Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169653-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211168246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 14:28:00 đến ngày 2021-12-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,539,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9809E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.961E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng; trong đó có các hạng mục: bê tông (hoặc bê tông cốt thép); ép (hoặc đóng) cọc bê tông; xây, trát tường gạch; ốp, lát gạch (hoặc đá); sơn tường; Thi công lắp đặt kết cấu thép hình; Thi công sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, cấp và thoát nước trong và ngoài nhà; Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời các hạng mục trên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng có một trong các hạng mục đó và 01 (hoặc khác 01) hợp đồng có hạng mục còn lại được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc củahợp đồng). Các tài liệu khác nếu có.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.156.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy, chữa cháy của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động. Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng lồng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥ 16,0T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy ép cọc robot thủy lực tự hành ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bồn trộn và vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Trạm trộn bê tông xi măng công xuất lớn hơn hoặc bằng 120m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấychứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.- Vị trí của trạm trộn phải đảm bảo thời gian xe vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trường tối đa 45 phút và Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hoặc cam kết về thời gian vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến chân công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy bơm nước ≥ 0,75 kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy phun hóa chất diệt mối
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
23-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp.
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Mầm non Bình Minh, thành phố Hải Dương
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng ICONS Việt Nam và Công ty TNHH thương mại và xây lắp cơ điện lạnh Hải Dương ; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc Việt Hà, Tư vấn lập E- HSMTvà đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát; Thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện theo các yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu và các tài liệu đăng ký, đăng kiểm, kiểm định,…. của máy móc, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu đối với các máy móc, thiết bị có yêu cầu đăng ký, đăng kiểm và kiểm định và các tài liệu chứng minh khác có liên quan về năng lực và kinh nghiệm).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân thành phố Hải Dương; Địa chỉ: Số 106 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0220 3855 763;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC (NHÀ C).
1Mua cọc bê tông cốt thép ly tâm đường kính D350, thép chủ 8d7,1, cường độ chịu kéo >= 14200kg/cm2; Cường độ bê tông 80Mpa; Tải thi công lớn nhất 1770kN)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.122m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần cọc không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần cọc ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,39100m
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ép âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
5Nhổ cọc dẫn thép hình (phần cọc âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
6Cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V2khoản
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V2821 mối nối
8Lắp dựng thép cấy đầu cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5934tấn
9Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,198m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,0931m3
11Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0009100m3
12Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, cự ly 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0009100m3
13Bê tông chèn lõi cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8237m3
14Đào móng cột rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1741m3
15Đào móng cột rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I ( hệ số đào mái 1,3; 10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1683m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I ( hệ số đào mái 1,3; 10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5387m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I ( hệ số đào mái 1,3; 90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3293100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0906m3
19Ván khuôn thép BT lót móng đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3011100m2
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5054100m2
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V76,3536m3
22Ván khuôn thép móng đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0738100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0507tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7712m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3086m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5368100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8405tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1693tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,6006tấn
31Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2688m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3955100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1007tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5923tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6658tấn
36Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1792m3
37Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,7749m3
38Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3262m3
39Ván khuôn gỗ vách thang máy- Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3228100m2
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đến -0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1516100m3
41Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4365100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4365100m3
43Đắp cát nền từ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 từ -0.75 đến nền hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,9027100m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,9051m3
45Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4019m3
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,7602100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6526tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0083tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8805tấn
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4984m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,7726100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2297tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,9959tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V16,3239tấn
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V273,4984m3
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V23,4503100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V40,8988tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6978m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V831cấu kiện
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V561 cấu kiện
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4404100m2
63Sản xuất, lắp đặt thép lanh tô dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0907tấn
64Sản xuất, lắp đặt thép lanh tô d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5359tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8877m3
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4247100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9066tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3824tấn
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,9039m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V359,4156m3
71Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0446m3
72Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,325m3
73Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,425m3
74Bê tông xỉ tôn nền SNMô tả kỹ thuật theo chương V7,4662m3
75Căng lưới thép gia cố tường trước khi trát, Lưới thép mạ kẽm 0,7mm; ô vuông 10x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V393,716m2
76Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9234m3
77Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831100m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m3
79Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0187100m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3452m3
81Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526100m2
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3986m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0924m3
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6252m3
85Soi rãnh đường dốc 10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,502410m
86Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V21,9516m2
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8873m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,8873m2
89Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7516m3
90Mua đất màu để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V7,2242m3
91Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V29,8kg
92Sơn tĩnh điện inoxMô tả kỹ thuật theo chương V29,8kg
93Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,0204m2
94Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,48m2
95Lát nền, sàn đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V15,972m2
96Quét nhựa bi tum và dán màng chống thấm 1 lớp màng 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V609,7364m2
97Lát gạch đất nung - 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V252,6764m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch Ceramic 300x300 chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V204,66m2
99Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.711,8028m2
100Ốp tường-tiết diện gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.114,614m2
101Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V68,7456m2
102Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.497,018m2
103Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V821,3m2
104Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.144,318m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V942,9076m2
106Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.792,9358m2
107Dán gạch inaxMô tả kỹ thuật theo chương V402,7666m2
108Thi công trần nhôm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V200,712m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.758,5538m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.054,9264m2
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V252,6764m2
112Gia công công sôn đỡ chậu rửa thép mạ kẽm L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0574tấn
113Lắp công sôn đỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574tấn
114Cung cấp và lắp đặt bàn đá chậu rửa, đá granite tự nhiên (tương đương đá dày 16mm, màu đen kim sa trung)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
115Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1.823,72kg
116Sơn tĩnh điện inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2.137,64kg
117Mặt bích đỡ tay vịn inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
118Cung cấp, lắp đặt Hoa sắt cửa sổ sắt hộp INOX (hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V313,92kg
119Thép hộp 50x100x2,0mm mạ kẽm đỡ lam chắn nắng chữ ZMô tả kỹ thuật theo chương V253,9632kg
120Lam chắn nắng 132S-06 Sun LouverMô tả kỹ thuật theo chương V54,56m2
121Cung cấp và lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm chống trầy xước , chịu nước màu ghi sáng phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V10,26m2
122Cửa đi mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V178,347m2
123Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
124Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
125Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
126Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
127Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh gồm: 2 bản lề chữ A, 2 thanh chống, 1 tay chốt đơn điểmMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
128Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
129Vách kính cố định nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,0376m2
130Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,159tấn
131Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,159tấn
132Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6194100m2
133Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,6m
134Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7894m3
135Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9135m3
139Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m2
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1067tấn
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5041m3
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m2
144Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTĐSMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
145Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7086m3
146Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4728m3
147Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,518m2
148Đánh màu tường trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V16,518m2
149Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7718m2
150Lắp đặt Đèn led tube đôi 2*18W ( tán quang, đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
151Lắp đặt Đèn led đôi 2*18w bóng thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
152Lắp đặt đèn huỳnh quang 36wMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
153Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 500x400x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
154Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
155Lắp đặt hộp điện phòng âm tường ( mặt nhựa ABS) 4-8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
156Lắp đặt các Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 75AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Áptômat 2 pha 2 cực MCB 40AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
159Áptômat 2 pha 1 cực MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
160Áptômat 2 pha 1 cực MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt Mặt + công tắc đảo chiều 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
163Lắp đặt quạt Quạt thông gió WC D250Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
164Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
165Lắp đặt Mặt + công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
166Lắp đặt Mặt + công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
167Lắp đặt Mặt + công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Đèn Led ốp trần D270, 14WMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
169Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
170Lắp đặt Hộp âm tường KT 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
171Lắp đặt ống đồng dẫn ga, Ống đồng D6,4x0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m
172Lắp đặt ống đồng dẫn ga, Ống đồng D9,5x0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m
173Lắp đặt ống nước ngưng D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m
174Bảo ôn ống đồng D6,4x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m
175Bảo ôn ống đồng D9,4x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m
176Bảo ôn ống nước D21x13mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m
177Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, 12.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V48máy
178Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
179Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC Dây điện XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
180Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
181Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
182Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.600m
183Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
184Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
185Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
186Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
187Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.500m
188Ty treo D4Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
189Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
190Lắp đặt chậu rửa dương bàn ( tương đương Inax AL-632V (GC/EC/FC))Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
191Xi phông chậu rửa (tương đương viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
192Lắp đặt vòi rửa tự động ( tương đương Inax LFV-P02B)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
193Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
194Lắp đặt phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt Chậu tiểu nam ( tương đương Inax U116V)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
196Xi phông tiểu nam (tương đương viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
197Lắp đặt van xả tiểu nam tự động (tương đương Inax OKUV-32SM)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
198Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
199Cung cấp hộp giấy VS ( tương đương ĐÌnh Quốc 1420-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V72hộp
200Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV 102A)Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
201Lắp đặt bình nóng lạnh (tương đương Aiston Andris2 R30 (30L/2500W))Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
202Máy bơm nước 350W ( tương đương Panasonic GP-350JA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
203Van cửa đồng D40 (tương đương Minh Hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
204Van cửa đồng D50 (tương đương Minh Hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
205Van cửa đồng D32 (tương đương Minh Hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, cấp nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
211Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, cấp nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
212Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
213Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
214Lắp đặt tê thu PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
215Lắp đặt tê thu PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
216Lắp đặt tê thu PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
217Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
218Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
219Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
220Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
221Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
222Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
223Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
224Lắp đặt tê thu PPR D50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
225Lắp đặt tê thu PPR D40/40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
226Lắp đặt tê thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
227Lắp đặt tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
228Lắp đặt hoa thu nước sàn, ĐK 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
229Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
230Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
231Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
232Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
233Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
234Lắp đặt cút 90 uPVC d48Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
235Lắp đặt cút 90 uPVC d90Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
236Lắp đặt chếch 135 uPVC d90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
237Lắp đặt chếch 135 uPVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
238Lắp đặt tê thu uPVC D75/110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
239Lắp đặt tê thu uPVC D75/90Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
240Lắp đặt Y đều uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
241Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
242Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
243Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
244Lắp đặt chếch 135 uPVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
245Lắp đặt cút uPVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
246Quả cầu inox chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
B NHÀ LỚP HỌC (NHÀ D).
1Mua cọc bê tông cốt thép ly tâm đường kính D350, thép chủ 8d7,1, cường độ chịu kéo >= 14200kg/cm2; Cường độ bê tông 80Mpa; Tải thi công lớn nhất 1770kN)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.840,8m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT cọc D350 (áp dung đơn giá cọc 25x25cm)-đất cấp I (phần cọc không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT cọc D350 (áp dung đơn giá cọc 25x25cm)-đất cấp I ( phần cọc ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,412100m
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT cọc D350 (áp dung đơn giá cọc 25x25cm)-đất cấp I (phần ép âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m
5Nhổ cọc dẫn thép hình (phần cọc âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m
6Cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V3khoản
7Nối cọc ly tâm tròn D350 bê tông cốt thép, (áp dung cọc vuông 300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V2341 mối nối
8Gia công thép bản đỡ BTCT chèn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0931tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép neo cọc với đài D16)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4924tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4818m3
11Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,198m
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I (hệ số đào mái 1,3; 10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4967m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (hệ số đào mái 1,3; 10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9401m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I ( hệ số đào mái 1,3; 90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7493100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2106m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0092m3
17Ván khuôn gỗ BT lót móng đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1858100m2
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7762100m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V92,701m3
20Ván khuôn gỗ móng đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4015100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2073tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,723tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3477tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5812m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0724m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5629100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0842tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5463tấn
29Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6674m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1129100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0799tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3779tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6836tấn
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9557m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8246100m3
36Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1191100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1191100m3
38Đắp cát nền từ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 từ -0.75 đến nền hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0692100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8449m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121100m2
41Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7519m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9683m3
43Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1651m3
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1738100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0799tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3779tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6836tấn
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,9625m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5489m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9968100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3626tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5857tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,498tấn
54Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V169,8029m3
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9391m3
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V15,6401100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V25,0027tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1209tấn
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7939m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V701cấu kiện
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7464100m2
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2602tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,675m3
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4159100m2
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200,0671m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,3919m3
68Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2589m3
69Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0976m3
70Căng lưới thép gia cố tường trước khi trát, Lưới thép mạ kẽm 0,7mm; ô vuông 10x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V300,51m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1998m2
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,0706m2
73Lát đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V33,858m2
74Bê tông xỉ tôn nền SNMô tả kỹ thuật theo chương V4,7612m3
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,1084m2
76Lát gạch đất nung - 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,1084m2
77Quét nhựa bi tum và dán màng chống thấm 1 lớp màng 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V290,9385m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V97,3741m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.188,2016m2
80Ốp tường-tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V338,664m2
81Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2816m2
82Dán gạch INAXMô tả kỹ thuật theo chương V243,1216m2
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.369,8348m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V336,7653m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.289,438m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V468,0632m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V92,587m2
88Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.225,5366m2
89Thi công trần nhôm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V100,4794m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.944,3269m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.837,898m2
92Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,61m
93Gia công công sôn đỡ chậu rửa thép mạ kẽm L50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0668tấn
94Lắp công sôn đỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0668tấn
95Cung cấp và lắp đặt bàn đá chậu rửa, đá granite tự nhiên (tương đương đá dày 16mm, màu đen kim sa trung)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,46m2
96Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V832,38kg
97Cung cấp, lắp đặt Hoa sắt cửa sổ sắt hộp INOX 304: 12,7x12,7x1,2 (hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V219,8kg
98Sơn tĩnh điện cho lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1.052,18kg
99Cung cấp và lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm chống trầy xước , chịu nước màu ghi sáng phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
100Cửa đi mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V119,46m2
101Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
102Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
103Cửa sổ mở trượt nhôm hệ 93 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,52m2
104Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm: 4 bánh xe đơn, 1 tay chốt bán nguyệt (khóa sò)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
105Vách kính cố định nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,1452m2
106Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,641tấn
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,641tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6737100m2
109Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,148m
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4124m3
111Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1271100m3
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m3
113Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1313100m3
114Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1313100m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,827m3
117Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508100m2
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2133tấn
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0082m3
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m2
122Gia công, lắp đặt tấm đan BTĐSMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
123Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8154m3
124Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9367m3
125Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,196m2
126Đánh màu tường trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V33,196m2
127Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5435m2
128Lắp đặt Đèn led tube đôi 2*18W ( tán quang, đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
129Lắp đặt Đèn típ đơn 1*18W có chóa, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
130Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, 12.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V22máy
131Bộ đèn LED Tube đôi 2x18W, bóng thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
132Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 500x400x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
133Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
134Lắp đặt hộp điện phòng âm tường ( mặt nhựa ABS) 4-8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
135Lắp đặt Áptomat 3 pha 3 cực MCCB 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt các Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 75AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Áptômat 2 pha 2 cực MCB 40AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
138Áptômat 2 pha 1 cực MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
139Lắp đặt Mặt + công tắc đảo chiều 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Áptômat 2 pha 1 cực MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Lắp đặt mặt + ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
142Lắp đặt quạt Quạt thông gió WC D250Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
143Lắp đặt quạt trần 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
144Lắp đặt Mặt + công tắc công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
145Lắp đặt Mặt + công tắc công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
146Lắp đặt Mặt + công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Đèn Led ốp trần D270, 14WMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
148Lắp đặt Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V104hộp
149Lắp đặt Hộp âm tường KT 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
150Lắp đặt ống đồng dẫn ga, Ống đồng D6,4x0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
151Lắp đặt ống nước ngưng D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
152Bảo ôn ống đồng D6,4x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
153Bảo ôn ống nước D21x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
154Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
155Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
156Lắp đặt dây đơn 1x6mm2,Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
157Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
158Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
159Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
160Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
161Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
162Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
164Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.500m
165Ty treo D4Mô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
166Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
167Lắp đặt chậu rửa dương bàn ( tương đương Inax AL-632V (GC/EC/FC))Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
168Xi phông chậu rửa (tương đương viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
169Lắp đặt vòi rửa tự động ( tương đương Inax LFV-P02B)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
170Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
171Lắp đặt phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt Chậu tiểu nam ( tương đương Inax U116V)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
173Xi phông tiểu nam (tương đương viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
174Lắp đặt van xả tiểu nam tự động (tương đương Inax OKUV-32SM)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
175Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
176Cung cấp hộp giấy VS ( tương đương ĐÌnh Quốc 1420-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
177Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV 102A)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
178Lắp đặt bình nóng lạnh (tương đương Aiston Andris2 R30 (30L/2500W))Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
179Máy bơm nước 350W ( tương đương Panasonic GP-350JA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
180Van cửa đồng D40 (tương đương Minh Hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
181Van cửa đồng D50 (tương đương Minh Hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
182Van cửa đồng D32 (tương đương Minh Hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
183Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, cấp nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
188Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, cấp nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
189Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
190Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
191Lắp đặt tê thu PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
192Lắp đặt tê thu PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
193Lắp đặt tê thu PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
194Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
195Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
196Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
197Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
199Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
200Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
201Lắp đặt tê thu PPR D50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Lắp đặt tê thu PPR D40/40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
203Lắp đặt tê thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
204Lắp đặt tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
205Lắp đặt hoa thu nước sàn, ĐK 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
206Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
207Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
208Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
209Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
210Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
211Lắp đặt cút 90 uPVC d48Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
212Lắp đặt cút 90 uPVC d90Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
213Lắp đặt chếch 135 uPVC d90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
214Lắp đặt chếch 135 uPVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
215Lắp đặt tê thu uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
216Lắp đặt tê thu uPVC D75/110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
217Lắp đặt tê thu uPVC D75/90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
218Lắp đặt Y đều uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
219Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
220Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
221Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
222Lắp đặt chếch 135 uPVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
223Lắp đặt cút uPVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
224Quả cầu inox chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
C HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT (BỂ PCCC)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V54,6875100m
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0875100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I (10% thủ công, hệ số mở mái 1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,675m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy, hệ số mở mái 1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4808100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8926100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,975100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,975100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,75m3
9Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,875m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1365100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0552tấn
12Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,278m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1064100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7634tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1053tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,264m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7986100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,451tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1332100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0836tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,873tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0567m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m2
25Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTĐSMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,59m2
27Đánh màu tường trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V106,59m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,86m2
D PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V443,43m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1.046,9756m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V481,6125m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V881,95m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,4552100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,4552100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,4552100m3
8Vận chuyển VL phá dỡ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V13,6356100m3
9Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, cự ly 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V13,6356100m3
E CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V76,125m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V66,8364m3
3Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V607,841m2
4Thuốc chống mối Mythic 240SC (nguyên chất)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1018lít
F HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh CM-P1-10LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Hộp đấu dây PCCC trọn bộ (tủ điện, aptomat, cầu đấu dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
4Lắp đặt Đầu báo cháy khói (Bao gồm cả đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,710 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 chuông
6Lắp đặt Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Lắp đặt Nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 nút
8Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Lắp đặt dây tín hiệu 20Px0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
10Lắp đặt Dây dẫn điện 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
11Lắp đặt Ống luồn dây điện D16 SP9016LMô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
12Lắp đặt Ống luồn dây điện D32 SP9032LMô tả kỹ thuật theo chương V150m
13Chạy thử hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1lost
14Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bình
15Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bình
16Tủ đựng vòi chữa cháy KT: 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V15tủ
17Bộ tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
18Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn exitMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
19Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
20Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt Dây dẫn điện 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
22Lắp đặt Ống luồn dây điện D16 SP9016LMô tả kỹ thuật theo chương V600m
23Lắp đặt hộp nối dây, áptômát, cầu đấu dây chứa 4-8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
24Máy bơm chữa cháy động cơ điện Inter CM50-250A công suất 22kW; Q= 36-90m3/h; H=86-57mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
25Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Đầu bơm Inter CA50-250A/22kW; động cơ Huichai 385B-33HP/3000rpm; Q=36-90m3/h; H=86-57mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
26Máy bơm trục đứng Inter IVM 4×13/3 công suất 2,2kW/3HP; Q=1,2-7,2m3/h; H=105-37,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
27Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Inter CM50-250A công suất 22kW; Q= 36-90m3/h; H=86-57mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
28Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Đầu bơm Inter CA50-250A/22kW; động cơ Huichai 385B-33HP/3000rpm; Q=36-90m3/h; H=86-57mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
29Lắp đặt Máy bơm trục đứng Inter IVM 4×13/3 công suất 2,2kW/3HP; Q=1,2-7,2m3/h; H=105-37,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
30Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Cung cấp và lắp đặt Công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt bể nước mồi nhựa 300L + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
33Cung cấp và lắp đặt rọ hút (Rọ bơm) nối bích AMG PN16 D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Cung cấp và lắp đặt rọ hút (Rọ bơm) nối bích AMG PN16 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Cung cấp và lắp đặt Khớp chống rung DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Cung cấp và lắp đặt Khớp chống rung DN 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Cung cấp và lắp đặt Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Tủ điều khiển bơm chữa cháy KT 700x500x200mm tôn dày 1,0mm sơn tĩnh điện, thiết bị chính gồm: 01 MCCB 3P 100A-22kA/s LS; 01 MCB 1P 20A-10kA/s LS; 01 Contactor 3P MC-50a LS; 01 Contactor 3P MC-12a LS; 01 Rơ le nhiệt MT-63 (34-50A) LS; 01 Rơ le nhiệt MT-32 (0,63-19A) LS; 01 bộ bảo vệ chống mất pha, đảo pha (XJ-3G) ChinT; 01 Vôn kế 0-500V; Cầu đấu; cầu chì; hệ thống thanh cái, thiết bị đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
39Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
40Lắp đặt Cáp điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 từ tủ nhà bơm đến bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V40m
41Lắp đặt Cáp điện XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 từ tủ nhà bơm đến bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10m
42Lắp đặt Ống ghen nhựa DN32/25 SP9032LMô tả kỹ thuật theo chương V40m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
47Lắp đặt Tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt Tê thu thép DN100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt T thu thép DN65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt Tê thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt Tê thép DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt Cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Lắp đặt Cút thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt Cút thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
55Lắp đặt Cút thép DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Lắp đặt Côn thu DN100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt Côn thu DN100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt Rắc co thép DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Măng sông thép DN15 (M-T.Q)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Lắp đặt Van góc chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
61Trụ cấp nước chữa cháy 3 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà ba cửa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
63Tủ đựng vòi chữa cháy KT: 600x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
64Tủ đựng vòi chữa cháy KT: 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
65Vòi chữa cháy DN63 16bar dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
66Vòi chữa cháy DN50 16bar dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V9cuộn
67Lăng phun D63 13barMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lăng chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
69Lắp đặt mặt bích hàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V15cặp bích
70Lắp đặt mặt bích hàn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
71Lắp đặt van chặn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt van một chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt van một chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt van chặn DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Lắp đặt van một chiều DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Gia công giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1917tấn
78Lắp giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1917tấn
79Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V41m3
80Đắp đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,35121m2
82Lắp đặt kim thu sét Kim thu sét LAP-BX175 (Rp=102m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
84Kéo rải dây đồng dẫn sét M50Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
85Lắp đặt ống ghen nhựa cứng DN25 bảo vệ cáp đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
86Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Lắp đặt cáp néo DN3Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
88Lắp đặt tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
89Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
90Hộp kiểm tra tiếp địa bằng thép sơn tĩnh điện KT 0,21x0,16x0,1mm (cả cầu đấu, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Cọc tiếp địa mạ đồng DN16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9809E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.961E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng; trong đó có các hạng mục: bê tông (hoặc bê tông cốt thép); ép (hoặc đóng) cọc bê tông; xây, trát tường gạch; ốp, lát gạch (hoặc đá); sơn tường; Thi công lắp đặt kết cấu thép hình; Thi công sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, cấp và thoát nước trong và ngoài nhà; Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời các hạng mục trên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng có một trong các hạng mục đó và 01 (hoặc khác 01) hợp đồng có hạng mục còn lại được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc củahợp đồng). Các tài liệu khác nếu có.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.156.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).105
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).73
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).52
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).52
5 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).52
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy, chữa cháy của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).52
7 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động. Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp ≥ 25T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Vận thăng lồng ≥ 3T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Cần cẩu ≥ 16,0T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.5
5 Máy ép cọc robot thủy lực tự hành ≥ 150T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
6 Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
7 Xe bồn trộn và vận chuyển bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.3
8 Trạm trộn bê tông xi măng công xuất lớn hơn hoặc bằng 120m3/giờ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấychứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.- Vị trí của trạm trộn phải đảm bảo thời gian xe vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trường tối đa 45 phút và Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hoặc cam kết về thời gian vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến chân công trình.1
9 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
10 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
12 Máy hàn ≥ 23kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
13 Máy đầm bàn ≥ 1kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
14 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
15 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
16 Máy trộn vữa ≥ 150l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
17 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
18 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
19 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
20 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
21 Máy bơm nước ≥ 0,75 kw Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
22 Máy phun hóa chất diệt mối Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
23 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->