Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168778-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211161353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 11:02:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,020,614,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Giá trị hợp đồng hoàn thành > 3.500.000.000 VNĐ(Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Giàn giáo cốt pha thép
- Đặc điểm thiết bị Khung; Nêm; Pal
- Số lượng tối thiểu 50
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị 0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây dựng
Trường mầm non Thổ Châu (HM: 04 phòng học, 02 phòng bộ môn)
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc , địa chỉ: Số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Phú Quốc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc , địa chỉ: Số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, số điện thoại: 02973 3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường mầm non Thổ Châu
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4515100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1374100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8034100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,064m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,0667m3
6Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6696m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6888m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,513m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,2262m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1632100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,286m3
12Trải cao su chống mất nước (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,902100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,444m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,1048m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8584m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2363m3
17Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1536100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4657100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,204100m2
20Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3176100m2
21Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3951100m2
22Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5755100m2
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4319100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1948100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5997tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5218tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0719tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7043tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6723tấn
30Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0784tấn
31Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5215tấn
32Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1886tấn
33Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0592tấn
34Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2149tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4416tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6787tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3539tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4284tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22m, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3223tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,375tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1009tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12m, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0458tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1466tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4503tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0126tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1994tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2423tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1439tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8899tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6659tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1784tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1224tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3545tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9524tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,899tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1661tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,437tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3258tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2926tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3232tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0699tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0998tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,38tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0947tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0567tấn
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - bó nền (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,97m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không sung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8526m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - cầu thang (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2577m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - lan can tay vịn cầu thang (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9324m3
71Xây tường bằng gạch không nung gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - chắn sê nô (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,625m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - lan can hành lang (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,0608m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - xây ốp trụ (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,6215m3
74Xây tường bằng gạch không nung gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104,2007m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8832m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung gạch ống 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - hộp gen (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,672m3
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,1868m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,3092m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 - chắn sê nô có bả có sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,028m2
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 - chắn sê nô không bả không sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,028m2
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 - lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt176,52m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt134,1784m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,5152m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà không bả không sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,824m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt366,4928m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt758,424m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (hôp gen)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,42m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87,008m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 không bả không sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt83,2059m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt344,0661m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt757,55m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt306,5216m2
93Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt123,84m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,92m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,92m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200,91m
97Kẻ Jont rộng 200 sâu 50mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38m
98Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 (Đắp chỉ xi măng Rộng 200 nổi 50mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,8m
99Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt781,7332m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.253,7381m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.035,4713m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.329,7788m2
103Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, kt gạch 600x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,673m2
104Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,83m2
105Lát gạch granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40, kt gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,1558m2
106Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,14m2
107Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch chống trượt kt 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,97m2
108Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch granit khu vệ sinh 600x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt354,9488m2
109Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch granit 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt658,809m2
110Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,8918100m2
111Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2256100m2
112Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2 (L= 652m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9449tấn
113Lắp dựng cửa đi khung kính sắt hộp pano sắt sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,68m2
114Lắp dựng cửa đi khung nhôm lamri C100 kính trắng sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,4653m2
115Lắp dựng cửa sổ khung sắt hộp mạ kẽm + kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,92m2
116Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng C70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
117Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 14x14 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,68m2
118Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà C100 kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,935m2
119Lắp dựng vách ngăn nhôm lamriTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,179m2
120Lắp dựng lan can trang trí hành lan bằng thép hộp 60x30x1.4 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,1457m2
121Lắp tay vịn hành lang Inox 304 ĐK 60mm dày 2mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,471100m
122Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang Inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4732m2
123Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1947100m3
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,08m3
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,326m3
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161cấu kiện
127Ván khuôn đan đáy HTHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m2
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,061100m2
129Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0034tấn
130Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0478tấn
131Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1976tấn
132Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0018100m3
133Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0018100m3
134Thi công tầng lọc than xỉ (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0018100m3
135Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0608m3
136Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6816m3
137Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,16m2
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,42m2
139Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0232100m3
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176m3
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3696m3
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0216100m2
143Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0392tấn
144Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,704m3
145Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m2
146Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV16.0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
147Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV6.0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
148Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt764m
149Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt896m
150Lắp đặt ống nhựa tròn chuyên dụng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt219m
151Lắp đặt ống nhựa tròn chuyên dụng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt304m
152Lắp đặt ống nhựa tròn chuyên dụng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
153Lắp đặt tủ điện chuyên dùng âm tường 4P (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
154Lắp đặt ELCB tép 2P - 63A (chống giật - chống trạm) (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
155Lắp đặt công tắc nhựa 2 chấu 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt49cái
156Lắp đặt công tắc nhựa 3 chấu 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
157Lắp đặt CB cóc 20A + ghế + mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
158Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
159Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
160Lắp đặt ô cắm đơn - hạt cắm nguồn đơn 2 chấu 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt82cái
161Lắp đặt đèn báo nguồn đơn 2 chấu AC220V (đỏ) (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
162Lắp đặt đế âm tường nhựa chuyên dùng (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73cái
163Lắp đặt quạt đảo áp trần (P=35W)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
164Lắp đặt đèn neon áp trần tròn ĐK:300mm (P=12W)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
165Lắp đặt đèn Led tuyp 1,2m (01 bóng led 1.2m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
166Lắp đặt đèn Led tuyp 1,2m (02 bóng led 1.2m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28bộ
167Lắp dựng kim thu sét - Liva Lap CX-040Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
168Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m
169Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m
170Lắp mặt bích (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cặp bích
171Lắp đặt bulon ĐK 10x50 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
172Lắp đặt mã ní Size 13 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
173Lắp đặt tăng đơ 1/2x6 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
174Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
175Lắp đặt bulon nep DK 14 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
176Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 - cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64m
177Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng ĐK 16; L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cọc
178Lắp đặt kẹp tiếp địa đồng ĐK 16 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
179Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
180Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,78100m
182Lắp đặt cút nhựa PVC 90độ - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
183Lắp đặt cút nhựa PVC 45độ - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
184Lắp đặt tê nhựa PVC 135độ - Đường kính 114mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
185Lắp đặt tê nhựa PVC 135độ - Đường kính 114x90mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
187Lắp đặt cút nhựa PVC 90độ - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
188Lắp đặt tê nhựa PVC 135độ - Đường kính 114x90mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,472100m
190Lắp đặt xi phông ĐK 60mm dày (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
191Lắp đặt phễu thu 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
193Lắp đặt tê nhựa PVC 90độ - Đường kính 42mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
194Lắp đặt tê nhựa PVC 90độ - Đường kính 42x27mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
196Lắp đặt cút nhựa PVC 90độ - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
197Lắp đặt cút nhựa PVC 45độ - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
199Lắp đặt co ren trong thau ĐK 21mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
200Lắp đặt van xả tiểu nam ĐK 21mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
201Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
202Lắp đặt vòi sịt vệ sinh ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
203Lắp đặt van khóa ren ngoài ĐK 21mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
204Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
205Lắp đặt vòi xả lavabo ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
206Van khóa ren ngoài ĐK 21mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
207Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
208Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
209Lắp đặt giá kẹp ống (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
210Lắp đặt bộ treo ống thoátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
211Lắp đặt bể nước Inox 1m3 loại nằmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
212Lắp đặt van khóa thau ĐK 27mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
213Lắp đặt khóa nhựa ĐK 34mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
214Lắp đặt khóa nhựa ĐK 42mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
215Lắp đặt máy bơm nước (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 máy
216Lắp đặt rắc co ĐK 27mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
217Lắp đặt phao điện tự động (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
218Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,81100m
219Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,093100m
220Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m
221Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
222Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Giá trị hợp đồng hoàn thành > 3.500.000.000 VNĐ(Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).32
3 Phụ trách An toàn lao động: 1 - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
2 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw2
3 Giàn giáo cốt pha thép Khung; Nêm; Pal50
4 Máy đầm bàn 1kW1
5 Máy đầm cóc 70kg1
6 Máy tời điện 0,8 Tấn1
7 Máy uốn cắt sắt 5kW2
8 Máy đào bánh xích ≥0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->