Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 11:55:00 đến ngày 2021-12-12 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,188,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.256E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng; trong đó có các hạng mục: bê tông (hoặc bê tông cốt thép); ép (hoặc đóng) cọc bê tông; xây, trát tường gạch; ốp, lát gạch (hoặc đá); sơn tường; Thi công lắp đặt kết cấu thép hình; Thi công sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, cấp và thoát nước trong và ngoài nhà; Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời các hạng mục trên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng có một trong các hạng mục đó và 01 (hoặc khác 01) hợp đồng có hạng mục còn lại được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc củahợp đồng). Các tài liệu khác nếu có. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy, chữa cháy của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động. Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng lồng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≥ 16,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ép cọc robot thủy lực tự hành ≥ 860T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bồn trộn và vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Trạm trộn bê tông xi măng công xuất 120m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.- Vị trí của trạm trộn phải đảm bảo thời gian xe vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trường tối đa 45 phút và Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hoặc cam kết về thời gian vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến chân công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy bơm nước ≥ 0,75 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy phun hóa chất diệt mối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh và quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng hoặc chứng thực); nếu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng/ chứng thực). Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng nhà lớp học 4 tầng 24 phòng Trường Tiểu học Hải Tân, thành phố Hải Dương 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCB thành phố Hải Dương, số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương (số 17/79 phố Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,789 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,881 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch nền sân hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1305 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,801 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị điện, nước (NC 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3473 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3473 | 100m3 |
| B | KẾT CẤU | |||
| 1 | Cọc ly tâm ứng lực trước cường độ cao (PHC) D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.302 | m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | mối nối |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,545 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông ly tâm D350, đoạn cọc ép âm, Knc = 1,05; Kmtc = 1,05. Dùng cọc dẫn ép dẫn xuống và rút lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m |
| 5 | Cắt đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7595 | m |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2596 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2596 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4671 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4661 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9153 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9292 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,59 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đài móng, cổ cột, dầm, giằm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8457 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, dầm + gằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,111 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, dầm + gằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,038 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, dầm + gằng móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0828 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,072 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,732 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,114 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,181 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7845 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3115 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0987 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn lanh to, lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4039 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,26 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6749 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4976 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4656 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5952 | tấn |
| 32 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,317 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8245 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0962 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8116 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,859 | m3 |
| 37 | Bê tông mái hắt, lanh tô, lam bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,679 | m3 |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,008 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7204 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5736 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh to, mái hắt, lam bê tông hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9772 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh to, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cái |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,647 | m3 |
| 44 | Rải nilong chống thấm nước nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9265 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3894 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép C 120x50x15 dày 1,8mm; TLR 3,43 Kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7129 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7129 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6774 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1816 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | m |
| C | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,834 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,625 | 100m |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2229 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7498 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7815 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9576 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1747 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m3 |
| 15 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 16 | Nắp bể bằng inox 304 KT: 0,6*0.6m; Khung hộp 20x20x1.2mm; Tấm mặt dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0822 | kg |
| 17 | Thi công lắp đặt băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 20 | Lát gạch đất nung nền sân kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m3 |
| D | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Chống mối nền bằng dd Mythic 240SC. Tỷ lệ pha: 6ml/lít nước; Định mức: 3 lít/m2 sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m2 |
| 2 | Xử lý tường, phần móng công trình Thuốc phòng chống mối dd Mythic 240SC; Tỷ lệ pha: 6ml/lít nước; Định mức: 1,5 lít/m2 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.572,5778 | m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.463,816 | m2 |
| 2 | Màng HDPE chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4351 | 100m2 |
| 3 | Lát nền hành lang, kích thước gạch chống trơn 600x600mm, gạch Ceramic chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,6 | m2 |
| 4 | Lát nền wc, kích thước gạch chống trơn 600x600mm, gạch Porcelain mặt nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,465 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Porcelain mặt nhám 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,172 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường bồn cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,71 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ KT vỉ 300x300, KT viên 95x45, dày 7,0mm (Gạch ốp tường Inax-255/VIZ-8 hoặc tương đương) vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,436 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bậc cầu thang bằng đá granit, dày 16 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,64 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite dày 16 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,345 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,49 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân mái nhà bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,49 | m2 |
| 12 | Lưới thép chống nứt sàn mái, vị trí tiếp giáp tường xây và cột dầm nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,604 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7745 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,545 | m2 |
| 15 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4897 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,476 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,7539 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,011 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,198 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,66 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,516 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0355 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2413 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6327 | m3 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,84 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.262,357 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.697,221 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,638 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.278,186 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,503 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Kova) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.085,925 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Kova) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.837,208 | m2 |
| 33 | Cửa đi mở quay nhôm hệ 55 màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2 | m2 |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 36 | Cửa thép khung hộp mạ kẽm 40x80x1,2mm; bưng thép mạ kẽm dày 1,2mm; sơn hoàn thiện màu ghi xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 37 | Cửa thép chống cháy 2 cánh, khung đơn, cánh dày 50mm, khung thép dày 1,2mm, thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy magie oxide board tỷ trọng 400kg/m3, giới hạn chịu lửa 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9799 | m2 |
| 38 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ 93 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m2 |
| 39 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,88 | m2 |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm: 4 bánh xe đơn, 1 tay chốt bán nguyệt (khóa sò) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh gồm: 8 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 3 tay chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 42 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh gồm: 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh gồm: 2 bản lề chữ A, 2 thanh chống, 1 tay chốt đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 44 | Vách kính cố định nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính cường lực Hải Long dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 45 | Vách kính cố định nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 46 | Vách kính mặt dựng giấu đố: khung nhôm hệ 65x110mm Xingfa màu đen/nâu dày 2,5mm; kính hộp 22,38mm: 5mm cường lực + 9mm chân không + 8,38 phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 47 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm chống trầy xước, chịu nước màu ghi sáng, phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,384 | m2 |
| 48 | Thi công trần thả thạch cao chịu nước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,45 | m2 |
| 49 | Tủ đề đồ học sinh kích thước RxC: 0,38x0,9m; Gỗ công nghiệp chống ẩm mặt phủ Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,48 | md |
| 50 | Tủ đề đồ học sinh âm tường; Kích thước RxC: 0,38x3,4m; Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm mặt phủ Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,264 | m2 |
| 51 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1686 | tấn |
| 52 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,757 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,56 | m2 |
| 54 | Gia công hệ khung dàn mái sảnh tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9139 | tấn |
| 55 | Tắc ke nở thép D14; L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,424 | m2 |
| 57 | Lắp dựng khung dàn mái sảnh tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9139 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 59 | Phụ kiện chân nhện inox 316; 4 chân; KT 200X200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung inox bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m2 |
| 61 | Gia công lắp đặt trọn gói khung inox 304; 25x50x1.2mm (1,392 kg/m); Khung chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,0291 | kg |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1956 | 100m2 |
| 63 | Lưới an toàn cản vật rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,63 | m2 |
| 64 | Đào móng rãnh thoát nước mưa, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 68 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2877 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 cấu kiện |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8264 | 100m3 |
| 74 | Rải nilong chóng thấm nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2636 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,635 | m3 |
| 76 | Lát gạch đất nung nền sân kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9558 | m2 |
| 77 | Đắp đất màu trồng cây vào bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,146 | m3 |
| 78 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,146 | m3 |
| 79 | Trồng thảm cây ngũ sắc, H≥0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,73 | m2 |
| 80 | Trồng cây mai vạn phúc H=0,7-0,8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.000 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đôi 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.700 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4(1*70)mm2 + E-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt Automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 19 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 1 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 20 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 2 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 21 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 3 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều 1 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều 2 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 25 | Lắp đặt bộ đèn led chống cận 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bộ đèn led chiếu bảng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần 18-20W D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D110 - 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bộ đèn Tuyp đôi 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn cầu thang 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt compac 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | máy |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 36 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4x8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 37 | Lắp đặt Quạt hút mùi âm trần cánh 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện MD sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 39 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt dây cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550 | m |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 thiết bị |
| 43 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PVC d=90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PVC d=90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa d=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa d=48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa d=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa d=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa d=90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu nhựa d=90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa d=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa d=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa d=160/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 31 | Quả cầu inox inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đai inox, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 33 | Thoát sàn inox d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 36 | Bể tự hoại Composite 10m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa PPR d=63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR d=63/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR d=63/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PPR d=63/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR d=63x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR d=32x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR d=32x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR d=25x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR d=20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR d=25x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bình khí chữa cháy bột CO2MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 3 | Hộp thiết bị chữa cháy 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu 20Px0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 17 | Chạy thử hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lots |
| 18 | Lắp đặt đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chạy điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt máy bơm chữa Diezel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt máy bơm (bù) chữa cháy chạy điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt cáp điện 3x6mm2 + 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện 3x16mm2 + 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3316 | m2 |
| 35 | Lắp đặt T thép D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt T thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt T thép D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt T thép D100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt T thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu thép D50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu thép D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu thép D100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu thép D100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống giảm rung DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống giảm rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt giọ hút DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt giọ hút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt mang sông DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt Racco DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Hộp thiết bị chữa cháy 600x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Hộp thiết bị chữa cháy 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 58 | Lắp đặt cuộn Vòi chữa cháy DN65 - 16Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 59 | Lắp đặt cuộn Vòi chữa cháy DN50 - 16Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 60 | Lắp đặt Lăng chữa cháy DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Lăng chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt mặt bích hàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt mặt bích hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt van DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 1 chiều DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt van DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét (Rp = 114m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Gia công cột bằng thép hình; ống thép tráng kẽm DN50 dày 2,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 73 | Kéo rải dây chống sét, dây đồng 1Cx50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 75 | Kéo rải dây cáp néo, dây thép loại d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 76 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 78 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 79 | Hộp kiểm tra tiếp địa, KT: 0.21x0.16x0.1 mm, hộp thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (bằng 4.0000% x tổng giá trị hạng mục xây lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.256E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng; trong đó có các hạng mục: bê tông (hoặc bê tông cốt thép); ép (hoặc đóng) cọc bê tông; xây, trát tường gạch; ốp, lát gạch (hoặc đá); sơn tường; Thi công lắp đặt kết cấu thép hình; Thi công sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, cấp và thoát nước trong và ngoài nhà; Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời các hạng mục trên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng có một trong các hạng mục đó và 01 (hoặc khác 01) hợp đồng có hạng mục còn lại được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc củahợp đồng). Các tài liệu khác nếu có. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 10 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy, chữa cháy của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động. Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp ≥ 25T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Vận thăng lồng ≥ 3T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 16,0T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 3 |
| 5 | Máy ép cọc robot thủy lực tự hành ≥ 860T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Xe bồn trộn và vận chuyển bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 8 | Trạm trộn bê tông xi măng công xuất 120m3/giờ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.- Vị trí của trạm trộn phải đảm bảo thời gian xe vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trường tối đa 45 phút và Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hoặc cam kết về thời gian vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến chân công trình. | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 10 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 4 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 12 | Máy hàn ≥ 23kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 3 |
| 13 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 17 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 18 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 4 |
| 19 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 20 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 21 | Máy bơm nước ≥ 0,75 kw | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 22 | Máy phun hóa chất diệt mối | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 23 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp. | Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh và quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng hoặc chứng thực); nếu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng/ chứng thực). Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi