0834tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép 7,6133tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm4,3052tấn
18Đổ bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 30019,68m3
19Đổ bê tông tường cống, đá 1x2, mác 30019,68m3
20Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 30028,65m3
21Ván khuôn tường0,257100m2
22Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 3006,07m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,3136tấn
24Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 2504,56m3
25Ván khuôn tường0,2368100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0033tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,3325tấn
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,38m3
29Gia công lan can0,4865tấn
30Lắp dựng lan can sắt10,736m2
31Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 30015,73m3
32Ván khuôn bản giảm tải0,4138100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép 0,0163tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép 1,2809tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép > 18mm0,0694tấn
36Đóng cọc tre, chiều dài cọc 33,1627100m
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,63m3
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10047,22m3
39Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 10081,31m3
40Khe lún 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa21,42m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC D600,0652100m
42Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,0042100m3
43Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống0,056100m2
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax17,26m3
45Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 10051,78m3
46Đóng cọc tre bờ vây3,1304100m
47Phên nứa gia cố bờ vây78,26m2
48Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,850,1957100m3
49Đào xúc đất phá bờ vây, đất cấp II0,1957100m3
50Vận chuyển đất cấp II0,1957100m3
D CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình giao thông: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp xây dựng công trình giao thông đường bộ đến ngày có thời điểm đóng thầu).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự)- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp xây dựng công trình giao thông đường bộ đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm công tác an toàn lao động trong các công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25 m3 (kèm theo đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≤ 1,25 m31
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 tấn2
3 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (kèm theo đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5m31
4 Máy ủi ≤ 108 CV ≤ 108 CV1
5 Máy lu rung bánh thép ≥ 10 tấn ≥ 10 tấn1
6 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV ≥ 190CV1
7 Máy lu rung ≥ 16 tấn ≥ 16 tấn1
8 Máy rải ≥130 CV ≥130 CV1
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw ≥ 5 kw1
10 Máy cắt bê tông (còn hoạt động tốt)1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 L ≥ 250 L1
12 Máy trộn vữa ≥ 80 L ≥ 80 L1
13 Máy đầm cóc ≥ 70 kg ≥ 70 kg1
14 Máy đầm dùi ≥1,5 kW ≥1,5 kW2
15 Máy đầm bàn ≥1kW ≥1kW1
16 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc (còn hoạt động tốt)1
17 Máy thủy bình (còn hoạt động tốt)1
18 Máy hàn điện ≥ 23 kw ≥ 23 kw1
19 Máy phát điện (còn hoạt động tốt) (còn hoạt động tốt)1
20 Máy bơm nước (còn hoạt động tốt) (còn hoạt động tốt)1
21 Máy khoan phá bê tông (còn hoạt động tốt) (còn hoạt động tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->