Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 12:36:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,627,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dựng các loại từ cấp III trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng công trình xây dựng các loại từ cấp III trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình xây dựng các loại từ cấp III trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách trắc địa công trình công trình xây dựng các loại từ cấp III trở lên tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng các loại từ cấp III trở lên tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo ngành: Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ Phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng các loại từ cấp III trở lên tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô cần trục, sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời điện ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy gia nhiệt D630mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện ≥ 37,5 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Xe nâng ≥ 18 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình Cải tạo ô chôn lấp có diện tích 2,2ha tại Bãi chôn lấp rác thải hợp vệ sinh huyện Ba Vì thuộc Khu xử lý chất thải rắn Xuân Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải kê khai theo Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa (Ban hành kèm theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ). - Nhà thầu phải có xác nhận đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động tối thiểu đến hết tháng 9 năm 2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III, IV, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.39761294. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.39761294. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và đầu tư; Địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8256637; fax: 0243.8251733. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: 1. DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới, tạo mặt bằng đổ đất đào ô chôn lấp | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 174,4716 | 100m2 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng bằng thủ công, tạo mặt bằng đổ đất đào ô chôn lấp | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,3857 | 100m2 |
| 3 | Cẩu lên ô tô, vận chuyển đến nơi tập kết và từ ô tô xuống | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | ca |
| B | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: 2. Thu hồi, Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo choá đèn ở độ cao | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 23 | bộ |
| 2 | Tháo choá đèn ở độ cao >12m | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cột |
| 4 | Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cột |
| 5 | Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cột |
| 6 | Cẩu lên ô tô, vận chuyển đến nơi tập kết và từ ô tô xuống | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | ca |
| 7 | Tháo dỡ dây điện | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,7735 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ tủ điện hiện trạng | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| C | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: 3. Triệt tiêu mương thu nước rác, nước mặt | |||
| 1 | Tháo dỡ vải HDPE phục vụ triệt tiêu rãnh hiện trạng | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5823 | 100m2 |
| 2 | Trải hoàn trả vải HDPE hiện trạng | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5823 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - tháo dỡ tấm đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 286,9167 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển bằng ôtô trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1157 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1157 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô 1km tiếp theo trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,4076 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,4076 | 100m3 |
| D | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: 4. Phá dỡ tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 73,94 | m3 |
| 2 | Xúc tường rào, bằng máy đào | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7394 | 100m3 |
| 3 | đào xúc lên ô tô vận chuyển: Vận chuyển bằng ôtô trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7394 | 100m3 |
| 4 | đào xúc lên ô tô vận chuyển: Vận chuyển bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7394 | 100m3 |
| E | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: 5. Tháo dỡ vải HDPE hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ vải HDPE hiện trạng | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 145,4388 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển vải HDPE tháo dỡ bằng cần trục ô tô (vận chuyển từ bãi về kho) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3418 | ca |
| 3 | Cắt ống thoát khí ga hiện trạng, nhân công 3/7 (1 ca cắt được 100 vết cắt) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,85 | công |
| F | THIẾT KẾ Ô CHÔN LẤP: 1. Đào đất: 1.1. Đào mái taluy | |||
| 1 | Đào mái taluy ô chôn lấp | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,0601 | 100m3 |
| 2 | Đào san sửa mái taluy ô chôn lấp | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 168,7375 | m3 |
| G | THIẾT KẾ Ô CHÔN LẤP: 1. Đào đất: 1.2. Đào lòng ô chôn lấp | |||
| 1 | Đào lòng ô chôn lấp | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 85,2705 | 100m3 |
| H | THIẾT KẾ Ô CHÔN LẤP: 2. Khai thác đất đắp | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,6021 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,6021 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,6021 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,944 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,2083 | 100m3 |
| I | THIẾT KẾ Ô CHÔN LẤP: 3.Trải vải HDPE ô chôn lấp | |||
| 1 | Vải HDPE dày 1.5mm trải đáy ô chôn lấp (tham khảo hệ số 1.05 theo DM12/2021) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 5.900,1075 | m2 |
| 2 | Hàn nhiệt (đơn giá đã bao gôm nhân công trải vải) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 5.619,15 | m2 |
| 3 | Hàn đùn (đã bao gồm nhân công, vật liệu hàn) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,03 | md |
| J | THIẾT KẾ Ô CHÔN LẤP: 4. Bao tải đất | |||
| 1 | Mua bao tải đất KT: 70x110cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 17.155 | bao |
| 2 | Đào xúc đất vào tao bao tải, bảo vệ vải HDPE | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 540,37 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 540,37 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 540,37 | m3 |
| 5 | Xếp bao tải đất trên mái taluy trung bình 160bao/ người/ ngày (nhân công 3/7) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 107,2188 | công |
| K | THIẾT KẾ Ô CHÔN LẤP: 5. Thi công đá dăm đáy ô | |||
| 1 | Đá dăm làm tầng lọc, đá 1x2 (hệ số hao hụt:1,22 - tham khảo định mức 12/2021) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 813,8986 | m3 |
| 2 | Thi công đá dăm 1x2 đáy ô chôn lấp | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 667,13 | m3 |
| L | HỆ THỐNG THU NƯỚC NGẦM, NƯỚC RÁC: 1. Rãnh tiêu ngầm | |||
| 1 | Đào rãnh tiêu ngầm | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,315 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật bọc rãnh tiêu ngầm | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,9455 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm rãnh tiêu ngầm (hệ số hao hụt:1,22 - tham khảo định mức 12) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 33,3243 | m3 |
| 4 | Thi công đá dăm 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,315 | m3 |
| M | HỆ THỐNG THU NƯỚC NGẦM, NƯỚC RÁC: 1. Rãnh tiêu ngầm: ỐNG HDPE D315 | |||
| 1 | Đào đất đặt ống kỹ thuật HDPE D315, bằng thủ công | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0639 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,095 | 100m |
| N | HỆ THỐNG THU NƯỚC NGẦM, NƯỚC RÁC: 2. Ga thu nước ngầm | |||
| 1 | Đào đất làm ga thu nước ngầm, bằng thủ công | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2015 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3145 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0071 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1958 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2028 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0015 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3117 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0158 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0537 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4217 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 cấu kiện |
| O | HỆ THỐNG THU NƯỚC NGẦM, NƯỚC RÁC: 3.Ga thu nước rác | |||
| 1 | Đào ga thu nước rác, bằng thủ công | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0034 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0064 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0992 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,664 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0184 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0381 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| P | HỆ THỐNG THU NƯỚC NGẦM, NƯỚC RÁC: 4.Giếng bơm nước rác | |||
| 1 | Xếp đá hộc không chít mạch, mặt bằng | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,68 | m3 |
| 2 | Gia công khung thép thép | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7838 | tấn |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8284 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 64,8768 | m2 |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6121 | tấn |
| Q | HỆ THỐNG THU NƯỚC NGẦM, NƯỚC RÁC: 4. Giếng bơm nước rác: ỐNG HDPE D200 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,28 | 100m |
| 2 | Đục lỗ ống HDPE D200 (20m/ngày/công), NC 3/7 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,925 | công |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| R | HỆ THỐNG THOÁT KHÍ, THU KHÍ RÁC: 1. Ống thoát khi D90 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,38 | 100m |
| 2 | Đục lỗ ống HDPE D90 (50m/công, NC 3/7) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,76 | công |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật bọc ống thu khí | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0739 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| S | HỆ THỐNG THOÁT KHÍ, THU KHÍ RÁC: 2. Ống thoát khí rác D160 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế ống thu khí | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0426 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế ống thu khí đá 1x2, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9456 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,09 | 100m |
| 5 | Đục lỗ ống thu khí rác (50m/ngày/công), NC 3/7 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | công |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2172 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,1341 | m2 |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2172 | tấn |
| 9 | Đá dăm làm tầng lọc, đá 2x4 (hệ số hao hụt:1,22 - tham khảo định mức 12/2021 ) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,7332 | m2 |
| 10 | Đắp đá dăm 2x4 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,06 | m3 |
| 11 | Lưới inox 15x15mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,6 | m2 |
| T | RÃNH THU NƯỚC MẶT B600 | |||
| 1 | Đào rãnh thu nước mặt, máy đào, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8973 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thu nước mặt, bằng thủ công, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 47,4314 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6274 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,8066 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,21 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 44,169 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè,cổ rãnh | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7529 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3865 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,2817 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 238,412 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 80,3072 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống rãnh thu nước mặt, đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0504 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1764 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5292 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 42 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7152 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6563 | 100m3 |
| U | PHẦN HỢP NHẤT: 1. Vải HDPE | |||
| 1 | Đào san gạt mặt bằng trước khi trải vải HDPE, bằng cơ giới | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,1264 | 100m3 |
| 2 | Đào san gạt mặt bằng trước khi trải vải HDPE, bằng thủ công | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 53,16 | m3 |
| 3 | Đào rác hiện trạng, tìm vải HDPE hiện trạng kết nối, bằng cơ giới | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5008 | 100m3 |
| 4 | Đào rác hiện trạng, tìm vải HDPE hiện trạng kết nối, bằng thủ công | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,52 | m3 |
| 5 | Vải HDPE đáy phần hợp nhất (vải HDPE dày 1.5mm hệ số hao hụt 1.05 tham khảo theo DM12/2021 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 4.793,2185 | m2 |
| 6 | Hàn nhiệt (đơn giá đã bao gồm nhân công trải vải HDPE và nhân công hàn) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 4.564,97 | m2 |
| 7 | Hàn đùn (đơn giá bao gồm nhân công, vật liệu hàn) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 368,65 | m |
| V | PHẦN HỢP NHẤT: 2. Bao tải đất | |||
| 1 | Bao tải đất KT: 70x110cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 21.138 | bao |
| 2 | Đào xúc đất đóng bảo tải, bảo vệ vải HDPE | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 665,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 665,85 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 665,85 | m3 |
| 5 | Công tác xếp bao tải đất (nhân công 3/7) - 1 công xếp 160bao/người/ngày | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 132,1125 | công |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 506,61 | m3 |
| W | PHẦN HỢP NHẤT: 3. Bờ bao đất đắp | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,2162 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bờ bao, kênh mương bằng máy | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2513 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ bao, kênh mương bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9649 | 100m3 |
| X | PHẦN HỢP NHẤT: 4.Rãnh đất chặn vải HDPE KT : 300x600mm | |||
| 1 | Đào rãnh đất chặn vải HDPE KT: 300x600mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 62,4384 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6244 | 100m3 |
| Y | PHẦN HỢP NHẤT: 5. Rãnh đất chặn vải HDPE KT: 700x450mm | |||
| 1 | Đào rãnh đất chặn vải HDPE KT: 700x450mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,0875 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0709 | 100m3 |
| Z | PHẦN HỢP NHẤT: 6. Rãnh chặn bằng gạch xây KT: 330x800mm | |||
| 1 | Đào rãnh chặn vải HDPE KT: 330x600mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,6726 | m3 |
| 2 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,8968 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,601 | m2 |
| AA | PHẦN HỢP NHẤT: 7.BTXM chặn vải HDPE | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BTXM chặn vải HDPE | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0242 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,484 | m3 |
| AB | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 90,1797 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 90,1797 | 100m3 |
| AC | PHỦ VẢI HDPE Ô CHỨA NƯỚC RÁC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Vải HDPE 1mm phủ mặt ô chứa nước rác (hệ số hao hụt: 1,05 - tham khảo DM12/2021 - Mã AL.16121) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 5.339,9535 | m2 |
| 2 | Hàn vải HDPE trên mặt nước, bao gồm biện pháp thi công căng kéo, trải, giá đỡ...(hàn nhiệt) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 5.085,67 | m2 |
| 3 | Máy xúc phục vụ thi công (hỗ trợ nâng cuộn vải HDPE vào giá đỡ mất 0,75h) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2972 | ca |
| 4 | Hàn vải HDPE 1mm với vải HDPE phủ ô chôn lấp | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 45,66 | m |
| 5 | Hàn vải HDPE 1mm với vải HDPE đáy ô hiện trạng | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 112,45 | m |
| 6 | Ba lăng xích hoặc tời phuc vụ kéo vải HDPE | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,17 | ca |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,37 | m3 |
| AD | PHAO XỐP TỶ TRỌNG CAO | |||
| 1 | Phao xốp tỷ trọng cao dày 200mm, tỷ trọng xốp 15kg/m3 (KT6mx0.4mx0.2m) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | tấm |
| 2 | Vải HDPE 1mm bọc phao xốp (hệ số hao hụt: 1,05 - tham khảo DM12/2021 mã AL.16121) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 50,148 | m2 |
| 3 | Vải HDPE 1.0mm neo trụ giữ dây phao (hệ số hao hụt: 1,05 - tham khảo DM12/2021 mã AL.16121) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,5826 | m2 |
| 4 | Hàn vải HDPE bọc phao xốp (hàn nhiệt) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,6 | m2 |
| 5 | Hàn vải HDPE bọc phao xốp (hàn đùn) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,4 | m |
| 6 | Hàn vải HDPE 1.0mm với vải HDPE hiện trạng vi trí trụ neo dây (hàn đùn) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,536 | m |
| 7 | Dây polyester bản rộng 32mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 181,8 | m |
| 8 | Lắp đặt dây polyester (nhân công 3/7) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,2 | công |
| 9 | Khóa đai cho dây polyester | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1008 | thùng |
| AE | Trụ giữ dây phao bằng ống thép D100 | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0394 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0394 | tấn |
| 3 | Mặt bích đặc D219 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Mặt bích đặc D141 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 6 | Bulong nở inox D14 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| AF | ỐNG THOÁT KHÍ MÉP Ô | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 110mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3494 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút góc 90 UPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút góc 135 UPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0181 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6875 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0181 | tấn |
| 7 | Vải HDPE 1mm neo ống thu khí (hệ số hao hụt: 1,05 - tham khảo DM12/2021 mã AL.16121) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,0441 | m2 |
| 8 | Vải HDPE 1.0mm neo thanh thép L30x30x3 (hệ số hao hụt: 1,05 - tham khảo DM12/2021 mã AL.16121) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,15 | m2 |
| 9 | Hàn vải HDPE 1mm neo ống thu khí (hàn đùn) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,734 | m |
| 10 | Hàn vải HDPE 1.0mm với vải HDPE hiện trạng vị trí thanh thép L30x30x3 (hàn đùn) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | m |
| 11 | Đục lỗ ống HDPE (1 công đục được 20m ống, nhân công 3/7) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,322 | công |
| 12 | Đai thép giữ ống thoát khí | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 13 | Lõi lọc khí bằng vải than hoạt tính dày 10mm khổ 0,2mx1m | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 14 | Vít inox cố định lõi lọc khí | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| AG | HỆ ỐNG THOÁT KHÍ GIỮA HỒ | |||
| 1 | Phao xốp tỷ trọng cao dày 400mm, tỷ trọng xốp 15kg/m3, (KT 0.8mx0.8mx0.4m) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | tấm |
| 2 | Vải HDPE dày 1mm bọc phao xốp (hệ số hao hụt: 1,05 - tham khảo DM12/2021 mã: AL.16121) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,584 | m2 |
| 3 | Hàn vải HDPE 1mm bọc phao xốp KT 0.8mx0.8mx0.4m (hàn đùn) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,99 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 110mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đăt cút góc 90 UPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Lõi lọc khí bằng vải than hoạt tính dày 10mm khổ 0,2mx1m | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 7 | Vít inox cố định lõi lọc khí | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| AH | ĐIỂM BƠM - HÚT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Lốp xe tải cũ đường kính 700-900mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây polyester vào lốp xe tải và kéo xuống mặt nước, cố định dải lốp vào tường bao (2 người thi công 1 dải lốp/ngày, nhân công 3/7) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | công |
| 3 | Dây polyester bản rộng 32mm neo giữ lốp ô tô | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 120,6756 | m |
| AI | Trụ giữ dải lốp bằng ống thép mạ kẽm D100 | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0394 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0394 | tấn |
| 3 | Vải HDPE 1.0mm neo trụ giữ dây phao (hệ số hao hụt: 1,05 - tham khảo DM12/2021 mã AL.16121) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,5826 | m2 |
| 4 | Hàn vải HDPE với vải HDPE hiện trạng (hàn đùn) | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,536 | m |
| 5 | Mặt bích đặc D219 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Mặt bích đặc D141 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 8 | Bulong nở inox D14 | Đảm yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ, bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dựng các loại từ cấp III trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng công trình xây dựng các loại từ cấp III trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình xây dựng các loại từ cấp III trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách trắc địa công trình công trình xây dựng các loại từ cấp III trở lên tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng các loại từ cấp III trở lên tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo ngành: Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ Phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng các loại từ cấp III trở lên tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô cần trục, sức nâng ≥ 10T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Tời điện ≥ 5T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy gia nhiệt D630mm | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn ≥ 23 kW | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan ≥ 4,5 kW | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≥ 16 T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy mài ≥ 2,7 kW | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện ≥ 37,5 kVA | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy trộn ≥ 250l | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy ủi ≥ 110 CV | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Xe nâng ≥ 18 m | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi