Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tiêu thuộc địa bàn xã Tân Phương - Thạch Đồng, huyện Thanh Thuỷ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tiêu thuộc địa bàn xã Tân Phương - Thạch Đồng, huyện Thanh Thuỷ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211136722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 07:49:00 đến ngày 2021-12-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,352,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6057E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công có hạng mục gia cố kênh mương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư thủy lợi;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình kênh cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục gia cố kênh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư thủy lợi;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình kênh cấp III (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục cầu và đường đầu cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cầu giao thông (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư an toàn lao động.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân 6 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay/ đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tiêu thuộc địa bàn xã Tân Phương - Thạch Đồng, huyện Thanh Thuỷ Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tiêu thuộc địa bàn xã Tân Phương - Thạch Đồng, huyện Thanh Thủy 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH TIÊU TÂN PHƯƠNG (TUYẾN 1) | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc cây |
| 3 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bụi |
| 4 | Đào kênh mương, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,41 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,41 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,26 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,26 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 5,5 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4285 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5125 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.401,43 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,75 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4935 | 100m |
| 16 | Đúng cọc tre bờ vây, vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 17 | Lát ván làm tường chắn đất cho bờ quây (Nhân công + Vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 18 | Đắp đê quây (bờ vây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 19 | Đào phá đê quây (bờ vây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 20 | Nhổ cọc tre vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 21 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 23 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| B | CỐNG HỘP TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4324 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4744 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0752 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 5,5 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cống hộp bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 20 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| C | KÊNH TIÊU TÂN PHƯƠNG (TUYẾN 2) | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,273 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,273 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 5,5 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5868 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2255 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mái bờ kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,21 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,05 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| D | KÊNH TIÊU THẠCH ĐỒNG (TUYẾN 4) | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,366 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,366 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4611 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1072 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 5,5 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1072 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9723 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3225 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2371 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5741 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,6528 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,104 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| E | CỔNG BẢN KÊNH TIÊU THẠCH ĐỒNG (TUYẾN 4) | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2656 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,794 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,078 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3291 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| F | KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU CỐNG ĐÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Bê tông dầm cầu, dầm bản, bê tông 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,97 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5397 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1347 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 6 | Bê tông mối nối dầm bản, bê tông 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mối nối dầm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Bê tông bản vượt, bê tông 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5302 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can bê tông 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8479 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 16 | Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóng cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4494 | tấn |
| 17 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4494 | tấn |
| G | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI CẦU CỐNG ĐÔNG | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, bê tông 20MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3822 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mố cầu, bê tông 20MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, bê tông 8MPa, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0342 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1976 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,54 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm bản vượt sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố đáy kênh, bê tông 20MPa, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông gia cố lòng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất đáy kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | 100m |
| 15 | Bê tông tường chắn - M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,22 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng tường chắn, M100, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0424 | 100m2 |
| H | KHỐI LƯỢNG THI CÔNG CẦU CỐNG ĐÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất sau khi thi công mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7846 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | 100m3 |
| 4 | Đào phá bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 6 | Bê tông đổ bãi đúc dầm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ mặt bằng, đường công vụ, thanh thải dòng chảy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3235 | 100m3 |
| 9 | Khấu hao đà giáo định hình (khấu hao: 2%*1tháng +7%*1 lần lắp dựng và tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9189 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | tấn |
| 12 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1466 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 5,5 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5557 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,146 | 100m3 |
| 15 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| I | ĐƯỜNG DẪN 2 ĐẦU CẦU CỐNG ĐÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4248 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1821 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m3 |
| J | Phí tài nguyên và bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Phí tài nguyên và bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.459.000 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6057E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công có hạng mục gia cố kênh mương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Kỹ sư thủy lợi;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình kênh cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục gia cố kênh | 1 | + Kỹ sư thủy lợi;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình kênh cấp III (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục cầu và đường đầu cầu | 1 | + Kỹ sư giao thông;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cầu giao thông (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư an toàn lao động.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110CV; Vận hành tốt | 1 |
| 4 | Máy lu | Trọng lượng bản thân 6 tấn trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay/ đầm cóc | Vận hành tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi