Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166775-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 14:51:00 đến ngày 2021-12-10 14:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,425,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 04 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng hàng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 ÷1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC Trường tiểu học Thắng Lợi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội (giai đoạn 2); Hạng mục: Nhà lớp học, nhà đa năng, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ khác 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế ít nhất từ ngày 31/03/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín).
Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 95,836 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 14,9478 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 5,122 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 11,6447 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,2744 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 2,2419 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọc | Chương V | 2,2419 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V | 23,853 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (theo tk thì có 2.85kg/mối nối) | Chương V | 318 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,556 | m3 |
| 11 | Vận chuyển BT đầu cọc bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,0332 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,2145 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,3447 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 22,2217 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 100,6269 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V | 1,7354 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250 | Chương V | 3,928 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,9107 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 3,9544 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cho cổ cột | Chương V | 0,6267 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Chương V | 2,8044 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D | Chương V | 5,5477 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d >18 mm | Chương V | 2,7492 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d | Chương V | 0,0743 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d | Chương V | 0,3952 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d >18 mm | Chương V | 1,2057 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 36,92 | m3 |
| 28 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Chương V | 0,1587 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,7438 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bể, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 3,0731 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể | Chương V | 0,1281 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Chương V | 0,4546 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Chương V | 0,1417 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,9313 | m3 |
| 36 | Trát thành ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,456 | m2 |
| 37 | Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V | 34,597 | m2 |
| 38 | Trát thành trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V | 34,597 | m2 |
| 39 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,9152 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 72,1412 | m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,3596 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,1352 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0641 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 11 | cấu kiện |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 40,2653 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 5,8306 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,851 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,4643 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,2566 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 61,9065 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 5,596 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,2185 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,1638 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 7,986 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 176,8266 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 16,073 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 26,1393 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,5501 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V | 1,4352 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8424 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,9153 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,6143 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V | 0,9006 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1947 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,017 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,017 | tấn |
| 67 | Sơn xà gồ thép 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 274,88 | m2 |
| 68 | Gia công thang sắt | Chương V | 6,0237 | tấn |
| 69 | Bu lông M16x650 | Chương V | 48 | cái |
| 70 | Lắp dựng thang sắt (Vận dụng mã hiệu) | Chương V | 6,0237 | tấn |
| 71 | Sơn thang thép 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 409,648 | m2 |
| 72 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng từ đào của nhà) | Chương V | 1,3801 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng từ phần đào của hạ tầng) | Chương V | 2,4685 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 45,2782 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 268,6617 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 17,8299 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 15,329 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 24,8842 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 649,1816 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài (không sơn), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 472,0717 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.905,42 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 444,5434 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 253,992 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.394,3 | m2 |
| 85 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,38 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,6 | m |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,09 | m |
| 88 | Quét sika chống thấm mái,WC | Chương V | 268,5718 | m2 |
| 89 | Láng sênô, mái dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 144,9862 | m2 |
| 90 | Láng đường dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,45 | m2 |
| 91 | Xẻ rãnh đường dốc rộng 20, sâu 10 A150 | Chương V | 1 | công |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 74,0718 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.998,25 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 649,1816 | m2 |
| 95 | Lớp xỉ tôn nền | Chương V | 8,368 | m3 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V | 1.233,38 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn WC bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V | 74,0718 | m2 |
| 98 | Lát đá Granite màu đen cho bậc tam cấp và bục giảng | Chương V | 77,6983 | m2 |
| 99 | Lát đá Granite màu đen cho bậc cầu thang | Chương V | 56,7064 | m2 |
| 100 | Lát đá Granite màu đen cho lối đi các loại | Chương V | 12,24 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm | Chương V | 227,016 | m2 |
| 102 | Ốp gạch thẻ vào tường ngoài nhà | Chương V | 79,53 | m2 |
| 103 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45ly | Chương V | 5,1101 | 100m2 |
| 104 | Tôn úp nóc | Chương V | 79,03 | md |
| 105 | Chèn khe lún bằng Bitum sợi đay | Chương V | 10,4 | md |
| 106 | Che khe lún bằng tôn hoa dày 0.8ly, rộng 470mm | Chương V | 10,4 | md |
| 107 | Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang | Chương V | 18,926 | md |
| 108 | Sản xuất lan can thép các loại | Chương V | 5,207 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 189,4523 | m2 |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 3,7085 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 220,2 | m2 |
| 112 | Sơn hoa sắt cửa, lan can các loại 3 nước | Chương V | 313,7676 | m2 |
| 113 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn trong WC nhựa compozit | Chương V | 101,3445 | m2 |
| 114 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung thép mạ kẽm, kính an toàn 6.38ly. Cửa sơn tĩnh điện. Phụ kiện đồng bộ (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly), | Chương V | 102,7296 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung thép hộp, kính an toàn 6.38ly (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly) | Chương V | 10,4733 | m2 |
| 116 | Sản xuất cửa sổ khung thép mạ kẽm, kính an toàn 6.38ly. Cửa sơn tĩnh điện. Phụ kiện đồng bộ (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly), | Chương V | 191,4705 | m2 |
| 117 | Sản xuất vách kính, khung thép hộp, kính an toàn 6.38ly. Sơn tĩnh điện. Phụ kiện đầy đủ | Chương V | 19,2 | m2 |
| 118 | Khuôn cửa 80 hở, KT 80x60x1,5mm sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầu | Chương V | 738,84 | md |
| 119 | Khuôn cửa 80 kín, KT 80x73x1,5mm sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầu | Chương V | 153,42 | md |
| 120 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 344,088 | m2 |
| 121 | Lắp dựng vách kính khung thép | Chương V | 19,2 | m2 |
| 122 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V | 32 | cái |
| 123 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V | 6 | cái |
| 124 | Cung cấp và lắp dựng thang lên mái bằng thép D18 | Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Cung cấp và lắp dựng cửa lên mái bằng cửa chống cháy KT1020x1020 | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Khóa cửa lên mái | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Tủ điện 800x600x250, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Aptomat MCCB 3P-125A-25kA | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Aptomat MCB 3P-63A-15kA | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Aptomat MCB 3P-50A-15kA | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Aptomat MCB 2P-40A-10kA | Chương V | 5 | cái |
| 132 | Aptomat MCB 2P-32A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Aptomat MCB 1P-10A-4.5kA | Chương V | 1 | cái |
| 134 | Bộ đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Đồng hồ vôn, giải đo 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Đồng hồ ampe, giải đo 5-100A | Chương V | 3 | cái |
| 137 | Bộ công tắc chuyển mạch, biến dòng, thanh cái, ... | Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Tủ điện 600x400x150, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Aptomat MCB 3P-50A-15kA | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Aptomat MCB 2P-40A-10kA | Chương V | 5 | cái |
| 141 | Aptomat MCB 2P-32A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 142 | Aptomat MCB 1P-10A-4.5kA | Chương V | 1 | cái |
| 143 | Bộ đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V | 1 | bộ |
| 144 | Đồng hồ vôn, giải đo 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 145 | Đồng hồ ampe, giải đo 5-100A | Chương V | 3 | cái |
| 146 | Bộ công tắc chuyển mạch, biến dòng, thanh cái, ... | Chương V | 1 | bộ |
| 147 | Tủ điện 600x400x150, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Aptomat MCB 3P-63A-15kA | Chương V | 1 | cái |
| 149 | Aptomat MCB 2P-63A-15kA | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Aptomat MCB 2P-40A-10kA | Chương V | 4 | cái |
| 151 | Aptomat MCB 2P-32A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 152 | Aptomat MCB 1P-10A-4.5kA | Chương V | 1 | cái |
| 153 | Bộ đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V | 1 | bộ |
| 154 | Đồng hồ vôn, giải đo 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 155 | Đồng hồ ampe, giải đo 5-100A | Chương V | 3 | cái |
| 156 | Bộ công tắc chuyển mạch, biến dòng, thanh cái, ... | Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Tủ điện phòng mặt nhựa âm tường loại chứa 16 modul | Chương V | 1 | cái |
| 158 | Tủ điện phòng mặt nhựa âm tường loại chứa 12 modul | Chương V | 3 | cái |
| 159 | Tủ điện phòng mặt nhựa âm tường loại chứa 8 modul | Chương V | 16 | cái |
| 160 | Aptomat 2P-63A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 161 | Aptomat 2P-40A-10kA | Chương V | 13 | cái |
| 162 | Aptomat 2P-32A-10kA | Chương V | 6 | cái |
| 163 | Aptomat 1P-25A-6kA | Chương V | 10 | cái |
| 164 | Aptomat 1P-20A-6kA | Chương V | 50 | cái |
| 165 | Aptomat 1P-10A-4.5kA | Chương V | 20 | cái |
| 166 | Đèn compact ốp trần 18W/220V | Chương V | 77 | bộ |
| 167 | Đèn tuýp đôi 38W/220V | Chương V | 137 | bộ |
| 168 | Quạt thông gió gắn tường KT 300x300 | Chương V | 6 | cái |
| 169 | Công tắc đơn | Chương V | 4 | cái |
| 170 | Công tắc đôi | Chương V | 8 | cái |
| 171 | Công tắc ba | Chương V | 15 | cái |
| 172 | Công tắc 2 chiều | Chương V | 4 | cái |
| 173 | ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Chương V | 111 | cái |
| 174 | Hộp nối dây âm tường | Chương V | 100 | hộp |
| 175 | Quạt trần Điện cơ QT1400N cánh nhôm | Chương V | 63 | cái |
| 176 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 40 | m |
| 177 | Tiếp địa 1x16mm2 | Chương V | 40 | m |
| 178 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 600 | m |
| 179 | Tiếp địa 1x6mm2 | Chương V | 600 | m |
| 180 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 600 | m |
| 181 | Tiếp địa 1x4mm2 | Chương V | 600 | m |
| 182 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.440 | m |
| 183 | Tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V | 720 | m |
| 184 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 3.000 | m |
| 185 | Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn | Chương V | 2.250 | m |
| 186 | Ống nhựa D25 bảo hộ dây dẫn | Chương V | 600 | m |
| 187 | Ống nhựa D32 bảo hộ dây dẫn | Chương V | 40 | m |
| 188 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 6 | cọc |
| 189 | Dây nối đất CT3 - D16 mạ kẽm | Chương V | 20 | m |
| 190 | Dây đồng D16 nối vào tủ điện | Chương V | 10 | m |
| 191 | Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4 | Chương V | 35 | m |
| 192 | Ống nhựa D25 bảo hộ dây dẫn | Chương V | 30 | m |
| 193 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 1 | bộ |
| 194 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V | 15 | kg |
| 195 | Lắp đặt kim thu sét loại D16 dài 0,7m | Chương V | 7 | cái |
| 196 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 9 | cọc |
| 197 | Dây thu sét thép tròn D10 | Chương V | 200 | m |
| 198 | Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4 | Chương V | 60 | m |
| 199 | Bật đỡ dây thu sét bằng thép D10 dài 150 | Chương V | 100 | cái |
| 200 | Ống nhựa D25 bảo hộ dây dẫn | Chương V | 200 | m |
| 201 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 2 | bộ |
| 202 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V | 30 | kg |
| 203 | Tủ rack 6U | Chương V | 1 | bộ |
| 204 | Modem hòa mạng 4 port + Switch 24 port | Chương V | 1 | bộ |
| 205 | Switch 6 port | Chương V | 2 | bộ |
| 206 | Cáp tín hiệu internet cáp quang (mã hiệu vận dụng) | Chương V | 50 | m |
| 207 | Cáp tín hiệu internet CAT6 (mã hiệu vận dụng) | Chương V | 600 | m |
| 208 | Hộp đế âm và mặt hạt đơn (1 hạt cho máy tính) | Chương V | 26 | bộ |
| 209 | Số node mạng RJ-45 | Chương V | 26 | hạt |
| 210 | Wifi 3 râu tốc độ cao 450MBPS tầm phát sóng 50m | Chương V | 3 | bộ |
| 211 | Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn | Chương V | 650 | m |
| 212 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp thông tin từ ngoài vào tủ | Chương V | 50 | m |
| 213 | Dây chờ máy chiếu, dây HDMI | Chương V | 200 | m |
| 214 | Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn | Chương V | 200 | m |
| 215 | Ống nước lạnh PPR D50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 216 | Ống nước lạnh PPR D40mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 217 | Ống nước lạnh PPR D32mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 218 | Ống nước lạnh PPR D25mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 219 | Ống nước lạnh PPR D20mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 220 | Cút vuông PPR d=50mm | Chương V | 2 | cái |
| 221 | Cút vuông PPR d=40mm | Chương V | 4 | cái |
| 222 | Cút vuông PPR d=32mm | Chương V | 6 | cái |
| 223 | Cút vuông PPR d=25mm | Chương V | 30 | cái |
| 224 | Cút vuông PPR d=20mm | Chương V | 12 | cái |
| 225 | Cút ren trong d=25mm (3/4) | Chương V | 4 | cái |
| 226 | Cút ren trong d=20mm | Chương V | 33 | cái |
| 227 | Tê PPR d=50/40mm | Chương V | 2 | cái |
| 228 | Tê PPR d=32mm | Chương V | 4 | cái |
| 229 | Tê PPR d=25mm | Chương V | 12 | cái |
| 230 | Tê PPR d=32/25mm | Chương V | 2 | cái |
| 231 | Tê PPR d=25/20mm | Chương V | 30 | cái |
| 232 | Côn PPR D50/40 | Chương V | 4 | cái |
| 233 | Côn PPR D40/32 | Chương V | 4 | cái |
| 234 | Côn PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 235 | Côn PPR D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 236 | Nút bịt D20 | Chương V | 54 | cái |
| 237 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 238 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 239 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 240 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 241 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 242 | ống nhựa uPVC D125mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 243 | ống nhựa uPVC D110mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 244 | ống nhựa uPVC D90mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 245 | ống nhựa uPVC D76mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 246 | ống nhựa uPVC D42mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 247 | Y nhựa D125mm | Chương V | 4 | cái |
| 248 | Y nhựa D110mm | Chương V | 15 | cái |
| 249 | Y nhựa D90mm | Chương V | 15 | cái |
| 250 | Y nhựa D76mm | Chương V | 12 | cái |
| 251 | Y nhựa D42mm | Chương V | 12 | cái |
| 252 | Cút nhựa 135 D125mm | Chương V | 4 | cái |
| 253 | Cút nhựa 135 D110mm | Chương V | 24 | cái |
| 254 | Cút nhựa 135 D90mm | Chương V | 24 | cái |
| 255 | Cút nhựa 135 D76mm | Chương V | 30 | cái |
| 256 | Cút nhựa 135 D42mm | Chương V | 18 | cái |
| 257 | Cút nhựa D90mm | Chương V | 8 | cái |
| 258 | Cút nhựa D42mm | Chương V | 18 | cái |
| 259 | Côn nhựa D125/110mm | Chương V | 2 | cái |
| 260 | Côn nhựa D125/90mm | Chương V | 2 | cái |
| 261 | Côn nhựa D110/90mm | Chương V | 6 | cái |
| 262 | Côn nhựa thu D90/76mm | Chương V | 9 | cái |
| 263 | Côn nhựa thu D76/42mm | Chương V | 6 | cái |
| 264 | Côn nhựa D110/76mm | Chương V | 4 | cái |
| 265 | Côn nhựa thu D90/76mm | Chương V | 4 | cái |
| 266 | Côn nhựa thu D90/76mm | Chương V | 4 | cái |
| 267 | Nút bịt ống D125 | Chương V | 1 | cái |
| 268 | Nút bịt ống D110 | Chương V | 2 | cái |
| 269 | Nút bịt ống D90 | Chương V | 3 | cái |
| 270 | Chậu xí bệt | Chương V | 21 | bộ |
| 271 | Vòi rửa vệ sinh | Chương V | 21 | cái |
| 272 | Dây cấp cho xí | Chương V | 21 | bộ |
| 273 | Lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 274 | Vòi cho lavabo 1 lỗ | Chương V | 12 | bộ |
| 275 | Dây cấp cho lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 276 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 277 | Chậu tiểu nam treo tường | Chương V | 9 | bộ |
| 278 | Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 | Chương V | 9 | bộ |
| 279 | Dây cấp cho tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 280 | Phễu thu mưa/rọ chắn rác D125 | Chương V | 10 | cái |
| 281 | Phễu thu sàn INOX D76 | Chương V | 18 | cái |
| 282 | Xi phông uPVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 283 | Van PPR 2 chiều D40 | Chương V | 1 | cái |
| 284 | Van PPR 2 chiều D32 | Chương V | 3 | cái |
| 285 | Van PPR 2 chiều D25 | Chương V | 3 | cái |
| 286 | Van đồng 1 chiều (PN8) D32 | Chương V | 1 | cái |
| 287 | Van đồng 1 chiều (PN8) D25 | Chương V | 1 | cái |
| 288 | Van phao cơ D25 | Chương V | 2 | cái |
| 289 | Bể chứa nước bằng inox, V=3,0m3 | Chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 63,292 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 9,8718 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 3,3747 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 7,6904 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,1812 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,4805 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọc | Chương V | 1,4805 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V | 15,753 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (theo tk thì có 2.85kg/mối nối) | Chương V | 210 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,692 | m3 |
| 11 | Vận chuyển BT đầu cọc bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,9328 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,1018 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 16,1316 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 66,9707 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V | 0,7936 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250 | Chương V | 3,0577 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,1758 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 3,0049 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cho cổ cột | Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Chương V | 1,7931 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D | Chương V | 4,6373 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d >18 mm | Chương V | 0,5385 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d | Chương V | 0,0546 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d | Chương V | 0,4033 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d >18 mm | Chương V | 0,9264 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,5742 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 33,552 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 27,3082 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,9398 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4852 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2974 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,2648 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 49,5208 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,4754 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,2976 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,284 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, D > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,223 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 130,3533 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 11,1784 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 20,2021 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,3627 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V | 1,0302 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6108 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,3756 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,562 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V | 0,8364 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1698 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,681 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,681 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 232,2543 | m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng từ phần đào) | Chương V | 0,8517 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ KL đào bên hạ tầng) | Chương V | 2,4521 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng | Chương V | 38,8675 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 179,1328 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 20,4101 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 12,5197 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 26,0405 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 434,9894 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài (không sơn), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 320,7752 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.364,18 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 349,0148 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 195,651 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.080,94 | m2 |
| 65 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 111,92 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,52 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,13 | m |
| 68 | Quét sika chống thấm mái,WC | Chương V | 246,4856 | m2 |
| 69 | Láng sênô, mái dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 105,265 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổi | Chương V | 83,3412 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.989,79 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 434,9894 | m2 |
| 73 | Lớp xỉ tôn nền mái sảnh | Chương V | 11,5995 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V | 897,2249 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn WC bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V | 83,3412 | m2 |
| 76 | Lát đá Granite màu đen cho bậc tam cấp | Chương V | 85,7992 | m2 |
| 77 | Lát đá Granite màu đen cho bậc cầu thang | Chương V | 52,5253 | m2 |
| 78 | Lát đá Granite màu đen cho lối đi các loại | Chương V | 7,62 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm | Chương V | 244,296 | m2 |
| 80 | Ốp gạch thẻ vào tường ngoài nhà | Chương V | 43,02 | m2 |
| 81 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45ly | Chương V | 3,2325 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Chương V | 58,66 | md |
| 83 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang | Chương V | 17,526 | md |
| 84 | Sản xuất lan can thép các loại | Chương V | 2,1993 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 77,4223 | m2 |
| 86 | Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 14x14 | Chương V | 2,4817 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 148,8 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 154,9197 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn trong WC | Chương V | 99,6045 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung thép mạ kẽm, kính an toàn 6.38ly. Cửa sơn tĩnh điện. Phụ kiện đồng bộ (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly), | Chương V | 60,9957 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung thép hộp, kính an toàn 6.38ly (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly) | Chương V | 10,4733 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa sổ khung thép mạ kẽm, kính an toàn 6.38ly. Cửa sơn tĩnh điện. Phụ kiện đồng bộ (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly), | Chương V | 125,137 | m2 |
| 93 | Sản xuất vách kính, khung thép hộp, kính an toàn 6.38ly. Sơn tĩnh điện. Phụ kiện đầy đủ | Chương V | 19,2 | m2 |
| 94 | Khuôn cửa 80 hở, KT 80x60x1,5mm sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầu | Chương V | 481,08 | md |
| 95 | Khuôn cửa 80 kín, KT 80x73x1,5mm sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầu | Chương V | 97,59 | md |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 222,156 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách kính khung thép | Chương V | 19,2 | m2 |
| 98 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V | 19 | cái |
| 99 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V | 6 | cái |
| 100 | Sản xuất và lắp dựng thang sắt bằng thép D18 (7 bậc) | Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Cung cấp và lắp dựng cửa lên mái bằng cửa chống cháy KT1020x1020mm | Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Khóa cửa cho cửa mái | Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Tủ điện 800x600x250, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Aptomat 3P-63A-25kA | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Aptomat 3P-50A-15kA | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Aptomat 2P-50A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Aptomat 2P-32A-10kA | Chương V | 4 | cái |
| 108 | Aptomat 1P-20A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Aptomat 1P-10A-4.5kA | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Bộ đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Đồng hồ vôn, giải đo 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Đồng hồ ampe, giải đo 5-100A | Chương V | 3 | cái |
| 113 | Bộ công tắc chuyển mạch, biến dòng, thanh cái, ... | Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Tủ điện 500x300x150, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Tủ điện 400x300x150, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Aptomat 3P-50A-15kA | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Aptomat 2P-50A-10kA | Chương V | 4 | cái |
| 118 | Aptomat 2P-32A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Aptomat 2P-20A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Aptomat 1P-10A-4.5kA | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Bộ đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V | 2 | bộ |
| 122 | Đồng hồ vôn, giải đo 0-500V | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Đồng hồ ampe, giải đo 5-100A | Chương V | 6 | cái |
| 124 | Tủ điện phòng mặt nhựa âm tường loại chứa 16 modul | Chương V | 5 | cái |
| 125 | Tủ điện phòng mặt nhựa âm tường loại chứa 6 modul | Chương V | 6 | cái |
| 126 | Aptomat 2P-50A-10kA | Chương V | 5 | cái |
| 127 | Aptomat 2P-32A-10kA | Chương V | 6 | cái |
| 128 | Aptomat 1P-20A-6kA | Chương V | 36 | cái |
| 129 | Aptomat 1P-10A-4.5kA | Chương V | 11 | cái |
| 130 | Đèn compact D220 ốp trần 18W/220V | Chương V | 70 | bộ |
| 131 | Đèn tuýp đôi 38W/220V | Chương V | 63 | bộ |
| 132 | Quạt thông gió gắn tường KT 300x300 | Chương V | 6 | cái |
| 133 | Công tắc đơn | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Công tắc đôi | Chương V | 3 | cái |
| 135 | Công tắc ba | Chương V | 12 | cái |
| 136 | Công tắc 2 chiều | Chương V | 6 | cái |
| 137 | ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Chương V | 76 | cái |
| 138 | Hộp nối dây âm tường | Chương V | 60 | hộp |
| 139 | Quạt trần Điện cơ QT1400N cánh nhôm | Chương V | 42 | cái |
| 140 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 141 | Tiếp địa 1x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 142 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 270 | m |
| 143 | Tiếp địa 1x6mm2 | Chương V | 270 | m |
| 144 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 400 | m |
| 145 | Tiếp địa 1x4mm2 | Chương V | 400 | m |
| 146 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.100 | m |
| 147 | Tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V | 550 | m |
| 148 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 1.540 | m |
| 149 | Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn | Chương V | 1.500 | m |
| 150 | Ống nhựa D25 bảo hộ dây dẫn | Chương V | 500 | m |
| 151 | Ống nhựa D32 bảo hộ dây dẫn | Chương V | 200 | m |
| 152 | Rơ le thời gian 30A | Chương V | 1 | cái |
| 153 | Đèn LED 100W gắn tường (gồm cần đèn 1,5m và bóng đèn) | Chương V | 2 | bộ |
| 154 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 4 | cọc |
| 155 | Dây nối đất CT3 - D16 mạ kẽm | Chương V | 20 | m |
| 156 | Dây đồng D16 nối vào tủ điện | Chương V | 10 | m |
| 157 | Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4 | Chương V | 10 | m |
| 158 | Ống nhựa D25 bảo hộ dây dẫn | Chương V | 20 | m |
| 159 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 1 | bộ |
| 160 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V | 10 | kg |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét loại D18 dài 0,8m | Chương V | 6 | cái |
| 162 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 6 | cọc |
| 163 | Dây thu sét thép tròn D10 | Chương V | 72 | m |
| 164 | Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4 | Chương V | 40 | m |
| 165 | Bật đỡ dây thu sét bằng thép D10 dài 150 | Chương V | 60 | cái |
| 166 | Ống nhựa D25 bảo hộ dây dẫn | Chương V | 72 | m |
| 167 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 2 | bộ |
| 168 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V | 20 | kg |
| 169 | Tủ rack 6U | Chương V | 1 | bộ |
| 170 | Modem hòa mạng 4 port + Switch 24 port | Chương V | 1 | bộ |
| 171 | Cáp tín hiệu internet cáp quang (mã hiệu vận dụng) | Chương V | 80 | m |
| 172 | Cáp tín hiệu internet CAT6 (mã hiệu vận dụng) | Chương V | 350 | m |
| 173 | Hộp đế âm và mặt hạt đơn (1 hạt cho máy tính) | Chương V | 11 | bộ |
| 174 | Số node mạng RJ-45 | Chương V | 11 | hạt |
| 175 | Ống nhựa SP D20 | Chương V | 350 | m |
| 176 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp thông tin từ ngoài vào tủ | Chương V | 50 | m |
| 177 | Dây chờ máy chiếu, dây HDMI | Chương V | 30 | m |
| 178 | Ống nhựa SP D20 | Chương V | 30 | m |
| 179 | Hộp đế âm và mặt hạt đơn (1 hạt cho máy tính) | Chương V | 11 | bộ |
| 180 | Số node mạng RJ-11 | Chương V | 11 | hạt |
| 181 | Ống nhựa SP D20 | Chương V | 350 | m |
| 182 | Lắp đặt ống đồng nối D6,4mm dày 0,71mm | Chương V | 0,95 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống đồng D15,9mm dày 0,81mm | Chương V | 0,95 | 100m |
| 184 | Bảo ôn ống đồng bằng cao su xốp D6,4mm dày 19mm | Chương V | 0,95 | 100m |
| 185 | Bảo ôn ống đồng bằng cao su xốp D15,9mm dày 19mm | Chương V | 0,95 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng D27mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 187 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 bằng cao su xốp dày 13mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 188 | Bộ giá treo cục nóng điều hòa | Chương V | 6 | bộ |
| 189 | Ống nước lạnh PPR D63mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 190 | Ống nước lạnh PPR D50mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 191 | Ống nước lạnh PPR D40mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 192 | Ống nước lạnh PPR D32mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 193 | Ống nước lạnh PPR D25mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 194 | Ống nước lạnh PPR D20mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 195 | Cút vuông PPR d=63mm | Chương V | 2 | cái |
| 196 | Cút vuông PPR d=50mm | Chương V | 2 | cái |
| 197 | Cút vuông PPR d=40mm | Chương V | 6 | cái |
| 198 | Cút vuông PPR d=32mm | Chương V | 6 | cái |
| 199 | Cút vuông PPR d=25mm | Chương V | 40 | cái |
| 200 | Cút ren trong d=20mm | Chương V | 32 | cái |
| 201 | Tê PPR ren trong d=25 (3/4)mm | Chương V | 10 | cái |
| 202 | Tê PPR d=50/40mm | Chương V | 4 | cái |
| 203 | Tê PPR d=32mm | Chương V | 4 | cái |
| 204 | Tê PPR d=25mm | Chương V | 40 | cái |
| 205 | Tê PPR d=32/25mm | Chương V | 24 | cái |
| 206 | Tê PPR d=25/20mm | Chương V | 48 | cái |
| 207 | Côn PPR D60/50 | Chương V | 1 | cái |
| 208 | Côn PPR D50/32 | Chương V | 1 | cái |
| 209 | Côn PPR D32/25 | Chương V | 12 | cái |
| 210 | Nút bịt D20 | Chương V | 42 | cái |
| 211 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 212 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 213 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 214 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 215 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 216 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 217 | ống nhựa uPVC D125mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 218 | ống nhựa uPVC D110mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 219 | ống nhựa uPVC D90mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 220 | ống nhựa uPVC D75mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 221 | ống nhựa uPVC D42mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 222 | Y nhựa D125mm | Chương V | 6 | cái |
| 223 | Y nhựa D110mm | Chương V | 20 | cái |
| 224 | Y nhựa D90mm | Chương V | 20 | cái |
| 225 | Y nhựa D76mm | Chương V | 16 | cái |
| 226 | Y nhựa D42mm | Chương V | 16 | cái |
| 227 | Cút nhựa 135 D125mm | Chương V | 6 | cái |
| 228 | Cút nhựa 135 D110mm | Chương V | 18 | cái |
| 229 | Cút nhựa 135 D90mm | Chương V | 18 | cái |
| 230 | Cút nhựa 135 D76mm | Chương V | 24 | cái |
| 231 | Cút nhựa 135 D42mm | Chương V | 18 | cái |
| 232 | Cút nhựa D90mm | Chương V | 2 | cái |
| 233 | Cút nhựa D42mm | Chương V | 32 | cái |
| 234 | Côn nhựa D110/90mm | Chương V | 6 | cái |
| 235 | Côn nhựa thu D90/76mm | Chương V | 9 | cái |
| 236 | Côn nhựa thu D76/42mm | Chương V | 6 | cái |
| 237 | Côn nhựa D110/76mm | Chương V | 4 | cái |
| 238 | Côn nhựa thu D90/76mm | Chương V | 4 | cái |
| 239 | Côn nhựa thu D90/76mm | Chương V | 4 | cái |
| 240 | Nút bịt ống D125 | Chương V | 1 | cái |
| 241 | Nút bịt ống D110 | Chương V | 2 | cái |
| 242 | Nút bịt ống D90 | Chương V | 3 | cái |
| 243 | Phễu thu mưa/rọ chắn rác D110 | Chương V | 4 | cái |
| 244 | Phễu thu mưa/rọ chắn rác D76 | Chương V | 2 | cái |
| 245 | ống nhựa uPVC D110mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 246 | ống nhựa uPVC D76mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 247 | Cút nhựa D110mm | Chương V | 8 | cái |
| 248 | Cút nhựa D76mm | Chương V | 2 | cái |
| 249 | Cút nhựa 135 D110mm | Chương V | 8 | cái |
| 250 | Cút nhựa 135 D76mm | Chương V | 2 | cái |
| 251 | Chậu xí bệt | Chương V | 21 | bộ |
| 252 | Vòi rửa vệ sinh | Chương V | 21 | cái |
| 253 | Dây cấp cho xí | Chương V | 21 | bộ |
| 254 | Lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 255 | Vòi cho lavabo 1 lỗ | Chương V | 12 | bộ |
| 256 | Dây cấp cho lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 257 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 258 | Chậu tiểu nam treo tường | Chương V | 9 | bộ |
| 259 | Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 | Chương V | 9 | bộ |
| 260 | Dây cấp cho tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 261 | Phễu thu sàn INOX D76 | Chương V | 12 | cái |
| 262 | Xi phông uPVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 263 | Van PPR 2 chiều D63 | Chương V | 2 | cái |
| 264 | Van PPR 2 chiều D50 | Chương V | 4 | cái |
| 265 | Van PPR 2 chiều D40 | Chương V | 4 | cái |
| 266 | Van PPR 2 chiều D32 | Chương V | 3 | cái |
| 267 | Van PPR 2 chiều D25 | Chương V | 9 | cái |
| 268 | Van đồng 1 chiều (PN8) D32 | Chương V | 1 | cái |
| 269 | Van đồng 1 chiều (PN8) D25 | Chương V | 1 | cái |
| 270 | Van phao cơ D25 | Chương V | 3 | cái |
| 271 | Bể chứa nước bằng inox, V=3,0m3 | Chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 27,132 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 4,2318 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,4418 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 3,2967 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,0776 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,6345 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọc | Chương V | 0,6345 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V | 6,753 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (theo tk thì có 2.85kg/mối nối) | Chương V | 90 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,732 | m3 |
| 11 | Vận chuyển BT đầu cọc bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,0095 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,5619 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,7891 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 34,8415 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V | 0,2458 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250 | Chương V | 2,2976 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,7856 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 1,6461 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cho cổ cột | Chương V | 0,2937 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Chương V | 1,2666 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D | Chương V | 1,6591 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d | Chương V | 0,0499 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, d | Chương V | 0,8012 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,3249 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 19,775 | m3 |
| 27 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Chương V | 0,0479 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,567 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bể, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 1,1276 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể | Chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Chương V | 0,0777 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Chương V | 0,0621 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,0695 | m3 |
| 35 | Trát thành ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,2 | m2 |
| 36 | Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V | 14,2632 | m2 |
| 37 | Trát thành trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V | 14,2632 | m2 |
| 38 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,748 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 72,1412 | m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4651 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V | 0,0056 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mm | Chương V | 0,0394 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 21,3352 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,5441 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2798 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,8787 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,5134 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,2286 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6234 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6933 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,6688 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 2,3316 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,6521 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,6657 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,6916 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4225 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 5,7132 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,8764 | tấn |
| 61 | Bu lông M20x780 | Chương V | 36 | cái |
| 62 | Bu lông M12x60 | Chương V | 872 | cái |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 5,7132 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,8764 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 532,9814 | m2 |
| 66 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng từ phần đào) | Chương V | 0,4682 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,2847 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 44,1524 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 106,0638 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 5,564 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,201 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 9,1854 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 500,6816 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài (không sơn), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,1864 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 334,825 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,8748 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, má cửa trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 136,372 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,5275 | m2 |
| 79 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,9236 | m2 |
| 80 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,9172 | m2 |
| 81 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 136,26 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 93,86 | m |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,25 | m |
| 84 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | Chương V | 112,6254 | m2 |
| 85 | Láng sênô, mái dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,8214 | m2 |
| 86 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Chương V | 70,395 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 544,6481 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 611,2936 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 387,143 | m2 |
| 90 | Trải thảm nền nhà | Chương V | 387,143 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn WC và khu gia công ướt bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V | 37,9236 | m2 |
| 92 | Lát đá Granite màu đen cho bậc tam cấp | Chương V | 54,8265 | m2 |
| 93 | Xẻ rãnh bậc tam cấp để chống trơn | Chương V | 218,7 | md |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm | Chương V | 59,454 | m2 |
| 95 | Ốp gạch thẻ vào tường ngoài nhà | Chương V | 57,18 | m2 |
| 96 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45ly | Chương V | 4,6553 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp nóc | Chương V | 57,4 | md |
| 98 | Sản xuất lan can thép các loại | Chương V | 0,2973 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 10,8108 | m2 |
| 100 | Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 14x14 | Chương V | 1,0441 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 64,8 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 46,5402 | m2 |
| 103 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn trong WC | Chương V | 17,64 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa đi 4 cánh khung thép mạ kẽm, kính an toàn 6.38ly. Cửa sơn tĩnh điện. Phụ kiện đồng bộ (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly), | Chương V | 18,0873 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung thép mạ kẽm, kính an toàn 6.38ly. Cửa sơn tĩnh điện. Phụ kiện đồng bộ (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly), | Chương V | 7,3602 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung thép hộp, kính an toàn 6.38ly (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly) | Chương V | 6,9822 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa sổ khung thép mạ kẽm, kính an toàn 6.38ly. Cửa sơn tĩnh điện. Phụ kiện đồng bộ (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly), | Chương V | 58,8704 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa sổ chớp khung thép mạ kẽm, kính an toàn 6.38ly. Cửa sơn tĩnh điện. Phụ kiện đồng bộ (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly), | Chương V | 66,24 | m2 |
| 109 | Khuôn cửa 80 hở, KT 80x60x1,5mm sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầu | Chương V | 190,4 | md |
| 110 | Khuôn cửa 80 kín, KT 80x73x1,5mm sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầu | Chương V | 44,4 | md |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 167,94 | m2 |
| 112 | Khóa cửa đi 4 cánh | Chương V | 3 | cái |
| 113 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V | 4 | cái |
| 115 | Tủ điện 600x400x200, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Aptomat 3P-32A-15kA | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Aptomat 2P-25A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Aptomat 1P-10A-4.5kA | Chương V | 4 | cái |
| 119 | Bộ đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Đồng hồ vôn, giải đo 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Đồng hồ ampe, giải đo 5-100A | Chương V | 3 | cái |
| 122 | Bộ công tắc chuyển mạch, biến dòng, thanh cái, ... | Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Đèn compact ốp trần 18W/220V | Chương V | 8 | bộ |
| 124 | Đèn tuýp LED 1 bóng P=1x18W-220V | Chương V | 4 | bộ |
| 125 | Đèn Highbay 50W (bao gồm cả ty treo, phụ kiện) | Chương V | 15 | bộ |
| 126 | Quạt thông gió gắn tường KT 300x300 | Chương V | 4 | cái |
| 127 | Công tắc đơn | Chương V | 5 | cái |
| 128 | Công tắc đôi | Chương V | 3 | cái |
| 129 | Công tắc ba | Chương V | 1 | cái |
| 130 | ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Chương V | 17 | cái |
| 131 | Hộp nối dây âm tường | Chương V | 50 | hộp |
| 132 | Rơ le thời gian 30A | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Đèn LED 100W gắn tường (gồm cần đèn 1,5m và bóng đèn) | Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 240 | m |
| 135 | Tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 136 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 730 | m |
| 137 | Ống nhựa SP D20 | Chương V | 570 | m |
| 138 | Modem hòa mạng 4 port + wifi | Chương V | 1 | bộ |
| 139 | Cáp tín hiệu internet cáp quang (mã hiệu vận dụng) | Chương V | 30 | m |
| 140 | Cáp tín hiệu internet CAT6 (mã hiệu vận dụng) | Chương V | 30 | m |
| 141 | Hộp đế âm và mặt hạt đơn (1 hạt cho máy tính) | Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Số node mạng RJ-45 | Chương V | 1 | hạt |
| 143 | Ống nhựa SP D20 | Chương V | 40 | m |
| 144 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp thông tin từ ngoài vào tủ | Chương V | 30 | m |
| 145 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 2 | cọc |
| 146 | Dây nối đất CT3 - D16 mạ kẽm | Chương V | 3,5 | m |
| 147 | Dây đồng D16 nối vào tủ điện | Chương V | 1 | m |
| 148 | Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4 | Chương V | 5 | m |
| 149 | Ống nhựa D25 bảo hộ dây dẫn | Chương V | 3,5 | m |
| 150 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 1 | bộ |
| 151 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V | 4 | kg |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét loại D16 dài 0,7m | Chương V | 4 | cái |
| 153 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 4 | cọc |
| 154 | Dây thu sét thép tròn D10 | Chương V | 60 | m |
| 155 | Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4 | Chương V | 35 | m |
| 156 | Bật đỡ dây thu sét bằng thép D10 dài 150 | Chương V | 20 | cái |
| 157 | Ống nhựa D25 bảo hộ dây dẫn | Chương V | 6 | m |
| 158 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 1 | bộ |
| 159 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V | 12 | kg |
| 160 | Ống nước lạnh PPR D50mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 161 | Ống nước lạnh PPR D32mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 162 | Ống nước lạnh PPR D25mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 163 | Cút vuông PPR d=50mm | Chương V | 2 | cái |
| 164 | Cút vuông PPR d=32mm | Chương V | 6 | cái |
| 165 | Cút vuông PPR d=25mm | Chương V | 60 | cái |
| 166 | Cút vuông PPR d=20mm | Chương V | 10 | cái |
| 167 | Cút vuông ren trong PPR d=25 (3/4)mm | Chương V | 8 | cái |
| 168 | Tê PPR d=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 169 | Tê PPR d=25mm | Chương V | 16 | cái |
| 170 | Tê PPR d=32/25mm | Chương V | 4 | cái |
| 171 | Tê PPR d=25/20mm | Chương V | 10 | cái |
| 172 | Côn PPR D50/32 | Chương V | 1 | cái |
| 173 | Côn PPR D32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 174 | Côn PPR D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 175 | Nút bịt D20 | Chương V | 8 | cái |
| 176 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 177 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 178 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 179 | ống nhựa uPVC D110mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 180 | ống nhựa uPVC D90mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 181 | ống nhựa uPVC D76mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 182 | ống nhựa uPVC D42mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 183 | Y nhựa D110mm | Chương V | 4 | cái |
| 184 | Y nhựa D90mm | Chương V | 6 | cái |
| 185 | Y nhựa D76mm | Chương V | 6 | cái |
| 186 | Y nhựa D42mm | Chương V | 12 | cái |
| 187 | Cút nhựa 135 D110mm | Chương V | 8 | cái |
| 188 | Cút nhựa 135 D90mm | Chương V | 16 | cái |
| 189 | Cút nhựa 135 D76mm | Chương V | 12 | cái |
| 190 | Cút nhựa 135 D42mm | Chương V | 18 | cái |
| 191 | Cút nhựa D42mm | Chương V | 12 | cái |
| 192 | Côn nhựa D110/90mm | Chương V | 6 | cái |
| 193 | Côn nhựa thu D90/76mm | Chương V | 9 | cái |
| 194 | Côn nhựa thu D76/42mm | Chương V | 6 | cái |
| 195 | Côn nhựa D110/76mm | Chương V | 4 | cái |
| 196 | Côn nhựa thu D90/42mm | Chương V | 8 | cái |
| 197 | Côn nhựa thu D90/76mm | Chương V | 4 | cái |
| 198 | Thông tắc D110 | Chương V | 2 | cái |
| 199 | Thông tắc D90 | Chương V | 3 | cái |
| 200 | Phễu thu mưa/rọ chắn rác D110 | Chương V | 4 | cái |
| 201 | ống nhựa uPVC D110mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 202 | Cút nhựa D110mm | Chương V | 8 | cái |
| 203 | Cút nhựa 135 D110mm | Chương V | 8 | cái |
| 204 | Chậu xí bệt INAX C108VA hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 205 | Vòi rửa vệ sinh INAX CFV-102A hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 206 | Dây cấp cho xí | Chương V | 4 | bộ |
| 207 | Lavabo INAX L-283V hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 208 | Vòi cho lavabo INAX LFV - 20S hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 209 | Dây cấp cho lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 210 | Chậu tiểu nam treo tường | Chương V | 1 | bộ |
| 211 | Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 | Chương V | 1 | bộ |
| 212 | Dây cấp cho tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 214 | Phễu thu sàn INOX D76 | Chương V | 4 | cái |
| 215 | Xi phông uPVC D76 | Chương V | 4 | cái |
| 216 | Van PPR 2 chiều D50 | Chương V | 2 | cái |
| 217 | Van PPR 2 chiều D40 | Chương V | 1 | cái |
| 218 | Van PPR 2 chiều D32 | Chương V | 1 | cái |
| 219 | Van PPR 2 chiều D25 | Chương V | 3 | cái |
| 220 | Van đồng 1 chiều (PN8) D32 | Chương V | 1 | cái |
| 221 | Van đồng 1 chiều (PN8) D25 | Chương V | 1 | cái |
| 222 | Van phao cơ D25 | Chương V | 3 | cái |
| 223 | Bể chứa nước bằng inox, V=3,0m3 | Chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, NHÀ ĐỂ XE, NHÀ TRẠM BƠM, BỂ PCCC, BỂ LỌC, CẤP THOÁT NƯỚC, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I (tận dụng làm đất trồng cây cỏ) | Chương V | 11 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 86,721 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,3385 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V | 15,59 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 155,9 | m3 |
| 6 | Làm bề mặt sân bằng máy | Chương V | 1.559 | m2 |
| 7 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II | Chương V | 0,5132 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1711 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,87 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày | Chương V | 23,265 | m3 |
| 11 | Trát tường bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,45 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch bó vỉa bồn hoa | Chương V | 51,7 | m2 |
| 13 | Đổ đất màu để sau trồng cây (tận dụng đất hữu cơ hiện trạng) | Chương V | 528,6 | m3 |
| 14 | Bu lông neo M16x500 | Chương V | 48 | cái |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V | 0,4793 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,5396 | tấn |
| 17 | Bu lông M14x70 | Chương V | 48 | cái |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V | 0,459 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,4793 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,5396 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,459 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 73,7407 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45 ly | Chương V | 1,0302 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Chương V | 17 | md |
| 25 | Máng tôn thu nước | Chương V | 34 | md |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,86 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 3,388 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 1,1293 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,694 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 4,816 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3136 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0672 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,3715 | tấn |
| 38 | Bu lông neo M16x500 | Chương V | 56 | cái |
| 39 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V | 0,514 | tấn |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,4183 | tấn |
| 41 | Bu lông M14x70 | Chương V | 56 | cái |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V | 0,7152 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,514 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,4183 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,7152 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 78,8149 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45 ly | Chương V | 1,4 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Chương V | 20 | md |
| 49 | Máng tôn thu nước | Chương V | 40 | md |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,6 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 52 | ống nhựa uPVC D90mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 53 | Cút nhựa D90mm | Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9513 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,4486 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2002 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0865 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3927 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, D | Chương V | 0,0404 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, D | Chương V | 0,106 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, D | Chương V | 0,3742 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, D | Chương V | 0,0029 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, D > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0237 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,6744 | m3 |
| 67 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,1125 | m3 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1219 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1219 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 15,9746 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,7 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,268 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,8 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,0236 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,18 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,8 | m |
| 77 | Quét sika chống thấm mái | Chương V | 7,36 | m2 |
| 78 | Láng sênô, mái dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,36 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45 ly | Chương V | 0,2578 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc | Chương V | 12,4 | md |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 54,23 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,6916 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung thép mạ kẽm, kính an toàn 6.38ly. Cửa sơn tĩnh điện. Phụ kiện đồng bộ (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly), | Chương V | 3,0386 | m2 |
| 84 | Khuôn cửa 80 hở, KT 80x60x1,5mm sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầu | Chương V | 5,9 | md |
| 85 | Sản xuất cửa sổ chớp khung thép mạ kẽm, kính an toàn 6.38ly. Cửa sơn tĩnh điện. Phụ kiện đồng bộ (cộng thêm 100k/m2 vì dùng kính an toàn 6,38ly), | Chương V | 6 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 9,3 | m2 |
| 87 | Khóa cửa đi | Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 13,0986 | m2 |
| 89 | Ốp gạch thẻ vào tường ngoài nhà | Chương V | 4,35 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 90mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 4,0038 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,924 | 100m3 |
| 95 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 63,075 | 100m |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 10,44 | m3 |
| 97 | Băng cản nước tại vị trí mạch ngừng | Chương V | 55,84 | md |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 74,4804 | m3 |
| 99 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,5781 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,8151 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1569 | 100m2 |
| 102 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Chương V | 3,1218 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Chương V | 9,2378 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính > 18mm | Chương V | 0,2526 | tấn |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,4 | m2 |
| 106 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V | 162 | m2 |
| 107 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V | 162 | m2 |
| 108 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,4752 | m2 |
| 109 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V | 249,4752 | m2 |
| 110 | Gia công thang sắt xuống đáy bể | Chương V | 0,0096 | tấn |
| 111 | Lắp dựng thang tay bằng thép để xuống đáy bể | Chương V | 0,0096 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 0,2713 | m2 |
| 113 | Nắp bể bằng tôn | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Khóa bể | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,129 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0173 | tấn |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 119 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,77 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,14 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Chương V | 0,2878 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Chương V | 0,1516 | tấn |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,7799 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,08 | m2 |
| 128 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V | 6,8952 | m2 |
| 129 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V | 6,8952 | m2 |
| 130 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,4616 | m2 |
| 131 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V | 11,3568 | m2 |
| 132 | Nắp bể bằng tôn | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Khóa bể | Chương V | 1 | cái |
| 134 | Giàn phun mưa bể lọc | Chương V | 1 | HT |
| 135 | Trải lớp sỏi rửa sạch cho bể | Chương V | 0,8923 | m3 |
| 136 | Trải lớp cát vàng rửa sạch cho bể | Chương V | 2,2308 | m3 |
| 137 | Trải lớp than hoạt tính cho bể | Chương V | 1,3385 | m3 |
| 138 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=7m3/h; H=30m | Chương V | 4 | cái |
| 139 | Máy bơm cho giếng khoan | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Giếng khoan | Chương V | 2 | cái |
| 141 | ống nhựa HDPE D40mm | Chương V | 1,8 | 100m |
| 142 | ống nhựa HDPE D32mm | Chương V | 1,65 | 100m |
| 143 | Cút nhựa HDPE D40mm | Chương V | 12 | cái |
| 144 | Cút nhựa HDPE D32mm | Chương V | 16 | cái |
| 145 | Cút thép tráng kẽm D40 | Chương V | 4 | cái |
| 146 | Tê nhựa HDPE D40x32mm | Chương V | 2 | cái |
| 147 | Côn nhựa HDPE D40/32mm | Chương V | 2 | cái |
| 148 | Cút nhựa HDPE nối ren ngoài D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 149 | Cút nhựa HDPE nối ren ngoài D32mm | Chương V | 4 | cái |
| 150 | Khâu nối nhựa HDPE D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 151 | Khâu nối nhựa HDPE D32mm | Chương V | 4 | cái |
| 152 | Van khóa D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 153 | Van khóa D32mm | Chương V | 3 | cái |
| 154 | Van 1 chiều D40mm | Chương V | 4 | cái |
| 155 | Rọ bơm D40 | Chương V | 3 | cái |
| 156 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 15,2 | 1m |
| 157 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 0,42 | m3 |
| 158 | Đào xúc đất , đất cấp II | Chương V | 0,4148 | 100m3 |
| 159 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,4148 | 100m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,42 | m3 |
| 161 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,8671 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6224 | 100m3 |
| 163 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng từ phần đào) | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 164 | Lắp đặt ống cống BTCT D400 | Chương V | 10 | đoạn ống |
| 165 | Đế cống BTCT | Chương V | 11 | cái |
| 166 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 19,6317 | m3 |
| 168 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V | 6,6712 | m3 |
| 169 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,888 | m3 |
| 170 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 403,3175 | m2 |
| 171 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,92 | m2 |
| 172 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,9509 | m3 |
| 173 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,8663 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,2783 | tấn |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 284 | 1 cấu kiện |
| 176 | Tháo cáp hiện trạng để di chuyển sang vị trí mới | Chương V | 1 | bộ |
| 177 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 206,4 | 1m |
| 178 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 7,36 | m3 |
| 179 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Chương V | 2,9353 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,3166 | 100m3 |
| 181 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp rãnh cáp (cát tận dụng lại) | Chương V | 24,493 | m3 |
| 182 | Đặt gạch bảo vệ cáp | Chương V | 6.571,43 | viên |
| 183 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 554 | md |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 37,96 | m3 |
| 185 | Aptomat MCCB 3P-250A-65kA | Chương V | 1 | cái |
| 186 | Aptomat MCCB 3P-250A-36kA | Chương V | 1 | cái |
| 187 | Aptomat MCCB 3P-100A-25kA | Chương V | 2 | cái |
| 188 | Aptomat MCCB 3P-63A-25kA | Chương V | 1 | cái |
| 189 | Aptomat MCCB 3P-40A-25kA | Chương V | 1 | cái |
| 190 | Aptomat MCCB 3P-32A-25kA | Chương V | 1 | cái |
| 191 | Aptomat MCCB 3P-25A-15kA | Chương V | 2 | cái |
| 192 | Aptomat MCB 2P-25A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 193 | Cáp Cu/XLPE/PVC (1cx16)mm2 | Chương V | 276 | m |
| 194 | Cáp Cu/XLPE/PVC (1cx10)mm2 | Chương V | 50 | m |
| 195 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V | 57 | m |
| 196 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chương V | 120 | m |
| 197 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 -0,6/1kV | Chương V | 170 | m |
| 198 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 180 | m |
| 199 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 199 | m |
| 200 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 201 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 219 | m |
| 202 | Cáp Cu/Mica/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 203 | Ống HDPE xoắn D105/80 | Chương V | 40 | m |
| 204 | Ống HDPE xoắn D40/32 | Chương V | 413 | m |
| 205 | Ống HDPE xoắn D32/25 | Chương V | 279 | m |
| 206 | Máng cáp nhựa từ TĐT đến TĐ1 KT 150x80 | Chương V | 1 | m |
| 207 | Phụ kiện treo cáp | Chương V | 1 | bộ |
| 208 | Tháo cột đèn chiếu sáng hiện trạng để di chuyển sang vị trí mới | Chương V | 1 | bộ |
| 209 | Đào móng cột đèn cao áp | Chương V | 17,836 | m3 |
| 210 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,372 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,48 | m3 |
| 213 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 214 | Khung móng cột M24x675mm | Chương V | 7 | bộ |
| 215 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (cọc tận dụng lại) | Chương V | 1 | cọc |
| 216 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 6 | cọc |
| 217 | Ống HDPE xoắn D40/32 | Chương V | 14 | m |
| 218 | Tai bắt tiếp địa | Chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp bóng đèn cao áp SODIUM 250W + chóa (tận dụng lại) | Chương V | 1 | bộ |
| 220 | Lắp bóng đèn cao áp SODIUM 250W + chóa | Chương V | 6 | bộ |
| 221 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột liền cần bằng nhôm đúc áp lực cao, chiều cao cột 8m (cột tận dụng lại) | Chương V | 1 | cột |
| 222 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột liền cần bằng nhôm đúc áp lực cao, chiều cao cột 8m | Chương V | 6 | cột |
| 223 | Lắp đặt Rơ le thời gian 30A | Chương V | 1 | cái |
| 224 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2(1x4)mm2 | Chương V | 80 | m |
| 225 | Tiếp địa 1x4mm2 | Chương V | 40 | m |
| 226 | Dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V | 326 | m |
| 227 | Tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V | 163 | m |
| 228 | Dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V | 120 | m |
| 229 | Ống HDPE xoắn D25/20 | Chương V | 163 | m |
| 230 | Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn | Chương V | 60 | m |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói thường | Chương V | 11,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V | 2,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 | Chương V | 4.200 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2 | Chương V | 520 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=50mm | Chương V | 520 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 4.200 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 7,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối | Chương V | 26 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat10A-220VAC | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,11 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V | 1,86 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V | 80 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn65mm | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V | 6 | cặp bích |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 80 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mm | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 11 | hộp |
| 43 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Chương V | 33 | cái |
| 44 | Lắp đặt Trụ cứu hoả quốc phòng, đường kính trụ d=100/65mm | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thớc 800x700x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 3 | hộp |
| 47 | Lắp đặt khớp nối tren trong D65 | Chương V | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V | 11 | cái |
| 50 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây cáp 3x25+1x16mm2, cáp ngầm | Chương V | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt máy bơm nước chạy điện Q=81m2/h, H=56m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 54 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel Q=81m2/h, H=56m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 55 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Chương V | 1 | bể |
| 58 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 2,03 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 4 | 100m |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 208,73 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,09 | 100m3 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 780 | m2 |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống hàn nhiệt d50 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn thu PPR D75/50 | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 68 | Cọc đồng tiếp địa báo cháy | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Dây đồng tiếp địa M50 | Chương V | 10 | m |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h, H=56m.c.n | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h, H=56m.c.n | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển hệ thống bơm | Chương V | 2 | tủ |
| 5 | Bình chữa cháy ABC 8KG | Chương V | 144 | bình |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x700x200 | Chương V | 37 | hộp |
| 7 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x700x180 | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Mặt nạ phòng độc | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Búa phá dỡ | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Kìm cắt cưa tay chuyên dụng | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Xà beng | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 Bar | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 bar | Chương V | 11 | cuộn |
| 15 | Lăng phun chữa cháy B-D13 | Chương V | 11 | cái |
| 16 | Nguồn phụ 12VdDC | Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | 04 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Số lượng 01 người:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 150T | 1 |
| 3 | Ô tô cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) | Tải trọng nâng hàng ≥ 5T | 1 |
| 4 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,4m3 ÷1,25m3 | 2 |
| 5 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 8T | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi