Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 21:48:00 đến ngày 2021-12-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,850,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.655E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện (trongđó có 01 kỹ sư phụ tráchPCCC) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm;Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ben có tải trọng 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Tời máy dựng cột 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phát điện > 100kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào 0,7 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Xây lắp trạm Nâng công suất trạm biến áp 500 kV Lai Châu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như: cột thép, thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, aptomat; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN | |||
| B | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị nhất thứ 220kV và phụ kiện (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt 220kV SF6 loại 01 pha, đặt ngoài trời: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ 3P |
| 2 | Máy biến dòng điện 01 pha: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | Cái |
| 3 | Dao cách ly 03 pha: 245kV-50kA/1s; 2 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 03 pha: 245kV-50kA/1s; 1 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 03 pha: 245kV-50kA/1s; 0 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 01 pha: 245kV-50kA/1s; 0 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | Bộ |
| C | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị nhị thứ (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ đấu dây chung MBA AT1, AT2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Tủ |
| D | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu nhất thứ (Vật liệu A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 135 | chuỗi |
| 2 | Kẹp đấu nối các loại (không bao gồm kẹp cực thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 723 | Cái |
| 3 | Dây nhôm AAC-800mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 360 | m |
| 4 | Dây nhôm AAC-560mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.745 | m |
| E | PHẦN ĐIỆN - Cáp lực hạ áp (Vật tư A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Tiết diện 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.000 | m |
| 2 | Tiết diện 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 500 | m |
| 3 | Tiết diện (3x25+1x16)mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 900 | m |
| F | PHẦN ĐIỆN - Cáp điều khiển (Vật tư A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Tiết diện 4x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| 2 | Tiết diện 4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.500 | m |
| 3 | Tiết diện 7x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.500 | m |
| 4 | Tiết diện 7x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.500 | m |
| 5 | Tiết diện 10x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 500 | m |
| 6 | Tiết diện 14x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.500 | m |
| 7 | Tiết diện 20x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.000 | m |
| G | PHẦN ĐIỆN - Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Trọn bộ |
| H | PHẦN ĐIỆN - Nối đất thiết bị, tủ bảng (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây đồng bọc M240 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 2 | Dây đồng trần M95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 370 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng cho dây M240 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng cho dây M95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 350 | Cái |
| 5 | Bulông - đai ốc - vòng đệm (M12x40) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 430 | Bộ |
| 6 | Kẹp dây đồng tiếp địa vào trụ đỡ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 180 | Cái |
| 7 | Dây thép mạ kẽm F14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 180 | m |
| 8 | Cờ nối đất (-40x4; l=100mm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | Cái |
| 9 | Ke liên kết (thép mạ kẽm F14, dài 0,3m) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | Cái |
| I | PHẦN ĐIỆN - Ống luồn cáp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa luồn cáp HDPE – Ф195/150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | m |
| 2 | Ống nhựa luồn cáp HDPE – Ф130/110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 290 | m |
| 3 | Ống nhựa luồn cáp HDPE – Ф85/65 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 120 | m |
| 4 | Đai cố định ống luồn cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42 | Cái |
| J | PHẦN ĐIỆN - Hệ thống báo cháy tự động (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt (độ cảm biến cao), loại ngoài trời chống nổ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Cái |
| 2 | Cáp hạ áp chống cháy tiết diện 2x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 480 | m |
| 3 | Ống thép luồn cáp Φ20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Trọn bộ |
| K | PHẦN ĐIỆN: THIẾT BỊ THÁO DỠ THU HỒI (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi) | |||
| 1 | Máy cắt 220kV SF6 loại 01 pha, đặt ngoài trời: 245kV-40kA/1s, kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ 3P |
| 2 | Máy biến dòng điện 01 pha: 245kV-40kA/1s, kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | Cái |
| 3 | Dao cách ly 03 pha: 245kV-40kA/1s; 2 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 03 pha: 245kV-40kA/1s; 1 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 03 pha: 245kV-40kA/1s; 0 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 01 pha: 245kV-40kA/1s; 0 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | Bộ |
| 7 | Tủ đấu dây chung MBA AT1, AT2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Tủ |
| L | PHẦN ĐIỆN: THÁO DỠ PHỤ KIỆN MBA ĐỂ DI DỜI SANG VỊ TRÍ TẠM (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi) | |||
| 1 | Phụ kiện cho máy biến áp 500kV 1 pha, tự ngẫu: 150/150/30MVA (Bao gồm kẹp cực MBA phía 500kV-220kV và 35kV) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Máy |
| M | PHẦN ĐIỆN: THIẾT BỊ THÁO DỠ VÀ SỬ DỤNG LẠI (Nhà thầu tháo dỡ và lắp đặt lại) | |||
| 1 | Biến điện áp 35kV loại 01 pha, kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Cái |
| 2 | Chống sét van 35kV loại 01 pha, kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Cái |
| N | PHẦN ĐIỆN: VẬT LIỆU THÁO DỠ THU HỒI (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi) | |||
| 1 | Vật liệu tháo dỡ thu hồi, bao gồm (Dây dẫn AAC-805mm2, dây dẫn AAC-560mm2, ống nhôm D80/70, kẹp cực, cáp nhị thứ, hệ thống nối đất thiết bị…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Trọn bộ |
| O | PHẦN ĐIỆN: VẬT LIỆU THÁO DỠ VÀ SỬ DỤNG LẠI (Nhà thầu tháo dỡ và lắp đặt lại) | |||
| 1 | Vật liệu tháo dỡ và sử dụng lại, bao gồm (Vật liệu tổ hợp 35kV và đấu nối trung tính MBA, dây AAC-560mm2, chuỗi sứ 220kV, kẹp cực, hệ thống báo cháy, cáp nhị thứ, đầu cáp …) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Trọn bộ |
| P | PHẦN ĐIỆN: Vận chuyển, đóng gói VTTB thu hồi về lưu kho | |||
| 1 | Đóng gói, vận chuyển toàn bộ VTTB thu hồi về lưu kho | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Trọn bộ |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| R | PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ GIÀN PHUN SƯƠNG MBA 500kV TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV-3x150MVA AT1 (TRỌN BỘ 3 GIÀN) | |||
| 1 | Tháo dỡ giàn phun sương MBA 500kV AT1 (Bao gồm công tác: Tháo dỡ vòi phun, măng xông, cút thép, đường ống thép, van xả, mặt bích, tê thép, dây đồng, gối đỡ...; vận chuyển xà bần đổ xa và san bãi thải đúng nơi quy định;…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| S | PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ GIÁ ĐỠ CÁP VÀ SÀN THAO TÁC TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV-3x150MVA AT1 (3 PHA) | |||
| 1 | Tháo dỡ giá đỡ cáp và sàn thao tác (Bao gồm công tác: Tháo dỡ giá đỡ cáp, sàn thao tác, ống HDPE Ø105/80;…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| T | PHẦN XÂY DỰNG: THU GOM ĐÁ DĂM 4x6 TRONG BỆ MÓNG MÁY BIẾN ÁP TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV-3x150MVA AT1 | |||
| 1 | Thu gom đá dăm 4x6 trong bệ móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| U | PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ GIÀN PHUN SƯƠNG MBA 500kV TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV-3x150MVA AT2 (TRỌN BỘ 3 GIÀN) | |||
| 1 | Tháo dỡ giàn phun sương MBA 500kV AT2 (Bao gồm công tác: Tháo dỡ vòi phun, măng xông, cút thép, đường ống thép, van xả, mặt bích, tê thép, dây đồng, gối đỡ...; vận chuyển xà bần đổ xa và san bãi thải đúng nơi quy định;…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| V | PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ GIÁ ĐỠ CÁP VÀ SÀN THAO TÁC TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV-3x150MVA AT2 (3 PHA) | |||
| 1 | Tháo dỡ giá đỡ cáp và sàn thao tác (Bao gồm công tác: Tháo dỡ giá đỡ cáp, sàn thao tác, ống HDPE Ø105/80;…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| W | PHẦN XÂY DỰNG: THU GOM ĐÁ DĂM 4x6 TRONG BỆ MÓNG MÁY BIẾN ÁP TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV-3x150MVA AT2 (73,35 m3) | |||
| 1 | Thu gom đá dăm 4x6 trong bệ móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| X | PHẦN XÂY DỰNG: PHÁ DỠ MÓNG, THÁO DỠ TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220kV-1 PHA | |||
| 1 | (Bao gồm công tác: Tháo dỡ trụ đỡ thiết bị lưu kho; phá dỡ lớp bê tông chèn không cốt thép, vận chuyển xà bần và san bãi thải đúng nơi quy định…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | Bộ |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG: PHÁ DỠ MÓNG, THÁO DỠ MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 220kV-1 PHA | |||
| 1 | (Bao gồm công tác: Tháo dỡ trụ đỡ thiết bị lưu kho; phá dỡ lớp bê tông chèn không cốt thép, vận chuyển xà bần và san bãi thải đúng nơi quy định…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | Bộ |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG: PHÁ DỠ MÓNG, THÁO DỠ TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV-1 PHA | |||
| 1 | (Bao gồm công tác: Tháo dỡ trụ đỡ thiết bị lưu kho; phá dỡ lớp bê tông chèn không cốt thép, vận chuyển xà bần và san bãi thải đúng nơi quy định…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | Bộ |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG: PHÁ DỠ MÓNG, THÁO DỠ TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV-3 PHA | |||
| 1 | (Bao gồm công tác: Tháo dỡ trụ đỡ thiết bị lưu kho; phá dỡ lớp bê tông chèn không cốt thép, vận chuyển xà bần và san bãi thải đúng nơi quy định…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | Bộ |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ VỈA HÈ HIỆN CÓ | |||
| 1 | Tháo dỡ vìa hè hiện có (Bao gồm công tác: Tháo dỡ gạch lát vỉa hè, bê tông không cốt thép, tường xây gạch; vận chuyển xà bần đỏ xa và san bãi thải đúng nơi quy định;…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG: THU GOM ĐÁ DĂM 2x4 NỀN TRẠM | |||
| 1 | Thu gom đá dăm 2x4 nền trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - LẮP ĐẶT GIÀN PHUN SƯƠNG MBA 500kV TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV AT1 (3 PHA CỦA 01 MBA 500kV-900MVA AT1) | |||
| 1 | Làm mới giàn phun sương MBA 500kV AT1 (Bao gồm công tác: Cung cấp và lắp đặt vòi phun, măng xông, cút thép, ống thép, tê thép, nối ống, mặt bích; lắp lại van xả cặn, cút thép, thanh đỡ đầu dò nhiệt, giá đỡ ống...; gia công và lắp dựng thanh giằng mạ kẽm, bu lông; làm móng đỡ ống; sơn toàn bộ giàn phun...) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| AE | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ CÁP VÀ SÀN THAO TÁC TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV AT1 (3 PHA CỦA 01 MBA 500kV-900MVA AT1) | |||
| 1 | Lắp đặt giá đõ cáp và sàn thao tác (Bao gồm công tác: gia công bổ sung giá cáp; lắp đặt giá đỡ cáp và sàn thao tác (sử dụng lại); cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø100/80;…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - CẢI TẠO MỞ RỘNG BỆ MÓNG MÁY BIẾN ÁP HIỆN CÓ TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV AT1 | |||
| 1 | Cải tạo mở rộng bệ móng máy biến áp hiện có (Bao gồm công tác: Làm nhám và quét sika bề mặt bê tông; đổ bê tông móng; cốt thép móng; trát vữa xi măng móng;…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - RẢI LẠI ĐÁ DĂM 4x6 TRONG Bệ MÓNG TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500 kV AT1 | |||
| 1 | Rải lại đá dăm 4x6 trong bệ móng 73,35m3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - LẮP ĐẶT GIÀN PHUN SƯƠNG MBA 500kV TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV AT2 (3 PHA CỦA 01 MBA 500kV-900MVA AT2) | |||
| 1 | Làm mới giàn phun sương MBA 500kV AT2 (Bao gồm công tác: Cung cấp và lắp đặt vòi phun, măng xông, cút thép, ống thép, tê thép, nối ống, mặt bích; lắp lại van xả cặn, cút thép, thanh đỡ đầu dò nhiệt, giá đỡ ống...; gia công và lắp dựng bổ sung giá đỡ ống, thanh giằng mạ kẽm, bu lông; làm móng đỡ ống; sơn toàn bộ giàn phun...) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ CÁP VÀ SÀN THAO TÁC TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV AT2 (3 PHA CỦA 01 MBA 500kV-900MVA AT2) | |||
| 1 | Lắp đặt giá đõ cáp và sàn thao tác (Bao gồm công tác: gia công bổ sung giá cáp; lắp đặt giá đỡ cáp và sàn thao tác (sử dụng lại); cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø100/80;…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - CẢI TẠO MỞ RỘNG BỆ MÓNG MÁY BIẾN ÁP HIỆN CÓ TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV AT2 | |||
| 1 | Cải tạo mở rộng bệ móng máy biến áp hiện có (Bao gồm công tác: Làm nhám và quét sika bề mặt bê tông; đổ bê tông móng; cốt thép móng; trát vữa xi măng móng;…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - RẢI LẠI ĐÁ DĂM 4x6 TRONG Bệ MÓNG TẠI VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP 500kV AT2 | |||
| 1 | Rải lại đá dăm 4x6 trong bệ móng 73,35m3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| AL | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - MÓNG TỦ CHUNG MBA 500kV - AT1 | |||
| 1 | Móng tủ chung MBA 500kV - AT1 (Bao gồm công tác: Đào đất hố móng, lấp đất, vận chuyển đất đổ xa và san bãi thải đúng nơi quy định; đổ bê tông lót, bê tông móng; cốt thép móng; trát phần nhô lên trên mặt đất; cung cấp và lắp đặt bu lông móng; gia công và lắp dựng thanh đỡ tủ mạ kẽm…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Móng |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - MÓNG TỦ CHUNG MBA 500kV - AT2 | |||
| 1 | Móng tủ chung MBA 500kV - AT1 (Bao gồm công tác: Đào đất hố móng, lấp đất, vận chuyển đất đổ xa và san bãi thải đúng nơi quy định; đổ bê tông lót, bê tông móng; cốt thép móng; trát phần nhô lên trên mặt đất; cung cấp và lắp đặt bu lông móng; gia công và lắp dựng thép thanh đỡ tủ mạ kẽm…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Móng |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - BỆ MÓNG TẠM MÁY BIẾN ÁP 500kV | |||
| 1 | Bệ móng tạm máy biến áp 500kV (Bao gồm công tác: Đào đất hố móng, lấp đất, vận chuyển đất thừa đổ xa và san bãi thải đúng nơi quy định; đổ bê tông lót, bê tông bệ móng; cốt thép bệ móng; cung cấp và rải đá 1x2, đá 2x4; cung cấp và lắp đặt ống nhựa, van...; xây tưởng bao...) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bệ móng |
| AO | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - CẢI TẠO MÓNG MÁY CẮT 220kV-1 PHA | |||
| 1 | Cải tạo móng máy cắt 220kV-1 pha (Bao gồm công tác: Đào đất hố móng, lấp đất, vận chuyển đất thừa đổ xa và san bãi thải đúng nơi quy định; đổ bê tông lót, bê tông móng trộn phụ gia sika; cốt thép móng; cung cấp và lắp đặt bu lông móng; trát phần nhô lên trên mặt đất...) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | móng |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - CẢI TẠO MÓNG MÁY BIẾN DÒNG 220kV-1 PHA | |||
| 1 | Cải tạo móng máy biến dòng 220kV-1 pha (Bao gồm công tác: đổ bê tông chèn cổ móng;…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | móng |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - CẢI TẠO MÓNG DAO CÁCH LY 220kV-1 PHA | |||
| 1 | Cải tạo móng máy biến dòng 220kV-1 pha (Bao gồm công tác: đổ bê tông chèn cổ móng;…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | móng |
| AR | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - CẢI TẠO MÓNG DAO CÁCH LY 220kV-3 PHA | |||
| 1 | Cải tạo móng máy biến dòng 220kV-3 pha (Bao gồm công tác: đổ bê tông chèn cổ móng;…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | móng |
| AS | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - HOÀN TRẢ VỈA HÈ HIỆN CÓ | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè hiện có (Bao gồm công tác: lát gạch vỉa hè; đổ bê tông vỉa hè; xây, trát tường…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - HOÀN TRẢ MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MCC-4 (B=0,4m; L= 2m) | |||
| 1 | Hoàn trả mương cáp điều khiển MCC-4 (Bao gồm công tác: Đào đất mương cáp, lấp đất, vận chuyển đất thừa đổ xa và san bãi thải đúng nơi quy định; đổ bê tông lót, bê tông mương cáp; cốt thép mương cáp; trát thành mương cáp…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | Đoạn |
| AU | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - HOÀN TRẢ LẠI MƯƠNG THOÁT NƯỚC HIỆN CÓ | |||
| 1 | Hoàn trả lại mương thoát nước hiện có (Bao gồm công tác: Xây, trát tường; lắp lại lưới chắn sỏi (sử dụng lại…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - RẢI LẠI ĐÁ DĂM 2x4 NỀN TRẠM | |||
| 1 | Rải lại đá dăm 2x4 nền trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - LẬT VÀ LẮP LẠI TẤM ĐAN ĐI CÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại tấm đan để thi công cáp... | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 908 | Cấu kiện |
| AX | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220kV-1 PHA | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đỡ máy cắt 220kV-1 pha (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | Bộ |
| AY | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 220kV-1 PHA | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đỡ máy biến dòng 220kV-1 pha (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | Bộ |
| AZ | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV-1 PHA | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đỡ dao cách ly 220kV-1 pha (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | Bộ |
| BA | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV-3 PHA | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đỡ dao cách ly 220kV-3 pha (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.655E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện (trongđó có 01 kỹ sư phụ tráchPCCC) | 4 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm;Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ben có tải trọng 7-12T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 80 lít | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 |
| 5 | Tời máy dựng cột 5T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 7 | Đầm dùi các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 |
| 8 | Máy phát điện > 100kVA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 9 | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 10 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi