Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211151334-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Long Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211150589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 15:43:00 đến ngày 2021-11-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,910,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.365486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng – cấp III trở lên theo quy định tại Thông tư của Bộ xây dựng về cấp công trình. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.455.162.000 (VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.455.162.000 (VNĐ) giá trị công việc xây lắp thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.- Các hợp đồng tương tự đã thực hiện: + Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đảm bảo tiến độ, chất lượng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú: Trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu, thông tin để đối chứng các tài liệu nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.455.162.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương đương.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kế toán công trường, thanh quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Long Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo sân thể thao xã Long Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Long Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Xã Long Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Long Sơn, huyện Sơn Động; Địa chỉ: xã Long Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hưng Thịnh Bắc Giang; Địa chỉ: Khu Lê Hồng Phong, Thị Trấn Chũ, Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn quản lý dự án: Công ty CPĐT tư vấn XD và TM Đức Anh; Địa chỉ: Thôn Nam, xã Đồng Việt, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Động; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CPĐT tư vấn XD và TM Đức Anh; Thôn Nam, xã Đồng Việt, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Long Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Xã Long Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Long Sơn, huyện Sơn Động; Địa chỉ: xã Long Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Long Sơn, huyện Sơn Động; Địa chỉ: xã Long Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sơn Động; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN KHU VỰC KHÁN ĐÀI
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II0,5979100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào móng khán đài, móng bậc ngồi khán đài, móng trụ cổng, vành lao)3,0011100m3
B KHÁN ĐÀI SÂN KHẤU
C PHẦN MÓNG
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II4,876100m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (Ép âm cọc N*1.05, M*1.05)0,552100m
3Sản xuất cọc dẫn:1cái
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,472m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km0,147210m³/1km
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,0015100m3
7Ván khuôn móng cột0,1377100m2
8Ván khuôn móng dài0,2721100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4010,4481m3
10Ván khuôn móng cột1,3379100m2
11Ván khuôn móng dài0,771100m2
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB403,6711m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB407,0862m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3538tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,666tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4052,4742m3
D PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,2564100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4513tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,3035tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,4974m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4011,648m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3627tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2155tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,0395100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4010,8803m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6799tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,8197tấn
12Ván khuôn gỗ sàn mái1,1388100m2
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,5513m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4055,7589m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,96m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,915m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB403,83m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,2768m3
E PHẦN ĐẤT MÓNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,9795100m3
F BẬC TAM CẤP
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,9955m3
2Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB401,0937m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB404,3506m3
G PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40243,9086m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4017,608m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4078,846m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4011,8085m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB4036,1433m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4038,452m2
7Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB4035,0125m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40103,752m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB409,8414m3
10Lát gạch đất nung tráng men KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40224,7456m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ322,7546m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ104,0418m2
H PHẦN CỬA, VÁCH NGĂN COMPACT
1Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm.12,9m2
2Cửa sổ mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm5,04m2
3Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)2bộ
4Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)5bộ
5Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)14bộ
6Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm màu ghi, kem( giá bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox và công lắp dựng tại công trình )3,51m2
I PHẦN LAN CAN INOX
1Gia công lan can Inox 304x1,5mm0,28tấn
J PHẦN MÁI
1Bu lông M22x800252cái
2Bu lông M18x250140cái
3Bu lông M1628cái
4Thép bản dày 10-25mm2.108,21kg
5Thép ống dày 4mm1.548,54kg
6Thép phi 16335,24kg
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m1,8838tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,8838tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ61,31291m2
10Thép phi 1044,39kg
11Gia công xà gồ thép0,9876tấn
12Lắp dựng xà gồ thép1,032tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,6081m2
14Thép bản dày 5mm24,17kg
15Thép bản dày 10-12mm11.050,87kg
16Thép hộp dày 1.4mm121,33kg
17Gia công hệ khung dàn11,1722tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn11,1722tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ141,6421m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm3,3824100m2
21Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm28m
K CHÂN TÉC NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0183100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,196m3
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Thép neo chân móng - vận dụng)0,0521tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (Vận dụng)0,0521tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB401,08m3
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Vận dụng)0,1739tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (Vận dụng)0,1739tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,59121m2
L PHẦN CẤP , THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH NAM NỮ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm0,336100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,55100m
4Vòi xả đồng2vòi
5Chếch D32, Góc D32, T D32 PPR20cái
6Góc D1105cái
7T D110, chếch D11010cái
8Bịt đầu D1105cái
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
12Phụ kiện van xả chậu tiểu nam4bộ
13Lắp đặt xí bệt5bộ
14Thoát sàn7cái
15Khóa nước D322cái
16Gương soi (KT: 510x760x5mm)4cái
17Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
M PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
3Lắp đặt đèn LED búp5bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED4bộ
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm65m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm245m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm220m
8Con sơn đón điện1cái
9Tủ điện KT 300x220x110mm có khóa1tủ
N PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1301100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,338m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0588tấn
4Ván khuôn móng dài0,0104100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,676m3
6Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB403,5104m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,135m2
8Quét nước xi măng 2 nước42,27m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,017m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,03100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0538tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,625m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu51cấu kiện
14Lắp đặt ống cút sành bể phốt2cái
O BẬC NGỒI KHÁN ĐÀI XUNG QUANH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III2,1259100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4037,8651m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40156,7288m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40228,9227m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.092,3209m2
P XÂY LẠI KÊNH DẪN NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3043100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,4396m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1207100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,8791m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,1991m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa3,63m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40101,6m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0222100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0232tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1799m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg111 cấu kiện
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T30,426m3
Q CỔNG, VÀNH LAO, ĐƯỜNG VÀO
R PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0903100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,7983m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0766tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0037tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0755100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,6682m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB401,1543m3
S PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0595tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0103tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0836100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,4598m3
5Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,2967m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,7969m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4030,2976m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4031,941m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4042m
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ62,2386m2
11Gia công cột bằng thép hình0,0132tấn
12Gia công xà gồ thép0,0789tấn
13Lắp dựng xà gồ thép0,0789tấn
14Công tác sản xuất, lắp dựng tấm Aluminium khung biển sân thể thao, lắp dựng chữ tên biển sân thể thao bằng Aluminium tráng gương1bộ
15Gia công cánh cổng sân thể thao0,2152tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửa19,95m2
17Công tác gia công, lắp dựng tấm tôn huỳnh dày 0,8mm ( Đã bao gồm vật tư, thi công, lắp dựng hoàn thiện)65,626Kg
18Ray cổng L50x3mm23,5147Kg
19Bản lề, goong cánh cổng15bộ
20Bánh xe cánh cổng5bộ
21Bộ khóa, then cài4bộ
T ĐƯỜNG VÀO, SÂN BÊ TÔNG
1Đắp nền móng công trình bằng thủ công14,0935m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,0314100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4035,4555m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.365486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng – cấp III trở lên theo quy định tại Thông tư của Bộ xây dựng về cấp công trình. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.455.162.000 (VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.455.162.000 (VNĐ) giá trị công việc xây lắp thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.- Các hợp đồng tương tự đã thực hiện: + Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đảm bảo tiến độ, chất lượng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú: Trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu, thông tin để đối chứng các tài liệu nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.455.162.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương đương.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)11
3 Phụ trách kế toán công trường, thanh quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)11
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt2
7 Máy đào còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn còn sử dụng tốt1
9 Máy lu còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn vữa còn sử dụng tốt2
12 Ô tô tự đổ còn sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
14 Máy ủi còn sử dụng tốt1
15 Máy ép cọc còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->