Gói thầu: Gói thầu số 08: Trồng mới cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Trồng mới cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162210 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 16:19:00 đến ngày 2021-11-30 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,154,856,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.154.856.999(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 646.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Có hạng mục: Trồng hoặc chăm sóc duy trì cây xanh hoặc trồng và chăm sóc cây xanh.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoàn thành ≥ 1.500.000.000 VND. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ thuật môi trường hoặc trồng trọt hoặc Nông lâm hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành cảnh quan hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 1 công trình trồng hoặc chăm sóc duy trì cây xanh hoặc trồng và chăm sóc cây xanh.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)+ Đính kèm tài liệu có chứng thực nếu đã từng làm Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư+ kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ thuật môi trường hoặc trồng trọt hoạc Nông lâm hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh.( Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.( Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)+ Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô có bồn tưới nước ≥ 5 M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu trồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu trồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Trồng mới cây xanh Trồng mới cây xanh năm 2019 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phụ hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai theo mẫu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, số điện thoại: 02973 3862037. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Rạch Giá. 3. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trồng và bảo dưỡng (90 ngày) cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m. , Cây Sao Đen. (Cao >=3.5m, đk gốc 8-10cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 Cây | 10 | HM: TRỒNG CÂY ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (ĐOẠN TỪ CỔNG CHÀO ĐẾN KHÁCH SẠN NGÀN SAO) |
| 2 | Trồng và bảo dưỡng (90 ngày) cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m. Cây Lim Xẹt. (Cao >=4.5m, đk gốc >=15cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 Cây | 258 | HM: TRỒNG CÂY ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (ĐOẠN TỪ CỔNG CHÀO ĐẾN KHÁCH SẠN NGÀN SAO) |
| 3 | Trồng và bảo dưỡng (90 ngày) cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m. Cây Phượng Vỹ (Cao >=3.5m, đk gốc >=20cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cây | 5 | HM : TRỒNG CÂY LÁ MÀU, THẢM CỎ CÔNG VIÊN NGUYỄN TRUNG TRỰC |
| 4 | Trồng và bảo dưỡng (90 ngày) cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Huỳnh Liên (Cao>=0,6m; đk tán 40cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cây | 4 | HM : TRỒNG CÂY LÁ MÀU, THẢM CỎ CÔNG VIÊN NGUYỄN TRUNG TRỰC |
| 5 | Trồng và bảo dưỡng (90 ngày) cây lá màu. Cây Chiều Tím cao>=0,25m (25 giỏ/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 13,23 | HM : TRỒNG CÂY LÁ MÀU, THẢM CỎ CÔNG VIÊN NGUYỄN TRUNG TRỰC |
| 6 | Trồng và bảo dưỡng (90 ngày). Cây Ắc Ó cao >=0,2m (40 giỏ/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 31,6 | HM : TRỒNG CÂY LÁ MÀU, THẢM CỎ CÔNG VIÊN NGUYỄN TRUNG TRỰC |
| 7 | Trồng và bảo dưỡng (90 ngày). Trồng cỏ lá nhung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 284,97 | HM : TRỒNG CÂY LÁ MÀU, THẢM CỎ CÔNG VIÊN NGUYỄN TRUNG TRỰC |
| 8 | Trồng và bảo dưỡng (90 ngày) Cây bông giấy (Cao>=0,25m; mật độ bình quân 36 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 195 | M : DẢI PHÂN CÁCH TRONG SÂN BAY CŨ (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG NỐI DÀI) |
| 9 | Trồng và bảo dưỡng (90 ngày) cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Cây Vạn niên tùng (cao >=2,5m; đk gốc >=5cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cây | 2 | HM : DẢI PHÂN CÁCH DƯƠNG ĐÔNG BÃI THƠM (TẠI NGÃ 3 CÂY THÔNG TRONG) |
| 10 | Trồng và bảo dưỡng (90 ngày) cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Sanh côn (cao >=1,0m; đk tán >=60cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cây | 2 | HM : DẢI PHÂN CÁCH DƯƠNG ĐÔNG BÃI THƠM (TẠI NGÃ 3 CÂY THÔNG TRONG) |
| 11 | Trồng và bảo dưỡng (90 ngày) cây lá màu, Cây Huỳnh Anh, cao >=0,25m (25 giỏ /1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 8,68 | HM : DẢI PHÂN CÁCH DƯƠNG ĐÔNG BÃI THƠM (TẠI NGÃ 3 CÂY THÔNG TRONG) |
| 12 | Trồng và bảo dưỡng (90 ngày) cây lá màu, Cây Trang đỏ, cao >=0,25m (25 giỏ /1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 7,89 | HM : DẢI PHÂN CÁCH DƯƠNG ĐÔNG BÃI THƠM (TẠI NGÃ 3 CÂY THÔNG TRONG) |
| 13 | Trồng và bảo dưỡng (90 ngày) cây lá màu, Cây Mắt Nai, cao >=0,25m (25 giỏ /1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 8 | HM : DẢI PHÂN CÁCH DƯƠNG ĐÔNG BÃI THƠM (TẠI NGÃ 3 CÂY THÔNG TRONG) |
| 14 | Trồng và bảo dưỡng (90 ngày). Cây Ắc Ó, cao >=0,2m (40 giỏ/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 17,76 | HM : DẢI PHÂN CÁCH DƯƠNG ĐÔNG BÃI THƠM (TẠI NGÃ 3 CÂY THÔNG TRONG) |
| 15 | Trồng và bảo dưỡng (90 ngày). Trồng cỏ lá nhung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 30,1 | HM : DẢI PHÂN CÁCH DƯƠNG ĐÔNG BÃI THƠM (TẠI NGÃ 3 CÂY THÔNG TRONG) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.154856999E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 646.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.154.856.999(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 646.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Có hạng mục: Trồng hoặc chăm sóc duy trì cây xanh hoặc trồng và chăm sóc cây xanh.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoàn thành ≥ 1.500.000.000 VND. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ thuật môi trường hoặc trồng trọt hoặc Nông lâm hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành cảnh quan hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 1 công trình trồng hoặc chăm sóc duy trì cây xanh hoặc trồng và chăm sóc cây xanh.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)+ Đính kèm tài liệu có chứng thực nếu đã từng làm Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư+ kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ thuật môi trường hoặc trồng trọt hoạc Nông lâm hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh.( Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động: | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.( Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)+ Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Đào, xúc đất | 1 |
| 2 | Ô tô có bồn tưới nước ≥ 5 M3 | Tưới nước | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T | Chở vật liệu trồng | 2 |
| 4 | Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 5T | Chở vật liệu trồng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi