Gói thầu: gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình trường mầm non CC3 tiểu khu BE phân khu phía Bắc thuộc dự án ĐTXD khu tái định cư ĐHQGHN tại Hoà Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211163674-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình trường mầm non CC3 tiểu khu BE phân khu phía Bắc thuộc dự án ĐTXD khu tái định cư ĐHQGHN tại Hoà Lạc
Số hiệu KHLCNT 20211123150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:12:00 đến ngày 2021-12-02 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,623,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.387E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.100.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị điện tử) có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.100.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị điện tử) có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 cán bộ, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục ô tô ≥ 6 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị Có đủ điều kiện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình trường mầm non CC3 tiểu khu BE phân khu phía Bắc thuộc dự án ĐTXD khu tái định cư ĐHQGHN tại Hoà Lạc
Công trình trường mầm non CC3 tiểu khu BE phân khu phía Bắc - Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hoà Lạc thuộc dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hoà Lạc
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần công trình Việt Pháp; Công ty cổ phần thẩm định giá và giám định DELOITTE + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thanh Long. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Ban Xây dựng thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V439,887m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (VK lót móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,419m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,203tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,16tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,677100m2
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
9Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V90,751m3
10Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,299m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,462m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,436m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,633m3
19Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 (Chân tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,826m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,206tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,979100m2
24Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m2
25Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,059m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,471tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,621tấn
29Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,806100m2
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,647m3
31Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,436100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,862tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V49,472m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V41,797m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m3
36Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,76m2
38Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,76m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,656m3
40Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366m3
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,745m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,514m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,075m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V184,239m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474m3
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
50Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,228m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,312m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,286m3
53Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,237m3
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V43,404m2
58Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,278tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,278tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V207,3m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,922100m2
62Gia công lắp dựng máng tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V51,58m
63Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,709m3
64Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,854m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,797m3
66Công tác ốp đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,662m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V210,361m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V412,667m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,745m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,463m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V462,7m2
72Lát nền Ceramic kích thước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V290,409m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.098,548m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V210,361m2
75Cửa đi 1 cánh mở quay,; kính 2 lớp 6,38mm, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên, dướiMô tả kỹ thuật theo chương V23,616m2
76Cửa nhôm đi 2 cánh mở quay,; kính 2 lớp 6,38mm, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên, dướiMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
77Cửa nhôm số 2 cánh mở quay, nhôm PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thành đa điểm, vấu nắmMô tả kỹ thuật theo chương V15,552m2
78Vách kính, nhôm định hình, kính 2 lớp dày 6,38Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V62,928m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,088m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,905m2
83Sản xuất, lắp dựng vách ngăn wc tấm compact dày 12mm (Gồm phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,132m2
84Vách kính, nhôm định hình hệ Việt pháp, kính 2 lớp dày 6,38Mô tả kỹ thuật theo chương V23,544m2
85Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V23,544m2
86Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2m3
87Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V54,2m3
88Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V54,2m3
89Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V483,72m2
90Công tác xử lý tườngMô tả kỹ thuật theo chương V336,96m2
91Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,963100m3
92Aptomat 1 pha 2 cực MCP/220V/50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Aptomat 1 pha 2 cực MCP/220V/20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Thanh dẫn điện MT-50x4 (3,06kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612kg
95Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 200x300x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
96Dây tiếp địa đồng bọc PVC M25Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
97Ống gen luồn dây SP D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
98Cọc tiếp địa đồng d16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
99Dây tiếp địa đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
100Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
101Aptomat 1 pha 2 cực MCP/220V/40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Thanh dẫn điện MT-50x4 (3,06kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612kg
103Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
104Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
105Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
106Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường nhà WCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, LED 2x19wMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
109Lắp đặt các loại đèn bộ đèn Led 1x19wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
110Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
111Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng C-0,6KV-XLPE/PVC(2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
112Lắp đặt dây đơn C-0,6KV-CU/XLPE/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
113Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng C-0,6KV-PVC/PVC(2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
114Lắp đặt dây đơn C-0,6KV-PVC/PVC(1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
115Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng C-0,6KV-PVC/PVC(2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.670m
116Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây PVC/D20Mô tả kỹ thuật theo chương V970m
117Lắp đặt tê nhựa ống luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
118Lắp đặt nối thẳng nhựa ống luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
119Lắp đặt cút nhựa ống luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
120Lắp đặt hộp nối chia 3 PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
121Lắp đặt hộp nối chia 2 PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
122Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Gia công và đóng cọc chống sét L=2.5m, thép L63x63x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
125Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 (1,256kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
126Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
127Kẹp nối dây thép (50x60)x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Kẹp dây thép tròn dy 10, L=135Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây PVC/D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
130Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
131Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
132Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m3
133Dây tiếp địa đồng bọc PVC M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
134Cọc tiếp địa đồng d16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
135Dây tiếp địa đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
136Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
137Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
138Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
140Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
141Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
142Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
144Lắp đặt phễu thu sàn inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
145Lắp đặt ống nhựa PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m
147Lắp đặt cút nhựa PPR d 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR d 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Lắp đặt cút ren nhựa PPR 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
150Lắp đặt rắc co nhựa PPR d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp nút bịt nhựa PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
152Lắp nút bịt nhựa PPR d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt măng sông nhựa PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
154Lắp đặt măng sông nhựa PPR d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
155Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
156Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
157Lắp đặt van khóa PPR/D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
158Lắp đặt côn PPR/D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt ống nhựa PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
160Nối thẳng 1 đầu ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
161Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,932100m
162Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
163Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V784cái
165Lắp đặt tê PVC/D42x110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Lắp đặt tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
167Lắp nút bịt PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
168Lắp nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
169Lắp đặt chếch PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
170Lắp đặt chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
171Lắp đặt ống nhựa uPVC D25 chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
172Lắp đặt rọ chắn rác Inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
B Hạng mục: Bể nước
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
4Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,953m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,698m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,994m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V16,691m2
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
20Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
21Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,058m3
22Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
23Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,953m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,057m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
30Xây gạch đặc nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,85m3
31Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( lớp đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,932m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,932m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,919m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V38,851m2
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
37Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
C Hạng mục: Tổng thể
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,111m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,838m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,455m3
6Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V30,58m2
7Mua đất mầu trồng cây (diện tích 1348m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V337m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,791100m3
9Bạt tráng nilon lót nền chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.581m2
10Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V110,67m3
11Lát gạch terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.581m2
12Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,741m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,366m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,496m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
23Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,024100m3
24Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,38m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,038tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V360cấu kiện
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144m2
33Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72m2
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
38Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
39Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đặt cút ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Lắp nút bịt nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt van khóa, PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Máy bơm 1.5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Khoan giếng sâu 40mMô tả kỹ thuật theo chương V1Tb
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
49Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
51Lắp đặt sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
53Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
54Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng, C-0.6KV-XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
55Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
56Hộp đấu nối kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Cầu đấu dây trong hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V1.348m2/tháng
59Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V24cây/lần
60Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên.Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1m2/tháng
61Mua, trồng chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V151m
62Mua, trồng hoa ban Hoàng Hậu (H=2,5->4m; D1,3=6-Mô tả kỹ thuật theo chương V24cây
63Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,935m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,461m3
65Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V10,138m2
66Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,025100m3
D Hạng mục: Cổng - tường rào
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,904m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
7Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,545m3
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,387m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,808m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,808m2
17Gia công bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Sản xuất cửa sắt, hoa sắt (gồm cả ray, khóa, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,96m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,96m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18,788m2
21Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V183,452m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,034100m3
23Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,801100m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,018m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,365m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,073m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,772m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,779tấn
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541100m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,894m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,386m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,418m3
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V184,516m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V820,771m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.005,288m2
37Sản xuất, lắp dựng hoa sắt thép vuông 40x20, A=120Mô tả kỹ thuật theo chương V71,909m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,909m2
E Hạng mục: Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V5,702m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,913m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
6Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
9Bulong M 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,825m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,019m3
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
14Sản xuất xà gồ thép C100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,463m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,455100m2
19Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,67m
20Ống thoát nước PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
21Đai ống kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Gulong bắt đai kẹp giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
F Hạng mục: Thiết bị
1Tivi 32 icnh Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình 32 inch Độ phân giải HD (1366 x 768px) Sản xuất tại Việt Nam Kết nối Internet Wifi, Cổng LAN Cổng AV Cổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI 2 cổng Cổng USB 1 cổng Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2C Hệ điều hành, giao diện Tizen OS KT :72,7x42,9cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đầu đĩa: Đầu đĩa sở hữu kiểu dáng nhỏ gọn, mang trên mình màu đen tinh tế, tạo điểm nhấn sang trọng cho không gian nhà bạn. Kết nối dễ dàng Đầu đĩa có thể truy cập toàn bộ các phương tiện đa truyền thông của bạn với kết nối hoàn hảo thông qua: USB, ổ cứng di động, HDMI, LAN,… Native Apps Với Native Apps, đầu đĩa giúp bạn truy cập dễ dàng các nội dung trên mạng . KT: 360x39x196 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
3Đàn ocgan Kích Thước: 930 x 256 x 73 mm (ngang x dọc x cao) Trọng Lượng: 3.6 kg Số phím: 61 Voice: 400 tiếng nhạc cụ Style: 77 điệu nhạc Song: 50 bài, 12 bài nhạc dance Chức Năng: Record (thu âm), tempo (tốc độ), metronome (đập nhịp), lesson (bài học), dual voice ... Touch Sensitive: Có độ nhạy lực đánh phím với 48 âm polyphony Công Suất Loa: 2.5W + 2.5W Nguồn Điện: DC in 9.5V Kết Nối: Headphone, máy tính, hệ thống âm thanh ngoài Phụ Kiện: Nguồn và giá để bản nhạc, bao đựng đàn Bảo Hành: 12 tháng Kích Thước: 930 x 256 x 73 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ Kích thước: 1 ô D30*C30*S30cm/ô Tiêu chuẩn: Theo QĐ của Bộ Giáo dục Chất liệu: Kim Loại sơn tĩnh điện Màu sắc Phối các màu Độ tuổi: Mầm non Kích thước: 1 ô D30*C30*S30cm/ôMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
5Giá phơi khăn Chất liệu: Bằng vật liệu thép không gỉ inox SUS 304 phủ bóng, giá được thiết kế hình cây thông 4 tầng với các thanh phơi không chồng lên nhau. KT: D670x880x870 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
6Tủ đựng ca cốc Chất liệu: inox + cánh mika chống va đập KT: 600x250xC900(mm); có thể đặt hàng theo kích thước khác Thiết kế gồm 3 tầng vỉ và 1 tầng đáy, mỗi tầng vỉ úp được ~24 ca cốc inox loại đường kính 7cm. Cánh mika nẹp inox chắc chắn. Cạnh tủ có lỗ thông thoáng, dưới đáy tủ có khay hứng nước tháo lắp dễ dàng. Sản phẩm bền đẹp, không sắc cạnh, đảm bảo an toàn cho các cháu nhỏ. KT: 600x250xC900(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
7Bình ủ nước Kích thước: Dung tích 20l Tiêu chuẩn: Bộ Giáo dục và Đào tạo Chất liệu: Inox cao cấp Màu sắc: Bạc ánh kim Độ tuổi: 18 tháng, 2 tuổi, 3 tuổi, 4 tuổi, 5 tuổi Chân để bình bằng inox Kích thước: DK30 x C60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
8Tủ đựng chăn màn chiếu Công dụng: Đựng gối nệm, chăn Màu sắc Màu ngẫu nhiên Kích thước: 160 x 42 x 106 Cm Số ngăn tủ : 4 ngăn Số cánh cửa : 3 cánh KT: 160 x 42 x 106 CmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Giá để dày dép Màu sắc Trắng Chất liệu Khung sắt sơn tĩnh điện Kích thước ( D x R x C ) 200 x 35 x 80 cm KT: 200 x 35 x 80 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Bàn học sinh Chất liệu Sắt sơn tĩnh điện, nhựa PP Màu sắc: xanh dương Công dụng Ăn uống, học tặp, vui chơi Kích thước 120 x 60 x 50(+3Cm) cm KT:120 x 60 x 50(+3Cm) cmMô tả kỹ thuật theo chương V30chiếc
11Ghế học sinh Trọng lượng: 1.8kg Kích thước: 35x36x53 cm Màu sắc : Xanh dương Chất liệu Sắt sơn tĩnh điện, nhựa PP Độ cao : 28cm KT: 35x36x53 cmMô tả kỹ thuật theo chương V30chiếc
12Bàn giáo viên Kiểu Dáng - Bộ bàn ghế dành cho giáo viên - Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp KT: W1200 x D600 x H750 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
13Ghế giáo viên - Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp KT: W450 x D450 x H1(450) x H900 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
14Phản Phản ngủ làm bằng gỗ tự nhiên phủ bóng mầu vàng, bề mặt phẳng có thể xếp lại dễ dàng KT: 1200x800x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Ghế gấp Khung làm bằng Inox, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da màu xanh ( Loại ghế lưng to). KT: 460 x 460 x 860 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Tủ đựng tài liệu Kích thước: D100*C183*S45cm Chất liệu: bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần. Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Kích thước: D100*C183*S45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tủ thuốc Màu sắc: inox sáng bóng Kích thước: W800 x D400 x H1600 mm Chất liệu : Inox SUS 201 (trường hợp Quý khách hàng muốn mua Inox SUS 304 thì có thể đặt hàng) Kiểu dáng : Tủ y tế inox. Khung inox chia làm 2 khoang. Khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định. Khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ. Khung tủ ống Inox vuông 25×25 mm KT: 800x400x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Chậu rửa inox Chậu rửa sứ tráng men và vòi Inox bao gồm ống nước và công lắp đặt KT: 500x435x185mm LỚP 3-4 TUỔI (1 LỚP X 30 TRẺ = 30 TRẺ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Tivi 32 icnh Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình 32 inch Độ phân giải HD (1366 x 768px) Kết nối Internet Wifi, Cổng LAN Cổng AV Cổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI 2 cổng Cổng USB 1 cổng Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2C Hệ điều hành, giao diện Tizen OS KT :72,7x42,9cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Đầu đĩa Đầu đĩa sở hữu kiểu dáng nhỏ gọn, mang trên mình màu đen tinh tế, tạo điểm nhấn sang trọng cho không gian nhà bạn. Kết nối dễ dàng Đầu đĩa có thể truy cập toàn bộ các phương tiện đa truyền thông của bạn với kết nối hoàn hảo thông qua: USB, ổ cứng di động, HDMI, LAN,… Native Apps Với Native Apps, đầu đĩa giúp bạn truy cập dễ dàng các nội dung trên mạng . KT: 360x39x196 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
21Đàn ocgan Kích Thước: 930 x 256 x 73 mm (ngang x dọc x cao) Trọng Lượng: 3.6 kg Số phím: 61 Voice: 400 tiếng nhạc cụ Style: 77 điệu nhạc Song: 50 bài, 12 bài nhạc dance Chức Năng: Record (thu âm), tempo (tốc độ), metronome (đập nhịp), lesson (bài học), dual voice ... Touch Sensitive: Có độ nhạy lực đánh phím với 48 âm polyphony Công Suất Loa: 2.5W + 2.5W Nguồn Điện: DC in 9.5V Kết Nối: Headphone, máy tính, hệ thống âm thanh ngoài Phụ Kiện: Nguồn và giá để bản nhạc, bao đựng đàn Bảo Hành: 12 tháng Kích Thước: 930 x 256 x 73 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
22Bảng chống lóa quay 2 mặt Công dụng Dùng để viết, gim tranh ảnh mầm non Màu sắc: Xanh Kích thước Lớn: 120 x 80 x 55 cmKT: 1,200 x 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
23Bàn giáo viên Kiểu Dáng - Bộ bàn ghế dành cho giáo viên Hòa Phát - Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp KT: W1200 x D600 x H750 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
24Ghế giáo viên - Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp KT: W450 x D450 x H1(450) x H900 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
25Bàn học sinh Chất liệu Sắt sơn tĩnh điện, nhựa PP Màu sắc: xanh dương Công dụng Ăn uống, học tặp, vui chơi Kích thước 120 x 60 x 50(+3Cm) cm KT:120 x 60 x 50(+3Cm) cmMô tả kỹ thuật theo chương V30chiếc
26Ghế học sinh Trọng lượng: 1.8kg Kích thước: 35x36x53 cm Màu sắc : Xanh dương Chất liệu Sắt sơn tĩnh điện, nhựa PP Độ cao : 28cm KT: 35x36x53 cmMô tả kỹ thuật theo chương V30chiếc
27Giá để đồ Đối tượng sử dụng Trẻ em mầm non Màu sắc Đa màu sắc Chất liệu Ván gỗ MFC Kích thước (D x R x C) 120 x 30 x 88 cm KT: 120 x 30 x 88 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
28Giá phơi khăn Chất liệu: Bằng vật liệu thép không gỉ inox SUS 304 phủ bóng, giá được thiết kế hình cây thông 4 tầng với các thanh phơi không chồng lên nhau. KT: D670x880x870 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
29Tủ đựng ca cốc Chất liệu: inox + cánh mika chống va đập KT: 600x250xC900(mm); có thể đặt hàng theo kích thước khác Thiết kế gồm 3 tầng vỉ và 1 tầng đáy, mỗi tầng vỉ úp được ~24 ca cốc inox loại đường kính 7cm. Cánh mika nẹp inox chắc chắn. Cạnh tủ có lỗ thông thoáng, dưới đáy tủ có khay hứng nước tháo lắp dễ dàng. Sản phẩm bền đẹp, không sắc cạnh, đảm bảo an toàn cho các cháu nhỏ. KT: 600x250xC900(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
30Bình ủ nước Kích thước: Dung tích 20l Tiêu chuẩn: Bộ Giáo dục và Đào tạo Chất liệu: Inox cao cấp Màu sắc: Bạc ánh kim Độ tuổi: 18 tháng, 2 tuổi, 3 tuổi, 4 tuổi, 5 tuổi Chân để bình bằng inox Kích thước: DK30 x C60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
31Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ Tủ đựng đồ dùng cá nhân 18 ô Kích thước: 1 ô D30*C30*S30cm/ô Tiêu chuẩn:Theo QĐ của Bộ Giáo dục Chất liệu: Kim Loại sơn tĩnh điện Màu sắc Phối các màu Độ tuổi:Mầm non Kích thước: 1900 x 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
32Tủ đựng chăn màn chiếu Công dụng: Đựng gối nệm, chăn Màu sắc Màu ngẫu nhiên Kích thước: 160 x 42 x 106 Cm Số ngăn tủ : 4 ngăn Số cánh cửa : 3 cánh KT: 160 x 42 x 106 CmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Giá để dày dép Màu sắc Trắng Chất liệu Khung sắt sơn tĩnh điện Kích thước ( D x R x C ) 200 x 35 x 80 cm KT: 200 x 35 x 80 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Phản Phản ngủ làm bằng gỗ tự nhiên phủ bóng mầu vàng, bề mặt phẳng có thể xếp lại dễ dàng KT: 1200x800x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Ghế gấp Khung làm bằng Inox, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da màu xanh ( Loại ghế lưng to).KT: 460 x 460 x 860 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Tủ đựng tài liệu Kích thước: D100*C183*S45cm Chất liệu: bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần. Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Kích thước: D100*C183*S45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Tủ thuốc Màu sắc: inox sáng bóng Kích thước: W800 x D400 x H1600 mm Chất liệu : Inox SUS 201 Kiểu dáng : Tủ y tế inox. Khung inox chia làm 2 khoang.Khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định. Khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ. Khung tủ ống Inox vuông 25×25 mm KT: 800x400x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Chậu rửa inox Chậu rửa sứ tráng men và vòi Inox bao gồm ống nước và công lắp đặt KT: 500x435x185mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Giường Chất liệu :dát giường gỗ dán , khung sắt sơn Kích thước: rộng:85cm – dài 1m90 – cao 70. Có thể xoay chiều theo ý muốn Màu sắc: ghi KT: Dài 1900 x rộng 914 x cao tổng thể 710 mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
40Chăn ga gối đệm LOẠI SẢN PHẨM :Bộ Chăn Ga Gối Cotton Satin CHẤT LIỆU :Satin KÍCH THƯỚC : 160×200Chăn và ruột W1600xD1950. 3kg. Ga: W1000x2000. Gối: 450x650, 1kg. Đệm : 1000x1900x50.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
41Ghế gấp Khung làm bằng Inox, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da màu xanh (Loại ghế lưng to). KT: 460 x 460 x 860 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Bàn làm việc Kiểu Dáng - Bộ bàn ghế dành cho giáo viên - Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp KT: W1200 x D600 x H750 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
43Ghế làm việc - Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp KT: W450 x D450 x H1(450) x H900 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
44Máy vi tính để bàn Cây máy tính: PC HACOM BUSINESS H01 Bộ VXL Pentium Gold G6400 Bo mạch chủ H510 Card đồ họa tích hợp Intel UHD Graphics 610 Bộ nhớ 4Gb (1x4GB DRR4 Bus 2666Mhz) Ổ cứng 120Gb SSD Kết nối mạng Gigabit LAN Ổ DVD Không bao gồm Cổng giao tiếp Công giao tiếp phía trước : 2 x USB 2.0 2 x Audio Công giao tiếp phía sau : 2 x USB 3.2 4 x USB 2.0 1 x VGA Màn hình : HP P204 Độ phân giải: (1600 x 900 @ 60 Hz) 1 Pixel: 0,27 mm Độ sáng : 250 cd / m2 Độ tương phản: 1000: 1 tĩnh/ 10000000: 1 động Góc nhìn: 160° dọc/ 170° ngang Thời gian đáp ứng: 5 ms xám sang xám Phụ kiện : Chuột, bàn phím. dây hdmi, dây các cổng kết nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
45Máy in đa năng Loại máy in: Laser trắng đen A4. - Tốc độ in: 20 trang/phút. - Độ phân giải in: 600x600 dpi - Tốc độ vi xử lý: 400MHz. - Bộ nhớ: 64Mb - Kết nối: Hi-Speed USB 2.0, - Mobile printing capability: Apple AirPrint™, HP ePrint, Google Cloud Print 2.0, Mopria-certified, Wi-Fi Direct. - Khay giấy vào: 150 tờ. - Khay giấy ra: 100 tờ. - Mực sử dụng: Hộp mực in dung lượng ~ 1000 trang.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
46Ghế gấp Khung làm bằng Inox, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da màu xanh ( Loại ghế lưng to). KT: 460 x 460 x 860 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Chậu rửa Chậu rửa sứ tráng men và vòi Inox bao gồm ống nước và công lắp đặt KT: 500x435x185mmMô tả kỹ thuật theo chương V2
48Tủ thuốc Màu sắc: inox sáng bóng Kích thước: W800 x D400 x H1600 mm Chất liệu : Inox SUS 201 (trường hợp Quý khách hàng muốn mua Inox SUS 304 thì có thể đặt hàng) Kiểu dáng : Tủ y tế inox. Khung inox chia làm 2 khoang.Khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định. Khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ. Khung tủ ống Inox vuông 25×25 mm KT: 800x400x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Cây nước nóng lạnh Kiểu bình Cây nước nóng lạnh úp bình Công nghệ làm lạnh Điện tử Nhiệt độ lạnh 8 - 15 độ C Nhiệt độ nóng 85 - 95 độ C Công suất làm nóng 500W Công suất làm lạnh 65W Thời gian làm nóng 5 L/h Thời gian làm lạnh 1 L/h Nguồn điện áp 220V/50Hz Chất liệu vỏ máy Nhựa cao cấp Màu sắcTrắng Kích thước350mm x 360mm x 990mm Trọng lượng sản phẩm8kg Bảo hành12 tháng Kích thước: 274mm x 303mm x 1086mmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.387E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.100.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị điện tử) có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.100.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị điện tử) có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 cán bộ, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4 m31
3 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt3
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt3
5 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt3
6 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt3
7 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt3
8 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt3
9 Máy cắt gạch Còn hoạt động tốt3
10 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
11 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
12 Cần trục ô tô ≥ 6 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 6 tấn1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 5 tấn2
14 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
15 Máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt1
16 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) Có đủ điều kiện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->