Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng Kênh tiêu trạm bơm Vĩnh Xá, huyện Kim Động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166810-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây dựng Kênh tiêu trạm bơm Vĩnh Xá, huyện Kim Động
Số hiệu KHLCNT 20211126272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 16:45:00 đến ngày 2021-12-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,211,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,169,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu một trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302818E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 3.700.000.000VNDTài liệu kèm theo để chứng minh:Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận đã hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng tương tự thuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu): 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình cấp III trở lên (có tài liệu để chứng minh)- Đã từng làm chỉ huy trưởng côngtrình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 côngtrình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thônhạng III trở lên hoặc đã từng phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự).- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động: 01 người- Là Kỹ sư có chứngnhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động tại ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông xây dựng (có tài liệu chứng minh).- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp;chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động; hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao độngít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểmđịnh hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lựctính đến ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu tự hành >= 6T
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - tải trọng >= 5T
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị thi công đóng cọc bê tông cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Búa rung thủy lực (gắn trên máy đào thay thế vị trí của gầu)- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công xây dựng Kênh tiêu trạm bơm Vĩnh Xá, huyện Kim Động
Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng Hệ thống thủy lợi vùng chuyên canh cây nhãn, cây vải, tỉnh Hưng Yên
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Lương Bằng - thành phố Hưng Yên - tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Điện thoại: 02213.864.732.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Viện Thủy công-Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Sở Nông nghiệp và PTNT Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT Hưng Yên. + Đơnvị thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thấu: Sở Nông nghiệp và PTNT Hưng Yên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức với Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Lương Bằng - thành phố Hưng Yên - tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Điện thoại: 02213.864.732.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Tài liệu chứng minh để hưởngưu đãi trong lựa chọn nhà thầu (nếu có) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.169.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Điện thoại: 02213.864.732.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên; Số 01 đường Nguyễn Lương Bằng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và PTNT.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ Bộ phần thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn cho người có thẩm quyền: Tổng cục Thủy lợi, Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Thủy lợi, Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ GIA CỐ MÁI KÊNH TIÊU TRẠM BƠM VĨNH XÁ
B Đoạn 1 - Công tác đất
1Đào bùn, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế244,8m3
2Bóc phong hóa, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế103,6m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 225m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế348,4m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế852,9m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế440,1m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi 225m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế368,79m3
C Đoạn 2 - Công tác đất
1Đào bùn, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế668,1m3
2Bóc phong hóa, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế38,8m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 435m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế706,9m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế1.802,8m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế382,4m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi 435m đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế1.382,16m3
D Kè bờ phải đoạn K0+44-K0-710.8 và K0+931.8 - K0+345.9
1Bê tông dầm, đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế331,5m3
2Cốt thép dầm. d=6mmTheo hồ sơ thiết kế4,6167tấn
3Cốt thép dầm. d=16mmTheo hồ sơ thiết kế23,0589tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế2.507,5m
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế27,14m3
6Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế15,85m3
7Rải đá dăm lótTheo hồ sơ thiết kế254m3
8Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo hồ sơ thiết kế1.269,99m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm móng trìnhTheo hồ sơ thiết kế5.079,96m
10Đổ bê tông đúc sẵn- sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế53m3
11tác gia, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, D= 6mmTheo hồ sơ thiết kế1,7009tấn
12tác gia, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, D= 12mmTheo hồ sơ thiết kế1,0951tấn
13tác gia, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, D= 16mmTheo hồ sơ thiết kế8,7468tấn
14tác gia, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế564m
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế466cấu kiện
16Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế13,2510 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế466cấu kiện
18Đóng cọc BTCT trên cạn, đất cấp I, ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế1.398m
19Phá dỡ bê tông đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế4,7m3
20Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế4,7m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế34,25m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế479,5m2
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế166,38m2
E KÈ XÂY ĐÁ HỘC SẠT BỜ TRÁI K0+746.5-K0+783
1Phá dỡ kè đá xây cũTheo hồ sơ thiết kế56,98m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế56,98m3
3Xây đá hộc, xây dầm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế14,71m3
4Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế55,85m3
5Rải đá dăm lótTheo hồ sơ thiết kế10,37m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế759,2m
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế7,73m2
8Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế14,85m
9Vải lọc đầu ốngTheo hồ sơ thiết kế3,31m2
F KÈ XÂY ĐÁ HỘC NỨT BỜ TRÁI K0+860.6-K0+885.6
1Phá dỡ kè đá xây cũTheo hồ sơ thiết kế39m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế39m3
3Xây đá hộc, xây dầm chân, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế10,15m3
4Xây đá hộc, xây mái nghiêng và đỉnh kè, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế34,9m3
5Rải đá dăm lótTheo hồ sơ thiết kế7,25m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế520m
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế5,41m2
8Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế9,9m
9Vải lọc đầu ốngTheo hồ sơ thiết kế2,21m2
G Mặt đường đoạn K0+44-K0+708.4
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20m, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế392,94m3
2Nilon lótTheo hồ sơ thiết kế1.964,7m
3Đắp cát trình, đắp nền móng trìnhTheo hồ sơ thiết kế58,94m3
4Cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết kế196,47m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế341,16m
6Thi khe co mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế609m
7Thi khe giãn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế48m
H Thi công
1San nền mặt đường bãi đúc cọcTheo hồ sơ thiết kế20m3
2Cát đen san nền bãi đúc cọcTheo hồ sơ thiết kế40m3
3Đào bùn, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế32,51m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi 225m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế21,67m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi 435m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế10,84m3
6Đất đắp đê quây đoạn 1Theo hồ sơ thiết kế54,45m3
7Đắp đất đê quây đoạn 1, đô chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế49,5m3
8Đắp đất đê quây đoạn 2, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào kênh)Theo hồ sơ thiết kế24,75m3
9Phá dỡ đê quaiTheo hồ sơ thiết kế24,75m3
10Bơm nước hố móng 20CvTheo hồ sơ thiết kế29,1ca
I Nối tiếp cống tiêu tại K0+204.2
1Đào móng trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,07m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,03m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,24m3
4Bê tông móng cống, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,91m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế3,21m
6Bê tông ống cống D300 đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,17m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, d= 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,0453tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, d= 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2133tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế2,97m
10Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,5x10,5x22cm), đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế2mối nối
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế54,72m
J Nối tiếp cống tiêu tại K0+462.8
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế1,15m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,43m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 225m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,68m3
4Bê tông bản đáy, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế2,01m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đấyTheo hồ sơ thiết kế3,91m
6Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,38m3
7Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,96m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế9,26m
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế79,9m
K Nối tiếp cống tiêu tại K0+657,5
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,3m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,25m3
3Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,25m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyTheo hồ sơ thiết kế3,36m
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,07m3
6Bê tông ống cống D700, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,34m3
7Cốt thép ống cống D=10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1645tấn
8Cốt thép ống cống D=12mmTheo hồ sơ thiết kế0,2089tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế9,68m
10Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,5x10,5x22cm), đường kính 750mmTheo hồ sơ thiết kế2mối nối
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế57,6m
L Nối tiếp cống tiêu K0+990
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,1m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,08m3
3Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,89m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyTheo hồ sơ thiết kế1,91m
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,21m3
6Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,1m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế1m
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế28,8m
M Nối tiếp cống tiêu đoạn K1+91,8, K1+197,1 và K1+304.9
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,3m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,28m3
3Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,37m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế6,75m
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,59m3
6Bê tông ống cống D400, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,25m3
7Cốt thép ống cống D= 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,01tấn
8Cốt thép ống cống D= 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,035tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế10,33m
10Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,5x10,5x22cm), đường kính 750mmTheo hồ sơ thiết kế3mối nối
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế67,2m
N Bậc thang
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,36m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,98m3
3Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế11,34m3
4Rải đá dăm lótTheo hồ sơ thiết kế3,36m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế192m
O HẠNG MỤC: CỐNG ĐẦU KÊNH TẠI K0+32m
P Công tác đất
1Đào bùn, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế33,5m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi 250m đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế33,5m3
3Đào kênh mương, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế134,4m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế129,3m3
5Phá dỡ gạch xâyTheo hồ sơ thiết kế2,8m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế7,4m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế10,2m3
8Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế6,21m3
9Cốt thép bản đáy D=12mmTheo hồ sơ thiết kế0,1675tấn
10Cốt thép bản đáy D=14mmTheo hồ sơ thiết kế0,1948tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyTheo hồ sơ thiết kế9,5m
12Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế10,59m3
13Cốt thép tường, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế0,2508tấn
14Cốt thép tường, D=14mmTheo hồ sơ thiết kế0,302tấn
15Ván khuôn thép.Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế77m
16Đổ bê tông, bê tông trần cống M200Theo hồ sơ thiết kế3,7m3
17Cốt thép trần cống, đường kính 12mmTheo hồ sơ thiết kế0,1499tấn
18Cốt thép trần cống, đường kính 14mmTheo hồ sơ thiết kế0,3332tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn trần cốngTheo hồ sơ thiết kế10,5m
20Bê tông cột giàn van, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,35m3
21Cốt thép cột, đường kính cốt thép = 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,0051tấn
22Cốt thép cột, đường kính cốt thép = 14mmTheo hồ sơ thiết kế0,0299tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế5,06m
24Bê tông sàn giàn van, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,7m3
25Cốt thép sàn, đường kính cốt thép = 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,0022tấn
26Cốt thép sàn, đường kính cốt thép = 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0079tấn
27Cốt thép sàn, đường kính cốt thép = 12mmTheo hồ sơ thiết kế0,0152tấn
28Cốt thép sàn, đường kính cốt thép = 14mmTheo hồ sơ thiết kế0,0104tấn
29Ván khuôn thép. Ván khuôn sànTheo hồ sơ thiết kế4,07m
30Bê tông khóa chân thang, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,08m3
31Gia công thép cầu thangTheo hồ sơ thiết kế0,0445tấn
32Gia công lan can trên sàn công tácTheo hồ sơ thiết kế0,0851tấn
Q Bể tiêu năng thượng, hạ lưu cống
1Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế2,15m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế6,97m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmTheo hồ sơ thiết kế0,1137tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mmTheo hồ sơ thiết kế0,3201tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyTheo hồ sơ thiết kế13,9m
6Đổ bê tông, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế2m3
7Cốt thép tường, đường kính cốt thép =12mmTheo hồ sơ thiết kế0,0839tấn
8Cốt thép tường, đường kính cốt thép =14mmTheo hồ sơ thiết kế0,1401tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế15,9m
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế942m
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế4,1m2
12Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Theo hồ sơ thiết kế11,2m
R Phần gia cố mái
1Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế5,51m3
2Xây đá hộc, xây kè mái nghiêng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế49,8m3
3Rải đá dăm lótTheo hồ sơ thiết kế10,5m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,45m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế21,8m2
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế321m
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế4,5m2
8Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế8,25m
9Vải lọc bọc đầu ốngTheo hồ sơ thiết kế1,84m2
S Đường giao thông
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế16,98m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế8,65m
3Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế8,49m3
4Cát lót tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế2,55m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế84,88m
T Thi công
1Đào bùn, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế2,4m3
2Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly 250mTheo hồ sơ thiết kế2,4m3
3Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế12,8m3
4Phá dỡ đê quây, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế12,8m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế288m
6Gông tre D=8cmTheo hồ sơ thiết kế12,4m
7Gông thép D6mmTheo hồ sơ thiết kế12kg
8Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế25,6m2
9Bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế25,6m2
10Bơm nước hố móng 20CvTheo hồ sơ thiết kế0,3ca
U Cửa van cống đầu kênh
1Sản xuất kết cấu khe thépTheo hồ sơ thiết kế0,1931tấn
2Sản xuất cửa van phẳngTheo hồ sơ thiết kế0,4298tấn
3Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Theo hồ sơ thiết kế0,6229tấn
4Cao suTheo hồ sơ thiết kế26,61kg
5Sơn cửa vanTheo hồ sơ thiết kế8,91m2
6Máy đóng mở V3Theo hồ sơ thiết kế1cái
7Gia công giá đỡ nâng máy đóng mởTheo hồ sơ thiết kế0,2029tấn
8Bu lông + đai ốc M20Theo hồ sơ thiết kế6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302818E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 3.700.000.000VNDTài liệu kèm theo để chứng minh:Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận đã hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng tương tự thuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu): 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình cấp III trở lên (có tài liệu để chứng minh)- Đã từng làm chỉ huy trưởng côngtrình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 côngtrình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự)31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng 1 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thônhạng III trở lên hoặc đã từng phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự).- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực;31
4 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động: 01 người- Là Kỹ sư có chứngnhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động tại ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông xây dựng (có tài liệu chứng minh).- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp;chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động; hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao độngít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m3 - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểmđịnh hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lựctính đến ngày đóng thầu.1
2 Máy đào - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.1
3 Máy ủi - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.1
4 Xe cẩu tự hành >= 6T - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.1
5 Ô tô tự đổ - tải trọng >= 5T - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.3
6 Máy trộn bê tông >=250l - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;1
7 Thiết bị thi công đóng cọc bê tông cốt thép - Búa rung thủy lực (gắn trên máy đào thay thế vị trí của gầu)- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật theo quy định hiện hành còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->