Gói thầu: Gói thầu số 3. Cung cấp vật tư, phân bón năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200570997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3. Cung cấp vật tư, phân bón năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528003 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 18:22:00 đến ngày 2020-06-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lưới che phủ 200m2 | 480 | Kg | Lưới che nắng có độ che nắng trong khoảng từ 50-90%; chất liệu 100% PE, nhẹ, dai; màu đen; kích thước: 4m x 50m | ||
| 2 | Cọc vỏ nhựa hoặc đúc sắt bê tông hoặc gỗ xà gồ (bạch đàn to) | 200 | Cọc | Gỗ xà gồ: Chất liệu: gỗ Bạch đàn; Kích thước của Bạch đàn: dài: 5m; đường kính gốc từ 9 -10cm | ||
| 3 | Bảo hộ lao động (đạt tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 2607: 1978) | 30 | Bộ | Mầu sắc: màu xanh lá cây hoặc xanh tím than; Chất liệu: cotton; Kích cỡ và số lượng: cỡ S – 10 bộ, cỡ M – 10 bộ, cỡ L – 10 bộ) | ||
| 4 | Dây thép buộc | 35 | Kg | Kích thước Ø: 3mm | ||
| 5 | Quốc | 20 | Cái | Làm bằng thép không gỉ; Cán gỗ, chắc chắn, dài 1,2m | ||
| 6 | Xẻng làm vườn | 20 | Cái | Làm bằng thép không gỉ; Cán gỗ, chắc chắn, dài 1,2m | ||
| 7 | Dao quắm | 9 | Cái | Làm bằng thép không gỉ | ||
| 8 | Búa tạ | 4 | Cái | Làm bằng thép không gỉ | ||
| 9 | Túi bầu | 200 | Kg | Kích thước: cao x đường kính miệng, đường kính đáy: 9cm x 9cm x 6cm); Chất liệu: Polyetylen có độ dầy 0,2mm; Hình dạng: hình khối trụ tròn | ||
| 10 | Chế phẩm sinh học (theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7288: 2003) | 300 | Gói | Loại men ủ tổng hợp sản xuất từ các chủng vi sinh vật phân giải chất xơ, hợp chất hữu cơ và vi sinh vật phân giải lân | ||
| 11 | NPK 15-15-15 (theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7288: 2003) | 1,5 | Tấn | Thành phần định lượng trong phân đảm bảo theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7288: 2003; Đạm tổng số (Nts): 15%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%; Độ ẩm: ≤2,5% | ||
| 12 | Phân bón hữu cơ khoáng vi lượng (theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7288: 2003) | 1 | Tấn | Phân bón hữu cơ có thành phần dinh dưỡng chứa ít nhất một chất đa, trung hoặc vi lượng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi