Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169850-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211042585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 14:39:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,593,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 3.220.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt thiết bị, bàn ghế có giá trị tối thiểu 450.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 3.220.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt thiết bị, bàn ghế có giá trị tối thiểu 450.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4-0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5.5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép liên hợp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-máy đàm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 l
- Số lượng tối thiểu 1
14-máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 l
- Số lượng tối thiểu 1
15-máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Cải tạo nhà văn hoá thôn xã Hương Ngải, xây dựng nhà văn hoá thôn Thanh Câu xã Lại Thượng
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị Tên dự án là: Cải tạo nhà văn hoá thôn xã Hương Ngải, xây dựng nhà văn hoá thôn Thanh Câu xã Lại Thượng Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và phát triển Thành An - Tư vấn thẩm định thiết bị: Công ty TNHH thẩm định giá Đại Quang; - Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc quy hoạch Hà Nội - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị Tên dự án là: Cải tạo nhà văn hoá thôn xã Hương Ngải, xây dựng nhà văn hoá thôn Thanh Câu xã Lại Thượng Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định theo mục 1, mục 2, Điều 5. Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021. - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh đủ tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị Tên dự án là: Cải tạo nhà văn hoá thôn xã Hương Ngải, xây dựng nhà văn hoá thôn Thanh Câu xã Lại Thượng Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG THÔN THANH CÂU
1Đào móng công trình3,5075100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,1692100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 83,3626100m
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2559100m2
5Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng 15,751m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9249tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,973tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,6509100m2
9Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng 54,8175m3
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,4705100m2
11Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột 2,7078m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,0497100m2
13Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng 1,0441m3
14Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 53,1868m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3772tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2156tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,1302tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằng1,2656100m2
19Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25014,0634m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,8394100m3
21Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 15033,8971m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4855tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,4844tấn
24Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,2676100m2
25Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột 7,305m3
26Ván khuôn sàn mái1,642100m2
27Ván khuôn xà dầm, giằng1,4941100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7064tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,5438tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,603tấn
31Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25012,0572m3
32Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25016,5266m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2896100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0638tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1357tấn
36Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,551m3
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,9775tấn
38Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công bản nút dàn chủ0,538tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 4,5155tấn
40Gia công xà gồ thép4,021tấn
41Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập0,0492tấn
42Lắp dựng xà gồ thép4,021tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ168,3986m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,1034100m2
45Lắp đặt tấm úp tôn, tôn diềm50,544m
46Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 58,23m3
47Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,1987m3
48Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 11,0333m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75377,861m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75437,7644m2
51Trát trần, vữa XM mác 75168,82m2
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 10098,1584m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …98,1584m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75119,372m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75164,91m
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75304,89m
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75320,26m
58Đắp trang trí chi tiết B trên sê nô19chiếc
59Đắp trang trí chi tiết C trên sê nô13chiếc
60Đắp trang trí ô vuông chi tiết D trên cột trục 1,2,3,4,5,6,742chiếc
61Đắp trang trí ô vuông chi tiết H trên cột trục 6,72chiếc
62Đắp trang trí các chi tiết cửa sổ và cửa đi:10bộ
63Đắp trang trí ngôi sao 6 cánh1bộ
64Đắp tên nhà văn hóa1bộ
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,3333tấn
66Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,3333tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,7116m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ546,681m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ560,8504m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao264,6844m2
71Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng 2,0772m3
72Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 759,1884m3
73Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình6,682m3
74Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 1501,4217m3
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75350,1296m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7548,0645m2
77Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 12,7665m2
78Mua và lắp đặt con tiện bằng xi măng58chiếc
79Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,9645m3
80Gia công cửa sắt, hoa sắt0,5389tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,08m2
82Lắp dựng hoa sắt cửa31,08m2
83Sản xuất cửa đi pano-kính 2 cánh mở quay ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ25,92m2
84Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ4,86m2
85Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ31,08m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm61,86m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,5125100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,4938100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm3,4938100m2
90Đào móng công trình0,4387100m3
91Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình10,8m3
92Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,145m3
93Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,2295100m3
94Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện150m
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần29bộ
96Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần42bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trần15cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc5cái
100Lắp đặt ổ cắm đôi21cái
101Hạt công tắc 1 chiều13cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6cái
103Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2150m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2250m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2250m
107Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2300m
108Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 80hộp
109Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 500m
110Đấu dây 3, 4 ngã150cái
111Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm100m
112Đèn báo pha3cái
113Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 3bộ
114Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
115Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
116Quả cầu sứ5quả
117Đào và lấp rãnh chôn dây tiếp địa10m
118Gia công và đóng cọc chống sét5cọc
119Sắt dẹt 40x410m
120Hộp đựng phương tiện chữa cháy 650x400x1804hộp
121Bình bọt chữa cháy CO28bình
122Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy4cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,42100m
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát ,đường kính côn, cút 100mm24cái
125Lắp rọ chắn rác Inox D908cái
126Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,03100m
127Sản xuất lắp dựng móc quạt trần bằng thép mạ kẽm D1415cái
B PHỤ TRỢ THÔN THANH CÂU: SAN NỀN
1Đào xúc đất1,0275100m3
2Vận chuyển đất1,0275100m3
3Mua đất cấp III san nền khi đầm chặt đạt K901.461,4221m3
4Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,9015,618100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,822100m3
C PHỤ TRỢ THÔN THANH CÂU: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình0,1053100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0351100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0146100m2
4Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng 1,0658m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 756,5435m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,4027m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0247tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1804tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằng0,1183100m2
10Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,3366m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình2,6299m3
12Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,315m3
13Đào móng công trình0,1014100m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0208100m2
15Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,459m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0322tấn
17Đổ bê tông thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2000,5625m3
18Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,3406m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,825m2
20Quét nước xi măng13,825m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1002,6775m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,02100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0307tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,375m3
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan5cái
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,0319m3
27Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,5384m3
28Ván khuôn xà dầm, giằng0,0805100m2
29Ván khuôn sàn mái0,1669100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0125tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1224tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2942tấn
33Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,7322m3
34Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 1501,9916m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0176100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0066tấn
37Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,0924m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7541,5701m2
39Trát trần, vữa XM mác 7516,2547m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,676m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 754,35m
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7517,9487m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 7514,54m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 7556,908m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x450mm3,4368m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,5701m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,9307m2
48Vách ngăn composite dày 12mm bao gồm phụ kiện4,32m2
49Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ (cửa WC)5,88m2
50Sản xuất sổ1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ:0,72m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12,06m2
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
54Phễu thu nước sàn bằng inox D906cái
55Hộp để xà phòng rửa tay2cái
56Lắp đặt lô giấy2cái
57Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
59Lắp đặt vòi nước bằng đồng2cái
60Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
61Lắp đặt chậu tiểu nữ3bộ
62Lắp đặt gương soi2cái
63Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
64Lắp đặt van phao :1bộ
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,3100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,25100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,1100m
68Van khóa D32, D205cái
69Tê 90 D25-D25/2011cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát ,đường kính cút 20mm2cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát ,đường kính cút 25mm7cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát ,đường kính cút 32mm2cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát ,đường kính côn, côn 32mm1cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát ,đường kính côn, côn 25mm2cái
75Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm2cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,35100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,24100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát ,đường kính côn, cút 110mm9cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát ,đường kính côn, cút 90mm5cái
80Lắp đặt tê nhựa D1105cái
81Lắp đặt tê nhựa D9010cái
82Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm3cái
83Lắp đặt đế âm2cái
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
86Lắp đặt ổ cắm đơn2cái
87Lắp đặt cảm biến2bộ
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm240m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm240m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40m
D PHỤ TRỢ THÔN THANH CÂU: CỔNG, TƯỜNG RÀO:
1Đào móng công trình1,6971100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,5657100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3372100m2
4Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng 11,038m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7535,3654m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 34,5393m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0163tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1391tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0966100m2
10Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 1,643m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng0,7497100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1991tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1913tấn
14Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2009,9696m3
15Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,2764m3
16Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,76m3
17Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 13,7212m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75637,7718m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75199,624m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75170,6m
21Vét lõm trang trí125,4m
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 758m
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ837,3958m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắt2,2121tấn
25Lắp dựng lan can sắt2,2121m2
26Gia công cổng sắt0,3472tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửa0,3472m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ127,455m2
E PHỤ TRỢ THÔN THANH CÂU: SÂN BÊ TÔNG:
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,333100m3
2Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 15056,5m3
3Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 20015,15m3
4Cắt khe co giãn sân bê tông120m
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm565m2
F PHỤ TRỢ THÔN THANH CÂU: RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào kênh mương, chiều rộng 0,1711100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,057100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1037100m2
4Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng 3,6299m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 753,96m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,3306m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,88m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7514,25m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1037100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2087tấn
11Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,8236m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu48cấu kiện
G PHỤ TRỢ THÔN THANH CÂU: BỒN CÂY
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1552100m2
2Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng 3,2584m3
3Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,1203m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,8243m2
H PHỤ TRỢ THÔN THANH CÂU: ĐÀO GIẾNG
1Khoan giếng cấp nước cho nhà vệ sinh1hố
2Mua máy bơm cấp nước lên téc trên mái nhà vệ sinh (bao gồm khả khung thép bảo vệ)1chiếc
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,35100m
4Van D251cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát ,đường kính côn, cút 25mm10cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm230m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
I CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN 4:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công36,68m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW28,9491m3
3Vận chuyển đất0,2895100m3
4Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,4669m3
5Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,1495m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75115,769m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,465m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,24m2
9Ván khuôn xà dầm, giằng0,0818100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0079tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0404tấn
12Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,4136m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75164m2
14Sản xuất cửa đi pano-kính 2 cánh mở quay ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ19,44m2
15Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ3,69m2
16Sản xuất cửa sổ kính 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ4,32m2
17Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,024m3
18Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình2,016m3
19Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 1500,672m3
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7520,196m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,06m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m0,1847tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,0312m2
24Lợp mái che tường bằng tấm nhựa0,1802100m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10050m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …50m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ414,0418m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.428,912m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.356,1058m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần359,102m2
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trần4cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường8cái
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
35Lắp đặt ổ cắm đôi9cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm250m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm25m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 55m
J NHÀ VỆ SINH THÔN 4:
1Đào móng công trình0,0966100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0322100m3
3Vận chuyển đất0,0644100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0133100m2
5Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng 0,8258m3
6Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,9543m3
7Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,3939m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0225tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,164tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,1054100m2
11Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,1947m3
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình1,8473m3
13Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,9237m3
14Đào móng công trình0,1014100m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0208100m2
16Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,459m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0322tấn
18Đổ bê tông thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2000,5625m3
19Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,3406m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,825m2
21Quét nước xi măng13,825m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1002,6775m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,02100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0307tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,375m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan5cái
27Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,0177m3
28Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,3855m3
29Ván khuôn xà dầm, giằng0,0728100m2
30Ván khuôn sàn mái0,125100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0177tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1115tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2334tấn
34Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,6565m3
35Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 1501,5091m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0176100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0066tấn
38Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,0924m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,5297m2
40Trát trần, vữa XM mác 7511,8085m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,214m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 753,49m
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7513,3133m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 7510,4378m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 7554,629m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x450mm3,024m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,5297m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,0225m2
49Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ5,88m2
50Sản xuất sổ1 cánh mở hát ra ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ:0,72m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,6m2
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
54Phễu thu nước sàn bằng inox D906cái
55Hộp để xà phòng rửa tay2cái
56Lắp đặt lô giấy2cái
57Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
59Lắp đặt vòi nước bằng đồng2cái
60Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
61Lắp đặt chậu tiểu nữ3bộ
62Lắp đặt gương soi2cái
63Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
64Lắp đặt van phao :1bộ
65Lắp đặt đồng hồ nước sạch và phụ kiện đi cùng1T. bộ
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,3100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,5100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,06100m
69Van khóa D32, D205cái
70Tê 90 D25-D25/2011cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát ,đường kính cút 20mm2cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát ,đường kính cút 25mm7cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát ,đường kính cút 32mm2cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát ,đường kính côn, côn 32mm1cái
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát ,đường kính côn, côn 25mm2cái
76Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm2cái
77Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,5100m
78Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,5100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát ,đường kính côn, cút 110mm9cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát ,đường kính côn, cút 90mm5cái
81Lắp đặt tê nhựa D1105cái
82Lắp đặt tê nhựa D9010cái
83Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm3cái
84Lắp đặt đế âm2cái
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
87Lắp đặt ổ cắm đơn2cái
88Lắp đặt cảm biến2bộ
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm240m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm240m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40m
K CỔNG, TƯỜNG RÀO NHÀ VĂN HÓA THÔN 4:
1Đào móng công trình0,2316100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0772100m3
3Vận chuyển đấtI0,1544100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0555100m2
5Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng 1,7539m3
6Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,4563m3
7Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,8966m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng0,1399100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0358tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2428tấn
11Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,5385m3
12Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,3561m3
13Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,6495m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,5878m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,104m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ62,6918m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắt0,6633tấn
18Lắp dựng lan can sắt0,6633m2
19Gia công cổng sắt0,3595tấn
20Lắp dựng hoa sắt cửa0,3595m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,805m2
22Sản xuất và lắp dựng biển tên nhà văn hóa2,59m2
23Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75226m2
L CHI PHÍ MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NVH THÔN THANH CÂU XÃ LẠI THƯỢNG
1Ghế ngồi Thành viênKT (Rộng x Sâu x Cao): 470 x 500 x 950 mm. * Chất liệu: Gỗ Sồi ,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng; * Quy cách: Gỗ mặt ghế có chiều dày : 15 mm.;30chiếc
2Ghế ngồi Thành viênKT (Rộng x Sâu x Cao): 440 x 515 x 835 mm. * Chất liệu: Ghế gấp, khung ống inox tròn D22.2. Nút bị chân cao su, đệm tựa mút bọc PVC230chiếc
3Bàn Thành viênKT (Dài x Rộng x Cao): 2500 x 550 x 750 mm. Làm bằng gỗ Sồi; Sơn Pu màu cánh gián Kiểu dáng: có thiết kế kem theo8chiếc
4Bục phát biểuKT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm. Làm bằng gỗ Sồi, Sơn Pu màu cánh gián; Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo1chiếc
5Bục Tượng BácKT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm. Làm bằng gỗ Sồi, Sơn Pu màu cánh gián; Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo1chiếc
6Loa Hội trườngLoa thùng, công suất loa 2400W4chiếc
7Âm lyÂm ly1chiếc
8TiviTivi 4K 55 inch1chiếc
9Bộ đẩy công suấtK5 plus1chiếc
10Bộ tăng âm truyền thanh Mixer AmplifierBộ tăng âm truyền thanh1chiếc
11Bộ micro không dây02 tay cầm không dây; 01 micro cổ ngỗng2bộ
12Dây và các phụ kiên lắp đặt hệ thống loa và âm lyDây và các phụ kiên lắp đặt hệ thống loa và âm ly1bộ
13Thảm sân khấu màu đỏThảm sân khấu màu đỏ65m2
14Biểu tượng sao vàng + búa liềmĐường kính: 300 mm1bộ
15Khung biển hiệu chữ nổi màu vàngKích thước khung biển (dài x rộng ): 8000x700 mm. Chữ cao: 290mm2bộ
16Phông rèm sân khấu màu đỏ10m2
17Phông rèm sân khấu màu xanh49m2
18Tủ tài liệu bằng sắt 2 cánhKích thước tủ (Rộng x sâu x cao): 1000x450x1830. Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng1chiếc
M CHI PHÍ MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NVH THÔN 4 XÃ HƯƠNG NGẢI
1Ghế ngồi Thành viênKT (Rộng x Sâu x Cao): 470 x 500 x 950 mm. * Chất liệu: Gỗ Sồi ,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng * Quy cách: Gỗ mặt ghế có chiều dày : 15 mm.20chiếc
2Ghế ngồi Thành viênKT (Rộng x Sâu x Cao): 440 x 515 x 835 mm. * Chất liệu: Ghế gấp, khung ống inox tròn D22.2. Nút bị chân cao su, đệm tựa mút bọc PVC130chiếc
3Bàn Thành viênKT (Dài x Rộng x Cao): 2500 x 550 x 750 mm. Làm bằng gỗ Sồi ; Sơn Pu màu cánh gián ; Kiểu dáng: có thiết kế kem theo8chiếc
4Bục phát biểuKT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm. Làm bằng gỗ Sồi, Sơn Pu màu cánh gián; Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo1chiếc
5Bục Tượng BácKT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm. Làm bằng gỗ Sồi, Sơn Pu màu cánh gián Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo1chiếc
6Loa Hội trườngLoa thùng, công suất loa 2400W2chiếc
7Âm lyÂm ly1chiếc
8TiviTivi màn hình 4K 55 inch1chiếc
9Bộ đẩy công suấtK5 plus1chiếc
10Bộ tăng âm truyền thanh Mixer AmplifierBộ tăng âm truyền thanh1chiếc
11Bộ micro không dây02 tay cầm không dây *01 micro cổ ngỗng1bộ
12Dây và các phụ kiên lắp đặt hệ thống loa và âm lyDây và các phụ kiên lắp đặt hệ thống loa và âm ly1bộ
13Biểu tượng sao vàng + búa liềmĐường kính: 300 mm1bộ
14Khung biển hiệu chữ nổi màu vàngKích thước khung biển (dài x rộng ):8000x700 mm. Chữ cao: 290mm2bộ
15Phông rèm sân khấu màu đỏ7m2
16Phông rèm sân khấu màu xanh28,6m2
17Tủ tài liệu bằng sắt 2 cánhKích thước tủ (Rộng x sâu x cao): 1000x450x1830. Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 3.220.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt thiết bị, bàn ghế có giá trị tối thiểu 450.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 3.220.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt thiết bị, bàn ghế có giá trị tối thiểu 450.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 ≥ 01kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 05 Tấn2
2 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) 0,4-0,8 m31
3 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
4 máy phát điện ≥ 5.5 kw1
5 Máy cắt uốn thép liên hợp ≥ 5kW2
6 máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW2
7 máy khoan bê tông ≥1,5 kW2
8 máy đầm bàn ≥1,0 kW1
9 máy đàm cóc ≥ 70 kg1
10 máy đầm dùi ≥1,5 kW2
11 máy hàn điện ≥ 23 kW2
12 máy hàn nhiệt còn hoạt động tốt1
13 máy trộn bê tông ≥ 250 l1
14 máy trộn vữa ≥ 150 l1
15 máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ còn hoạt động tốt1
16 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->