Gói thầu: Gói thầu số 4: Cải tạo, sửa chữa cơ sở hạ tầng và hệ thống thiết bị, linh kiện tại Tòa nhà làm việc các dự án số 4, ngõ I, Hàng Chuối, Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cải tạo, sửa chữa cơ sở hạ tầng và hệ thống thiết bị, linh kiện tại Tòa nhà làm việc các dự án số 4, ngõ I, Hàng Chuối, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ tòa nhà làm việc các dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 10:17:00 đến ngày 2021-12-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,003,064,172 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.004596258E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện (Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện đầy đủ các hạng mục với tính chất và quy mô như sau (các hạng mục có thể trong cùng 1 hợp đồng hoặc các hợp đồng riêng biệt):+ Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng (tối thiểu bao gồm công tác thi công điện nước, hoàn thiện, chống sét phát xạ sớm) cógiá trị ≥ 1.102.000.000 VND+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị thang máy có giá trị ≥ 3.100.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.202.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.606.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành Hệ thống kỹ thuật trong công trình- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận đào tạo thi công, lắp đặt vận hành thang máy của hãng sản xuất dự kiến cung cấp thang máy cho gói thầu.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hợp đồng mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trườnghoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành xây dựng dân dụng- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bịcông trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận đào tạo thi công, lắp đặt vận hành điện thang máy của hãng sản xuất dự kiến cung cấp thang máy cho gói thầu đối với cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thang máy.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành cơ khí).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự(thi công lắp đặt hệ thống thang máy) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 02 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Chứng chỉ đào tạo thi công, lắp đặt vận hành cơ khí thang máy của hãng sản xuất đối với cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thang máy.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (các chuyên ngành về kỹ thuật) và có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bịcông trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: điện, cơ khí, cấp thoát nước, nề, hàn.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách côngnhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan, cắt bê tông ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa/Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Pa lăng xích điện tải trọng 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Cải tạo, sửa chữa cơ sở hạ tầng và hệ thống thiết bị, linh kiện tại Tòa nhà làm việc các dự án số 4, ngõ I, Hàng Chuối, Hà Nội Cải tạo, sửa chữa cơ sở hạ tầng và hệ thống thiết bị, linh kiện tại Tòa nhà làm việc các dự án số 4, ngõ I, Hàng Chuối, Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ tòa nhà làm việc các dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT): a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Điều lệ công ty (nếu có); b) Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc Thi công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng II trở lên; - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (năm 2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện theo yêu cầu tại Mẫu số 13A; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03. - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo yêu cầu tại Chương V. d) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính/ Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội/ Điện thoại: 02422202828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tài chính Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 02422202828; Fax: 02422208091 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| B | Sữa chữa thiết bị và thay thế dây tín hiệu cho hệ thống PCCC | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói quang | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 2 | Đế cho các đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 3 | Bảo dưỡng kiểm tra chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Bảo dưỡng đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 5 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 980 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 980 | m |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | m2 |
| C | Sửa chữa, thay thế thiết bị và linh kiện vệ sinh các tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 148,278 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 675,507 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ sen tắm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 148,278 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bàn đá và vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 19,269 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 22,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 22,6 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 30Km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 22,6 | m3 |
| 13 | Ốp tường gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 675,507 | 1m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 148,278 | 1m2 |
| 15 | Quét chống thấm sàn và lên tường 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 201,131 | m2 |
| 16 | Lát sàn gạch 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 148,278 | 1m2 |
| 17 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | 1000v |
| 18 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | 1000v |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,238 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 300m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,467 | tấn |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt VÒI LAVABO NÓNG LẠNH | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 32 | Vách ngăn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 33 | Van cảm ứng tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 34 | Bộ đổi nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R, đường kính van d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R, đường kính van d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R, đường kính van d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều PP-R, đường kính van d=63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê đều PP-R, D32/32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê lệch PP-R, D32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê lệch PP-R, D25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê đều PP-R, D20/20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút PP-R, d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút PP-R, d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút PP-R, d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PP-R, d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút PP - R ren trong d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn PP-R, D50/32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn PP-R, D32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn PP-R, D25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 55 | Rắc co PP-R, d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 56 | Rắc co PP-R, d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 57 | Rắc co PP-R, d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Kép thép d=15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông PP-R, d=63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông PP-R, d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông PP-R, d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông PP-R, d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông PP-R, d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R, d=63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R, d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R, d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R, d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R, d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nước nóng PP-R, d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt phễu thu sàn D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 71 | Họng kiểm tra D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê chéo U.PVC, D110/110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê chéo U.PVC, D110/100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê chéo U.PVC, D90/90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê chéo U.PVC, D90/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê chéo U.PVC, D60/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê vuông U.PVC, D110/110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê vuông U.PVC, D90/90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê vuông U.PVC, D90/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút 135 U.PVC, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút 135 U.PVC, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút 135 U.PVC, D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút 90 U.PVC, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút 90 U.PVC, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút 90 U.PVC, D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn U.PVC, D90/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 93 | Nút thông tắc D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 94 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông U.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông U.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông U.PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông U.PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| D | Sữa chữa thay thế bóng đèn khu vực phòng họp, hành lang, khu vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bao gồm cả máng | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tấm inox dày 1mm che kho phía sau thang máy tầng 1,5,6,7,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,78 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Downlight 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn Downlight 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt tủ điện tổng ( tầng trệt kích thước: 700x300x1000) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt TI biến đòng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Sản xuất và lắp đặt đồng hồ vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Sản xuất và lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Sản xuất và lắp đặt nút chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 350x350mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| E | Thay thế lắp đặt hệ thống chống sét | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
| 2 | Lắp đặt hệ thống kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Hóa chất giảm điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | kg |
| 4 | Cáp thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 5 | Cáp nối cọc thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 6 | Kẹp cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét (D60,D49,D42) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 8 | Tăng đơ, cáp neo D6 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,58 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,46 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 8,46 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 30Km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 8,46 | m3 |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,85 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 18 | Lát gạch terrzzo- kích thước gạch 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1m2 |
| 19 | Thí nghiệm điện trở hệ thống chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| F | Thay thế lắp đặt hệ thống thang máy | |||
| 1 | Tháo dỡ điện nguồn, tủ điện, tủ điều khiển trên phòng máy ( Nhân công bậc 3,5/7 nhóm II) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ các dây điện, dây tín hiệu điều khiển của thang máy | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa tầng của 02 thang máy | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Công |
| 4 | Tháo dỡ cáp tải, động cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Công |
| 5 | Tháo dỡ Cabin, đối trọng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Công |
| 6 | Tháo dỡ Ray dẫn hướng Cabin, đối trọng | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Công |
| 7 | Tháo dỡ các thiết bị dưới hố Pit | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Công |
| 8 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ hố thang, phòng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Công |
| 9 | Thi công ốp đá granite mặt cửa thang máy | Theo hồ sơ thiết kế | 104,984 | m2 |
| G | II. Hạng mục 2: Phần thiết bị | |||
| H | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Khớp nối đầu trên kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Khớp nối đầu dưới kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Van đẳng thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| I | Thang máy | |||
| 1 | Thang máy loại có phòng máy. Tải trọng 750kg, tốc độ 105m/ph, 9 điểm dừng. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.004596258E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện (Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện đầy đủ các hạng mục với tính chất và quy mô như sau (các hạng mục có thể trong cùng 1 hợp đồng hoặc các hợp đồng riêng biệt):+ Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng (tối thiểu bao gồm công tác thi công điện nước, hoàn thiện, chống sét phát xạ sớm) cógiá trị ≥ 1.102.000.000 VND+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị thang máy có giá trị ≥ 3.100.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.202.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.606.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành Hệ thống kỹ thuật trong công trình- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận đào tạo thi công, lắp đặt vận hành thang máy của hãng sản xuất dự kiến cung cấp thang máy cho gói thầu.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hợp đồng mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trườnghoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành xây dựng dân dụng- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 2 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bịcông trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận đào tạo thi công, lắp đặt vận hành điện thang máy của hãng sản xuất dự kiến cung cấp thang máy cho gói thầu đối với cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thang máy.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 2 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành cơ khí).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự(thi công lắp đặt hệ thống thang máy) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 02 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Chứng chỉ đào tạo thi công, lắp đặt vận hành cơ khí thang máy của hãng sản xuất đối với cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thang máy.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | -Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (các chuyên ngành về kỹ thuật) và có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bịcông trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này | 5 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 15 | - Trình độ chuyên môn: điện, cơ khí, cấp thoát nước, nề, hàn.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách côngnhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ 5 tấn trở lên | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 2 | Máy khoan, cắt bê tông ≥ 1,5kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch ≥ 1,7kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa/Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 6 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 2 |
| 7 | Pa lăng xích điện tải trọng 3 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi