Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170011-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công công trình Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20211134905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 14:43:00 đến ngày 2021-12-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,902,990,957 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.832.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.664.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 2-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói 03: Thi công công trình Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An
Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực Miền Bắc và Công ty điện lực Nghệ An + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Công ty điện lực Nghệ An + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty điện lực Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG 35kV VẬN CHUYỂN BÁN THỦ CÔNG (Đất cấp 3)
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A DCL-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV HES-42 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Quả
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN + PK (dây trần) CN-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật84Chuỗi
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN + PK (dây bọc) CN-35(CB) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Chuỗi
5Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật73Quả
6Sứ đứng gốm cả ty VHĐ-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
7Ống nối chịu lực cho dây 70 ON-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
8Đầu cốt đồng - nhôm - 50 AM-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
9Đầu cốt đồng - nhôm - 70 AM-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 KC-70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật84Cái
11Cáp Cu/PVC 1x50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9mét
12Ống thép truyền động cầu dao fi 33,5 dày 2mm FI 33.5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6mét
13Khóa KTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
14Xà chống sét van 35kV XCSV-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
15Xà đỡ thẳng 1 tầng 35kV 3 pha bằng xuyên tâm XĐT-1T-35D-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật13Bộ
16Xà néo kép dọc tuyến cầu dao 35kV xuyên tâm XNKDCD-1T-35C-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
17Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng xuyên tâm XN-1T-35C-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
18Xà néo cột kép 35kV 3 pha bằng dọc tuyến xuyên tâm XNKD-1T-35C-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
19Xà néo cột kép 35kV 3 pha bằng ngang tuyến xuyên tâm XNKN-1T-35C-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
20Xà néo cột kép 35kV 3 pha lệch ngang tuyến xuyên tâm XNKN-3T-35C-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
21Xà néo cột kép 35kV 3 pha lệch cáp bọc dọc tuyến xuyên tâm XNKD-3T-35CA-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Xà rẽ 1 tầng 35kV sứ đứng XR-1T-35DTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
23Giá tay dật cầu dao G.TDCDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
24Thang trèo TT-2.5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
25Ghế thao tác GTTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
26Giằng cột 12m GC-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
27Giằng cột 14m GC-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
28Giằng cột 16m GC-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
29Dây leo tiếp địa dọc thân cột LT 16m DLTĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Tiếp địa chân cột RC-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật25Bộ
31Tiếp địa chân cột RC-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
32Cột BTLT NPC(PC).I-12-190-7.2 NPC(PC).I-12-190-7.2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật13Cột
33Cột BTLT NPC(PC).I-12-190-9Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cột
34Cột BTLT NPC(PC).I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật14Cột
35Cột BTLT NPC(PC).I-14-190-11 (Cột 2 thân)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
36Cột BTLT NPC(PC).I-16-190-11 (Cột 2 thân)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cột
37Cột BTLT NPC(PC).I-16-190-9.2 (Cột 2 thân)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
38Móng cột đôi 12m MĐ2-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Móng
39Móng cột đôi 14m MĐ4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
40Móng cột đôi 16m MĐ4-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
41Móng cột đơn 12m MT3-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Móng
42Móng cột đơn 16m MT4-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ PHẦN CÁP NGẦM
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A DS-35kV-630A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV CSV-42 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Quả
3Xà Cầu dao + CSV-35kV 0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
4Xà đỡ đầu cáp + CSV 0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
5Xà phụ XP3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
6Côliê đỡ cáp lên cột 14mTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
7Côliê đỡ cáp lên cột 16mTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
8Ghế thao tác cầu dao GTTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Thang trèo 2,5m TT-2,5mTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Giá tay giật cầu giao GTDCDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
11Ống thép truyền động cầu dao f33,5 (dài 6m) F33,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6m
12Sứ đứng 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
13Sứ đứng polimer 35kV cả ty 0 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Quả
14Đầu cốt đồng - nhôm - 70 ĐC-AM70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
15Đầu cốt đồng - nhôm - 50 ĐC-AM50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Cái
16Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 70 KNO-35-95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
17Nắp chụp đầu cực CSV CH-CSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
18Cáp Cu/PVC 1x50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6M
19Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24M
20Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 ĐCNT 35kV-3x70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
21Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật135m
22Hào cáp ngầm đơn đường BTXM35MC5-5(1)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật93m
23Phá dỡ và hoàn trả nền đường bê tông đá 2x4 M150, kích thước (m) dài x rộng x dày = 93x0.5x0.2 PV&HTBTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9,3m3
24Phá dỡ và hoàn trả nền đường bê tông đá 2x4 M150, kích thước (m) dài x rộng x dày = (1x1x0,2) + (2,2x1x0,2) PV&HTBTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật0,64m3
25Khoan dưới đường nhựa bằng máy (luồn ống thép: F127)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật13m
26Hố ga HG 1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
27Hố ga HG 2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
28Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 125/160Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
29Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: F127 (4,2)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật106m
30Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ MBHC-STheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Cái
31Thẻ báo hiệu cáp ngầm TBHCTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật54Bộ
32Biển báo tên cáp ngầm BBCNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
C KHỐI LƯỢNG TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG 35kV KHÔNG CÓ VCBTC (Đất cấp 3)
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A DCL-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
2Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer FCO-35KV-100A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
3Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV HES-42 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Quả
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN + PK (dây trần) CN-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật216Chuỗi
5Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN + PK (dây bọc) CN-35(CB) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật168Chuỗi
6Chuỗi néo kép Polimer 35kV/(2x100)kN + Phụ kiện dây trần CNK-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Chuỗi
7Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật59Quả
8Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Quả
9Ống nối chịu lực cho dây 70 ON-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Cái
10Đầu cốt đồng - nhôm - 50 AM-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36Cái
11Đầu cốt đồng - nhôm - 70 AM-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30Cái
12Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 KC-70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật192Cái
13Cáp Cu/PVC 1x50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24mét
14Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6.270mét
15Dây ACSR-70/11 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật14.700mét
16Dây ACSR-70/72 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật948mét
17Ống thép truyền động cầu dao fi 33,5 dày 2mm FI 33.5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18mét
18Khóa KTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
19Xà chống sét van 35kV XCSV-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
20Thanh bắt sứ TBS-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
21Xà néo cột PI 35kV tim 3m XNII-3.0mTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
22Xà néo kép dọc tuyến cầu dao 35kV xuyên tâm XNKDCD-1T-35C-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
23Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng xuyên tâm XN-1T-35C-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
24Xà néo cột kép 35kV 3 pha bằng dọc tuyến xuyên tâm XNKD-1T-35C-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
25Xà néo cột kép 35kV 3 pha bằng ngang tuyến xuyên tâm XNKN-1T-35C-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
26Xà néo cột đơn 35kV 3 pha lệch xuyên tâm XN-3T-35C-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật23Bộ
27Xà néo cột kép 35kV 3 pha lệch dọc tuyến xuyên tâm XNKD-3T-35C-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
28Xà néo cột kép 35kV 3 pha lệch ngang tuyến xuyên tâm XNKN-3T-35C-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật27Bộ
29Xà rẽ 1 tầng 35kV sứ đứng XR-1T-35DTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
30Xà rẽ cột đôi ngang tuyến 35kV XRKN-35CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
31Xà phụ XP2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
32Giá tay dật cầu dao G.TDCDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
33Thang trèo TT-2.5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
34Ghế thao tác GTTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
35Cổ dề néo CDC-98Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
36Dây néo thép TK.70-20Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
37Giằng cột 12m GC-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
38Giằng cột 14m GC-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
39Giằng cột 16m GC-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật32Bộ
40Giằng cột 18m GC-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
41Dây leo tiếp địa dọc thân cột LT 16m DLTĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
42Tiếp địa chân cột RC-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật56Bộ
43Tiếp địa chân cột RC-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
44Cột BTLT NPC(PC).I-12-190-9Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cột
45Cột BTLT NPC(PC).I-14-190-11 (Cột 2 thân)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cột
46Cột BTLT NPC(PC).I-16-190-11 (Cột 2 thân)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật49Cột
47Cột BTLT NPC(PC).I-16-190-9.2 (Cột 2 thân)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật38Cột
48Cột BTLT NPC(PC).I-18-190-11 (Cột 2 thân)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cột
49Cột BTLT NPC(PC).I-20-190-13 (Cột 2 thân)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
50Móng cột đôi 12m MĐ2-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
51Móng cột đôi 14m MĐ4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
52Móng cột đôi 16m MĐ4-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật32Móng
53Móng cột đôi 16m MĐ4-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
54Móng cột đơn 14m MT4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
55Móng cột đơn 16m MT4-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật23Móng
56Móng cột đơn 16m MT4-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
57Móng cột đơn 20m MT4-20Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Móng
58Móng néo MN.15-5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Móng
59Cầu chì ống (thu hồi)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
60Sứ thu lôi (thu hồi)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
61Bẻ góc dây AC70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Vị trí
62Kéo dây vượt đường dây AC70 (Rộng 5 - 10m)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Vị trí
D KHỐI LƯỢNG TBA
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA MBA-180kVA-35/0,4kV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 180kVA ( Máy tận dụng từ kho công ty ) MBA-180kVA-35/0,4kV(TD)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA MBA-250kVA-35/0,4kV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Máy
4Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 250kVA ( Máy tận dụng từ kho công ty ) MBA-250kVA-35/0,4kV(TD)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
5Máy biến áp 3 pha 10(35)/0.4kV - 250kVA ( Máy tận dụng từ kho công ty ) MBA-250kVA-10(35)/0,4kV(TD)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Máy
6Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer FCO-35KV-100A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
7Tủ điện phân phối NT 500V-300A, 4 lộ ra: 2 ATM 200A + 1ATM 100A + 1DP; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Tủ
8Tủ điện phân phối NT 500V-400A, 4 lộ ra: 2 ATM 250A + 1ATM 150A + 1DP; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Tủ
9Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) HES-10 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6quả
10Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) HES-48 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30quả
11Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN + PK (dây trần) CN-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Chuỗi
12Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật192Quả
13Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật60Quả
14Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật324Mét
15Dây ACSR-70/11 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật63Mét
16Cáp Cu/PVC 1x50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật72Mét
17Cáp Cu/PVC 1x95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36Mét
18Cáp Cu/XLPE/PVC-3x185+1x120 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật49Mét
19Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật35Mét
20Đai thép cố định ống nhựa xoắn ĐTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật60Cái
21Đầu cốt đồng - 185 M-185Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật21Cái
22Đầu cốt đồng - 150 M-150Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật17Cái
23Đầu cốt đồng - 120 M-120Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Cái
24Đầu cốt đồng - 50 M-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật72Cái
25Đầu cốt đồng - nhôm - 70 AM-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật180Cái
26Đầu cốt đồng - 95 M-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật53Cái
27Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 4x185 ĐCN4x185 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
28Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 4x150 ĐCN4x150 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
29Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 PA-70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật144Cái
30Khóa đồng MKTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
31Móc đồng bắt tiếp địa Ø8Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10,8Mét
32Biển tên trạm BTTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Biển
33Biển an toàn BATTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Biển
34Nắp chụp đầu cực CSV CC-CSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36Cái
35Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) CC-SITheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36Cái
36Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế CS-HTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48Cái
37Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế CS-TTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36Cái
38Ống nhựa xoắn HDPE (luồn cáp hạ thế) D85/65Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật144Mét
39Ống nhựa xoắn HDPE (luồn cáp tổng) D130/100Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật84Mét
40Dây nối đất phần nổi DNDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12HT
41Ghế thao tác GTTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
42Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-HTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
43Giầm đỡ MBA và Công son G.MBA-2.6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
44Thang trèo TT-2.5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
45Xà đỡ cầu chì tự rơi cắt có tải và chống sét van XSI&CSV-2.6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
46Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 XTG-2.6(T1)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
47Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 XTG-2.6(T2)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
48Xà đón dây đầu trạm XĐD-DTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Bộ
49Xà đón dây đầu trạm XĐD-NTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
50Cột BTLT NPC(PC).I-12-190-7.2 NPC(PC).I-12-190-7.2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật14Cột
51Cột BTTL NPC(PC).I-14-190-8.5 NPC(PC).I-14-190-8.5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Cột
52Móng cột trạm LT14 (tim 2,6m) M-TR(14)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Móng
53Móng cột trạm LT12 (tim 2,6m) M-TR(12)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật14Móng
54Nền trạm NTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12HT
55Tiếp địa TBA TĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12HT
E BẢNG TỔNG KÊ VẬT TƯ LÀM MỚI, CẢI TẠO TUYẾN ĐZ HẠ THẾ 0,4KV
1Cột bê tông H7,5B BH-7.5BTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật90Cột
2Cột BTLT NPC(PC).I-8.5-190-4.3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Cột
3Móng cột đơn M2-H7.5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Móng
4Móng cột đơn M2-LT8.5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Móng
5Móng cột đôi MK-H7.5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật33Móng
6Móng cột đôi MK-LT8.5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Móng
7Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD2-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48Bộ
8Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CD2-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật40Bộ
9Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đôi dọc tuyến CDK2D-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật35Bộ
10Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đôi dọc tuyến CDK4D-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật13Bộ
11Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đôi ngang tuyến CDK2N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật13Bộ
12Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đôi ngang tuyến CDK4N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
13Cổ dề cáp vặn xoắn cột LT đôi dọc tuyến CDK2D-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
14Cổ dề cáp vặn xoắn cột LT đôi ngang tuyến CDK2N-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
15Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật530Mét
16Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật359Mét
17Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3.761Mét
18Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KH-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Bộ
19Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KH-70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
20Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KH-95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật191Bộ
21Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 KĐ-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
22Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 KĐ-70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
23Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 KĐ-95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật47Bộ
24Đầu cốt đồng - nhôm - 95 Cu-Al-H95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật108Cái
25Đầu cốt đồng- nhôm - 70 Cu-Al-H70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
26Tháo lắp hộp công tơ TL-H2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Hộp
27Tháo lắp hộp công tơ TL-H4Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Hộp
28Tháo lắp hộp công tơ TL-H3PTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Hộp
29Đai thép không rỉ + Khóa đai treo hộp công tơ ĐT&KĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
30Tháo lắp dây vào công tơ TL-2x16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật40Mét
31Tháo lắp dây vào công tơ TL-4x16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Mét
32Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong GĐ-1 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật88Cái
33Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong GĐ-2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật46Cái
34Ống nối cho cáp vặn xoắn 95mm2 ONHT-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật84Cái
35Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong GN2-ĐCTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật72Cái
36Tiếp địa hạ thế cột vuông RLL-HTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Bộ
37Tiếp địa hạ thế cột tròn RLL-LTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
F THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông 7,5 (Xương cột còn 6,5m) H-7.5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Cột
2Xà hạ thế X-4PTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
3Dây cáp nhôm AV-4x35mm2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật171Mét
4Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-2x35mm2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật396Mét
5Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x35mm2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật200Mét
6Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x50mm2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật173Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.832.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.664.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .2
4 Máy hàn điện .2
5 Máy phát điện 2-10 kVA .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->