Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng HTKT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây dựng HTKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 16:51:00 đến ngày 2021-11-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,522,061,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có Giá trị hợp đồng hoàn thành > 2.460.000.000 VNĐ hoặc công trình giao thông cấp IV có hạng mục thi công phần cấp điện và cấp nước có giá trị hợp đồng > 2.460.000.000 VNĐ (Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)+ Đính kèm tài liệu có chứng thực nếu đã từng làm Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư+ kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến hệ thống điện.(Kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).+ kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến cấp – thoát nước.(Kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).+ kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.( Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)+ Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2,3 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | : |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | : |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Xây dựng HTKT Trồng mới cây xanh năm 2019 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phụ hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, số điện thoại: 02973 3862037. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507. Đường dây nóng báo đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU DÂN CƯ BẮC SÂN BAY THỊ TRẤN DƯƠNG ĐÔNG | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8661 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,661 | m3 |
| 3 | Lát nền gạch Tezzarro KT 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.086,61 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,602 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2209 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6118 | 1000 viên |
| 7 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215 | m |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3464 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0684 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8586 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,343 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3839 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226,9 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,469 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,475 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | 1 đầu cáp |
| 19 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | 10 cột |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bảng |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | 1 bộ |
| 22 | Đầu cos đồng ép Mã: SC70 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | 1 cầu chì |
| 23 | Cos nối đồng 25mm2 Mã: L25 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 24 | Cầu đấu dây 240V-10A Model: SHT -20A-4P hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Cái |
| 25 | Dây đồng trần Cadivi 10mm2 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m |
| 26 | Khung móng trang trí sáng được làm bằng 4 cây ty răng M16, dài 600mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột nhôm đúc cao 3,5m, đường kính từ 60mm-150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cột |
| 28 | Cần đèn 3 tay tao kiểu dáng hoa văn( đèn chiếu sáng sân vườn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cần đèn |
| 29 | Lắp Chóa đèn + bóng đèn (đèn sân vườn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | choá |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204 | m |
| 31 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt aptomat CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 34 | Công tơ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7422 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,737 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,316 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,393 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van khóa đồng D=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê D=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê giảm từ D42mm về D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | cái |
| 42 | Lắp đặt co D=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | cái |
| 43 | Lắp đặt co T=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ren chuyển từ D27mm về D21mm, đầu phun | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | cái |
| 45 | Thân đầu phun Spray 4'',khi phun nhô cao 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | cái |
| 46 | Đầu phun Spray KV 17 bán kính phun từ 2m đến 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | 1m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1008 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0067 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| B | KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ GÀNH DẦU | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,0586 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 440,586 | m3 |
| 3 | Lát nền gạch Tezzarro KT 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.405,86 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5434 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5664 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8232 | 1000 viên |
| 7 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 551,2 | m |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,888 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1351 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6916 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3865 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7341 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 575 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,15 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | 1 đầu cáp |
| 19 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4 | 10 cột |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | bảng |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | 1 bộ |
| 22 | Đầu cos đồng ép Mã: SC70 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204 | 1 cầu chì |
| 23 | Cos nối đồng 25mm2 Mã: L25 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 24 | Cầu đấu dây 240V-10A Model: SHT -20A-4P hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | Cái |
| 25 | Dây đồng trần Cadivi 10mm2 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 26 | Khung móng trang trí sáng được làm bằng 4 cây ty răng M16, dài 600mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột nhôm đúc cao 3,5m, đường kính từ 60mm-150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cột |
| 28 | Cần đèn 3 tay tao kiểu dáng hoa văn( đèn chiếu sáng sân vườn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cần đèn |
| 29 | Lắp Chóa đèn + bóng đèn (đèn sân vườn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | choá |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 408 | m |
| 31 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt aptomat CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 34 | Công tơ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5451 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5345 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2271 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6585 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van khóa đồng D=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê D=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt co D=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê giảm từ D42mm về D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | cái |
| 43 | Lắp đặt co D=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê T=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ren chuyển từ D27mm về D21mm, đầu phun | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | cái |
| 46 | Thân đầu phun Spray 4'',khi phun nhô cao 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | cái |
| 47 | Đầu phun Spray KV 17 bán kính phun từ 2m đến 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | cái |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 1m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0181 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0084 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có Giá trị hợp đồng hoàn thành > 2.460.000.000 VNĐ hoặc công trình giao thông cấp IV có hạng mục thi công phần cấp điện và cấp nước có giá trị hợp đồng > 2.460.000.000 VNĐ (Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)+ Đính kèm tài liệu có chứng thực nếu đã từng làm Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư+ kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến hệ thống điện.(Kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).+ kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 02 năm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến cấp – thoát nước.(Kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).+ kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 02 năm | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động: | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.( Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)+ Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2,3 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kw | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | : | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥0,4m3 | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | : | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi