Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng đường gom đường sắt Hà Nội - Hải Phòng, huyện Kim Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160953-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng đường gom đường sắt Hà Nội - Hải Phòng, huyện Kim Thành
Số hiệu KHLCNT 20211072406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 09:57:00 đến ngày 2021-12-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,986,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 475,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
“Hợp đồng tương tự”: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a) Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ;b) Cấp công trình: Cấp IV trở lên;c) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc như sau:- Đã thi công mặt đường bê tông nhựa và bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm, xử lý nền đất yếu bằng đắp đất/ hoặc đắp cát và kết hợp vải địa kỹ thuật;- Đã thi công hệ thống tiêu thoát nước (dọc/ ngang) đường, có hạng mục cống tròn bê tông cốt thép đường kính ≥ 1200mm;- Đã thi công các hạng mục An toàn giao thông (cọc tiêu, biển báo, vạch sơn…).1.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn (≥) 22,4 tỷ đồng;1.3. Trường hợp khác: - Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 22,4 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một (01) hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (đang xét). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này (đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (cầu/ đường bộ);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình Giao thông (cầu/ đường bộ).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (cầu/ đường);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc phó chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình Giao thông (cầu/ đường bộ).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công làm đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (cầu/ đường);- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công làm đường 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình Giao thông (cầu/ đường bộ).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã là cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình Giao thông (cầu/ đường bộ).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình Giao thông (cầu/ đường bộ).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, công suất ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi, công suất ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải cấp phối đá dăm, công suất ≥ 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ, trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥ 120 tấn/giờ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông xi măng, công suất ≥ 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm (LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được Cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng đường gom đường sắt Hà Nội - Hải Phòng, huyện Kim Thành
Xây dựng đường gom đường sắt Hà Nội - Hải Phòng, huyện Kim Thành
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Trụ sở chính: Số 16 Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 03203.833494; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương (địa chỉ: Số 34, phố Trần Phú, thành phố Hải Dương) và Công ty Cổ phần tư vấn khảo sát và kiểm định Đông Phương (địa chỉ: Số 16, phố Đoàn Nhữ Hài, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương); • Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Đại học Giao thông vận tải (địa chỉ: Nhà A4, Trường Đại học Giao thông Vận tải, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội). • Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở Giao thông vận tải Hải Dương; địa chỉ: Số 79, đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Trụ sở chính: Số 16 Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 03203.833494; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện theo các yêu cầu nêu trong E-HSMT, các tài liệu đăng ký, đăng kiểm, kiểm định,... máy móc, thiết bị có yêu cầu đăng ký, đăng kiểm/ kiểm định và các tài liệu chứng minh khác có liên quan về năng lực và kinh nghiệm).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 475.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 03203.833494; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 45, Quang Trung, thành phố Hải Dương; + Số fax: 0220.3.853.601, điện thoại: 0220.3.853.713.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương. + Địa chỉ: Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương. + Số fax: 0220.3850814, điện thoại: 0220.3852344.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương. + Địa chỉ: Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương. + Số fax: 0220.3850814, điện thoại: 0220.3852344. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG: ĐOẠN TUYẾN SỐ 1 XÃ TUẤN VIỆT
1Bơm nước trong mương10ca
2Vét bùn lòng mương4,8995100m3
3Vét hữu cơ2,2912100m3
4Đào cấp19,55m3
5Đào bê tông sân hè nhà dân74,35m3
6Cắt mặt bê tông xi măng7m
7Đào khuôn cũ bê tông xi măng80,33m3
8Đào khuôn đường mở rộng đất cấp 221,63100m3
9Đào hố móng đất cấp II1,8213100m3
10Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=950,2646100m3
11Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=950,5975100m3
12Đào trả mương đất cấp II0,4855100m3
13Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=9510,6663100m3
14Vải địa kỹ thuật 12KN/m6,5957100m2
15Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=9514,2598100m3
16Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 951,4963100m3
17Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=9810,4302100m3
18Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 983,0624100m3
B MẶT ĐƯỜNG: ĐOẠN TUYẾN SỐ 1 XÃ TUẤN VIỆT
1Móng cấp phối đá dăm loại II5,081100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại I4,2232100m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly28,186100m2
4Bê tông mặt đường mác 300572,5742m3
5Ván khuôn2,1599100m2
6Thi công khe dọc (thép tính riêng)344m
7Cắt khe dọc, khe co954,25m
8Ma tít chèn khe co229,5kg
9Thi công khe giãn49m
10Cốt thép khe co, khe dãn D28mm2,003tấn
11Cốt thép khe giãn D0,8899tấn
12Cốt thép khe dọc0,2907tấn
13Nhựa đường quét cốt thép khe co, khe dãn, khe dọc50,988kg
14Ống nhựa D32mm, L=10cm ốp đầu thanh truyền lực13m
C VUỐT RẼ: ĐOẠN TUYẾN SỐ 1 XÃ TUẤN VIỆT
1Vét bùn lòng mương0,0236100m3
2Vét hữu cơ0,0489100m3
3Đào khuôn cũ bê tông xi măng48,08m3
4Đào khuôn đường đất cấp II0,5224100m3
5Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=950,084100m3
6Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=950,1275100m3
7Móng cấp phối đá dăm loại II0,6411100m3
8Móng cấp phối đá dăm loại I0,5468100m3
9Rải giấy dầu lớp cách ly3,4801100m2
10Bê tông mặt đường mác 30072,589m3
11Ván khuôn0,1806100m2
12Cắt mặt bê tông xi măng10,96m
13Cắt khe co đường rẽ176,15m
14Ma tít chèn khe co đường rẽ67,5kg
D BLOCK VỈA HÈ: ĐOẠN TUYẾN SỐ 1 XÃ TUẤN VIỆT
1Bê tông mặt hè, mác 150, đá 1x211,086m3
2Đệm cát vàng hè dày 5cm0,1109100m3
3Mua lắp đặt viên block vỉa hè 23x26x100cm314m
4Bê tông móng, mác 150, đá 2x48,16m3
5Ván khuôn móng0,634100m2
6Lát viên đan rãnh75,75m2
7Bê tông viên đan rãnh, bê tông mác 200, đá 1x23,79m3
8Ván khuôn viên đan rãnh0,4545100m2
9Móng cấp phối đá dăm loại I0,1082100m3
10Xây mép đường bên trái tuyến gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 7510,34m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐOẠN TUYẾN SỐ 1 XÃ TUẤN VIỆT
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)19,41m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng)42,36m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu vàng)9,8m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm (màu vàng)10,55m2
5Lắp đặt biển báo tam giác13bộ
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm1cái
7Mua biển báo tam giác15biển
8Mua biển báo chữ nhật1,62m2
9Cột đỡ biển báo48m
10Nhân công tháo dỡ thu hồi biển báo4,8công
11Ca xe vận chuyển biển báo trả đơn vị quản lý1ca
12Đào hố móng cột3,15m3
13Bê tông móng cột, mác 150, đá 2x42,8m3
14Ván khuôn móng cột0,224100m2
15Đắp đất chân cột0,35m3
16Tấm hộ lan đầu, cuối 330x310x3mm1tấm
17Tấm sóng hộ lan 2320x310x3mmm18tấm
18Tấm sóng hộ lan 3320x310x3mmm164tấm
19Cột ống thép D141x4,5x1200mm196cột
20Nắp bịt thép dày 2,0mm (D141,3)196cái
21Tấm thép đệm 300x70x5mm196cái
22Mắt phản quang196cái
23Bu lông M16x351.960bộ
24Bu lông M19x180196bộ
25Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng531,3m
26Đào hố móng cột22,09m3
27Bê tông móng, mác 150, đá 2x421,6m3
28Ván khuôn móng cột2,2062100m2
29Thép neo31,68kg
30Đá dăm trộn nhựa dày 4cm9,5m2
31Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu9,5m2
32Cắt mặt đường cũ 3cm19m
33Đục nhám mặt bê tông9,5m2
34Đá dăm trộn nhựa dày 3cm7,1m2
35Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m27,1m2
36Cắt mặt đường cũ 3cm28,4m
37Đục nhám mặt bê tông7,1m2
F ĐIỀU PHỐI ĐẤT: ĐOẠN TUYẾN SỐ 1 XÃ TUẤN VIỆT
1Vận chuyển đất, phạm vi 3km21,7472100m3
2Xúc bê tông xi măng sân hè, mặt đường bê tông xi măng cũ lên phương tiện vận tải2,0276100m3
G CỐNG DỌC - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN TUYẾN SỐ 1 XÃ TUẤN VIỆT
1Mua và lắp đặt ống cống D60, L=2,5m/ống - Dưới đường1311 đoạn ống
2Mua và lắp đặt ống cống D60, L=2,5m/ống - Trên hè571 đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm724cái
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm179mối nối
5Đắp bù gối đỡ ống cống24,98m3
6Đệm móng đá dăm 1x234,03m3
7Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I162,9100m
H HỐ THU - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN TUYẾN SỐ 1 XÃ TUẤN VIỆT.
1Đào móng, đất cấp II0,1138100m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=900,0082100m3
3Đệm móng đá dăm 1x22,3m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I12,15100m
5Lắp đặt khối đế hố ga91cấu kiện
6Bê tông khối đế hố ga, bê tông mác 250, đá 1x25,94m3
7Ván khuôn khối đế hố ga0,2448100m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép khối đế hố ga0,4501tấn
9Bê tông hố ga mác 200, đá 1x28,75m3
10Ván khuôn gỗ hố ga0,3506100m2
11Cốt thép bậc thang D200,0979tấn
12Lắp đặt tấm đan91cấu kiện
13Bê tông tấm đan, bê tông mác 250, đá 1x23,51m3
14Ván khuôn tấm đan0,203100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D0,2819tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm0,285tấn
17Nắp composite 85x85cm9cái
18Lắp đặt ga thu nước61cấu kiện
19Bê tông ga thu nước bê tông mác 250, đá 1x20,86m3
20Ván khuôn ga thu nước0,1389100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, đường kính 0,0827tấn
22Thép L50x50x5mm, thép lá 30x3mm0,0506tấn
23Bu lông M14x50mm12cái
24Lắp đặt lưới chắn rác6cái
25Gia công lưới chắn rác thép hình L50x50x5mm (mạ kẽm)0,0466tấn
26Gia công lưới chắn rác thép vuông 20x20mm; thép lá 30x3mm (mạ kẽm)0,0951tấn
I CỬA RA - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN TUYẾN SỐ 1 XÃ TUẤN VIỆT
1Đào hố móng đất cấp II0,3302100m3
2Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=900,2482100m3
3Đệm móng đá dăm1,05m3
4Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I7,4100m
5Bê tông móng, chân khay mác 150, đá 2x45,9m3
6Ván khuôn móng, chân khay0,2165100m2
7Bê tông tường đầu, tường cánh, mác 200, đá 2x42,6m3
8Ván khuôn tường đầu, tường cánh0,1564100m2
9Vận chuyển đất, phạm vi 3km0,162100m3
10Móng bãi đúc dày 10cm0,1100m3
11Láng nền, bãi đúc dày 3cm, vữa xi măng mác 75100m2
12Đầm lèn nền bãi đúc0,3100m3
J CỐNG NGANG ĐƯỜNG: ĐOẠN TUYẾN SỐ 1 XÃ TUẤN VIỆT
1Đào móng, đất cấp II0,2289100m3
2Đắp trả hố móng0,047100m3
3Đệm đá dăm (đá 1x2) dày 10cm3,78m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I8,41100m
5Mua và lắp đặt ống cống D60, L=2,5m/ống - Dưới đường101 đoạn ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm28cái
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm5mối nối
8Đắp chèn gối đỡ ống cống1,18m3
9Gia cố lề, bê tông xi măng mác 1501,56m3
10Đệm đá dăm dày 5cm0,91m3
11Bê tông móng, mác 150, đá 2x41,87m3
12Ván khuôn móng0,0556100m2
13Lắp đặt khối đế hố ga51cấu kiện
14Bê tông khối đế hố ga, bê tông mác 250, đá 1x23,3m3
15Ván khuôn khối đế hố ga0,136100m2
16Sản xuất lắp đặt cốt thép khối đế hố ga0,2501tấn
17Xây hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 753,82m3
18Trát tường dày 1,5cm, vữa xi măng mác 7512,75m2
19Bê tông hố ga, đỉnh mũ hố ga mác 200, đá 1x24,91m3
20Ván khuôn gỗ hố ga0,2232100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính >10mm0,0517tấn
22Lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm0,0562tấn
23Lắp đặt tấm đan101cấu kiện
24Bê tông tấm đan, bê tông mác 250, đá 1x22,37m3
25Ván khuôn tấm đan0,1128100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 0,1957tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm0,1584tấn
28Thép 100x46x4.5mm0,1288tấn
29Nắp composite 85x85cm5cái
30Lắp đặt ga thu nước41cấu kiện
31Bê tông ga thu nước bê tông mác 250, đá 1x20,57m3
32Ván khuôn ga thu nước0,0926100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, đường kính 0,0551tấn
34Thép L50x50x5mm, thép lá 30x3mm0,0337tấn
35Bu lông M14x50mm8cái
36Lắp đặt lưới chắn rác4cái
37Gia công lưới chắn rác thép hình L50x50x5mm (mạ kẽm)0,0311tấn
38Gia công lưới chắn rác thép vuông 20x20mm, thép lá 30x3mm (mạ kẽm)0,0634tấn
39Vận chuyển đất, phạm vi 3km0,1772100m3
K NỀN ĐƯỜNG: ĐOẠN 2 XÃ TUẤN VIỆT
1Bơm nước trong mương5ca
2Vét bùn lòng mương1,5197100m3
3Vét hữu cơ1,3538100m3
4Đào bê tông sân hè nhà dân257,49m3
5Đào khuôn cũ bê tông xi măng166,64m3
6Đào khuôn đường mở rộng đất cấp 240,9437100m3
7Đào hố móng đất cấp II1,7814100m3
8Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K950,1162100m3
9Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K950,8156100m3
10Đào trả mương đất cấp II0,0068100m3
11Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K958,1673100m3
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I (Ngập đất)0,8316100m
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I (không ngập đất)0,3234100m
14Tre giằng ngang11,3m
15Phên nứa6,78m2
16Dây thép5,47kg
17Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=9510,3526100m3
18Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 951,7886100m3
19Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=9813,2539100m3
20Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 983,3339100m3
L MẶT ĐƯỜNG: ĐOẠN 2 XÃ TUẤN VIỆT
1Móng cấp phối đá dăm loại II6,2977100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại I5,2245100m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly34,8021100m2
4Bê tông mặt đường, bê tông mác 300710,886m3
5Ván khuôn2,489100m2
6Thi công khe dọc (thép tính riêng)504m
7Cắt khe co, khe dọc1.262,5m
8Ma tít chèn khe co283,5kg
9Thi công khe giãn57,5m
10Cốt thép khe co, khe dãn D28mm2,3413tấn
11Cốt thép khe giãn D1,0448tấn
12Cốt thép khe dọc0,4259tấn
13Nhựa đường quét cốt thép khe co, khe dãn, khe dọc60,564kg
14Ống nhựa D32mm, L=10cm ốp đầu thanh truyền lực17,3m
M VUỐT RẼ: ĐOẠN 2 XÃ TUẤN VIỆT
1Vét bùn lòng mương0,01100m3
2Vét hữu cơ0,2609100m3
3Đào khuôn cũ bê tông xi măng83,05m3
4Đào khuôn đường đất cấp II1,9626100m3
5Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K950,3222100m3
6Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K950,3639100m3
7Móng cấp phối đá dăm loại II0,8605100m3
8Móng cấp phối đá dăm loại I0,7055100m3
9Rải giấy dầu lớp cách ly4,6168100m2
10Bê tông mặt đường, bê tông mác 300, đá 2x487,6194m3
11Ván khuôn0,6341100m2
12Cắt mặt bê tông xi măng22,49m
13Cắt khe co đường rẽ180m
14Matit chèn khe co67,5kg
15Cắt mặt đường nhựa cũ0,02100m
16Đào mặt đường nhựa cũ0,1154100m3
17Đào mặt đường cũ đất cấp II0,202100m3
18Móng cấp phối đá dăm loại II0,1039100m3
19Móng cấp phối đá dăm loại I0,0866100m3
20Rải giấy dầu lớp cách ly0,4821100m2
21Bê tông mặt đường, bê tông mác 300, đá 2x410,6062m3
N BLOCK VỈA HÈ: ĐOẠN 2 XÃ TUẤN VIỆT
1Bê tông mặt hè, mác 150, đá 1x216,791m3
2Đệm cát vàng hè dày 5cm0,1679100m3
3Mua lắp đặt viên block vỉa hè 23x26x100cm474m
4Bê tông móng, mác 150, đá 2x412,32m3
5Ván khuôn móng0,957100m2
6Lát viên đan rãnh114,375m2
7Bê tông viên đan rãnh, bê tông mác 200, đá 1x25,72m3
8Ván khuôn viên đan rãnh0,6863100m2
9Móng cấp phối đá dăm loại I0,1633100m3
10Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 7511,99m3
O AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐOẠN 2 XÃ TUẤN VIỆT
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)57,93m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm (màu vàng)34,91m2
3Lắp đặt biển báo tam giác25bộ
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm1cái
5Mua biển báo tam giác29biển
6Mua biển báo chữ nhật3,72m2
7Cột đỡ biển báo90,8m
8Nhân công tháo dỡ thu hồi biển báo3,6công
9Ca xe vận chuyển biển báo trả đơn vị quản lý0,5ca
10Đào hố móng cột5,85m3
11Bê tông móng cột, mác 150, đá 2x45,2m3
12Ván khuôn móng cột0,416100m2
13Đắp đất chân cột0,65m3
14Tấm hộ lan đầu, cuối 3320x310x3mmm3tấm
15Tấm sóng hộ lan 2320x310x3mmm2tấm
16Tấm sóng hộ lan 3320x310x3mmm193tấm
17Cột ống thép D141x4,5x1200mm207cột
18Nắp bịt thép dày 2,0mm (D141,3)207cái
19Tấm thép đệm 300x70x5mm207cái
20Mắt phản quang207cái
21Bu lông M16x352.070bộ
22Bu lông M19x180207bộ
23Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng592,9m
24Đào hố móng cột23,6m3
25Bê tông móng, mác 150, đá 2x423,09m3
26Ván khuôn móng cột2,3514100m2
27Thép neo34,08kg
28Đá dăm trộn nhựa dày 3cm36,73m2
29Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m236,73m2
30Cắt mặt đường cũ 3cm146,9m
31Đục nhám mặt bê tông36,73m2
P ĐIỀU PHỐI ĐẤT: ĐOẠN 2 XÃ TUẤN VIỆT
1Vận chuyển đất, phạm vi 3km43,4748100m3
2Xúc bê tông xi măng sân hè, mặt đường bê tông xi măng cũ lên phương tiện vận tải5,0718100m3
Q CỐNG DỌC - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN 2 XÃ TUẤN VIỆT
1Mua và lắp đặt ống cống D60, L=2,5m/ống - Dưới đường1741 đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm666cái
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm167mối nối
4Đắp bù gối đỡ ống cống23,37m3
5Đệm móng đá dăm 1x231,63m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I216,7100m
R HỐ THU - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN 2 XÃ TUẤN VIỆT
1Đào móng, đất cấp II0,0851100m3
2Đệm móng đá dăm 1x21,79m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I14,175100m
4Lắp đặt khối móng hố ga71cấu kiện
5Bê tông khối đế hố thu, bê tông mác 250, đá 1x24,62m3
6Ván khuôn khối đế hố thu0,1904100m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép khối đế hố thu0,3501tấn
8Bê tông hố ga mác 200, đá 1x26,68m3
9Ván khuôn hố ga0,2611100m2
10Lắp dựng cốt thép bậc thang D200,0762tấn
11Lắp đặt tấm đan71cấu kiện
12Bê tông tấm đan, bê tông mác 250, đá 1x22,73m3
13Ván khuôn tấm đan0,1579100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 0,2192tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm0,2217tấn
16Nắp composite 85x85cm7cái
17Lắp đặt ga thu nước71cấu kiện
18Bê tông ga thu nước bê tông mác 250, đá 1x21m3
19Ván khuôn ga thu nước0,1621100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước đường kính 0,0965tấn
21Thép L50x50x5mm, thép lá 30x3mm0,059tấn
22Bu lông M14x50mm14cái
23Lắp đặt lưới chắn rác7cái
24Gia công lưới chắn rác thép hình L50x50x5mm (mạ kẽm)0,0544tấn
25Gia công lưới chắn rác thép vuông 20x20mm; thép lá 30x3mm (mạ kẽm)0,1109tấn
S CỬA RA - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN 2 XÃ TUẤN VIỆT
1Phá dỡ tường mương0,32m3
2Đệm móng đá dăm0,1m3
3Bê tông móng, chân khay mác 150, đá 2x40,6m3
4Ván khuôn móng, chân khay0,024100m2
5Xây tường đầu gạch chỉ 6,5x10,5x22cm vữa xi măng mác 750,68m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng mác 753,08m2
7Bê tông gờ chắn, bê tông mác 200, đá 1x20,11m3
8Ván khuôn0,012100m2
9Sơn gờ chắn1,2m2
10Vận chuyển đất, phạm vi 3km0,0883100m3
11Móng bãi đúc dày 10cm0,1100m3
12Láng nền, bãi đúc dày 3cm, vữa xi măng mác 75100m2
13Đầm lèn nền bãi đúc0,3100m3
T CỐNG NGANG ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN 2 XÃ TUẤN VIỆT
1Đào móng, đất cấp II0,4803100m3
2Đắp trả hố móng0,0734100m3
3Đệm đá dăm ( đá 1x2) dày 10cm6,2m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I33,8100m
5Mua và lắp đặt ống cống D60, L=2,5m/ống - Dưới đường161 đoạn ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm48cái
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm8mối nối
8Đắp chèn cát gối đỡ ống cống2m3
9Gia cố lề, bê tông xi măng mác 1501,55m3
10Đệm đá dăm dày 5cm0,78m3
11Bê tông móng, mác 150, đá 2x42,99m3
12Ván khuôn móng0,089100m2
13Lắp đặt khối đế hố ga81cấu kiện
14Bê tông khối đế hố ga, bê tông mác 250, đá 1x25,28m3
15Ván khuôn khối đế hố ga0,2176100m2
16Sản xuất lắp đặt cốt thép khối đế hố ga0,4001tấn
17Xây hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 756,1m3
18Trát tường dày 1,5cm, vữa xi măng mác 7520,34m2
19Bê tông hố ga, đỉnh mũ hố ga mác 200, đá 1x28,42m3
20Ván khuôn hố ga0,3897100m2
21Lắp dựng cốt thép bậc thang hố thu đường kính 20mm0,0789tấn
22Lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm0,0898tấn
23Lắp đặt tấm đan161cấu kiện
24Bê tông tấm đan, bê tông mác 250, đá 1x23,79m3
25Ván khuôn tấm đan0,1805100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 0,3131tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm0,2534tấn
28Thép 100x46x4.5mm0,2061tấn
29Nắp composite 85x85cm8cái
30Lắp đặt ga thu nước81cấu kiện
31Bê tông ga thu nước bê tông mác 250, đá 1x21,14m3
32Ván khuôn ga thu nước0,1852100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, đường kính 0,1102tấn
34Thép L50x50x5mm, thép lá 30x3mm0,0674tấn
35Bu lông M14x50mm16cái
36Lắp đặt lưới chắn rác8cái
37Gia công lưới chắn rác thép hình L50x50x5mm (mạ kẽm)0,0621tấn
38Gia công lưới chắn rác thép vuông 20x20mm, thép lá 30x3mm (mạ kẽm)0,1268tấn
39Vận chuyển đất, phạm vi 3km0,3995100m3
U NỀN ĐƯỜNG: ĐOẠN 3 XÃ KIM XUYÊN
1Bơm nước trong mương5ca
2Vét bùn lòng mương8,7602100m3
3Vét hữu cơ3,9635100m3
4Đào cấp6,97m3
5Đào bê tông sân hè nhà dân123,29m3
6Đào khuôn cũ bê tông xi măng25,16m3
7Đào khuôn đường mở rộng đất cấp 241,6327100m3
8Đào hố móng đất cấp II3,8955100m3
9Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K951,6302100m3
10Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K950,667100m3
11Đào trả mương đất cấp II0,6225100m3
12Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K9522,8752100m3
13Vải địa kỹ thuật 12KN/m11,4238100m2
14Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K9521,6398100m3
15Đắp cát, độ chặt yêu cầu K951,7516100m3
16Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K9821,9091100m3
17Đắp cát, độ chặt yêu cầu K983,7197100m3
V MẶT ĐƯỜNG: ĐOẠN 3 XÃ KIM XUYÊN
1Móng cấp phối đá dăm loại II9,4932100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại I7,8943100m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly52,2559100m2
4Bê tông mặt đường, bê tông mác 300, đá 2x41.044,9076m3
5Ván khuôn4,7601100m2
6Thi công khe dọc (thép tính riêng)388m
7Cắt khe co, khe dọc1.488m
8Ma tít chèn khe co405kg
9Thi công khe giãn84m
10Cốt thép khe co, khe dãn D28mm3,4919tấn
11Cốt thép khe giãn D1,5218tấn
12Cốt thép khe dọc0,3279tấn
13Nhựa đường quét cốt thép khe co, khe dãn, khe dọc86,961kg
14Ống nhựa D32mm, L=10cm ốp đầu thanh truyền lực25,8m
W VUỐT RẼ: ĐOẠN 3 XÃ KIM XUYÊN
1Vét hữu cơ0,4144100m3
2Đào khuôn cũ bê tông xi măng90,58m3
3Đào khuôn đường đất cấp II2,1844100m3
4Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=950,2909100m3
5Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=950,5542100m3
6Móng cấp phối đá dăm loại II1,2232100m3
7Móng cấp phối đá dăm loại I1,0193100m3
8Rải giấy dầu lớp cách ly6,7607100m2
9Bê tông mặt đường, bê tông, mác 300, đá 2x4138,2898m3
10Ván khuôn0,4748100m2
11Cắt mặt bê tông xi măng23,1m
12Cắt khe co đường rẽ301,4m
13Ma tít chèn khe co108kg
X BLOCK VỈA HÈ: ĐOẠN 3 XÃ KIM XUYÊN
1Bê tông mặt hè, mác 150, đá 1x214,4575m3
2Đệm cát vàng hè dày 5cm0,1446100m3
3Mua lắp đặt viên block vỉa hè 23x26x100cm393m
4Bê tông móng, mác 150, đá 2x410,22m3
5Ván khuôn móng0,794100m2
6Lát viên đan rãnh95,375m2
7Bê tông viên đan rãnh, bê tông mác 200, đá 1x24,77m3
8Ván khuôn viên đan rãnh0,5723100m2
9Móng cấp phối đá dăm loại I0,1362100m3
10Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 7523,26m3
Y AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐOẠN 3 XÃ KIM XUYÊN
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)74,62m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu vàng)4,08m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm (màu vàng)27,74m2
4Lắp đặt biển báo tam giác23bộ
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm2cái
6Mua biển báo tam giác27biển
7Mua biển báo chữ nhật3,66m2
8Cột đỡ biển báo87m
9Nhân công tháo dỡ thu hồi biển báo8,7công
10Ca xe vận chuyển biển báo trả đơn vị quản lý0,5ca
11Đào hố móng cột5,63m3
12Bê tông móng cột, M150, đá 2x45m3
13Ván khuôn móng cột0,4100m2
14Đắp đất chân cột0,63m3
15Tấm hộ lan đầu, cuối 3320x310x3mmm5tấm
16Tấm sóng hộ lan 2320x310x3mmm12tấm
17Tấm sóng hộ lan 3320x310x3mmm369tấm
18Cột ống thép D141x4,5x1200mm403cột
19Nắp bịt thép dày 2,0mm (D141,3)403cái
20Tấm thép đệm 300x70x5mm403cái
21Mắt phản quang403cái
22Bu lông M16x354.030bộ
23Bu lông M19x180403bộ
24Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng1.147,5m
25Đào hố móng cột45,84m3
26Bê tông móng, mác 150, đá 2x444,83m3
27Ván khuôn móng cột4,5686100m2
28Thép neo66,08kg
29Đá dăm trộn nhựa dày 3cm46,05m2
30Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m246,5m2
31Cắt mặt đường cũ 3cm184,2m
32Đục nhám mặt bê tông46,05m2
Z ĐIỀU PHỐI ĐẤT: ĐOẠN 3 XÃ KIM XUYÊN
1Vận chuyển đất, phạm vi 2km36,421100m3
2Xúc bê tông xi măng sân hè, mặt đường bê tông xi măng cũ lên phương tiện vận tải2,4003100m3
AA CỐNG DỌC - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN 3 XÃ KIM XUYÊN
1Mua và lắp đặt ống cống D60, L=2,5m/ống - Dưới đường1481 đoạn ống
2Mua và lắp đặt ống cống D60, L=2,5m/ống - Trên hè691 đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm838cái
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm211mối nối
5Đắp bù gối đỡ ống cống29,04m3
6Đệm móng đá dăm 1x239,49m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I184,5100m
AB HỐ THU - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN 3 XÃ KIM XUYÊN
1Đào móng, đất cấp II0,088100m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K900,0176100m3
3Đệm móng đá dăm 1x21,54m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I8,1100m
5Lắp đặt khối đế hố ga61cấu kiện
6Bê tông khối đế hố ga, bê tông mác 250, đá 1x23,96m3
7Ván khuôn khối đế hố ga0,1632100m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép khối đế hố ga0,3001tấn
9Bê tông hố ga mác 200, đá 1x25,56m3
10Ván khuôn hố ga0,2203100m2
11Lắp dựng cốt thép bậc thang D20mm0,0598tấn
12Lắp đặt tấm đan61cấu kiện
13Bê tông tấm đan, bê tông mác 250, đá 1x22,34m3
14Ván khuôn tấm đan0,1354100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 0,1879tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm0,19tấn
17Nắp composite 85x85cm6cái
18Lắp đặt ga thu nước41cấu kiện
19Bê tông ga thu nước bê tông mác 250, đá 1x20,57m3
20Ván khuôn ga thu nước0,0926100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, đường kính 0,0551tấn
22Thép L50x50x5mm, thép lá 30x3mm0,0337tấn
23Bu lông M14x50mm8cái
24Lắp đặt lưới chắn rác4cái
25Gia công lưới chắn rác thép hình L50x50x5mm (mạ kẽm)0,0311tấn
26Gia công lưới chắn rác thép vuông 20x20mm; thép lá 30x3mm (mạ kẽm)0,0634tấn
AC CỬA RA - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN 3 XÃ KIM XUYÊN
1Đào khơi thông dòng chảy1ca
2Đào hố móng đất cấp II0,1126100m3
3Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K900,1781100m3
4Đệm móng đá dăm0,94m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I6,725100m
6Bê tông móng, chân khay mác 150, đá 2x45,35m3
7Ván khuôn móng, chân khay0,188100m2
8Bê tông tường đầu, tường cánh, mác 200, đá 2x42,5m3
9Ván khuôn tường đầu, tường cánh0,1493100m2
10Móng bãi đúc dày 10cm0,1100m3
11Láng nền, bãi đúc dày 3cm, vữa xi măng mác 75100m2
12Đầm lèn nền bãi đúc0,3100m3
AD CỐNG NGANG ĐƯỜNG: ĐOẠN 3 XÃ KIM XUYÊN
1Đào móng, đất cấp II0,3694100m3
2Đắp trả hố móng0,0798100m3
3Đệm đá dăm (đá 1x2) dày 10cm6,02m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I28,35100m
5Mua và lắp đặt ống cống D60, L=2,5m/ống - Dưới đường161 đoạn ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm44cái
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm8mối nối
8Đắp bù gối đỡ ống cống1,87m3
9Gia cố lề, bê tông xi măng mác 1502,03m3
10Đệm đá dăm dày 5cm1,01m3
11Bê tông móng, mác 150, đá 2x42,99m3
12Ván khuôn móng0,089100m2
13Lắp đặt khối đế hố thu81cấu kiện
14Bê tông khối đế hố thu, bê tông mác 250, đá 1x25,28m3
15Ván khuôn khối đế hố thu0,2176100m2
16Sản xuất lắp đặt cốt thép khối đế hố thu0,4001tấn
17Xây hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 755,78m3
18Trát tường dày 1,5cm, vữa xi măng mác 7520,34m2
19Bê tông hố ga, đỉnh mũ hố ga mác 200, đá 1x27,72m3
20Ván khuôn hố ga0,355100m2
21Lắp dựng cốt thép bậc thang D20mm0,0789tấn
22Lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm0,0898tấn
23Lắp đặt tấm đan161cấu kiện
24Bê tông tấm đan, bê tông mác 250, đá 1x23,79m3
25Ván khuôn tấm đan0,1805100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 0,3131tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm0,2534tấn
28Thép 100x46x4.5mm0,2061tấn
29Nắp composite 85x85cm8cái
30Lắp đặt ga thu nước61cấu kiện
31Bê tông ga thu nước bê tông mác 250, đá 1x20,86m3
32Ván khuôn ga thu nước0,1389100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước đường kính 0,0827tấn
34Thép L50x50x5mm, thép lá 30x3mm0,0506tấn
35Bu lông M14x50mm12cái
36Lắp đặt lưới chắn rác6cái
37Gia công lưới chắn rác thép hình L50x50x5mm(mạ kẽm)0,0466tấn
38Gia công lưới chắn rác thép vuông 20x20mm, thép lá 30x3mm (mạ kẽm)0,1012tấn
39Vận chuyển đất, phạm vi 2km0,267100m3
AE NỀN ĐƯỜNG: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH
1Bơm nước trong mương5ca
2Vét bùn lòng mương36,888100m3
3Vét hữu cơ2,0174100m3
4Đào cấp20,97m3
5Đào bê tông sân hè nhà dân49,64m3
6Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm3,45m
7Đào khuôn cũ bê tông xi măng157,16m3
8Đào khuôn đường mở rộng đất cấp 235,0285100m3
9Đào hố móng đất cấp II2,0223100m3
10Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K950,0742100m3
11Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K950,8432100m3
12Đào trả mương đất cấp II0,2894100m3
13Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K9535,6409100m3
14Mua đất đắp1.372,3878m3
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I (Ngập đất)3,5352100m
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I (không ngập đất)1,3748100m
17Tre giằng ngang48,85m
18Phên nứa29,31m2
19Dây thép23,24kg
20Vải địa kỹ thuật70,6397100m2
21Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K9540,5604100m3
22Đắp cát, độ chặt yêu cầu K951,0289100m3
23Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K9834,9074100m3
24Đắp cát, độ chặt yêu cầu K982,1265100m3
AF MẶT ĐƯỜNG: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH
1Móng cấp phối đá dăm loại II16,3836100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại I11,3087100m3
3Tưới lớp thấm bám nhựa lỏng MC 70 tiêu chuẩn 1kg/m236,5092100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m20,24100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm36,7492100m2
6Sản xuất bê tông nhựa chặt C196,1077100 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 17km6,1077100tấn
8Rải giấy dầu lớp cách ly36,3751100m2
9Bê tông mặt đường, bê tông mác 300, đá 2x4733,5676m3
10Ván khuôn3,0094100m2
11Thi công khe dọc (thép tính riêng)364m
12Cắt khe co, khe dọc1.152,5m
13Ma tít chèn khe co297kg
14Thi công khe giãn53,5m
15Cốt thép khe co, khe dãn D28mm2,2534tấn
16Cốt thép khe giãn D0,9704tấn
17Cốt thép khe dọc0,3076tấn
18Nhựa đường quét cốt thép khe co, khe dãn, khe dọc56,679kg
19Ống nhựa D32mm, L=10cm ốp đầu thanh truyền lực16,3m
AG VUỐT RẼ: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH
1Vét bùn lòng mương0,0765100m3
2Vét hữu cơ0,6427100m3
3Đào khuôn cũ bê tông xi măng1,054m3
4Đào khuôn đường đất cấp II1,8724100m3
5Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K950,5245100m3
6Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K951,5977100m3
7Móng cấp phối đá dăm loại II1,2082100m3
8Móng cấp phối đá dăm loại I1,0069100m3
9Rải giấy dầu lớp cách ly6,6237100m2
10Bê tông mặt đường, bê tông mác 300, đá 2x4131,4148m3
11Ván khuôn0,6503100m2
12Cắt mặt bê tông xi măng38,73m
13Cắt khe co đường rẽ170,55m
14Ma tít chèn khe co67,5kg
AH BLOCK VỈA HÈ: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH
1Bê tông mặt hè, mác 150, đá 1x29,989m3
2Đệm cát vàng dày 5cm0,0999100m3
3Mua lắp đặt viên block vỉa hè 23x26x100cm237m
4Bê tông móng, mác 150, đá 2x46,16m3
5Ván khuôn móng0,479100m2
6Lát viên đan rãnh57,375m2
7Bê tông viên đan rãnh, bê tông mác 200, đá 1x22,87m3
8Ván khuôn viên đan rãnh0,3443100m2
9Móng cấp phối đá dăm loại I0,0819100m3
10Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 7515,14m3
AI AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)13,43m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm (màu vàng)35,43m2
3Lắp đặt biển báo tam giác13bộ
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm1cái
5Mua biển báo tam giác13biển
6Mua biển báo chữ nhật2,88m2
7Cột đỡ biển báo48,4m
8Nhân công tháo dỡ thu hồi biển báo, tôn lượn sóng11,1công
9Ca xe vận chuyển biển báo trả đơn vị quản lý1ca
10Đào hố móng cột3,15m3
11Bê tông móng cột, mác 150, đá 2x42,8m3
12Ván khuôn móng cột0,224100m2
13Đắp đất chân cột0,35m3
14Tấm hộ lan đầu, cuối 3320x310x3mmm3tấm
15Tấm sóng hộ lan 2320x310x3mmm27tấm
16Tấm sóng hộ lan 3320x310x3mmm409tấm
17Cột ống thép D141x4,5x1200mm457cột
18Nắp bịt thép dày 2,0mm (D141,3)457cái
19Tấm thép đệm 300x70x5mm457cái
20Mắt phản quang457cái
21Bu lông M16x354.570bộ
22Bu lông M19x180457bộ
23Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng1.290,9m
24Đào hố móng cột51,6m3
25Bê tông móng, mác 150, đá 2x450,47m3
26Ván khuôn móng cột5,1514100m2
27Thép neo74,08kg
AJ ĐIỀU PHỐ ĐẤT: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH
1Vận chuyển đất, phạm vi 2km53,5087100m3
2Xúc bê tông xi măng sân hè, mặt đường bê tông xi măng cũ lên phương tiện vận tải3,122100m3
AK CỐNG DỌC - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm1001 đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm386cái
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm97mối nối
4Đắp bù gối đỡ ống cống16,89m3
5Đệm móng đá dăm 1x222,95m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I124,8100m
AL HỐ THU - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH
1Đào móng, đất cấp II0,0443100m3
2Đệm móng đá dăm 1x20,97m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I6,075100m
4Lắp đặt khối đế hố ga31cấu kiện
5Bê tông khối đế hố ga, bê tông M250, đá 1x22,46m3
6Ván khuôn khối đế hố ga0,0936100m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép khối đế hố ga0,1815tấn
8Bê tông hố ga mác 200, đá 1x23,33m3
9Ván khuôn hố ga0,1164100m2
10Lắp dựng cốt thép bậc thang D20mm0,0326tấn
11Lắp đặt tấm đan31cấu kiện
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x21,49m3
13Ván khuôn tấm đan0,072100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D0,1091tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm0,1238tấn
16Nắp composite 85x85cm3cái
17Lắp đặt ga thu nước31cấu kiện
18Bê tông ga thu nước bê tông mác 250, đá 1x20,43m3
19Ván khuôn ga thu nước0,0695100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước D0,0413tấn
21Thép L50x50x5mm, thép lá 30x3mm0,0253tấn
22Bu lông M14x50mm6cái
23Lắp đặt lưới chắn rác3cái
24Gia công lưới chắn rác thép hình L50x50x5mm (mạ kẽm)0,0233tấn
25Gia công lưới chắn rác thép vuông 20x20mm; thép lá 30x3mm (mạ kẽm)0,0475tấn
AM CỬA RA - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH
1Đào hố móng đất cấp II0,0764100m3
2Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K900,0129100m3
3Đệm móng đá dăm0,55m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I4100m
5Bê tông móng, chân khay mác 150, đá 2x43,17m3
6Ván khuôn móng, chân khay0,1134100m2
7Bê tông tường đầu, tường cánh, mác 200, đá 2x41,27m3
8Ván khuôn tường đầu, tường cánh0,0767100m2
9Vận chuyển đất, phạm vi 2km0,1065100m3
10Móng bãi đúc dày 10cm0,1100m3
11Láng nền, bãi đúc dày 3cm, vữa xi măng mác 75100m2
12Đầm lèn nền bãi đúc0,3100m3
AN CỐNG NGANG ĐƯỜNG: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH
1Đào móng, đất cấp II0,201100m3
2Đắp trả hố móng0,0335100m3
3Đệm đá dăm ( đá 1x2) dày 10cm3,31m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I16,9100m
5Mua và lắp đặt ống cống D60, L=2,5m/ống - Dưới đường81 đoạn ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm24cái
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm4mối nối
8Đắp bù gối đỡ ống cống0,93m3
9Gia cố lề, bê tông xi măng mác 1500,95m3
10Đệm đá dăm dày 5cm0,65m3
11Bê tông móng, mác 150, đá 2x41,5m3
12Ván khuôn móng0,0445100m2
13Lắp đặt khối đế hố thu41cấu kiện
14Bê tông khối đế hố thu, bê tông mác 250, đá 1x22,64m3
15Ván khuôn khối đế hố thu0,1088100m2
16Sản xuất lắp đặt cốt thép khối đế hố thu0,2001tấn
17Xây hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 753,05m3
18Trát tường dày 1,5cm, vữa xi măng mác 7510,17m2
19Bê tông hố ga, đỉnh mũ hố ga mác 200, đá 1x24,65m3
20Ván khuôn hố ga0,1873100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép D>10mm0,0435tấn
22Lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm0,0449tấn
23Lắp đặt tấm đan81cấu kiện
24Bê tông tấm đan, bê tông mác 250, đá 1x22,33m3
25Ván khuôn tấm đan0,096100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D0,1767tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm0,1651tấn
28Thép 100x46x4.5mm0,1031tấn
29Nắp composite 85x85cm4cái
30Lắp đặt ga thu nước41cấu kiện
31Bê tông ga thu nước bê tông mác 250, đá 1x20,57m3
32Ván khuôn ga thu nước0,0926100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, đường kính 0,0551tấn
34Thép L50x50x5mm, thép lá 30x3mm0,0337tấn
35Bu lông M14x50mm8cái
36Lắp đặt lưới chắn rác4cái
37Gia công lưới chắn rác thép hình L50x50x5mm (mạ kẽm)0,0311tấn
38Gia công lưới chắn rác thép vuông 20x20mm, thép lá 30x3mm (mạ kẽm)0,0634tấn
39Vận chuyển đất, phạm vi 2km0,1641100m3
AO ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG + BỜ QUÂY - CỐNG NGANG ĐƯỜNG GOM: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH
1Phá dỡ cống cũ bê tông xi măng5,4m3
2Phá dỡ gạch đá cống cũ14,86m3
3Máy bơm nước3ca
4Đóng cọc gỗ (ngập đất)2,6100m
5Đóng cọc gỗ (không ngập đất)1,4100m
6Cọc tre liên kết ngang24,5m
7Ghép vải bạt0,6615100m2
8Nhổ cọc gỗ2,6100m
9Đắp bờ quây0,5784100m3
10Đào thanh thải0,5002100m3
11Đào mương dẫn0,1032100m3
12Đào bùn lòng mương0,0875100m3
13Đào móng, đất cấp II1,1404100m3
14Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K900,3783100m3
15Đắp trả lòng mương, độ chặt yêu cầu K902,7295100m3
16Đắp cấp phối đá dăm loại 1 hai bên mang cống0,2715100m3
17Bù đá dăm đế cống chiếm chỗ3,34m3
18Vận chuyển đất, phạm vi 2km0,1598100m3
AP CỐNG NGANG ĐƯỜNG GOM: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I37,7100m
2Đệm đá dăm dày 10cm7,57m3
3Bê tông móng tường đầu, mác 150, đá 2x424,55m3
4Ván khuôn móng0,4081100m2
5Bê tông tường đầu, mác 200, đá 2x413,2m3
6Ván khuôn tường0,5918100m2
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm8cái
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm21cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1200mm16cái
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =600mm21 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =800mm61 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mm1đoạn
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =1200mm51 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm1mối nối
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm4mối nối
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm4mối nối
17Đệm đá dăm móng mương, mái taluy2,73m3
18Bê tông móng, mác 150, đá 2x43,41m3
19Ván khuôn móng0,0423100m2
20Bê tông mái taluy, bê tông mác 200, đá 2x42,12m3
21Ván khuôn mái taluy0,0154100m2
AQ HỐ THU - CỐNG NGANG ĐƯỜNG GOM: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH
1Bê tông móng, mác 150, đá 2x44,19m3
2Ván khuôn móng0,0615100m2
3Bê tông tường, mác 200, đá 2x411,6m3
4Ván khuôn tường0,6764100m2
5Cốt thép chi tiết A0,0119tấn
6Lắp đặt tấm đan91cấu kiện
7Bê tông tấm đan, bê tông mác 250, đá 1x21,06m3
8Ván khuôn tấm đan0,0128100m2
9Cốt thép tấm đan, đường kính 0,053tấn
10Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm0,097tấn
11Thép hình viền tấm đan L100x50x6mm0,2052tấn
AR MƯƠNG XÂY - CỐNG NGANG ĐƯỜNG GOM: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH
1Cát đen móng mương1,67m3
2Lót nilong đáy bê tông xi măng0,1668100m2
3Bê tông móng, mác 150, đá 2x44,34m3
4Ván khuôn móng0,0695100m2
5Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 754,17m3
6Trát tường dày 1,5cm, vữa xi măng mác 7532,38m2
7Bê tông tạo vát lòng kênh, mác 150, đá 0,5x10,03m3
8Bê tông đỉnh kênh, thanh chống bê tông mác 200, đá 1x20,73m3
9Ván khuôn0,4842100m2
10Lắp dựng cốt thép đỉnh kênh, đường kính ≤10mm0,0326tấn
AS ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG + BỜ QUÂY - CỐNG TRÒN D60-D80CM ĐƯỜNG RẼ NGANG: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH
1Máy bơm nước1,5ca
2Đắp bờ quây0,525100m3
3Đào thanh thải0,364100m3
4Đào móng, đất cấp II0,9219100m3
5Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K900,1226100m3
6Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=950,4066100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi 2km0,7871100m3
AT XÂY DỰNG CỐNG TRÒN D60-D80CM ĐƯỜNG RẼ NGANG: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I22,425100m
2Đệm đá dăm dày 10cm4,19m3
3Bù cát đen móng cống1,58m3
4Bê tông móng tường đầu, mác 150, đá 2x413,48m3
5Ván khuôn móng0,2695100m2
6Bê tông tường đầu, mác 200, đá 2x47,17m3
7Ván khuôn tường0,4257100m2
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm14cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm13cái
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =600mm41 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm2đoạn
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =800mm41 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm4mối nối
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm3mối nối
AU TƯỜNG CHẮN - XÂY DỰNG CỐNG TRÒN D60-D80CM ĐƯỜNG RẼ NGANG: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I1,183100m
2Đệm đá dăm dày 10cm0,19m3
3Bê tông móng tường đầu, mác 150, đá 2x40,95m3
4Ván khuôn móng0,029100m2
5Bê tông tường đầu, mác 200, đá 2x41,31m3
6Ván khuôn tường0,0801100m2
7Ống nhựa PVC D70mm0,4m
8Đá 2x40,04m3
9Vải địa kỹ thuật 12KN/m0,16m2
AV DÀN VAN CÁNH PHAI D80CM: : ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH
1Thép hình dàn van0,4054tấn
2Thép tấm dàn van0,0633tấn
3Máy đóng mở V14bộ
4Bê tông cánh phai, bê tông mác 200, đá 1x20,364m3
5Cốt thép cánh phai0,0534tấn
6Thép bản ốp cánh cống0,9537tấn
7Bu lông D209cái
8Bu lông đầu chìm D1294cái
9Bu lông đầu chìm D1416cái
10Khoan tạo lỗ23,810 lỗ
11Đệm bản cao su0,64m2
12Sơn sắt thép các loại17,491m2
13Lắp dựng dàn van0,4687tấn
14Lắp đặt cánh phai101cấu kiện
15Lắp đặt máy đóng mở V14công
AW NỀN ĐƯỜNG: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN
1Bơm nước trong mương5ca
2Vét bùn lòng mương2,5356100m3
3Vét hữu cơ1,0588100m3
4Đào bê tông sân hè nhà dân328,92m3
5Đào khuôn đường mở rộng đất cấp 254,2165100m3
6Đào hố móng đất cấp II2,9103100m3
7Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K951,4866100m3
8Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K959,4377100m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I (Ngập đất)2,7612100m
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I (không ngập đất)1,0738100m
11Tre giằng ngang38,1m
12Phên nứa22,86m2
13Dây thép18,15kg
14Vải địa kỹ thuật 12KN/m4,1166100m2
15Đắp cát, độ chặt yêu cầu K951,4021100m3
16Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K9512,4045100m3
17Đắp cát, độ chặt yêu cầu K983,5711100m3
18Đắp cát nền đường đầm chặt K9815,6031100m3
AX MẶT ĐƯỜNG: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN
1Móng cấp phối đá dăm loại II7,0114100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại I5,8221100m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly38,6289100m2
4Bê tông mặt đường, bê tông mác 300, đá 2x4782,7578m3
5Ván khuôn3,049100m2
6Thi công khe dọc (thép tính riêng)436m
7Cắt khe dọc, khe co1.268,5m
8Ma tít chèn khe co310,5kg
9Thi công khe giãn60,75m
10Cốt thép khe co, khe dãn D28mm2,5038tấn
11Cốt thép khe giãn D1,1049tấn
12Cốt thép khe dọc0,3684tấn
13Nhựa đường quét cốt thép khe co, khe dãn, khe dọc63,819kg
14Ống nhựa D32mm, L=10cm ốp đầu thanh truyền lực18,5m
AY VUỐT RẼ: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN
1Đào khuôn cũ bê tông xi măng33,77m3
2Đào khuôn đường đất cấp II0,8979100m3
3Đắp đất lề đường K950,0197100m3
4Móng cấp phối đá dăm loại II0,3036100m3
5Móng cấp phối đá dăm loại I0,2912100m3
6Rải giấy dầu lớp cách ly1,9116100m2
7Bê tông mặt đường, bê tông mác 300, đá 2x437,268m3
8Ván khuôn0,2176100m2
9Cắt mặt bê tông xi măng15,2m
10Cắt khe co đường rẽ119,8m
11Ma tít chèn khe co40,5kg
AZ VUỐT ĐƯỜNG NGANG NÚT GIAO ĐẦU TUYẾN VỚI ĐƯỜNG SẮT: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN
1Đắp đất K950,1821100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại I0,3173100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC, lượng nhũ tương 1kg/m22,322100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m21,6306100m2
5Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 dày trung bình 4cm0,91100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm3,1373100m2
7Sản xuất bê tông nhựa chặt C190,6078100 tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 22km0,6078100tấn
BA BLOCK VỈA HÈ: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN
1Bê tông mặt hè, mác 150, đá 1x215,2525m3
2Mua lắp đặt viên block vỉa hè 23x26x100cm420m
3Bê tông móng, mác 150, đá 2x410,92m3
4Ván khuôn móng0,849100m2
5Lát viên đan rãnh102,125m2
6Bê tông viên đan rãnh, bê tông mác 200, đá 1x25,11m3
7Ván khuôn viên đan rãnh0,6128100m2
8Móng cấp phối đá dăm loại I0,1458100m3
9Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 7515,33m3
BB AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)23,15m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm (màu vàng)43,84m2
3Lắp đặt biển báo tam giác16bộ
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm1cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, bát giác3cái
6Lắp đặt biển giao nhau đường sắt2cái
7Mua biển báo tam giác17biển
8Mua biển báo chữ nhật3,46m2
9Biển bát giác D70cm3biển
10Cột đỡ biển báo71,6m
11Nhân công tháo dỡ thu hồi biển báo, tôn lượn sóng12,35công
12Ca xe vận chuyển biển báo trả đơn vị quản lý1ca
13Đào hố móng cột4,73m3
14Bê tông móng cột, mác 150, đá 2x44,2m3
15Ván khuôn móng cột0,336100m2
16Đắp đất chân cột0,53m3
17Tấm hộ lan đầu, cuối 3320x310x3mmm1tấm
18Tấm sóng hộ lan 2320x310x3mmm40tấm
19Tấm sóng hộ lan 3320x310x3mmm260tấm
20Cột ống thép D141x4,5x1200mm333cột
21Nắp bịt thép dày 2,0mm (D141,3)333cái
22Tấm thép đệm 300x70x5mm333cái
23Mắt phản quang333cái
24Bu lông M16x353.330bộ
25Bu lông M19x180333bộ
26Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng863,3m
27Đào hố móng cột37,44m3
28Bê tông móng, mác 150, đá 2x436,61m3
29Ván khuôn móng cột3,7406100m2
30Thép neo53,6kg
31Đá dăm trộn nhựa dày 4cm23,15m2
32Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2, nhựa pha dầu23,15m2
33Cắt mặt đường cũ 3cm46,3m
34Đục nhám mặt bê tông23,15m2
BC ĐIỀU PHỐ ĐẤT: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN
1Vận chuyển đất, phạm vi 2,5km54,769100m3
2Xúc bê tông xi măng sân hè, mặt đường bê tông xi măng cũ lên phương tiện vận tải3,6269100m3
BD CỐNG DỌC - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN
1Mua và lắp đặt ống cống D60, L=2,5m/ống - Dưới đường1481 đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm572cái
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm143mối nối
4Đắp bù gối đỡ ống cống19,85m3
5Đệm móng đá dăm 1x226,98m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I184,8100m
BE HỐ THU - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN
1Đào móng, đất cấp II0,0968100m3
2Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K900,024100m3
3Đệm móng đá dăm 1x21,28m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I10,125100m
5Lắp đặt khối đế hố ga51cấu kiện
6Bê tông khối đế hố ga, bê tông mác 250, đá 1x23,3m3
7Ván khuôn khối đế hố ga0,136100m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép khối đế hố ga0,2501tấn
9Bê tông hố ga mác 200, đá 1x25,78m3
10Ván khuôn hố ga0,2369100m2
11Lắp dựng cốt thép bậc thang D20mm0,0544tấn
12Lắp đặt tấm đan51cấu kiện
13Bê tông tấm đan, bê tông mác 250, đá 1x21,95m3
14Ván khuôn tấm đan0,1128100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 0,1566tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm0,1584tấn
17Nắp composite 85x85cm5cái
18Lắp đặt ga thu nước51cấu kiện
19Bê tông ga thu nước bê tông mác 250, đá 1x20,72m3
20Ván khuôn ga thu nước0,1158100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước D0,0689tấn
22Thép L50x50x5mm, thép lá 30x3mm0,0422tấn
23Bu lông M14x50mm10cái
24Lắp đặt lưới chắn rác5cái
25Gia công lưới chắn rác thép hình L50x50x5mm (mạ kẽm)0,0388tấn
26Gia công lưới chắn rác thép vuông 20x20mm; thép lá 30x3mm (mạ kẽm)0,0792tấn
27Vạn chuyển đất cự ly 2,5km0,0704100m3
28Móng bãi đúc dày 10cm0,1100m3
29Láng nền, bãi đúc dày 3cm, vữa xi măng mác 75100m2
30Đầm lèn nền bãi đúc0,3100m3
BF CỐNG NGANG ĐƯỜNG: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN
1Đào móng, đất cấp II0,338100m3
2Đắp trả hố móng0,0666100m3
3Đệm đá dăm ( đá 1x2) dày 10cm3,88m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I21,125100m
5Mua và lắp đặt ống cống D60, L=2,5m/ống - Dưới đường101 đoạn ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm30cái
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm5mối nối
8Đắp bù gối đỡ ống cống1,25m3
9Gia cố lề, bê tông xi măng mác 1500,87m3
10Đệm đá dăm dày 5cm0,43m3
11Bê tông móng, mác 150, đá 2x41,87m3
12Ván khuôn móng0,0556100m2
13Lắp đặt khối đế hố ga51cấu kiện
14Bê tông khối đế hố ga, bê tông mác 250, đá 1x23,3m3
15Ván khuôn khối đế hố ga0,136100m2
16Sản xuất lắp đặt cốt thép khối đế hố ga0,2501tấn
17Xây hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 753,82m3
18Trát tường dày 1,5cm, vữa xi măng mác 7512,75m2
19Bê tông hố ga, đỉnh mũ hố ga mác 200, đá 1x25,96m3
20Ván khuôn hố ga0,2816100m2
21Lắp dựng cốt thép bậc thang D20mm0,0598tấn
22Lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm0,0562tấn
23Lắp đặt tấm đan101cấu kiện
24Bê tông tấm đan, bê tông mác 250, đá 1x22,37m3
25Ván khuôn tấm đan0,1128100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D0,1957tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm0,1584tấn
28Thép 100x46x4.5mm0,1288tấn
29Nắp composite 85x85cm5cái
30Lắp đặt ga thu nước51cấu kiện
31Bê tông ga thu nước bê tông mác 250, đá 1x20,72m3
32Ván khuôn ga thu nước0,1158100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước D0,0689tấn
34Thép L50x50x5mm, thép lá 30x3mm0,0422tấn
35Bu lông M14x50mm10cái
36Lắp đặt lưới chắn rác5cái
37Gia công lưới chắn rác thép hình L50x50x5mm (mạ kẽm)0,0388tấn
38Gia công lưới chắn rác thép vuông 20x20mm, thép lá 30x3mm (mạ kẽm)0,0792tấn
39Vận chuyển đất, phạm vi 2,5km0,2648100m3
BG ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG + BỜ QUÂY: CỐNG NGANG NỐI DÀI NÚT GIAO ĐƯỜNG SẮT DN6: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN
1Phá dỡ gạch đá cống cũ1,55m3
2Đắp bờ quây0,03100m3
3Đào thanh thải0,03100m3
4Đào móng, đất cấp II0,2281100m3
5Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K900,106100m3
6Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K950,0762100m3
7Bù đá dăm đế cống chiếm chỗ0,27m3
8Vận chuyển đất, phạm vi 2,5km0,0785100m3
BH XÂY DỰNG CỐNG NGANG NỐI DÀI NÚT GIAO ĐƯỜNG SẮT DN6: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I3,125100m
2Đệm đá dăm dày 10cm0,95m3
3Bê tông móng tường đầu, mác 150, đá 2x43,99m3
4Ván khuôn móng0,0986100m2
5Bê tông tường đầu, mác 200, đá 2x43,73m3
6Ván khuôn tường0,156100m2
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm4cái
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =800mm11 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mm1đoạn
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm1mối nối
11Đệm đá dăm mái taluy0,79m3
12Bê tông mái taluy, bê tông mác 200, đá 2x41,58m3
13Ván khuôn mái taluy0,0157100m2
14Lót đáy nilong0,0788100m2
BI ĐƯỜNG NGANG ĐƯỜNG SẮT TẠI K81+208: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN
1Cắt mặt đường nhựa cũ0,21100m
2Đào mặt đường cũ0,2173100m3
3Đào khuôn đường đất cấp II0,0773100m3
4Đào khuôn đường33,12m3
5Đắp đất lề, độ chặt yêu cầu K950,2445100m3
6Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K950,3477100m3
7Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K980,5795100m3
8Móng cấp phối đá dăm loại II0,2898100m3
9Móng cấp phối đá dăm loại I0,1739100m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm1,0859100m2
11Tưới lớp thấm bám nhựa lỏng MC 70 tiêu chuẩn 1kg/m21,0859100m2
12Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 bằng trạm trộn 120T/h0,1805100 tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 22km0,1805100tấn
14Đóng cọc thép hình (ngập đất)0,539100m
15Đóng cọc thép hình (không ngập đất)0,5145100m
16Nhổ cọc thép hình0,539100m
17Khấu hao cọc thép hình3.008,1kg
18Khấu hao thép tấm480,42kg
19Ca máy đào ép thép tấm1ca
20Tháo dỡ tấm đan9cấu kiện
21Phá dỡ bê tông0,84m3
22Đào bỏ đá 4x64,42m3
23Đá 4x68,97m3
24Đá 1x22,79m3
25Lắp đặt gối kê tấm đan161cấu kiện
26Bê tông gối kê, bê tông mác 300, đá 1x20,97m3
27Ván khuôn0,1105100m2
28Lắp đặt cốt thép0,2378tấn
29Đá 1x20,27m3
30Quét nhựa bitum nóng5,84m2
31Lắp đặt thanh chống K34cái
32Tạo lỗ3,410 lỗ
33Thép hình105,06kg
34Lắp đặt thanh chống xô2cái
35Lắp đặt tấm đan121cấu kiện
36Bê tông tấm đan, bê tông mác 300, đá 1x20,65m3
37Lắp đặt cốt thép0,2204tấn
38Thép hình tấm đan0,2655tấn
39Tạo lỗ0,810 lỗ
40Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa2,64m2
BJ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG: ĐOẠN TUYẾN 1, XÃ TUẤN VIỆT
1Lắp đặt biển báo chữ nhật8cái
2Lắp đặt biển báo tam giác9cái
3Biển báo I.441b (90x130)cm7bộ
4Biển báo dự án (120x180)cm1bộ
5Biển báo tam giác 70x70x70cm9bộ
6Đèn cảnh báo4cái
7Nhân công đảm bảo giao thông, cảnh giới giờ tàu chạy284công
BK ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG: ĐOẠN TUYẾN 2, XÃ TUẤN VIỆT
1Lắp đặt biển báo chữ nhật14cái
2Lắp đặt biển báo tam giác14cái
3Biển báo I.441b (90x130)cm12bộ
4Biển báo dự án (120x180)cm2bộ
5Biển báo tam giác 70x70x70cm14bộ
6Đèn cảnh báo8cái
7Nhân công đảm bảo giao thông, cảnh giới giờ tàu chạy529công
BL ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG: ĐOẠN 3, XÃ KIM XUYÊN
1Lắp đặt biển báo chữ nhật19cái
2Lắp đặt biển báo tam giác17cái
3Biển báo I.441b (90x130)cm16bộ
4Biển báo dự án (120x180)cm3bộ
5Biển báo tam giác 70x70x70cm17bộ
6Đèn cảnh báo10cái
7Nhân công đảm bảo giao thông, cảnh giới giờ tàu chạy774công
BM ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG: ĐOẠN 4, XÃ PHÚC THÀNH
1Lắp đặt biển báo chữ nhật19cái
2Lắp đặt biển báo tam giác24cái
3Biển báo I.441b (90x130)cm17bộ
4Biển báo dự án (120x180)cm2bộ
5Biển báo tam giác 70x70x70cm24bộ
6Đèn cảnh báo13cái
7Nhân công đảm bảo giao thông, cảnh giới giờ tàu chạy529công
BN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG: ĐOẠN 5, XÃ KIM LIÊN
1Lắp đặt biển báo chữ nhật12cái
2Lắp đặt biển báo tam giác10cái
3Biển báo I.441b (90x130)cm10bộ
4Biển báo dự án (120x180)cm2bộ
5Biển báo tam giác 70x70x70cm10bộ
6Đèn cảnh báo6cái
7Nhân công đảm bảo giao thông, cảnh giới giờ tàu chạy529công
8Chóp nón di động16cái
9Dây phản quang76,4m
10Cờ hiệu tam giác16cái
BO HOÀN TRẢ HẠ TẦNG KỸ THUẬT LIÊN QUAN: ĐOẠN 1 XÃ TUẤN VIỆT
1Đào mặt đường bê tông nhựa cũ0,1103100m3
2Đào móng đường cũ0,2363100m3
3Móng cấp phối đá dăm loại I0,2363100m3
4Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC, lượng nhũ tương 1kg/m21,575100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm1,575100m2
6Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 và vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 17km0,2618100 tấn
7Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm0,225100m
8Đào mặt đường bê tông xi măng cũ và xúc bê tông xi măng cũ lên xe vận chuyển87,93m3
9Đào móng đường cũ0,5996100m3
10Móng cấp phối đá dăm loại I0,5996100m3
11Rải giấy dầu lớp cách ly4,2482100m2
12Bê tông mặt đường, bê tông mác 300, đá 2x487,934m3
13Ván khuôn0,2512100m2
14Cắt mặt bê tông xi măng57,1m
15Vận chuyển đất, phạm vi 3km1,8254100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,98%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
“Hợp đồng tương tự”: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a) Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ;b) Cấp công trình: Cấp IV trở lên;c) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc như sau:- Đã thi công mặt đường bê tông nhựa và bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm, xử lý nền đất yếu bằng đắp đất/ hoặc đắp cát và kết hợp vải địa kỹ thuật;- Đã thi công hệ thống tiêu thoát nước (dọc/ ngang) đường, có hạng mục cống tròn bê tông cốt thép đường kính ≥ 1200mm;- Đã thi công các hạng mục An toàn giao thông (cọc tiêu, biển báo, vạch sơn…).1.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn (≥) 22,4 tỷ đồng;1.3. Trường hợp khác: - Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 22,4 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một (01) hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (đang xét). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này (đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (cầu/ đường bộ);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình Giao thông (cầu/ đường bộ).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.105
2 Phó chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (cầu/ đường);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc phó chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình Giao thông (cầu/ đường bộ).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.73
3 Cán bộ kỹ thuật thi công làm đường 2 - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (cầu/ đường);- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công làm đường 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình Giao thông (cầu/ đường bộ).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
4 Cán bộ phụ trách phần khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã là cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình Giao thông (cầu/ đường bộ).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
5 Cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình Giao thông (cầu/ đường bộ).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, công suất ≥ 0,8 m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
2 Máy ủi, công suất ≥ 108CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
3 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 10T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
4 Máy rải cấp phối đá dăm, công suất ≥ 60m3/h Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
5 Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Ôtô tự đổ, trọng tải ≥ 5T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)3
7 Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥ 120 tấn/giờ Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
8 Trạm trộn bê tông xi măng, công suất ≥ 60m3/h Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
9 Phòng thí nghiệm (LAS-XD) Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được Cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->