Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây Dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây Dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:33:00 đến ngày 2021-12-02 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,998,448,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,976,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu chín trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.497E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Giá trị hợp đồng hoàn thành > 3.498.000.000 VNĐ(Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.498.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)+ Đính kèm tài liệu có chứng thực nếu đã từng làm Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.( Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Giàn giáo cốt pha thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khung; Nêm; Pal |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | : |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây Dựng Trường TH Dương Tơ 2 - Điểm Cửa Lấp (HM: 08 phòng học) 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.976.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, số điện thoại: 02973 3862037. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507. Thông tin đường dây nóng của Báo đầu thầu 0243.768.6611 (Chỉ thị số 47/CT-TTg) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2044 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,024 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0266 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0219 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2725 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7945 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,752 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9869 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6924 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,5506 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7794 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6745 | m3 |
| 18 | Trải cao su chống mất nước (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3249 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,972 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,0802 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0471 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8336 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0841 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4228 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5377 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn đà kiềng, đan hộp gen bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3635 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn dầm sàn lầu, dầm mái, dầm xiên bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6987 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn lầu, sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5563 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8186 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,078 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, đk 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9237 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, đk 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8701 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, đk 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4114 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, đk 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1002 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, đk 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2472 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, đk 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5034 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk 22mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3008 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột trệt, đk 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1823 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột trệt, đk 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3498 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột trệt, đk 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7731 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột trệt, đk 22mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4619 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột + trụ lầu, đk 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3971 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột + trụ lầu, đk 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3287 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột + trụ lầu, đk 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8373 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột + trụ lầu, đk 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7944 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột + trụ lầu, đk 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3818 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3051 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0916 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2698 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6488 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4678 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, đk 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3012 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, đk 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1391 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, đk 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8077 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, đk 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5502 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, đk 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2493 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, dầm mái, dầm xiên, đk 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9251 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép dầm xiên, đk 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép dầm xiên, đk 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, dầm mái, dầm xiên, đk 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0811 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, dầm mái, đk 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0194 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, dầm mái, đk 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8278 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, đk 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2493 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, đk 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1074 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, đk 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0737 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, đk 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3111 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2965 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2876 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4342 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4232 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0929 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3064 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5467 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2845 | tấn |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1429 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6285 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1385 | m3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3887 | m3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - chắn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6492 | m3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4288 | m3 |
| 82 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1387 | m3 |
| 83 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0525 | m3 |
| 84 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,824 | m3 |
| 85 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9318 | m3 |
| 86 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1705 | m3 |
| 87 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,7582 | m3 |
| 88 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2929 | m3 |
| 89 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,1578 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.090,5521 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 684,5365 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,72 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,6 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 655,63 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 342,0044 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,1456 | m2 |
| 97 | Trát giằng tường, giằng lan can, lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240,1636 | m2 |
| 98 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 416,06 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,58 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,58 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 337,26 | m |
| 102 | Đắp chỉ lan can dày 1,2cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 103 | Kẻ Jont rộng 200 sâu 50mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,074 | m |
| 104 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 (Đắp chỉ xi măng Rộng 200 nổi 50mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,2 | m |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.090,5521 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 684,5365 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.135,3922 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 494,0292 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.225,9443 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.178,5657 | m2 |
| 112 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,535 | m2 |
| 113 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,774 | m2 |
| 114 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,86 | m2 |
| 115 | Ốp đá chẻ chân tường (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,245 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 gạch chống trượt 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,646 | m2 |
| 117 | Ốp tường trụ, cột gạch granit 600x300 khu vệ sinh, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,5864 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 636,098 | m2 |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8401 | 100m2 |
| 120 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2169 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2 (L = 465,9m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4629 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cửa đi khung kính sắt hộp pano sắt sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,24 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm lamri C100, sơn tĩnh điện, kính mờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,965 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,04 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa sổ khung cố định sắt hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,84 | m2 |
| 126 | Lắp dựng khung cố định sắt hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,125 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng C70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 128 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 14x14 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,8416 | m2 |
| 129 | Đóng trần bằng tấm prima khung nổi (bao gồm VL + NC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,8 | m2 |
| 130 | Lắp dựng vách ngăn nhôm lamri | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,96 | m2 |
| 131 | Lắp tay vịn Inox 304 ĐK 60mm dày 2mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,887 | m |
| 132 | Lắp thanh trụ Inox 304 ĐK 49mm dày 2mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2 | m |
| 133 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0817 | 100m3 |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,061 | m3 |
| 135 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,663 | m3 |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 137 | Ván khuôn đáy HTH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0305 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, đk 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0017 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, đk 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0239 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, đk 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0988 | tấn |
| 142 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0009 | 100m3 |
| 143 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0009 | 100m3 |
| 144 | Thi công tầng lọc than xỉ (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0009 | 100m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0304 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3408 | m3 |
| 147 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,58 | m2 |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,21 | m2 |
| 149 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV10,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | m |
| 150 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | m |
| 151 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 264 | m |
| 152 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 900 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa tròn chuyên dụng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa tròn chuyên dụng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa tròn chuyên dụng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 156 | Lắp đặt tủ điện chuyên dùng âm tường 4P (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 157 | Lắp đặt CB tép 2P - 63A (chống chạm) (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ELCB tép 2P - 32A (chống giật + chống chạm) (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc nhựa 2 chấu 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc nhựa 3 chấu 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt CB cóc 20A + ghế + mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 163 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt ô cắm đơn - hạt cắm nguồn đơn 2 chấu 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 165 | Lắp đặt đèn báo nguồn đơn 2 chấu AC220V (đỏ) (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt đế âm tường nhựa chuyên dùng (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 167 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m (P=65W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn neon áp trần tròn ĐK 300mm (P=20W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn Led tuyp 1,2m (01 bóng led 1,2m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn Led tuyp 1,2m (02 bóng led 1,2m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 171 | Thép LA 1x10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,2 | m |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét - Liva Lap CX-040 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m |
| 175 | Lắp mặt bích (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cặp bích |
| 176 | Lắp đặt bulong ĐK 10x50 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt mã ní size 13 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt tăng đơ 1/2x6 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 179 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 180 | Lắp đặt bulong neo ĐK 14mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 181 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 - cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | m |
| 182 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng ĐK 16mm; L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 183 | Lắp đặt kẹp tiếp địa đồng ĐK 16mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 187 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC 135 độ - Đường kính 168x114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ - Đường kính 114x90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt xi phông ĐK 60mm dày (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90độ - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90độ - Đường kính 42x34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt khóa thau - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt đầu ren ngoài - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90độ - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45độ - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 209 | Lắp đặt co ren trong thau ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 210 | Lắp đặt vòi sịt vệ sinh ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt van khóa ren ngoài ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 212 | Lắp đặt xí xổm két nước treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi xả lavabo ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 214 | Van khóa ren ngoài ĐK 21mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 215 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 216 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 217 | Lắp đặt giá kẹp ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 loại nằm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 219 | Lắp đặt van khóa thau ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt khóa nhựa ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt khóa nhựa ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt máy bơm 1HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt rắc co ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt phao điện tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,955 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m |
| 228 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 229 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.497E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Giá trị hợp đồng hoàn thành > 3.498.000.000 VNĐ(Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.498.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)+ Đính kèm tài liệu có chứng thực nếu đã từng làm Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động: | 1 | - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.( Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kw | 2 |
| 3 | Giàn giáo cốt pha thép | Khung; Nêm; Pal | 50 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | 70kg | 1 |
| 6 | Máy tời điện | : | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 2 |
| 8 | Máy đào bánh xích | ≥ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi