Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169968-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 15:10:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,627,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chi huy hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC Cải tạo, nâng cấp Trường Mầm non Chương Dương, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/3/2021. + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với công việc đảm nhận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 3,4 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 376,7552 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,4465 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,682 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,0316 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,734 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,76 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,76 | tấn |
| 8 | Thép nối cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5268 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,8384 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II. Ép âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 624 | mối nối |
| 12 | Cọc dẫn ép âm cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông, trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,8125 | m3 |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 622,5 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,1417 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 205,7062 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột. Ván khuôn lót đài móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,591 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn lót giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0518 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột. Ván khuôn đài móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9738 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5897 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,0913 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8201 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0495 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,6155 | tấn |
| 25 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4579 | tấn |
| 26 | Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0488 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4813 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,1706 | tấn |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,9425 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. Bê tông giằng cổ móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,6574 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng cổ móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2418 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0518 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,383 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,842 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,372 | 100m3 |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,3388 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,8492 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6331 | tấn |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8236 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,6133 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 147,1905 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,2134 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7379 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,9737 | tấn |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,87 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 378,2362 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,3424 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,5025 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,0178 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4682 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0893 | tấn |
| 53 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0054 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,2016 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0523 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4329 | tấn |
| 57 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0774 | tấn |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 503,006 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,2536 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,8353 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,8675 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,4651 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,3277 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,6915 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,0836 | m3 |
| 66 | Gia công xà gồ thép C100x50x2.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,7862 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,7862 | tấn |
| 68 | Bu lông M14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 624 | cái |
| 69 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,6195 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 166,6756 | md |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 580,296 | m2 |
| 72 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.103,904 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.502,0494 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát trường lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 615,0624 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.747,6637 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 568,646 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,253 | m2 |
| 78 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 221,1132 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 519,1346 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 543,3516 | m2 |
| 81 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 178,35 | m2 |
| 82 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.070,159 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 171,078 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. Trát gờ móc nước sê nô mái, lanh tô ô văng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 401,82 | m |
| 85 | Ống tràn thoát nước sê nô u.PVC d34 (a=5m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100. Láng sê nô, mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 435,3752 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 435,3752 | m2 |
| 88 | Băng cản nước chét khe co dãn (tiếp giáp giữa trục E' với nhà hiện trạng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m |
| 89 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,632 | m3 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 xẻ rãnh chống trượt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,7075 | m2 |
| 91 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Bê tông nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96,3429 | m3 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 215,5146 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 710,9556 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 336,8895 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.294,3896 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75. ốp phòng lớp học | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 504,648 | m2 |
| 97 | Trần thạch cao chịu ẩm khung nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 342,5721 | m2 |
| 98 | Vách ngăn WC Composite dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 133,061 | m2 |
| 99 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn mờ dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 209,04 | m2 |
| 100 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 101 | Cửa sổ cánh mở khung nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 186,384 | m2 |
| 102 | Cửa sổ cánh lật khung nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,74 | m2 |
| 103 | Vách kính khung nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,087 | m2 |
| 104 | Cửa chớp nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,264 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 454,308 | m2 |
| 106 | Lắp dựng vách kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,087 | m2 |
| 107 | Bọc Alumium thang tời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,3105 | m2 |
| 108 | Gia công thang sắt lên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0478 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0478 | tấn |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1548 | m3 |
| 111 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0055 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 114 | Gia công hoa cửa sổ bằng sắt hộp 12x12x1.2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8621 | tấn |
| 115 | Gia công lan can sắt hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7313 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 158,412 | m2 |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 188,088 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 158,412 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 188,088 | m2 |
| 120 | Inox 304 đỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2966 | tấn |
| 121 | Giá đỡ lavabo âm bàn đá Inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102 | bộ |
| 122 | Lát đá granite mặt bệ lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,204 | m2 |
| 123 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2839 | m3 |
| 124 | Láng bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,69 | m2 |
| 125 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 131,628 | m2 |
| 126 | Gia công lan can cầu thang Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5152 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,165 | m2 |
| 128 | Lắp đặt tay vịn Inox D60 chạy quanh tường thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,0736 | m |
| 129 | Đào đất bậc tam cấp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5568 | m3 |
| 130 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8772 | m3 |
| 131 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,6742 | m3 |
| 132 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0347 | 100m3 |
| 133 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7707 | m3 |
| 134 | Láng bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87,5096 | m2 |
| 135 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,7128 | m2 |
| 136 | Đào đất bồn hoa, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4215 | m3 |
| 137 | Bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4738 | m3 |
| 138 | Xây tường thẳng bồn hoa gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7303 | m3 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,591 | m2 |
| 140 | Trát gờ chỉ bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,24 | m |
| 141 | Sơn tường ngoài bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,078 | m2 |
| 142 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,8146 | m3 |
| 143 | Trát mặt và trát trong tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5456 | m2 |
| 144 | Sơn tường mặt trên bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0626 | m2 |
| 145 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.747,6637 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.118,9548 | m2 |
| 147 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.117,1118 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.266,1306 | m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,9273 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m, thời giang thi công 1 tháng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,7172 | 100m2 |
| 151 | Bê tông lót bể, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,4452 | m3 |
| 152 | Bê tông bể, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,2068 | m3 |
| 153 | Bê tông tấm đan bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,035 | m3 |
| 154 | Ván khuôn bê tông lót, bê tông bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4788 | 100m2 |
| 155 | Ván khuôn nắp đan bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3629 | 100m2 |
| 156 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 157 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3005 | tấn |
| 158 | Cốt thép tấm đan bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,521 | tấn |
| 159 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,2562 | m3 |
| 160 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lần 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 152,33 | m2 |
| 161 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lần 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 152,33 | m2 |
| 162 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 127,806 | m2 |
| 163 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng đáy bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,696 | m2 |
| 164 | Đánh màu tường trong, tường ngoài bê | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 280,136 | m2 |
| 165 | Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,2092 | m3 |
| 166 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng nắp bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,5 | m2 |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 3,4 | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V - 16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi có chóa phản quang 1,2m; bóng 2x36W/220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp. Đèn ốp trần chụp nhựa tán xạ D300, bóng Compact 18W/220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 175 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tuyp LED 1,2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V - 16A, 1 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V - 16A, 2 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V - 16A, 3 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ngầm tường xoay chiều 250V - 16A, 1 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ngầm tường xoay chiều 250V - 16A, 2 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192 | cái |
| 12 | Hộp điện vỏ nhựa chống cháy, âm tường 8 Modul | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 13 | Hộp điện vỏ tôn sơn tĩnh điện, KT 600x500x250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 14 | Hộp điện vỏ tôn sơn tĩnh điện, KT 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 15 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x25mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 16 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 17 | Cáp điện chống cháy FRN-CXV (4x6mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 18 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 19 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x10mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC (1x6mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.060 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC (1x4mm2)+4E | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC (1x2,5mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.528 | m |
| 23 | Dây điện Cu/PVC (1x1,5mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.102 | m |
| 24 | Dây tiếp địa PVC (1x16mm2)-E | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 25 | Dây tiếp địa PVC (1x10mm2)-E | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 26 | Dây tiếp địa PVC (1x6mm2)-E | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 540 | m |
| 27 | Dây tiếp địa PVC (1x4mm2)-E | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 28 | Dây tiếp địa PVC (1x2,5mm2)-E | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.764 | m |
| 29 | Ống nhựa chống cháy D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 30 | Ống nhựa chống cháy D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 31 | Ống nhựa chống cháy D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.500 | m |
| 32 | Aptomat MCCB 3 pha 100A/25KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Aptomat MCCB 3 pha 50A/18KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Aptomat MCCB 3 pha 40A/10KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 2 pha 50A/10KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 2 pha 40A/10KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 37 | Aptomat MCB 2 pha 32A/10KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 2 pha 25A/10KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 1 pha 16A/4.5KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 1 pha 10A/4.5KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét D18 L=0.6m mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2,5m mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cọc |
| 43 | Dây dẫn sét d10 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 673 | m |
| 44 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,8 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,368 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấn |
| 48 | Ống nhựa PPR D50 nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PPR D40 nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PPR D32 nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PPR D25 nước nóng PN20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | 100m |
| 53 | Ống tránh PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 54 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 56 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 57 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 262 | cái |
| 58 | Chếch PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Chếch PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Chếch PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Côn thu TTK DN40/30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Côn thu TTK DN40/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Côn thu PPR D50/40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Côn thu PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 69 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 297 | cái |
| 70 | Tê thu PPR D50/40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Tê thu PPR D50/32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Tê thu PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 73 | Tê thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Cút PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 281 | cái |
| 78 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 82 | Kép TTK DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Kép TTK DN30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Kép TTK DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Kép TTK DN20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Kép TTK DN15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 538 | cái |
| 87 | Rắc co PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 90 | Rắc co PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 91 | Nút bịt ren D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 328 | cái |
| 92 | Tê TTK DN15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113 | cái |
| 93 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 94 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 95 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 96 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | cái |
| 97 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,55 | 100m |
| 98 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,1 | 100m |
| 99 | Ống nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 100 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | 100m |
| 101 | Ống nhựa uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | 100m |
| 102 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 103 | Y uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 146 | cái |
| 104 | Y uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 105 | Y uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 106 | Y uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Y thu uPVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 108 | Y thu uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 109 | Y thu uPVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 110 | Y thu uPVC D75/60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Chếch uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 274 | cái |
| 112 | Chếch uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 191 | cái |
| 113 | Chếch uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Chếch uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 115 | Chếch uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 116 | Chếch uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 117 | Bạc uPVC D60/48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 118 | Bạc uPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 119 | Siphong uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 120 | Siphong uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 121 | Cút uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Cút uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Cút uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 124 | Cút uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 125 | Cút uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 198 | cái |
| 126 | Cút uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 136 | cái |
| 127 | Tê uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 128 | Tê uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | Tê thu uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 130 | Tê thu uPVC D90/48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 131 | Tê thu uPVC D60/48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 132 | Côn thu uPVC D110/75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 133 | Côn thu uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 134 | Côn thu uPVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 136 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 137 | Bịt thông tắc uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 138 | Măng sông uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89 | cái |
| 139 | Măng sông uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 152 | cái |
| 140 | Măng sông uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 141 | Măng sông uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 142 | Măng sông uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 143 | Măng sông uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 144 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113 | cái |
| 145 | Nút bịt uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 146 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 147 | Nút bịt uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 148 | Nút bịt uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 149 | Nút bịt uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 150 | Lavabo người lớn 2 nút ấn, nắp rơi thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 151 | Lavabo trẻ em 2 nút ấn, nắp rơi thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 152 | Vòi lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 153 | Xi phông lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 154 | Vòi tắm hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 155 | Tiểu nam người lớn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 156 | Tiểu nam trẻ em | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 157 | Xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49 | bộ |
| 158 | Xí biệt người lớn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 159 | Xí biệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 105 | bộ |
| 160 | Vòi xịt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113 | cái |
| 162 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 163 | Cầu chắn rác Ø120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 164 | Phễu thu vách DN80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Phễu thu vách DN42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 166 | Thoát sàn D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 167 | Thoát sàn D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 168 | Két nước inox 4m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 169 | Két nước inox 3.5m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 170 | Két nước inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 171 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 172 | Van phao cơ DN32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Van phao cơ DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Van PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Van PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Van PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 177 | Van PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 178 | Vòi rửa gạt tay DN15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1,2, NHÀ BẾP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại. Cạo sơn lan can cầu thang nhà lớp học số 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,1062 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lan can cầu thang nhà lớp học số 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,1062 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại. Cạo sơn lan can cầu thang, hành lang nhà lớp học số 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 127,8882 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lan can cầu thang nhà lớp học số 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 127,8882 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái nhà bếp, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 189,7167 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,2807 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8851 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 159,265 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, dầm, trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 263,65 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại. Cạo sơn cầu thang thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5592 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8588 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3041 | tấn |
| 14 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8886 | tấn |
| 15 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7314 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5592 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8588 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3041 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thang sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8886 | tấn |
| 20 | Lắp sàn thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7314 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 221,4136 | m2 |
| 22 | Bu lông M22 L=80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 23 | Bu lông M18 L=80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 24 | Bu lông M14 L=50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 25 | Bu lông nở sắt M16 L=150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn, Tôn liên doanh dày 0,45ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,4124 | m2 |
| 27 | Tôn úp sườn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,8414 | md |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, móng nhà bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,8504 | m3 |
| 30 | Đào đất giằng móng nhà bếp, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,7633 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tre móng, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | 100m |
| 32 | Phủ cát đầu cọc móng nhà bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,592 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng nhà bếp, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2661 | m3 |
| 34 | Bê tông móng nhà bếp, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9774 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột nhà bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn giằng nhà bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2669 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép móng nhà bếp, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1751 | tấn |
| 38 | Cốt thép móng nhà bếp, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2983 | tấn |
| 39 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng nhà bếp, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,0546 | m3 |
| 40 | Đắp đất móng nhà bếp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0584 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1177 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp cát tôn nền nhà bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1449 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền nhà bếp, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1395 | m3 |
| 44 | Bê tông cột nhà bếp, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8479 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột nhà bếp chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1392 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép cột, trụ nhà bếp, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0349 | tấn |
| 47 | Cốt thép cột, trụ nhà bếp, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1524 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bếp, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6729 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà, dầm, giằng nhà bếp, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2313 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1387 | tấn |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng nhà bếp, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3234 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái nhà bếp, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,8513 | m3 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái nhà bếp, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7455 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép sàn mái nhà bếp, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9713 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,0978 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8863 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75. Xây tường chắn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8618 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép C100x50x2.5 nhà bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3169 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép nhà bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3169 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn xà gồ thép nhà bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,056 | m2 |
| 61 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn, Tôn liên doanh dày 0,45ly, tôn mái bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 146,9186 | m2 |
| 62 | Tôn úp nóc, úp sườn mái bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,2466 | md |
| 63 | Trát tường ngoài nhà bếp chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,472 | m2 |
| 64 | Trát tường trong nhà bếp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,222 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75. Trát tường thu hồi nhà bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,908 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75. Trát tường chắn mái nhà bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,2656 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75. Trát trần sê nô nhà bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,312 | m2 |
| 68 | Trát má cửa nhà bếp, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,214 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày TB 3cm, vữa XM M75. Láng sê nô nhà bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,8496 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm Sika mái, tường, sênô, ô văng nhà bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,8496 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bếp gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,85 | m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn mờ dày 6,38 ly, cửa nhà bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 73 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn mờ dày 6,38 ly, cửa nhà bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,55 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa nhà bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,79 | m2 |
| 75 | Lan can nhà bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | md |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà bếp không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 242,2226 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà bếp không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 332,086 | m2 |
| 78 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1817 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230,81 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,2826 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông. Bê tông cột, dầm, sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,6133 | m3 |
| 6 | Đào xúc nền nhà, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0797 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0797 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,309 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II. Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,309 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,48 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 438,7541 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2269 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 155,4055 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông. Bê tông cột, dầm, sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 157,3304 | m3 |
| 15 | Đào xúc nền nhà, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7625 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7625 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc phế thải, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1274 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II. Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1274 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8717 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,1183 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8717 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,4/1kV 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,4/1kV 4x15mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,644 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1892 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0572 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC 7: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt 01 (Q=9,5m3/h; H=30m, 220V-2HP, DH/X: 49/42) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt 02 (Q=2,9m3/h; H=30m, 220V-2HP, DH/X: 34/34) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Ống nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 6 | Van phao cơ DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Van 2 chiều PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Van 2 chiều PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Van phao chống cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Van 1 chiều PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Van 1 chiều PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Cút 1 đầu ren trong PPR D32x1" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D50x1.1/2" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/2" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cút PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 20 | Cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | Tê thu PPR D50/32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Côn thu PPR D50/40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Kép TTK D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Kép TTK D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Kép TTK D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Crephin DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Crephin DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Dây tín hiệu từ van phao đến máy bơm Cu/PVC 2(1x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 33 | Ống luồn dây tín hiệu HDPE xoắn D32/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,9595 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2216 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC 8: BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 559,1887 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,776 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy, nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,75 | m3 |
| 4 | Bê tông tường bể, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,2355 | m3 |
| 5 | Băng cản nước mạch ngừng thi công tường bể nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | md |
| 6 | Thanh trương nở | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | md |
| 7 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông lót + bê tông đáy bể nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3786 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp bể nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7292 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0937 | tấn |
| 11 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4034 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9906 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5864 | tấn |
| 14 | Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0958 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9747 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9102 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6817 | 100m3 |
| 18 | Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 266 | m3 |
| 19 | Chống thấm đáy bể, nắp, mặt ngoài bể bằng Sika Membrain hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 288,47 | m2 |
| 20 | Trát tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lần 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192,2628 | m2 |
| 21 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lần 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192,2628 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 145,6 | m2 |
| 23 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng đáy bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,31 | m2 |
| 24 | Đánh màu tường trong bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192,2628 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng nắp bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,56 | m2 |
| 26 | Nắp Inox + khóa bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Ống thông hơi u.PVCD110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Gia công thang Inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | tấn |
| I | HẠNG MỤC 9: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5227 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0732 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7184 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,685 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2442 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0745 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1093 | tấn |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0644 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0009 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0069 | tấn |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,26 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,976 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3368 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,7284 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,311 | m2 |
| 22 | Láng mái tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,099 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,26 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,3522 | m2 |
| 30 | Ổ cắm đôi cực 1 pha 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Đèn tuyp Led 1,2m, 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Công tắc đơn 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 34 | Aptomat 2 pha MCB/2P/50A/10KA/250V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Aptomat 2 pha MCB/2P/25A/6KA/250V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Aptomat 1 pha MCB/1P/16A/6KA/250V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Aptomat 1 pha MCB/1P/10A/6KA/250V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Bộ khởi động trực tiếp 1 pha 220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 40 | Dây điện CU/PVC (2x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 41 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 42 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 48 | Ống nhựa chống cháy PVC D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 49 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 50 | Ống nhựa chống cháy PVC D16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 51 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,2 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 54 | Băng báo hiệu cáp khổ 0,2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 55 | Ống nhựa u.PVC D60 thoát nước mưa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 56 | Cút nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC 10: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.350 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.350 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat10A-220VAC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt Hộp họng cứu hỏa kích thước 1400x700x200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 44 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 45 | Lắp đặt Trụ cứu hoả quốc phòng, đường kính trụ d=100/65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thớc 800x700x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 48 | Lắp đặt khớp nối tren trong D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 51 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây cáp 3x25+1x16mm2, cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt máy bơm nước chạy điện Q=81m2/h, H=56m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 55 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel Q=81m2/h, H=56m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 56 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 100m |
| 61 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m3 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m2 |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống hàn nhiệt d50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn thu PPR D75/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cọc đồng tiếp địa báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Dây đồng tiếp địa M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,92 | m3 |
| 72 | Hoàn trả bê tông hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,92 | m3 |
| 73 | Cắt đục tường gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,21 | m3 |
| 74 | Hoàn trả tường gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,21 | m3 |
| K | HẠNG MỤC 11: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h, H=56m.c.n | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h, H=56m.c.n | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển hệ thống bơm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 5 | Bình chữa cháy ABC 8KG | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78 | bình |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x700x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 7 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x700x180 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Mặt nạ phòng độc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Quần áo bảo hộ chống cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Búa phá dỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Kìm cắt cưa tay chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Xà beng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 Bar | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 bar | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cuộn |
| 16 | Lăng phun chữa cháy B-D13 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | Nguồn phụ 12VdDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Chi huy hạng mục PCCC | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | (Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi