Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công công trình Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20211134905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 14:43:00 đến ngày 2021-12-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,902,990,957 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.832.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.664.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 2-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 03: Thi công công trình Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG 35kV VẬN CHUYỂN BÁN THỦ CÔNG (Đất cấp 3) | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A DCL-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV HES-42 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Quả |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN + PK (dây trần) CN-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 84 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN + PK (dây bọc) CN-35(CB) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 5 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 73 | Quả |
| 6 | Sứ đứng gốm cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 7 | Ống nối chịu lực cho dây 70 ON-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 AM-50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 AM-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 KC-70 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 84 | Cái |
| 11 | Cáp Cu/PVC 1x50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | mét |
| 12 | Ống thép truyền động cầu dao fi 33,5 dày 2mm FI 33.5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | mét |
| 13 | Khóa K | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Xà chống sét van 35kV XCSV-35 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ thẳng 1 tầng 35kV 3 pha bằng xuyên tâm XĐT-1T-35D-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 16 | Xà néo kép dọc tuyến cầu dao 35kV xuyên tâm XNKDCD-1T-35C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng xuyên tâm XN-1T-35C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột kép 35kV 3 pha bằng dọc tuyến xuyên tâm XNKD-1T-35C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột kép 35kV 3 pha bằng ngang tuyến xuyên tâm XNKN-1T-35C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột kép 35kV 3 pha lệch ngang tuyến xuyên tâm XNKN-3T-35C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột kép 35kV 3 pha lệch cáp bọc dọc tuyến xuyên tâm XNKD-3T-35CA-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Xà rẽ 1 tầng 35kV sứ đứng XR-1T-35D | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Giá tay dật cầu dao G.TDCD | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Thang trèo TT-2.5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Ghế thao tác GTT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Giằng cột 12m GC-12 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 27 | Giằng cột 14m GC-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Giằng cột 16m GC-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Dây leo tiếp địa dọc thân cột LT 16m DLTĐ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Tiếp địa chân cột RC-2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 31 | Tiếp địa chân cột RC-3 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 32 | Cột BTLT NPC(PC).I-12-190-7.2 NPC(PC).I-12-190-7.2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Cột |
| 33 | Cột BTLT NPC(PC).I-12-190-9 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 34 | Cột BTLT NPC(PC).I-12-190-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Cột |
| 35 | Cột BTLT NPC(PC).I-14-190-11 (Cột 2 thân) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 36 | Cột BTLT NPC(PC).I-16-190-11 (Cột 2 thân) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 37 | Cột BTLT NPC(PC).I-16-190-9.2 (Cột 2 thân) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 38 | Móng cột đôi 12m MĐ2-12 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Móng |
| 39 | Móng cột đôi 14m MĐ4-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 40 | Móng cột đôi 16m MĐ4-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 41 | Móng cột đơn 12m MT3-12 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Móng |
| 42 | Móng cột đơn 16m MT4-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A DS-35kV-630A (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV CSV-42 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Quả |
| 3 | Xà Cầu dao + CSV-35kV 0 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp + CSV 0 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Xà phụ XP3 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Côliê đỡ cáp lên cột 14m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Côliê đỡ cáp lên cột 16m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế thao tác cầu dao GTT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Thang trèo 2,5m TT-2,5m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Giá tay giật cầu giao GTDCD | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Ống thép truyền động cầu dao f33,5 (dài 6m) F33,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 12 | Sứ đứng 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 13 | Sứ đứng polimer 35kV cả ty 0 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Quả |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 ĐC-AM70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 ĐC-AM50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 16 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 70 KNO-35-95 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 17 | Nắp chụp đầu cực CSV CH-CSV | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 18 | Cáp Cu/PVC 1x50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | M |
| 19 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | M |
| 20 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 ĐCNT 35kV-3x70 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 135 | m |
| 22 | Hào cáp ngầm đơn đường BTXM35MC5-5(1) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 93 | m |
| 23 | Phá dỡ và hoàn trả nền đường bê tông đá 2x4 M150, kích thước (m) dài x rộng x dày = 93x0.5x0.2 PV&HTBT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9,3 | m3 |
| 24 | Phá dỡ và hoàn trả nền đường bê tông đá 2x4 M150, kích thước (m) dài x rộng x dày = (1x1x0,2) + (2,2x1x0,2) PV&HTBT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 25 | Khoan dưới đường nhựa bằng máy (luồn ống thép: F127) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | m |
| 26 | Hố ga HG 1 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| 27 | Hố ga HG 2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| 28 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 125/160 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| 29 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: F127 (4,2) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 106 | m |
| 30 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ MBHC-S | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Cái |
| 31 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm TBHC | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 54 | Bộ |
| 32 | Biển báo tên cáp ngầm BBCN | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| C | KHỐI LƯỢNG TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG 35kV KHÔNG CÓ VCBTC (Đất cấp 3) | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A DCL-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer FCO-35KV-100A (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV HES-42 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Quả |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN + PK (dây trần) CN-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 216 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN + PK (dây bọc) CN-35(CB) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 168 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép Polimer 35kV/(2x100)kN + Phụ kiện dây trần CNK-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 7 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 59 | Quả |
| 8 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 9 | Ống nối chịu lực cho dây 70 ON-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 AM-50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 AM-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 12 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 KC-70 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 192 | Cái |
| 13 | Cáp Cu/PVC 1x50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | mét |
| 14 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6.270 | mét |
| 15 | Dây ACSR-70/11 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14.700 | mét |
| 16 | Dây ACSR-70/72 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 948 | mét |
| 17 | Ống thép truyền động cầu dao fi 33,5 dày 2mm FI 33.5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | mét |
| 18 | Khóa K | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 19 | Xà chống sét van 35kV XCSV-35 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Thanh bắt sứ TBS-35 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột PI 35kV tim 3m XNII-3.0m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Xà néo kép dọc tuyến cầu dao 35kV xuyên tâm XNKDCD-1T-35C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng xuyên tâm XN-1T-35C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột kép 35kV 3 pha bằng dọc tuyến xuyên tâm XNKD-1T-35C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột kép 35kV 3 pha bằng ngang tuyến xuyên tâm XNKN-1T-35C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha lệch xuyên tâm XN-3T-35C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | Bộ |
| 27 | Xà néo cột kép 35kV 3 pha lệch dọc tuyến xuyên tâm XNKD-3T-35C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 28 | Xà néo cột kép 35kV 3 pha lệch ngang tuyến xuyên tâm XNKN-3T-35C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Bộ |
| 29 | Xà rẽ 1 tầng 35kV sứ đứng XR-1T-35D | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 30 | Xà rẽ cột đôi ngang tuyến 35kV XRKN-35C | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Xà phụ XP2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Giá tay dật cầu dao G.TDCD | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 33 | Thang trèo TT-2.5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 34 | Ghế thao tác GTT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 35 | Cổ dề néo CDC-98 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 36 | Dây néo thép TK.70-20 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 37 | Giằng cột 12m GC-12 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 38 | Giằng cột 14m GC-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Giằng cột 16m GC-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 40 | Giằng cột 18m GC-18 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Dây leo tiếp địa dọc thân cột LT 16m DLTĐ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 42 | Tiếp địa chân cột RC-2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 56 | Bộ |
| 43 | Tiếp địa chân cột RC-3 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 44 | Cột BTLT NPC(PC).I-12-190-9 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 45 | Cột BTLT NPC(PC).I-14-190-11 (Cột 2 thân) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 46 | Cột BTLT NPC(PC).I-16-190-11 (Cột 2 thân) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 49 | Cột |
| 47 | Cột BTLT NPC(PC).I-16-190-9.2 (Cột 2 thân) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 38 | Cột |
| 48 | Cột BTLT NPC(PC).I-18-190-11 (Cột 2 thân) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 49 | Cột BTLT NPC(PC).I-20-190-13 (Cột 2 thân) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 50 | Móng cột đôi 12m MĐ2-12 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 51 | Móng cột đôi 14m MĐ4-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 52 | Móng cột đôi 16m MĐ4-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 32 | Móng |
| 53 | Móng cột đôi 16m MĐ4-18 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 54 | Móng cột đơn 14m MT4-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 55 | Móng cột đơn 16m MT4-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | Móng |
| 56 | Móng cột đơn 16m MT4-18 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 57 | Móng cột đơn 20m MT4-20 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 58 | Móng néo MN.15-5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Móng |
| 59 | Cầu chì ống (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 60 | Sứ thu lôi (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 61 | Bẻ góc dây AC70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Vị trí |
| 62 | Kéo dây vượt đường dây AC70 (Rộng 5 - 10m) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Vị trí |
| D | KHỐI LƯỢNG TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA MBA-180kVA-35/0,4kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 180kVA ( Máy tận dụng từ kho công ty ) MBA-180kVA-35/0,4kV(TD) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA MBA-250kVA-35/0,4kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 250kVA ( Máy tận dụng từ kho công ty ) MBA-250kVA-35/0,4kV(TD) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 10(35)/0.4kV - 250kVA ( Máy tận dụng từ kho công ty ) MBA-250kVA-10(35)/0,4kV(TD) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Máy |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer FCO-35KV-100A (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 7 | Tủ điện phân phối NT 500V-300A, 4 lộ ra: 2 ATM 200A + 1ATM 100A + 1DP; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Tủ |
| 8 | Tủ điện phân phối NT 500V-400A, 4 lộ ra: 2 ATM 250A + 1ATM 150A + 1DP; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Tủ |
| 9 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) HES-10 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | quả |
| 10 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) HES-48 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | quả |
| 11 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN + PK (dây trần) CN-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 12 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 192 | Quả |
| 13 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | Quả |
| 14 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 324 | Mét |
| 15 | Dây ACSR-70/11 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 63 | Mét |
| 16 | Cáp Cu/PVC 1x50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | Mét |
| 17 | Cáp Cu/PVC 1x95 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Mét |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x185+1x120 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 49 | Mét |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 35 | Mét |
| 20 | Đai thép cố định ống nhựa xoắn ĐT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng - 185 M-185 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng - 150 M-150 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng - 120 M-120 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng - 50 M-50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 AM-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 180 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng - 95 M-95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 53 | Cái |
| 27 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 4x185 ĐCN4x185 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 28 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 4x150 ĐCN4x150 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 29 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 PA-70 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 144 | Cái |
| 30 | Khóa đồng MK | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 31 | Móc đồng bắt tiếp địa Ø8 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10,8 | Mét |
| 32 | Biển tên trạm BTT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Biển |
| 33 | Biển an toàn BAT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Biển |
| 34 | Nắp chụp đầu cực CSV CC-CSV | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 35 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) CC-SI | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 36 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế CS-HT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | Cái |
| 37 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế CS-TT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 38 | Ống nhựa xoắn HDPE (luồn cáp hạ thế) D85/65 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 144 | Mét |
| 39 | Ống nhựa xoắn HDPE (luồn cáp tổng) D130/100 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 84 | Mét |
| 40 | Dây nối đất phần nổi DND | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | HT |
| 41 | Ghế thao tác GTT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 42 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-H | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 43 | Giầm đỡ MBA và Công son G.MBA-2.6 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 44 | Thang trèo TT-2.5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 45 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cắt có tải và chống sét van XSI&CSV-2.6 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 46 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 XTG-2.6(T1) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 47 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 XTG-2.6(T2) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 48 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-D | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 49 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-N | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 50 | Cột BTLT NPC(PC).I-12-190-7.2 NPC(PC).I-12-190-7.2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Cột |
| 51 | Cột BTTL NPC(PC).I-14-190-8.5 NPC(PC).I-14-190-8.5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cột |
| 52 | Móng cột trạm LT14 (tim 2,6m) M-TR(14) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Móng |
| 53 | Móng cột trạm LT12 (tim 2,6m) M-TR(12) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Móng |
| 54 | Nền trạm NT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | HT |
| 55 | Tiếp địa TBA TĐ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | HT |
| E | BẢNG TỔNG KÊ VẬT TƯ LÀM MỚI, CẢI TẠO TUYẾN ĐZ HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông H7,5B BH-7.5B | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 90 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC(PC).I-8.5-190-4.3 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Cột |
| 3 | Móng cột đơn M2-H7.5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn M2-LT8.5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Móng |
| 5 | Móng cột đôi MK-H7.5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | Móng |
| 6 | Móng cột đôi MK-LT8.5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Móng |
| 7 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD2-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 8 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CD2-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 9 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đôi dọc tuyến CDK2D-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 35 | Bộ |
| 10 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đôi dọc tuyến CDK4D-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 11 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đôi ngang tuyến CDK2N-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 12 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đôi ngang tuyến CDK4N-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 13 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột LT đôi dọc tuyến CDK2D-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 14 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột LT đôi ngang tuyến CDK2N-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 530 | Mét |
| 16 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 359 | Mét |
| 17 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3.761 | Mét |
| 18 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KH-50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 19 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KH-70 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 20 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KH-95 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 191 | Bộ |
| 21 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 KĐ-50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 22 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 KĐ-70 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 23 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 KĐ-95 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 47 | Bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 Cu-Al-H95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 108 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng- nhôm - 70 Cu-Al-H70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 26 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 27 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H4 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 28 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H3P | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 29 | Đai thép không rỉ + Khóa đai treo hộp công tơ ĐT&KĐ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 30 | Tháo lắp dây vào công tơ TL-2x16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | Mét |
| 31 | Tháo lắp dây vào công tơ TL-4x16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Mét |
| 32 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong GĐ-1 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 88 | Cái |
| 33 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong GĐ-2 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 46 | Cái |
| 34 | Ống nối cho cáp vặn xoắn 95mm2 ONHT-95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 84 | Cái |
| 35 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong GN2-ĐC | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | Cái |
| 36 | Tiếp địa hạ thế cột vuông RLL-H | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 37 | Tiếp địa hạ thế cột tròn RLL-LT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| F | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông 7,5 (Xương cột còn 6,5m) H-7.5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Cột |
| 2 | Xà hạ thế X-4P | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Dây cáp nhôm AV-4x35mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 171 | Mét |
| 4 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-2x35mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 396 | Mét |
| 5 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x35mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 200 | Mét |
| 6 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x50mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 173 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.832.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.664.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | . | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | . | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | . | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 5 | Máy phát điện 2-10 kVA | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi