Gói thầu: Gói thầu MS02: Mua sắm các thiết bị kiểm tra, sửa chữa, kiểm định phương tiện đo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A31 |
| Tên gói thầu | Gói thầu MS02: Mua sắm các thiết bị kiểm tra, sửa chữa, kiểm định phương tiện đo |
| Số hiệu KHLCNT | 20211157864 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 10:45:00 đến ngày 2021-12-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,007,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 520,140,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi triệu một trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 54.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót… trong vòng 03 ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu nhà thầu phải đáp ứng nhu cầu theo quy định của hợp đồng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử; viễn thông; cơ khí.- Đã quản lý dự án tối thiểu 02 dự án có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự bàn giao thiết bị, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử; viễn thông; cơ khí.- Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đào tạo hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử; cơ khí.- Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A31 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu MS02: Mua sắm các thiết bị kiểm tra, sửa chữa, kiểm định phương tiện đo 31DA06.2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 05 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch vụ liên quan theo quy định tại Mục 14 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh nhà thầu được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT (nếu có). - Các tài liệu liên quan khác chứng minh E-HSDT đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V có đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, ký mã hiệu, hãng sản xuất, thời gian bảo hành; - Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu cần cam kết cung cấp các tài liệu sau: + Tờ khai hải quan của lô hàng; + Hóa đơn vận chuyển (Bill of lading); + Hóa đơn thương mại (Invoice); + Phiếu đóng gói (Packing List); + Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of origin-CO); Chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of quality-CQ) hoặc Chứng nhận số lượng và chất lượng (Certificate of quality anh quality) hoặc chứng chỉ phù hợp (Certificate of conformity-CC); + Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (Certificate of Calibration-CC) hoặc giấy chứng nhận kiểm định đối với phương tiện đo; + Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật, catalô thiết bị và các tài liệu khác có liên quan. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu cần cam kết cung cấp các tài liệu sau: Giấy chứng nhận xuất xưởng, Giấy chứng nhận hiệu chuẩn hoặc giấy chứng nhận kiểm định đối với phương tiện đo, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu hướng dẫn kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | - Là giá hàng hóa được vận chuyển đến Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ tại địa chỉ: Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Từ 05 năm trở lên |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (có nội dung cam kết hoặc xác nhận của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế …) đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của Nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng gồm: - Máy phát tín hiệu cao tần đến 20 GHz; - Máy đếm tần số đến 27 GHz; - Thiết bị đo hệ số sóng đứng đến 26 Ghz; - Thiết bị phát tần số chuẩn; - Máy phân tích phổ tín hiệu đến 20 GHz; - Máy đo độ méo phi tuyến; - Nguồn hiệu chuẩn đa năng; - Thiết bị kiểm định công suất điện 3 pha; - Thiết bị kiểm tra lực kế; - Kính hiển vi đo lường. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 520.140.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ.
Địa chỉ: Xã Trần Phú, Huyện Chương Mỹ, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thủ trưởng Bộ Quốc phòng, địa chỉ: Số 7, đường Nguyễn Tri Phương, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án 31DA06.2/Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; số điện thoại: 0985.715.697 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quân chủng PK-KQ/Bộ Quốc phòng, địa chỉ: Số 171 đường Trường Chinh, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát tín hiệu cao tần đến 20 GHz | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Máy đếm tần số đến 27 GHz | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Thiết bị đo hệ số sóng đứng đến 26 Ghz | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Thiết bị phát tần số chuẩn | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Máy phân tích phổ tín hiệu đến 20 GHz | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Máy đo độ méo phi tuyến | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Thiết bị tách sóng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Máy đo điều chế tự động | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Nguồn hiệu chuẩn đa năng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Thiết bị kiểm định công suất điện 3 pha | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Hộp điện cảm chuẩn | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Hộp điện dung chuẩn | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Hộp trở kháng chuẩn | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Thiết bị hiệu chuẩn thiết bị đo vòng quay | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Lò hiệu chuẩn nhiệt độ khô | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Thiết bị kiểm tra lực kế | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Bàn tạo áp | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Đồng hồ chỉ thị áp suất điện tử đến 1000 bar | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Bộ đồng hồ chỉ thị áp suất bằng kim | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Thiết bị kiểm đồng hồ so | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Bàn máp | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Cân điện tử | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Giá kiểm đồng hồ so | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Bộ căn mẫu cấp 1 (0,5 mm đến 100 mm) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Bộ căn mẫu cấp 1 (125 mm đến 500 mm) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Bộ đũa đo | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Thước tóc | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Kính hiển vi đo lường | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Thước vặn đo ngoài | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Bộ Giá kẹp căn mẫu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Tấm kính phẳng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Bộ kính song phẳng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Bộ chuyển đổi chuẩn kết nối siêu cao tần | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 54.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót… trong vòng 03 ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu nhà thầu phải đáp ứng nhu cầu theo quy định của hợp đồng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử; viễn thông; cơ khí.- Đã quản lý dự án tối thiểu 02 dự án có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự bàn giao thiết bị, lắp đặt thiết bị | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử; viễn thông; cơ khí.- Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự đào tạo hướng dẫn sử dụng | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử; cơ khí.- Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi