Gói thầu: cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, công chức, người lao động Cơ quan Bộ Tài chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính |
| Tên gói thầu | cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, công chức, người lao động Cơ quan Bộ Tài chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20211140197 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 15:27:00 đến ngày 2021-11-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý: Phụ trách chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (chuyên ngành y) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý: Phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (chuyên ngành tài chính, kinh tế) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ (tư vấn): Xét nghiệm máu, xét nghiệm nước tiểu: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cử nhân trở lên, chuyên ngành kỹ thuật y học hoặc xét nghiệm y học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên: Xét nghiệm máu, xét nghiệm nước tiểu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật y học hoặc xét nghiệm y học hoặc điều dưỡng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ (trực tiếp khám, vận hành trên máy): Siêu âm ổ bụng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học (chuyên ngành y) trở lên, có chứng chỉ hành nghề chẩn đoán hình ảnh còn hiệu lực hoặc bác sỹ chuyên khoa I chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên vận hành máy: Siêu âm ổ bụng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật y học hoặc xét nghiệm y học hoặc điều dưỡng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ: Khám nội tổng quát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học (chuyên ngành y) trở lên, có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành nội khoa còn hiệu lực hoặc bác sỹ chuyên khoa I chuyên ngành nội khoa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên: Khám nội tổng quát: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật y học hoặc xét nghiệm y học hoặc điều dưỡn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ: Khám chuyên sâu về tim mạch, điện tim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ bác sỹ đa khoa có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành tim mạch còn hiệu lực hoặc bác sỹ chuyên khoa I chuyên ngành nội khoa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên: Khám chuyên sâu về tim mạch, điện tim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật y học hoặc xét nghiệm y học hoặc điều dưỡng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ nữ: Khám phụ khoa, khám u vú |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ bác sỹ đa khoa có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành sản phụ khoa còn hiệu lực hoặc bác sỹ chuyên khoa I chuyên ngành sản phụ khoa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên nữ: Khám phụ khoa, khám u vú |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật y học hoặc xét nghiệm y học hoặc điều dưỡng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ: Chụp XQ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ bác sỹ đa khoa có chứng chỉ hành nghề chẩn đoán hình ảnh còn hiệu lực hoặc bác sỹ chuyên khoa I chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên: Chụp XQ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật y học hoặc xét nghiệm y học hoặc điều dưỡng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thời hạn sử dụng không quá 5 năm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xét nghiệm huyết học miễn dịch tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thời hạn sử dụng không quá 5 năm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe chuyên dụng chụp X Quang kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chuyên dụng chụp X Quang kỹ thuật số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ ống, dụng cụ phục vụ xét nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ ống, dụng cụ phục vụ xét nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 890 |
| 5-Máy siêu âm màu, đầu dò | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy siêu âm màu, đầu dò |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Bộ (Máy đo huyết áp, cân nặng, chiều cao, ống nghe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ (Máy đo huyết áp, cân nặng, chiều cao, ống nghe) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Bảng thị lực, bộ dụng cụ khám mắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảng thị lực, bộ dụng cụ khám mắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ dụng cụ soi khám tai mũi họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ soi khám tai mũi họng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ khám răng hàm mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ khám răng hàm mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy điện tim 6 kênh kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy điện tim 6 kênh kỹ thuật số |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Bộ dụng cụ kiểm tra, phục vụ xét nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ kiểm tra, phục vụ xét nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 890 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính |
| E-CDNT 1.2 |
cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, công chức, người lao động Cơ quan Bộ Tài chính Chi ngân sách nhà nước năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo mẫu số 03 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có ủy quyền) Mẫu số 05 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh với đơn vị khác) Mẫu số 06 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Bảo lãnh dự thầu Mẫu số 07A Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập); - Bảo lãnh dự thầu Mẫu số 07B Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11E-CDNT; - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp dịch vụ khám, máy móc thiết bị hoặc cung cấp các dịch vụ tư vấn sức khỏe khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kế hoạch - Tài chính, Bộ Tài chính, địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện thoại: 0242.2202828 – Fax: 0242.22202851 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kế hoạch - Tài chính, Bộ Tài chính tại số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0242.2202828 Fax: 024.22202851 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch – Tài chính, Cơ quan Bộ Tài chính – Số 28 phố Trần Hưng Đạo, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xét nghiệm: Đường máu | Xét nghiệm và phân tích chỉ số | người | 890 | |
| 2 | Xét nghiệm: Mỡ máu: Cholesterol – Triglyxerit, HDL (tốt cho cơ thể) và LDL (mỡ xấu cho cơ thể) | Xét nghiệm và phân tích chỉ số | người | 890 | |
| 3 | Xét nghiệm:Ure, Creatinin | Xét nghiệm và phân tích chỉ số | người | 890 | |
| 4 | Xét nghiệm: Axit uric | Xét nghiệm và phân tích chỉ số | người | 890 | |
| 5 | Xét nghiệm: Chức năng gan (GOT, GPT, GGT) | Xét nghiệm và phân tích chỉ số | người | 890 | |
| 6 | Tổng phân tích máu 18 chỉ số | Xét nghiệm và phân tích chỉ số | người | 890 | |
| 7 | Xét nghiệm nước tiểu | Xét nghiệm và phân tích chỉ số | người | 890 | |
| 8 | Khám lâm sàng: Siêu âm ổ bụng đối với nam: siêu âm gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tiền liệt tuyến. | Siêu âm và phân tích chỉ số | người | 380 | |
| 9 | Khám lâm sàng: Siêu âm ổ bụng đối với nữ: siêu âm gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tử cung, buồng trứng. | Siêu âm và phân tích chỉ số | người | 510 | |
| 10 | Khám lâm sàng: Khám nội tổng quát (đo huyết áp, nghe tim phổi, cân nặng, chiều cao, tư vấn, kiểm tra thị lực, kiểm tra răng miệng) | Khám và phân tích chỉ số | người | 890 | |
| 11 | Khám lâm sàng: Điện tim, khám chuyên sâu về tim mạch | Khám và phân tích chỉ số | người | 890 | |
| 12 | Khám lâm sàng: Nội soi tai mũi họng | Khám và phân tích chỉ số | người | 890 | |
| 13 | Khám lâm sàng: Khám phụ khoa, u vú (đối với nữ). Xét nghiệm tế bào âm đạo phát hiện sớm ung thư cổ tử cung cho phụ nữ | Khám và phân tích chỉ số | người | 510 | |
| 14 | Chụp X Quang tim phổi | Chụp và phân tích chỉ số | người | 890 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 10% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý: Phụ trách chuyên môn | 1 | Có trình độ đại học (chuyên ngành y) trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự quản lý: Phụ trách tài chính | 1 | Có trình độ đại học (chuyên ngành tài chính, kinh tế) trở lên | 5 | 5 |
| 3 | Bác sỹ (tư vấn): Xét nghiệm máu, xét nghiệm nước tiểu: | 2 | Trình độ cử nhân trở lên, chuyên ngành kỹ thuật y học hoặc xét nghiệm y học | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật viên: Xét nghiệm máu, xét nghiệm nước tiểu | 10 | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật y học hoặc xét nghiệm y học hoặc điều dưỡng | 3 | 3 |
| 5 | Bác sỹ (trực tiếp khám, vận hành trên máy): Siêu âm ổ bụng | 4 | Trình độ đại học (chuyên ngành y) trở lên, có chứng chỉ hành nghề chẩn đoán hình ảnh còn hiệu lực hoặc bác sỹ chuyên khoa I chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ thuật viên vận hành máy: Siêu âm ổ bụng | 4 | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật y học hoặc xét nghiệm y học hoặc điều dưỡng | 3 | 3 |
| 7 | Bác sỹ: Khám nội tổng quát | 2 | Trình độ đại học (chuyên ngành y) trở lên, có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành nội khoa còn hiệu lực hoặc bác sỹ chuyên khoa I chuyên ngành nội khoa | 5 | 5 |
| 8 | Kỹ thuật viên: Khám nội tổng quát: | 4 | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật y học hoặc xét nghiệm y học hoặc điều dưỡn | 3 | 3 |
| 9 | Bác sỹ: Khám chuyên sâu về tim mạch, điện tim | 2 | Trình độ bác sỹ đa khoa có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành tim mạch còn hiệu lực hoặc bác sỹ chuyên khoa I chuyên ngành nội khoa | 5 | 5 |
| 10 | Kỹ thuật viên: Khám chuyên sâu về tim mạch, điện tim | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật y học hoặc xét nghiệm y học hoặc điều dưỡng | 3 | 3 |
| 11 | Bác sỹ nữ: Khám phụ khoa, khám u vú | 2 | Trình độ bác sỹ đa khoa có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành sản phụ khoa còn hiệu lực hoặc bác sỹ chuyên khoa I chuyên ngành sản phụ khoa | 5 | 5 |
| 12 | Kỹ thuật viên nữ: Khám phụ khoa, khám u vú | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật y học hoặc xét nghiệm y học hoặc điều dưỡng | 3 | 3 |
| 13 | Bác sỹ: Chụp XQ | 1 | Trình độ bác sỹ đa khoa có chứng chỉ hành nghề chẩn đoán hình ảnh còn hiệu lực hoặc bác sỹ chuyên khoa I chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh | 5 | 5 |
| 14 | Kỹ thuật viên: Chụp XQ | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật y học hoặc xét nghiệm y học hoặc điều dưỡng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động | Có thời hạn sử dụng không quá 5 năm | 1 |
| 2 | Máy xét nghiệm huyết học miễn dịch tự động | Có thời hạn sử dụng không quá 5 năm | 1 |
| 3 | Xe chuyên dụng chụp X Quang kỹ thuật số | Xe chuyên dụng chụp X Quang kỹ thuật số | 1 |
| 4 | Bộ ống, dụng cụ phục vụ xét nghiệm | Bộ ống, dụng cụ phục vụ xét nghiệm | 890 |
| 5 | Máy siêu âm màu, đầu dò | Máy siêu âm màu, đầu dò | 4 |
| 6 | Bộ (Máy đo huyết áp, cân nặng, chiều cao, ống nghe) | Bộ (Máy đo huyết áp, cân nặng, chiều cao, ống nghe) | 3 |
| 7 | Bảng thị lực, bộ dụng cụ khám mắt | Bảng thị lực, bộ dụng cụ khám mắt | 2 |
| 8 | Bộ dụng cụ soi khám tai mũi họng | Bộ dụng cụ soi khám tai mũi họng | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ khám răng hàm mặt | Bộ dụng cụ khám răng hàm mặt | 2 |
| 10 | Máy điện tim 6 kênh kỹ thuật số | Máy điện tim 6 kênh kỹ thuật số | 2 |
| 11 | Bộ dụng cụ kiểm tra, phục vụ xét nghiệm | Bộ dụng cụ kiểm tra, phục vụ xét nghiệm | 890 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi