Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng Kênh tiêu trạm bơm Vĩnh Xá, huyện Kim Động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166810-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng Kênh tiêu trạm bơm Vĩnh Xá, huyện Kim Động |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 16:45:00 đến ngày 2021-12-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,211,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,169,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu một trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302818E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 3.700.000.000VNDTài liệu kèm theo để chứng minh:Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận đã hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng tương tự thuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu): 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình cấp III trở lên (có tài liệu để chứng minh)- Đã từng làm chỉ huy trưởng côngtrình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 côngtrình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thônhạng III trở lên hoặc đã từng phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự).- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động: 01 người- Là Kỹ sư có chứngnhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động tại ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông xây dựng (có tài liệu chứng minh).- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp;chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động; hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao độngít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểmđịnh hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lựctính đến ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu tự hành >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - tải trọng >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị thi công đóng cọc bê tông cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Búa rung thủy lực (gắn trên máy đào thay thế vị trí của gầu)- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công xây dựng Kênh tiêu trạm bơm Vĩnh Xá, huyện Kim Động Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng Hệ thống thủy lợi vùng chuyên canh cây nhãn, cây vải, tỉnh Hưng Yên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Tài liệu chứng minh để hưởngưu đãi trong lựa chọn nhà thầu (nếu có) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.169.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hưng Yên.
- Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên.
- Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
- Điện thoại: 02213.864.732. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên; Số 01 đường Nguyễn Lương Bằng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và PTNT. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ Bộ phần thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn cho người có thẩm quyền: Tổng cục Thủy lợi, Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Thủy lợi, Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÈ GIA CỐ MÁI KÊNH TIÊU TRẠM BƠM VĨNH XÁ | |||
| B | Đoạn 1 - Công tác đất | |||
| 1 | Đào bùn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 244,8 | m3 |
| 2 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 103,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 225m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 348,4 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 852,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 440,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi 225m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 368,79 | m3 |
| C | Đoạn 2 - Công tác đất | |||
| 1 | Đào bùn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 668,1 | m3 |
| 2 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 38,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 435m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 706,9 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.802,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 382,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi 435m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1.382,16 | m3 |
| D | Kè bờ phải đoạn K0+44-K0-710.8 và K0+931.8 - K0+345.9 | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 331,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm. d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6167 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm. d=16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,0589 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.507,5 | m |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 27,14 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,85 | m3 |
| 7 | Rải đá dăm lót | Theo hồ sơ thiết kế | 254 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.269,99 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5.079,96 | m |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn- sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | m3 |
| 11 | tác gia, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, D= 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7009 | tấn |
| 12 | tác gia, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, D= 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0951 | tấn |
| 13 | tác gia, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, D= 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7468 | tấn |
| 14 | tác gia, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 564 | m |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 466 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 13,25 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 466 | cấu kiện |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên cạn, đất cấp I, ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1.398 | m |
| 19 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,25 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 479,5 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 166,38 | m2 |
| E | KÈ XÂY ĐÁ HỘC SẠT BỜ TRÁI K0+746.5-K0+783 | |||
| 1 | Phá dỡ kè đá xây cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 56,98 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 56,98 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây dầm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,71 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,85 | m3 |
| 5 | Rải đá dăm lót | Theo hồ sơ thiết kế | 10,37 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 759,2 | m |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,73 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,85 | m |
| 9 | Vải lọc đầu ống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,31 | m2 |
| F | KÈ XÂY ĐÁ HỘC NỨT BỜ TRÁI K0+860.6-K0+885.6 | |||
| 1 | Phá dỡ kè đá xây cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây dầm chân, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 10,15 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái nghiêng và đỉnh kè, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,9 | m3 |
| 5 | Rải đá dăm lót | Theo hồ sơ thiết kế | 7,25 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 520 | m |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,41 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | m |
| 9 | Vải lọc đầu ống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,21 | m2 |
| G | Mặt đường đoạn K0+44-K0+708.4 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20m, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 392,94 | m3 |
| 2 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế | 1.964,7 | m |
| 3 | Đắp cát trình, đắp nền móng trình | Theo hồ sơ thiết kế | 58,94 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 196,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 341,16 | m |
| 6 | Thi khe co mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 609 | m |
| 7 | Thi khe giãn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| H | Thi công | |||
| 1 | San nền mặt đường bãi đúc cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| 2 | Cát đen san nền bãi đúc cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m3 |
| 3 | Đào bùn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 32,51 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi 225m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 21,67 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi 435m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 10,84 | m3 |
| 6 | Đất đắp đê quây đoạn 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,45 | m3 |
| 7 | Đắp đất đê quây đoạn 1, đô chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất đê quây đoạn 2, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào kênh) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,75 | m3 |
| 9 | Phá dỡ đê quai | Theo hồ sơ thiết kế | 24,75 | m3 |
| 10 | Bơm nước hố móng 20Cv | Theo hồ sơ thiết kế | 29,1 | ca |
| I | Nối tiếp cống tiêu tại K0+204.2 | |||
| 1 | Đào móng trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,21 | m |
| 6 | Bê tông ống cống D300 đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, d= 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0453 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, d= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2133 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,97 | m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,5x10,5x22cm), đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 54,72 | m |
| J | Nối tiếp cống tiêu tại K0+462.8 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 225m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đấy | Theo hồ sơ thiết kế | 3,91 | m |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,26 | m |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 79,9 | m |
| K | Nối tiếp cống tiêu tại K0+657,5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống D700, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1645 | tấn |
| 8 | Cốt thép ống cống D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2089 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 9,68 | m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,5x10,5x22cm), đường kính 750mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 57,6 | m |
| L | Nối tiếp cống tiêu K0+990 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,91 | m |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8 | m |
| M | Nối tiếp cống tiêu đoạn K1+91,8, K1+197,1 và K1+304.9 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 6,75 | m |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống D400, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống D= 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 8 | Cốt thép ống cống D= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 10,33 | m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,5x10,5x22cm), đường kính 750mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | mối nối |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 67,2 | m |
| N | Bậc thang | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,98 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,34 | m3 |
| 4 | Rải đá dăm lót | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 192 | m |
| O | HẠNG MỤC: CỐNG ĐẦU KÊNH TẠI K0+32m | |||
| P | Công tác đất | |||
| 1 | Đào bùn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 33,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi 250m đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 33,5 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 134,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 129,3 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gạch xây | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2 | m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,21 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản đáy D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1675 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản đáy D=14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1948 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5 | m |
| 12 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,59 | m3 |
| 13 | Cốt thép tường, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2508 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, D=14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,302 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép.Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 77 | m |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông trần cống M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7 | m3 |
| 17 | Cốt thép trần cống, đường kính 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1499 | tấn |
| 18 | Cốt thép trần cống, đường kính 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3332 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn trần cống | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m |
| 20 | Bê tông cột giàn van, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 21 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép = 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0051 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép = 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0299 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 5,06 | m |
| 24 | Bê tông sàn giàn van, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 25 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép = 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0022 | tấn |
| 26 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0079 | tấn |
| 27 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0152 | tấn |
| 28 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép = 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0104 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,07 | m |
| 30 | Bê tông khóa chân thang, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 31 | Gia công thép cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0445 | tấn |
| 32 | Gia công lan can trên sàn công tác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0851 | tấn |
| Q | Bể tiêu năng thượng, hạ lưu cống | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,15 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,97 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1137 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3201 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 13,9 | m |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép =12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0839 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép =14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1401 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9 | m |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 942 | m |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1 | m2 |
| 12 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m |
| R | Phần gia cố mái | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,51 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây kè mái nghiêng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,8 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm lót | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,45 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,8 | m2 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 321 | m |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,25 | m |
| 9 | Vải lọc bọc đầu ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,84 | m2 |
| S | Đường giao thông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 8,65 | m |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,49 | m3 |
| 4 | Cát lót tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,55 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 84,88 | m |
| T | Thi công | |||
| 1 | Đào bùn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly 250m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đê quây, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 288 | m |
| 6 | Gông tre D=8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m |
| 7 | Gông thép D6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | kg |
| 8 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế | 25,6 | m2 |
| 9 | Bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế | 25,6 | m2 |
| 10 | Bơm nước hố móng 20Cv | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | ca |
| U | Cửa van cống đầu kênh | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu khe thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1931 | tấn |
| 2 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4298 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6229 | tấn |
| 4 | Cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 26,61 | kg |
| 5 | Sơn cửa van | Theo hồ sơ thiết kế | 8,91 | m2 |
| 6 | Máy đóng mở V3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Gia công giá đỡ nâng máy đóng mở | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2029 | tấn |
| 8 | Bu lông + đai ốc M20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302818E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 3.700.000.000VNDTài liệu kèm theo để chứng minh:Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận đã hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng tương tự thuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu): 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình cấp III trở lên (có tài liệu để chứng minh)- Đã từng làm chỉ huy trưởng côngtrình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 côngtrình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng | 1 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thônhạng III trở lên hoặc đã từng phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự).- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động: 01 người- Là Kỹ sư có chứngnhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động tại ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông xây dựng (có tài liệu chứng minh).- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp;chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động; hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao độngít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,8m3 | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểmđịnh hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lựctính đến ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy ủi | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu. | 1 |
| 4 | Xe cẩu tự hành >= 6T | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ - tải trọng >= 5T | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu. | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông >=250l | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; | 1 |
| 7 | Thiết bị thi công đóng cọc bê tông cốt thép | - Búa rung thủy lực (gắn trên máy đào thay thế vị trí của gầu)- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi