Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 14:39:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,593,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 3.220.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt thiết bị, bàn ghế có giá trị tối thiểu 450.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 3.220.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt thiết bị, bàn ghế có giá trị tối thiểu 450.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4-0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-máy đàm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị Cải tạo nhà văn hoá thôn xã Hương Ngải, xây dựng nhà văn hoá thôn Thanh Câu xã Lại Thượng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định theo mục 1, mục 2, Điều 5. Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021. - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh đủ tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Tên dự án là: Cải tạo nhà văn hoá thôn xã Hương Ngải, xây dựng nhà văn hoá thôn Thanh Câu xã Lại Thượng
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG THÔN THANH CÂU | |||
| 1 | Đào móng công trình | 3,5075 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1692 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 83,3626 | 100m | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2559 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | 15,751 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9249 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,973 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6509 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | 54,8175 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4705 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | 2,7078 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0497 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,0441 | m3 | |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 53,1868 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3772 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2156 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,1302 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2656 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 14,0634 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,8394 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 33,8971 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4855 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,4844 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,2676 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | 7,305 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | 1,642 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,4941 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7064 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5438 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,603 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 12,0572 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 16,5266 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2896 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0638 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1357 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,551 | m3 | |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,9775 | tấn | |
| 38 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công bản nút dàn chủ | 0,538 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 4,5155 | tấn | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 4,021 | tấn | |
| 41 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | 0,0492 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,021 | tấn | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 168,3986 | m2 | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,1034 | 100m2 | |
| 45 | Lắp đặt tấm úp tôn, tôn diềm | 50,544 | m | |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 58,23 | m3 | |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,1987 | m3 | |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 11,0333 | m3 | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 377,861 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 437,7644 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 168,82 | m2 | |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 98,1584 | m2 | |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 98,1584 | m2 | |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 119,372 | m2 | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 164,91 | m | |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 304,89 | m | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 320,26 | m | |
| 58 | Đắp trang trí chi tiết B trên sê nô | 19 | chiếc | |
| 59 | Đắp trang trí chi tiết C trên sê nô | 13 | chiếc | |
| 60 | Đắp trang trí ô vuông chi tiết D trên cột trục 1,2,3,4,5,6,7 | 42 | chiếc | |
| 61 | Đắp trang trí ô vuông chi tiết H trên cột trục 6,7 | 2 | chiếc | |
| 62 | Đắp trang trí các chi tiết cửa sổ và cửa đi: | 10 | bộ | |
| 63 | Đắp trang trí ngôi sao 6 cánh | 1 | bộ | |
| 64 | Đắp tên nhà văn hóa | 1 | bộ | |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,3333 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,3333 | tấn | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,7116 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 546,681 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 560,8504 | m2 | |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 264,6844 | m2 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,0772 | m3 | |
| 72 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 9,1884 | m3 | |
| 73 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 6,682 | m3 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,4217 | m3 | |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 350,1296 | m2 | |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 48,0645 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 12,7665 | m2 | |
| 78 | Mua và lắp đặt con tiện bằng xi măng | 58 | chiếc | |
| 79 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,9645 | m3 | |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,5389 | tấn | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,08 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 31,08 | m2 | |
| 83 | Sản xuất cửa đi pano-kính 2 cánh mở quay ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 25,92 | m2 | |
| 84 | Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 4,86 | m2 | |
| 85 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 31,08 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 61,86 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,5125 | 100m2 | |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,4938 | 100m2 | |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 3,4938 | 100m2 | |
| 90 | Đào móng công trình | 0,4387 | 100m3 | |
| 91 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 10,8 | m3 | |
| 92 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,145 | m3 | |
| 93 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2295 | 100m3 | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện | 150 | m | |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 29 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 42 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 15 | cái | |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 21 | cái | |
| 101 | Hạt công tắc 1 chiều | 13 | cái | |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 150 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 250 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 250 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | 300 | m | |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 80 | hộp | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 500 | m | |
| 110 | Đấu dây 3, 4 ngã | 150 | cái | |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 100 | m | |
| 112 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 113 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 3 | bộ | |
| 114 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 116 | Quả cầu sứ | 5 | quả | |
| 117 | Đào và lấp rãnh chôn dây tiếp địa | 10 | m | |
| 118 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 119 | Sắt dẹt 40x4 | 10 | m | |
| 120 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 650x400x180 | 4 | hộp | |
| 121 | Bình bọt chữa cháy CO2 | 8 | bình | |
| 122 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,42 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát ,đường kính côn, cút 100mm | 24 | cái | |
| 125 | Lắp rọ chắn rác Inox D90 | 8 | cái | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,03 | 100m | |
| 127 | Sản xuất lắp dựng móc quạt trần bằng thép mạ kẽm D14 | 15 | cái | |
| B | PHỤ TRỢ THÔN THANH CÂU: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất | 1,0275 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất | 1,0275 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất cấp III san nền khi đầm chặt đạt K90 | 1.461,4221 | m3 | |
| 4 | Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 15,618 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,822 | 100m3 | |
| C | PHỤ TRỢ THÔN THANH CÂU: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình | 0,1053 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0351 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0146 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,0658 | m3 | |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,5435 | m3 | |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,4027 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0247 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1804 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1183 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,3366 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 2,6299 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,315 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình | 0,1014 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0208 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,459 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0322 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,5625 | m3 | |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,3406 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,825 | m2 | |
| 20 | Quét nước xi măng | 13,825 | m2 | |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 2,6775 | m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0307 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,375 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 5 | cái | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,0319 | m3 | |
| 27 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,5384 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0805 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | 0,1669 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0125 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1224 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2942 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7322 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | 1,9916 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0176 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0066 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0924 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,5701 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,2547 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,676 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 4,35 | m | |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 17,9487 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 14,54 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 56,908 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x450mm | 3,4368 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,5701 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,9307 | m2 | |
| 48 | Vách ngăn composite dày 12mm bao gồm phụ kiện | 4,32 | m2 | |
| 49 | Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ (cửa WC) | 5,88 | m2 | |
| 50 | Sản xuất sổ1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ: | 0,72 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,06 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 54 | Phễu thu nước sàn bằng inox D90 | 6 | cái | |
| 55 | Hộp để xà phòng rửa tay | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt lô giấy | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 64 | Lắp đặt van phao : | 1 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,3 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,25 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,1 | 100m | |
| 68 | Van khóa D32, D20 | 5 | cái | |
| 69 | Tê 90 D25-D25/20 | 11 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát ,đường kính cút 20mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát ,đường kính cút 25mm | 7 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát ,đường kính cút 32mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ,đường kính côn, côn 32mm | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ,đường kính côn, côn 25mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,35 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,24 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ,đường kính côn, cút 110mm | 9 | cái | |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ,đường kính côn, cút 90mm | 5 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa D110 | 5 | cái | |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa D90 | 10 | cái | |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt đế âm | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cảm biến | 2 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 40 | m | |
| D | PHỤ TRỢ THÔN THANH CÂU: CỔNG, TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng công trình | 1,6971 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5657 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3372 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,038 | m3 | |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 35,3654 | m3 | |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 34,5393 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0163 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1391 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0966 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 1,643 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7497 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1991 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1913 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,9696 | m3 | |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,2764 | m3 | |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,76 | m3 | |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 13,7212 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 637,7718 | m2 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 199,624 | m2 | |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 170,6 | m | |
| 21 | Vét lõm trang trí | 125,4 | m | |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 8 | m | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 837,3958 | m2 | |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,2121 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | 2,2121 | m2 | |
| 26 | Gia công cổng sắt | 0,3472 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,3472 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 127,455 | m2 | |
| E | PHỤ TRỢ THÔN THANH CÂU: SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,333 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 56,5 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 15,15 | m3 | |
| 4 | Cắt khe co giãn sân bê tông | 120 | m | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 565 | m2 | |
| F | PHỤ TRỢ THÔN THANH CÂU: RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,1711 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,057 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1037 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,6299 | m3 | |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 3,96 | m3 | |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,3306 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,88 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,25 | m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1037 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2087 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,8236 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 48 | cấu kiện | |
| G | PHỤ TRỢ THÔN THANH CÂU: BỒN CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1552 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,2584 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,1203 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,8243 | m2 | |
| H | PHỤ TRỢ THÔN THANH CÂU: ĐÀO GIẾNG | |||
| 1 | Khoan giếng cấp nước cho nhà vệ sinh | 1 | hố | |
| 2 | Mua máy bơm cấp nước lên téc trên mái nhà vệ sinh (bao gồm khả khung thép bảo vệ) | 1 | chiếc | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,35 | 100m | |
| 4 | Van D25 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát ,đường kính côn, cút 25mm | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| I | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN 4: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 36,68 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 28,9491 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 0,2895 | 100m3 | |
| 4 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,4669 | m3 | |
| 5 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,1495 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 115,769 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,465 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,24 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0818 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0079 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0404 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4136 | m3 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 164 | m2 | |
| 14 | Sản xuất cửa đi pano-kính 2 cánh mở quay ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 19,44 | m2 | |
| 15 | Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 3,69 | m2 | |
| 16 | Sản xuất cửa sổ kính 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 4,32 | m2 | |
| 17 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,024 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 2,016 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,672 | m3 | |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 20,196 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,06 | m2 | |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 0,1847 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,0312 | m2 | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | 0,1802 | 100m2 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 50 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 50 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 414,0418 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.428,912 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.356,1058 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 359,102 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 9 | cái | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 50 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 5 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 55 | m | |
| J | NHÀ VỆ SINH THÔN 4: | |||
| 1 | Đào móng công trình | 0,0966 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0322 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 0,0644 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0133 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8258 | m3 | |
| 6 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,9543 | m3 | |
| 7 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,3939 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0225 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,164 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1054 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1947 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 1,8473 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,9237 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình | 0,1014 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0208 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,459 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0322 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,5625 | m3 | |
| 19 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,3406 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,825 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng | 13,825 | m2 | |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 2,6775 | m2 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0307 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,375 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 5 | cái | |
| 27 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,0177 | m3 | |
| 28 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,3855 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0728 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | 0,125 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0177 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1115 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2334 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6565 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | 1,5091 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0176 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0066 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0924 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,5297 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 11,8085 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,214 | m2 | |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 3,49 | m | |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 13,3133 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 10,4378 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 54,629 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x450mm | 3,024 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,5297 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,0225 | m2 | |
| 49 | Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ | 5,88 | m2 | |
| 50 | Sản xuất sổ1 cánh mở hát ra ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ: | 0,72 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,6 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 54 | Phễu thu nước sàn bằng inox D90 | 6 | cái | |
| 55 | Hộp để xà phòng rửa tay | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt lô giấy | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 64 | Lắp đặt van phao : | 1 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ nước sạch và phụ kiện đi cùng | 1 | T. bộ | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,3 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,5 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,06 | 100m | |
| 69 | Van khóa D32, D20 | 5 | cái | |
| 70 | Tê 90 D25-D25/20 | 11 | cái | |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát ,đường kính cút 20mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát ,đường kính cút 25mm | 7 | cái | |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát ,đường kính cút 32mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ,đường kính côn, côn 32mm | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ,đường kính côn, côn 25mm | 2 | cái | |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,5 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,5 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát ,đường kính côn, cút 110mm | 9 | cái | |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát ,đường kính côn, cút 90mm | 5 | cái | |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa D110 | 5 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa D90 | 10 | cái | |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt đế âm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cảm biến | 2 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 40 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 40 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 40 | m | |
| K | CỔNG, TƯỜNG RÀO NHÀ VĂN HÓA THÔN 4: | |||
| 1 | Đào móng công trình | 0,2316 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0772 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đấtI | 0,1544 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0555 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,7539 | m3 | |
| 6 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,4563 | m3 | |
| 7 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,8966 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1399 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0358 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2428 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,5385 | m3 | |
| 12 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,3561 | m3 | |
| 13 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,6495 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,5878 | m2 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,104 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,6918 | m2 | |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,6633 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | 0,6633 | m2 | |
| 19 | Gia công cổng sắt | 0,3595 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,3595 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,805 | m2 | |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng biển tên nhà văn hóa | 2,59 | m2 | |
| 23 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | 226 | m2 | |
| L | CHI PHÍ MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NVH THÔN THANH CÂU XÃ LẠI THƯỢNG | |||
| 1 | Ghế ngồi Thành viên | KT (Rộng x Sâu x Cao): 470 x 500 x 950 mm. * Chất liệu: Gỗ Sồi ,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng; * Quy cách: Gỗ mặt ghế có chiều dày : 15 mm.; | 30 | chiếc |
| 2 | Ghế ngồi Thành viên | KT (Rộng x Sâu x Cao): 440 x 515 x 835 mm. * Chất liệu: Ghế gấp, khung ống inox tròn D22.2. Nút bị chân cao su, đệm tựa mút bọc PVC | 230 | chiếc |
| 3 | Bàn Thành viên | KT (Dài x Rộng x Cao): 2500 x 550 x 750 mm. Làm bằng gỗ Sồi; Sơn Pu màu cánh gián Kiểu dáng: có thiết kế kem theo | 8 | chiếc |
| 4 | Bục phát biểu | KT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm. Làm bằng gỗ Sồi, Sơn Pu màu cánh gián; Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo | 1 | chiếc |
| 5 | Bục Tượng Bác | KT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm. Làm bằng gỗ Sồi, Sơn Pu màu cánh gián; Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo | 1 | chiếc |
| 6 | Loa Hội trường | Loa thùng, công suất loa 2400W | 4 | chiếc |
| 7 | Âm ly | Âm ly | 1 | chiếc |
| 8 | Tivi | Tivi 4K 55 inch | 1 | chiếc |
| 9 | Bộ đẩy công suất | K5 plus | 1 | chiếc |
| 10 | Bộ tăng âm truyền thanh Mixer Amplifier | Bộ tăng âm truyền thanh | 1 | chiếc |
| 11 | Bộ micro không dây | 02 tay cầm không dây; 01 micro cổ ngỗng | 2 | bộ |
| 12 | Dây và các phụ kiên lắp đặt hệ thống loa và âm ly | Dây và các phụ kiên lắp đặt hệ thống loa và âm ly | 1 | bộ |
| 13 | Thảm sân khấu màu đỏ | Thảm sân khấu màu đỏ | 65 | m2 |
| 14 | Biểu tượng sao vàng + búa liềm | Đường kính: 300 mm | 1 | bộ |
| 15 | Khung biển hiệu chữ nổi màu vàng | Kích thước khung biển (dài x rộng ): 8000x700 mm. Chữ cao: 290mm | 2 | bộ |
| 16 | Phông rèm sân khấu màu đỏ | 10 | m2 | |
| 17 | Phông rèm sân khấu màu xanh | 49 | m2 | |
| 18 | Tủ tài liệu bằng sắt 2 cánh | Kích thước tủ (Rộng x sâu x cao): 1000x450x1830. Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng | 1 | chiếc |
| M | CHI PHÍ MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NVH THÔN 4 XÃ HƯƠNG NGẢI | |||
| 1 | Ghế ngồi Thành viên | KT (Rộng x Sâu x Cao): 470 x 500 x 950 mm. * Chất liệu: Gỗ Sồi ,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng * Quy cách: Gỗ mặt ghế có chiều dày : 15 mm. | 20 | chiếc |
| 2 | Ghế ngồi Thành viên | KT (Rộng x Sâu x Cao): 440 x 515 x 835 mm. * Chất liệu: Ghế gấp, khung ống inox tròn D22.2. Nút bị chân cao su, đệm tựa mút bọc PVC | 130 | chiếc |
| 3 | Bàn Thành viên | KT (Dài x Rộng x Cao): 2500 x 550 x 750 mm. Làm bằng gỗ Sồi ; Sơn Pu màu cánh gián ; Kiểu dáng: có thiết kế kem theo | 8 | chiếc |
| 4 | Bục phát biểu | KT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm. Làm bằng gỗ Sồi, Sơn Pu màu cánh gián; Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo | 1 | chiếc |
| 5 | Bục Tượng Bác | KT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm. Làm bằng gỗ Sồi, Sơn Pu màu cánh gián Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo | 1 | chiếc |
| 6 | Loa Hội trường | Loa thùng, công suất loa 2400W | 2 | chiếc |
| 7 | Âm ly | Âm ly | 1 | chiếc |
| 8 | Tivi | Tivi màn hình 4K 55 inch | 1 | chiếc |
| 9 | Bộ đẩy công suất | K5 plus | 1 | chiếc |
| 10 | Bộ tăng âm truyền thanh Mixer Amplifier | Bộ tăng âm truyền thanh | 1 | chiếc |
| 11 | Bộ micro không dây | 02 tay cầm không dây *01 micro cổ ngỗng | 1 | bộ |
| 12 | Dây và các phụ kiên lắp đặt hệ thống loa và âm ly | Dây và các phụ kiên lắp đặt hệ thống loa và âm ly | 1 | bộ |
| 13 | Biểu tượng sao vàng + búa liềm | Đường kính: 300 mm | 1 | bộ |
| 14 | Khung biển hiệu chữ nổi màu vàng | Kích thước khung biển (dài x rộng ):8000x700 mm. Chữ cao: 290mm | 2 | bộ |
| 15 | Phông rèm sân khấu màu đỏ | 7 | m2 | |
| 16 | Phông rèm sân khấu màu xanh | 28,6 | m2 | |
| 17 | Tủ tài liệu bằng sắt 2 cánh | Kích thước tủ (Rộng x sâu x cao): 1000x450x1830. Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 3.220.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt thiết bị, bàn ghế có giá trị tối thiểu 450.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 3.220.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt thiết bị, bàn ghế có giá trị tối thiểu 450.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | ≥ 01kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 05 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | 0,4-0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | máy phát điện | ≥ 5.5 kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép liên hợp | ≥ 5kW | 2 |
| 6 | máy cắt gạch, đá | ≥1,7 kW | 2 |
| 7 | máy khoan bê tông | ≥1,5 kW | 2 |
| 8 | máy đầm bàn | ≥1,0 kW | 1 |
| 9 | máy đàm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 10 | máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 11 | máy hàn điện | ≥ 23 kW | 2 |
| 12 | máy hàn nhiệt | còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | máy trộn bê tông | ≥ 250 l | 1 |
| 14 | máy trộn vữa | ≥ 150 l | 1 |
| 15 | máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi