Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tiêu thuộc địa bàn xã Tân Phương - Thạch Đồng, huyện Thanh Thuỷ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161870-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tiêu thuộc địa bàn xã Tân Phương - Thạch Đồng, huyện Thanh Thuỷ
Số hiệu KHLCNT 20211136722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 07:49:00 đến ngày 2021-12-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,352,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6057E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công có hạng mục gia cố kênh mương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư thủy lợi;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình kênh cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục gia cố kênh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư thủy lợi;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình kênh cấp III (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục cầu và đường đầu cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư giao thông;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cầu giao thông (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư an toàn lao động.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân 6 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay/ đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tiêu thuộc địa bàn xã Tân Phương - Thạch Đồng, huyện Thanh Thuỷ
Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tiêu thuộc địa bàn xã Tân Phương - Thạch Đồng, huyện Thanh Thủy
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy , địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn và xây dựng Phú Thọ PLQ. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Minh Thẩm (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy , địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH TIÊU TÂN PHƯƠNG (TUYẾN 1)
1Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V20cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V20gốc cây
3Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V15bụi
4Đào kênh mương, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,41100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,41100m3
6Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,26100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,26100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04100m3
9Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,34100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 5,5 km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,34100m3
11Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V93,4285100m2
12Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5125100m2
13Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1.401,43m3
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V288,75m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4935100m
16Đúng cọc tre bờ vây, vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
17Lát ván làm tường chắn đất cho bờ quây (Nhân công + Vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V84m2
18Đắp đê quây (bờ vây)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m3
19Đào phá đê quây (bờ vây)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
20Nhổ cọc tre vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
21Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m3
23Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
B CỐNG HỘP TUYẾN 1
1Đào kênh mương, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5376100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5376100m3
3Đóng cọc tre, vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,56100m
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4324100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,86m3
7Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1038100m2
8Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,45m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,728100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4744tấn
11Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,76m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0752100m3
13Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,215100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 5,5 km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,215100m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m2
16Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0604100m2
17Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
18Lắp đặt cống hộp bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
20Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
C KÊNH TIÊU TÂN PHƯƠNG (TUYẾN 2)
1Đào kênh mương, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,23100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,23100m3
3Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,273100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,273100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8100m3
6Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,48100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 5,5 km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,48100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V18,5868100m2
9Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2255100m2
10Bê tông mái bờ kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V276,21m3
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V58,05m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
D KÊNH TIÊU THẠCH ĐỒNG (TUYẾN 4)
1Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,366100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,366100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4611100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,1072100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 5,5 km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,1072100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,9723100m2
7Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3225100m2
8Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2371m3
9Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0848tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V89,5741m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V754,6528m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V34,104m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
E CỔNG BẢN KÊNH TIÊU THẠCH ĐỒNG (TUYẾN 4)
1Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2064100m2
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634100m2
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2656m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,794m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,078m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3291tấn
8Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,108m3
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
F KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU CỐNG ĐÔNG
1Lắp đặt dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Bê tông dầm cầu, dầm bản, bê tông 30MPa, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,97m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5397tấn
4Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1347tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bản cầuMô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
6Bê tông mối nối dầm bản, bê tông 30MPa, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
7Lắp dựng cốt thép mối nối dầm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
8Lắp đặt bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Bê tông bản vượt, bê tông 30MPa, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1351tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5302tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
13Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can bê tông 30MPa, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m3
14Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8479tấn
15Ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
16Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóng cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,4494tấn
17Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4494tấn
G KẾT CẤU PHẦN DƯỚI CẦU CỐNG ĐÔNG
1Bê tông mũ mố, bê tông 20MPa, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34m3
2Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3822tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1496100m2
4Bê tông mố cầu, bê tông 20MPa, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,8m3
5Bê tông lót móng, bê tông 8MPa, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0342tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,1976100m2
8Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V29,54m2
9Đá dăm đệm bản vượt sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
10Bê tông gia cố đáy kênh, bê tông 20MPa, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,98m3
11Đá dăm đệm đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
12Ván khuôn đổ bê tông gia cố lòng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612100m2
13Đắp đất đáy kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2688100m3
14Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,1100m
15Bê tông tường chắn - M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,22m3
16Bê tông lót móng tường chắn, M100, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
17Ván khuôn đổ bê tông tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0424100m2
H KHỐI LƯỢNG THI CÔNG CẦU CỐNG ĐÔNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,11100m3
2Đắp đất sau khi thi công mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7846100m3
3Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2875100m3
4Đào phá bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2875100m3
5Đá dăm đệm bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
6Bê tông đổ bãi đúc dầm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
7Phá dỡ bê tông bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
8Phá dỡ mặt bằng, đường công vụ, thanh thải dòng chảy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3235100m3
9Khấu hao đà giáo định hình (khấu hao: 2%*1tháng +7%*1 lần lắp dựng và tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9189tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V10,21tấn
11Tháo dỡ đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,21tấn
12Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1466100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 5,5 km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5557100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,146100m3
15Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m3
I ĐƯỜNG DẪN 2 ĐẦU CẦU CỐNG ĐÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4248100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1821100m3
3Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m2
4Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,56m3
J Phí tài nguyên và bảo vệ môi trường
1Phí tài nguyên và bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V27.459.000Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6057E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công có hạng mục gia cố kênh mương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Kỹ sư thủy lợi;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình kênh cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục gia cố kênh 1 + Kỹ sư thủy lợi;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình kênh cấp III (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục cầu và đường đầu cầu 1 + Kỹ sư giao thông;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cầu giao thông (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư an toàn lao động.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt3
2 Máy đào Dung tích gầu từ 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt2
3 Máy ủi Công suất 110CV; Vận hành tốt1
4 Máy lu Trọng lượng bản thân 6 tấn trở lên; Vận hành tốt2
5 Máy trộn bê tông Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay/ đầm cóc Vận hành tốt1
7 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
8 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
9 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
10 Máy hàn Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->