Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:07:00 đến ngày 2021-12-12 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,807,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8711E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.742E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng; trong đó có các hạng mục: bê tông (hoặc bê tông cốt thép); ép (hoặc đóng) cọc bê tông; xây, trát tường gạch; ốp, lát gạch (hoặc đá); sơn tường; Thi công lắp đặt kết cấu thép hình; Thi công sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, cấp và thoát nước trong và ngoài nhà; Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời các hạng mục trên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng có một trong các hạng mục đó và 01 (hoặc khác 01) hợp đồng có hạng mục còn lại được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc củahợp đồng). Các tài liệu khác nếu có. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.130.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy, chữa cháy của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động. Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng lồng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≥ 16,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ép cọc robot thủy lực tự hành lớn hơn hoặc bằng ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bồn trộn và vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Trạm trộn bê tông xi măng công xuất 120m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.- Vị trí của trạm trộn phải đảm bảo thời gian xe vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trường tối đa 45 phút và Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hoặc cam kết về thời gian vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến chân công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy bơm nước ≥ 0,75 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy phun hóa chất diệt mối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh và quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng hoặc chứng thực); nếu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng/ chứng thực). Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng Trường Mầm non Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động; Nếu là nhân sự huy động từ bên ngoài phải có các tài liệu chứng minh và cam kết thực hiện hoàn thành dự án của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương, số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.835897. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân thành phố Hải Dương; Địa chỉ: Số 106 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0220 3855 763. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC, Số 12/106 Bình Lộc - Tân Bình – thành phố Hải Dương - Tỉnh Hải Dương. ĐT: 0978 838 866 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Mua cọc bê tông cốt thép Mác 300, KT 250x250, thép chủ 4d16, thép đai d6, thép bản đầu cọc 6mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5.764,5 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT25x25cm-đất cấp I ( phần cọc không ngập đất) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I ( phần cọc ngập đất) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,637 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ép âm) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc dẫn thép hình (phần cọc âm) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m |
| 6 | Cọc dẫn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | khoản |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép thép bản 170x200x6, KT 25x25cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 403 | 1 mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,175 | m3 |
| 9 | Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, cự ly 4km tiếp theo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (hệ số đào mái 1,3; 10% thủ công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,1991 | 1m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I (hệ số đào mái 1,3; 10% thủ công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,6272 | 1m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (hệ số đào mái 1,3; 10% thủ công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,8135 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (hệ số đào mái 1,3; 90% máy) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2976 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,1286 | m3 |
| 16 | Ván khuôn BT lót móng đài móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 175,0644 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đài móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1285 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6726 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,6277 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,1142 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,6567 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,0601 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8915 | tấn |
| 26 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,785 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8074 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,036 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6303 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,5709 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đến cos -0,75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5321 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1319 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1319 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát nền từ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,584 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4842 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 39 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,1409 | m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 111,6539 | m3 |
| 41 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,3158 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,9412 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,211 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4911 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,9143 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 130,5079 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5309 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,1325 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,8204 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,9904 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,7543 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 393,2808 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,6539 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,5756 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,2891 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68 | 1cấu kiện |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 87 | 1 cấu kiện |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3002 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2709 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8991 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2721 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5178 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3182 | tấn |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 627,5272 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100,9377 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,308 | m3 |
| 69 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,3615 | m3 |
| 70 | Căng lưới thép gia cố tường trước khi trát, Lưới thép mạ kẽm 0,7mm; ô vuông 10x10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 854,6048 | m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,849 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BTĐS | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,0191 | m2 |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,2686 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 169,444 | m2 |
| 78 | Lát đá granite tự nhiên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,8425 | m2 |
| 79 | Lát đá xanh tự nhiên 150x150x40 băm mặt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,3919 | m2 |
| 80 | Lát đá granit tự nhiên màu ghi sần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,6733 | m2 |
| 81 | Quét nhựa bi tum và dán màng chống thấm 1 lớp màng 1 lớp nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.560,1735 | m2 |
| 82 | Lát gạch 400x400, gạch lát sân vườn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 667,4 | m2 |
| 83 | Bê tông xỉ tôn nền | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,5806 | m3 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 278,2527 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 217,6161 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.381,8773 | m2 |
| 87 | Ốp tường - gạch ceramic tiết diện gạch 300x600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 792,064 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic tiết diện 120x600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 98,6147 | m2 |
| 89 | Dán gạch tương đương hàng INAX | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,3441 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.278,6353 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 454,7989 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.560,1825 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 285,662 | m |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 332,2123 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 trong nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 229,0128 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5.557,7622 | m2 |
| 97 | Thi công trần thạch cao giật cấp (khung chìm), khung xương tương đương hàng Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 97,5413 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 97,5413 | m2 |
| 99 | Thi công trần nhôm 600x600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 236,1406 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8.899,2977 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.538,5035 | m2 |
| 102 | Mua đất màu để trồng cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 272,5151 | m3 |
| 103 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 272,5151 | m3 |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt Hoa cửa sổ hộp INOX (hoàn chỉnh) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 357,42 | kg |
| 105 | Lan can inox 304 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.025,76 | kg |
| 106 | Sơn tĩnh điện inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.383,18 | kg |
| 107 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact tương đương hàng HPL dày 12mm chống trầy xước, chịu nước màu ghi sáng, phụ kiện inox 304 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 108,3375 | m2 |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi mở quay nhôm hệ 55 tương đương hàng Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn tương đương hàng Việt Nhật dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 228,03 | m2 |
| 109 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm (tương đương hàng Kinlong) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 110 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm (tương đương hàng Kinlong) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ 55 tương đương hàng Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn tương đương hàng Việt Nhật dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 140,658 | m2 |
| 112 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểm (tương đương hàng Kinlong) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 113 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh gồm: 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt đa điểm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt Vách kính cố định nhôm hệ 55 tương đương hàng Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn tương đương hàng Việt Nhật dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 157,662 | m2 |
| 115 | Cung cấp và thi công gạch bông gió 190x190x65 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.337,4017 | viên |
| 116 | Thép hộp mạ kẽm làm lam chắn nắng mặt đứng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.358,61 | kg |
| 117 | Tấm ốp nhôm nhựa tương đương hàng Alcorest ngoài trời (PVDF) độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0,5mm, mã màu EV3001 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 432,432 | m2 |
| 118 | Bản lề quay | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 127 | bộ |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I (10% thủ công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8248 | m3 |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2542 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2627 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2627 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,654 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2799 | tấn |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0164 | m3 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BTĐS | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3394 | tấn |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,0513 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4529 | m3 |
| 134 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66,392 | m2 |
| 135 | Đánh bóng tường bể bằng xi măng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66,392 | m2 |
| 136 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,372 | m2 |
| 137 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6134 | m3 |
| 138 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I ( 90%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | 100m3 |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 143 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 144 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | tấn |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3204 | m3 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTĐS | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,958 | m3 |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | m3 |
| 152 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,496 | m2 |
| 153 | Đánh màu tường trong bể | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,496 | m2 |
| 154 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4215 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 600x450x200mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 500x400x150mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng âm tường (mặt nhựa ABS) 2-4 module | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp điện phòng âm tường (mặt nhựa ABS) 4-8 module | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp điện phòng âm tường (mặt nhựa ABS) 8-12 module | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 400A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 175A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 60A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Áptômat 2 pha 2 cực MCB 50A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Áptômat 2 pha 2 cực MCB 40A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt Áptômat 2 pha 2 cực MCB 32A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Áptômat 2 pha 2 cực MCB 25A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Áptômat 2 pha 2 cực MCB 20A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Áptômat 2 pha 2 cực MCB 16A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Áptômat 2 pha 2 cực MCCB 16A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Áptômat 2 pha 1 cực MCB 25A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt Áptômat 2 pha 1 cực MCB 20A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 18 | Lắp đặt Áptômat 2 pha 1 cực MCB 16A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt Áptômat 2 pha 1 cực MCB 10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt Mặt + công tắc đơn đảo chiều | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Mặt + công tắc công tắc 3 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt Mặt + công tắc công tắc 2 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 23 | Lắp đặt Mặt + công tắc công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt Mặt + Ổ cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 25 | Lắp đặt Đế âm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 254 | hộp |
| 26 | Lắp đặt Hộp âm tường KT 110x110x50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 127 | hộp |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt Quạt thông gió WC D250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 29 | Lắp đặt Đèn led tube đơn 1*18W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Đèn led tube đôi 2*18W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Đèn led tube đôi 2*18W (tán quang, đồng bộ nhà sản xuất) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Led 600x600, 40w âm trần (WC) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 33 | Đèn Led ốp trần D270, 14W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 34 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lít | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4.300 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.290 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.075 | m |
| 43 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 44 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.150 | m |
| 45 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 645 | m |
| 46 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 538 | m |
| 47 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm L=2,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 48 | Dây D14 mạ kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.770 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.950 | m |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18.000 BTU | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | máy |
| 53 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, Ống đồng D6,4x0,8mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nước ngưng D21mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng D6,4x19mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống nước D21x13mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa (dùng cho người lớn) (tương đương inaxL282V) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 58 | Xi phông chậu rửa (tương đương viglacera VGSP4) (dùng cho người lớn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa tự động (tương đương Inax LFV-P02B) (dùng cho người lớn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi (tương đương Đình Quốc 1103) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt xí bệt (dùng cho người lớn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 62 | Cung cấp hộp giấy VS (tương đương Đình Quốc 1420-2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV 102A) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U116V) (dùng cho người lớn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 65 | Xi phông tiểu nam (tương đương viglacera VGSP4) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt van xả tiểu nam tự động (tương đương Inax OKUV-32SM) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt phao tự động | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa inox khu bếp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương Viglacera CG-168) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Viglacera TT1) (dùng cho học sinh) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 72 | Xi phông tiểu nam (tương đương viglacera VGSP4) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van xả tiểu nam tự động (tương đương Inax OKUV-32SM) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt (dùng cho học sinh) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 75 | Cung cấp hộp giấy VS (tương đương Đình Quốc 1420-2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV-102A) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa (dùng cho học sinh )(tương đương inaxL282V) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 78 | Xi phông chậu rửa (tương đương viglacera VGSP4) (dùng cho học sinh) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa tự động (tương đương Inax LFV-P02B) (dùng cho học sinh) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi (tương đương Đình Quốc 1103) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 81 | Máy bơm nước 350W (tương đương Panasonic GP-350JA) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 82 | Van cửa đồng D40 (tương đương Minh Hòa) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | chiếc |
| 83 | Van cửa đồng D50 (tương đương Minh Hòa) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 84 | Van cửa đồng D32 (tương đương Minh Hòa) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 85 | Van cửa đồng D63 (tương đương Minh Hòa) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt vòi nước inox khu rửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm ống nước lạnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm ống nước nóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 235 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50/40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20/20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 25/25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 20/20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32/32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 40/32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 25/20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 108 | Hoa thu nước sàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút 90 uPVC d48 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút 90 uPVC d90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút 135 uPVC d110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút 135 uPVC d90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 118 | Lắp đặt T thu uPVC 110/75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 119 | Lắp đặt T thu uPVC 90/75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y đều uPVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC 135D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút uPVC d110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 126 | Quả cầu inox chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | quả |
| C | PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp dựng Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng cao 7m, cần vươn 1,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Lắp đèn master chụp kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 4 | Dây tiếp địa d10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9546 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9126 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 11 | Mu lông M24 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m3 |
| 13 | Đào hào kỹ thuật đi cáp ngầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 15 | Rải lưới nilon bao cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt Cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta 2x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta 2x10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống gen 40/30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 300x400x150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt automat 2 pha 2 cực 20A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Rải nilong chống thấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,414 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,21 | m3 |
| 23 | Lát nền gạch terazzo 400x400x30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 341,4 | m2 |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,7 | 10m |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,8384 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,877 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0689 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4317 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6577 | m3 |
| 31 | Ốp gạch thẻ màu ghi KT 60x240 vào tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63,705 | m2 |
| 32 | Mua đất màu trồng cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,784 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5478 | 100m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9565 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I (10% thủ công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2425 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6203 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I (10% thủ công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% khối lượng đào) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7146 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đến -0.75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5958 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0746 | m3 |
| 43 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 44 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2681 | m3 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,2928 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,729 | m2 |
| 47 | Cống BTCT tải trọng T D400 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 48 | Đế cống BTCT bản rộng 250 D400 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 50 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,4553 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4341 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt thép lanh tô d | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6256 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 143 | 1cấu kiện |
| 54 | Lưới chắn rác D6 đan 50x50 hai chiều | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,5 | kg |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100m3 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4311 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4733 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9204 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3146 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9587 | m3 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 70 | Dán gạch inax, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 71 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7305 | m2 |
| 72 | Đắp vữa 2cm đầu trụ, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2536 | m2 |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Tấm inox xước màu vàng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2785 | m2 |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt đèn trụ cổng; Kích thước hộp 860x590x250mm gồm 2 đèn neon dài 600, khung thép V20x20 mạ kẽm, ngoài và mặt trên hộp ốp kính cường lực 12,38 ly phun cát mờ, đế tấm INOX dày 10ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Motor cổng xếp không ray Baisheng BS-450W (bộ điện kép) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Cổng xếp inox Heko 07 cao 1,6m, KT trụ chính 52x50mm, KT thanh chéo 43x35mm, khoảng cách giữa 2 trụ chính 400mm, chất liệu inox 304 dày 0,6mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,5 | md |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4968 | 100m3 |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2635 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2885 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2885 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,6708 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3153 | 100m2 |
| 84 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,8979 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,8324 | m3 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,3523 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ giằng tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8814 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5782 | tấn |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,5966 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,3357 | m3 |
| 91 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8658 | m3 |
| 92 | Kính cường lực dày 12mm ( tương đương Việt Nhật) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,6245 | m2 |
| 93 | Pát kính U vuông ( tương đương GC-502 VVP Thái Lan) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 94 | Dán gạch inax, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 111,6398 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 622,691 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,2073 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 566,2585 | m2 |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I (hệ số mở mái 1,3; 10% thủ công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,7155 | m3 |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I ( hệ số đào mái 1,3; 90% máy) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0344 | 100m3 |
| 100 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,875 | 100m |
| 101 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 103 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,75 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1812 | tấn |
| 106 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,576 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8048 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6348 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6049 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,594 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0594 | tấn |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | m3 |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BTĐS | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 120 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 178,08 | m2 |
| 121 | Đánh màu tường trong bể | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 178,08 | m2 |
| 122 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 83,16 | m2 |
| 123 | Hao phí cừ thép LASEL IV trong thời gian thi công 12 tháng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23.425,6347 | kg |
| 124 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,38 | 100m |
| 125 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực ( phần không ngập đất) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 126 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,38 | 100m |
| 127 | Thép d18 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 244,5 | kg |
| 128 | Hàn thép d18 vào cừ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 10m đường hàn |
| 129 | Cây tre làm giáo cây tre ngoài nhà trục 3-1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.276,35 | m |
| 130 | Dây thép buộc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tính thời gian thi công 12 tháng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,1119 | 100m2 |
| 132 | Thi công lưới che an toàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,5689 | 100m2 |
| 133 | Gia công hàng rào sắt V50x50x3 (tạm tính hao phí 60%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6428 | tấn |
| 134 | Lắp dựng hàng rào sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6428 | tấn |
| D | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,66 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch EC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 373,6 | 1m2 |
| 4 | Thuốc chống mối Mythic 240SC (nguyên chất) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,3854 | lít |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh CM-P1-10L | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Hộp đấu dây PCCC trọn bộ (tủ điện, aptomat, cầu đấu dây) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói (Bao gồm cả đế) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt Đèn báo cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn báo cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 20Px0,5mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x0,75mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống luồn dây điện D16 SP9016L | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống luồn dây điện D32 SP9032L | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Chạy thử hệ thống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | lost |
| 15 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | bình |
| 16 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | bình |
| 17 | Tủ đựng vòi chữa cháy KT: 500x600x180 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | tủ |
| 18 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn exit | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x0,75mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống luồn dây điện D16 SP9016L | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây, áptômát, cầu đấu dây chứa 4-8 module | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện tương đương hàng Inter CM50-250B công suất 18,5kW; Q=36-90m3/h; H=75,8-47m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 26 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Đầu bơm tương đương hàng Inter CA50-250A/22kW; động cơ Huichai 385B-33HP/3000rpm; Q=36-90m3/h; H=86-57m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 27 | Máy bơm trục đứng tương đương hàng Inter IVM 4×13/3 công suất 2,2kW/3HP; Q=1,2-7,2m3/h; H=105-37,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện tương đương hàng Inter CM50-250B công suất 18,5kW; Q=36-90m3/h; H=75,8-47m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Đầu bơm tương đương hàng Inter CA50-250A/22kW; động cơ Huichai 385B-33HP/3000rpm; Q=36-90m3/h; H=86-57m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt Máy bơm trục đứng tương đương hàng Inter IVM 4×13/3 công suất 2,2kW/3HP; Q=1,2-7,2m3/h; H=105-37,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo áp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc áp suất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể nước mồi nhựa 300L + giá đỡ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút (Rọ bơm) nối bích AMG PN16 D100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút (Rọ bơm) nối bích AMG PN16 D50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Khớp chống rung DN 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Khớp chống rung DN 50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 39 | Lắp đặt Cáp điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 từ tủ nhà bơm đến bơm chữa cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt Cáp điện XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 từ tủ nhà bơm đến bơm chữa cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt Ống ghen nhựa DN32/25 SP9032L | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Tê thép DN100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê thu thép DN100/65 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt T thu thép DN65-50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê thép DN50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thép DN15 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút thép DN100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút thép DN65 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút thép DN50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút thép DN15 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt Côn thu DN100/65 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Côn thu DN100/50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Rắc co thép DN15 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Măng sông thép DN15 (M-T.Q) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Van góc chữa cháy D50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 60 | Trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà ba cửa DN100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 62 | Tủ đựng vòi chữa cháy KT: 600x600x180 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 63 | Tủ đựng vòi chữa cháy KT: 500x600x180 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 64 | Vòi chữa cháy DN63 16bar dài 20m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 65 | Vòi chữa cháy DN50 16bar dài 20m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cuộn |
| 66 | Lăng phun D63 13bar | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lăng chữa cháy DN50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt mặt bích hàn DN100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 69 | Lắp đặt mặt bích hàn DN50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 70 | Lắp đặt van chặn DN100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van một chiều DN100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van chặn DN50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van một chiều DN50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van chặn DN15 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt van một chiều DN15 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Gia công giá đỡ ống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2583 | tấn |
| 77 | Lắp giá đỡ ống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2583 | tấn |
| 78 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | 1m3 |
| 79 | đắp đường ống bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65,5632 | 1m2 |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét Kim thu sét tương đương hàng LAP-BX175 (Rp=102m) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 83 | Kéo rải dây đồng dẫn sét M50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng DN25 bảo vệ cáp đồng M50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt cáp néo DN3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt tăng đơ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 88 | Mối hàn hóa nhiệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 89 | Hộp kiểm tra tiếp địa bằng thép sơn tĩnh điện KT 0,21x0,16x0,1mm (cả cầu đấu, phụ kiện) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Cọc tiếp địa mạ đồng DN16, L=2,4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Cửa thép chống cháy 2 cánh, khung đơn, cánh dày 50mm, khung thép dày 1,2mm, thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy magie oxide board tỷ trọng 400kg/m3, giới hạn chịu lửa 120 phút | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| F | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 278,214 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách nhôm kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 862,5678 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,05 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, bê tông không thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 118,935 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph , bê tông cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 284,5443 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 479,8859 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 797 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,7109 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, cự ly 4km tiếp theo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,7109 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8711E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.742E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng; trong đó có các hạng mục: bê tông (hoặc bê tông cốt thép); ép (hoặc đóng) cọc bê tông; xây, trát tường gạch; ốp, lát gạch (hoặc đá); sơn tường; Thi công lắp đặt kết cấu thép hình; Thi công sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, cấp và thoát nước trong và ngoài nhà; Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời các hạng mục trên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng có một trong các hạng mục đó và 01 (hoặc khác 01) hợp đồng có hạng mục còn lại được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc củahợp đồng). Các tài liệu khác nếu có. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.130.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 10 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy, chữa cháy của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động. Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Vận thăng lồng ≥ 3T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 16,0T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 3 |
| 5 | Máy ép cọc robot thủy lực tự hành lớn hơn hoặc bằng ≥ 150T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Xe bồn trộn và vận chuyển bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 8 | Trạm trộn bê tông xi măng công xuất 120m3/giờ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.- Vị trí của trạm trộn phải đảm bảo thời gian xe vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trường tối đa 45 phút và Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hoặc cam kết về thời gian vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến chân công trình. | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 10 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 4 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 12 | Máy hàn ≥ 23kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 3 |
| 13 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 17 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 18 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 4 |
| 19 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 20 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 21 | Máy bơm nước ≥ 0,75 kw | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 22 | Máy phun hóa chất diệt mối | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 23 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp. | Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh và quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng hoặc chứng thực); nếu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng/ chứng thực). Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi