Gói thầu: Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe đợt II năm 2021 cho CBCNV Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe đợt II năm 2021 cho CBCNV Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158427 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí y tế năm 2021của Agribank CN tỉnh Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 10:20:00 đến ngày 2021-11-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,020,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.668.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất là hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 778.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.556.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự khám, tư vấn và kết luận |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Bác sỹ chuyên khoa II trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám lâm sàng: |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với chứng chỉ hành nghề được cấp.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh của các chuyên khoa số lượng cụ thể: 02 khoa nội, 02 khoa ngoại, 02 khoa mắt, 02 khoa tai mũi họng, 02 khoa răng hàm mặt, 02 khoa da liễu, 02 phụ sản, khoa 02 thần kinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự siêu âm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa siêu âm tổng quát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm đọc kết quả xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệmCó trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chỉ dẫn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Y tá hoặc điều dưỡng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xét nghiệm huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy phân tích nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy chụp X-Quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy chụp cộng hưởng từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy chụp cắt lớp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chụp vi tính 64-128 dãy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy chụp cắt lớp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chụp vi tính 64-128 dãy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe đợt II năm 2021 cho CBCNV Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe đợt II năm 2021 cho CBCNV Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí y tế năm 2021của Agribank CN tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - File mềm chứa bản scan các tài liệu: + Giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh; + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; + Tài liệu chứng minh về doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ khám sức khỏe như: hóa đơn GTGT xuất cho khách hàng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt; + Giấy tờ máy móc, thiết bị đề xuất thực hiện gói thầu; + Chứng nhận tham gia chương trình ngoại kiểm của Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học thuộc Bộ Y tế hoặc cơ quan được cấp giấy phép tương đương; + Chứng chỉ công nhận đạt tiêu chuẩn ISO 15189:2012; + Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 279, đường Thống Nhất, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên + Địa chỉ: Số 279, đường Thống Nhất, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3855103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên + Địa chỉ: địa chỉ: Số 279, đường Thống Nhất, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3855103 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên + Địa chỉ: địa chỉ: Số 279, đường Thống Nhất, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3855103 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám lâm sàng chuyên khoa toàn diện (Nội khoa, Ngoại khoa, Mắt, Tai mũi họng, Răng hàm mặt, Da liễu, Phụ sản, Thần kinh) | Phát hiện các bệnh lý theo từng cơ quan | Người | 278 | |
| 2 | Siêu âm ổ bụng 3D | Phát hiện các bệnh lý trong ổ bụng | Người | 278 | |
| 3 | Siêu âm tuyến giáp đàn hồi mô | Phát hiện các bệnh lý tuyến giáp đặc biệt mạch, mô giáp | Người | 278 | |
| 4 | Chụp Xquang ngực thẳng | Phát hiện các bệnh lý tim, phổi | Người | 278 | |
| 5 | Tổng phân tích nước tiểu [Bằng máy tự động] | Kiểm tra 15 chỉ số nước tiểu | Người | 278 | |
| 6 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi [bằng máy đếm laser] | Kiểm tra 36 chỉ số máu | Người | 278 | |
| 7 | Xét nghiệm huyết học, sinh hóa, Định lượng Urê [Máu] | Đánh giá chức năng thận | Người | 278 | |
| 8 | Xét nghiệm huyết học, sinh hóa, Định lượng Creatinin [Máu] | Đánh giá chức năng thận | Người | 278 | |
| 9 | Xét nghiệm huyết học, sinh hóa, Định lượng Glucose [Máu] | Đường máu | Người | 278 | |
| 10 | Xét nghiệm huyết học, sinh hóa, Định lượng HbA1c [Máu] | Phát hiện tiền đái tháo đường | Người | 278 | |
| 11 | Xét nghiệm huyết học, sinh hóa, Đo hoạt độ AST [GOT] [Máu] | Men gan | Người | 278 | |
| 12 | Xét nghiệm huyết học, sinh hóa, Đo hoạt độ ALT [GPT] [Máu] | Men gan | Người | 278 | |
| 13 | Xét nghiệm huyết học, sinh hóa, Đo hoạt độ GGT [Gama Glutamyl Transferase] [Máu] | Men gan | Người | 278 | |
| 14 | Xét nghiệm huyết học, sinh hóa, Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | Mỡ máu | Người | 278 | |
| 15 | Xét nghiệm huyết học, sinh hóa, Định lượng Cholesterol toàn phần [máu] | Mỡ máu | Người | 278 | |
| 16 | Xét nghiệm huyết học, sinh hóa, Định lượng HDL-C [High density lipoprotein Cholesterol] [Máu] | Mỡ máu | Người | 278 | |
| 17 | Xét nghiệm huyết học, sinh hóa, Định lượng LDL - C [Low density lipoprotein Cholesterol] [Máu] | Mỡ máu | Người | 278 | |
| 18 | Xét nghiệm huyết học, sinh hóa, Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | Đánh giá chức năng Gan mật | Người | 278 | |
| 19 | Xét nghiệm huyết học, sinh hóa, A-Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | Đánh giá chức năng Gan mật | Người | 278 | |
| 20 | Xét nghiệm Sars-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR/gộp 10 người/ 1 mẫu (chi phí 1 mẫu gộp 10) | Xác định nhiễm Sars-CoV-2 | Người | 278 | |
| 21 | Chi phí tư vấn kết luận | Tư vấn | Người | 278 | |
| 22 | Sổ KSK định kỳ | Sổ khám | Người | 278 | |
| 23 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh[D] [Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động] | Xác định nhóm máu, Rh máu | Người | 103 | |
| 24 | Định lượng Tg [Thyroglobulin] [Máu] | Marker phát hiện ung thư tuyến giáp | Người | 234 | |
| 25 | Định lượng Acid Uric [Máu] | Chẩn đoán Gout | Người | 180 | |
| 26 | HBsAg test nhanh | Phát hiện Viêm gan B | Người | 170 | |
| 27 | HCV Ab test nhanh | Phát hiện Viêm gan C | Người | 158 | |
| 28 | Định lượng AFP [Alpha Fetoproteine] [Máu] | Marker phát hiện ung thư Gan | Người | 231 | |
| 29 | Định lượng CEA [Carcino Embryonic Antigen] [Máu] | Marker phát hiện ung thư Đường tiêu hóa | Người | 229 | |
| 30 | Định lượng PSA toàn phần [Total prostate-Specific Antigen] [Máu] | Marker phát hiện ung thư tuyến tiền liệt | Người | 98 | |
| 31 | Định lượng CA 15 - 3 [Cancer Antigen 15- 3] [Máu] | Marker phát hiện ung thư vú | Người | 129 | |
| 32 | Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] | Marker phát hiện ung thư buồng trứng | Người | 129 | |
| 33 | Định lượng CA 19 - 9 [Carbohydrate Antigen 19-9] [Máu] | Marker phát hiện ung thư tuyến Tụy | Người | 194 | |
| 34 | Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu] | Marker phát hiện ung thư tuyến Phổi | Người | 208 | |
| 35 | Định lượng SCC [Squamous cell carcinoma antigen] [Máu] | Marker phát hiện ung thư Cổ tử cung | Người | 128 | |
| 36 | Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] | Marker phát hiện ung thư dạ dày | Người | 226 | |
| 37 | Soi Cổ tử cung | Phát hiện các bệnh lý về Âm hộ - âm đạo - cổ tử cung | Người | 75 | |
| 38 | Siêu âm tuyến vú đàn hồi mô hai bên | Phát hiện các bệnh lý tuyến vú đặc biệt mạch. Mô vú | Người | 103 | |
| 39 | Siêu âm tử cung phần phụ 3D | Phát hiện các bệnh lý tử cung và 2 phần phụ | Người | 71 | |
| 40 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | Tìm tác nhân gây viêm dạ dày (chỉ thực hiện khi nội soi dạ dày - tá tràng) | Người | 9 | |
| 41 | Nội soi đại tràng gây mê có sinh thiết | Phát hiện các bệnh lý đại tràng và trực tràng. Bấm sinh thiết khi có nghi ngờ tổn thương | Người | 6 | |
| 42 | Nội soi đại tràng gây mê không sinh thiết | Phát hiện các bệnh lý đại tràng và trực tràng | Người | 3 | |
| 43 | Nội soi thực quản- dạ dày gây mê có sinh thiết | Phát hiện các bệnh lý thực quản, dạ dày, tá tràng. Bấm sinh thiết khi có nghi ngờ tổn thương | Người | 7 | |
| 44 | Nội soi thực quản- dạ dày gây mê không sinh thiết | Phát hiện các bệnh lý thực quản, dạ dày, tá tràng | Người | 6 | |
| 45 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [chếch] | Phát hiện thoái hóa, bệnh lý cột sống cổ | Người | 115 | |
| 46 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [chếch] | Phát hiện thoái hóa, bệnh lý cột sống thắt lưng | Người | 114 | |
| 47 | Nội soi tai mũi họng | Phát hiện các bệnh lý về Tai - Mũi - họng - thanh quản - vòm | Người | 79 | |
| 48 | Siêu âm Doppler tim | Đánh giá chức năng các van tim, dòng chảy của tim | Người | 102 | |
| 49 | Siêu âm Doppler mạch máu | Đánh giá chức năng các mạch máu ngoại vi Chi trên hoặc Chi dưới | Người | 66 | |
| 50 | Điện tim thường | Đánh giá nhịp tim, tần số, bệnh lý tim mạch | Người | 94 | |
| 51 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64- 128 dãy) | Chưa bao gồm thuốc cản quang | Người | 5 | |
| 52 | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Phát hiện các bất thường cấu trúc bán cầu đại não | Người | 3 | |
| 53 | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) | Phát hiện các bất thường cột sống (hẹp/phù ống tủy, thoát vị đĩa đệm, thoái hóa các đốt sống) | Người | 41 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.668E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.668.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất là hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 778.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.556.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự khám, tư vấn và kết luận | 4 | - Có trình độ Bác sỹ chuyên khoa II trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp | 10 | 6 |
| 2 | Bác sỹ khám lâm sàng: | 16 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với chứng chỉ hành nghề được cấp.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh của các chuyên khoa số lượng cụ thể: 02 khoa nội, 02 khoa ngoại, 02 khoa mắt, 02 khoa tai mũi họng, 02 khoa răng hàm mặt, 02 khoa da liễu, 02 phụ sản, khoa 02 thần kinh | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự siêu âm | 4 | - Có trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa siêu âm tổng quát | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự chịu trách nhiệm chẩn đoán hình ảnh | 4 | - Có trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự chịu trách nhiệm đọc kết quả xét nghiệm | 2 | Có trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệmCó trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm | 10 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm | 3 | 3 |
| 7 | Nhân viên chỉ dẫn | 5 | Y tá hoặc điều dưỡng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xét nghiệm huyết học | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp | 1 |
| 2 | Máy siêu âm | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp | 4 |
| 3 | Máy phân tích nước tiểu | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp | 1 |
| 4 | Máy chụp X-Quang | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp | 1 |
| 5 | Máy chụp cộng hưởng từ | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp | 1 |
| 6 | Máy chụp cắt lớp | Máy chụp vi tính 64-128 dãy | 1 |
| 7 | Máy chụp cắt lớp | Máy chụp vi tính 64-128 dãy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi