Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170559-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211168107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:07:00 đến ngày 2021-12-12 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,807,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8711E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.742E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng; trong đó có các hạng mục: bê tông (hoặc bê tông cốt thép); ép (hoặc đóng) cọc bê tông; xây, trát tường gạch; ốp, lát gạch (hoặc đá); sơn tường; Thi công lắp đặt kết cấu thép hình; Thi công sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, cấp và thoát nước trong và ngoài nhà; Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời các hạng mục trên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng có một trong các hạng mục đó và 01 (hoặc khác 01) hợp đồng có hạng mục còn lại được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc củahợp đồng). Các tài liệu khác nếu có.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.130.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy, chữa cháy của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động. Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng lồng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥ 16,0T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ép cọc robot thủy lực tự hành lớn hơn hoặc bằng ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bồn trộn và vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Trạm trộn bê tông xi măng công xuất 120m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.- Vị trí của trạm trộn phải đảm bảo thời gian xe vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trường tối đa 45 phút và Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hoặc cam kết về thời gian vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến chân công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy bơm nước ≥ 0,75 kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy phun hóa chất diệt mối
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
23-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp.
- Đặc điểm thiết bị Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh và quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng hoặc chứng thực); nếu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng/ chứng thực). Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử;
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng Trường Mầm non Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương, số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.835897.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng ICONS Việt Nam và Công ty TNHH thương mại và xây lắp cơ điện lạnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc Việt Hà + + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hải Dương + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương; địa chỉ: Số 106 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại/fax: 0220 3835 897


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương, số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.835897.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động; Nếu là nhân sự huy động từ bên ngoài phải có các tài liệu chứng minh và cam kết thực hiện hoàn thành dự án của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương, số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.835897.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân thành phố Hải Dương; Địa chỉ: Số 106 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0220 3855 763.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC, Số 12/106 Bình Lộc - Tân Bình – thành phố Hải Dương - Tỉnh Hải Dương. ĐT: 0978 838 866
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG KHỐI NHÀ
1Mua cọc bê tông cốt thép Mác 300, KT 250x250, thép chủ 4d16, thép đai d6, thép bản đầu cọc 6mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5.764,5m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT25x25cm-đất cấp I ( phần cọc không ngập đất)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,008100m
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I ( phần cọc ngập đất)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,637100m
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ép âm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,798100m
5Nhổ cọc dẫn thép hình (phần cọc âm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,798100m
6Cọc dẫnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5khoản
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép thép bản 170x200x6, KT 25x25cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4031 mối nối
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,175m3
9Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1018100m3
10Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, cự ly 4km tiếp theoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1018100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (hệ số đào mái 1,3; 10% thủ công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,19911m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I (hệ số đào mái 1,3; 10% thủ công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,62721m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (hệ số đào mái 1,3; 10% thủ công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,8135m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (hệ số đào mái 1,3; 90% máy)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,2976100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,1286m3
16Ván khuôn BT lót móng đài móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5324100m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,759100m2
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V175,0644m3
19Ván khuôn gỗ đài móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1285100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,6726tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,6277tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,1142tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,6567m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,0601100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8915tấn
26Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,53m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,785100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1824tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8074tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,036tấn
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6303m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V86,5709m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đến cos -0,75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5321100m3
34Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1319100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1319100m3
36Đắp cát nền từ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,584100m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4842m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0164100m2
39Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,1409m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V111,6539m3
41Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V59,3158m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,9412100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,211tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,4911tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,9143tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V130,5079m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5309m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,1325100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,8204tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,9904tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,7543tấn
52Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V393,2808m3
53Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,6539100m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56,5756tấn
55Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,2891m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V681cấu kiện
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V871 cấu kiện
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V131 cấu kiện
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tôBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3002100m2
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, dBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2709tấn
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8991tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,2721m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5178100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3182tấn
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V627,5272m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100,9377m3
68Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,308m3
69Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,3615m3
70Căng lưới thép gia cố tường trước khi trát, Lưới thép mạ kẽm 0,7mm; ô vuông 10x10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V854,6048m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,849m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0361100m2
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BTĐSBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,076tấn
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,0191m2
76Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,2686m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V169,444m2
78Lát đá granite tự nhiênBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,8425m2
79Lát đá xanh tự nhiên 150x150x40 băm mặtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,3919m2
80Lát đá granit tự nhiên màu ghi sầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,6733m2
81Quét nhựa bi tum và dán màng chống thấm 1 lớp màng 1 lớp nhựaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.560,1735m2
82Lát gạch 400x400, gạch lát sân vườnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V667,4m2
83Bê tông xỉ tôn nềnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,5806m3
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V278,2527m2
85Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V217,6161m2
86Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.381,8773m2
87Ốp tường - gạch ceramic tiết diện gạch 300x600BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V792,064m2
88Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic tiết diện 120x600BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V98,6147m2
89Dán gạch tương đương hàng INAXBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V72,3441m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.278,6353m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V454,7989m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.560,1825m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V285,662m
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V332,2123m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 trong nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V229,0128m2
96Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5.557,7622m2
97Thi công trần thạch cao giật cấp (khung chìm), khung xương tương đương hàng Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V97,5413m2
98Bả bằng bột bả vào trần thạch caoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V97,5413m2
99Thi công trần nhôm 600x600BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V236,1406m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8.899,2977m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.538,5035m2
102Mua đất màu để trồng câyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V272,5151m3
103Đắp đất màu trồng cây bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V272,5151m3
104Cung cấp, lắp đặt Hoa cửa sổ hộp INOX (hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V357,42kg
105Lan can inox 304BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.025,76kg
106Sơn tĩnh điện inoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.383,18kg
107Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact tương đương hàng HPL dày 12mm chống trầy xước, chịu nước màu ghi sáng, phụ kiện inox 304BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V108,3375m2
108Cung cấp, lắp đặt Cửa đi mở quay nhôm hệ 55 tương đương hàng Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn tương đương hàng Việt Nhật dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V228,03m2
109Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm (tương đương hàng Kinlong)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52bộ
110Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm (tương đương hàng Kinlong)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50bộ
111Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ 55 tương đương hàng Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn tương đương hàng Việt Nhật dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V140,658m2
112Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểm (tương đương hàng Kinlong)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V90bộ
113Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh gồm: 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt đa điểmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
114Cung cấp, lắp đặt Vách kính cố định nhôm hệ 55 tương đương hàng Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn tương đương hàng Việt Nhật dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V157,662m2
115Cung cấp và thi công gạch bông gió 190x190x65BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.337,4017viên
116Thép hộp mạ kẽm làm lam chắn nắng mặt đứngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.358,61kg
117Tấm ốp nhôm nhựa tương đương hàng Alcorest ngoài trời (PVDF) độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0,5mm, mã màu EV3001BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V432,432m2
118Bản lề quayBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V127bộ
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I (10% thủ công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8248m3
120Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2542100m3
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0197100m3
122Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2627100m3
123Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2627100m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,64m3
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,654m3
126Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1016100m2
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2799tấn
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0164m3
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0944100m2
131Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BTĐSBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3394tấn
132Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,0513m3
133Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4529m3
134Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66,392m2
135Đánh bóng tường bể bằng xi măngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66,392m2
136Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,372m2
137Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6134m3
138Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I ( 90%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0552100m3
139Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0185100m3
140Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0428100m3
141Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0428100m3
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,441m3
143Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6m3
144Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
145Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0747tấn
146Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3204m3
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
148Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0357100m2
149Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTĐSBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
150Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,958m3
151Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2179m3
152Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,496m2
153Đánh màu tường trong bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,496m2
154Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4215m2
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 600x450x200mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 500x400x150mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9hộp
3Lắp đặt hộp điện phòng âm tường (mặt nhựa ABS) 2-4 moduleBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
4Lắp đặt hộp điện phòng âm tường (mặt nhựa ABS) 4-8 moduleBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11hộp
5Lắp đặt hộp điện phòng âm tường (mặt nhựa ABS) 8-12 moduleBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13hộp
6Lắp đặt các Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 400ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt các Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 175ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 60ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Áptômat 2 pha 2 cực MCB 50ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt Áptômat 2 pha 2 cực MCB 40ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38cái
11Lắp đặt Áptômat 2 pha 2 cực MCB 32ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt Áptômat 2 pha 2 cực MCB 25ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Áptômat 2 pha 2 cực MCB 20ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt Áptômat 2 pha 2 cực MCB 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt Áptômat 2 pha 2 cực MCCB 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt Áptômat 2 pha 1 cực MCB 25ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
17Lắp đặt Áptômat 2 pha 1 cực MCB 20ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52cái
18Lắp đặt Áptômat 2 pha 1 cực MCB 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
19Lắp đặt Áptômat 2 pha 1 cực MCB 10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25cái
20Lắp đặt Mặt + công tắc đơn đảo chiềuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt Mặt + công tắc công tắc 3 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
22Lắp đặt Mặt + công tắc công tắc 2 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51cái
23Lắp đặt Mặt + công tắc công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25cái
24Lắp đặt Mặt + Ổ cắm đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V156cái
25Lắp đặt Đế âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V254hộp
26Lắp đặt Hộp âm tường KT 110x110x50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V127hộp
27Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70cái
28Lắp đặt quạt Quạt thông gió WC D250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70cái
29Lắp đặt Đèn led tube đơn 1*18WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25bộ
30Lắp đặt Đèn led tube đôi 2*18WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V85bộ
31Lắp đặt Đèn led tube đôi 2*18W (tán quang, đồng bộ nhà sản xuất)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52bộ
32Lắp đặt đèn Led 600x600, 40w âm trần (WC)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40bộ
33Đèn Led ốp trần D270, 14WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37bộ
34Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lítBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13bộ
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x35+1x25mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120m
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12m
37Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
38Lắp đặt dây đơn 1x10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V960m
39Lắp đặt dây đơn 1x6mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V420m
40Lắp đặt dây đơn 1x4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4.300m
41Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.290m
42Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.075m
43Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V690m
44Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.150m
45Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V645m
46Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V538m
47Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm L=2,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cọc
48Dây D14 mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.770m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.950m
52Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18.000 BTUBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48máy
53Lắp đặt ống đồng dẫn ga, Ống đồng D6,4x0,8mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4100m
54Lắp đặt ống nước ngưng D21mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4100m
55Bảo ôn ống đồng D6,4x19mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4100m
56Bảo ôn ống nước D21x13mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4100m
57Lắp đặt chậu rửa (dùng cho người lớn) (tương đương inaxL282V)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7bộ
58Xi phông chậu rửa (tương đương viglacera VGSP4) (dùng cho người lớn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7bộ
59Lắp đặt vòi rửa tự động (tương đương Inax LFV-P02B) (dùng cho người lớn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7bộ
60Lắp đặt gương soi (tương đương Đình Quốc 1103)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
61Lắp đặt xí bệt (dùng cho người lớn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14bộ
62Cung cấp hộp giấy VS (tương đương Đình Quốc 1420-2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14hộp
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV 102A)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
64Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U116V) (dùng cho người lớn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
65Xi phông tiểu nam (tương đương viglacera VGSP4)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
66Lắp đặt van xả tiểu nam tự động (tương đương Inax OKUV-32SM)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
67Lắp đặt bể nước Inox 4m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bể
68Cung cấp, lắp đặt phao tự độngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt chậu rửa inox khu bếpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương Viglacera CG-168)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
71Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Viglacera TT1) (dùng cho học sinh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26bộ
72Xi phông tiểu nam (tương đương viglacera VGSP4)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26bộ
73Lắp đặt van xả tiểu nam tự động (tương đương Inax OKUV-32SM)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26cái
74Lắp đặt xí bệt (dùng cho học sinh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V46bộ
75Cung cấp hộp giấy VS (tương đương Đình Quốc 1420-2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V46hộp
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV-102A)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V46cái
77Lắp đặt chậu rửa (dùng cho học sinh )(tương đương inaxL282V)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52bộ
78Xi phông chậu rửa (tương đương viglacera VGSP4) (dùng cho học sinh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52bộ
79Lắp đặt vòi rửa tự động (tương đương Inax LFV-P02B) (dùng cho học sinh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52bộ
80Lắp đặt gương soi (tương đương Đình Quốc 1103)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52cái
81Máy bơm nước 350W (tương đương Panasonic GP-350JA)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1máy
82Van cửa đồng D40 (tương đương Minh Hòa)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21chiếc
83Van cửa đồng D50 (tương đương Minh Hòa)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2chiếc
84Van cửa đồng D32 (tương đương Minh Hòa)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12chiếc
85Van cửa đồng D63 (tương đương Minh Hòa)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2chiếc
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1100m
87Lắp đặt vòi nước inox khu rửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,5100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm ống nước lạnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,12100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm ống nước nóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2100m
94Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V235cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50/40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20/20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45cái
102Lắp đặt tê thu PPR đường kính 25/25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38cái
103Lắp đặt tê thu PPR đường kính 20/20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45cái
104Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32/32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38cái
105Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
106Lắp đặt tê thu PPR đường kính 40/32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23cái
107Lắp đặt tê thu PPR đường kính 25/20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45cái
108Hoa thu nước sànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34cái
109Lắp đặt ống nhựa uPVC D76BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1100m
110Lắp đặt ống nhựa uPVC D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,8100m
111Lắp đặt ống nhựa uPVC D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3100m
112Lắp đặt ống nhựa uPVC D48BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2100m
113Lắp đặt ống nhựa uPVC D75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2100m
114Lắp đặt cút 90 uPVC d48BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V180cái
115Lắp đặt cút 90 uPVC d90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45cái
116Lắp đặt cút 135 uPVC d110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120cái
117Lắp đặt cút 135 uPVC d90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120cái
118Lắp đặt T thu uPVC 110/75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36cái
119Lắp đặt T thu uPVC 90/75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
120Lắp đặt Y đều uPVC D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
121Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
122Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
123Lắp đặt ống nhựa uPVC D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,8100m
124Lắp đặt chếch nhựa uPVC 135D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29cái
125Lắp đặt cút uPVC d110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29cái
126Quả cầu inox chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19quả
C PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Lắp dựng Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng cao 7m, cần vươn 1,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21 cột
2Lắp đèn master chụp kínhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
3Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cọc
4Dây tiếp địa d10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9546m3
6Đắp đất nền móng công trìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9126m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,338m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,62m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0872100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0552tấn
11Mu lông M24BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3024100m3
13Đào hào kỹ thuật đi cáp ngầmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,36m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,336100m3
15Rải lưới nilon bao cápBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4100m2
16Lắp đặt Cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta 2x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3100m
17Lắp đặt Cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta 2x10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8100m
18Lắp đặt ống gen 40/30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80m
19Lắp đặt tủ điện 300x400x150BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
20Lắp đặt automat 2 pha 2 cực 20ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
21Rải nilong chống thấmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,414100m2
22Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,21m3
23Lát nền gạch terazzo 400x400x30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V341,4m2
24Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,710m
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,8384m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,877m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,137100m2
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,0689m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4317m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6577m3
31Ốp gạch thẻ màu ghi KT 60x240 vào tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V63,705m2
32Mua đất màu trồng câyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,784m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5478100m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,9565m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I (10% thủ công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,2425m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6203m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I (10% thủ công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1206m3
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% khối lượng đào)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7146100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đến -0.75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5958100m3
40Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1982100m3
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1982100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,0746m3
43Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,696m3
44Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2681m3
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,2928m2
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,729m2
47Cống BTCT tải trọng T D400BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15m
48Đế cống BTCT bản rộng 250 D400BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8chiếc
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,65100m
50Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,4553m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4341100m2
52Sản xuất, lắp đặt thép lanh tô dBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6256tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1431cấu kiện
54Lưới chắn rác D6 đan 50x50 hai chiềuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,5kg
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0388100m3
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4311m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0238100m3
58Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0169100m3
59Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0169100m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4733m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9204m3
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0205100m2
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3146m3
65Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0572100m2
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0607tấn
68Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9587m3
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,3m2
70Dán gạch inax, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,3m2
71Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7305m2
72Đắp vữa 2cm đầu trụ, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2536m2
73Cung cấp và lắp đặt Tấm inox xước màu vàngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2785m2
74Cung cấp và lắp đặt đèn trụ cổng; Kích thước hộp 860x590x250mm gồm 2 đèn neon dài 600, khung thép V20x20 mạ kẽm, ngoài và mặt trên hộp ốp kính cường lực 12,38 ly phun cát mờ, đế tấm INOX dày 10lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
75Motor cổng xếp không ray Baisheng BS-450W (bộ điện kép)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
76Cổng xếp inox Heko 07 cao 1,6m, KT trụ chính 52x50mm, KT thanh chéo 43x35mm, khoảng cách giữa 2 trụ chính 400mm, chất liệu inox 304 dày 0,6mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,5md
77Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4968100m3
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,52m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2635100m3
80Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2885100m3
81Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2885100m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,6708m3
83Ván khuôn móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3153100m2
84Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,8979m3
85Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,8324m3
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,3523m3
87Ván khuôn gỗ giằng tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8814100m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5782tấn
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,5966m3
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,3357m3
91Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8658m3
92Kính cường lực dày 12mm ( tương đương Việt Nhật)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,6245m2
93Pát kính U vuông ( tương đương GC-502 VVP Thái Lan)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96cái
94Dán gạch inax, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V111,6398m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V622,691m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,2073m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V566,2585m2
98Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I (hệ số mở mái 1,3; 10% thủ công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,7155m3
99Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I ( hệ số đào mái 1,3; 90% máy)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,0344100m3
100Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56,875100m
101Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,091100m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,1m3
103Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,75m3
104Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,14100m2
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1812tấn
106Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,576m3
107Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8048100m2
108Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6348tấn
109Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6049tấn
110Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,594m3
111Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8316100m2
112Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,476tấn
113Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1332100m2
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0999tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0594tấn
116Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0567m3
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0025100m2
119Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BTĐSBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
120Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V178,08m2
121Đánh màu tường trong bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V178,08m2
122Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V83,16m2
123Hao phí cừ thép LASEL IV trong thời gian thi công 12 thángBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23.425,6347kg
124Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,38100m
125Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực ( phần không ngập đất)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,17100m
126Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,38100m
127Thép d18BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V244,5kg
128Hàn thép d18 vào cừ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,8510m đường hàn
129Cây tre làm giáo cây tre ngoài nhà trục 3-1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.276,35m
130Dây thép buộcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100kg
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tính thời gian thi công 12 tháng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,1119100m2
132Thi công lưới che an toànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,5689100m2
133Gia công hàng rào sắt V50x50x3 (tạm tính hao phí 60%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6428tấn
134Lắp dựng hàng rào sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6428tấn
D CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,2m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,66m3
3Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch ECBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V373,61m2
4Thuốc chống mối Mythic 240SC (nguyên chất)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,3854lít
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh CM-P1-10LBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
3Hộp đấu dây PCCC trọn bộ (tủ điện, aptomat, cầu đấu dây)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
4Lắp đặt Đầu báo cháy khói (Bao gồm cả đế)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,610 đầu
5Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,510 đầu
6Lắp đặt chuông báo cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,85 chuông
7Lắp đặt Đèn báo cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9bộ
8Lắp đặt Nút nhấn báo cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,85 nút
9Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9bộ
10Lắp đặt dây tín hiệu 20Px0,5mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
11Lắp đặt Dây dẫn điện 2x0,75mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.500m
12Lắp đặt Ống luồn dây điện D16 SP9016LBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.500m
13Lắp đặt Ống luồn dây điện D32 SP9032LBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
14Chạy thử hệ thốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1lost
15Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30bình
16Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15bình
17Tủ đựng vòi chữa cháy KT: 500x600x180BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15tủ
18Bộ tiêu lệnh chữa cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
19Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn exitBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9bộ
20Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14bộ
21Lắp đặt ổ cắm đơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
22Lắp đặt Dây dẫn điện 2x0,75mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V276m
23Lắp đặt Ống luồn dây điện D16 SP9016LBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V276m
24Lắp đặt hộp nối dây, áptômát, cầu đấu dây chứa 4-8 moduleBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
25Máy bơm chữa cháy động cơ điện tương đương hàng Inter CM50-250B công suất 18,5kW; Q=36-90m3/h; H=75,8-47mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 máy
26Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Đầu bơm tương đương hàng Inter CA50-250A/22kW; động cơ Huichai 385B-33HP/3000rpm; Q=36-90m3/h; H=86-57mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 máy
27Máy bơm trục đứng tương đương hàng Inter IVM 4×13/3 công suất 2,2kW/3HP; Q=1,2-7,2m3/h; H=105-37,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 máy
28Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện tương đương hàng Inter CM50-250B công suất 18,5kW; Q=36-90m3/h; H=75,8-47mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 máy
29Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Đầu bơm tương đương hàng Inter CA50-250A/22kW; động cơ Huichai 385B-33HP/3000rpm; Q=36-90m3/h; H=86-57mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 máy
30Lắp đặt Máy bơm trục đứng tương đương hàng Inter IVM 4×13/3 công suất 2,2kW/3HP; Q=1,2-7,2m3/h; H=105-37,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 máy
31Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo ápBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
32Cung cấp và lắp đặt Công tắc áp suấtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt bể nước mồi nhựa 300L + giá đỡBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bể
34Cung cấp và lắp đặt rọ hút (Rọ bơm) nối bích AMG PN16 D100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
35Cung cấp và lắp đặt rọ hút (Rọ bơm) nối bích AMG PN16 D50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
36Cung cấp và lắp đặt Khớp chống rung DN 100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
37Cung cấp và lắp đặt Khớp chống rung DN 50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
39Lắp đặt Cáp điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 từ tủ nhà bơm đến bơm chữa cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40m
40Lắp đặt Cáp điện XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 từ tủ nhà bơm đến bơm chữa cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
41Lắp đặt Ống ghen nhựa DN32/25 SP9032LBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40m
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8100m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2100m
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,98100m
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,12100m
46Lắp đặt Tê thép DN100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt Tê thu thép DN100/65BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt T thu thép DN65-50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt Tê thép DN50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
50Lắp đặt Tê thép DN15BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt Cút thép DN100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
52Lắp đặt Cút thép DN65BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
53Lắp đặt Cút thép DN50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28cái
54Lắp đặt Cút thép DN15BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
55Lắp đặt Côn thu DN100/65BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt Côn thu DN100/50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt Rắc co thép DN15BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
58Măng sông thép DN15 (M-T.Q)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt Van góc chữa cháy D50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
60Trụ cấp nước chữa cháy 3 cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà ba cửa DN100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
62Tủ đựng vòi chữa cháy KT: 600x600x180BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1tủ
63Tủ đựng vòi chữa cháy KT: 500x600x180BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9tủ
64Vòi chữa cháy DN63 16bar dài 20mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cuộn
65Vòi chữa cháy DN50 16bar dài 20mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cuộn
66Lăng phun D63 13barBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
67Lăng chữa cháy DN50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
68Lắp đặt mặt bích hàn DN100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cặp bích
69Lắp đặt mặt bích hàn DN50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cặp bích
70Lắp đặt van chặn DN100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt van một chiều DN100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt van chặn DN50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt van một chiều DN50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt van chặn DN15BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
75Lắp đặt van một chiều DN15BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
76Gia công giá đỡ ốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2583tấn
77Lắp giá đỡ ốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2583tấn
78Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V251m3
79đắp đường ống bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25m3
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65,56321m2
81Lắp đặt kim thu sét Kim thu sét tương đương hàng LAP-BX175 (Rp=102m)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05100m
83Kéo rải dây đồng dẫn sét M50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
84Lắp đặt ống ghen nhựa cứng DN25 bảo vệ cáp đồng M50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
85Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sétBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
86Lắp đặt cáp néo DN3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
87Lắp đặt tăng đơBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
88Mối hàn hóa nhiệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6mối
89Hộp kiểm tra tiếp địa bằng thép sơn tĩnh điện KT 0,21x0,16x0,1mm (cả cầu đấu, phụ kiện)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
90Cọc tiếp địa mạ đồng DN16, L=2,4mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cọc
91Cung cấp và lắp đặt Cửa thép chống cháy 2 cánh, khung đơn, cánh dày 50mm, khung thép dày 1,2mm, thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy magie oxide board tỷ trọng 400kg/m3, giới hạn chịu lửa 120 phútBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V72m2
F PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V278,214m2
2Tháo dỡ vách nhôm kínhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,02m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V862,5678m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,05tấn
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, bê tông không thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V118,935m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph , bê tông cốt thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V284,5443m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V479,8859m3
8Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V797cấu kiện
9Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,7109100m3
10Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, cự ly 4km tiếp theoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,7109100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8711E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.742E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng; trong đó có các hạng mục: bê tông (hoặc bê tông cốt thép); ép (hoặc đóng) cọc bê tông; xây, trát tường gạch; ốp, lát gạch (hoặc đá); sơn tường; Thi công lắp đặt kết cấu thép hình; Thi công sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, cấp và thoát nước trong và ngoài nhà; Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời các hạng mục trên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng có một trong các hạng mục đó và 01 (hoặc khác 01) hợp đồng có hạng mục còn lại được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc củahợp đồng). Các tài liệu khác nếu có.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.130.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).105
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).73
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).52
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).52
5 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).52
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy, chữa cháy của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).52
7 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động. Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Vận thăng lồng ≥ 3T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Cần cẩu ≥ 16,0T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.3
5 Máy ép cọc robot thủy lực tự hành lớn hơn hoặc bằng ≥ 150T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
6 Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
7 Xe bồn trộn và vận chuyển bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
8 Trạm trộn bê tông xi măng công xuất 120m3/giờ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.- Vị trí của trạm trộn phải đảm bảo thời gian xe vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trường tối đa 45 phút và Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hoặc cam kết về thời gian vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến chân công trình.1
9 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
10 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng4
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
12 Máy hàn ≥ 23kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng3
13 Máy đầm bàn ≥ 1kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
14 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
15 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
16 Máy trộn vữa ≥ 150l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
17 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
18 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng4
19 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
20 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
21 Máy bơm nước ≥ 0,75 kw Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
22 Máy phun hóa chất diệt mối Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
23 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp. Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh và quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng hoặc chứng thực); nếu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng/ chứng thực). Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->