Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 14:28:00 đến ngày 2021-12-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,539,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9809E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.961E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng; trong đó có các hạng mục: bê tông (hoặc bê tông cốt thép); ép (hoặc đóng) cọc bê tông; xây, trát tường gạch; ốp, lát gạch (hoặc đá); sơn tường; Thi công lắp đặt kết cấu thép hình; Thi công sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, cấp và thoát nước trong và ngoài nhà; Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời các hạng mục trên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng có một trong các hạng mục đó và 01 (hoặc khác 01) hợp đồng có hạng mục còn lại được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc củahợp đồng). Các tài liệu khác nếu có. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.156.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy, chữa cháy của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động. Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng lồng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≥ 16,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy ép cọc robot thủy lực tự hành ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bồn trộn và vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Trạm trộn bê tông xi măng công xuất lớn hơn hoặc bằng 120m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấychứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.- Vị trí của trạm trộn phải đảm bảo thời gian xe vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trường tối đa 45 phút và Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hoặc cam kết về thời gian vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến chân công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy bơm nước ≥ 0,75 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy phun hóa chất diệt mối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Mầm non Bình Minh, thành phố Hải Dương 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện theo các yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu và các tài liệu đăng ký, đăng kiểm, kiểm định,…. của máy móc, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu đối với các máy móc, thiết bị có yêu cầu đăng ký, đăng kiểm và kiểm định và các tài liệu chứng minh khác có liên quan về năng lực và kinh nghiệm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân thành phố Hải Dương; Địa chỉ: Số 106 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0220 3855 763; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC (NHÀ C). | |||
| 1 | Mua cọc bê tông cốt thép ly tâm đường kính D350, thép chủ 8d7,1, cường độ chịu kéo >= 14200kg/cm2; Cường độ bê tông 80Mpa; Tải thi công lớn nhất 1770kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.122 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,39 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc dẫn thép hình (phần cọc âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 6 | Cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khoản |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | 1 mối nối |
| 8 | Lắp dựng thép cấy đầu cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5934 | tấn |
| 9 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,198 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | m3 |
| 11 | Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 13 | Bê tông chèn lõi cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8237 | m3 |
| 14 | Đào móng cột rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1741 | m3 |
| 15 | Đào móng cột rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I ( hệ số đào mái 1,3; 10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1683 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I ( hệ số đào mái 1,3; 10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5387 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I ( hệ số đào mái 1,3; 90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3293 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0906 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép BT lót móng đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5054 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3536 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép móng đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0738 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0507 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7712 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3086 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5368 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8405 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1693 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6006 | tấn |
| 31 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2688 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3955 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5923 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6658 | tấn |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1792 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7749 | m3 |
| 38 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3262 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ vách thang máy- Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3228 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đến -0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1516 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4365 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4365 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát nền từ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 từ -0.75 đến nền hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9027 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9051 | m3 |
| 45 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4019 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7602 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6526 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0083 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8805 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4984 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7726 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2297 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9959 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3239 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,4984 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4503 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8988 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6978 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 1cấu kiện |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4404 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt thép lanh tô d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt thép lanh tô d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5359 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8877 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4247 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9066 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3824 | tấn |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,9039 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,4156 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0446 | m3 |
| 72 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | m3 |
| 73 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,425 | m3 |
| 74 | Bê tông xỉ tôn nền SN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4662 | m3 |
| 75 | Căng lưới thép gia cố tường trước khi trát, Lưới thép mạ kẽm 0,7mm; ô vuông 10x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,716 | m2 |
| 76 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9234 | m3 |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3452 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | 100m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3986 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | m3 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6252 | m3 |
| 85 | Soi rãnh đường dốc 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5024 | 10m |
| 86 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9516 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8873 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8873 | m2 |
| 89 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7516 | m3 |
| 90 | Mua đất màu để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2242 | m3 |
| 91 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | kg |
| 92 | Sơn tĩnh điện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | kg |
| 93 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0204 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,48 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,972 | m2 |
| 96 | Quét nhựa bi tum và dán màng chống thấm 1 lớp màng 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,7364 | m2 |
| 97 | Lát gạch đất nung - 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,6764 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch Ceramic 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,66 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.711,8028 | m2 |
| 100 | Ốp tường-tiết diện gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,614 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7456 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.497,018 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,3 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.144,318 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,9076 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.792,9358 | m2 |
| 107 | Dán gạch inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,7666 | m2 |
| 108 | Thi công trần nhôm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,712 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.758,5538 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.054,9264 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,6764 | m2 |
| 112 | Gia công công sôn đỡ chậu rửa thép mạ kẽm L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 113 | Lắp công sôn đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt bàn đá chậu rửa, đá granite tự nhiên (tương đương đá dày 16mm, màu đen kim sa trung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 115 | Lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.823,72 | kg |
| 116 | Sơn tĩnh điện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.137,64 | kg |
| 117 | Mặt bích đỡ tay vịn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt Hoa sắt cửa sổ sắt hộp INOX (hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,92 | kg |
| 119 | Thép hộp 50x100x2,0mm mạ kẽm đỡ lam chắn nắng chữ Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,9632 | kg |
| 120 | Lam chắn nắng 132S-06 Sun Louver | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,56 | m2 |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm chống trầy xước , chịu nước màu ghi sáng phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 122 | Cửa đi mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,347 | m2 |
| 123 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 124 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 125 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 126 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 127 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh gồm: 2 bản lề chữ A, 2 thanh chống, 1 tay chốt đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 128 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 129 | Vách kính cố định nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0376 | m2 |
| 130 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,159 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,159 | tấn |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6194 | 100m2 |
| 133 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m |
| 134 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7894 | m3 |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9135 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | tấn |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5041 | m3 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7086 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4728 | m3 |
| 147 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,518 | m2 |
| 148 | Đánh màu tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,518 | m2 |
| 149 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7718 | m2 |
| 150 | Lắp đặt Đèn led tube đôi 2*18W ( tán quang, đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 151 | Lắp đặt Đèn led đôi 2*18w bóng thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 500x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp điện phòng âm tường ( mặt nhựa ABS) 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 156 | Lắp đặt các Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Áptômat 2 pha 2 cực MCB 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 159 | Áptômat 2 pha 1 cực MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 160 | Áptômat 2 pha 1 cực MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt Mặt + công tắc đảo chiều 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 163 | Lắp đặt quạt Quạt thông gió WC D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 165 | Lắp đặt Mặt + công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 166 | Lắp đặt Mặt + công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 167 | Lắp đặt Mặt + công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Đèn Led ốp trần D270, 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 169 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 170 | Lắp đặt Hộp âm tường KT 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 171 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, Ống đồng D6,4x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, Ống đồng D9,5x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nước ngưng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m |
| 174 | Bảo ôn ống đồng D6,4x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m |
| 175 | Bảo ôn ống đồng D9,4x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m |
| 176 | Bảo ôn ống nước D21x13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m |
| 177 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | máy |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC Dây điện XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.600 | m |
| 183 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 184 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 185 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 188 | Ty treo D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 189 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 190 | Lắp đặt chậu rửa dương bàn ( tương đương Inax AL-632V (GC/EC/FC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 191 | Xi phông chậu rửa (tương đương viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa tự động ( tương đương Inax LFV-P02B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 193 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 194 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt Chậu tiểu nam ( tương đương Inax U116V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 196 | Xi phông tiểu nam (tương đương viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 197 | Lắp đặt van xả tiểu nam tự động (tương đương Inax OKUV-32SM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 198 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 199 | Cung cấp hộp giấy VS ( tương đương ĐÌnh Quốc 1420-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | hộp |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV 102A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 201 | Lắp đặt bình nóng lạnh (tương đương Aiston Andris2 R30 (30L/2500W)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 202 | Máy bơm nước 350W ( tương đương Panasonic GP-350JA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 203 | Van cửa đồng D40 (tương đương Minh Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 204 | Van cửa đồng D50 (tương đương Minh Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 205 | Van cửa đồng D32 (tương đương Minh Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, cấp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, cấp nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê thu PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê thu PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê thu PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê thu PPR D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê thu PPR D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt hoa thu nước sàn, ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 234 | Lắp đặt cút 90 uPVC d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút 90 uPVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 236 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê thu uPVC D75/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê thu uPVC D75/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 240 | Lắp đặt Y đều uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 241 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 242 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 244 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút uPVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 246 | Quả cầu inox chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| B | NHÀ LỚP HỌC (NHÀ D). | |||
| 1 | Mua cọc bê tông cốt thép ly tâm đường kính D350, thép chủ 8d7,1, cường độ chịu kéo >= 14200kg/cm2; Cường độ bê tông 80Mpa; Tải thi công lớn nhất 1770kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.840,8 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT cọc D350 (áp dung đơn giá cọc 25x25cm)-đất cấp I (phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT cọc D350 (áp dung đơn giá cọc 25x25cm)-đất cấp I ( phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,412 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT cọc D350 (áp dung đơn giá cọc 25x25cm)-đất cấp I (phần ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc dẫn thép hình (phần cọc âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m |
| 6 | Cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | khoản |
| 7 | Nối cọc ly tâm tròn D350 bê tông cốt thép, (áp dung cọc vuông 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | 1 mối nối |
| 8 | Gia công thép bản đỡ BTCT chèn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép neo cọc với đài D16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4924 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4818 | m3 |
| 11 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,198 | m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I (hệ số đào mái 1,3; 10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4967 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (hệ số đào mái 1,3; 10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9401 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I ( hệ số đào mái 1,3; 90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7493 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2106 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0092 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ BT lót móng đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1858 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7762 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,701 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4015 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2073 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,723 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3477 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5812 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0724 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5629 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5463 | tấn |
| 29 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6674 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3779 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6836 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9557 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8246 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1191 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1191 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát nền từ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 từ -0.75 đến nền hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0692 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8449 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 41 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7519 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9683 | m3 |
| 43 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1651 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1738 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3779 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6836 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9625 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5489 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9968 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3626 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5857 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,498 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,8029 | m3 |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9391 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6401 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0027 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7939 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1cấu kiện |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7464 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2602 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4159 | 100m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,0671 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3919 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2589 | m3 |
| 69 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0976 | m3 |
| 70 | Căng lưới thép gia cố tường trước khi trát, Lưới thép mạ kẽm 0,7mm; ô vuông 10x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,51 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1998 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,0706 | m2 |
| 73 | Lát đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,858 | m2 |
| 74 | Bê tông xỉ tôn nền SN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7612 | m3 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,1084 | m2 |
| 76 | Lát gạch đất nung - 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,1084 | m2 |
| 77 | Quét nhựa bi tum và dán màng chống thấm 1 lớp màng 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,9385 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3741 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188,2016 | m2 |
| 80 | Ốp tường-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,664 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2816 | m2 |
| 82 | Dán gạch INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,1216 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369,8348 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,7653 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.289,438 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,0632 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,587 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.225,5366 | m2 |
| 89 | Thi công trần nhôm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4794 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.944,3269 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.837,898 | m2 |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,61 | m |
| 93 | Gia công công sôn đỡ chậu rửa thép mạ kẽm L50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 94 | Lắp công sôn đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt bàn đá chậu rửa, đá granite tự nhiên (tương đương đá dày 16mm, màu đen kim sa trung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 96 | Lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,38 | kg |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt Hoa sắt cửa sổ sắt hộp INOX 304: 12,7x12,7x1,2 (hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,8 | kg |
| 98 | Sơn tĩnh điện cho lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052,18 | kg |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm chống trầy xước , chịu nước màu ghi sáng phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 100 | Cửa đi mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,46 | m2 |
| 101 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 102 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 103 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ 93 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m2 |
| 104 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm: 4 bánh xe đơn, 1 tay chốt bán nguyệt (khóa sò) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 105 | Vách kính cố định nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1452 | m2 |
| 106 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6737 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,148 | m |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4124 | m3 |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2133 | tấn |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0082 | m3 |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp đặt tấm đan BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8154 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9367 | m3 |
| 125 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,196 | m2 |
| 126 | Đánh màu tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,196 | m2 |
| 127 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5435 | m2 |
| 128 | Lắp đặt Đèn led tube đôi 2*18W ( tán quang, đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 129 | Lắp đặt Đèn típ đơn 1*18W có chóa, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 130 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | máy |
| 131 | Bộ đèn LED Tube đôi 2x18W, bóng thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 500x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp điện phòng âm tường ( mặt nhựa ABS) 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 135 | Lắp đặt Áptomat 3 pha 3 cực MCCB 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Áptômat 2 pha 2 cực MCB 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 138 | Áptômat 2 pha 1 cực MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 139 | Lắp đặt Mặt + công tắc đảo chiều 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Áptômat 2 pha 1 cực MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt mặt + ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt Quạt thông gió WC D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt trần 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 144 | Lắp đặt Mặt + công tắc công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 145 | Lắp đặt Mặt + công tắc công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 146 | Lắp đặt Mặt + công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Đèn Led ốp trần D270, 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 148 | Lắp đặt Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | hộp |
| 149 | Lắp đặt Hộp âm tường KT 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 150 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, Ống đồng D6,4x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nước ngưng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 152 | Bảo ôn ống đồng D6,4x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 153 | Bảo ôn ống nước D21x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 160 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 161 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 162 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 165 | Ty treo D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 166 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa dương bàn ( tương đương Inax AL-632V (GC/EC/FC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 168 | Xi phông chậu rửa (tương đương viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa tự động ( tương đương Inax LFV-P02B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 170 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 171 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt Chậu tiểu nam ( tương đương Inax U116V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 173 | Xi phông tiểu nam (tương đương viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 174 | Lắp đặt van xả tiểu nam tự động (tương đương Inax OKUV-32SM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 176 | Cung cấp hộp giấy VS ( tương đương ĐÌnh Quốc 1420-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV 102A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 178 | Lắp đặt bình nóng lạnh (tương đương Aiston Andris2 R30 (30L/2500W)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 179 | Máy bơm nước 350W ( tương đương Panasonic GP-350JA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 180 | Van cửa đồng D40 (tương đương Minh Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 181 | Van cửa đồng D50 (tương đương Minh Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 182 | Van cửa đồng D32 (tương đương Minh Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, cấp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, cấp nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê thu PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê thu PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê thu PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê thu PPR D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê thu PPR D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt hoa thu nước sàn, ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 211 | Lắp đặt cút 90 uPVC d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút 90 uPVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 213 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê thu uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê thu uPVC D75/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê thu uPVC D75/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 218 | Lắp đặt Y đều uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 220 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 222 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút uPVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 224 | Quả cầu inox chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| C | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT (BỂ PCCC) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6875 | 100m |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I (10% thủ công, hệ số mở mái 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,675 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy, hệ số mở mái 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4808 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8926 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,875 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0552 | tấn |
| 12 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,278 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1064 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7634 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1053 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,264 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7986 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,59 | m2 |
| 27 | Đánh màu tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,59 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,86 | m2 |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,43 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,9756 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,6125 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,95 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4552 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4552 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4552 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển VL phá dỡ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6356 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6356 | 100m3 |
| E | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,125 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8364 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,84 | 1m2 |
| 4 | Thuốc chống mối Mythic 240SC (nguyên chất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1018 | lít |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh CM-P1-10L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Hộp đấu dây PCCC trọn bộ (tủ điện, aptomat, cầu đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói (Bao gồm cả đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu 20Px0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống luồn dây điện D16 SP9016L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống luồn dây điện D32 SP9032L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 13 | Chạy thử hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lost |
| 14 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bình |
| 15 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bình |
| 16 | Tủ đựng vòi chữa cháy KT: 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tủ |
| 17 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống luồn dây điện D16 SP9016L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây, áptômát, cầu đấu dây chứa 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 24 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Inter CM50-250A công suất 22kW; Q= 36-90m3/h; H=86-57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 25 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Đầu bơm Inter CA50-250A/22kW; động cơ Huichai 385B-33HP/3000rpm; Q=36-90m3/h; H=86-57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 26 | Máy bơm trục đứng Inter IVM 4×13/3 công suất 2,2kW/3HP; Q=1,2-7,2m3/h; H=105-37,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 27 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Inter CM50-250A công suất 22kW; Q= 36-90m3/h; H=86-57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Đầu bơm Inter CA50-250A/22kW; động cơ Huichai 385B-33HP/3000rpm; Q=36-90m3/h; H=86-57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt Máy bơm trục đứng Inter IVM 4×13/3 công suất 2,2kW/3HP; Q=1,2-7,2m3/h; H=105-37,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước mồi nhựa 300L + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút (Rọ bơm) nối bích AMG PN16 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút (Rọ bơm) nối bích AMG PN16 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Khớp chống rung DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Khớp chống rung DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy KT 700x500x200mm tôn dày 1,0mm sơn tĩnh điện, thiết bị chính gồm: 01 MCCB 3P 100A-22kA/s LS; 01 MCB 1P 20A-10kA/s LS; 01 Contactor 3P MC-50a LS; 01 Contactor 3P MC-12a LS; 01 Rơ le nhiệt MT-63 (34-50A) LS; 01 Rơ le nhiệt MT-32 (0,63-19A) LS; 01 bộ bảo vệ chống mất pha, đảo pha (XJ-3G) ChinT; 01 Vôn kế 0-500V; Cầu đấu; cầu chì; hệ thống thanh cái, thiết bị đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 40 | Lắp đặt Cáp điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 từ tủ nhà bơm đến bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt Cáp điện XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 từ tủ nhà bơm đến bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống ghen nhựa DN32/25 SP9032L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê thu thép DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt T thu thép DN65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê thép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút thép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt Côn thu DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Côn thu DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Rắc co thép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Măng sông thép DN15 (M-T.Q) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 61 | Trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà ba cửa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 63 | Tủ đựng vòi chữa cháy KT: 600x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 64 | Tủ đựng vòi chữa cháy KT: 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 65 | Vòi chữa cháy DN63 16bar dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 66 | Vòi chữa cháy DN50 16bar dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cuộn |
| 67 | Lăng phun D63 13bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lăng chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt mặt bích hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 70 | Lắp đặt mặt bích hàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 71 | Lắp đặt van chặn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt van một chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van chặn DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt van một chiều DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Gia công giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1917 | tấn |
| 78 | Lắp giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1917 | tấn |
| 79 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m3 |
| 80 | Đắp đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3512 | 1m2 |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét Kim thu sét LAP-BX175 (Rp=102m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 84 | Kéo rải dây đồng dẫn sét M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng DN25 bảo vệ cáp đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt cáp néo DN3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 89 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 90 | Hộp kiểm tra tiếp địa bằng thép sơn tĩnh điện KT 0,21x0,16x0,1mm (cả cầu đấu, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Cọc tiếp địa mạ đồng DN16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9809E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.961E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng; trong đó có các hạng mục: bê tông (hoặc bê tông cốt thép); ép (hoặc đóng) cọc bê tông; xây, trát tường gạch; ốp, lát gạch (hoặc đá); sơn tường; Thi công lắp đặt kết cấu thép hình; Thi công sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, cấp và thoát nước trong và ngoài nhà; Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời các hạng mục trên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng có một trong các hạng mục đó và 01 (hoặc khác 01) hợp đồng có hạng mục còn lại được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc củahợp đồng). Các tài liệu khác nếu có. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.156.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 10 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy, chữa cháy của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động. Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp ≥ 25T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Vận thăng lồng ≥ 3T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 16,0T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 5 |
| 5 | Máy ép cọc robot thủy lực tự hành ≥ 150T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Xe bồn trộn và vận chuyển bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 3 |
| 8 | Trạm trộn bê tông xi măng công xuất lớn hơn hoặc bằng 120m3/giờ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấychứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.- Vị trí của trạm trộn phải đảm bảo thời gian xe vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trường tối đa 45 phút và Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hoặc cam kết về thời gian vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến chân công trình. | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 10 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 12 | Máy hàn ≥ 23kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 17 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 18 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 19 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 20 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 21 | Máy bơm nước ≥ 0,75 kw | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 22 | Máy phun hóa chất diệt mối | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 23 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp. | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi