Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200569277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200327305 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 13:42:00 đến ngày 2020-06-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,322,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt 245kV/3 pha/2000A/50kA/1s, 31mm/kV, loại vận hành 3 pha đồng thời, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Bình chứa khí SF6 lần nạp khí đầu tiên: 01 bộ - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ máy cắt). Chiều cao từ đỉnh máy cắt đến móng tối thiểu 7.4m: 01 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-630: 06 bộ. - Giá đỡ của sàn thao tác cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (chiều cao không quá 1.3m tính từ mặt sân trạm): 3 bộ. - Cáp điều khiển, phụ kiện, ống luồn cáp và giá cáp để đấu nối từ tủ điều kiển cho mỗi máy cắt đến tủ điều khiển chung: 01 lô | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Dao cách ly 3 cực, cắt giữa tâm, 245kV, 2000A, 50kA/1sec, 31mm/kV dao cách ly điều khiển bằng động cơ và bằng tay, có 2 lưỡi tiếp địa được điều khiển bằng tay, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông neo, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 01 lô - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-630: 03 bộ. - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp loại đứng cho dây 01 dây AAC-630: 03 bộ. | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Dao cách ly 3 cực, cắt giữa tâm, 245kV, 2000A, 50kA/1sec, 31mm/kV dao cách ly điều khiển bằng động cơ và bằng tay, có 1 lưỡi tiếp địa được điều khiển bằng tay, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 01 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-630: 06 bộ | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dao cách ly 3 cực, cắt giữa tâm, 245kV, 2000A, 50kA/1sec, 31mm/kV dao cách ly điều khiển bằng động cơ và bằng tay, không có lưỡi tiếp địa, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 01 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-630: 05 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp loại đứng cho dây 01 dây AAC-630: 01 bộ | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dao cách ly 1 cực, cắt giữa tâm, 245kV, 2000A, 50kA/1sec, 31mm.kV dao cách ly điều khiển bằng động cơ và bằng tay, không có lưỡi tiếp địa, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 03 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang (có nâng cao kẹp để không bị vướng vòng corona) cho dây 01 dây AAC-630: 04 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp loại đứng cho dây 01 dây AAC-630: 02 bộ | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Biến dòng điện 245kV-50kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 31mm/kV, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-630: 06 bộ | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Chống sét van 192kV, 10kA, Class 3, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Bộ đếm sét (bao gồm cáp đầu nối từ chống sét đến bộ đếm sét): 03 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-630: 03 bộ | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cách điện đứng 245kV, 10kN, 31mm/kV, ngoài trời, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực thiết bị, loại kẹp nằm ngang cho 1xAAC 630: 07 bộ | 7 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Chuỗi sứ treo 245kV, 70kN, 31mm/kV, cho dây 1xAAC-630 (sử dụng khóa néo ép) | 3 | chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Chuỗi sứ treo 245kV, 70kN, 31mm/kV, cho dây 1xAAC-630 (sử dụng khóa đỡ dây) | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Chuỗi sứ néo 245kV, 120kN, 31mm/kV, cho dây 1xAAC-630 (sử dụng khóa néo ép) | 12 | chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dây dẫn AAC 630mm2 | 450 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 2xAAC-800 đến đến dây 1xAAC-630 | 9 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 1xAAC-630 đến đến dây 1xAAC-630 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xAAC-630 đến đến dây 1xAAC-630 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy cắt 123kV/3 pha/2000A/31,5kA/1sec, 31mm/kV, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Bình chứa khí SF6 lần nạp khí đầu tiên: 01 bộ - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ máy cắt). Chiều cao từ đỉnh máy cắt đến móng tối thiểu 6.5m: 01 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 02 dây AAC-630: 06 bộ. - Giá đỡ của sàn thao tác cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (chiều cao không quá 1.3m tính từ mặt sân trạm): 1 bộ. | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dao cách ly 3 cực, cắt giữa tâm, 123kV, 2000A, 31,5kA/1sec, 31mm/kV dao cách ly điều khiển bằng động cơ và bằng tay, có 2 lưỡi tiếp địa được điều khiển bằng tay, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 3m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 01 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 02 dây AAC-630: 03 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp loại đứng cho dây 02 dây AAC-630: 03 bộ | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dao cách ly 3 cực, cắt giữa tâm, 123kV, 2000A, 31,5kA/1sec, 31mm/kV dao cách ly điều khiển bằng động cơ và bằng tay, có 1 lưỡi tiếp địa bên phải được điều khiển bằng tay, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 01 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 02 dây AAC-630: 05 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp loại đứng cho dây 02 dây AAC-630: 01 bộ | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dao cách ly 3 cực, cắt giữa tâm, 123kV, 2000A, 31,5kA/1sec, 31mm/kV dao cách ly điều khiển bằng động cơ và bằng tay, không có lưỡi tiếp địa, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 01 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 02 dây AAC-630: 05 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp loại đứng cho dây 02 dây AAC-630: 01 bộ | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dao cách ly 1 cực, cắt giữa tâm, 123kV, 2000A, 31,5kA/1sec, 31mm/kV dao cách ly điều khiển bằng động cơ và bằng tay, không có lưỡi tiếp địa, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 03 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 02 dây AAC-630: 04 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp loại đứng cho dây 02 dây AAC-630: 02 bộ | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Biến dòng điện 123kV-31,5kA/1s, 31mm/kV, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 02 dây AAC-630: 06 bộ | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 31,5kA/1s, 31mm/kV, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 02 dây AAC-630: 03 bộ | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Chống sét van 96kV, 10kA, Class 3, 31mm/kV, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Bộ đếm sét (bao gồm cáp đầu nối từ chống sét đến bộ đếm sét): 03 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-630: 03 bộ | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cách điện đứng 123kV, 10kN, 31mm/kV, ngoài trời, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực thiết bị, loại kẹp nằm ngang cho 2xAAC 630: 05 bộ | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Chuỗi sứ treo 245kV, 70kN, 31mm/kV, cho dây 2xAAC-630 (sử dụng khóa néo ép) | 3 | chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Chuỗi sứ treo 245kV, 70kN, 31mm/kV, cho dây 2xAAC-630 (sử dụng khóa đỡ dây) | 3 | chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Chuỗi sứ treo 245kV, 70kN, 31mm/kV, cho dây 2xAAC-800 (sử dụng khóa đỡ dây) | 9 | chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Chuỗi sứ néo 245kV, 120kN, 31mm/kV, cho dây 2xAAC-630 (sử dụng khóa néo ép) | 12 | chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Chuỗi sứ néo 245kV, 120kN, 31mm/kV, cho dây 2xAAC-800 (sử dụng khóa néo ép) | 18 | chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dây dẫn AAC 800 | 650 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dây dẫn AAC 630 | 750 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 1xAAC-800 đến đến dây 1xAAC-630 | 18 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 2xAAC-630 đến đến dây 1xAAC-630 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 2xAAC-630 đến đến dây 2xAAC-630 (đầu rẽ xuống sứ MBA dùng kiểu ép) | 3 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 1xAAC-630 đến đến dây 1xAAC-630 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Kẹp định vị dây dẫn cho dây AAC 630sqmm, khoảng cách 200mm | 115 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Kẹp định vị dây dẫn cho dây AAC 800sqmm, khoảng cách 200mm | 72 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Khóa néo ép cho dây AAC-800 (đấu nối vào chuỗi cách điện thanh cái hiện hữu) | 12 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi