Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây Dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170746-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây Dựng
Số hiệu KHLCNT 20211160544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:33:00 đến ngày 2021-12-02 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,998,448,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,976,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu chín trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.497E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Giá trị hợp đồng hoàn thành > 3.498.000.000 VNĐ(Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.498.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)+ Đính kèm tài liệu có chứng thực nếu đã từng làm Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.( Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Giàn giáo cốt pha thép
- Đặc điểm thiết bị Khung; Nêm; Pal
- Số lượng tối thiểu 50
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị :
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây Dựng
Trường TH Dương Tơ 2 - Điểm Cửa Lấp (HM: 08 phòng học)
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc , địa chỉ: Số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư Vấn ĐTXD Kiến Việt. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định và dịch vụ Xây Dựng – Sở Xây Dựng Kiên Giang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phú Quốc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Phú Quý SOLAR. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc , địa chỉ: Số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.976.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, số điện thoại: 02973 3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507. Thông tin đường dây nóng của Báo đầu thầu 0243.768.6611 (Chỉ thị số 47/CT-TTg)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 08 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2044100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,024m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0266100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0219100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2725100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7945m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,752m3
13Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9869m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,6924m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,5506m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7794100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6745m3
18Trải cao su chống mất nước (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3249100m2
19Bê tông đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,972m3
20Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,0802m3
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,0471m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8336m3
23Ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0841100m2
24Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4228100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5377100m2
26Ván khuôn đà kiềng, đan hộp gen bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3635100m2
27Ván khuôn dầm sàn lầu, dầm mái, dầm xiên bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6987100m2
28Ván khuôn sàn lầu, sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5563100m2
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8186100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,078100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, đk 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9237tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, đk 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8701tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, đk 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4114tấn
34Lắp dựng cốt thép cổ cột, đk 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1002tấn
35Lắp dựng cốt thép cổ cột, đk 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2472tấn
36Lắp dựng cốt thép cổ cột, đk 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5034tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk 22mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3008tấn
38Lắp dựng cốt thép cột trệt, đk 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1823tấn
39Lắp dựng cốt thép cột trệt, đk 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3498tấn
40Lắp dựng cốt thép cột trệt, đk 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7731tấn
41Lắp dựng cốt thép cột trệt, đk 22mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4619tấn
42Lắp dựng cốt thép cột + trụ lầu, đk 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3971tấn
43Lắp dựng cốt thép cột + trụ lầu, đk 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3287tấn
44Lắp dựng cốt thép cột + trụ lầu, đk 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8373tấn
45Lắp dựng cốt thép cột + trụ lầu, đk 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7944tấn
46Lắp dựng cốt thép cột + trụ lầu, đk 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3818tấn
47Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3051tấn
48Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0916tấn
49Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2698tấn
50Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6488tấn
51Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4678tấn
52Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, đk 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3012tấn
53Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, đk 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1391tấn
54Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, đk 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8077tấn
55Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, đk 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5502tấn
56Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, đk 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2493tấn
57Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, dầm mái, dầm xiên, đk 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9251tấn
58Lắp dựng cốt thép dầm xiên, đk 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053tấn
59Lắp dựng cốt thép dầm xiên, đk 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,082tấn
60Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, dầm mái, dầm xiên, đk 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0811tấn
61Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, dầm mái, đk 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0194tấn
62Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, dầm mái, đk 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8278tấn
63Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 02, đk 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2493tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, đk 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1074tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, đk 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0737tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn lầu, đk 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3111tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2965tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2876tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4342tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4232tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0929tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3064tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5467tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2845tấn
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1429m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6285m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1385m3
79Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3887m3
80Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - chắn sê nôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6492m3
81Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4288m3
82Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1387m3
83Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0525m3
84Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,824m3
85Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9318m3
86Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1705m3
87Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,7582m3
88Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2929m3
89Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,1578m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.090,5521m2
91Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt684,5365m2
92Trát trụ, cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,72m2
93Trát trụ, cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,6m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt655,63m2
95Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt342,0044m2
96Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt196,1456m2
97Trát giằng tường, giằng lan can, lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240,1636m2
98Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt416,06m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,58m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,58m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt337,26m
102Đắp chỉ lan can dày 1,2cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
103Kẻ Jont rộng 200 sâu 50mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101,074m
104Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 (Đắp chỉ xi măng Rộng 200 nổi 50mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,2m
105Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161 cấu kiện
106Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.090,5521m2
107Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt684,5365m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.135,3922m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt494,0292m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.225,9443m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.178,5657m2
112Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,535m2
113Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,774m2
114Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,86m2
115Ốp đá chẻ chân tường (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,245m2
116Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 gạch chống trượt 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,646m2
117Ốp tường trụ, cột gạch granit 600x300 khu vệ sinh, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160,5864m2
118Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt636,098m2
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8401100m2
120Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2169100m2
121Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2 (L = 465,9m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4629tấn
122Lắp dựng cửa đi khung kính sắt hộp pano sắt sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,24m2
123Lắp dựng cửa đi khung nhôm lamri C100, sơn tĩnh điện, kính mờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,965m2
124Lắp dựng cửa sổ khung sắt hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87,04m2
125Lắp dựng cửa sổ khung cố định sắt hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,84m2
126Lắp dựng khung cố định sắt hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,125m2
127Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng C70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m2
128Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 14x14 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110,8416m2
129Đóng trần bằng tấm prima khung nổi (bao gồm VL + NC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,8m2
130Lắp dựng vách ngăn nhôm lamriTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,96m2
131Lắp tay vịn Inox 304 ĐK 60mm dày 2mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,887m
132Lắp thanh trụ Inox 304 ĐK 49mm dày 2mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2m
133Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0817100m3
134Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,061m3
135Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,663m3
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71cấu kiện
137Ván khuôn đáy HTHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0128100m2
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0305100m2
139Lắp dựng cốt thép tấm đan, đk 06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0017tấn
140Lắp dựng cốt thép tấm đan, đk 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0239tấn
141Lắp dựng cốt thép tấm đan, đk 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0988tấn
142Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0009100m3
143Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0009100m3
144Thi công tầng lọc than xỉ (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0009100m3
145Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0304m3
146Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3408m3
147Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,58m2
148Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,21m2
149Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV10,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88m
150Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144m
151Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt264m
152Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt900m
153Lắp đặt ống nhựa tròn chuyên dụng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt220m
154Lắp đặt ống nhựa tròn chuyên dụng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141m
155Lắp đặt ống nhựa tròn chuyên dụng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
156Lắp đặt tủ điện chuyên dùng âm tường 4P (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
157Lắp đặt CB tép 2P - 63A (chống chạm) (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
158Lắp đặt ELCB tép 2P - 32A (chống giật + chống chạm) (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
159Lắp đặt công tắc nhựa 2 chấu 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
160Lắp đặt công tắc nhựa 3 chấu 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
161Lắp đặt CB cóc 20A + ghế + mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
162Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
163Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
164Lắp đặt ô cắm đơn - hạt cắm nguồn đơn 2 chấu 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
165Lắp đặt đèn báo nguồn đơn 2 chấu AC220V (đỏ) (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
166Lắp đặt đế âm tường nhựa chuyên dùng (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
167Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m (P=65W)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
168Lắp đặt đèn neon áp trần tròn ĐK 300mm (P=20W)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
169Lắp đặt đèn Led tuyp 1,2m (01 bóng led 1,2m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
170Lắp đặt đèn Led tuyp 1,2m (02 bóng led 1,2m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
171Thép LA 1x10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,2m
172Lắp đặt kim thu sét - Liva Lap CX-040Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
173Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m
174Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m
175Lắp mặt bích (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cặp bích
176Lắp đặt bulong ĐK 10x50 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
177Lắp đặt mã ní size 13 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
178Lắp đặt tăng đơ 1/2x6 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
179Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
180Lắp đặt bulong neo ĐK 14mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
181Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 - cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64m
182Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng ĐK 16mm; L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cọc
183Lắp đặt kẹp tiếp địa đồng ĐK 16mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
184Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
185Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
186Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,38100m
187Lắp đặt co giảm nhựa PVC 135 độ - Đường kính 168x114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
188Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m
189Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
190Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
191Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
192Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m
193Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
194Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
195Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ - Đường kính 114x90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
196Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41100m
197Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
198Lắp đặt xi phông ĐK 60mm dày (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
199Lắp đặt phễu thu 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
200Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m
201Lắp đặt tê nhựa PVC 90độ - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
202Lắp đặt tê nhựa PVC 90độ - Đường kính 42x34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
203Lắp đặt khóa thau - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
204Lắp đặt đầu ren ngoài - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
205Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
206Lắp đặt cút nhựa PVC 90độ - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
207Lắp đặt cút nhựa PVC 45độ - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
208Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52100m
209Lắp đặt co ren trong thau ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
210Lắp đặt vòi sịt vệ sinh ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
211Lắp đặt van khóa ren ngoài ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
212Lắp đặt xí xổm két nước treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
213Lắp đặt vòi xả lavabo ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
214Van khóa ren ngoài ĐK 21mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
215Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
216Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
217Lắp đặt giá kẹp ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
218Lắp đặt bể nước Inox 1m3 loại nằmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
219Lắp đặt van khóa thau ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
220Lắp đặt khóa nhựa ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
221Lắp đặt khóa nhựa ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
222Lắp đặt máy bơm 1HPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
223Lắp đặt rắc co ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
224Lắp đặt phao điện tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
225Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,955100m
226Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m
228Lắp đặt cầu chắn rác Inox - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
229Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.497E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Giá trị hợp đồng hoàn thành > 3.498.000.000 VNĐ(Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.498.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)+ Đính kèm tài liệu có chứng thực nếu đã từng làm Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).32
3 Phụ trách An toàn lao động: 1 - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.( Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
2 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw2
3 Giàn giáo cốt pha thép Khung; Nêm; Pal50
4 Máy đầm bàn 1Kw1
5 Máy đầm cóc 70kg1
6 Máy tời điện :1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
8 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->