Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169304-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211168398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 11:55:00 đến ngày 2021-12-12 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,188,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.256E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng; trong đó có các hạng mục: bê tông (hoặc bê tông cốt thép); ép (hoặc đóng) cọc bê tông; xây, trát tường gạch; ốp, lát gạch (hoặc đá); sơn tường; Thi công lắp đặt kết cấu thép hình; Thi công sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, cấp và thoát nước trong và ngoài nhà; Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời các hạng mục trên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng có một trong các hạng mục đó và 01 (hoặc khác 01) hợp đồng có hạng mục còn lại được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc củahợp đồng). Các tài liệu khác nếu có.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy, chữa cháy của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động. Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng lồng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥ 16,0T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ép cọc robot thủy lực tự hành ≥ 860T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bồn trộn và vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Trạm trộn bê tông xi măng công xuất 120m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.- Vị trí của trạm trộn phải đảm bảo thời gian xe vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trường tối đa 45 phút và Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hoặc cam kết về thời gian vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến chân công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy bơm nước ≥ 0,75 kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy phun hóa chất diệt mối
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
23-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp.
- Đặc điểm thiết bị Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh và quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng hoặc chứng thực); nếu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng/ chứng thực). Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử;
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà lớp học 4 tầng 24 phòng Trường Tiểu học Hải Tân, thành phố Hải Dương
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCB thành phố Hải Dương, số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng kiến trúc M+ và Công ty TNHH thương mại và xây lắp cơ điện lạnh Hải Dương. + Thẩm định TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra TKBVTC và dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc Việt Hà. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dưng giao thông Hải Dương. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư XDCB thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCB thành phố Hải Dương, số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCB thành phố Hải Dương, số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương (số 17/79 phố Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V374m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V330,789m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V429,881m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V182,8m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V544cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu gạch nền sân hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V93,1305m3
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2,801tấn
8Tháo dỡ các thiết bị điện, nước (NC 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3473100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3473100m3
B KẾT CẤU
1Cọc ly tâm ứng lực trước cường độ cao (PHC) D350Mô tả kỹ thuật theo chương V3.302m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V194mối nối
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,545100m
4Ép trước cọc bê tông ly tâm D350, đoạn cọc ép âm, Knc = 1,05; Kmtc = 1,05. Dùng cọc dẫn ép dẫn xuống và rút lênMô tả kỹ thuật theo chương V0,475100m
5Cắt đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V83,7595m
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2596tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2596tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4671m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4661100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,466100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,466100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9153100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9292100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,59m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đài móng, cổ cột, dầm, giằm móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8457100m2
16Cốt thép móng, dầm + gằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,111tấn
17Cốt thép móng, dầm + gằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,038tấn
18Cốt thép móng, dầm + gằng móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,0828tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V115,072m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,732m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,114m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,181m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,7845100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,3115100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V19,0987100m2
26Ván khuôn lanh to, lam bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4039100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V23,26100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6749100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4976tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4656tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5952tấn
32Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V59,317m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8245tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0962tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8116tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V553,859m3
37Bê tông mái hắt, lanh tô, lam bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,679m3
38Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V52,008tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7204tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5736tấn
41Cốt thép lanh to, mái hắt, lam bê tông hành langMô tả kỹ thuật theo chương V3,9772tấn
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh to, mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V181cái
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V92,647m3
44Rải nilong chống thấm nước nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9265100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3894m3
46Gia công xà gồ thép C 120x50x15 dày 1,8mm; TLR 3,43 Kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7129tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7129tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,6774100m2
49Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V0,1816100m2
50Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V45,4m
C BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,652100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,834m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V40,625100m
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2229100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7498tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7815100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9576tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,547100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1747tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,34m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,36m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7m3
15Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103tấn
16Nắp bể bằng inox 304 KT: 0,6*0.6m; Khung hộp 20x20x1.2mm; Tấm mặt dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0822kg
17Thi công lắp đặt băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4m
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,142100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m3
20Lát gạch đất nung nền sân kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72100m3
D CHỐNG MỐI
1Chống mối nền bằng dd Mythic 240SC. Tỷ lệ pha: 6ml/lít nước; Định mức: 3 lít/m2 sànMô tả kỹ thuật theo chương V750m2
2Xử lý tường, phần móng công trình Thuốc phòng chống mối dd Mythic 240SC; Tỷ lệ pha: 6ml/lít nước; Định mức: 1,5 lít/m2 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.572,5778m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.463,816m2
2Màng HDPE chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3,4351100m2
3Lát nền hành lang, kích thước gạch chống trơn 600x600mm, gạch Ceramic chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V881,6m2
4Lát nền wc, kích thước gạch chống trơn 600x600mm, gạch Porcelain mặt nhám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V286,465m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Porcelain mặt nhám 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.010,172m2
6Công tác ốp đá tự nhiên vào tường bồn cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,71m2
7Công tác ốp gạch thẻ KT vỉ 300x300, KT viên 95x45, dày 7,0mm (Gạch ốp tường Inax-255/VIZ-8 hoặc tương đương) vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V396,436m2
8Lát đá mặt bậc cầu thang bằng đá granit, dày 16 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,64m2
9Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite dày 16 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,345m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V315,49m2
11Lát gạch sân mái nhà bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V315,49m2
12Lưới thép chống nứt sàn mái, vị trí tiếp giáp tường xây và cột dầm nhàMô tả kỹ thuật theo chương V318,604m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7745m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V346,545m2
15Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V18,4897tấn
16Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V322,476m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V524,7539m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,011m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V81,198m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V499,66m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,516m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0355m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2413m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6327m3
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,84m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.262,357m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.697,221m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.016,638m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.278,186m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V691,503m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Kova)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.085,925m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Kova)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.837,208m2
33Cửa đi mở quay nhôm hệ 55 màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V211,2m2
34Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
35Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
36Cửa thép khung hộp mạ kẽm 40x80x1,2mm; bưng thép mạ kẽm dày 1,2mm; sơn hoàn thiện màu ghi xámMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
37Cửa thép chống cháy 2 cánh, khung đơn, cánh dày 50mm, khung thép dày 1,2mm, thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy magie oxide board tỷ trọng 400kg/m3, giới hạn chịu lửa 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V24,9799m2
38Cửa sổ mở trượt nhôm hệ 93 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V97,92m2
39Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V146,88m2
40Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm: 4 bánh xe đơn, 1 tay chốt bán nguyệt (khóa sò)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
41Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh gồm: 8 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 3 tay chốt đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
42Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh gồm: 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
43Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh gồm: 2 bản lề chữ A, 2 thanh chống, 1 tay chốt đơn điểmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
44Vách kính cố định nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính cường lực Hải Long dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
45Vách kính cố định nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
46Vách kính mặt dựng giấu đố: khung nhôm hệ 65x110mm Xingfa màu đen/nâu dày 2,5mm; kính hộp 22,38mm: 5mm cường lực + 9mm chân không + 8,38 phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
47Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm chống trầy xước, chịu nước màu ghi sáng, phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V426,384m2
48Thi công trần thả thạch cao chịu nước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V286,45m2
49Tủ đề đồ học sinh kích thước RxC: 0,38x0,9m; Gỗ công nghiệp chống ẩm mặt phủ MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V120,48md
50Tủ đề đồ học sinh âm tường; Kích thước RxC: 0,38x3,4m; Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm mặt phủ MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V105,264m2
51Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,1686tấn
52Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,757m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V178,56m2
54Gia công hệ khung dàn mái sảnh tầng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9139tấn
55Tắc ke nở thép D14; L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,424m2
57Lắp dựng khung dàn mái sảnh tầng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9139tấn
58Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932100m2
59Phụ kiện chân nhện inox 316; 4 chân; KT 200X200Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
60Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung inox bồn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V37,4m2
61Gia công lắp đặt trọn gói khung inox 304; 25x50x1.2mm (1,392 kg/m); Khung chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V361,0291kg
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1956100m2
63Lưới an toàn cản vật rơiMô tả kỹ thuật theo chương V276,63m2
64Đào móng rãnh thoát nước mưa, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1638100m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,752m3
68Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2877tấn
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1081 cấu kiện
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8264100m3
74Rải nilong chóng thấm nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V8,2636100m2
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V82,635m3
76Lát gạch đất nung nền sân kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9558m2
77Đắp đất màu trồng cây vào bồnMô tả kỹ thuật theo chương V8,146m3
78Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V8,146m3
79Trồng thảm cây ngũ sắc, H≥0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V40,73m2
80Trồng cây mai vạn phúc H=0,7-0,8 mMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
F CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6.000m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.500m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Lắp đặt dây đôi 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5.200m
5Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
6Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.700m
7Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
8Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Lắp đặt dây dẫn 4(1*70)mm2 + E-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
10Lắp đặt Aptomat 3 pha 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt Aptomat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt Automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
13Lắp đặt Automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt Automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
15Lắp đặt Automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt Automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
17Lắp đặt Automat 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
19Lắp đặt Công tắc 1 chiều 1 hạt 10AMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
20Lắp đặt Công tắc 1 chiều 2 hạt 10AMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
21Lắp đặt Công tắc 1 chiều 3 hạt 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt Công tắc 2 chiều 1 hạt 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt Công tắc 2 chiều 2 hạt 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Lắp đặt ổ cắm đơn loại 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V260cái
25Lắp đặt bộ đèn led chống cận 20WMô tả kỹ thuật theo chương V432bộ
26Lắp đặt bộ đèn led chiếu bảng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
27Lắp đặt đèn ốp trần 18-20W D200Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
28Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D110 - 9WMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
29Lắp đặt bộ đèn Tuyp đôi 2x36WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
30Lắp đặt đèn cầu thang 20WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
31Lắp đặt compac 15WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
33Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V6cần đèn
34Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V48máy
35Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V9máy
36Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4x8 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
37Lắp đặt Quạt hút mùi âm trần cánh 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
38Lắp đặt tủ điện MD sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
39Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V40cuộn
40Lắp đặt dây cáp mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1.550m
41Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
42Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V321 thiết bị
43Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - MonitorMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
G CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,78100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,99100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC d=160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
7Lắp đặt cút nhựa PVC d=34Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC d=48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC d=60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC d=90Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
11Lắp đặt côn nhựa PVC d=90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
12Lắp đặt côn nhựa PVC d=90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Lắp đặt cút nhựa PVC d=110Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
14Lắp đặt chếch nhựa PVC d=34Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
15Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
16Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
17Lắp đặt chếch nhựa PVC d=160Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt tê nhựa d=34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt tê nhựa d=48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt tê nhựa d=90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt Y nhựa d=90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
22Lắp đặt tê thu nhựa d=90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
23Lắp đặt tê thu nhựa d=90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
24Lắp đặt tê nhựa d=110Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
25Lắp đặt Y nhựa d=110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
26Lắp đặt Y nhựa d=160/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp nút bịt nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
28Lắp nút bịt nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
29Lắp nút bịt nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp nút bịt nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
31Quả cầu inox inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đai inox, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
33Thoát sàn inox d90Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
36Bể tự hoại Composite 10m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,64100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,185100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
40Lắp đặt cút nhựa PPR d=20Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR d=32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR d=63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt chếch nhựa PPR d=63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR d=20Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR d=63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt tê thu nhựa PPR d=63/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt tê thu nhựa PPR d=63/20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp đặt côn nhựa PPR d=63/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
50Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=63Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
51Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
52Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR d=63x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR d=32x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
54Lắp đặt măng sông ren trong PPR d=32x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR d=25x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt măng sông ren trong PPR d=20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V156cái
57Lắp đặt măng sông ren trong PPR d=25x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
60Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
61Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
64Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
65Lắp đặt vòi rửa xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
66Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
69Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
70Lắp đặt vòi đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
H HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V24bình
2Cung cấp, lắp đặt bình khí chữa cháy bột CO2MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
3Hộp thiết bị chữa cháy 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
6Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
7Lắp đặt ổ cắm đơn loại 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu
9Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 chuông
10Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
11Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 nút
12Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 chuông
13Lắp đặt dây tín hiệu 20Px0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
14Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.620m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.620m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
17Chạy thử hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Lots
18Lắp đặt đèn EXITMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
19Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
20Lắp đặt máy bơm chữa cháy chạy điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
21Lắp đặt máy bơm chữa DiezelMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
22Lắp đặt máy bơm (bù) chữa cháy chạy điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
26Lắp đặt bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
27Lắp đặt tủ điện điều khiển PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
28Lắp đặt cáp điện 3x6mm2 + 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
29Lắp đặt cáp điện 3x16mm2 + 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
30Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
31Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
32Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
33Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,3316m2
35Lắp đặt T thép D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt T thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt T thép D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt T thép D100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
39Lắp đặt T thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt cút thép D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Lắp đặt cút thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
42Lắp đặt cút thép D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt cút thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Lắp đặt côn thu thép D50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt côn thu thép D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt côn thu thép D100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt côn thu thép D100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt ống giảm rung DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt ống giảm rung DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt giọ hút DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt giọ hút DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt mang sông DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt Racco DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt van chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy 3 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Hộp thiết bị chữa cháy 600x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Hộp thiết bị chữa cháy 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
58Lắp đặt cuộn Vòi chữa cháy DN65 - 16BarMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
59Lắp đặt cuộn Vòi chữa cháy DN50 - 16BarMô tả kỹ thuật theo chương V12cuộn
60Lắp đặt Lăng chữa cháy DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt Lăng chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Lắp đặt mặt bích hàn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
63Lắp đặt mặt bích hàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
64Lắp đặt van DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt van 1 chiều DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt van DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt van 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Lắp đặt van DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt kim thu sét (Rp = 114m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Gia công cột bằng thép hình; ống thép tráng kẽm DN50 dày 2,5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365tấn
72Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365tấn
73Kéo rải dây chống sét, dây đồng 1Cx50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
74Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
75Kéo rải dây cáp néo, dây thép loại d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
76Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
77Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
78Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
79Hộp kiểm tra tiếp địa, KT: 0.21x0.16x0.1 mm, hộp thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (bằng 4.0000% x tổng giá trị hạng mục xây lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Dự phòng khối lượng phát sinh
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.256E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng; trong đó có các hạng mục: bê tông (hoặc bê tông cốt thép); ép (hoặc đóng) cọc bê tông; xây, trát tường gạch; ốp, lát gạch (hoặc đá); sơn tường; Thi công lắp đặt kết cấu thép hình; Thi công sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, cấp và thoát nước trong và ngoài nhà; Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời các hạng mục trên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng có một trong các hạng mục đó và 01 (hoặc khác 01) hợp đồng có hạng mục còn lại được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc củahợp đồng). Các tài liệu khác nếu có.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).105
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).73
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).52
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).52
5 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).52
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy, chữa cháy của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).52
7 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động. Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp ≥ 25T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Vận thăng lồng ≥ 3T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Cần cẩu ≥ 16,0T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.3
5 Máy ép cọc robot thủy lực tự hành ≥ 860T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
6 Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
7 Xe bồn trộn và vận chuyển bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
8 Trạm trộn bê tông xi măng công xuất 120m3/giờ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.- Vị trí của trạm trộn phải đảm bảo thời gian xe vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trường tối đa 45 phút và Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hoặc cam kết về thời gian vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến chân công trình.1
9 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
10 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng4
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
12 Máy hàn ≥ 23kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng3
13 Máy đầm bàn ≥ 1kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
14 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
15 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
16 Máy trộn vữa ≥ 150l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
17 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
18 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng4
19 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
20 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
21 Máy bơm nước ≥ 0,75 kw Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
22 Máy phun hóa chất diệt mối Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
23 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp. Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh và quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng hoặc chứng thực); nếu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng/ chứng thực). Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->