Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168776-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211166153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 09:40:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,466,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.239E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu như: Mặt đường (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa), hệ thống thoát nước, hè đường, hệ thống điện chiếu sáng.Hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu như: Mặt đường (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa), hệ thống thoát nước, hè đường (có già trị ≥ 5,20 tỷ đồng) + 01 hợp đồng có hệ thống điện chiếu sáng giao thông được coi là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hoặc các tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình/Hạng mục công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường, hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành điện- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình điện chiếu sáng/hạng mục điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng (có chứng nhận ATLĐ, VSMT còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác ATLĐ ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề theo tỷ lệ yêu cầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực(Nhà thầu lập bảng kê danh sách công nhân và scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 (đính kèm giấy kiểm định/giấy đăng kiểm của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nấu và tưới nhựa đường (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung (lực rung max ≥200KN) (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp ≥ 15T (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥ 10T (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình (Hóa đơn mua thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường trục chính khu trung tâm xã Cát Quế
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.3661858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty Cổ Phần xây dựng T&T Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố HN. + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.3661858 + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.3661858


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.3661858


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.3661858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ, ĐÀO, ĐẮP, VẬN CHUYỂN
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo HSBCKTKT được duyệt378,3m3
2Đào hữu cơ, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt530,05m3
3Đào nền đường, đào khuôn đường, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt1.574,91m3
4Đào nền đường cũTheo HSBCKTKT được duyệt474,56m3
5Đào hố móng rãnh, hố ga, hố móng tường chắn, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt1.559,16m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt11,9951100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt2,319100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt9,0835100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt28,7202100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt4,7456100m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG BTN NHỰA
1Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSBCKTKT được duyệt12,9913100m3
2Mua đất đồi đắp đất nền đường đến độ chặt K=0.98Theo HSBCKTKT được duyệt1.506,9908m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSBCKTKT được duyệt10,8261100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt6,5324100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt44,2485100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSBCKTKT được duyệt44,2485100m2
C VỈA HÈ
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSBCKTKT được duyệt20,0839100m2
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt160,67m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt2.008,39m2
D BÓ VỈA
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt2,5274100m2
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt39,17m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt1.263,7m
E ĐAN RÃNH
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt2,6795100m2
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt40,19m3
3Mua đan rãnh bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt2.330viên
4Lát tấm đan rãnh vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt699m2
F BÓ GÁY LOẠI 1
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,1487100m2
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt3,2m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt5,4m3
G BÓ GÁY LOẠI 2
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gáyTheo HSBCKTKT được duyệt1,0499100m2
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt34,12m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt169,77m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt115,49m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo HSBCKTKT được duyệt1,5749100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt1,6221tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt17,32m3
H RÃNH THOÁT NƯỚC B500
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt8,03m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,225100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt12,04m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt27,06m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt138m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnhTheo HSBCKTKT được duyệt0,45100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,422tấn
8Đổ bê tông mũ rãnh, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt5,78m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,6329100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,7158tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,3747tấn
12Đổ bê tông tấm đan, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt8,21m3
I RÃNH THOÁT NƯỚC B1000
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt94,37m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt1,6086100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt141,56m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt371,59m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt1.233,26m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt5,362100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt3,2655tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt62,74m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt6,2709100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt19,7804tấn
11Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt104,56m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt536,2cấu kiện
J HỐ GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt86,11m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt6,89m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSBCKTKT được duyệt0,3422100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt10,33m3
5Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt25,11m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt72,67m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSBCKTKT được duyệt0,6035100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,288tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt6,64m3
10Lắp dựng cấu kiện bộ song chắn rác bằng composite kích thước 86x43cmTheo HSBCKTKT được duyệt46cái
11bộ song chắn rác bằng composite kích thước 86x43cmTheo HSBCKTKT được duyệt46bộ
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo HSBCKTKT được duyệt0,2098100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,624100m3
K HỐ GA THU B500
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt29,94m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt1,52m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSBCKTKT được duyệt0,0468100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,28m3
5Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt8,13m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt20,55m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSBCKTKT được duyệt0,0354100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,35m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,0588100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt0,3327tấn
11Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt1,69m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt4cấu kiện
13Lắp đặt bộ nắp ga gangTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
14Bộ nắp ga gang kích thước 850x850mm composite tải trọng 125KNTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,0894100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,1984100m3
L HỐ GA THU B1000
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt147,69m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt7,98m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSBCKTKT được duyệt0,247100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt11,98m3
5Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt26,05m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt45,05m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSBCKTKT được duyệt0,1856100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,86m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSBCKTKT được duyệt0,273100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,1665tấn
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt3,19m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,2457100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt0,5095tấn
14Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt3,99m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt21cấu kiện
16Lắp dựng bộ nắp ga gangTheo HSBCKTKT được duyệt21cái
17Bộ nắp ga gang kích thước 850x850mm composite tải trọng 125KNTheo HSBCKTKT được duyệt21 bộ
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,2129100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt1,2363100m3
M CỐNG HDPE NGANG ĐƯỜNG
1Đào cống ngangTheo HSBCKTKT được duyệt37,38m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mmTheo HSBCKTKT được duyệt1,61100m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt32,33100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,8471100m3
N CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt36m3
2Trồng, chăm sóc cây bóng mát D Theo HSBCKTKT được duyệt72cây/lần
3Cây Hoa BanTheo HSBCKTKT được duyệt72cây
4Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt16,56m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt49,68m2
O AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSBCKTKT được duyệt276,5m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo HSBCKTKT được duyệt19,6m2
P DI CHUYỂN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Nhổ cọc tiếp địa để tận dụngTheo HSBCKTKT được duyệt16cọc
2Đào móng cột để di chuyển cột điện, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt10,24m3
3Đào móng cáp ngầm cũ, 50cm đầu, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt1,4219100m3
4Đào móng cáp ngầm cũ, 30cm còn lại, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt65,8125m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt2,1952100m3
6Tháo đèn LED khỏi cần cột đènTheo HSBCKTKT được duyệt16bộ
7Tháo đầu cáp (8 cực/1 cột)Theo HSBCKTKT được duyệt1281 đầu cáp
8Tháo dỡ cột đèn hiện trạng khỏi móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt16cột
9Tháo dỡ ống nhựa bảo vệ cápTheo HSBCKTKT được duyệt6,825100m
10Tháo dỡ cáp ngầm chiếu sáng hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt6,825100m
11Di chuyển khối bê tông móng cột cũ đến vị trí lắp đặtTheo HSBCKTKT được duyệt16cấu kiện
12Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mTheo HSBCKTKT được duyệt16cột
13Lắp đặt đèn Led vào cột đènTheo HSBCKTKT được duyệt16bộ
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp vào vị trí mớiTheo HSBCKTKT được duyệt6,825100m
15Rải cáp ngầm vào vị trí mớiTheo HSBCKTKT được duyệt6,825100m
16Làm đầu cáp khô (8 cực/1 cột)Theo HSBCKTKT được duyệt1281 đầu cáp
17Đóng lại cọc tiếp địa tận dụngTheo HSBCKTKT được duyệt16cọc
18Băng báo hiệu cápTheo HSBCKTKT được duyệt650m
19Gạch bảo vệ cápTheo HSBCKTKT được duyệt2.954,5455viên
Q DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN LỰC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt11m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,11100m3
3Lắp dựng cột bê tông, bằng máy, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt11cột
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt11m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.239E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu như: Mặt đường (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa), hệ thống thoát nước, hè đường, hệ thống điện chiếu sáng.Hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu như: Mặt đường (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa), hệ thống thoát nước, hè đường (có già trị ≥ 5,20 tỷ đồng) + 01 hợp đồng có hệ thống điện chiếu sáng giao thông được coi là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hoặc các tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình/Hạng mục công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường, hệ thống thoát nước 1 - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành điện- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình điện chiếu sáng/hạng mục điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng (có chứng nhận ATLĐ, VSMT còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác ATLĐ ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)33
6 công nhân 10 - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề theo tỷ lệ yêu cầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực(Nhà thầu lập bảng kê danh sách công nhân và scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 (đính kèm giấy kiểm định/giấy đăng kiểm của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và đăng ký) Hoạt động tốt1
3 Máy ủi (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt1
4 Máy nén khí (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
5 Máy nấu và tưới nhựa đường (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
6 Máy rải bê tông nhựa (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt1
7 Máy lu rung (lực rung max ≥200KN) (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh lốp ≥ 15T (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép ≥ 10T (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
11 Máy cắt bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
12 Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
13 Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình (Hóa đơn mua thiết bị) Hoạt động tốt1
15 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->