Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166908-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp trạm
Số hiệu KHLCNT 20210740576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 21:48:00 đến ngày 2021-12-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,850,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.655E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện (trongđó có 01 kỹ sư phụ tráchPCCC)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm;Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ben có tải trọng 7-12T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
5-Tời máy dựng cột 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phát điện > 100kVA
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào 0,7 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Xây lắp trạm
Nâng công suất trạm biến áp 500 kV Lai Châu
300 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4 - Địa chỉ: số 8 Hoàng Hoa Thám, Phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Năng lượng - địa chỉ số 6 Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như: cột thép, thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, aptomat;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN
B PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị nhất thứ 220kV và phụ kiện (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1Máy cắt 220kV SF6 loại 01 pha, đặt ngoài trời: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Bộ 3P
2Máy biến dòng điện 01 pha: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12Cái
3Dao cách ly 03 pha: 245kV-50kA/1s; 2 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5Bộ
4Dao cách ly 03 pha: 245kV-50kA/1s; 1 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Bộ
5Dao cách ly 03 pha: 245kV-50kA/1s; 0 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Bộ
6Dao cách ly 01 pha: 245kV-50kA/1s; 0 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9Bộ
C PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị nhị thứ (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1Tủ đấu dây chung MBA AT1, AT2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Tủ
D PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu nhất thứ (Vật liệu A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1Chuỗi cách điện 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.135chuỗi
2Kẹp đấu nối các loại (không bao gồm kẹp cực thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.723Cái
3Dây nhôm AAC-800mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.360m
4Dây nhôm AAC-560mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.745m
E PHẦN ĐIỆN - Cáp lực hạ áp (Vật tư A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1Tiết diện 2x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.000m
2Tiết diện 2x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.500m
3Tiết diện (3x25+1x16)mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.900m
F PHẦN ĐIỆN - Cáp điều khiển (Vật tư A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1Tiết diện 4x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.100m
2Tiết diện 4x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.500m
3Tiết diện 7x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.500m
4Tiết diện 7x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.500m
5Tiết diện 10x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.500m
6Tiết diện 14x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.500m
7Tiết diện 20x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.000m
G PHẦN ĐIỆN - Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm traChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Trọn bộ
H PHẦN ĐIỆN - Nối đất thiết bị, tủ bảng (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Dây đồng bọc M240Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m
2Dây đồng trần M95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.370m
3Đầu cốt đồng cho dây M240Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Cái
4Đầu cốt đồng cho dây M95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.350Cái
5Bulông - đai ốc - vòng đệm (M12x40)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.430Bộ
6Kẹp dây đồng tiếp địa vào trụ đỡChương 5 E-YCKT và bản vẽ.180Cái
7Dây thép mạ kẽm F14Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.180m
8Cờ nối đất (-40x4; l=100mm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.36Cái
9Ke liên kết (thép mạ kẽm F14, dài 0,3m)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.36Cái
I PHẦN ĐIỆN - Ống luồn cáp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Ống nhựa luồn cáp HDPE – Ф195/150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.30m
2Ống nhựa luồn cáp HDPE – Ф130/110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.290m
3Ống nhựa luồn cáp HDPE – Ф85/65Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.120m
4Đai cố định ống luồn cápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.42Cái
J PHẦN ĐIỆN - Hệ thống báo cháy tự động (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Đầu báo nhiệt (độ cảm biến cao), loại ngoài trời chống nổChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Cái
2Cáp hạ áp chống cháy tiết diện 2x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.480m
3Ống thép luồn cáp Φ20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
4Phụ kiện lắp đặtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Trọn bộ
K PHẦN ĐIỆN: THIẾT BỊ THÁO DỠ THU HỒI (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi)
1Máy cắt 220kV SF6 loại 01 pha, đặt ngoài trời: 245kV-40kA/1s, kèm phụ kiệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Bộ 3P
2Máy biến dòng điện 01 pha: 245kV-40kA/1s, kèm phụ kiệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12Cái
3Dao cách ly 03 pha: 245kV-40kA/1s; 2 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5Bộ
4Dao cách ly 03 pha: 245kV-40kA/1s; 1 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Bộ
5Dao cách ly 03 pha: 245kV-40kA/1s; 0 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Bộ
6Dao cách ly 01 pha: 245kV-40kA/1s; 0 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9Bộ
7Tủ đấu dây chung MBA AT1, AT2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Tủ
L PHẦN ĐIỆN: THÁO DỠ PHỤ KIỆN MBA ĐỂ DI DỜI SANG VỊ TRÍ TẠM (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi)
1Phụ kiện cho máy biến áp 500kV 1 pha, tự ngẫu: 150/150/30MVA (Bao gồm kẹp cực MBA phía 500kV-220kV và 35kV)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Máy
M PHẦN ĐIỆN: THIẾT BỊ THÁO DỠ VÀ SỬ DỤNG LẠI (Nhà thầu tháo dỡ và lắp đặt lại)
1Biến điện áp 35kV loại 01 pha, kèm phụ kiệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Cái
2Chống sét van 35kV loại 01 pha, kèm phụ kiệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Cái
N PHẦN ĐIỆN: VẬT LIỆU THÁO DỠ THU HỒI (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi)
1Vật liệu tháo dỡ thu hồi, bao gồm (Dây dẫn AAC-805mm2, dây dẫn AAC-560mm2, ống nhôm D80/70, kẹp cực, cáp nhị thứ, hệ thống nối đất thiết bị…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Trọn bộ
O PHẦN ĐIỆN: VẬT LIỆU THÁO DỠ VÀ SỬ DỤNG LẠI (Nhà thầu tháo dỡ và lắp đặt lại)
1Vật liệu tháo dỡ và sử dụng lại, bao gồm (Vật liệu tổ hợp 35kV và đấu nối trung tính MBA, dây AAC-560mm2, chuỗi sứ 220kV, kẹp cực, hệ thống báo cháy, cáp nhị thứ, đầu cáp …)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Trọn bộ
P PHẦN ĐIỆN: Vận chuyển, đóng gói VTTB thu hồi về lưu kho
1Đóng gói, vận chuyển toàn bộ VTTB thu hồi về lưu khoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Trọn bộ
Q PHẦN XÂY DỰNG
R PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ GIÀN PHUN SƯƠNG MBA 500kV TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV-3x150MVA AT1 (TRỌN BỘ 3 GIÀN)
1Tháo dỡ giàn phun sương MBA 500kV AT1 (Bao gồm công tác: Tháo dỡ vòi phun, măng xông, cút thép, đường ống thép, van xả, mặt bích, tê thép, dây đồng, gối đỡ...; vận chuyển xà bần đổ xa và san bãi thải đúng nơi quy định;…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
S PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ GIÁ ĐỠ CÁP VÀ SÀN THAO TÁC TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV-3x150MVA AT1 (3 PHA)
1Tháo dỡ giá đỡ cáp và sàn thao tác (Bao gồm công tác: Tháo dỡ giá đỡ cáp, sàn thao tác, ống HDPE Ø105/80;…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
T PHẦN XÂY DỰNG: THU GOM ĐÁ DĂM 4x6 TRONG BỆ MÓNG MÁY BIẾN ÁP TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV-3x150MVA AT1
1Thu gom đá dăm 4x6 trong bệ móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
U PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ GIÀN PHUN SƯƠNG MBA 500kV TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV-3x150MVA AT2 (TRỌN BỘ 3 GIÀN)
1Tháo dỡ giàn phun sương MBA 500kV AT2 (Bao gồm công tác: Tháo dỡ vòi phun, măng xông, cút thép, đường ống thép, van xả, mặt bích, tê thép, dây đồng, gối đỡ...; vận chuyển xà bần đổ xa và san bãi thải đúng nơi quy định;…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
V PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ GIÁ ĐỠ CÁP VÀ SÀN THAO TÁC TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV-3x150MVA AT2 (3 PHA)
1Tháo dỡ giá đỡ cáp và sàn thao tác (Bao gồm công tác: Tháo dỡ giá đỡ cáp, sàn thao tác, ống HDPE Ø105/80;…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
W PHẦN XÂY DỰNG: THU GOM ĐÁ DĂM 4x6 TRONG BỆ MÓNG MÁY BIẾN ÁP TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV-3x150MVA AT2 (73,35 m3)
1Thu gom đá dăm 4x6 trong bệ móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
X PHẦN XÂY DỰNG: PHÁ DỠ MÓNG, THÁO DỠ TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220kV-1 PHA
1(Bao gồm công tác: Tháo dỡ trụ đỡ thiết bị lưu kho; phá dỡ lớp bê tông chèn không cốt thép, vận chuyển xà bần và san bãi thải đúng nơi quy định…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9Bộ
Y PHẦN XÂY DỰNG: PHÁ DỠ MÓNG, THÁO DỠ MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 220kV-1 PHA
1(Bao gồm công tác: Tháo dỡ trụ đỡ thiết bị lưu kho; phá dỡ lớp bê tông chèn không cốt thép, vận chuyển xà bần và san bãi thải đúng nơi quy định…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12Bộ
Z PHẦN XÂY DỰNG: PHÁ DỠ MÓNG, THÁO DỠ TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV-1 PHA
1(Bao gồm công tác: Tháo dỡ trụ đỡ thiết bị lưu kho; phá dỡ lớp bê tông chèn không cốt thép, vận chuyển xà bần và san bãi thải đúng nơi quy định…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9Bộ
AA PHẦN XÂY DỰNG: PHÁ DỠ MÓNG, THÁO DỠ TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV-3 PHA
1(Bao gồm công tác: Tháo dỡ trụ đỡ thiết bị lưu kho; phá dỡ lớp bê tông chèn không cốt thép, vận chuyển xà bần và san bãi thải đúng nơi quy định…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10Bộ
AB PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ VỈA HÈ HIỆN CÓ
1Tháo dỡ vìa hè hiện có (Bao gồm công tác: Tháo dỡ gạch lát vỉa hè, bê tông không cốt thép, tường xây gạch; vận chuyển xà bần đỏ xa và san bãi thải đúng nơi quy định;…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
AC PHẦN XÂY DỰNG: THU GOM ĐÁ DĂM 2x4 NỀN TRẠM
1Thu gom đá dăm 2x4 nền trạmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
AD PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - LẮP ĐẶT GIÀN PHUN SƯƠNG MBA 500kV TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV AT1 (3 PHA CỦA 01 MBA 500kV-900MVA AT1)
1Làm mới giàn phun sương MBA 500kV AT1 (Bao gồm công tác: Cung cấp và lắp đặt vòi phun, măng xông, cút thép, ống thép, tê thép, nối ống, mặt bích; lắp lại van xả cặn, cút thép, thanh đỡ đầu dò nhiệt, giá đỡ ống...; gia công và lắp dựng thanh giằng mạ kẽm, bu lông; làm móng đỡ ống; sơn toàn bộ giàn phun...)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
AE PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ CÁP VÀ SÀN THAO TÁC TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV AT1 (3 PHA CỦA 01 MBA 500kV-900MVA AT1)
1Lắp đặt giá đõ cáp và sàn thao tác (Bao gồm công tác: gia công bổ sung giá cáp; lắp đặt giá đỡ cáp và sàn thao tác (sử dụng lại); cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø100/80;…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
AF PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - CẢI TẠO MỞ RỘNG BỆ MÓNG MÁY BIẾN ÁP HIỆN CÓ TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV AT1
1Cải tạo mở rộng bệ móng máy biến áp hiện có (Bao gồm công tác: Làm nhám và quét sika bề mặt bê tông; đổ bê tông móng; cốt thép móng; trát vữa xi măng móng;…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
AG PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - RẢI LẠI ĐÁ DĂM 4x6 TRONG Bệ MÓNG TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500 kV AT1
1Rải lại đá dăm 4x6 trong bệ móng 73,35m3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
AH PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - LẮP ĐẶT GIÀN PHUN SƯƠNG MBA 500kV TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV AT2 (3 PHA CỦA 01 MBA 500kV-900MVA AT2)
1Làm mới giàn phun sương MBA 500kV AT2 (Bao gồm công tác: Cung cấp và lắp đặt vòi phun, măng xông, cút thép, ống thép, tê thép, nối ống, mặt bích; lắp lại van xả cặn, cút thép, thanh đỡ đầu dò nhiệt, giá đỡ ống...; gia công và lắp dựng bổ sung giá đỡ ống, thanh giằng mạ kẽm, bu lông; làm móng đỡ ống; sơn toàn bộ giàn phun...)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
AI PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ CÁP VÀ SÀN THAO TÁC TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV AT2 (3 PHA CỦA 01 MBA 500kV-900MVA AT2)
1Lắp đặt giá đõ cáp và sàn thao tác (Bao gồm công tác: gia công bổ sung giá cáp; lắp đặt giá đỡ cáp và sàn thao tác (sử dụng lại); cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø100/80;…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
AJ PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - CẢI TẠO MỞ RỘNG BỆ MÓNG MÁY BIẾN ÁP HIỆN CÓ TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV AT2
1Cải tạo mở rộng bệ móng máy biến áp hiện có (Bao gồm công tác: Làm nhám và quét sika bề mặt bê tông; đổ bê tông móng; cốt thép móng; trát vữa xi măng móng;…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
AK PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - RẢI LẠI ĐÁ DĂM 4x6 TRONG Bệ MÓNG TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV AT2
1Rải lại đá dăm 4x6 trong bệ móng 73,35m3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
AL PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - MÓNG TỦ CHUNG MBA 500kV - AT1
1Móng tủ chung MBA 500kV - AT1 (Bao gồm công tác: Đào đất hố móng, lấp đất, vận chuyển đất đổ xa và san bãi thải đúng nơi quy định; đổ bê tông lót, bê tông móng; cốt thép móng; trát phần nhô lên trên mặt đất; cung cấp và lắp đặt bu lông móng; gia công và lắp dựng thanh đỡ tủ mạ kẽm…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Móng
AM PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - MÓNG TỦ CHUNG MBA 500kV - AT2
1Móng tủ chung MBA 500kV - AT1 (Bao gồm công tác: Đào đất hố móng, lấp đất, vận chuyển đất đổ xa và san bãi thải đúng nơi quy định; đổ bê tông lót, bê tông móng; cốt thép móng; trát phần nhô lên trên mặt đất; cung cấp và lắp đặt bu lông móng; gia công và lắp dựng thép thanh đỡ tủ mạ kẽm…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Móng
AN PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - BỆ MÓNG TẠM MÁY BIẾN ÁP 500kV
1Bệ móng tạm máy biến áp 500kV (Bao gồm công tác: Đào đất hố móng, lấp đất, vận chuyển đất thừa đổ xa và san bãi thải đúng nơi quy định; đổ bê tông lót, bê tông bệ móng; cốt thép bệ móng; cung cấp và rải đá 1x2, đá 2x4; cung cấp và lắp đặt ống nhựa, van...; xây tưởng bao...)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Bệ móng
AO PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - CẢI TẠO MÓNG MÁY CẮT 220kV-1 PHA
1Cải tạo móng máy cắt 220kV-1 pha (Bao gồm công tác: Đào đất hố móng, lấp đất, vận chuyển đất thừa đổ xa và san bãi thải đúng nơi quy định; đổ bê tông lót, bê tông móng trộn phụ gia sika; cốt thép móng; cung cấp và lắp đặt bu lông móng; trát phần nhô lên trên mặt đất...)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9móng
AP PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - CẢI TẠO MÓNG MÁY BIẾN DÒNG 220kV-1 PHA
1Cải tạo móng máy biến dòng 220kV-1 pha (Bao gồm công tác: đổ bê tông chèn cổ móng;…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12móng
AQ PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - CẢI TẠO MÓNG DAO CÁCH LY 220kV-1 PHA
1Cải tạo móng máy biến dòng 220kV-1 pha (Bao gồm công tác: đổ bê tông chèn cổ móng;…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.18móng
AR PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - CẢI TẠO MÓNG DAO CÁCH LY 220kV-3 PHA
1Cải tạo móng máy biến dòng 220kV-3 pha (Bao gồm công tác: đổ bê tông chèn cổ móng;…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.60móng
AS PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - HOÀN TRẢ VỈA HÈ HIỆN CÓ
1Hoàn trả vỉa hè hiện có (Bao gồm công tác: lát gạch vỉa hè; đổ bê tông vỉa hè; xây, trát tường…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
AT PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - HOÀN TRẢ MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MCC-4 (B=0,4m; L= 2m)
1Hoàn trả mương cáp điều khiển MCC-4 (Bao gồm công tác: Đào đất mương cáp, lấp đất, vận chuyển đất thừa đổ xa và san bãi thải đúng nơi quy định; đổ bê tông lót, bê tông mương cáp; cốt thép mương cáp; trát thành mương cáp…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20Đoạn
AU PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - HOÀN TRẢ LẠI MƯƠNG THOÁT NƯỚC HIỆN CÓ
1Hoàn trả lại mương thoát nước hiện có (Bao gồm công tác: Xây, trát tường; lắp lại lưới chắn sỏi (sử dụng lại…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
AV PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - RẢI LẠI ĐÁ DĂM 2x4 NỀN TRẠM
1Rải lại đá dăm 2x4 nền trạmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
AW PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - LẬT VÀ LẮP LẠI TẤM ĐAN ĐI CÁP
1Tháo dỡ và lắp lại tấm đan để thi công cáp...Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.908Cấu kiện
AX PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220kV-1 PHA
1Lắp dựng trụ đỡ máy cắt 220kV-1 pha (Trụ đi kèm thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9Bộ
AY PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 220kV-1 PHA
1Lắp dựng trụ đỡ máy biến dòng 220kV-1 pha (Trụ đi kèm thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12Bộ
AZ PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV-1 PHA
1Lắp dựng trụ đỡ dao cách ly 220kV-1 pha (Trụ đi kèm thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9Bộ
BA PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV-3 PHA
1Lắp dựng trụ đỡ dao cách ly 220kV-3 pha (Trụ đi kèm thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.655E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện (trongđó có 01 kỹ sư phụ tráchPCCC) 4 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm;Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ben có tải trọng 7-12T Theo yêu cầu của E-HSMT2
2 Máy trộn vữa 80 lít Theo yêu cầu của E-HSMT2
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Theo yêu cầu của E-HSMT2
4 Máy hàn Theo yêu cầu của E-HSMT6
5 Tời máy dựng cột 5T Theo yêu cầu của E-HSMT1
6 Máy đầm đất Theo yêu cầu của E-HSMT2
7 Đầm dùi các loại Theo yêu cầu của E-HSMT4
8 Máy phát điện > 100kVA Theo yêu cầu của E-HSMT2
9 Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ Theo yêu cầu của E-HSMT2
10 Máy đào 0,7 – 1,25m3 Theo yêu cầu của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->