Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 10:40:00 đến ngày 2021-12-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,742,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91133765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.822675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.919.575.700 đồngvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.758.727.100 đồng.(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.919.575.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.758.727.100 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn≥14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông≥ 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc, đầm đất≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ôtô ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo trung tâm chính trị huyện Yên Mỹ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mỹ, Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Mỹ, Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 102,648 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 78,66 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 24,1268 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 60,6091 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - (đào đến cốt sân) | Chương V E-HSMT | 0,6036 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 60,36 | m3 |
| B | Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo tấm tôn lợp mái | Chương V E-HSMT | 2,467 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái | Chương V E-HSMT | 0,847 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 129,15 | m |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V E-HSMT | 7,382 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 36,474 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 495,653 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 138,864 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 30,217 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 74,584 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 1.786,002 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 480,334 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V E-HSMT | 9,1 | m |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép nền đường | Chương V E-HSMT | 15,937 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 29,092 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 30,659 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V E-HSMT | 71,256 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gia cố cột | Chương V E-HSMT | 7,968 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,863 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,153 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,058 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V E-HSMT | 5,168 | 100kg |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,243 | 100kg |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 26,089 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,583 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,375 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 77,858 | m3 |
| 30 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V E-HSMT | 150 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Cấy thép D14 bằng hóa chất Hilty | Chương V E-HSMT | 150 | lỗ |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,442 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,538 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,89 | 100kg |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,393 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Chương V E-HSMT | 61,615 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V E-HSMT | 8,737 | 100kg |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 10,202 | 100kg |
| 42 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V E-HSMT | 5,506 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,103 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1.301,819 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 403,566 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 706,199 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 142,32 | m |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 trước khi chống thấm | Chương V E-HSMT | 240,375 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (bằng sika Latex) | Chương V E-HSMT | 239,743 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 240,375 | m2 |
| 51 | Chống thấm cổ ống bằng roong trương nở và vữa tự chảy | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 24,979 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 429,449 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V E-HSMT | 34,867 | m2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V E-HSMT | 145,892 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2 | Chương V E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm chống ẩm 60x60cm | Chương V E-HSMT | 34,612 | m2 |
| 58 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 105,125 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 105,125 | m2 |
| 60 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 105,125 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.705,385 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 706,199 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 22,357 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 13,592 | m2 |
| 65 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 12,44 | m2 |
| 67 | Tay vịn gỗ lim | Chương V E-HSMT | 10,5 | m |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,847 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 164,56 | m2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,847 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 2,487 | 100m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 1,121 | tấn |
| 73 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 68,76 | m2 |
| 75 | Gia công cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 76 | Gia công cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 23 | m2 |
| 77 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 78 | Gia công cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, mở hất, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 43,52 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38mm | Chương V E-HSMT | 10,152 | m2 |
| 80 | Gia công vách nhôm kính an toàn 6,38mm | Chương V E-HSMT | 53,023 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 164,015 | m2 |
| 82 | Cung cấp và LD vách kính cường lực dày 10mm cho phòng tắm (bao gồm cả phụ kiện bản lề, tay nắm, roong nhựa) | Chương V E-HSMT | 6,111 | m2 |
| 83 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V E-HSMT | 32 | 1 lỗ khoan |
| 84 | Cấy thép bulong hóa chất Hilty M18x150 (bao gồm bu lông M18-8.8, hóa chất Hilty) | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 85 | Gia công dầm mái thép | Chương V E-HSMT | 0,576 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,19 | 1m2 |
| 87 | Lắp dựng dầm cầu thép | Chương V E-HSMT | 0,576 | tấn |
| 88 | Mái kính an toàn dày 12,76mm màu xanh | Chương V E-HSMT | 29,484 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 4,176 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, KT 800x600x200 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, KT 600x400x150 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 92 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 6-8 modules | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 93 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-125A-25kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-80A-25kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-63A-25kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-50A-18kA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt automat 2 pha MCB-2P-40A-18kA | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt automat 2 pha MCB-2P-32A-10kA | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt automat 1 pha MCB-1P-25A-10kA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KA | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Cầu chì | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế + mặt +hạt) | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế + mặt +hạt) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế + mặt +hạt) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (loại đổi chiều) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (loại đổi chiều) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 25A/250V (cho bình nóng lạnh) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm đế + mặt +hạt) | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn trang trí nổi KT1200x300 - 36W | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần KT600x600 - 36W | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn trang trí nổi KT300x300 24W | Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn downlight LED âm trần D100 7W | Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn trang trí nổi KT300x300 24W | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn ống tuýp dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + chiết áp | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 120 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 121 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V E-HSMT | 86 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 86 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 391 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 441 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 740 | m |
| 133 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 134 | Hộp chia 3 ngả | Chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột vặn xoắn Al/XLPE/PVC(4x70)mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 136 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC(4CX25mm2) | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x25mm2 (tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 138 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC(4CX16mm2)` | Chương V E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 (tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 97 | m |
| 140 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC(2CX6mm2) | Chương V E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 (tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 97 | m |
| 142 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC(2CX4mm2) | Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 (tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 65/50mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 50/40mm | Chương V E-HSMT | 0,85 | 100 m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 40/32mm | Chương V E-HSMT | 0,85 | 100 m |
| 147 | Lắp đặt ống thép không rỉ qua đường D50mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 148 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 149 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,063 | 1m3 |
| 150 | Băng + sứ báo cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 151 | Gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 1.800 | viên |
| 152 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 29,005 | m3 |
| 153 | Lắp đặt phiến đấu dây Knone 10P | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn CAT3 10P-0,5mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn CAT3 2P-0,5mm2 | Chương V E-HSMT | 229 | m |
| 156 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng 60x22mm | Chương V E-HSMT | 41 | m |
| 157 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng 39x18mm | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Chương V E-HSMT | 92 | m |
| 159 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 160 | Phần mềm quản lý wifi | Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đôi (hạt+ mặt + đế âm) | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt ô cắm 1 hạt điện thoại 1xRJ11 (hạt+ mặt + đế âm) | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt tủ rack 6U 19" | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 164 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch 12 cổng 10/100BASE | Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 165 | Panel 12 port | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn UTP CAT6 4P-0,5mm2 (24 sợi dài 1,2m) 2 đầu RJ45 | Chương V E-HSMT | 36 | sợi |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn UTP CAT6 4P-0,5mm2 | Chương V E-HSMT | 395 | m |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm 1 hạt điện thoại (hạt+ mặt + đế âm) | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm 1 hạt điện thoại (hạt+ mặt + đế âm) | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Chương V E-HSMT | 174 | m |
| 171 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 172 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 178 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 180 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 181 | Lắp đặt thép dẹt 40x4mm | Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 182 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 (L=2,5m) | Chương V E-HSMT | 14 | cọc |
| 183 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 184 | Bộ đếm sét CDI250 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 185 | Kéo rải cáp đồng trần M50 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 186 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 19,57 | 1m3 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 19,57 | m3 |
| 188 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 191 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +xiphong | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt gương soi KT (900x800; 1050x800; 1450x800) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt lô treo giấy | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20L | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 199 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 200 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 201 | Bơm tăng áp 2m3/h (H=10m) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Bình tích áp 100L (10pa) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Phao điện (cả phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm, ống cấp nóng | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 210 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút, măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn, tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn, tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút, măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút, măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút, măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn, tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn, tê, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn, tê ,măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn, tê ,măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 237 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 239 | Treo inox đường ống các loại | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 240 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 241 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 242 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 243 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 244 | Xi phông D60 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 246 | Lắp đặt cút, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 247 | Đai giữ ống đứng D90 | Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 248 | Cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 249 | Lắp đặt Hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x180x1mm | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 250 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 - 3KG | Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 251 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4-4KG | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 252 | Bảng nội quy và tiêu lệ chữa cháy | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| C | Nhà hội trường | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT | 6,54 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 2,44 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 8,44 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 5 | Gia công thép bản mã đầu cọc | Chương V E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản mã đầu cọc | Chương V E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V E-HSMT | 81,21 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 13,53 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V E-HSMT | 92 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 20,42 | 1m3 |
| 12 | Đào móng, máy đào | Chương V E-HSMT | 1,84 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 2,99 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 1,84 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 2,28 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 4,1 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 63,46 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,05 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 86,54 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,74 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,24 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 3,45 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m3/1km |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 53,83 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 19,33 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,87 | m3 |
| 39 | Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 10,54 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 57,24 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V E-HSMT | 10,51 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Chương V E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V E-HSMT | 1,16 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V E-HSMT | 1,95 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Chương V E-HSMT | 3,73 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 3,23 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 24,91 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,14 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,84 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,22 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,06 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 93,4 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 4,81 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 3,94 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 169,52 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,39 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 606,23 | m2 |
| 66 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 12,95 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 299,78 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1.010,48 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 221,98 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 410,58 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 162,9 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.395,36 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.329,54 | m2 |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt bulong D20 (L=600) đầu trụ bê tông liên kết với kèo | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V E-HSMT | 4,92 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 215,92 | 1m2 |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 4,92 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,36 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 175 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,36 | tấn |
| 81 | Lợp mái bằng tôn múi ADPU1 dày 0,45mm 11 sóng chống nóng | Chương V E-HSMT | 4,73 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 40,3 | m |
| 83 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 299,78 | m2 |
| 84 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái (bằng roong trương nở + vữa chống co ngót) | Chương V E-HSMT | 18 | cổ ống |
| 85 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 299,78 | m2 |
| 86 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V E-HSMT | 148,41 | m2 |
| 87 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 23,6 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 18,87 | m2 |
| 90 | SXLD cửa nhôm kính hệ - Cửa đi 4 cánh, kính trắng dán 6.38mm | Chương V E-HSMT | 31,86 | m2 |
| 91 | SXLD cửa nhôm kính hệ - Cửa đi 1 cánh, kính dán mờ 6.38mm | Chương V E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 92 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 93 | SXLD cửa sổ nhôm kính- Cửa sổ 1cánh mở hất, kính mờ dán 6.38mm (gồm cả phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 94 | SXLD cửa sổ nhôm kính - Cửa sổ 2 cánh mở quay kính dán 6.38mm (gồm cả phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 63,48 | m2 |
| 95 | SXLD vách kính , kính dán an toàn 6,38mm | Chương V E-HSMT | 21,76 | m2 |
| 96 | SXLD lắp dựng chớp nhôm sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 75,98 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,87 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,18 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 63,48 | m2 |
| 100 | Trần nhôm sơn tĩnh điện KT 60x60cm Lay-in 0,7mm đục lỗ D1,8-2,3mm | Chương V E-HSMT | 463,2 | m2 |
| 101 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (nền sân khấu) | Chương V E-HSMT | 23,69 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,61 | m3 |
| 103 | Lót nền bằng nilong | Chương V E-HSMT | 409,95 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 105 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 41 | m3 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm | Chương V E-HSMT | 372,8 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch granite KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 35,57 | m2 |
| 108 | Ốp tường gạch granite KT 300x600mm | Chương V E-HSMT | 87,23 | m2 |
| 109 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Chương V E-HSMT | 75,74 | m2 |
| 110 | Lát nền sân khấu bằng gỗ căm xe dày 2cm (hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 59,19 | m2 |
| 111 | Lát đá granite đen qua cửa | Chương V E-HSMT | 3,7 | m2 |
| 112 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tam cấp, bồn hoa, chiều dày | Chương V E-HSMT | 28,14 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, trát bồn hoa 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 20,29 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 68,08 | m2 |
| 115 | Ốp đá hoa cương vào tường TD đá ≤0,16m2 | Chương V E-HSMT | 36,85 | m2 |
| 116 | Vách Compact dày 12ly màu ghi (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 37,89 | m2 |
| 117 | Giá đỡ bàn đá bằng inox | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Bàn đá tự nhiên lavabo | Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 9,69 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 8,75 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E-HSMT | 8,75 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, KT 600x400x150 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-80A-25kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt automat 1 pha MCB-1P-25A-10kA | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KA | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Cầu chì | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế + mặt +hạt) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế + mặt +hạt) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế + mặt +hạt) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (loại đổi chiều) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm đế + mặt +hạt) | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt đèn trang trí nổi KT1200x300 -36W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần KT1200x600 - 75W | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn trang trí nổi KT300x300 24W | Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn downlight LED âm trần D100 9W | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt ốp trần 300x300 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + chiết áp | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V E-HSMT | 832 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V E-HSMT | 2.400 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 416 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 416 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 147 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 148 | Vật tư phụ | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn UTP CAT6 4P-0,5mm2 | Chương V E-HSMT | 251 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 152 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ô cắm 1 hạt mạng (hạt+ mặt + đế âm) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V E-HSMT | 12 | máy |
| 155 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 156 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 162 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 164 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V E-HSMT | 254 | m |
| 165 | Lắp đặt thép dẹt 40x4mm | Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 166 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 (L=2,5m) | Chương V E-HSMT | 16 | cọc |
| 167 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 168 | Bộ đếm sét CDI250 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Kéo rải cáp đồng trần M50 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 170 | Vật tư phụ | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 171 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 14,25 | 1m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 14,25 | m3 |
| 173 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +xiphong | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 178 | Lắp đặt gương soi KT (1450x800) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt lô treo giấy | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L thường | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 183 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 184 | Phao điện (cả phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 188 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt van chặn- Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm ren 1 đầu, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm 1 đầu ren, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm ren trong , chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 199 | Lắp đặt kép hai đầu ren - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn, tê, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, tê, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, tê, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn, tê, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 125mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 216 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 217 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 218 | Xi phông D60 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 1,39 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn, tê, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 222 | Cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 224 | Đế cho đầu báo cháy hộp nhựa 150x150 | Chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 225 | Đầu báo khói thường (quang điện) | Chương V E-HSMT | 1,1 | 10 đầu |
| 226 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 227 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 228 | Hộp chuông - đèn - nút báo cháy | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 230 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 231 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB -10A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 141 | m |
| 233 | Lắp đặt dây báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 202 | m |
| 234 | Lắp đặt dây cho hệ thống chuông đèn 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 71 | m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Chương V E-HSMT | 212 | m |
| 236 | Ống mềm ruột gà D16 | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V E-HSMT | 1,02 | 100 m |
| 238 | Vật tư phụ | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 239 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x600x180 | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 240 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 - 3KG | Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 241 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4-4KG | Chương V E-HSMT | 16 | bình |
| 242 | Bảng nội quy và tiêu lệ chữa cháy | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 243 | Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 244 | Cuộn vòi mềm chữa cháy L=20m, D65 | Chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 245 | Khớp nối vòi mềm D65 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 246 | Lăng phun chữa cháy D65/19 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 247 | Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa | Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 248 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa | Chương V E-HSMT | 3 | trụ |
| 249 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 252 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 254 | Y lọc căn D100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 255 | Khớp nối mềm chống rung | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 256 | Rọ bơm D100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 258 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 259 | Lắp đặt côn, tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 260 | Tê thép hàn khởi thủy D100x20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 262 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 263 | Mặt bích thép rỗng D100 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 264 | Nối ống thép bằng mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 16 | mối nối |
| 265 | Bulong M16 | Chương V E-HSMT | 192 | bộ |
| 266 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 41,13 | 1m2 |
| 267 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy 400x300x150 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 269 | Vật tư phụ ( mặt bích, bu long, gioong cao su) | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 270 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB -10A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt đèn EXIT 1 mặt không hướng | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 272 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x2,5W | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 273 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 88 | m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Chương V E-HSMT | 88 | m |
| 275 | Vật tư phụ | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| D | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch cũ hiện trạng | Chương V E-HSMT | 4,2187 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 13,6602 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,5534 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0911 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0911 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0473 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,7974 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,4632 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,0926 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0946 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0823 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,561 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,7284 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,2152 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 44,462 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 25,6158 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 116,66 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 70,0778 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,4601 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V E-HSMT | 26,884 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 16,8517 | 1m2 |
| 22 | Phá dỡ tường rào cũ hiện trạng | Chương V E-HSMT | 37,3146 | m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 248,3239 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 82,7746 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,0286 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,0286 | 100m3/1km |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,426 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,188 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 49,203 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 31,1619 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,1928 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,8392 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,2464 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 26,324 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 33,4657 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 11,7893 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 961,772 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 119,3808 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1.083 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.081,1528 | m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,1184 | 1m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0275 | 100m3/1km |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 1,3728 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0745 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,1463 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2609 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,7981 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,7881 | m3 |
| 53 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2 | Chương V E-HSMT | 30,0813 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,6639 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 13,12 | m |
| 56 | Chữ đồng cao 250mm dày 20mm | Chương V E-HSMT | 34 | chữ |
| 57 | Chữ đồng cao 150mm dày 20mm | Chương V E-HSMT | 35 | chữ |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,6639 | m2 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 9,757 | 100m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,5977 | 100m3 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 0,5977 | 100m3 |
| 62 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 9,7712 | 100m2 |
| 63 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm , bù vênh bề mặt sân bê tông hiện trạng | Chương V E-HSMT | 9,7712 | 100m2 |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 13,7561 | 100m2 |
| 65 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 13,7561 | 100m2 |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 25,346 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 8,4487 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 70 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 58 | 1 đoạn ống |
| 72 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 29 | mối nối |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 16,2302 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 5,4101 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,5606 | m3 |
| 77 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,6441 | m3 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 19,2192 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 154,2715 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 51,4238 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,4824 | 100m2 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,7784 | m3 |
| 84 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 21,2256 | m3 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 192,96 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 96,48 | m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,8147 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 1,5785 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,9544 | m3 |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 268 | 1 cấu kiện |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,1367 | 100m3 |
| 92 | Gia công tấm đan thép hố ga | Chương V E-HSMT | 0,4707 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 18,48 | 1m2 |
| 94 | Lắp đặt tấm đan thép hố ga | Chương V E-HSMT | 0,4707 | tấn |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,65 | 1m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 0,2167 | m3 |
| 100 | Bu long M22/L=630 | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 101 | Bulong M18/L=160 | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 102 | SXLD ống Inox làm cột cờ (inox 304) | Chương V E-HSMT | 67,4546 | Kg |
| 103 | Quả bóng Inox D42 | Chương V E-HSMT | 1 | quả |
| 104 | Sản xuất mặt bích đặc, KL | Chương V E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 105 | Dây cáp luồn cờ | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao | Chương V E-HSMT | 0,5761 | m3 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp cột cờ | Chương V E-HSMT | 5,6544 | m2 |
| 108 | Lá cờ | Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 109 | Đào móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 9,4942 | 1m3 |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,3297 | 100m2 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 5,2746 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 16,3182 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 87,3599 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, màu đỏ 60x240 | Chương V E-HSMT | 75,8218 | m2 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,0797 | m3 |
| 116 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Chương V E-HSMT | 34,83 | m |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 118 | Đắp nền móng vỉa hè bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 11,8 | m3 |
| 119 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V E-HSMT | 108,9442 | m2 |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,9662 | 100m3 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 10,7359 | 1m3 |
| 122 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 19,9063 | 100m |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,441 | m3 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,5781 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,3513 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 3,0295 | tấn |
| 128 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 51,04 | m2 |
| 129 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể | Chương V E-HSMT | 51,04 | m2 |
| 130 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V E-HSMT | 43,842 | m2 |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm trong bể | Chương V E-HSMT | 64,7316 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V E-HSMT | 43,842 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 64,7316 | m2 |
| 134 | Nắp bể bằng tôn+ Khóa cửa bể | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4537 | 100m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,2525 | m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9114 | m3 |
| 138 | Quét chống thấm sàn mái | Chương V E-HSMT | 11,5616 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V E-HSMT | 10,6436 | m2 |
| 140 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,8659 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0787 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1216 | tấn |
| 144 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1023 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 147 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 12,7856 | m2 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 52,8048 | m2 |
| 149 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 38,792 | m2 |
| 150 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 9,1136 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 47,9056 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 52,8048 | m2 |
| 153 | Cửa đi pano thép | Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 154 | Cửa sổ chớp tôn | Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 155 | Lắp đặt tủ automat loại 6 modul | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 165 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt công suất 3m3/h, cột áp H=20m, điện áp 220V-50Hz và phụ kiện | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 166 | Rọ bơm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 11,524 | 1m3 |
| 172 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Chương V E-HSMT | 0,0768 | 100m3/1km |
| 174 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 175 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 1,0944 | m3 |
| 176 | Xây móng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,3264 | m3 |
| 177 | Xây móng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10,5x22cm, dày | Chương V E-HSMT | 1,6632 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0538 | tấn |
| 180 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 8,3476 | m3 |
| 181 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V E-HSMT | 2,1386 | m3 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10,5x22cm, dày | Chương V E-HSMT | 7,0008 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 2,016 | 100m2 |
| 184 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 185 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 187 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 189 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,0939 | tấn |
| 190 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,2179 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,1601 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 193 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 194 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10,5x22cm, dày | Chương V E-HSMT | 1,105 | m3 |
| 195 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10,5x22cm, dày | Chương V E-HSMT | 0,887 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 199 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,0832 | m3 |
| 200 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0904 | tấn |
| 201 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 dập nguội | Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 202 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 28,8 | 1m2 |
| 203 | Lợp mái tôn LD dày 0,42 mm | Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 204 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 10,8 | md |
| 205 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 15,3192 | m2 |
| 206 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 20,08 | m |
| 207 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác trên mái | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt chếch nhựa, D90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 211 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 212 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 213 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,1424 | m3 |
| 214 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V E-HSMT | 11,6224 | m2 |
| 215 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 21,7 | m2 |
| 216 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Chương V E-HSMT | 35,9974 | m2 |
| 217 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Chương V E-HSMT | 50,6006 | m2 |
| 218 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 20,08 | m |
| 219 | Soi chỉ lõm | Chương V E-HSMT | 57,12 | m |
| 220 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 57,697 | m2 |
| 221 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 50,6 | m2 |
| 222 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, | Chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 223 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 6,561 | m2 |
| 224 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 225 | Khóa cửa sổ | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 226 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V E-HSMT | 0,1374 | tấn |
| 227 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E-HSMT | 4,9997 | 1m2 |
| 228 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 7,371 | m2 |
| 229 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 230 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 235 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Móc treo quạt trần | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V E-HSMT | 37 | m |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha Q=36m3/h; H=38,5-60m (tương đương Pentax CM32 -200A) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ dầu Q=38m3/h; H=70m (tương đương bơm diezel HOWAKI, khởi động điện Model: DHP30 dự phòng cho bơm điện) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ 1 chiều lạnh inverter 34.000 BTU (Daikin hoặc tương đương), 1 pha - ga R32 | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Bàn giảng viên D1600xW800xH750mm - Chất liệu gỗ tự nhiên xoan đào, sơn PU | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bục phát biểu KT D500xW550xH1150mm - Chất liệu gỗ tự nhiên xoan đào, sơn PU | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bàn đại biểu KT D2000xW500xH750mm - Chất liệu gỗ tự nhiên xoan đào, sơn PU | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Bàn học học viên KT D2000xW500xH750mm | Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 8 | Ghế tựa gỗ D550 x W420 x H1050 mm - Chất liệu gỗ tự nhiên xoan đào, bọc giả da | Chương V E-HSMT | 195 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91133765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.822675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.919.575.700 đồngvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.758.727.100 đồng.(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.919.575.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.758.727.100 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa≥80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi≥ 1,5 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn≥ 1KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ≥ 5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép≥ 5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn≥14KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy xúc≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông≥ 0,62 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Đầm cóc, đầm đất≥ 70 Kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Cần trục ôtô ≥6T | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy ép cọc ≥150T | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy lu ≥9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa≥130CV | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi