Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng đường gom đường sắt Hà Nội - Hải Phòng, huyện Kim Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng đường gom đường sắt Hà Nội - Hải Phòng, huyện Kim Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 09:57:00 đến ngày 2021-12-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,986,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 475,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): “Hợp đồng tương tự”: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a) Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ;b) Cấp công trình: Cấp IV trở lên;c) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc như sau:- Đã thi công mặt đường bê tông nhựa và bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm, xử lý nền đất yếu bằng đắp đất/ hoặc đắp cát và kết hợp vải địa kỹ thuật;- Đã thi công hệ thống tiêu thoát nước (dọc/ ngang) đường, có hạng mục cống tròn bê tông cốt thép đường kính ≥ 1200mm;- Đã thi công các hạng mục An toàn giao thông (cọc tiêu, biển báo, vạch sơn…).1.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn (≥) 22,4 tỷ đồng;1.3. Trường hợp khác: - Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 22,4 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một (01) hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (đang xét). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này (đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (cầu/ đường bộ);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình Giao thông (cầu/ đường bộ).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (cầu/ đường);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc phó chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình Giao thông (cầu/ đường bộ).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công làm đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (cầu/ đường);- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công làm đường 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình Giao thông (cầu/ đường bộ).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã là cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình Giao thông (cầu/ đường bộ).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình Giao thông (cầu/ đường bộ).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, công suất ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi, công suất ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm, công suất ≥ 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tự đổ, trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥ 120 tấn/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông xi măng, công suất ≥ 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm (LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được Cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng đường gom đường sắt Hà Nội - Hải Phòng, huyện Kim Thành Xây dựng đường gom đường sắt Hà Nội - Hải Phòng, huyện Kim Thành 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện theo các yêu cầu nêu trong E-HSMT, các tài liệu đăng ký, đăng kiểm, kiểm định,... máy móc, thiết bị có yêu cầu đăng ký, đăng kiểm/ kiểm định và các tài liệu chứng minh khác có liên quan về năng lực và kinh nghiệm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 475.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 03203.833494; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 45, Quang Trung, thành phố Hải Dương; + Số fax: 0220.3.853.601, điện thoại: 0220.3.853.713. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương. + Địa chỉ: Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương. + Số fax: 0220.3850814, điện thoại: 0220.3852344. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương. + Địa chỉ: Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương. + Số fax: 0220.3850814, điện thoại: 0220.3852344. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: ĐOẠN TUYẾN SỐ 1 XÃ TUẤN VIỆT | |||
| 1 | Bơm nước trong mương | 10 | ca | |
| 2 | Vét bùn lòng mương | 4,8995 | 100m3 | |
| 3 | Vét hữu cơ | 2,2912 | 100m3 | |
| 4 | Đào cấp | 19,55 | m3 | |
| 5 | Đào bê tông sân hè nhà dân | 74,35 | m3 | |
| 6 | Cắt mặt bê tông xi măng | 7 | m | |
| 7 | Đào khuôn cũ bê tông xi măng | 80,33 | m3 | |
| 8 | Đào khuôn đường mở rộng đất cấp 2 | 21,63 | 100m3 | |
| 9 | Đào hố móng đất cấp II | 1,8213 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=95 | 0,2646 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=95 | 0,5975 | 100m3 | |
| 12 | Đào trả mương đất cấp II | 0,4855 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=95 | 10,6663 | 100m3 | |
| 14 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | 6,5957 | 100m2 | |
| 15 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=95 | 14,2598 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 95 | 1,4963 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=98 | 10,4302 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 98 | 3,0624 | 100m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG: ĐOẠN TUYẾN SỐ 1 XÃ TUẤN VIỆT | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II | 5,081 | 100m3 | |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 4,2232 | 100m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 28,186 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông mặt đường mác 300 | 572,5742 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn | 2,1599 | 100m2 | |
| 6 | Thi công khe dọc (thép tính riêng) | 344 | m | |
| 7 | Cắt khe dọc, khe co | 954,25 | m | |
| 8 | Ma tít chèn khe co | 229,5 | kg | |
| 9 | Thi công khe giãn | 49 | m | |
| 10 | Cốt thép khe co, khe dãn D28mm | 2,003 | tấn | |
| 11 | Cốt thép khe giãn D | 0,8899 | tấn | |
| 12 | Cốt thép khe dọc | 0,2907 | tấn | |
| 13 | Nhựa đường quét cốt thép khe co, khe dãn, khe dọc | 50,988 | kg | |
| 14 | Ống nhựa D32mm, L=10cm ốp đầu thanh truyền lực | 13 | m | |
| C | VUỐT RẼ: ĐOẠN TUYẾN SỐ 1 XÃ TUẤN VIỆT | |||
| 1 | Vét bùn lòng mương | 0,0236 | 100m3 | |
| 2 | Vét hữu cơ | 0,0489 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn cũ bê tông xi măng | 48,08 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp II | 0,5224 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=95 | 0,084 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=95 | 0,1275 | 100m3 | |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm loại II | 0,6411 | 100m3 | |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 0,5468 | 100m3 | |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 3,4801 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông mặt đường mác 300 | 72,589 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn | 0,1806 | 100m2 | |
| 12 | Cắt mặt bê tông xi măng | 10,96 | m | |
| 13 | Cắt khe co đường rẽ | 176,15 | m | |
| 14 | Ma tít chèn khe co đường rẽ | 67,5 | kg | |
| D | BLOCK VỈA HÈ: ĐOẠN TUYẾN SỐ 1 XÃ TUẤN VIỆT | |||
| 1 | Bê tông mặt hè, mác 150, đá 1x2 | 11,086 | m3 | |
| 2 | Đệm cát vàng hè dày 5cm | 0,1109 | 100m3 | |
| 3 | Mua lắp đặt viên block vỉa hè 23x26x100cm | 314 | m | |
| 4 | Bê tông móng, mác 150, đá 2x4 | 8,16 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,634 | 100m2 | |
| 6 | Lát viên đan rãnh | 75,75 | m2 | |
| 7 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông mác 200, đá 1x2 | 3,79 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn viên đan rãnh | 0,4545 | 100m2 | |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 0,1082 | 100m3 | |
| 10 | Xây mép đường bên trái tuyến gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | 10,34 | m3 | |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐOẠN TUYẾN SỐ 1 XÃ TUẤN VIỆT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | 19,41 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng) | 42,36 | m2 | |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu vàng) | 9,8 | m2 | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm (màu vàng) | 10,55 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác | 13 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | 1 | cái | |
| 7 | Mua biển báo tam giác | 15 | biển | |
| 8 | Mua biển báo chữ nhật | 1,62 | m2 | |
| 9 | Cột đỡ biển báo | 48 | m | |
| 10 | Nhân công tháo dỡ thu hồi biển báo | 4,8 | công | |
| 11 | Ca xe vận chuyển biển báo trả đơn vị quản lý | 1 | ca | |
| 12 | Đào hố móng cột | 3,15 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng cột, mác 150, đá 2x4 | 2,8 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,224 | 100m2 | |
| 15 | Đắp đất chân cột | 0,35 | m3 | |
| 16 | Tấm hộ lan đầu, cuối 330x310x3mm | 1 | tấm | |
| 17 | Tấm sóng hộ lan 2320x310x3mmm | 18 | tấm | |
| 18 | Tấm sóng hộ lan 3320x310x3mmm | 164 | tấm | |
| 19 | Cột ống thép D141x4,5x1200mm | 196 | cột | |
| 20 | Nắp bịt thép dày 2,0mm (D141,3) | 196 | cái | |
| 21 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | 196 | cái | |
| 22 | Mắt phản quang | 196 | cái | |
| 23 | Bu lông M16x35 | 1.960 | bộ | |
| 24 | Bu lông M19x180 | 196 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 531,3 | m | |
| 26 | Đào hố móng cột | 22,09 | m3 | |
| 27 | Bê tông móng, mác 150, đá 2x4 | 21,6 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng cột | 2,2062 | 100m2 | |
| 29 | Thép neo | 31,68 | kg | |
| 30 | Đá dăm trộn nhựa dày 4cm | 9,5 | m2 | |
| 31 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu | 9,5 | m2 | |
| 32 | Cắt mặt đường cũ 3cm | 19 | m | |
| 33 | Đục nhám mặt bê tông | 9,5 | m2 | |
| 34 | Đá dăm trộn nhựa dày 3cm | 7,1 | m2 | |
| 35 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 7,1 | m2 | |
| 36 | Cắt mặt đường cũ 3cm | 28,4 | m | |
| 37 | Đục nhám mặt bê tông | 7,1 | m2 | |
| F | ĐIỀU PHỐI ĐẤT: ĐOẠN TUYẾN SỐ 1 XÃ TUẤN VIỆT | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi 3km | 21,7472 | 100m3 | |
| 2 | Xúc bê tông xi măng sân hè, mặt đường bê tông xi măng cũ lên phương tiện vận tải | 2,0276 | 100m3 | |
| G | CỐNG DỌC - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN TUYẾN SỐ 1 XÃ TUẤN VIỆT | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống D60, L=2,5m/ống - Dưới đường | 131 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Mua và lắp đặt ống cống D60, L=2,5m/ống - Trên hè | 57 | 1 đoạn ống | |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | 724 | cái | |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 179 | mối nối | |
| 5 | Đắp bù gối đỡ ống cống | 24,98 | m3 | |
| 6 | Đệm móng đá dăm 1x2 | 34,03 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 162,9 | 100m | |
| H | HỐ THU - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN TUYẾN SỐ 1 XÃ TUẤN VIỆT. | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 0,1138 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=90 | 0,0082 | 100m3 | |
| 3 | Đệm móng đá dăm 1x2 | 2,3 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 12,15 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt khối đế hố ga | 9 | 1cấu kiện | |
| 6 | Bê tông khối đế hố ga, bê tông mác 250, đá 1x2 | 5,94 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn khối đế hố ga | 0,2448 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép khối đế hố ga | 0,4501 | tấn | |
| 9 | Bê tông hố ga mác 200, đá 1x2 | 8,75 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ hố ga | 0,3506 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép bậc thang D20 | 0,0979 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 9 | 1cấu kiện | |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông mác 250, đá 1x2 | 3,51 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | 0,203 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | 0,2819 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | 0,285 | tấn | |
| 17 | Nắp composite 85x85cm | 9 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ga thu nước | 6 | 1cấu kiện | |
| 19 | Bê tông ga thu nước bê tông mác 250, đá 1x2 | 0,86 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn ga thu nước | 0,1389 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, đường kính | 0,0827 | tấn | |
| 22 | Thép L50x50x5mm, thép lá 30x3mm | 0,0506 | tấn | |
| 23 | Bu lông M14x50mm | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt lưới chắn rác | 6 | cái | |
| 25 | Gia công lưới chắn rác thép hình L50x50x5mm (mạ kẽm) | 0,0466 | tấn | |
| 26 | Gia công lưới chắn rác thép vuông 20x20mm; thép lá 30x3mm (mạ kẽm) | 0,0951 | tấn | |
| I | CỬA RA - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN TUYẾN SỐ 1 XÃ TUẤN VIỆT | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp II | 0,3302 | 100m3 | |
| 2 | Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=90 | 0,2482 | 100m3 | |
| 3 | Đệm móng đá dăm | 1,05 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 7,4 | 100m | |
| 5 | Bê tông móng, chân khay mác 150, đá 2x4 | 5,9 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng, chân khay | 0,2165 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh, mác 200, đá 2x4 | 2,6 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | 0,1564 | 100m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi 3km | 0,162 | 100m3 | |
| 10 | Móng bãi đúc dày 10cm | 0,1 | 100m3 | |
| 11 | Láng nền, bãi đúc dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | 100 | m2 | |
| 12 | Đầm lèn nền bãi đúc | 0,3 | 100m3 | |
| J | CỐNG NGANG ĐƯỜNG: ĐOẠN TUYẾN SỐ 1 XÃ TUẤN VIỆT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 0,2289 | 100m3 | |
| 2 | Đắp trả hố móng | 0,047 | 100m3 | |
| 3 | Đệm đá dăm (đá 1x2) dày 10cm | 3,78 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 8,41 | 100m | |
| 5 | Mua và lắp đặt ống cống D60, L=2,5m/ống - Dưới đường | 10 | 1 đoạn ống | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | 28 | cái | |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 5 | mối nối | |
| 8 | Đắp chèn gối đỡ ống cống | 1,18 | m3 | |
| 9 | Gia cố lề, bê tông xi măng mác 150 | 1,56 | m3 | |
| 10 | Đệm đá dăm dày 5cm | 0,91 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng, mác 150, đá 2x4 | 1,87 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng | 0,0556 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt khối đế hố ga | 5 | 1cấu kiện | |
| 14 | Bê tông khối đế hố ga, bê tông mác 250, đá 1x2 | 3,3 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn khối đế hố ga | 0,136 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép khối đế hố ga | 0,2501 | tấn | |
| 17 | Xây hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 | 3,82 | m3 | |
| 18 | Trát tường dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 12,75 | m2 | |
| 19 | Bê tông hố ga, đỉnh mũ hố ga mác 200, đá 1x2 | 4,91 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ hố ga | 0,2232 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính >10mm | 0,0517 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | 0,0562 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | 10 | 1cấu kiện | |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông mác 250, đá 1x2 | 2,37 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | 0,1128 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | 0,1957 | tấn | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | 0,1584 | tấn | |
| 28 | Thép 100x46x4.5mm | 0,1288 | tấn | |
| 29 | Nắp composite 85x85cm | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ga thu nước | 4 | 1cấu kiện | |
| 31 | Bê tông ga thu nước bê tông mác 250, đá 1x2 | 0,57 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn ga thu nước | 0,0926 | 100m2 | |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, đường kính | 0,0551 | tấn | |
| 34 | Thép L50x50x5mm, thép lá 30x3mm | 0,0337 | tấn | |
| 35 | Bu lông M14x50mm | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt lưới chắn rác | 4 | cái | |
| 37 | Gia công lưới chắn rác thép hình L50x50x5mm (mạ kẽm) | 0,0311 | tấn | |
| 38 | Gia công lưới chắn rác thép vuông 20x20mm, thép lá 30x3mm (mạ kẽm) | 0,0634 | tấn | |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi 3km | 0,1772 | 100m3 | |
| K | NỀN ĐƯỜNG: ĐOẠN 2 XÃ TUẤN VIỆT | |||
| 1 | Bơm nước trong mương | 5 | ca | |
| 2 | Vét bùn lòng mương | 1,5197 | 100m3 | |
| 3 | Vét hữu cơ | 1,3538 | 100m3 | |
| 4 | Đào bê tông sân hè nhà dân | 257,49 | m3 | |
| 5 | Đào khuôn cũ bê tông xi măng | 166,64 | m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường mở rộng đất cấp 2 | 40,9437 | 100m3 | |
| 7 | Đào hố móng đất cấp II | 1,7814 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | 0,1162 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | 0,8156 | 100m3 | |
| 10 | Đào trả mương đất cấp II | 0,0068 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K95 | 8,1673 | 100m3 | |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I (Ngập đất) | 0,8316 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | 0,3234 | 100m | |
| 14 | Tre giằng ngang | 11,3 | m | |
| 15 | Phên nứa | 6,78 | m2 | |
| 16 | Dây thép | 5,47 | kg | |
| 17 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=95 | 10,3526 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 95 | 1,7886 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=98 | 13,2539 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 98 | 3,3339 | 100m3 | |
| L | MẶT ĐƯỜNG: ĐOẠN 2 XÃ TUẤN VIỆT | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II | 6,2977 | 100m3 | |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 5,2245 | 100m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 34,8021 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông mặt đường, bê tông mác 300 | 710,886 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn | 2,489 | 100m2 | |
| 6 | Thi công khe dọc (thép tính riêng) | 504 | m | |
| 7 | Cắt khe co, khe dọc | 1.262,5 | m | |
| 8 | Ma tít chèn khe co | 283,5 | kg | |
| 9 | Thi công khe giãn | 57,5 | m | |
| 10 | Cốt thép khe co, khe dãn D28mm | 2,3413 | tấn | |
| 11 | Cốt thép khe giãn D | 1,0448 | tấn | |
| 12 | Cốt thép khe dọc | 0,4259 | tấn | |
| 13 | Nhựa đường quét cốt thép khe co, khe dãn, khe dọc | 60,564 | kg | |
| 14 | Ống nhựa D32mm, L=10cm ốp đầu thanh truyền lực | 17,3 | m | |
| M | VUỐT RẼ: ĐOẠN 2 XÃ TUẤN VIỆT | |||
| 1 | Vét bùn lòng mương | 0,01 | 100m3 | |
| 2 | Vét hữu cơ | 0,2609 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn cũ bê tông xi măng | 83,05 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp II | 1,9626 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K95 | 0,3222 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K95 | 0,3639 | 100m3 | |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm loại II | 0,8605 | 100m3 | |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 0,7055 | 100m3 | |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,6168 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông mặt đường, bê tông mác 300, đá 2x4 | 87,6194 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn | 0,6341 | 100m2 | |
| 12 | Cắt mặt bê tông xi măng | 22,49 | m | |
| 13 | Cắt khe co đường rẽ | 180 | m | |
| 14 | Matit chèn khe co | 67,5 | kg | |
| 15 | Cắt mặt đường nhựa cũ | 0,02 | 100m | |
| 16 | Đào mặt đường nhựa cũ | 0,1154 | 100m3 | |
| 17 | Đào mặt đường cũ đất cấp II | 0,202 | 100m3 | |
| 18 | Móng cấp phối đá dăm loại II | 0,1039 | 100m3 | |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 0,0866 | 100m3 | |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,4821 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông mặt đường, bê tông mác 300, đá 2x4 | 10,6062 | m3 | |
| N | BLOCK VỈA HÈ: ĐOẠN 2 XÃ TUẤN VIỆT | |||
| 1 | Bê tông mặt hè, mác 150, đá 1x2 | 16,791 | m3 | |
| 2 | Đệm cát vàng hè dày 5cm | 0,1679 | 100m3 | |
| 3 | Mua lắp đặt viên block vỉa hè 23x26x100cm | 474 | m | |
| 4 | Bê tông móng, mác 150, đá 2x4 | 12,32 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,957 | 100m2 | |
| 6 | Lát viên đan rãnh | 114,375 | m2 | |
| 7 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông mác 200, đá 1x2 | 5,72 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn viên đan rãnh | 0,6863 | 100m2 | |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 0,1633 | 100m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 | 11,99 | m3 | |
| O | AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐOẠN 2 XÃ TUẤN VIỆT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | 57,93 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm (màu vàng) | 34,91 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác | 25 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | 1 | cái | |
| 5 | Mua biển báo tam giác | 29 | biển | |
| 6 | Mua biển báo chữ nhật | 3,72 | m2 | |
| 7 | Cột đỡ biển báo | 90,8 | m | |
| 8 | Nhân công tháo dỡ thu hồi biển báo | 3,6 | công | |
| 9 | Ca xe vận chuyển biển báo trả đơn vị quản lý | 0,5 | ca | |
| 10 | Đào hố móng cột | 5,85 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng cột, mác 150, đá 2x4 | 5,2 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,416 | 100m2 | |
| 13 | Đắp đất chân cột | 0,65 | m3 | |
| 14 | Tấm hộ lan đầu, cuối 3320x310x3mmm | 3 | tấm | |
| 15 | Tấm sóng hộ lan 2320x310x3mmm | 2 | tấm | |
| 16 | Tấm sóng hộ lan 3320x310x3mmm | 193 | tấm | |
| 17 | Cột ống thép D141x4,5x1200mm | 207 | cột | |
| 18 | Nắp bịt thép dày 2,0mm (D141,3) | 207 | cái | |
| 19 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | 207 | cái | |
| 20 | Mắt phản quang | 207 | cái | |
| 21 | Bu lông M16x35 | 2.070 | bộ | |
| 22 | Bu lông M19x180 | 207 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 592,9 | m | |
| 24 | Đào hố móng cột | 23,6 | m3 | |
| 25 | Bê tông móng, mác 150, đá 2x4 | 23,09 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn móng cột | 2,3514 | 100m2 | |
| 27 | Thép neo | 34,08 | kg | |
| 28 | Đá dăm trộn nhựa dày 3cm | 36,73 | m2 | |
| 29 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 36,73 | m2 | |
| 30 | Cắt mặt đường cũ 3cm | 146,9 | m | |
| 31 | Đục nhám mặt bê tông | 36,73 | m2 | |
| P | ĐIỀU PHỐI ĐẤT: ĐOẠN 2 XÃ TUẤN VIỆT | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi 3km | 43,4748 | 100m3 | |
| 2 | Xúc bê tông xi măng sân hè, mặt đường bê tông xi măng cũ lên phương tiện vận tải | 5,0718 | 100m3 | |
| Q | CỐNG DỌC - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN 2 XÃ TUẤN VIỆT | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống D60, L=2,5m/ống - Dưới đường | 174 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | 666 | cái | |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 167 | mối nối | |
| 4 | Đắp bù gối đỡ ống cống | 23,37 | m3 | |
| 5 | Đệm móng đá dăm 1x2 | 31,63 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 216,7 | 100m | |
| R | HỐ THU - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN 2 XÃ TUẤN VIỆT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 0,0851 | 100m3 | |
| 2 | Đệm móng đá dăm 1x2 | 1,79 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 14,175 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt khối móng hố ga | 7 | 1cấu kiện | |
| 5 | Bê tông khối đế hố thu, bê tông mác 250, đá 1x2 | 4,62 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn khối đế hố thu | 0,1904 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép khối đế hố thu | 0,3501 | tấn | |
| 8 | Bê tông hố ga mác 200, đá 1x2 | 6,68 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn hố ga | 0,2611 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bậc thang D20 | 0,0762 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | 7 | 1cấu kiện | |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông mác 250, đá 1x2 | 2,73 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | 0,1579 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | 0,2192 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | 0,2217 | tấn | |
| 16 | Nắp composite 85x85cm | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ga thu nước | 7 | 1cấu kiện | |
| 18 | Bê tông ga thu nước bê tông mác 250, đá 1x2 | 1 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn ga thu nước | 0,1621 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước đường kính | 0,0965 | tấn | |
| 21 | Thép L50x50x5mm, thép lá 30x3mm | 0,059 | tấn | |
| 22 | Bu lông M14x50mm | 14 | cái | |
| 23 | Lắp đặt lưới chắn rác | 7 | cái | |
| 24 | Gia công lưới chắn rác thép hình L50x50x5mm (mạ kẽm) | 0,0544 | tấn | |
| 25 | Gia công lưới chắn rác thép vuông 20x20mm; thép lá 30x3mm (mạ kẽm) | 0,1109 | tấn | |
| S | CỬA RA - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN 2 XÃ TUẤN VIỆT | |||
| 1 | Phá dỡ tường mương | 0,32 | m3 | |
| 2 | Đệm móng đá dăm | 0,1 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, chân khay mác 150, đá 2x4 | 0,6 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng, chân khay | 0,024 | 100m2 | |
| 5 | Xây tường đầu gạch chỉ 6,5x10,5x22cm vữa xi măng mác 75 | 0,68 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 3,08 | m2 | |
| 7 | Bê tông gờ chắn, bê tông mác 200, đá 1x2 | 0,11 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn | 0,012 | 100m2 | |
| 9 | Sơn gờ chắn | 1,2 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi 3km | 0,0883 | 100m3 | |
| 11 | Móng bãi đúc dày 10cm | 0,1 | 100m3 | |
| 12 | Láng nền, bãi đúc dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | 100 | m2 | |
| 13 | Đầm lèn nền bãi đúc | 0,3 | 100m3 | |
| T | CỐNG NGANG ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN 2 XÃ TUẤN VIỆT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 0,4803 | 100m3 | |
| 2 | Đắp trả hố móng | 0,0734 | 100m3 | |
| 3 | Đệm đá dăm ( đá 1x2) dày 10cm | 6,2 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 33,8 | 100m | |
| 5 | Mua và lắp đặt ống cống D60, L=2,5m/ống - Dưới đường | 16 | 1 đoạn ống | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | 48 | cái | |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 8 | mối nối | |
| 8 | Đắp chèn cát gối đỡ ống cống | 2 | m3 | |
| 9 | Gia cố lề, bê tông xi măng mác 150 | 1,55 | m3 | |
| 10 | Đệm đá dăm dày 5cm | 0,78 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng, mác 150, đá 2x4 | 2,99 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng | 0,089 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt khối đế hố ga | 8 | 1cấu kiện | |
| 14 | Bê tông khối đế hố ga, bê tông mác 250, đá 1x2 | 5,28 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn khối đế hố ga | 0,2176 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép khối đế hố ga | 0,4001 | tấn | |
| 17 | Xây hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 | 6,1 | m3 | |
| 18 | Trát tường dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 20,34 | m2 | |
| 19 | Bê tông hố ga, đỉnh mũ hố ga mác 200, đá 1x2 | 8,42 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn hố ga | 0,3897 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bậc thang hố thu đường kính 20mm | 0,0789 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | 0,0898 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | 16 | 1cấu kiện | |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông mác 250, đá 1x2 | 3,79 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | 0,1805 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | 0,3131 | tấn | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | 0,2534 | tấn | |
| 28 | Thép 100x46x4.5mm | 0,2061 | tấn | |
| 29 | Nắp composite 85x85cm | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ga thu nước | 8 | 1cấu kiện | |
| 31 | Bê tông ga thu nước bê tông mác 250, đá 1x2 | 1,14 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn ga thu nước | 0,1852 | 100m2 | |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, đường kính | 0,1102 | tấn | |
| 34 | Thép L50x50x5mm, thép lá 30x3mm | 0,0674 | tấn | |
| 35 | Bu lông M14x50mm | 16 | cái | |
| 36 | Lắp đặt lưới chắn rác | 8 | cái | |
| 37 | Gia công lưới chắn rác thép hình L50x50x5mm (mạ kẽm) | 0,0621 | tấn | |
| 38 | Gia công lưới chắn rác thép vuông 20x20mm, thép lá 30x3mm (mạ kẽm) | 0,1268 | tấn | |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi 3km | 0,3995 | 100m3 | |
| U | NỀN ĐƯỜNG: ĐOẠN 3 XÃ KIM XUYÊN | |||
| 1 | Bơm nước trong mương | 5 | ca | |
| 2 | Vét bùn lòng mương | 8,7602 | 100m3 | |
| 3 | Vét hữu cơ | 3,9635 | 100m3 | |
| 4 | Đào cấp | 6,97 | m3 | |
| 5 | Đào bê tông sân hè nhà dân | 123,29 | m3 | |
| 6 | Đào khuôn cũ bê tông xi măng | 25,16 | m3 | |
| 7 | Đào khuôn đường mở rộng đất cấp 2 | 41,6327 | 100m3 | |
| 8 | Đào hố móng đất cấp II | 3,8955 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | 1,6302 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | 0,667 | 100m3 | |
| 11 | Đào trả mương đất cấp II | 0,6225 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K95 | 22,8752 | 100m3 | |
| 13 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | 11,4238 | 100m2 | |
| 14 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K95 | 21,6398 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K95 | 1,7516 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | 21,9091 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K98 | 3,7197 | 100m3 | |
| V | MẶT ĐƯỜNG: ĐOẠN 3 XÃ KIM XUYÊN | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II | 9,4932 | 100m3 | |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 7,8943 | 100m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 52,2559 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông mặt đường, bê tông mác 300, đá 2x4 | 1.044,9076 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn | 4,7601 | 100m2 | |
| 6 | Thi công khe dọc (thép tính riêng) | 388 | m | |
| 7 | Cắt khe co, khe dọc | 1.488 | m | |
| 8 | Ma tít chèn khe co | 405 | kg | |
| 9 | Thi công khe giãn | 84 | m | |
| 10 | Cốt thép khe co, khe dãn D28mm | 3,4919 | tấn | |
| 11 | Cốt thép khe giãn D | 1,5218 | tấn | |
| 12 | Cốt thép khe dọc | 0,3279 | tấn | |
| 13 | Nhựa đường quét cốt thép khe co, khe dãn, khe dọc | 86,961 | kg | |
| 14 | Ống nhựa D32mm, L=10cm ốp đầu thanh truyền lực | 25,8 | m | |
| W | VUỐT RẼ: ĐOẠN 3 XÃ KIM XUYÊN | |||
| 1 | Vét hữu cơ | 0,4144 | 100m3 | |
| 2 | Đào khuôn cũ bê tông xi măng | 90,58 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp II | 2,1844 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=95 | 0,2909 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=95 | 0,5542 | 100m3 | |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II | 1,2232 | 100m3 | |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 1,0193 | 100m3 | |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 6,7607 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông mặt đường, bê tông, mác 300, đá 2x4 | 138,2898 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn | 0,4748 | 100m2 | |
| 11 | Cắt mặt bê tông xi măng | 23,1 | m | |
| 12 | Cắt khe co đường rẽ | 301,4 | m | |
| 13 | Ma tít chèn khe co | 108 | kg | |
| X | BLOCK VỈA HÈ: ĐOẠN 3 XÃ KIM XUYÊN | |||
| 1 | Bê tông mặt hè, mác 150, đá 1x2 | 14,4575 | m3 | |
| 2 | Đệm cát vàng hè dày 5cm | 0,1446 | 100m3 | |
| 3 | Mua lắp đặt viên block vỉa hè 23x26x100cm | 393 | m | |
| 4 | Bê tông móng, mác 150, đá 2x4 | 10,22 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,794 | 100m2 | |
| 6 | Lát viên đan rãnh | 95,375 | m2 | |
| 7 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông mác 200, đá 1x2 | 4,77 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn viên đan rãnh | 0,5723 | 100m2 | |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 0,1362 | 100m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 | 23,26 | m3 | |
| Y | AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐOẠN 3 XÃ KIM XUYÊN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | 74,62 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu vàng) | 4,08 | m2 | |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm (màu vàng) | 27,74 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác | 23 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | 2 | cái | |
| 6 | Mua biển báo tam giác | 27 | biển | |
| 7 | Mua biển báo chữ nhật | 3,66 | m2 | |
| 8 | Cột đỡ biển báo | 87 | m | |
| 9 | Nhân công tháo dỡ thu hồi biển báo | 8,7 | công | |
| 10 | Ca xe vận chuyển biển báo trả đơn vị quản lý | 0,5 | ca | |
| 11 | Đào hố móng cột | 5,63 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng cột, M150, đá 2x4 | 5 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 0,4 | 100m2 | |
| 14 | Đắp đất chân cột | 0,63 | m3 | |
| 15 | Tấm hộ lan đầu, cuối 3320x310x3mmm | 5 | tấm | |
| 16 | Tấm sóng hộ lan 2320x310x3mmm | 12 | tấm | |
| 17 | Tấm sóng hộ lan 3320x310x3mmm | 369 | tấm | |
| 18 | Cột ống thép D141x4,5x1200mm | 403 | cột | |
| 19 | Nắp bịt thép dày 2,0mm (D141,3) | 403 | cái | |
| 20 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | 403 | cái | |
| 21 | Mắt phản quang | 403 | cái | |
| 22 | Bu lông M16x35 | 4.030 | bộ | |
| 23 | Bu lông M19x180 | 403 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 1.147,5 | m | |
| 25 | Đào hố móng cột | 45,84 | m3 | |
| 26 | Bê tông móng, mác 150, đá 2x4 | 44,83 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng cột | 4,5686 | 100m2 | |
| 28 | Thép neo | 66,08 | kg | |
| 29 | Đá dăm trộn nhựa dày 3cm | 46,05 | m2 | |
| 30 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 46,5 | m2 | |
| 31 | Cắt mặt đường cũ 3cm | 184,2 | m | |
| 32 | Đục nhám mặt bê tông | 46,05 | m2 | |
| Z | ĐIỀU PHỐI ĐẤT: ĐOẠN 3 XÃ KIM XUYÊN | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km | 36,421 | 100m3 | |
| 2 | Xúc bê tông xi măng sân hè, mặt đường bê tông xi măng cũ lên phương tiện vận tải | 2,4003 | 100m3 | |
| AA | CỐNG DỌC - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN 3 XÃ KIM XUYÊN | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống D60, L=2,5m/ống - Dưới đường | 148 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Mua và lắp đặt ống cống D60, L=2,5m/ống - Trên hè | 69 | 1 đoạn ống | |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | 838 | cái | |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 211 | mối nối | |
| 5 | Đắp bù gối đỡ ống cống | 29,04 | m3 | |
| 6 | Đệm móng đá dăm 1x2 | 39,49 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 184,5 | 100m | |
| AB | HỐ THU - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN 3 XÃ KIM XUYÊN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 0,088 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K90 | 0,0176 | 100m3 | |
| 3 | Đệm móng đá dăm 1x2 | 1,54 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 8,1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt khối đế hố ga | 6 | 1cấu kiện | |
| 6 | Bê tông khối đế hố ga, bê tông mác 250, đá 1x2 | 3,96 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn khối đế hố ga | 0,1632 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép khối đế hố ga | 0,3001 | tấn | |
| 9 | Bê tông hố ga mác 200, đá 1x2 | 5,56 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn hố ga | 0,2203 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bậc thang D20mm | 0,0598 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 6 | 1cấu kiện | |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông mác 250, đá 1x2 | 2,34 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | 0,1354 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | 0,1879 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | 0,19 | tấn | |
| 17 | Nắp composite 85x85cm | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ga thu nước | 4 | 1cấu kiện | |
| 19 | Bê tông ga thu nước bê tông mác 250, đá 1x2 | 0,57 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn ga thu nước | 0,0926 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, đường kính | 0,0551 | tấn | |
| 22 | Thép L50x50x5mm, thép lá 30x3mm | 0,0337 | tấn | |
| 23 | Bu lông M14x50mm | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt lưới chắn rác | 4 | cái | |
| 25 | Gia công lưới chắn rác thép hình L50x50x5mm (mạ kẽm) | 0,0311 | tấn | |
| 26 | Gia công lưới chắn rác thép vuông 20x20mm; thép lá 30x3mm (mạ kẽm) | 0,0634 | tấn | |
| AC | CỬA RA - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN 3 XÃ KIM XUYÊN | |||
| 1 | Đào khơi thông dòng chảy | 1 | ca | |
| 2 | Đào hố móng đất cấp II | 0,1126 | 100m3 | |
| 3 | Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K90 | 0,1781 | 100m3 | |
| 4 | Đệm móng đá dăm | 0,94 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 6,725 | 100m | |
| 6 | Bê tông móng, chân khay mác 150, đá 2x4 | 5,35 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng, chân khay | 0,188 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh, mác 200, đá 2x4 | 2,5 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | 0,1493 | 100m2 | |
| 10 | Móng bãi đúc dày 10cm | 0,1 | 100m3 | |
| 11 | Láng nền, bãi đúc dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | 100 | m2 | |
| 12 | Đầm lèn nền bãi đúc | 0,3 | 100m3 | |
| AD | CỐNG NGANG ĐƯỜNG: ĐOẠN 3 XÃ KIM XUYÊN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 0,3694 | 100m3 | |
| 2 | Đắp trả hố móng | 0,0798 | 100m3 | |
| 3 | Đệm đá dăm (đá 1x2) dày 10cm | 6,02 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 28,35 | 100m | |
| 5 | Mua và lắp đặt ống cống D60, L=2,5m/ống - Dưới đường | 16 | 1 đoạn ống | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | 44 | cái | |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 8 | mối nối | |
| 8 | Đắp bù gối đỡ ống cống | 1,87 | m3 | |
| 9 | Gia cố lề, bê tông xi măng mác 150 | 2,03 | m3 | |
| 10 | Đệm đá dăm dày 5cm | 1,01 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng, mác 150, đá 2x4 | 2,99 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng | 0,089 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt khối đế hố thu | 8 | 1cấu kiện | |
| 14 | Bê tông khối đế hố thu, bê tông mác 250, đá 1x2 | 5,28 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn khối đế hố thu | 0,2176 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép khối đế hố thu | 0,4001 | tấn | |
| 17 | Xây hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 | 5,78 | m3 | |
| 18 | Trát tường dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 20,34 | m2 | |
| 19 | Bê tông hố ga, đỉnh mũ hố ga mác 200, đá 1x2 | 7,72 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn hố ga | 0,355 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bậc thang D20mm | 0,0789 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | 0,0898 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | 16 | 1cấu kiện | |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông mác 250, đá 1x2 | 3,79 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | 0,1805 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | 0,3131 | tấn | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | 0,2534 | tấn | |
| 28 | Thép 100x46x4.5mm | 0,2061 | tấn | |
| 29 | Nắp composite 85x85cm | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ga thu nước | 6 | 1cấu kiện | |
| 31 | Bê tông ga thu nước bê tông mác 250, đá 1x2 | 0,86 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn ga thu nước | 0,1389 | 100m2 | |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước đường kính | 0,0827 | tấn | |
| 34 | Thép L50x50x5mm, thép lá 30x3mm | 0,0506 | tấn | |
| 35 | Bu lông M14x50mm | 12 | cái | |
| 36 | Lắp đặt lưới chắn rác | 6 | cái | |
| 37 | Gia công lưới chắn rác thép hình L50x50x5mm(mạ kẽm) | 0,0466 | tấn | |
| 38 | Gia công lưới chắn rác thép vuông 20x20mm, thép lá 30x3mm (mạ kẽm) | 0,1012 | tấn | |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km | 0,267 | 100m3 | |
| AE | NỀN ĐƯỜNG: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH | |||
| 1 | Bơm nước trong mương | 5 | ca | |
| 2 | Vét bùn lòng mương | 36,888 | 100m3 | |
| 3 | Vét hữu cơ | 2,0174 | 100m3 | |
| 4 | Đào cấp | 20,97 | m3 | |
| 5 | Đào bê tông sân hè nhà dân | 49,64 | m3 | |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | 3,45 | m | |
| 7 | Đào khuôn cũ bê tông xi măng | 157,16 | m3 | |
| 8 | Đào khuôn đường mở rộng đất cấp 2 | 35,0285 | 100m3 | |
| 9 | Đào hố móng đất cấp II | 2,0223 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | 0,0742 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | 0,8432 | 100m3 | |
| 12 | Đào trả mương đất cấp II | 0,2894 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K95 | 35,6409 | 100m3 | |
| 14 | Mua đất đắp | 1.372,3878 | m3 | |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I (Ngập đất) | 3,5352 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | 1,3748 | 100m | |
| 17 | Tre giằng ngang | 48,85 | m | |
| 18 | Phên nứa | 29,31 | m2 | |
| 19 | Dây thép | 23,24 | kg | |
| 20 | Vải địa kỹ thuật | 70,6397 | 100m2 | |
| 21 | Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K95 | 40,5604 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K95 | 1,0289 | 100m3 | |
| 23 | Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K98 | 34,9074 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K98 | 2,1265 | 100m3 | |
| AF | MẶT ĐƯỜNG: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II | 16,3836 | 100m3 | |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 11,3087 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp thấm bám nhựa lỏng MC 70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | 36,5092 | 100m2 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 0,24 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 36,7492 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 | 6,1077 | 100 tấn | |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 17km | 6,1077 | 100tấn | |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 36,3751 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông mặt đường, bê tông mác 300, đá 2x4 | 733,5676 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn | 3,0094 | 100m2 | |
| 11 | Thi công khe dọc (thép tính riêng) | 364 | m | |
| 12 | Cắt khe co, khe dọc | 1.152,5 | m | |
| 13 | Ma tít chèn khe co | 297 | kg | |
| 14 | Thi công khe giãn | 53,5 | m | |
| 15 | Cốt thép khe co, khe dãn D28mm | 2,2534 | tấn | |
| 16 | Cốt thép khe giãn D | 0,9704 | tấn | |
| 17 | Cốt thép khe dọc | 0,3076 | tấn | |
| 18 | Nhựa đường quét cốt thép khe co, khe dãn, khe dọc | 56,679 | kg | |
| 19 | Ống nhựa D32mm, L=10cm ốp đầu thanh truyền lực | 16,3 | m | |
| AG | VUỐT RẼ: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH | |||
| 1 | Vét bùn lòng mương | 0,0765 | 100m3 | |
| 2 | Vét hữu cơ | 0,6427 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn cũ bê tông xi măng | 1,054 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp II | 1,8724 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K95 | 0,5245 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K95 | 1,5977 | 100m3 | |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm loại II | 1,2082 | 100m3 | |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 1,0069 | 100m3 | |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 6,6237 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông mặt đường, bê tông mác 300, đá 2x4 | 131,4148 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn | 0,6503 | 100m2 | |
| 12 | Cắt mặt bê tông xi măng | 38,73 | m | |
| 13 | Cắt khe co đường rẽ | 170,55 | m | |
| 14 | Ma tít chèn khe co | 67,5 | kg | |
| AH | BLOCK VỈA HÈ: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH | |||
| 1 | Bê tông mặt hè, mác 150, đá 1x2 | 9,989 | m3 | |
| 2 | Đệm cát vàng dày 5cm | 0,0999 | 100m3 | |
| 3 | Mua lắp đặt viên block vỉa hè 23x26x100cm | 237 | m | |
| 4 | Bê tông móng, mác 150, đá 2x4 | 6,16 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,479 | 100m2 | |
| 6 | Lát viên đan rãnh | 57,375 | m2 | |
| 7 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông mác 200, đá 1x2 | 2,87 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn viên đan rãnh | 0,3443 | 100m2 | |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 0,0819 | 100m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 | 15,14 | m3 | |
| AI | AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | 13,43 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm (màu vàng) | 35,43 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác | 13 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | 1 | cái | |
| 5 | Mua biển báo tam giác | 13 | biển | |
| 6 | Mua biển báo chữ nhật | 2,88 | m2 | |
| 7 | Cột đỡ biển báo | 48,4 | m | |
| 8 | Nhân công tháo dỡ thu hồi biển báo, tôn lượn sóng | 11,1 | công | |
| 9 | Ca xe vận chuyển biển báo trả đơn vị quản lý | 1 | ca | |
| 10 | Đào hố móng cột | 3,15 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng cột, mác 150, đá 2x4 | 2,8 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,224 | 100m2 | |
| 13 | Đắp đất chân cột | 0,35 | m3 | |
| 14 | Tấm hộ lan đầu, cuối 3320x310x3mmm | 3 | tấm | |
| 15 | Tấm sóng hộ lan 2320x310x3mmm | 27 | tấm | |
| 16 | Tấm sóng hộ lan 3320x310x3mmm | 409 | tấm | |
| 17 | Cột ống thép D141x4,5x1200mm | 457 | cột | |
| 18 | Nắp bịt thép dày 2,0mm (D141,3) | 457 | cái | |
| 19 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | 457 | cái | |
| 20 | Mắt phản quang | 457 | cái | |
| 21 | Bu lông M16x35 | 4.570 | bộ | |
| 22 | Bu lông M19x180 | 457 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 1.290,9 | m | |
| 24 | Đào hố móng cột | 51,6 | m3 | |
| 25 | Bê tông móng, mác 150, đá 2x4 | 50,47 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn móng cột | 5,1514 | 100m2 | |
| 27 | Thép neo | 74,08 | kg | |
| AJ | ĐIỀU PHỐ ĐẤT: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km | 53,5087 | 100m3 | |
| 2 | Xúc bê tông xi măng sân hè, mặt đường bê tông xi măng cũ lên phương tiện vận tải | 3,122 | 100m3 | |
| AK | CỐNG DỌC - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | 100 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm | 386 | cái | |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 97 | mối nối | |
| 4 | Đắp bù gối đỡ ống cống | 16,89 | m3 | |
| 5 | Đệm móng đá dăm 1x2 | 22,95 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 124,8 | 100m | |
| AL | HỐ THU - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 0,0443 | 100m3 | |
| 2 | Đệm móng đá dăm 1x2 | 0,97 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 6,075 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt khối đế hố ga | 3 | 1cấu kiện | |
| 5 | Bê tông khối đế hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | 2,46 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn khối đế hố ga | 0,0936 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép khối đế hố ga | 0,1815 | tấn | |
| 8 | Bê tông hố ga mác 200, đá 1x2 | 3,33 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn hố ga | 0,1164 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bậc thang D20mm | 0,0326 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | 3 | 1cấu kiện | |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 1,49 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | 0,072 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | 0,1091 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | 0,1238 | tấn | |
| 16 | Nắp composite 85x85cm | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ga thu nước | 3 | 1cấu kiện | |
| 18 | Bê tông ga thu nước bê tông mác 250, đá 1x2 | 0,43 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn ga thu nước | 0,0695 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước D | 0,0413 | tấn | |
| 21 | Thép L50x50x5mm, thép lá 30x3mm | 0,0253 | tấn | |
| 22 | Bu lông M14x50mm | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt lưới chắn rác | 3 | cái | |
| 24 | Gia công lưới chắn rác thép hình L50x50x5mm (mạ kẽm) | 0,0233 | tấn | |
| 25 | Gia công lưới chắn rác thép vuông 20x20mm; thép lá 30x3mm (mạ kẽm) | 0,0475 | tấn | |
| AM | CỬA RA - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp II | 0,0764 | 100m3 | |
| 2 | Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K90 | 0,0129 | 100m3 | |
| 3 | Đệm móng đá dăm | 0,55 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 4 | 100m | |
| 5 | Bê tông móng, chân khay mác 150, đá 2x4 | 3,17 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng, chân khay | 0,1134 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh, mác 200, đá 2x4 | 1,27 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | 0,0767 | 100m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km | 0,1065 | 100m3 | |
| 10 | Móng bãi đúc dày 10cm | 0,1 | 100m3 | |
| 11 | Láng nền, bãi đúc dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | 100 | m2 | |
| 12 | Đầm lèn nền bãi đúc | 0,3 | 100m3 | |
| AN | CỐNG NGANG ĐƯỜNG: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 0,201 | 100m3 | |
| 2 | Đắp trả hố móng | 0,0335 | 100m3 | |
| 3 | Đệm đá dăm ( đá 1x2) dày 10cm | 3,31 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 16,9 | 100m | |
| 5 | Mua và lắp đặt ống cống D60, L=2,5m/ống - Dưới đường | 8 | 1 đoạn ống | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | 24 | cái | |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 4 | mối nối | |
| 8 | Đắp bù gối đỡ ống cống | 0,93 | m3 | |
| 9 | Gia cố lề, bê tông xi măng mác 150 | 0,95 | m3 | |
| 10 | Đệm đá dăm dày 5cm | 0,65 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng, mác 150, đá 2x4 | 1,5 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng | 0,0445 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt khối đế hố thu | 4 | 1cấu kiện | |
| 14 | Bê tông khối đế hố thu, bê tông mác 250, đá 1x2 | 2,64 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn khối đế hố thu | 0,1088 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép khối đế hố thu | 0,2001 | tấn | |
| 17 | Xây hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 | 3,05 | m3 | |
| 18 | Trát tường dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 10,17 | m2 | |
| 19 | Bê tông hố ga, đỉnh mũ hố ga mác 200, đá 1x2 | 4,65 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn hố ga | 0,1873 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D>10mm | 0,0435 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | 0,0449 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | 8 | 1cấu kiện | |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông mác 250, đá 1x2 | 2,33 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | 0,096 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | 0,1767 | tấn | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | 0,1651 | tấn | |
| 28 | Thép 100x46x4.5mm | 0,1031 | tấn | |
| 29 | Nắp composite 85x85cm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ga thu nước | 4 | 1cấu kiện | |
| 31 | Bê tông ga thu nước bê tông mác 250, đá 1x2 | 0,57 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn ga thu nước | 0,0926 | 100m2 | |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, đường kính | 0,0551 | tấn | |
| 34 | Thép L50x50x5mm, thép lá 30x3mm | 0,0337 | tấn | |
| 35 | Bu lông M14x50mm | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt lưới chắn rác | 4 | cái | |
| 37 | Gia công lưới chắn rác thép hình L50x50x5mm (mạ kẽm) | 0,0311 | tấn | |
| 38 | Gia công lưới chắn rác thép vuông 20x20mm, thép lá 30x3mm (mạ kẽm) | 0,0634 | tấn | |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km | 0,1641 | 100m3 | |
| AO | ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG + BỜ QUÂY - CỐNG NGANG ĐƯỜNG GOM: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ bê tông xi măng | 5,4 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ gạch đá cống cũ | 14,86 | m3 | |
| 3 | Máy bơm nước | 3 | ca | |
| 4 | Đóng cọc gỗ (ngập đất) | 2,6 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (không ngập đất) | 1,4 | 100m | |
| 6 | Cọc tre liên kết ngang | 24,5 | m | |
| 7 | Ghép vải bạt | 0,6615 | 100m2 | |
| 8 | Nhổ cọc gỗ | 2,6 | 100m | |
| 9 | Đắp bờ quây | 0,5784 | 100m3 | |
| 10 | Đào thanh thải | 0,5002 | 100m3 | |
| 11 | Đào mương dẫn | 0,1032 | 100m3 | |
| 12 | Đào bùn lòng mương | 0,0875 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng, đất cấp II | 1,1404 | 100m3 | |
| 14 | Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K90 | 0,3783 | 100m3 | |
| 15 | Đắp trả lòng mương, độ chặt yêu cầu K90 | 2,7295 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 hai bên mang cống | 0,2715 | 100m3 | |
| 17 | Bù đá dăm đế cống chiếm chỗ | 3,34 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km | 0,1598 | 100m3 | |
| AP | CỐNG NGANG ĐƯỜNG GOM: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 37,7 | 100m | |
| 2 | Đệm đá dăm dày 10cm | 7,57 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, mác 150, đá 2x4 | 24,55 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,4081 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông tường đầu, mác 200, đá 2x4 | 13,2 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn tường | 0,5918 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm | 21 | cái | |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1200mm | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =600mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =800mm | 6 | 1 đoạn ống | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mm | 1 | đoạn | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =1200mm | 5 | 1 đoạn ống | |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 1 | mối nối | |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 4 | mối nối | |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | 4 | mối nối | |
| 17 | Đệm đá dăm móng mương, mái taluy | 2,73 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng, mác 150, đá 2x4 | 3,41 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng | 0,0423 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông mái taluy, bê tông mác 200, đá 2x4 | 2,12 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn mái taluy | 0,0154 | 100m2 | |
| AQ | HỐ THU - CỐNG NGANG ĐƯỜNG GOM: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH | |||
| 1 | Bê tông móng, mác 150, đá 2x4 | 4,19 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,0615 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông tường, mác 200, đá 2x4 | 11,6 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn tường | 0,6764 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép chi tiết A | 0,0119 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | 9 | 1cấu kiện | |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông mác 250, đá 1x2 | 1,06 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | 0,0128 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,053 | tấn | |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | 0,097 | tấn | |
| 11 | Thép hình viền tấm đan L100x50x6mm | 0,2052 | tấn | |
| AR | MƯƠNG XÂY - CỐNG NGANG ĐƯỜNG GOM: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH | |||
| 1 | Cát đen móng mương | 1,67 | m3 | |
| 2 | Lót nilong đáy bê tông xi măng | 0,1668 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, mác 150, đá 2x4 | 4,34 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,0695 | 100m2 | |
| 5 | Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 | 4,17 | m3 | |
| 6 | Trát tường dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 32,38 | m2 | |
| 7 | Bê tông tạo vát lòng kênh, mác 150, đá 0,5x1 | 0,03 | m3 | |
| 8 | Bê tông đỉnh kênh, thanh chống bê tông mác 200, đá 1x2 | 0,73 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn | 0,4842 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đỉnh kênh, đường kính ≤10mm | 0,0326 | tấn | |
| AS | ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG + BỜ QUÂY - CỐNG TRÒN D60-D80CM ĐƯỜNG RẼ NGANG: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH | |||
| 1 | Máy bơm nước | 1,5 | ca | |
| 2 | Đắp bờ quây | 0,525 | 100m3 | |
| 3 | Đào thanh thải | 0,364 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | 0,9219 | 100m3 | |
| 5 | Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K90 | 0,1226 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=95 | 0,4066 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km | 0,7871 | 100m3 | |
| AT | XÂY DỰNG CỐNG TRÒN D60-D80CM ĐƯỜNG RẼ NGANG: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 22,425 | 100m | |
| 2 | Đệm đá dăm dày 10cm | 4,19 | m3 | |
| 3 | Bù cát đen móng cống | 1,58 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, mác 150, đá 2x4 | 13,48 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,2695 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông tường đầu, mác 200, đá 2x4 | 7,17 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tường | 0,4257 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm | 13 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =600mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm | 2 | đoạn | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =800mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 4 | mối nối | |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 3 | mối nối | |
| AU | TƯỜNG CHẮN - XÂY DỰNG CỐNG TRÒN D60-D80CM ĐƯỜNG RẼ NGANG: ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 1,183 | 100m | |
| 2 | Đệm đá dăm dày 10cm | 0,19 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, mác 150, đá 2x4 | 0,95 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,029 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông tường đầu, mác 200, đá 2x4 | 1,31 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn tường | 0,0801 | 100m2 | |
| 7 | Ống nhựa PVC D70mm | 0,4 | m | |
| 8 | Đá 2x4 | 0,04 | m3 | |
| 9 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | 0,16 | m2 | |
| AV | DÀN VAN CÁNH PHAI D80CM: : ĐOẠN TUYẾN 4, XÃ PHÚC THÀNH | |||
| 1 | Thép hình dàn van | 0,4054 | tấn | |
| 2 | Thép tấm dàn van | 0,0633 | tấn | |
| 3 | Máy đóng mở V1 | 4 | bộ | |
| 4 | Bê tông cánh phai, bê tông mác 200, đá 1x2 | 0,364 | m3 | |
| 5 | Cốt thép cánh phai | 0,0534 | tấn | |
| 6 | Thép bản ốp cánh cống | 0,9537 | tấn | |
| 7 | Bu lông D20 | 9 | cái | |
| 8 | Bu lông đầu chìm D12 | 94 | cái | |
| 9 | Bu lông đầu chìm D14 | 16 | cái | |
| 10 | Khoan tạo lỗ | 23,8 | 10 lỗ | |
| 11 | Đệm bản cao su | 0,64 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép các loại | 17,49 | 1m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn van | 0,4687 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cánh phai | 10 | 1cấu kiện | |
| 15 | Lắp đặt máy đóng mở V1 | 4 | công | |
| AW | NỀN ĐƯỜNG: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN | |||
| 1 | Bơm nước trong mương | 5 | ca | |
| 2 | Vét bùn lòng mương | 2,5356 | 100m3 | |
| 3 | Vét hữu cơ | 1,0588 | 100m3 | |
| 4 | Đào bê tông sân hè nhà dân | 328,92 | m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng đất cấp 2 | 54,2165 | 100m3 | |
| 6 | Đào hố móng đất cấp II | 2,9103 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | 1,4866 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K95 | 9,4377 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I (Ngập đất) | 2,7612 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | 1,0738 | 100m | |
| 11 | Tre giằng ngang | 38,1 | m | |
| 12 | Phên nứa | 22,86 | m2 | |
| 13 | Dây thép | 18,15 | kg | |
| 14 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | 4,1166 | 100m2 | |
| 15 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K95 | 1,4021 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K95 | 12,4045 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K98 | 3,5711 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát nền đường đầm chặt K98 | 15,6031 | 100m3 | |
| AX | MẶT ĐƯỜNG: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II | 7,0114 | 100m3 | |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 5,8221 | 100m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 38,6289 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông mặt đường, bê tông mác 300, đá 2x4 | 782,7578 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn | 3,049 | 100m2 | |
| 6 | Thi công khe dọc (thép tính riêng) | 436 | m | |
| 7 | Cắt khe dọc, khe co | 1.268,5 | m | |
| 8 | Ma tít chèn khe co | 310,5 | kg | |
| 9 | Thi công khe giãn | 60,75 | m | |
| 10 | Cốt thép khe co, khe dãn D28mm | 2,5038 | tấn | |
| 11 | Cốt thép khe giãn D | 1,1049 | tấn | |
| 12 | Cốt thép khe dọc | 0,3684 | tấn | |
| 13 | Nhựa đường quét cốt thép khe co, khe dãn, khe dọc | 63,819 | kg | |
| 14 | Ống nhựa D32mm, L=10cm ốp đầu thanh truyền lực | 18,5 | m | |
| AY | VUỐT RẼ: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN | |||
| 1 | Đào khuôn cũ bê tông xi măng | 33,77 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp II | 0,8979 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất lề đường K95 | 0,0197 | 100m3 | |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại II | 0,3036 | 100m3 | |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 0,2912 | 100m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,9116 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông mác 300, đá 2x4 | 37,268 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn | 0,2176 | 100m2 | |
| 9 | Cắt mặt bê tông xi măng | 15,2 | m | |
| 10 | Cắt khe co đường rẽ | 119,8 | m | |
| 11 | Ma tít chèn khe co | 40,5 | kg | |
| AZ | VUỐT ĐƯỜNG NGANG NÚT GIAO ĐẦU TUYẾN VỚI ĐƯỜNG SẮT: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN | |||
| 1 | Đắp đất K95 | 0,1821 | 100m3 | |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 0,3173 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 2,322 | 100m2 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 1,6306 | 100m2 | |
| 5 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 dày trung bình 4cm | 0,91 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | 3,1373 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 | 0,6078 | 100 tấn | |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 22km | 0,6078 | 100tấn | |
| BA | BLOCK VỈA HÈ: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN | |||
| 1 | Bê tông mặt hè, mác 150, đá 1x2 | 15,2525 | m3 | |
| 2 | Mua lắp đặt viên block vỉa hè 23x26x100cm | 420 | m | |
| 3 | Bê tông móng, mác 150, đá 2x4 | 10,92 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,849 | 100m2 | |
| 5 | Lát viên đan rãnh | 102,125 | m2 | |
| 6 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông mác 200, đá 1x2 | 5,11 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn viên đan rãnh | 0,6128 | 100m2 | |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 0,1458 | 100m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 | 15,33 | m3 | |
| BB | AN TOÀN GIAO THÔNG: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | 23,15 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm (màu vàng) | 43,84 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, bát giác | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt biển giao nhau đường sắt | 2 | cái | |
| 7 | Mua biển báo tam giác | 17 | biển | |
| 8 | Mua biển báo chữ nhật | 3,46 | m2 | |
| 9 | Biển bát giác D70cm | 3 | biển | |
| 10 | Cột đỡ biển báo | 71,6 | m | |
| 11 | Nhân công tháo dỡ thu hồi biển báo, tôn lượn sóng | 12,35 | công | |
| 12 | Ca xe vận chuyển biển báo trả đơn vị quản lý | 1 | ca | |
| 13 | Đào hố móng cột | 4,73 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng cột, mác 150, đá 2x4 | 4,2 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 0,336 | 100m2 | |
| 16 | Đắp đất chân cột | 0,53 | m3 | |
| 17 | Tấm hộ lan đầu, cuối 3320x310x3mmm | 1 | tấm | |
| 18 | Tấm sóng hộ lan 2320x310x3mmm | 40 | tấm | |
| 19 | Tấm sóng hộ lan 3320x310x3mmm | 260 | tấm | |
| 20 | Cột ống thép D141x4,5x1200mm | 333 | cột | |
| 21 | Nắp bịt thép dày 2,0mm (D141,3) | 333 | cái | |
| 22 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | 333 | cái | |
| 23 | Mắt phản quang | 333 | cái | |
| 24 | Bu lông M16x35 | 3.330 | bộ | |
| 25 | Bu lông M19x180 | 333 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 863,3 | m | |
| 27 | Đào hố móng cột | 37,44 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng, mác 150, đá 2x4 | 36,61 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng cột | 3,7406 | 100m2 | |
| 30 | Thép neo | 53,6 | kg | |
| 31 | Đá dăm trộn nhựa dày 4cm | 23,15 | m2 | |
| 32 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2, nhựa pha dầu | 23,15 | m2 | |
| 33 | Cắt mặt đường cũ 3cm | 46,3 | m | |
| 34 | Đục nhám mặt bê tông | 23,15 | m2 | |
| BC | ĐIỀU PHỐ ĐẤT: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi 2,5km | 54,769 | 100m3 | |
| 2 | Xúc bê tông xi măng sân hè, mặt đường bê tông xi măng cũ lên phương tiện vận tải | 3,6269 | 100m3 | |
| BD | CỐNG DỌC - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống D60, L=2,5m/ống - Dưới đường | 148 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | 572 | cái | |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 143 | mối nối | |
| 4 | Đắp bù gối đỡ ống cống | 19,85 | m3 | |
| 5 | Đệm móng đá dăm 1x2 | 26,98 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 184,8 | 100m | |
| BE | HỐ THU - THOÁT NƯỚC DỌC: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 0,0968 | 100m3 | |
| 2 | Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K90 | 0,024 | 100m3 | |
| 3 | Đệm móng đá dăm 1x2 | 1,28 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 10,125 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt khối đế hố ga | 5 | 1cấu kiện | |
| 6 | Bê tông khối đế hố ga, bê tông mác 250, đá 1x2 | 3,3 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn khối đế hố ga | 0,136 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép khối đế hố ga | 0,2501 | tấn | |
| 9 | Bê tông hố ga mác 200, đá 1x2 | 5,78 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn hố ga | 0,2369 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bậc thang D20mm | 0,0544 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 5 | 1cấu kiện | |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông mác 250, đá 1x2 | 1,95 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | 0,1128 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | 0,1566 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | 0,1584 | tấn | |
| 17 | Nắp composite 85x85cm | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ga thu nước | 5 | 1cấu kiện | |
| 19 | Bê tông ga thu nước bê tông mác 250, đá 1x2 | 0,72 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn ga thu nước | 0,1158 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước D | 0,0689 | tấn | |
| 22 | Thép L50x50x5mm, thép lá 30x3mm | 0,0422 | tấn | |
| 23 | Bu lông M14x50mm | 10 | cái | |
| 24 | Lắp đặt lưới chắn rác | 5 | cái | |
| 25 | Gia công lưới chắn rác thép hình L50x50x5mm (mạ kẽm) | 0,0388 | tấn | |
| 26 | Gia công lưới chắn rác thép vuông 20x20mm; thép lá 30x3mm (mạ kẽm) | 0,0792 | tấn | |
| 27 | Vạn chuyển đất cự ly 2,5km | 0,0704 | 100m3 | |
| 28 | Móng bãi đúc dày 10cm | 0,1 | 100m3 | |
| 29 | Láng nền, bãi đúc dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | 100 | m2 | |
| 30 | Đầm lèn nền bãi đúc | 0,3 | 100m3 | |
| BF | CỐNG NGANG ĐƯỜNG: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 0,338 | 100m3 | |
| 2 | Đắp trả hố móng | 0,0666 | 100m3 | |
| 3 | Đệm đá dăm ( đá 1x2) dày 10cm | 3,88 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 21,125 | 100m | |
| 5 | Mua và lắp đặt ống cống D60, L=2,5m/ống - Dưới đường | 10 | 1 đoạn ống | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | 30 | cái | |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 5 | mối nối | |
| 8 | Đắp bù gối đỡ ống cống | 1,25 | m3 | |
| 9 | Gia cố lề, bê tông xi măng mác 150 | 0,87 | m3 | |
| 10 | Đệm đá dăm dày 5cm | 0,43 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng, mác 150, đá 2x4 | 1,87 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng | 0,0556 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt khối đế hố ga | 5 | 1cấu kiện | |
| 14 | Bê tông khối đế hố ga, bê tông mác 250, đá 1x2 | 3,3 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn khối đế hố ga | 0,136 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép khối đế hố ga | 0,2501 | tấn | |
| 17 | Xây hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 | 3,82 | m3 | |
| 18 | Trát tường dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 12,75 | m2 | |
| 19 | Bê tông hố ga, đỉnh mũ hố ga mác 200, đá 1x2 | 5,96 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn hố ga | 0,2816 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bậc thang D20mm | 0,0598 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | 0,0562 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | 10 | 1cấu kiện | |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông mác 250, đá 1x2 | 2,37 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | 0,1128 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | 0,1957 | tấn | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | 0,1584 | tấn | |
| 28 | Thép 100x46x4.5mm | 0,1288 | tấn | |
| 29 | Nắp composite 85x85cm | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ga thu nước | 5 | 1cấu kiện | |
| 31 | Bê tông ga thu nước bê tông mác 250, đá 1x2 | 0,72 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn ga thu nước | 0,1158 | 100m2 | |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước D | 0,0689 | tấn | |
| 34 | Thép L50x50x5mm, thép lá 30x3mm | 0,0422 | tấn | |
| 35 | Bu lông M14x50mm | 10 | cái | |
| 36 | Lắp đặt lưới chắn rác | 5 | cái | |
| 37 | Gia công lưới chắn rác thép hình L50x50x5mm (mạ kẽm) | 0,0388 | tấn | |
| 38 | Gia công lưới chắn rác thép vuông 20x20mm, thép lá 30x3mm (mạ kẽm) | 0,0792 | tấn | |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi 2,5km | 0,2648 | 100m3 | |
| BG | ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG + BỜ QUÂY: CỐNG NGANG NỐI DÀI NÚT GIAO ĐƯỜNG SẮT DN6: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ gạch đá cống cũ | 1,55 | m3 | |
| 2 | Đắp bờ quây | 0,03 | 100m3 | |
| 3 | Đào thanh thải | 0,03 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | 0,2281 | 100m3 | |
| 5 | Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K90 | 0,106 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | 0,0762 | 100m3 | |
| 7 | Bù đá dăm đế cống chiếm chỗ | 0,27 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi 2,5km | 0,0785 | 100m3 | |
| BH | XÂY DỰNG CỐNG NGANG NỐI DÀI NÚT GIAO ĐƯỜNG SẮT DN6: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 3,125 | 100m | |
| 2 | Đệm đá dăm dày 10cm | 0,95 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, mác 150, đá 2x4 | 3,99 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,0986 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông tường đầu, mác 200, đá 2x4 | 3,73 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn tường | 0,156 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =800mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mm | 1 | đoạn | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 1 | mối nối | |
| 11 | Đệm đá dăm mái taluy | 0,79 | m3 | |
| 12 | Bê tông mái taluy, bê tông mác 200, đá 2x4 | 1,58 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn mái taluy | 0,0157 | 100m2 | |
| 14 | Lót đáy nilong | 0,0788 | 100m2 | |
| BI | ĐƯỜNG NGANG ĐƯỜNG SẮT TẠI K81+208: ĐOẠN TUYẾN 5, XÃ KIM LIÊN | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa cũ | 0,21 | 100m | |
| 2 | Đào mặt đường cũ | 0,2173 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp II | 0,0773 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường | 33,12 | m3 | |
| 5 | Đắp đất lề, độ chặt yêu cầu K95 | 0,2445 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K95 | 0,3477 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | 0,5795 | 100m3 | |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại II | 0,2898 | 100m3 | |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 0,1739 | 100m3 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 1,0859 | 100m2 | |
| 11 | Tưới lớp thấm bám nhựa lỏng MC 70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | 1,0859 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 bằng trạm trộn 120T/h | 0,1805 | 100 tấn | |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 22km | 0,1805 | 100tấn | |
| 14 | Đóng cọc thép hình (ngập đất) | 0,539 | 100m | |
| 15 | Đóng cọc thép hình (không ngập đất) | 0,5145 | 100m | |
| 16 | Nhổ cọc thép hình | 0,539 | 100m | |
| 17 | Khấu hao cọc thép hình | 3.008,1 | kg | |
| 18 | Khấu hao thép tấm | 480,42 | kg | |
| 19 | Ca máy đào ép thép tấm | 1 | ca | |
| 20 | Tháo dỡ tấm đan | 9 | cấu kiện | |
| 21 | Phá dỡ bê tông | 0,84 | m3 | |
| 22 | Đào bỏ đá 4x6 | 4,42 | m3 | |
| 23 | Đá 4x6 | 8,97 | m3 | |
| 24 | Đá 1x2 | 2,79 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt gối kê tấm đan | 16 | 1cấu kiện | |
| 26 | Bê tông gối kê, bê tông mác 300, đá 1x2 | 0,97 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn | 0,1105 | 100m2 | |
| 28 | Lắp đặt cốt thép | 0,2378 | tấn | |
| 29 | Đá 1x2 | 0,27 | m3 | |
| 30 | Quét nhựa bitum nóng | 5,84 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt thanh chống K | 34 | cái | |
| 32 | Tạo lỗ | 3,4 | 10 lỗ | |
| 33 | Thép hình | 105,06 | kg | |
| 34 | Lắp đặt thanh chống xô | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | 12 | 1cấu kiện | |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông mác 300, đá 1x2 | 0,65 | m3 | |
| 37 | Lắp đặt cốt thép | 0,2204 | tấn | |
| 38 | Thép hình tấm đan | 0,2655 | tấn | |
| 39 | Tạo lỗ | 0,8 | 10 lỗ | |
| 40 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 2,64 | m2 | |
| BJ | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG: ĐOẠN TUYẾN 1, XÃ TUẤN VIỆT | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | 8 | cái | |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác | 9 | cái | |
| 3 | Biển báo I.441b (90x130)cm | 7 | bộ | |
| 4 | Biển báo dự án (120x180)cm | 1 | bộ | |
| 5 | Biển báo tam giác 70x70x70cm | 9 | bộ | |
| 6 | Đèn cảnh báo | 4 | cái | |
| 7 | Nhân công đảm bảo giao thông, cảnh giới giờ tàu chạy | 284 | công | |
| BK | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG: ĐOẠN TUYẾN 2, XÃ TUẤN VIỆT | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | 14 | cái | |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác | 14 | cái | |
| 3 | Biển báo I.441b (90x130)cm | 12 | bộ | |
| 4 | Biển báo dự án (120x180)cm | 2 | bộ | |
| 5 | Biển báo tam giác 70x70x70cm | 14 | bộ | |
| 6 | Đèn cảnh báo | 8 | cái | |
| 7 | Nhân công đảm bảo giao thông, cảnh giới giờ tàu chạy | 529 | công | |
| BL | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG: ĐOẠN 3, XÃ KIM XUYÊN | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | 19 | cái | |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác | 17 | cái | |
| 3 | Biển báo I.441b (90x130)cm | 16 | bộ | |
| 4 | Biển báo dự án (120x180)cm | 3 | bộ | |
| 5 | Biển báo tam giác 70x70x70cm | 17 | bộ | |
| 6 | Đèn cảnh báo | 10 | cái | |
| 7 | Nhân công đảm bảo giao thông, cảnh giới giờ tàu chạy | 774 | công | |
| BM | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG: ĐOẠN 4, XÃ PHÚC THÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | 19 | cái | |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác | 24 | cái | |
| 3 | Biển báo I.441b (90x130)cm | 17 | bộ | |
| 4 | Biển báo dự án (120x180)cm | 2 | bộ | |
| 5 | Biển báo tam giác 70x70x70cm | 24 | bộ | |
| 6 | Đèn cảnh báo | 13 | cái | |
| 7 | Nhân công đảm bảo giao thông, cảnh giới giờ tàu chạy | 529 | công | |
| BN | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG: ĐOẠN 5, XÃ KIM LIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | 12 | cái | |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác | 10 | cái | |
| 3 | Biển báo I.441b (90x130)cm | 10 | bộ | |
| 4 | Biển báo dự án (120x180)cm | 2 | bộ | |
| 5 | Biển báo tam giác 70x70x70cm | 10 | bộ | |
| 6 | Đèn cảnh báo | 6 | cái | |
| 7 | Nhân công đảm bảo giao thông, cảnh giới giờ tàu chạy | 529 | công | |
| 8 | Chóp nón di động | 16 | cái | |
| 9 | Dây phản quang | 76,4 | m | |
| 10 | Cờ hiệu tam giác | 16 | cái | |
| BO | HOÀN TRẢ HẠ TẦNG KỸ THUẬT LIÊN QUAN: ĐOẠN 1 XÃ TUẤN VIỆT | |||
| 1 | Đào mặt đường bê tông nhựa cũ | 0,1103 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng đường cũ | 0,2363 | 100m3 | |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 0,2363 | 100m3 | |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 1,575 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | 1,575 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 và vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 17km | 0,2618 | 100 tấn | |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 0,225 | 100m | |
| 8 | Đào mặt đường bê tông xi măng cũ và xúc bê tông xi măng cũ lên xe vận chuyển | 87,93 | m3 | |
| 9 | Đào móng đường cũ | 0,5996 | 100m3 | |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 0,5996 | 100m3 | |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,2482 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông mặt đường, bê tông mác 300, đá 2x4 | 87,934 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn | 0,2512 | 100m2 | |
| 14 | Cắt mặt bê tông xi măng | 57,1 | m | |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi 3km | 1,8254 | 100m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,98% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): “Hợp đồng tương tự”: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a) Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ;b) Cấp công trình: Cấp IV trở lên;c) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc như sau:- Đã thi công mặt đường bê tông nhựa và bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm, xử lý nền đất yếu bằng đắp đất/ hoặc đắp cát và kết hợp vải địa kỹ thuật;- Đã thi công hệ thống tiêu thoát nước (dọc/ ngang) đường, có hạng mục cống tròn bê tông cốt thép đường kính ≥ 1200mm;- Đã thi công các hạng mục An toàn giao thông (cọc tiêu, biển báo, vạch sơn…).1.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn (≥) 22,4 tỷ đồng;1.3. Trường hợp khác: - Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 22,4 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một (01) hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (đang xét). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này (đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (cầu/ đường bộ);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình Giao thông (cầu/ đường bộ).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 10 | 5 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (cầu/ đường);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc phó chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình Giao thông (cầu/ đường bộ).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công làm đường | 2 | - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (cầu/ đường);- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công làm đường 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình Giao thông (cầu/ đường bộ).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã là cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình Giao thông (cầu/ đường bộ).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình Giao thông (cầu/ đường bộ).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, công suất ≥ 0,8 m3 | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy ủi, công suất ≥ 108CV | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 10T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy rải cấp phối đá dăm, công suất ≥ 60m3/h | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130CV | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 6 | Ôtô tự đổ, trọng tải ≥ 5T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 |
| 7 | Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥ 120 tấn/giờ | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông xi măng, công suất ≥ 60m3/h | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm (LAS-XD) | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được Cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi