Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168982-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211160083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 10:40:00 đến ngày 2021-12-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,742,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91133765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.822675E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.919.575.700 đồngvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.758.727.100 đồng.(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.919.575.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.758.727.100 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn≥14KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc, đầm đất≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ôtô ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải bê tông nhựa≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo trung tâm chính trị huyện Yên Mỹ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ , địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập BCKTKT, hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng ACC VINA. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán:Công ty TNHH UCE. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Yên Mỹ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại IBT. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Mỹ. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ , địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mỹ, Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Mỹ, Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT102,648m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT78,66m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT24,1268m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT60,6091m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - (đào đến cốt sân)Chương V E-HSMT0,6036100m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT60,36m3
B Nhà làm việc
1Tháo tấm tôn lợp máiChương V E-HSMT2,467m2
2Tháo dỡ xà gồ máiChương V E-HSMT0,847tấn
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V E-HSMT129,15m
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT5bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT5bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E-HSMT4bộ
7Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V E-HSMT7,382m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT36,474m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT495,653m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT138,864m2
11Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT30,217m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E-HSMT74,584m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT1.786,002m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT480,334m2
15Tháo dỡ lan can gỗChương V E-HSMT9,1m
16Phá dỡ nền bê tông không cốt thép nền đườngChương V E-HSMT15,937m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT29,0921m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT30,659m3
19Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyChương V E-HSMT71,256m2
20Ván khuôn gia cố cộtChương V E-HSMT7,968m2
21Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB30Chương V E-HSMT1,863m3
22Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB30Chương V E-HSMT9,153m3
23Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT6,058m3
24Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V E-HSMT5,168100kg
25Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT1,243100kg
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT26,089m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT1,583m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT16,375m3
29Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT77,858m3
30Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V E-HSMT1501 lỗ khoan
31Cấy thép D14 bằng hóa chất HiltyChương V E-HSMT150lỗ
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,262100m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,442m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,271100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,538m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,283100m2
37Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT0,89100kg
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,393m3
39Ván khuôn gia cố sàn, máiChương V E-HSMT61,615m2
40Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V E-HSMT8,737100kg
41Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT10,202100kg
42Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Chương V E-HSMT5,506m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT7,103m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1.301,819m2
45Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT403,566m2
46Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT706,199m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT142,32m
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 trước khi chống thấmChương V E-HSMT240,375m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (bằng sika Latex)Chương V E-HSMT239,743m2
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT240,375m2
51Chống thấm cổ ống bằng roong trương nở và vữa tự chảyChương V E-HSMT16cái
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT24,979m3
53Lát nền, sàn gạch granite 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT429,449m2
54Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V E-HSMT34,867m2
55Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V E-HSMT145,892m2
56Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2Chương V E-HSMT5,6m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm chống ẩm 60x60cmChương V E-HSMT34,612m2
58Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT105,125m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT105,125m2
60Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT105,125m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.705,385m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT706,199m2
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT22,357m2
64Lát đá bậc tam cấpChương V E-HSMT13,592m2
65Gia công lan canChương V E-HSMT0,223tấn
66Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT12,44m2
67Tay vịn gỗ limChương V E-HSMT10,5m
68Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,847tấn
69Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT164,56m2
70Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,847tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT2,487100m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT1,121tấn
73Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V E-HSMT40,8m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT68,76m2
75Gia công cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT34,32m2
76Gia công cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT23m2
77Khóa cửa điChương V E-HSMT25bộ
78Gia công cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, mở hất, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT43,52m2
79Gia công cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38mmChương V E-HSMT10,152m2
80Gia công vách nhôm kính an toàn 6,38mmChương V E-HSMT53,023m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT164,015m2
82Cung cấp và LD vách kính cường lực dày 10mm cho phòng tắm (bao gồm cả phụ kiện bản lề, tay nắm, roong nhựa)Chương V E-HSMT6,111m2
83Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V E-HSMT321 lỗ khoan
84Cấy thép bulong hóa chất Hilty M18x150 (bao gồm bu lông M18-8.8, hóa chất Hilty)Chương V E-HSMT32bộ
85Gia công dầm mái thépChương V E-HSMT0,576tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT7,191m2
87Lắp dựng dầm cầu thépChương V E-HSMT0,576tấn
88Mái kính an toàn dày 12,76mm màu xanhChương V E-HSMT29,484m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT4,176100m2
90Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, KT 800x600x200Chương V E-HSMT1hộp
91Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, KT 600x400x150Chương V E-HSMT2hộp
92Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 6-8 modulesChương V E-HSMT8hộp
93Lắp đặt đèn báo phaChương V E-HSMT3bộ
94Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-125A-25kAChương V E-HSMT1cái
95Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-80A-25kAChương V E-HSMT1cái
96Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-63A-25kAChương V E-HSMT1cái
97Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-50A-18kAChương V E-HSMT4cái
98Lắp đặt automat 2 pha MCB-2P-40A-18kAChương V E-HSMT5cái
99Lắp đặt automat 2 pha MCB-2P-32A-10kAChương V E-HSMT11cái
100Lắp đặt automat 1 pha MCB-1P-25A-10kAChương V E-HSMT3cái
101Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V E-HSMT22cái
102Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V E-HSMT10cái
103Cầu chìChương V E-HSMT3cái
104Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V E-HSMT1cái
105Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế + mặt +hạt)Chương V E-HSMT11cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế + mặt +hạt)Chương V E-HSMT1cái
107Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế + mặt +hạt)Chương V E-HSMT3cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạt (loại đổi chiều)Chương V E-HSMT2cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạt (loại đổi chiều)Chương V E-HSMT1cái
110Lắp đặt công tắc 2 hạt 25A/250V (cho bình nóng lạnh)Chương V E-HSMT2cái
111Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm đế + mặt +hạt)Chương V E-HSMT42cái
112Lắp đặt đèn trang trí nổi KT1200x300 - 36WChương V E-HSMT18bộ
113Lắp đặt đèn trang trí âm trần KT600x600 - 36WChương V E-HSMT4bộ
114Lắp đặt đèn trang trí nổi KT300x300 24WChương V E-HSMT23bộ
115Lắp đặt đèn downlight LED âm trần D100 7WChương V E-HSMT68bộ
116Lắp đặt đèn trang trí nổi KT300x300 24WChương V E-HSMT6cái
117Lắp đặt đèn ống tuýp dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT1bộ
118Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + chiết ápChương V E-HSMT8cái
119Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Chương V E-HSMT25m
120Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V E-HSMT54m
121Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V E-HSMT86m
122Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x4)mm2Chương V E-HSMT100m
123Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2Chương V E-HSMT800m
124Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2Chương V E-HSMT1.500m
125Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa)Chương V E-HSMT80m
126Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa)Chương V E-HSMT86m
127Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa)Chương V E-HSMT50m
128Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa)Chương V E-HSMT391m
129Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V E-HSMT25m
130Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V E-HSMT140m
131Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E-HSMT441m
132Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT740m
133Lắp đặt Ống ruột gà D20Chương V E-HSMT100m
134Hộp chia 3 ngảChương V E-HSMT50hộp
135Lắp đặt dây dẫn 4 ruột vặn xoắn Al/XLPE/PVC(4x70)mm2Chương V E-HSMT100m
136Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC(4CX25mm2)Chương V E-HSMT0,28100m
137Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x25mm2 (tiếp địa)Chương V E-HSMT28m
138Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC(4CX16mm2)`Chương V E-HSMT0,97100m
139Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 (tiếp địa)Chương V E-HSMT97m
140Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC(2CX6mm2)Chương V E-HSMT0,97100m
141Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 (tiếp địa)Chương V E-HSMT97m
142Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC(2CX4mm2)Chương V E-HSMT0,98100m
143Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 (tiếp địa)Chương V E-HSMT98m
144Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 65/50mmChương V E-HSMT0,2100 m
145Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 50/40mmChương V E-HSMT0,85100 m
146Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 40/32mmChương V E-HSMT0,85100 m
147Lắp đặt ống thép không rỉ qua đường D50mmChương V E-HSMT0,1100m
148Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,252100m3
149Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0631m3
150Băng + sứ báo cáp ngầmChương V E-HSMT180cái
151Gạch chỉChương V E-HSMT1.800viên
152Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT29,005m3
153Lắp đặt phiến đấu dây Knone 10PChương V E-HSMT2bộ
154Lắp đặt dây dẫn CAT3 10P-0,5mm2Chương V E-HSMT10m
155Lắp đặt dây dẫn CAT3 2P-0,5mm2Chương V E-HSMT229m
156Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng 60x22mmChương V E-HSMT41m
157Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng 39x18mmChương V E-HSMT4m
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmChương V E-HSMT92m
159Lắp đặt bộ phát sóng WifiChương V E-HSMT2bộ
160Phần mềm quản lý wifiChương V E-HSMT1gói
161Lắp đặt ổ cắm đôi (hạt+ mặt + đế âm)Chương V E-HSMT15cái
162Lắp đặt ô cắm 1 hạt điện thoại 1xRJ11 (hạt+ mặt + đế âm)Chương V E-HSMT7cái
163Lắp đặt tủ rack 6U 19"Chương V E-HSMT2tủ
164Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch 12 cổng 10/100BASEChương V E-HSMT31 bộ
165Panel 12 portChương V E-HSMT3cái
166Lắp đặt dây dẫn UTP CAT6 4P-0,5mm2 (24 sợi dài 1,2m) 2 đầu RJ45Chương V E-HSMT36sợi
167Lắp đặt dây dẫn UTP CAT6 4P-0,5mm2Chương V E-HSMT395m
168Lắp đặt ổ cắm 1 hạt điện thoại (hạt+ mặt + đế âm)Chương V E-HSMT15cái
169Lắp đặt ổ cắm 1 hạt điện thoại (hạt+ mặt + đế âm)Chương V E-HSMT21cái
170Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmChương V E-HSMT174m
171Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmChương V E-HSMT0,34100m
172Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmChương V E-HSMT0,34100m
173Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmChương V E-HSMT0,34100m
174Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmChương V E-HSMT0,34100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmChương V E-HSMT0,4100m
176Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 2,5mm2Chương V E-HSMT120m
177Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 1,5mm2Chương V E-HSMT40m
178Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,8mChương V E-HSMT17cái
179Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8mChương V E-HSMT17cái
180Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mmChương V E-HSMT200m
181Lắp đặt thép dẹt 40x4mmChương V E-HSMT38m
182Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 (L=2,5m)Chương V E-HSMT14cọc
183Kẹp kiểm tra điện trởChương V E-HSMT2bộ
184Bộ đếm sét CDI250Chương V E-HSMT2bộ
185Kéo rải cáp đồng trần M50Chương V E-HSMT10m
186Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT19,571m3
187Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT19,57m3
188Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT6bộ
189Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT6cái
190Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT3bộ
191Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V E-HSMT2bộ
192Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +xiphongChương V E-HSMT8bộ
193Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnhChương V E-HSMT6bộ
194Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhChương V E-HSMT2bộ
195Lắp đặt gương soi KT (900x800; 1050x800; 1450x800)Chương V E-HSMT6cái
196Lắp đặt giá treo khănChương V E-HSMT6cái
197Lắp đặt lô treo giấyChương V E-HSMT6cái
198Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20LChương V E-HSMT2bộ
199Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V E-HSMT1bể
200Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V E-HSMT12cái
201Bơm tăng áp 2m3/h (H=10m)Chương V E-HSMT1cái
202Bình tích áp 100L (10pa)Chương V E-HSMT1cái
203Phao điện (cả phụ kiện)Chương V E-HSMT1cái
204Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmChương V E-HSMT0,03100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmChương V E-HSMT0,16100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V E-HSMT0,15100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V E-HSMT0,75100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,16100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm, ống cấp nóngChương V E-HSMT0,09100m
210Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmChương V E-HSMT1cái
211Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT1cái
212Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V E-HSMT1cái
213Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V E-HSMT4cái
214Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT4cái
215Lắp đặt cút, măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT8cái
216Lắp đặt côn, tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
217Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT31cái
218Lắp đặt côn, tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT21cái
219Lắp đặt cút, măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT45cái
220Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
221Lắp đặt cút, măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT11cái
222Lắp đặt côn tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
223Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT6cái
224Lắp đặt côn tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
225Lắp đặt cút, măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
226Lắp đặt côn, tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT5cái
227Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V E-HSMT0,12100m
228Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V E-HSMT0,36100m
229Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,09100m
230Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V E-HSMT0,47100m
231Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E-HSMT26cái
232Lắp đặt côn, tê, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E-HSMT29cái
233Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT4cái
234Lắp đặt côn, tê ,măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V E-HSMT7cái
235Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V E-HSMT13cái
236Lắp đặt côn, tê ,măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V E-HSMT25cái
237Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E-HSMT2cái
238Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E-HSMT4cái
239Treo inox đường ống các loạiChương V E-HSMT30cái
240Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmChương V E-HSMT7cái
241Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmChương V E-HSMT2cái
242Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmChương V E-HSMT6cái
243Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmChương V E-HSMT2cái
244Xi phông D60Chương V E-HSMT10cái
245Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,81100m
246Lắp đặt cút, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT22cái
247Đai giữ ống đứng D90Chương V E-HSMT45cái
248Cầu chắn rácChương V E-HSMT9cái
249Lắp đặt Hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x180x1mmChương V E-HSMT4hộp
250Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 - 3KGChương V E-HSMT8bình
251Bình chữa cháy ABC-MFZL4-4KGChương V E-HSMT4bình
252Bảng nội quy và tiêu lệ chữa cháyChương V E-HSMT4cái
C Nhà hội trường
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V E-HSMT6,54100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT2,44tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT8,44tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,16tấn
5Gia công thép bản mã đầu cọcChương V E-HSMT1,5tấn
6Lắp đặt thép bản mã đầu cọcChương V E-HSMT1,5tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V E-HSMT81,21m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT13,53100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V E-HSMT921 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT2,94m3
11Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V E-HSMT20,421m3
12Đào móng, máy đào Chương V E-HSMT1,84100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT14,48m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT2,99100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT1,84tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT2,28tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT4,1tấn
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT63,46m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,69100m2
20Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT6m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT9,05m3
22Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT86,54m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V E-HSMT0,78100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT11,74m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,33tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,24tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,27tấn
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,26100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT3,45100m3
30Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V E-HSMT0,78100m3
31Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Chương V E-HSMT0,78100m3/1km
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Chương V E-HSMT53,831m3
33Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT19,33m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT1,84m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,01tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,2tấn
37Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V E-HSMT0,08100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,87m3
39Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT10,54m3
40Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Chương V E-HSMT57,24m2
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75Chương V E-HSMT10,51m2
42Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,23tấn
43Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,08100m2
44Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Chương V E-HSMT1,55m3
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT201 cấu kiện
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V E-HSMT1,16tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V E-HSMT1,95tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Chương V E-HSMT3,73tấn
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT3,23100m2
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT24,91m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,14tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,84tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,22tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,06tấn
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT93,4m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT4,81100m2
57Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT3,94100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,18tấn
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,62100m2
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT4,77m3
62Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT169,52m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT7,39m3
64Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT6,9m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT606,23m2
66Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V E-HSMT12,95m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V E-HSMT299,78m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1.010,48m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT221,98m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT410,58m2
71Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT162,9m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.395,36m2
73Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.329,54m2
74Cung cấp và lắp đặt bulong D20 (L=600) đầu trụ bê tông liên kết với kèoChương V E-HSMT40cái
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V E-HSMT4,92tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT215,921m2
77Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT4,92tấn
78Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT2,36tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1751m2
80Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT2,36tấn
81Lợp mái bằng tôn múi ADPU1 dày 0,45mm 11 sóng chống nóngChương V E-HSMT4,73100m2
82Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,45mmChương V E-HSMT40,3m
83Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT299,78m2
84Chống thấm cổ ống thoát nước mái (bằng roong trương nở + vữa chống co ngót)Chương V E-HSMT18cổ ống
85Láng sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT299,78m2
86Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V E-HSMT148,41m2
87Gia công lan canChương V E-HSMT0,36tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT23,6m2
89Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT18,87m2
90SXLD cửa nhôm kính hệ - Cửa đi 4 cánh, kính trắng dán 6.38mmChương V E-HSMT31,86m2
91SXLD cửa nhôm kính hệ - Cửa đi 1 cánh, kính dán mờ 6.38mmChương V E-HSMT10,56m2
92Khóa cửa điChương V E-HSMT13bộ
93SXLD cửa sổ nhôm kính- Cửa sổ 1cánh mở hất, kính mờ dán 6.38mm (gồm cả phụ kiện)Chương V E-HSMT2,16m2
94SXLD cửa sổ nhôm kính - Cửa sổ 2 cánh mở quay kính dán 6.38mm (gồm cả phụ kiện)Chương V E-HSMT63,48m2
95SXLD vách kính , kính dán an toàn 6,38mmChương V E-HSMT21,76m2
96SXLD lắp dựng chớp nhôm sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT75,98m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,87tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT9,181m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT63,48m2
100Trần nhôm sơn tĩnh điện KT 60x60cm Lay-in 0,7mm đục lỗ D1,8-2,3mmChương V E-HSMT463,2m2
101Đắp nền móng công trình bằng thủ công (nền sân khấu)Chương V E-HSMT23,69m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT21,61m3
103Lót nền bằng nilongChương V E-HSMT409,95m2
104Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,91tấn
105Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT41m3
106Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mmChương V E-HSMT372,8m2
107Lát nền, sàn gạch granite KT 300x300mmChương V E-HSMT35,57m2
108Ốp tường gạch granite KT 300x600mmChương V E-HSMT87,23m2
109Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmChương V E-HSMT75,74m2
110Lát nền sân khấu bằng gỗ căm xe dày 2cm (hoàn thiện)Chương V E-HSMT59,19m2
111Lát đá granite đen qua cửaChương V E-HSMT3,7m2
112Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tam cấp, bồn hoa, chiều dày Chương V E-HSMT28,14m3
113Trát tường ngoài, trát bồn hoa 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT20,29m2
114Lát đá bậc tam cấp ngoài nhàChương V E-HSMT68,08m2
115Ốp đá hoa cương vào tường TD đá ≤0,16m2Chương V E-HSMT36,85m2
116Vách Compact dày 12ly màu ghi (bao gồm cả phụ kiện)Chương V E-HSMT37,89m2
117Giá đỡ bàn đá bằng inoxChương V E-HSMT12cái
118Bàn đá tự nhiên lavaboChương V E-HSMT3,84m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT9,69100m2
120Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT8,75100m2
121Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V E-HSMT8,75100m2
122Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, KT 600x400x150Chương V E-HSMT1hộp
123Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-80A-25kAChương V E-HSMT1cái
124Lắp đặt automat 1 pha MCB-1P-25A-10kAChương V E-HSMT12cái
125Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V E-HSMT5cái
126Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V E-HSMT3cái
127Cầu chìChương V E-HSMT1cái
128Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế + mặt +hạt)Chương V E-HSMT4cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế + mặt +hạt)Chương V E-HSMT4cái
130Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế + mặt +hạt)Chương V E-HSMT2cái
131Lắp đặt công tắc 1 hạt (loại đổi chiều)Chương V E-HSMT4cái
132Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm đế + mặt +hạt)Chương V E-HSMT20cái
133Lắp đặt đèn trang trí nổi KT1200x300 -36WChương V E-HSMT2bộ
134Lắp đặt đèn trang trí âm trần KT1200x600 - 75WChương V E-HSMT28bộ
135Lắp đặt đèn trang trí nổi KT300x300 24WChương V E-HSMT19bộ
136Lắp đặt đèn downlight LED âm trần D100 9WChương V E-HSMT8bộ
137Lắp đặt quạt ốp trần 300x300Chương V E-HSMT4cái
138Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + chiết ápChương V E-HSMT22cái
139Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x4)mm2Chương V E-HSMT832m
140Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2Chương V E-HSMT360m
141Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2Chương V E-HSMT2.400m
142Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa)Chương V E-HSMT416m
143Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa)Chương V E-HSMT180m
144Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT416m
145Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmChương V E-HSMT180m
146Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT1.200m
147Lắp đặt Ống ruột gà D20Chương V E-HSMT200m
148Vật tư phụChương V E-HSMT1
149Lắp đặt dây dẫn UTP CAT6 4P-0,5mm2Chương V E-HSMT251m
150Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V E-HSMT23m
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmChương V E-HSMT18m
152Lắp đặt bộ phát sóng WifiChương V E-HSMT2bộ
153Lắp đặt ô cắm 1 hạt mạng (hạt+ mặt + đế âm)Chương V E-HSMT4cái
154Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V E-HSMT12máy
155Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmChương V E-HSMT1,4100m
156Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmChương V E-HSMT1,4100m
157Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmChương V E-HSMT1,4100m
158Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmChương V E-HSMT1,4100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmChương V E-HSMT1,6100m
160Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Chương V E-HSMT140m
161Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 1,5mm2Chương V E-HSMT140m
162Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,8mChương V E-HSMT16cái
163Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8mChương V E-HSMT16cái
164Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mmChương V E-HSMT254m
165Lắp đặt thép dẹt 40x4mmChương V E-HSMT42m
166Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 (L=2,5m)Chương V E-HSMT16cọc
167Kẹp kiểm tra điện trởChương V E-HSMT2bộ
168Bộ đếm sét CDI250Chương V E-HSMT2bộ
169Kéo rải cáp đồng trần M50Chương V E-HSMT10m
170Vật tư phụChương V E-HSMT1
171Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT14,251m3
172Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT14,25m3
173Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT8bộ
174Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT8cái
175Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT6bộ
176Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +xiphongChương V E-HSMT8bộ
177Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnhChương V E-HSMT8bộ
178Lắp đặt gương soi KT (1450x800)Chương V E-HSMT4cái
179Lắp đặt giá treo khănChương V E-HSMT4cái
180Lắp đặt lô treo giấyChương V E-HSMT8cái
181Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L thườngChương V E-HSMT2bộ
182Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V E-HSMT2bể
183Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V E-HSMT8cái
184Phao điện (cả phụ kiện)Chương V E-HSMT2cái
185Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V E-HSMT0,31100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V E-HSMT0,43100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,12100m
188Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT6cái
189Lắp đặt van chặn- Đường kính 25mmChương V E-HSMT1cái
190Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT8cái
191Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT6cái
192Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm ren 1 đầu, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT20cái
194Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT20cái
195Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT6cái
196Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
197Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm 1 đầu ren, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
198Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm ren trong , chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT18cái
199Lắp đặt kép hai đầu ren - Đường kính 20mmChương V E-HSMT24cái
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V E-HSMT0,15100m
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,35100m
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,13100m
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V E-HSMT0,32100m
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmChương V E-HSMT0,21100m
205Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmChương V E-HSMT16cái
206Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E-HSMT12cái
207Lắp đặt côn, tê, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E-HSMT18cái
208Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT6cái
209Lắp đặt côn, tê, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT31cái
210Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E-HSMT12cái
211Lắp đặt côn, tê, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E-HSMT6cái
212Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E-HSMT48cái
213Lắp đặt côn, tê, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E-HSMT2cái
214Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 125mmChương V E-HSMT2cái
215Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmChương V E-HSMT2cái
216Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmChương V E-HSMT4cái
217Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmChương V E-HSMT2cái
218Xi phông D60Chương V E-HSMT8cái
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V E-HSMT1,39100m
220Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT32cái
221Lắp đặt côn, tê, măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT23cái
222Cầu chắn rácChương V E-HSMT15cái
223Cung cấp và lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênhChương V E-HSMT11 trung tâm
224Đế cho đầu báo cháy hộp nhựa 150x150Chương V E-HSMT11hộp
225Đầu báo khói thường (quang điện)Chương V E-HSMT1,110 đầu
226Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V E-HSMT0,85 nút
227Lắp đặt đèn báo cháyChương V E-HSMT0,85 đèn
228Hộp chuông - đèn - nút báo cháyChương V E-HSMT4cái
229Lắp đặt đèn báo cháyChương V E-HSMT15 đèn
230Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyChương V E-HSMT1bộ
231Lắp đặt các automat 1 pha MCB -10A-6kAChương V E-HSMT1cái
232Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x0,75mm2Chương V E-HSMT141m
233Lắp đặt dây báo cháy 2x0,75mm2Chương V E-HSMT202m
234Lắp đặt dây cho hệ thống chuông đèn 2x0,75mm2Chương V E-HSMT71m
235Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmChương V E-HSMT212m
236Ống mềm ruột gà D16Chương V E-HSMT21m
237Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V E-HSMT1,02100 m
238Vật tư phụChương V E-HSMT1
239Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x600x180Chương V E-HSMT8hộp
240Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 - 3KGChương V E-HSMT8bình
241Bình chữa cháy ABC-MFZL4-4KGChương V E-HSMT16bình
242Bảng nội quy và tiêu lệ chữa cháyChương V E-HSMT8cái
243Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhàChương V E-HSMT3hộp
244Cuộn vòi mềm chữa cháy L=20m, D65Chương V E-HSMT6cuộn
245Khớp nối vòi mềm D65Chương V E-HSMT12cái
246Lăng phun chữa cháy D65/19Chương V E-HSMT6cái
247Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửaChương V E-HSMT1trụ
248Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửaChương V E-HSMT3trụ
249Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmChương V E-HSMT3cái
250Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmChương V E-HSMT2cái
251Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmChương V E-HSMT5cái
252Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT4cái
253Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V E-HSMT2cái
254Y lọc căn D100Chương V E-HSMT2cái
255Khớp nối mềm chống rungChương V E-HSMT4cái
256Rọ bơm D100Chương V E-HSMT2cái
257Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V E-HSMT1,31100m
258Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V E-HSMT10cái
259Lắp đặt côn, tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V E-HSMT4cái
260Tê thép hàn khởi thủy D100x20Chương V E-HSMT4cái
261Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmChương V E-HSMT0,35100m
262Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT9cái
263Mặt bích thép rỗng D100Chương V E-HSMT32cái
264Nối ống thép bằng mặt bích - Đường kính 100mmChương V E-HSMT16mối nối
265Bulong M16Chương V E-HSMT192bộ
266Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT41,131m2
267Tủ điều khiển bơm chữa cháy 400x300x150Chương V E-HSMT1cái
268Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V E-HSMT21 máy
269Vật tư phụ ( mặt bích, bu long, gioong cao su)Chương V E-HSMT1
270Lắp đặt các automat 1 pha MCB -10A-6kAChương V E-HSMT1cái
271Lắp đặt đèn EXIT 1 mặt không hướngChương V E-HSMT5bộ
272Đèn chiếu sáng sự cố 2x2,5WChương V E-HSMT3bộ
273Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Chương V E-HSMT88m
274Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmChương V E-HSMT88m
275Vật tư phụChương V E-HSMT1
D Các hạng mục phụ trợ
1Phá dỡ tường xây gạch cũ hiện trạngChương V E-HSMT4,2187m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT13,66021m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT4,5534m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0911100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0911100m3/1km
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0473100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,7974m3
8Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,4632m3
9Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,0926m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0946100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0823tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,561m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,7284m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,2152m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT44,462m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT25,6158m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT116,66m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT70,0778m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,4601tấn
20Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V E-HSMT26,884m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT16,85171m2
22Phá dỡ tường rào cũ hiện trạngChương V E-HSMT37,3146m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT248,32391m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT82,7746m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,0286100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,0286100m3/1km
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,426100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT16,188m3
29Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT49,203m3
30Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT31,1619m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,1928100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,8392tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT11,2464m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT26,324m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT33,4657m3
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT11,7893m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT961,772m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT119,3808m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT1.083m
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.081,1528m2
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,11841m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0275100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0275100m3/1km
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT1,3728m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0745100m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,288m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0217tấn
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,1463tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,146tấn
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,2609m3
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,7981m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,7881m3
53Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2Chương V E-HSMT30,0813m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT7,6639m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT13,12m
56Chữ đồng cao 250mm dày 20mmChương V E-HSMT34chữ
57Chữ đồng cao 150mm dày 20mmChương V E-HSMT35chữ
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT7,6639m2
59Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT9,757100m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,5977100m3
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT0,5977100m3
62Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V E-HSMT9,7712100m2
63Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm , bù vênh bề mặt sân bê tông hiện trạngChương V E-HSMT9,7712100m2
64Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E-HSMT13,7561100m2
65Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT13,7561100m2
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT25,3461m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT8,4487m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,058100m2
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,74m3
70Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V E-HSMT58cái
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V E-HSMT581 đoạn ống
72Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V E-HSMT29mối nối
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT16,23021m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT5,4101m3
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0612100m2
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,5606m3
77Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,6441m3
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT19,2192m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,4m2
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT154,27151m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT51,4238m3
82Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,4824100m2
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT19,7784m3
84Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT21,2256m3
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT192,96m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT96,48m2
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,8147100m2
88Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT1,5785tấn
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V E-HSMT14,9544m3
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT2681 cấu kiện
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,1367100m3
92Gia công tấm đan thép hố gaChương V E-HSMT0,4707tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT18,481m2
94Lắp đặt tấm đan thép hố gaChương V E-HSMT0,4707tấn
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,651m3
96Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0264100m2
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,1m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,448m3
99Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT0,2167m3
100Bu long M22/L=630Chương V E-HSMT4Bộ
101Bulong M18/L=160Chương V E-HSMT2Bộ
102SXLD ống Inox làm cột cờ (inox 304)Chương V E-HSMT67,4546Kg
103Quả bóng Inox D42Chương V E-HSMT1quả
104Sản xuất mặt bích đặc, KL Chương V E-HSMT0,0311tấn
105Dây cáp luồn cờChương V E-HSMT18m
106Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao Chương V E-HSMT0,5761m3
107Lát đá bậc tam cấp cột cờChương V E-HSMT5,6544m2
108Lá cờChương V E-HSMT0,48m2
109Đào móng băng, rộng Chương V E-HSMT9,49421m3
110Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V E-HSMT0,3297100m2
111Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V E-HSMT5,2746m3
112Xây gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT16,3182m3
113Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT87,3599m2
114Công tác ốp gạch thẻ vào tường, màu đỏ 60x240Chương V E-HSMT75,8218m2
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,0797m3
116Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmChương V E-HSMT34,83m
117Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,295100m3
118Đắp nền móng vỉa hè bằng thủ côngChương V E-HSMT11,8m3
119Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V E-HSMT108,9442m2
120Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,9662100m3
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT10,73591m3
122Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT19,9063100m
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT3,441m3
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT23,5781m3
125Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,3513100m2
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0306tấn
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT3,0295tấn
128Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT51,04m2
129Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bểChương V E-HSMT51,04m2
130Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V E-HSMT43,842m2
131Quét dung dịch chống thấm trong bểChương V E-HSMT64,7316m2
132Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V E-HSMT43,842m2
133Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT64,7316m2
134Nắp bể bằng tôn+ Khóa cửa bểChương V E-HSMT1cái
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,4537100m3
136Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT7,2525m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,9114m3
138Quét chống thấm sàn máiChương V E-HSMT11,5616m2
139Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V E-HSMT10,6436m2
140Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,8659m3
141Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0787100m2
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0421tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1216tấn
144Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,2m3
145Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,1023100m2
146Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0846tấn
147Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT12,7856m2
148Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT52,8048m2
149Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT38,792m2
150Trát trần, vữa XM M50Chương V E-HSMT9,1136m2
151Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT47,9056m2
152Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT52,8048m2
153Cửa đi pano thépChương V E-HSMT2,64m2
154Cửa sổ chớp tônChương V E-HSMT3,6m2
155Lắp đặt tủ automat loại 6 modulChương V E-HSMT1hộp
156Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25AChương V E-HSMT1cái
157Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16AChương V E-HSMT1cái
158Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10AChương V E-HSMT1cái
159Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT1bộ
160Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT1cái
161Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT2cái
162Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V E-HSMT20m
163Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2Chương V E-HSMT20m
164Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT16m
165Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt công suất 3m3/h, cột áp H=20m, điện áp 220V-50Hz và phụ kiệnChương V E-HSMT2bộ
166Rọ bơmChương V E-HSMT2cái
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmChương V E-HSMT1,8100m
168Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT20cái
169Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmChương V E-HSMT2cái
170Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT4cái
171Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V E-HSMT11,5241m3
172Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V E-HSMT0,0768100m3
173Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Chương V E-HSMT0,0768100m3/1km
174Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V E-HSMT0,0144100m2
175Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT1,0944m3
176Xây móng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,3264m3
177Xây móng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10,5x22cm, dày Chương V E-HSMT1,6632m3
178Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0403100m2
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT0,0538tấn
180Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT8,3476m3
181Đắp nền móng công trình, thủ côngChương V E-HSMT2,1386m3
182Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10,5x22cm, dày Chương V E-HSMT7,0008m3
183Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT2,016100m2
184Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT0,0221tấn
185Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,25m3
186Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0432100m2
187Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,4752m3
188Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT0,0134tấn
189Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT0,0939tấn
190Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,2179100m2
191Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V E-HSMT0,1601tấn
192Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao Chương V E-HSMT0,0341tấn
193Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,304m3
194Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10,5x22cm, dày Chương V E-HSMT1,105m3
195Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10,5x22cm, dày Chương V E-HSMT0,887m3
196Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0151100m2
197Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT0,0296tấn
198Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT0,0058tấn
199Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,0832m3
200Sản xuất xà gồ thépChương V E-HSMT0,0904tấn
201Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 dập nguộiChương V E-HSMT0,09tấn
202Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V E-HSMT28,81m2
203Lợp mái tôn LD dày 0,42 mmChương V E-HSMT0,155100m2
204Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mmChương V E-HSMT10,8md
205Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT15,3192m2
206Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT20,08m
207Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác trên máiChương V E-HSMT2cái
208Lắp đặt chếch nhựa, D90mmChương V E-HSMT4cái
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V E-HSMT0,094100m
210Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmChương V E-HSMT2cái
211Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Chương V E-HSMT3bộ
212Vít nở dài 5cm liên kết vào tườngChương V E-HSMT6cái
213Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT1,1424m3
214Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmChương V E-HSMT11,6224m2
215Trát trần, vữa XM cát mịn M75Chương V E-HSMT21,7m2
216Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cmChương V E-HSMT35,9974m2
217Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cmChương V E-HSMT50,6006m2
218Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75Chương V E-HSMT20,08m
219Soi chỉ lõmChương V E-HSMT57,12m
220Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT57,697m2
221Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT50,6m2
222SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm,Chương V E-HSMT1,89m2
223SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mmChương V E-HSMT6,561m2
224Khóa cửa điChương V E-HSMT1bộ
225Khóa cửa sổChương V E-HSMT3bộ
226Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V E-HSMT0,1374tấn
227Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V E-HSMT4,99971m2
228Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT7,371m2
229Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Chương V E-HSMT1hộp
230Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT1cái
231Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT2cái
232Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E-HSMT1cái
233Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT1bộ
234Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT1bộ
235Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT1cái
236Móc treo quạt trầnChương V E-HSMT1cái
237Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT16m
238Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT1m
239Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E-HSMT20m
240Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V E-HSMT37m
E Thiết bị
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha Q=36m3/h; H=38,5-60m (tương đương Pentax CM32 -200A)Chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ dầu Q=38m3/h; H=70m (tương đương bơm diezel HOWAKI, khởi động điện Model: DHP30 dự phòng cho bơm điện)Chương V E-HSMT1cái
3Máy điều hòa nhiệt độ 1 chiều lạnh inverter 34.000 BTU (Daikin hoặc tương đương), 1 pha - ga R32Chương V E-HSMT12bộ
4Bàn giảng viên D1600xW800xH750mm - Chất liệu gỗ tự nhiên xoan đào, sơn PUChương V E-HSMT2cái
5Bục phát biểu KT D500xW550xH1150mm - Chất liệu gỗ tự nhiên xoan đào, sơn PUChương V E-HSMT1cái
6Bàn đại biểu KT D2000xW500xH750mm - Chất liệu gỗ tự nhiên xoan đào, sơn PUChương V E-HSMT8cái
7Bàn học học viên KT D2000xW500xH750mmChương V E-HSMT56cái
8Ghế tựa gỗ D550 x W420 x H1050 mm - Chất liệu gỗ tự nhiên xoan đào, bọc giả daChương V E-HSMT195cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91133765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.822675E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.919.575.700 đồngvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.758.727.100 đồng.(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.919.575.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.758.727.100 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng.22
3 Giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng.22
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa≥80 lít Hoạt động tốt1
3 Đầm dùi≥ 1,5 KW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn≥ 1KW Hoạt động tốt1
5 Xe ô tô tự đổ≥ 5T Hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép≥ 5KW Hoạt động tốt1
7 Máy hàn≥14KW Hoạt động tốt1
8 Máy xúc≥ 0,4m3 Hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông≥ 0,62 KW Hoạt động tốt1
10 Đầm cóc, đầm đất≥ 70 Kg Hoạt động tốt1
11 Cần trục ôtô ≥6T Hoạt động tốt1
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Hoạt động tốt1
13 Máy ép cọc ≥150T Hoạt động tốt1
14 Máy lu ≥9T Hoạt động tốt1
15 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
16 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt1
17 Máy rải bê tông nhựa≥130CV Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->