Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153474 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước ( nguồn vốn trung hạn giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-21 16:32:00 đến ngày 2021-12-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,610,791,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị hàng hóa thuộc chủng loại Điện – điện tử (tối thiểu phải có một trong các thiết bị Máy tính, Ti vi, máy chiếu, hệ thống âm thanh …) hoặc Nội thất văn phòng, trường học (tối thiểu phải có một trong số các thiết bị Tủ hồ sơ, Kệ thiết bị, Bàn ghế văn phòng, Bàn ghế học sinh, Bàn ghế hội trường, …) hoặc 20% danh mục thiết bị theo thông tư 43/2020/TT-BGDĐT và 44/2020/TT-BGDĐT ngày 3/11/2020 của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo. Tài liệu nộp theo E-HSDT: Hợp đồng, Nghiệm thu hoặc thanh lý, Hóa đơn tài chính, chứng từ Ngân hàng xác nhận khoản thanh toán tương ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc Đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học Công nghệ thông tin hoặc Điện – điện tử hoặc Sư phạm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điều hành lắp đặt thiết bị chuyên môn Lớp 6 |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học sư phạm Hóa: 01 ngườiĐại học sư phạm Lý: 01 ngườiĐại học sư phạm Sinh: 01 ngườiĐại học sư phạm Mỹ thuật: 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điều hành lắp đặt thiết bị chuyên môn Lớp 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng sư phạm Tiểu học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điều hành lắp đặt thiết bị Điện – điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học Công nghệ thông tin hoặc Điện – điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt thiết bị Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước ( nguồn vốn trung hạn giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 5 Chương I. Bảo lãnh dự thầu. Văn bản cơ quan Thuế xác nhận Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II/2021. Tài liệu liên quan đến ưu đãi hàng hóa (nếu có). Các biểu mẫu cam kết, trình bày phương án, kế hoạch, tài liệu chứng minh theo qui định tại Mục 3 Chương III. Tài liệu quy định tại E-CDNT 15.2. Tất cả các tài liệu để chứng minh thông tin nhà thầu đã kê khai trong các biểu mẫu tại Chương IV. Các tài liệu khác quy định tại tệp tin E-HSMT đính kèm trên hệ thống đấu thầu quốc gia. - Tất cả tài liệu thuộc E-HSDT phải là bản gốc được định dạng dưới tệp tin PDF hoặc JPEG và đăng tải lên hệ thống hoặc tự bổ sung trong vòng 72h kể từ thời điểm đóng thầu đến địa chỉ Email của Bên mời thầu: [email protected]. Trường hợp Nhà thầu không nộp cùng E-HSDT hoặc không tự bổ sung theo quy định các hồ sơ tài liệu nêu trên, thì E-HSDT của Nhà thầu bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa khi tiến hành cung cấp, lắp đặt, vận hành và đưa vào sử dụng phải đảm bảo mới 100%, được sản xuất 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành đúng yêu cầu của E-HSMT và các tiêu chuẩn trong E-HSDT, đúng quy cách của Nhà sản xuất, đáp ứng các quy định của pháp luật, không vi phạm bản quyền và có đầy đủ tài liệu chứng nhận Nguồn gốc xuất xứ và Chất lượng sản phẩm. - Các sản phẩm chào thầu là xuất bản phẩm như tranh ảnh, băng đĩa, học liệu phải được cấp phép xuất bản, đảm bảo nội dung phù hợp với Chương trình 2018; có thư ủy quyền của đơn vị sở hữu bản quyền để đảm bảo hàng hóa chào thầu hợp lệ về nguồn gốc, xuất xứ, Luật bản quyền. Nhà thầu nộp các tài liệu theo quy định tại Mục 3 chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của thiết bị là giá bán tại Việt Nam bao gồm: giá bán thiết bị; đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí; hướng dẫn tập huấn cho đơn vị sử dụng và xử lý lỗi kỹ thuật trong quá trình sử dụng; vật tư linh phụ kiện tiêu hao cho quy trình kiểm tra vận hành thử nghiệm; lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng theo yêu cầu của chủ đầu tư và toàn bộ các chí phí có liên quan được nhà thầu giao tận nơi đơn vị sử dụng trên toàn địa bàn huyện Phong Điền theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa khi tiến hành cung cấp, lắp đặt, vận hành và đưa vào sử dụng phải đảm bảo mới 100%, được sản xuất 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành đúng yêu cầu của E-HSMT và các tiêu chuẩn trong E-HSDT ,đúng quy cách của Nhà sản xuất, đáp ứng các quy định của pháp luật, không vi phạm bản quyền và có đầy đủ tài liệu chứng nhận Nguồn gốc xuất xứ và Chất lượng sản phẩm. - Liên quan đến phần mềm, ấn phẩm xuất bản: Nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, ấn phẩm xuất bản. Cam kết nhà thầu chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về bản quyền trong khai thác sử dụng sản phẩm được chào thầu. - Các tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, catalog hàng hóa. - Văn bản cam kết các tài liệu và thông tin do Nhà thầu kê khai dự thầu là hoàn toàn trung thực. Trong trường nghi ngờ tính xác thực của các tài liệu, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gốc để đối chiếu và văn bản từ các bên liên quan xác nhận tính pháp lý tài liệu đó. Nếu Nhà thầu không đáp ứng hoặc đáp ứng không đúng, không đầy đủ, thì Nhà thầu bị đánh giá vi phạm điểm c khoản 4.4 điều 4 chương I E-HSMT và sẽ bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài Chính – Kế Hoạch Huyện Phong Điền
Khu hành chính UBND huyện Phong Điền - thành phố Cần Thơ
02923933397 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Khu hành chính UBND huyện Phong Điền - thành phố Cần Thơ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khu hành chính UBND huyện Phong Điền - thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế Hoạch – Đầu Tư thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: 17 Trần Bình Trọng, An Phú, Ninh Kiều, Cần Thơ - Điện thoại: 0292 3830 235 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 21 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 17 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 17 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 4 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 17 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 17 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 6 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 17 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 7 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 17 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 8 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 20 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 9 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 120 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 10 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 120 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 11 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 18 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 12 | Bộ thước cuộn | 19 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 13 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 46 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 14 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 81 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 15 | Đài đĩa CD | 9 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 16 | Đầu đĩa | 7 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 17 | Máy chiếu + màn chiếu | 7 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 18 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 8 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 19 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 11 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 20 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 9 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 21 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 9 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 22 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 9 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 23 | Video/clip về tình huống trung thực | 9 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 24 | Video/clip về tình huống tự lập | 9 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 25 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 9 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 26 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 9 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 27 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 9 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 28 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 9 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 29 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 9 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 30 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 9 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 31 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 9 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 32 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 41 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 33 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 29 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 34 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 26 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 35 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 80 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 36 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 80 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 37 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 24 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 38 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 80 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 39 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 28 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 40 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 44 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 41 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 18 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 42 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 18 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 43 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 18 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 44 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 18 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 45 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 15 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 46 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 15 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 47 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 15 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 48 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 15 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 49 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 15 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 50 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 15 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 51 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 15 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 52 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 15 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 53 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 22 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 54 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 62 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 55 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 62 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 56 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 62 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 57 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 28 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 58 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 59 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 60 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 61 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 104 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 62 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 14 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 63 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 14 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 64 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 65 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 66 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 67 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 14 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 68 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 14 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 69 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 14 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 70 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 16 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 71 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 16 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 72 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 112 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 73 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 112 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 74 | video/clip về đời sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 14 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 75 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 76 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 70 | tập | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 77 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 78 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 79 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 80 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 81 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 82 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 83 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 84 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 85 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 86 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 87 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 88 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 70 | tập | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 89 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 70 | tập | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 90 | Atlat địa lí Việt Nam | 70 | tập | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 91 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 20 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 92 | Địa bàn | 22 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 93 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 22 | hộp | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 94 | Nhiệt kế | 20 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 95 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 20 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 96 | Thước dây | 22 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 97 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 98 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 99 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 100 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 101 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 102 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 103 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 104 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 105 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 106 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 107 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 17 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 108 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 17 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 109 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 110 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 111 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 112 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 113 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 114 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 115 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 116 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 117 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 118 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 119 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 120 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 121 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 122 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 123 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 124 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 125 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 126 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 50 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 127 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 47 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 128 | Nến (Parafin) rắn | 60 | hộp | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 129 | Ống nghiệm | 157 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 130 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 55 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 131 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 50 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 132 | Chậu thủy tinh. | 50 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 133 | Cốc loại 1 lít | 50 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 134 | Thuốc tím | 531 | Lọ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 135 | Nến | 40 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 136 | Ống đong hình trụ 100ml | 40 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 137 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 32 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 138 | Thìa café nhỏ | 44 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 139 | Muối ăn | 12 | lọ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 140 | Đường | 7 | lọ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 141 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 38 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 142 | Phễu chiết hình quả lê | 40 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 143 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 32 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 144 | Đũa thủy tinh | 65 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 145 | Giấy lọc | 15 | hộp | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 146 | Cát | 6 | lọ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 147 | Kính hiển vi | 35 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 148 | Tiêu bản tế bào thực vật | 35 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 149 | Tiêu bản tế bào động vật | 35 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 150 | Kính lúp | 127 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 151 | Lam kính | 60 | hộp | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 152 | La men | 55 | hộp | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 153 | Kim mũi mác | 70 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 154 | Panh | 70 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 155 | Dao cắt tiêu bản | 70 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 156 | Pipet | 70 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 157 | Đũa thủy tinh | 44 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 158 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 30 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 159 | Đĩa kính đồng hồ | 110 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 160 | Đĩa lồng (Pêtri) | 120 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 161 | Đèn cồn | 22 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 162 | Cồn đốt | 35 | lít | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 163 | Acid acetic 45% | 35 | lọ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 164 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 35 | lọ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 165 | Carmin acetic 2% (100ml) | 35 | lọ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 166 | Giemsa 2% (100ml) | 35 | lọ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 167 | Methylen blue (100 ml) | 35 | lọ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 168 | Glycerol | 35 | lọ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 169 | Chậu lồng (Bôcan) | 52 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 170 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 55 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 171 | Phễu thuỷ tinh loại to | 55 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 172 | Kéo cắt cành | 135 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 173 | Cặp ép thực vật | 55 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 174 | Vợt bắt sâu bọ | 52 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 175 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 52 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 176 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 52 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 177 | Lọ nhựa | 55 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 178 | Hộp nuôi sâu bọ | 55 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 179 | Bể kính | 35 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 180 | Túi đinh ghim | 35 | túi | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 181 | Găng tay | 65 | túi | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 182 | Ống đong | 25 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 183 | Ống hút có quả bóp cao su | 65 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 184 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 43 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 185 | Thanh nam châm | 48 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 186 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 23 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 187 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 43 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 188 | Giá để ống nghiệm | 37 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 189 | Đèn cồn | 63 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 190 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 71 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 191 | Lưới thép | 45 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 192 | Găng tay cao su | 197 | đôi | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 193 | Áo choàng | 229 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 194 | Kính bảo vệ mắt không màu | 232 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 195 | Chổi rửa ống nghiệm | 83 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 196 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 45 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 197 | Bộ giá đỡ cơ bản | 45 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 198 | Bình chia độ | 45 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 199 | Biến thế nguồn | 10 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 200 | Cảm biến lực | 35 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 201 | Cảm biến nhiệt độ | 35 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 202 | Bộ thu nhận số liệu | 14 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 203 | Mẫu động vật sứa | 38 | lọ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 204 | Mẫu động vật bạch tuộc | 38 | lọ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 205 | Mẫu động ếch | 38 | lọ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 206 | Đa dạng thế giới sống, Đa dạng thực vật, Đa dạng cá, Đa dạng lưõng cư, Đa dạng bò sát, Đa dạng chim, Đa dạng thú, Đa dạng sinh học. Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 9 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 207 | Cấu tạo cơ thể người | 6 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 208 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 19 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 209 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 19 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 210 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 19 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 211 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 21 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 212 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 19 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 213 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 21 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 214 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 21 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 215 | Tranh về Trang phục và đời sống | 19 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 216 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 21 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 217 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 21 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 218 | Tranh về Nồi cơm điện | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 219 | Tranh về Bếp điện | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 220 | Tranh về Đèn điện | 16 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 221 | Tranh về Quạt điện | 14 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 222 | Video về Ngôi nhà thông minh | 12 | tệp | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 223 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 12 | tệp | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 224 | Video về Trang phục và thời trang | 12 | tệp | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 225 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 14 | tệp | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 226 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 14 | tệp | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 227 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 41 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 228 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 31 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 229 | Hộp mẫu các loại vải | 28 | hộp | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 230 | Nồi cơm điện | 20 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 231 | Bếp điện | 20 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 232 | Bóng đèn các loại | 20 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 233 | Quạt điện | 20 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 234 | Bộ vật liệu cơ khí | 25 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 235 | Bộ dụng cụ cơ khí | 29 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 236 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 17 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 237 | Bộ vật liệu điện | 25 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 238 | Bộ dụng cụ điện | 29 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 239 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 29 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 240 | Biến thế nguồn | 10 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 241 | Thiết bị kết nối mạng | 7 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 242 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 9 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 243 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 168 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 244 | Hệ thống điện | 4 | hệ thống | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 245 | Hệ điều hành | 7 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 246 | Ứng dụng văn phòng (Office) | 7 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 247 | Các loại phần mềm ứng dụng khác | 7 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 248 | Phần mềm tạo sơ đồ tư duy | 7 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 249 | Phần mềm duyệt web | 7 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 250 | Phần mềm tìm kiếm thông tin, tạo thư điện tử | 7 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 251 | Phần mềm diệt virus | 7 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 252 | Hub | 10 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 253 | Access Point | 10 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 254 | Modem | 8 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 255 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 6 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 256 | Máy in Laser | 6 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 257 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 9 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 258 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 7 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 259 | Máy hút bụi | 7 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 260 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 27 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 261 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 25 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 262 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 23 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 263 | Quả bóng ném | 28 | quả | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 264 | Lưới chắn bóng ném | 12 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 265 | Quả bóng đá | 71 | quả | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 266 | Cầu môn bóng đá | 2 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 267 | Quả bóng rổ | 58 | quả | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 268 | Quả cầu đá | 323 | quả | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 269 | Trụ, lưới | 11 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 270 | Quả cầu lông | 124 | hộp | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 271 | Vợt | 150 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 272 | Trụ, lưới | 14 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 273 | Quả bóng chuyền da | 29 | quả | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 274 | Cột và lưới | 14 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 275 | Trụ đấm, đá | 7 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 276 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 70 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 277 | Gậy | 60 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 278 | Bàn cờ, quân cờ | 35 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 279 | Bàn và quân cờ treo tường | 8 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 280 | Quả bóng bàn | 36 | quả | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 281 | Vợt | 72 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 282 | Bàn, lưới | 9 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 283 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 2 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 284 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 2 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 285 | Đồng hồ bấm giây | 28 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 286 | Còi | 44 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 287 | Thước dây | 32 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 288 | Thảm TDTT | 21 | tấm | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 289 | Nấm thể thao | 310 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 290 | Cờ lệnh thể thao | 32 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 291 | Biển lật số | 20 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 292 | Dây nhảy cá nhân | 122 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 293 | Dây nhảy tập thể | 28 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 294 | Bóng nhồi | 60 | quả | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 295 | Dây kéo co | 14 | cuộn | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 296 | Thanh phách | 185 | cặp | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 297 | Trống nhỏ | 77 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 298 | Tam giác chuông (Triangle) | 77 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 299 | Trống lục lạc (Tambourine) | 36 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 300 | Đàn phím điện tử (Key board) | 7 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 301 | Kèn phím | 31 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 302 | Sáo (recorder) | 161 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 303 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 30 | tờ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 304 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 27 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 305 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 27 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 306 | Máy chiếu + màn chiếu | 4 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 307 | Đèn chiếu sáng. | 10 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 308 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 12 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 309 | Bục | 14 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 310 | Mẫu vẽ | 14 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 311 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 168 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 312 | Bảng vẽ | 168 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 313 | Bút lông | 360 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 314 | Bảng pha màu | 360 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 315 | Ống rửa bút | 360 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 316 | Màu oát (Gouache colour) | 360 | hộp | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 317 | Lô đồ họa (tranh in) | 360 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 318 | Đất nặn. | 360 | hộp | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 319 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 35 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 320 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 35 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 321 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 35 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 322 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 35 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 323 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 35 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 324 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng | 35 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 325 | Máy chiếu + màn chiếu | 7 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 326 | Máy chiếu vật thể | 7 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 327 | Tivi 50 inch | 31 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 328 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 13 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 329 | Máy in Laser | 14 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 330 | Máy ảnh kĩ thuật số | 14 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 331 | Nam châm gắn bảng | 700 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 332 | Giá treo tranh | 39 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 333 | Nẹp treo tranh | 260 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 334 | Nhiệt kế điện tử | 31 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 6 | |
| 335 | Yêu nước | 307 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 336 | Nhân ái | 74 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 337 | Chăm chỉ | 74 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 338 | Trung thực | 74 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 339 | Trách nhiệm | 74 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 340 | Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 307 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 341 | Kĩ năng tự bảo vệ | 307 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 342 | Chuẩn mực hành vi pháp luật | 332 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 343 | Yêu nước | 64 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 344 | Nhân ái | 64 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 345 | Chăm chỉ | 69 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 346 | Trung thực | 64 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 347 | Trách nhiệm | 64 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 348 | Chuẩn mực hành vi pháp luật | 64 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 349 | Kiến thức chung về giáo dục thể chất | 69 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 350 | Đội hình đội ngũ | 57 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 351 | Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản | 61 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 352 | Bóng đá | 42 | quả | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 353 | Cầu môn | 2 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 354 | Bóng rổ | 19 | quả | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 355 | Cột bóng rổ | 2 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 356 | Đá cầu | 80 | quả | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 357 | Cột, lưới | 3 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 358 | Bóng chuyền hơi | 13 | quả | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 359 | Cột và lưới | 2 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 360 | Cờ Vua | 4 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 361 | Bàn và quân cờ treo tường | 4 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 362 | Võ | 5 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 363 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 20 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 364 | Kéo co | 15 | cuộn | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 365 | Bóng ném | 22 | quả | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 366 | Đồng hồ bấm giây | 39 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 367 | Còi | 44 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 368 | Thước dây | 40 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 369 | Thảm TDTT | 84 | tấm | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 370 | Dây nhảy tập thể | 67 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 371 | Dây nhảy cá nhân | 430 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 372 | Nấm thể thao | 420 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 373 | Cờ lệnh thể thao | 28 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 374 | Biển lật số | 32 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 375 | Hướng vào bản thân | 233 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 376 | Hoạt động hướng đến xã hội (gia đình) | 233 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 377 | Hoạt động hướng đến xã hội (nghề) | 233 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 378 | Hoạt động hướng đến xã hội (tình bạn) | 233 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 379 | Video clip | 71 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 380 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 15 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 381 | Thanh phách | 255 | cặp | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 382 | Song loan | 240 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 383 | Trống nhỏ | 96 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 384 | Triangle (tam giác chuông) | 74 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 385 | Tambourine (trống lục lạc) | 113 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 386 | Chuông (bells) | 98 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 387 | Castanets | 72 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 388 | Maracas | 75 | cặp | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 389 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 6 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 390 | Bảng vẽ cá nhân | 305 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 391 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 265 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 392 | Bục đặt mẫu | 38 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 393 | Các hình khối cơ bản | 23 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 394 | Bút lông | 312 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 395 | Bảng pha màu (Palet) | 416 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 396 | Xô đựng nước | 306 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 397 | Tạp dề | 313 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 398 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 351 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 399 | Tủ/ giá | 32 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 400 | Màu goát (Gouache colour) | 105 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 401 | Đất nặn | 20 | hộp | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 402 | Máy chiếu (projector) | 2 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 403 | Đài cassette | 9 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 404 | Kẹp giấy | 163 | hộp | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 405 | Bộ chữ dạy tập viết | 69 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 406 | Chữ cái tiếng Việt | 57 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 407 | Tên chữ cái tiếng Việt | 92 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 408 | Số tự nhiên | 109 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 409 | Phép tính | 111 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 410 | Hình phẳng và hình khối | 122 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 411 | Thời gian | 122 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 412 | Dung tích | 150 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 413 | Các thế hệ trong gia đình | 253 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 414 | Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình | 253 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 415 | Hoạt động mua bán hàng hóa | 270 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 416 | Cơ quan vận động | 252 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 417 | Cơ quan vận động | 252 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 418 | Cơ quan hô hấp | 252 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 419 | Cơ quan bài tiết nước tiểu | 252 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 420 | Các mùa trong năm | 252 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 421 | Các mùa trong năm | 252 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 422 | Các hiện tượng thiên tai thường gặp | 252 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 423 | Các hiện tượng thiên tai thường gặp | 98 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 424 | Cơ quan vận động | 49 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 425 | Cơ quan vận động | 40 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 426 | Cơ quan hô hấp | 38 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 427 | Cơ quan bài tiết nước tiểu | 37 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 428 | Máy chiếu + màn chiếu | 11 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 429 | Máy chiếu vật thể | 12 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 430 | Bảng nhóm | 281 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 431 | Tủ/ giá | 144 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 432 | Bảng phụ | 68 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 433 | Đài cassette | 33 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 434 | Nam châm | 474 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 435 | Nẹp treo tranh | 390 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 436 | Giá treo tranh | 117 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 437 | Máy chiếu + màn chiếu | 9 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 438 | Tivi 50 inch | 49 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 439 | Đầu DVD | 20 | bộ | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 440 | Cân | 34 | chiếc | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 | |
| 441 | Nhiệt kế điện tử | 50 | cái | Theo chương V | Thiết bị dạy học lớp 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị hàng hóa thuộc chủng loại Điện – điện tử (tối thiểu phải có một trong các thiết bị Máy tính, Ti vi, máy chiếu, hệ thống âm thanh …) hoặc Nội thất văn phòng, trường học (tối thiểu phải có một trong số các thiết bị Tủ hồ sơ, Kệ thiết bị, Bàn ghế văn phòng, Bàn ghế học sinh, Bàn ghế hội trường, …) hoặc 20% danh mục thiết bị theo thông tư 43/2020/TT-BGDĐT và 44/2020/TT-BGDĐT ngày 3/11/2020 của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo. Tài liệu nộp theo E-HSDT: Hợp đồng, Nghiệm thu hoặc thanh lý, Hóa đơn tài chính, chứng từ Ngân hàng xác nhận khoản thanh toán tương ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc Đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học Công nghệ thông tin hoặc Điện – điện tử hoặc Sư phạm | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điều hành lắp đặt thiết bị chuyên môn Lớp 6 | 4 | Đại học sư phạm Hóa: 01 ngườiĐại học sư phạm Lý: 01 ngườiĐại học sư phạm Sinh: 01 ngườiĐại học sư phạm Mỹ thuật: 01 người | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điều hành lắp đặt thiết bị chuyên môn Lớp 2 | 1 | Cao đẳng sư phạm Tiểu học | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điều hành lắp đặt thiết bị Điện – điện tử | 1 | Đại học Công nghệ thông tin hoặc Điện – điện tử | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi