Gói thầu: gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình trường mầm non CC3 tiểu khu BE phân khu phía Bắc thuộc dự án ĐTXD khu tái định cư ĐHQGHN tại Hoà Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình trường mầm non CC3 tiểu khu BE phân khu phía Bắc thuộc dự án ĐTXD khu tái định cư ĐHQGHN tại Hoà Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:12:00 đến ngày 2021-12-02 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,623,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.387E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.100.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị điện tử) có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.100.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị điện tử) có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 cán bộ, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ô tô ≥ 6 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đủ điều kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình trường mầm non CC3 tiểu khu BE phân khu phía Bắc thuộc dự án ĐTXD khu tái định cư ĐHQGHN tại Hoà Lạc Công trình trường mầm non CC3 tiểu khu BE phân khu phía Bắc - Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hoà Lạc thuộc dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hoà Lạc 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,887 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (VK lót móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,419 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,203 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,751 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,299 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,462 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,436 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,633 | m3 |
| 19 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 (Chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,826 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,059 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,471 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,647 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,436 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,862 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,472 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,797 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m3 |
| 36 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,656 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | m3 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,745 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,514 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,075 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,239 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,286 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | m3 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,404 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,3 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,922 | 100m2 |
| 62 | Gia công lắp dựng máng tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,58 | m |
| 63 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,709 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | m3 |
| 66 | Công tác ốp đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,662 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,361 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,667 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,745 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,463 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,7 | m2 |
| 72 | Lát nền Ceramic kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,409 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,548 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,361 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh mở quay,; kính 2 lớp 6,38mm, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên, dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,616 | m2 |
| 76 | Cửa nhôm đi 2 cánh mở quay,; kính 2 lớp 6,38mm, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên, dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 77 | Cửa nhôm số 2 cánh mở quay, nhôm PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thành đa điểm, vấu nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m2 |
| 78 | Vách kính, nhôm định hình, kính 2 lớp dày 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,928 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,088 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,905 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn wc tấm compact dày 12mm (Gồm phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,132 | m2 |
| 84 | Vách kính, nhôm định hình hệ Việt pháp, kính 2 lớp dày 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,544 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,544 | m2 |
| 86 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2 | m3 |
| 87 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2 | m3 |
| 89 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,72 | m2 |
| 90 | Công tác xử lý tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,96 | m2 |
| 91 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | 100m3 |
| 92 | Aptomat 1 pha 2 cực MCP/220V/50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Aptomat 1 pha 2 cực MCP/220V/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Thanh dẫn điện MT-50x4 (3,06kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | kg |
| 95 | Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 200x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 96 | Dây tiếp địa đồng bọc PVC M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 97 | Ống gen luồn dây SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 98 | Cọc tiếp địa đồng d16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 99 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 100 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 101 | Aptomat 1 pha 2 cực MCP/220V/40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Thanh dẫn điện MT-50x4 (3,06kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | kg |
| 103 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường nhà WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, LED 2x19w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn bộ đèn Led 1x19w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng C-0,6KV-XLPE/PVC(2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn C-0,6KV-CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng C-0,6KV-PVC/PVC(2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn C-0,6KV-PVC/PVC(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng C-0,6KV-PVC/PVC(2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.670 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây PVC/D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | m |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa ống luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ống luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa ống luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối chia 3 PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 121 | Lắp đặt hộp nối chia 2 PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Gia công và đóng cọc chống sét L=2.5m, thép L63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 125 | Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 (1,256kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 127 | Kẹp nối dây thép (50x60)x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Kẹp dây thép tròn dy 10, L=135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây PVC/D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 130 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 132 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m3 |
| 133 | Dây tiếp địa đồng bọc PVC M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 134 | Cọc tiếp địa đồng d16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 135 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 136 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR d 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR d 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 150 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp nút bịt nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa PPR/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn PPR/D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 160 | Nối thẳng 1 đầu ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê PVC/D42x110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 169 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D25 chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 172 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | Hạng mục: Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,698 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,994 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,691 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 30 | Xây gạch đặc nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m3 |
| 31 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( lớp đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,932 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,932 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,919 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,851 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,111 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,838 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,455 | m3 |
| 6 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,58 | m2 |
| 7 | Mua đất mầu trồng cây (diện tích 1348m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | 100m3 |
| 9 | Bạt tráng nilon lót nền chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.581 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,67 | m3 |
| 11 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.581 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,741 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,496 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,38 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cấu kiện |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 33 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa, PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Máy bơm 1.5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Khoan giếng sâu 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tb |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 53 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng, C-0.6KV-XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 56 | Hộp đấu nối kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Cầu đấu dây trong hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.348 | m2/tháng |
| 59 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây/lần |
| 60 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m2/tháng |
| 61 | Mua, trồng chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m |
| 62 | Mua, trồng hoa ban Hoàng Hậu (H=2,5->4m; D1,3=6- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,461 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,138 | m2 |
| 66 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Cổng - tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,808 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,808 | m2 |
| 17 | Gia công bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt (gồm cả ray, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,788 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,452 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,018 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,365 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,073 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,772 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | tấn |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,894 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,386 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,418 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,516 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,771 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005,288 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt thép vuông 40x20, A=120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,909 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,909 | m2 |
| E | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,702 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,913 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 9 | Bulong M 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,825 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,019 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép C100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,463 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,67 | m |
| 20 | Ống thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 21 | Đai ống kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Gulong bắt đai kẹp giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Tivi 32 icnh Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình 32 inch Độ phân giải HD (1366 x 768px) Sản xuất tại Việt Nam Kết nối Internet Wifi, Cổng LAN Cổng AV Cổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI 2 cổng Cổng USB 1 cổng Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2C Hệ điều hành, giao diện Tizen OS KT :72,7x42,9cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đầu đĩa: Đầu đĩa sở hữu kiểu dáng nhỏ gọn, mang trên mình màu đen tinh tế, tạo điểm nhấn sang trọng cho không gian nhà bạn. Kết nối dễ dàng Đầu đĩa có thể truy cập toàn bộ các phương tiện đa truyền thông của bạn với kết nối hoàn hảo thông qua: USB, ổ cứng di động, HDMI, LAN,… Native Apps Với Native Apps, đầu đĩa giúp bạn truy cập dễ dàng các nội dung trên mạng . KT: 360x39x196 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Đàn ocgan Kích Thước: 930 x 256 x 73 mm (ngang x dọc x cao) Trọng Lượng: 3.6 kg Số phím: 61 Voice: 400 tiếng nhạc cụ Style: 77 điệu nhạc Song: 50 bài, 12 bài nhạc dance Chức Năng: Record (thu âm), tempo (tốc độ), metronome (đập nhịp), lesson (bài học), dual voice ... Touch Sensitive: Có độ nhạy lực đánh phím với 48 âm polyphony Công Suất Loa: 2.5W + 2.5W Nguồn Điện: DC in 9.5V Kết Nối: Headphone, máy tính, hệ thống âm thanh ngoài Phụ Kiện: Nguồn và giá để bản nhạc, bao đựng đàn Bảo Hành: 12 tháng Kích Thước: 930 x 256 x 73 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ Kích thước: 1 ô D30*C30*S30cm/ô Tiêu chuẩn: Theo QĐ của Bộ Giáo dục Chất liệu: Kim Loại sơn tĩnh điện Màu sắc Phối các màu Độ tuổi: Mầm non Kích thước: 1 ô D30*C30*S30cm/ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Giá phơi khăn Chất liệu: Bằng vật liệu thép không gỉ inox SUS 304 phủ bóng, giá được thiết kế hình cây thông 4 tầng với các thanh phơi không chồng lên nhau. KT: D670x880x870 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Tủ đựng ca cốc Chất liệu: inox + cánh mika chống va đập KT: 600x250xC900(mm); có thể đặt hàng theo kích thước khác Thiết kế gồm 3 tầng vỉ và 1 tầng đáy, mỗi tầng vỉ úp được ~24 ca cốc inox loại đường kính 7cm. Cánh mika nẹp inox chắc chắn. Cạnh tủ có lỗ thông thoáng, dưới đáy tủ có khay hứng nước tháo lắp dễ dàng. Sản phẩm bền đẹp, không sắc cạnh, đảm bảo an toàn cho các cháu nhỏ. KT: 600x250xC900(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Bình ủ nước Kích thước: Dung tích 20l Tiêu chuẩn: Bộ Giáo dục và Đào tạo Chất liệu: Inox cao cấp Màu sắc: Bạc ánh kim Độ tuổi: 18 tháng, 2 tuổi, 3 tuổi, 4 tuổi, 5 tuổi Chân để bình bằng inox Kích thước: DK30 x C60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 8 | Tủ đựng chăn màn chiếu Công dụng: Đựng gối nệm, chăn Màu sắc Màu ngẫu nhiên Kích thước: 160 x 42 x 106 Cm Số ngăn tủ : 4 ngăn Số cánh cửa : 3 cánh KT: 160 x 42 x 106 Cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Giá để dày dép Màu sắc Trắng Chất liệu Khung sắt sơn tĩnh điện Kích thước ( D x R x C ) 200 x 35 x 80 cm KT: 200 x 35 x 80 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bàn học sinh Chất liệu Sắt sơn tĩnh điện, nhựa PP Màu sắc: xanh dương Công dụng Ăn uống, học tặp, vui chơi Kích thước 120 x 60 x 50(+3Cm) cm KT:120 x 60 x 50(+3Cm) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chiếc |
| 11 | Ghế học sinh Trọng lượng: 1.8kg Kích thước: 35x36x53 cm Màu sắc : Xanh dương Chất liệu Sắt sơn tĩnh điện, nhựa PP Độ cao : 28cm KT: 35x36x53 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chiếc |
| 12 | Bàn giáo viên Kiểu Dáng - Bộ bàn ghế dành cho giáo viên - Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp KT: W1200 x D600 x H750 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Ghế giáo viên - Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp KT: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Phản Phản ngủ làm bằng gỗ tự nhiên phủ bóng mầu vàng, bề mặt phẳng có thể xếp lại dễ dàng KT: 1200x800x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Ghế gấp Khung làm bằng Inox, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da màu xanh ( Loại ghế lưng to). KT: 460 x 460 x 860 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Tủ đựng tài liệu Kích thước: D100*C183*S45cm Chất liệu: bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần. Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Kích thước: D100*C183*S45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ thuốc Màu sắc: inox sáng bóng Kích thước: W800 x D400 x H1600 mm Chất liệu : Inox SUS 201 (trường hợp Quý khách hàng muốn mua Inox SUS 304 thì có thể đặt hàng) Kiểu dáng : Tủ y tế inox. Khung inox chia làm 2 khoang. Khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định. Khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ. Khung tủ ống Inox vuông 25×25 mm KT: 800x400x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Chậu rửa inox Chậu rửa sứ tráng men và vòi Inox bao gồm ống nước và công lắp đặt KT: 500x435x185mm LỚP 3-4 TUỔI (1 LỚP X 30 TRẺ = 30 TRẺ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tivi 32 icnh Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình 32 inch Độ phân giải HD (1366 x 768px) Kết nối Internet Wifi, Cổng LAN Cổng AV Cổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI 2 cổng Cổng USB 1 cổng Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2C Hệ điều hành, giao diện Tizen OS KT :72,7x42,9cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đầu đĩa Đầu đĩa sở hữu kiểu dáng nhỏ gọn, mang trên mình màu đen tinh tế, tạo điểm nhấn sang trọng cho không gian nhà bạn. Kết nối dễ dàng Đầu đĩa có thể truy cập toàn bộ các phương tiện đa truyền thông của bạn với kết nối hoàn hảo thông qua: USB, ổ cứng di động, HDMI, LAN,… Native Apps Với Native Apps, đầu đĩa giúp bạn truy cập dễ dàng các nội dung trên mạng . KT: 360x39x196 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Đàn ocgan Kích Thước: 930 x 256 x 73 mm (ngang x dọc x cao) Trọng Lượng: 3.6 kg Số phím: 61 Voice: 400 tiếng nhạc cụ Style: 77 điệu nhạc Song: 50 bài, 12 bài nhạc dance Chức Năng: Record (thu âm), tempo (tốc độ), metronome (đập nhịp), lesson (bài học), dual voice ... Touch Sensitive: Có độ nhạy lực đánh phím với 48 âm polyphony Công Suất Loa: 2.5W + 2.5W Nguồn Điện: DC in 9.5V Kết Nối: Headphone, máy tính, hệ thống âm thanh ngoài Phụ Kiện: Nguồn và giá để bản nhạc, bao đựng đàn Bảo Hành: 12 tháng Kích Thước: 930 x 256 x 73 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 22 | Bảng chống lóa quay 2 mặt Công dụng Dùng để viết, gim tranh ảnh mầm non Màu sắc: Xanh Kích thước Lớn: 120 x 80 x 55 cmKT: 1,200 x 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 23 | Bàn giáo viên Kiểu Dáng - Bộ bàn ghế dành cho giáo viên Hòa Phát - Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp KT: W1200 x D600 x H750 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 24 | Ghế giáo viên - Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp KT: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 25 | Bàn học sinh Chất liệu Sắt sơn tĩnh điện, nhựa PP Màu sắc: xanh dương Công dụng Ăn uống, học tặp, vui chơi Kích thước 120 x 60 x 50(+3Cm) cm KT:120 x 60 x 50(+3Cm) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chiếc |
| 26 | Ghế học sinh Trọng lượng: 1.8kg Kích thước: 35x36x53 cm Màu sắc : Xanh dương Chất liệu Sắt sơn tĩnh điện, nhựa PP Độ cao : 28cm KT: 35x36x53 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chiếc |
| 27 | Giá để đồ Đối tượng sử dụng Trẻ em mầm non Màu sắc Đa màu sắc Chất liệu Ván gỗ MFC Kích thước (D x R x C) 120 x 30 x 88 cm KT: 120 x 30 x 88 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 28 | Giá phơi khăn Chất liệu: Bằng vật liệu thép không gỉ inox SUS 304 phủ bóng, giá được thiết kế hình cây thông 4 tầng với các thanh phơi không chồng lên nhau. KT: D670x880x870 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 29 | Tủ đựng ca cốc Chất liệu: inox + cánh mika chống va đập KT: 600x250xC900(mm); có thể đặt hàng theo kích thước khác Thiết kế gồm 3 tầng vỉ và 1 tầng đáy, mỗi tầng vỉ úp được ~24 ca cốc inox loại đường kính 7cm. Cánh mika nẹp inox chắc chắn. Cạnh tủ có lỗ thông thoáng, dưới đáy tủ có khay hứng nước tháo lắp dễ dàng. Sản phẩm bền đẹp, không sắc cạnh, đảm bảo an toàn cho các cháu nhỏ. KT: 600x250xC900(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 30 | Bình ủ nước Kích thước: Dung tích 20l Tiêu chuẩn: Bộ Giáo dục và Đào tạo Chất liệu: Inox cao cấp Màu sắc: Bạc ánh kim Độ tuổi: 18 tháng, 2 tuổi, 3 tuổi, 4 tuổi, 5 tuổi Chân để bình bằng inox Kích thước: DK30 x C60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 31 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ Tủ đựng đồ dùng cá nhân 18 ô Kích thước: 1 ô D30*C30*S30cm/ô Tiêu chuẩn:Theo QĐ của Bộ Giáo dục Chất liệu: Kim Loại sơn tĩnh điện Màu sắc Phối các màu Độ tuổi:Mầm non Kích thước: 1900 x 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 32 | Tủ đựng chăn màn chiếu Công dụng: Đựng gối nệm, chăn Màu sắc Màu ngẫu nhiên Kích thước: 160 x 42 x 106 Cm Số ngăn tủ : 4 ngăn Số cánh cửa : 3 cánh KT: 160 x 42 x 106 Cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Giá để dày dép Màu sắc Trắng Chất liệu Khung sắt sơn tĩnh điện Kích thước ( D x R x C ) 200 x 35 x 80 cm KT: 200 x 35 x 80 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Phản Phản ngủ làm bằng gỗ tự nhiên phủ bóng mầu vàng, bề mặt phẳng có thể xếp lại dễ dàng KT: 1200x800x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Ghế gấp Khung làm bằng Inox, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da màu xanh ( Loại ghế lưng to).KT: 460 x 460 x 860 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Tủ đựng tài liệu Kích thước: D100*C183*S45cm Chất liệu: bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần. Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Kích thước: D100*C183*S45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Tủ thuốc Màu sắc: inox sáng bóng Kích thước: W800 x D400 x H1600 mm Chất liệu : Inox SUS 201 Kiểu dáng : Tủ y tế inox. Khung inox chia làm 2 khoang.Khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định. Khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ. Khung tủ ống Inox vuông 25×25 mm KT: 800x400x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Chậu rửa inox Chậu rửa sứ tráng men và vòi Inox bao gồm ống nước và công lắp đặt KT: 500x435x185mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Giường Chất liệu :dát giường gỗ dán , khung sắt sơn Kích thước: rộng:85cm – dài 1m90 – cao 70. Có thể xoay chiều theo ý muốn Màu sắc: ghi KT: Dài 1900 x rộng 914 x cao tổng thể 710 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Chăn ga gối đệm LOẠI SẢN PHẨM :Bộ Chăn Ga Gối Cotton Satin CHẤT LIỆU :Satin KÍCH THƯỚC : 160×200Chăn và ruột W1600xD1950. 3kg. Ga: W1000x2000. Gối: 450x650, 1kg. Đệm : 1000x1900x50. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Ghế gấp Khung làm bằng Inox, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da màu xanh (Loại ghế lưng to). KT: 460 x 460 x 860 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Bàn làm việc Kiểu Dáng - Bộ bàn ghế dành cho giáo viên - Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp KT: W1200 x D600 x H750 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 43 | Ghế làm việc - Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp KT: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 44 | Máy vi tính để bàn Cây máy tính: PC HACOM BUSINESS H01 Bộ VXL Pentium Gold G6400 Bo mạch chủ H510 Card đồ họa tích hợp Intel UHD Graphics 610 Bộ nhớ 4Gb (1x4GB DRR4 Bus 2666Mhz) Ổ cứng 120Gb SSD Kết nối mạng Gigabit LAN Ổ DVD Không bao gồm Cổng giao tiếp Công giao tiếp phía trước : 2 x USB 2.0 2 x Audio Công giao tiếp phía sau : 2 x USB 3.2 4 x USB 2.0 1 x VGA Màn hình : HP P204 Độ phân giải: (1600 x 900 @ 60 Hz) 1 Pixel: 0,27 mm Độ sáng : 250 cd / m2 Độ tương phản: 1000: 1 tĩnh/ 10000000: 1 động Góc nhìn: 160° dọc/ 170° ngang Thời gian đáp ứng: 5 ms xám sang xám Phụ kiện : Chuột, bàn phím. dây hdmi, dây các cổng kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Máy in đa năng Loại máy in: Laser trắng đen A4. - Tốc độ in: 20 trang/phút. - Độ phân giải in: 600x600 dpi - Tốc độ vi xử lý: 400MHz. - Bộ nhớ: 64Mb - Kết nối: Hi-Speed USB 2.0, - Mobile printing capability: Apple AirPrint™, HP ePrint, Google Cloud Print 2.0, Mopria-certified, Wi-Fi Direct. - Khay giấy vào: 150 tờ. - Khay giấy ra: 100 tờ. - Mực sử dụng: Hộp mực in dung lượng ~ 1000 trang. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | Ghế gấp Khung làm bằng Inox, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da màu xanh ( Loại ghế lưng to). KT: 460 x 460 x 860 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Chậu rửa Chậu rửa sứ tráng men và vòi Inox bao gồm ống nước và công lắp đặt KT: 500x435x185mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 48 | Tủ thuốc Màu sắc: inox sáng bóng Kích thước: W800 x D400 x H1600 mm Chất liệu : Inox SUS 201 (trường hợp Quý khách hàng muốn mua Inox SUS 304 thì có thể đặt hàng) Kiểu dáng : Tủ y tế inox. Khung inox chia làm 2 khoang.Khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định. Khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ. Khung tủ ống Inox vuông 25×25 mm KT: 800x400x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Cây nước nóng lạnh Kiểu bình Cây nước nóng lạnh úp bình Công nghệ làm lạnh Điện tử Nhiệt độ lạnh 8 - 15 độ C Nhiệt độ nóng 85 - 95 độ C Công suất làm nóng 500W Công suất làm lạnh 65W Thời gian làm nóng 5 L/h Thời gian làm lạnh 1 L/h Nguồn điện áp 220V/50Hz Chất liệu vỏ máy Nhựa cao cấp Màu sắcTrắng Kích thước350mm x 360mm x 990mm Trọng lượng sản phẩm8kg Bảo hành12 tháng Kích thước: 274mm x 303mm x 1086mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.387E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.100.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị điện tử) có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.100.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị điện tử) có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | ≥ 01 cán bộ, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Cần trục ô tô ≥ 6 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 6 tấn | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Có đủ điều kiện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi