Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147279-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211147252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 17:06:00 đến ngày 2021-11-26 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,521,999,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.356E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng năm 2022
Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cao Bằng , địa chỉ: Đường Pác Bó-Phường Sông Bằng-Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng Địa chỉ: Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Cao Bằng - Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty Điện lực Cao Bằng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Công ty Điện lực Cao Bằng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cao Bằng , địa chỉ: Đường Pác Bó-Phường Sông Bằng-Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng Địa chỉ: Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình: Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp)- Hạng 3, Còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng Địa chỉ: Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 1/Ông: Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). 2/Ông: Vũ Xuân Linh – Giám đốc Công ty Điện lực Cao Bằng. Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063859981. FAX: 02063853158;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 1/Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). 2/Phòng QLĐT- Công ty Điện lực Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV
1Chặt cây phát hành lang tuyến phục vụ thi côngTheo E-HSMT25.110m2
2Móng cột BTLT MT-3, đào đất cấp III bằng thủ côngTheo E-HSMT31móng
3Móng cột BTLT MT-3Đ, đào đất cấp III bằng thủ côngTheo E-HSMT8móng
4Móng cột BTLT MT-3, đào đất cấp III bằng máyTheo E-HSMT2móng
5Móng cột BTLT MT-3Đ, đào đất cấp III bằng máyTheo E-HSMT2móng
6Móng cột BTLT MT-5, đào đất cấp III bằng máyTheo E-HSMT4móng
7Móng néo MN15-5, đào đất cấp III bằng thủ côngTheo E-HSMT32móng
8Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Thi công bằng thủ công44cột
9Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5Thi công bằng thủ công2cột
10Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Thi công bằng máy3cột
11Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5Thi công bằng máy4cột
12Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2Thi công bằng máy4cột
13Xà néo góc hình cổng XN2-5LTheo E-HSMT6bộ
14Xà néo cột đơn XN-1T-1Theo E-HSMT5bộ
15Xà néo cột đúp XN-2Tk-1Theo E-HSMT7bộ
16Xà néo lệch đúp XNL-2Tđ-1Theo E-HSMT7bộ
17Xà đỡ vượt XĐV-2L.ATheo E-HSMT4bộ
18Xà néo lệch XNL-1T-1Theo E-HSMT4bộ
19Xà néo lệch XNL-1T-2Theo E-HSMT3bộ
20Xà néo lệch XNL-1T-3Theo E-HSMT3bộ
21Xà đỡ thẳng XĐT-1LTheo E-HSMT9bộ
22Xà néo rẽ lệch XNRL-1T-1Theo E-HSMT3bộ
23Xà néo rẽ lệch XNR-1T-1Theo E-HSMT1bộ
24Xà đỡ dây XĐD-2P-2Theo E-HSMT1bộ
25Xà đỡ dây XĐD-3P-1Theo E-HSMT2bộ
26Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD-1Theo E-HSMT2bộ
27Cổ dể tay dao CDTD-1Theo E-HSMT2bộ
28Cổ dề giữ ống truyền động CDTĐ-1Theo E-HSMT2bộ
29Ghế thao tác GTT-1.0Theo E-HSMT2bộ
30Giá đỡ ghế thao tác GĐG-1Theo E-HSMT2bộ
31Thang trèo TS-3.3Theo E-HSMT2bộ
32Dây nối đất DNĐ-12Theo E-HSMT2bộ
33Cổ dề néo cột đơn CDN-2Theo E-HSMT10bộ
34Cổ dề giằng cột GC-12Theo E-HSMT1bộ
35Cổ dề giằng cột GC-14Theo E-HSMT2bộ
36Kim chống sét L1Theo E-HSMT33bộ
37Kim chống sét L4Theo E-HSMT4bộ
38Kim chống sét L5Theo E-HSMT5bộ
39Tiếp địa cột RT-5Theo E-HSMT37bộ
40Dây néo mềm DN.TK50-12Theo E-HSMT30bộ
41Dây néo mềm DN.TK50-13Theo E-HSMT2bộ
42Dây AC50/8/XLPE 2,5/HPDEVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt1.062m
43Dây ACSR-50/8Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt12.959m
44Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt168chuỗi
45Sứ đứng gốm 35kV, cả tyVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt96quả
46Ống xoắn bọc cách điện 50-120mm2Theo E-HSMT99m
47Dây điện đồng bọc Cu/PVC 1x4mm2 (cứng 1 lõi)Theo E-HSMT160m
48Cáp Cu/PVC 1x50Theo E-HSMT12m
49Móc treo chữ UVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt336bộ
50Ghíp néo (Giáp níu )dây ACSR 50+Yếm lótVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt126bộ
51Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50Vật tư A cấp - Nhà thầu lắp đặt42bộ
52Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Theo E-HSMT6cái
53Đầu cốt đồng - 50 mmTheo E-HSMT16cái
54Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTheo E-HSMT24cái
55Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo E-HSMT66cái
56Biển tên MC, DCL, DPTTheo E-HSMT2cái
57Biển cấm trèoTheo E-HSMT36cái
58Biển tên cộtTheo E-HSMT36cái
59Đai thép dài 1,2mTheo E-HSMT112sợi
60Khóa đaiTheo E-HSMT112cái
61Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt2bộ
B HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 22KV
1Móng cột BTLT MT-5, đào đất cấp III bằng thủ côngTheo E-HSMT1móng
2Móng cột BTLT MT-3, đào đất cấp III bằng máyTheo E-HSMT2móng
3Chặt cây phát hành lang tuyến phục vụ thi công ĐZ 22kVTheo E-HSMT356m2
4Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5Thi công bằng máy2Cột
5Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2Thi công bằng máy1Cột
6Xà néo rẽ cột đơn XNR-1T-1Theo E-HSMT1bộ
7Xà néo lệch XNL-1T-1Theo E-HSMT3bộ
8Xà néo lệch XNL-1T-2Theo E-HSMT1bộ
9Xà néo rẽ lệch XNRL-1T-1Theo E-HSMT1bộ
10Cổ dề néo góc CDG-108Theo E-HSMT2bộ
11Cổ dề néo góc CDG-128Theo E-HSMT1bộ
12Tiếp địa cột RT-5Theo E-HSMT1bộ
13Dây AC50/8/XLPE 2,5/HPDEVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt367m
14Dây ACSR-50/8Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt84m
15Chuỗi néo thủy tinh cường lực 1 bát, lực phá hủy ≥120kN, chiều dài đường rò ≥ 320mm/bátVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt4chuỗi
16Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt24chuỗi
17Sứ đứng gốm 22kV, cả tyVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt6quả
18Dây điện đồng bọc Cu/PVC 1x4mm2 (cứng 1 lõi)Theo E-HSMT15m
19Khánh đơn thép mạ kẽm 200 - 120kNVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt6cái
20Khánh kép thép mạ kẽm 200 - 120kNVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt6cái
21Móc treo chữ UVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt50bộ
22Vòng treo đầu tròn loại UVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt4cái
23Mắc nối đơnVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt4bộ
24Mắt nối trung gian đơn thép mạ kẽm 120kNVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt9bộ
25Giáp níu + yếm lót cho dây trần ACSR- 50/8Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt4bộ
26Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt18bộ
27Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo E-HSMT12bộ
28Biển cấm trèoTheo E-HSMT1cái
29Biển tên cộtTheo E-HSMT1cái
30Đai thép dài 1,2mTheo E-HSMT6sợi
31Khóa đaiTheo E-HSMT6cái
C HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾP ÁP
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVAThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt2máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 50kVAThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt1máy
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVAThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt5máy
4Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt1máy
5Tủ PP hạ thế - 75A, 3 lộ raThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt1tủ
6Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ raThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt5tủ
7Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ raThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt1tủ
8Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ raThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt2tủ
9Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt6bộ 1 pha
10Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt27bộ 1 pha
11Hạt nổ disconecterThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt33cái
12Kẹp cực CSV 11KV, 35KVThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt33cái
13Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - PolymerThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt2bộ 3 pha
14Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt7bộ 3 pha
15Xà đỡ dây XĐD-3P-1Theo E-HSMT8bộ
16Xà đỡ dây XĐD-3P-2Theo E-HSMT10bộ
17Xà đỡ cầu chì rơi XĐCC-1T-1Theo E-HSMT9bộ
18Giá đỡ máy biến áp GĐM-1T-1Theo E-HSMT7bộ
19Giá đỡ máy biến áp GĐM-1T-2Theo E-HSMT2bộ
20Cổ dề bắt máy biến áp CDM-1T-1Theo E-HSMT7bộ
21Cổ dề mắt báy biến áp CDM-1T-2Theo E-HSMT2bộ
22Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-1T-1Theo E-HSMT9bộ
23Ghế thao tác GTT-1.6Theo E-HSMT9bộ
24Giá đỡ ghế thao tác GĐG-1T-1Theo E-HSMT7bộ
25Giá đỡ ghế thao tác GĐG-1T-2Theo E-HSMT2bộ
26Thang trèo TS-4.0Theo E-HSMT7bộ
27Thang trèo TS-3.3Theo E-HSMT4bộ
28Kim chống sét trạm KS-1Theo E-HSMT6bộ
29Tiếp địa trạm biến áp RT-12Theo E-HSMT1bộ
30Tiếp địa trạm biến áp RT-14Theo E-HSMT6bộ
31Tiếp địa trạm biến áp RT-16Theo E-HSMT2bộ
32Sứ đứng gốm 35kV, cả tyVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt60quả
33Sứ đứng gốm 22kV, cả tyVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt27quả
34Dây AC50/8/XLPE 2,5/HPDEVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt286m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt28m
36Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt140m
37Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt28m
38Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt56m
39Cáp Cu/PVC 1x50Theo E-HSMT135m
40Dây điện đồng bọc Cu/PVC 1x4mm2 (cứng 1 lõi)Theo E-HSMT128m
41Đầu cốt đồng - 50 mmTheo E-HSMT98cái
42Đầu cốt đồng - 70 mmTheo E-HSMT40cái
43Đầu cốt đồng - 95 mmTheo E-HSMT8cái
44Đầu cốt đồng - 120 mmTheo E-HSMT16cái
45Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTheo E-HSMT135cái
46Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo E-HSMT24bộ
47Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Theo E-HSMT9bộ 3 màu
48Nắp chụp đầu cực CSVTheo E-HSMT9bộ 3 màu
49Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếTheo E-HSMT9bộ 3 màu
50Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếTheo E-HSMT9bộ 4 màu
51Biển cấm trèoTheo E-HSMT7cái
52Biển tên TBATheo E-HSMT9cái
53Đai thép dài 1,2mTheo E-HSMT32sợi
54Khóa đaiTheo E-HSMT32cái
55Ống gân xoắn HDPE 130/100Theo E-HSMT72m
56Nút cao su chống thấm 130/100Theo E-HSMT9cái
57Kẹp TFP ống gân xoắn HDPE 130/100Theo E-HSMT9cái
58Khóa tủTheo E-HSMT9cái
D HẠNG MỤC 4: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Móng cột BTLT MT-17, đào đất cấp IIITheo E-HSMT40Móng
2Móng cột BTLT MT-27, đào đất cấp IIITheo E-HSMT14Móng
3Móng cột BTLT MT-18, đào đất cấp IIITheo E-HSMT63Móng
4Móng cột BTLT MT-28, đào đất cấp IIITheo E-HSMT27Móng
5Móng cột BTLT MT-1, đào đất cấp IIITheo E-HSMT8Móng
6Móng cột BTLT MT-1Đ, đào đất cấp IIITheo E-HSMT4Móng
7Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3,0Theo E-HSMT49Cột
8Cột BTLT NPC-I-8,5-160-3,0Theo E-HSMT22Cột
9Cột BTLT NPC-I-10-190-3,5Theo E-HSMT2Cột
10Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3,0Theo E-HSMT19Cột
11Cột BTLT NPC-I-8,5-160-3,0Theo E-HSMT95Cột
12Cột BTLT NPC-I-10-190-3,5Theo E-HSMT14Cột
13Xà néo lệch XNL-1T-0,4-1Theo E-HSMT4bộ
14Cổ dề néo cáp CD-3 (160)Theo E-HSMT85bộ
15Cổ dề néo cáp CD-3 (190)Theo E-HSMT7bộ
16Cổ dề néo cáp CD-2L-1Theo E-HSMT9bộ
17Ốp cột Ø20 (má ốp Ø20 mạ kẽm)Theo E-HSMT621cái
18Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt2.918m
19Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt7.423m
20Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt5.090m
21Dây thép TK-50Theo E-HSMT566m
22Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt781cái
23Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt155cái
24Khóa néo dây chống sét 50-70Theo E-HSMT14cái
25Móc treo chữ UTheo E - HSMT139cái
26Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmTheo E-HSMT8cái
27Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTheo E-HSMT92cái
28Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmTheo E-HSMT60cái
29Ống nối không chịu lực cho dây 70Theo E-HSMT8cái
30Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo E-HSMT210cái
31Băng dính cách điệnTheo E-HSMT214cuộn
32Biển tên vị trí cộtTheo E-HSMT212cái
33Đai thép dài 1,2mTheo E-HSMT1.706sợi
34Khóa đaiTheo E-HSMT1.706cái
E HẠNG MỤC 5: THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI; THÁO DỠ THU HỒI
1Cột LT 10Tháo dỡ lắp đặt lại2cột
2Đèn chiều sáng + cầnTháo dỡ lắp đặt lại4bộ
3Xà đỡ dây chiếu sángTháo dỡ lắp đặt lại2bộ
4Cổ dề đỡ dây thông tinTháo dỡ lắp đặt lại2bộ
5Cổ dề néo cáp quangTháo dỡ lắp đặt lại1bộ
6Má ốp cộtTháo dỡ lắp đặt lại1cái
7Khóa néo cáp ABCTháo dỡ lắp đặt lại6cái
8Cáp vặn xoắn hạ thế ABC 4x50Tháo dỡ lắp đặt lại86m
9Cáp vặn xoắn hạ thế ABC 4x70Tháo dỡ lắp đặt lại253m
10Hộp phân dâyTháo dỡ lắp đặt lại1hộp
11Hộp thông tinTháo dỡ lắp đặt lại1hộp
12Hộp công tơ 1 pha 2 công tơTháo dỡ lắp đặt lại1hộp
13Hộp công tơ 1 pha 4 công tơTháo dỡ lắp đặt lại4hộp
14Hộp công tơ 3 pha 1 công tơTháo dỡ lắp đặt lại1hộp
15Cột LT-10Tháo dỡ thu hồi3cột
F Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí đền bù mặt phục vụ đường thi công, phát hành lang tuyến theo yêu cầu vận hành, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật.
G Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
H Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; nhà thầu khi lập giá dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế được phê duyệt
I Vật tư thiết bị do chủ đầu tư cấp tại kho Công ty Điện lực Cao Bằng
J Nhà thầu phải đảm bảo việc cắt điện phục vụ thi công của gói thầu: yêu cầu ảnh hưởng độ tin cậy cung cấp điện SAIDI của PC Cao Bằng = 2,029phút;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.356E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy hàn điện Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy bơm nước Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy phát điện 5-10kVA 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->